- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm vụ tiết học... phút nghiệm trang 103 SGK trình bày kết quả thảo luận, cả lớp và GV nhận xét, kết luận.[r]
Trang 1- Nêu được ví dụ về hoạt động nhân đạo
- Thông cảm với bạn và những người gặp
khó khăn, hoạn nạn ở lớp , ở trường và
cộng đồng
- Tích cực tham gia một số hoạt động
nhân đạo ở lớp, ở trường ,ở địa phương
phù hợp với khả năng và vận dụng bạn bè
gia đình cùng tham gia
@ HS khá, giỏi: Nêu ý nghĩa của
hoạt động nhân đạo
KNS:
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm khi nhận
tham gia các hoạt động nhân đạo
- Đọc diễn cảm được bài văn vớigiọng ca ngợi, tôn kính tấm gương cụgiáo Chu
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi truyền thốngtôn sư trọng đạo của nhân dân ta,nhắc nhở mọi người cùng giữ gìn,phát huy truyền thống tốt đẹp đó (Trảlời các câu hỏi trong SGK)
5
phút
- GV: Kiểm tra bài nhận xét,
giới thiệu bài và ghi tựa bài
nêu nhiệm vụ tiết học Giao
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm
trình bày kết thảo luận nhận
xét, bổ sung
4
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu cáccâu hỏi trong SGK theo nhóm
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm
trình bày kết quả thảo luận và
Trang 2- Đọc diễn cảm một đoạn văn với giọng
đọc sôi nỗi, bước đầu nhấn giọng các từ
gợi tả
- Hiểu nội dung: Ca ngợi lòng dũng cảm,
ý chí quyết thắng của con người trong
cuộc đấu tranh chống thiên tai,bảo vệ con
đê, giữ gìn cuộc sống bình yên
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét,
giới thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối
tiếp nhau đọc, 1 em đọc toàn
bài
1
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảnglàm bài tập 3 SGK
6
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp
chỉnh sửa phát âm cho HS, giáo
viên đọc toàn bài
3
- HS: Làm VD 2 vào vở Một bạnlên bảng làm, ở dưới làm vào vởBT
6
phút
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các
câu hỏi trong SGK theo nhóm 4
- GV: Cho HS nêu kết quả bài tập
1 chốt lời giải đúng Giao việc.6
Trang 3phút nhóm đoạn 2 trên bảng gọi HS lên bảng làm bàitập , chữa bài nhận xét chung.4
- Thực hiện được phép chia hai phân số
- Biết tìm thành phần chưa biết trong
phép chia, phép nhân phân số
@ HS khá giỏi:biết được ý nghĩacủa hoà bình; biết trẻ em có quyềnđược sống trong hoà bình và có tráchnhiệm tham gia các hoạt động bảo vệhoà bình phù hợp với bản thân
*GDKNS:
- Kĩ năng xác định giá trị (nhận thức được giá trị của hòa bình, yêu hòa bình).
- Kĩ năng hợp tác với bạn bè.
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm.
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin
về các hoạt động bảo vệ hòa bình, chống chiến tranh ở Việt Nam và trên thế giới.
- Kĩ năng trình bày suy nghĩ/ ý tưởng về hòa bình và bảo vệ hòa bình.
Trang 4phút
- GV: HS báo cáo nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài, hướng
dẫn HS làm bài tập Giao việc
Dặn dò chung
===============================
Ngày soạn:…./…… /……….
Ngày dạy:…./……./………
NTĐ 4: Chính tả (Nghe – viết): THẮNG BIỂN
NTĐ 5: Mỹ thuật: KẼ KIỂU CHỮ IN HOA NÉT THANH, NÉT ĐẬM
I MỤC TIÊU:
- Nghe – viết đúng và trình bày bài chính
tả sạch sẽ, biết trình bày đoạn văn có lời
nhân vật; bài viết không mắc quá 5 lỗi
- Làm đúng bài tập 2b
- Hiểu cách sắp xếp dòng chữ thếnào là hợp lý
- Biết cách kẻ và kẻ được dòng chữđúng kiểu
- HS khá,giỏi kẻ được dòng chữ:
CHĂM HỌC theo đúng mẫu chữ in
hoa nét thanh, nét đậm Tô màu đều,
có nền, rõ chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu khổ to viết nội dung bài tập 2b SGK+Giấy A0
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 54
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa
bài, đọc mẫu bài viết, hướng dẫn
HS viết chính tả Giao việc
- HS: Đọc bài viết và lưu ý các
từ thường viết sai chính tả 2
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựabài Cho HS quan sát và nhậnxét, hướng dẫn HS vẽ
- GV: Đọc cho HS viết đoạn bài
còn lại chấm chữa bài nhận xét,
NTĐ 4: Lịch sử: CUỘC KHẨN HOANG Ở ĐÀNG TRONG
NTĐ 5: Toán: CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN CHO MỘT SỐ
đoàn người khẩn hoang đã tiến vào vùng
đất Nam Trung Bộ và đồng bằng sông
Cửu Long
+ Cuộc khẩn hoang đã mở rộng diện
tích canh tác ở những vùng hoang hoá,
ruộng đất được khai phá, xóm làng được
hình thành và phát triển
- Dùng lược đồ chỉ ra vùng đất khẩn
hoang
- Biết : + Thực hiện phép chia thời giancho một số
+ Vận dụng để giải một số bàitoán có nội dung thực tế
+ BT cần làm: BT1 @ HS khá giỏi làm các BT còn lại
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 64
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét,
giới thiệu bài và ghi tựa bài,
nêu nhiệm vụ tiết học
1
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảnglàm bài tập 4 (ở nhà)
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm
trình bày kết quả thảo luận cả
- Thực hiện được phép chia hai phân
số, chia số tự nhiên cho phân số
- BT cần làm: BT1; BT2
@ HS khá giỏi làm các BT còn lại
- Biết đến cuối năm 1972, Mỹ dùng máybay B52 hòng huỷ diệt Hà Nội và cácthành phố lớn ở miền Bắc, âm mưukhuất phục ND ta
- Quân và Dân ta đã lập nên chiến thắngoanh liệt “ Điện Biên Phủ trên không”
làm bài tập 3 tiết học trước 1
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét,giới thiệu bài và ghi tựa bài, nêunhiệm vụ tiết học
5
phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng
nhận xét, Giới thiệu bài và ghi
tựa bài nêu bài toán Giao việc
2
- HS: Thảo luận câu hỏi (Âm mưucủa Đế quốc Mỹ trong việc dùngmáy bay đánh phá Hà Nội?)
Trang 7- GV: Chữa bài toán trên bảng
và cho HS nêu nhận xét như
- GV: Chữa bài tập trên bảng,
gọi HS lên bảng làm bài tập 2
chữa bài nhận xét chung
6
- HS: Thảo luận (Tại sao chiếnthắng… được gọi là chiến thắngĐiện Biên Phủ trên không?)
- Biết được chất lỏng nở ra khi nóng lên,
co lại khi lạnh đi
- Nhận biết vật ở gần vật nóng thì thu
nhiệt nên nóng lên;vật ở gần vật lạnh thì
toả nhiệt nên lạnh đi
- Nhận biết hoa là cơ quan sinh sảncủa thực vật có hoa
- Chỉ và nói tên các bộ phận của hoanhư nhị và nhuỵ trên tranh vẽ hoặchoa thật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét,
giới thiệu bài và ghi tựa bài, nêu
nhiệm vụ tiết học Giao việc
1
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGKxem bài
5
phút
- HS: Thảo luận trong nhóm
(làm thí nghiệm theo yeu cầu
trang 102 SGK, cử thư ký ghi
kết quả)
2
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựabài, nêu nhiệm vụ tiết học Giaoviệc
6 - HS: Thảo luận theo cặp về thí 4 - GV: Mời đại diện các nhóm
Trang 8phút nghiệm trang 103 SGK trình bày kết quả thảo luận, cả lớpvà GV nhận xét, kết luận.6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm
trình bày kết quả thảo luận cả
lớp và GV nhận xét, kết luận
5
- HS: Quan sát sơ đồ nhị và nhuỵ,trính bày, mô tả lại cho các bạnnhận xét
- Hiểu vẻ đẹp của tranh phong cảnh
- Cảm nhận được vẻ đẹp của tranh
phong cảnh
- Biết mô tả các hình ảnh và màu sắc
trên tranh
- HS khá, giỏi: Chỉ ra các hình ảnh và
màu sắc trên tranh mà em yêu thích
- Giáo dục HS biết bảo vệ môi trường để
làm cho môi trường tự nhiên trong lành
- Viết đúng bài chính tả, trình bàyđúng đoạn văn, bài viết không mắcquá 5 lỗi
- Tìm được các tên riêng theo yêu cầuBT2 và nắm vững quy tắc viết hoa tênriêng nước ngoài, tên ngày lễ
4
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa
bài Cho HS quan sát và nhận
phút
- GV: Mời đại diện trình bày
kết quả quan sát tranh nhận xét,
4 - HS: Dò lại bài viết
Trang 9- GV: Mời đại diện các nhóm
trình bày kết quả thảo luận cả
lớp và GV nhận xét
6
- HS: 2 em lên bảng làm bài tập 2viết vào mô hình cấu tạo vần
=====================================
Ngày soạn:…./…… /……….
Ngày dạy:…./……./………
NTĐ 4: Tập đọc: GA-V-RỐT NGOÀI CHIẾN LUỸ
NTĐ 5: Địa lý : CHÂU PHI(TT)
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng các tên riêng nước ngoài;
biết đọc đúng lời đối đáp giữa các nhân
vật và phân biệt với lời người dẫn
- Nêu được một số đặc điểm về địahình, khí hậu:
+ Địa hình chủ yếu là cao nguyên,khí hậu nóng và khô
+ Đại bộ phận là hoang mạc và xavan
- Sử dụng quả địa cầu,bản đồ, lược đồ
để nhận biết vị trí, giới hạn của lảnhthổ Châu Phi
@ HS khá,giỏi: giải thích vì saoChâu Phi có khí hậu nóng và khô bậcnhất thế giới; Dựa vào lược đồ trốngghi tên các châu lục và đại dương giápvới Châu Phi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 104
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận
xét, giới thiệu bài ghi tựa, gọi
HS nối tiếp nhau đọc, 1 em
đọc toàn bài
1
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGKxem bài
5
phút
- HS: Luyện đọc theo nhóm 2 - GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài,
nêu nhiệm vụ tiết học
6
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc kết
hợp chỉnh sửa phát âm cho
HS, giáo viên đọc toàn bài
- Nhận biết được câu kể Ai là gì ? trong
đoạn văn;nêu được tác dụng của câu kể
tìm được(BT1); Biết xác định CN, VN
trong câu kể Ai là gì? Đã tìm được ở
(BT2); Viết được đoạn văn ngắn có dùng
câu kể Ai là gì?(BT3)
- HS khá,giỏi: viết được đoạn văn ít nhất
5 câu, theo yêu cầu của BT3
Biết:
- Nhân ,chia số đo thời gian
- Vận dụng để tính giá trị biểuthức và giải các bài toán có nội dungthực tế
- BT cần làm : BT1(c,d);BT2(a,b); BT3; BT4
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận
xét, giới thiệu bài ghi tựa, nêu
nhiệm vụ tiết học
1
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảnglàm bài tập 3 tiết học trước
Trang 11phút
- HS: Đọc yêu cầu bài tập 1 và
làm vào giấy khổ to theo
nhóm
2
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhậnxét, giới thiệu và ghi tựa bài hướngdẫn HS làm bài tập
NTĐ 4: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
NTĐ 5: Tập đọc: HỘI THÔỈ CƠM THI Ở ĐỒNG VÂN
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép chia hai phân số
- Biết cách tính và viết gọn phép chia
một phân số cho một số tự nhiên
- Biết tìm phân số của một số
- BT cần làm: BT1(a,b); BT2(a,b); BT4
@ HS khá giỏi làm các BT còn lại
- Đọc rõ ràng, rành mạch ,diễn cảmbài văn,phù hợp nội dung miêu tả
- Hiểu nội dung:Lễ hội thổi cơm thi ởĐồng Vân là nét đẹp văn hoá của dântộc
5
phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng
nhận xét, giới thiệu bài và ghi
tựa bài hướng dẫn HS làm bài
Trang 12phút tập 1 ở dưới làm vào vở nháp chỉnh sửa phát âm cho HS, giáoviên đọc toàn bài.6
6
phút
- GV: Chữa bài tập 2 trên bảng
và gọi HS lên bảng làm bài tập
- Chỉ hoặc điền được vị trí của động bằng
Bắc Bộ,sông Hồng, sông Thái Bình, sông
Tiềng, sông Hậu trên bản đồ, lược đồ
Việt Nam
- Hệ thống một số được điểm tiêu biểu
của ĐB Bắc Bộ, ĐB Nam Bộ
- Chỉ trên BĐ vị trí của thủ đô Hà Nội,
TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ và nêu một số
đặc điểm của các TP này
@ HS khá, giỏi: Nêu được sự khác
nhau về thiên nhiên của ĐB Bắc Bộ và
ĐB Nam Bộ về khí hậu, đất đai
- Biết 1 số từ liên quan đến truyềnthống dân tộc
- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt:Truyền thống gồm từ truyền(trao lại,
để lại để lại cho người sau) và từthống (nối tiếp nhau không dứt); làmđược các BT1, BT2.BT3
@ HS khá giỏi làm hoàn chỉnh cácBT
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bản đồ tự nhiên Việt Nam
Phiếu khổ to viết nội dung BT2; BT3
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét,
giới thiệu bài và ghi tựa bài và
nêu nhiệm vụ tiết học
1
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGKxem bài
5
phút
- HS: Đọc mục 1 và thảo luận
câu hỏi SGK(Điền các địa danh
như yêu cầu câu 1 SGK)
2
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét,giới thiệu bài và ghi tựa bài HD
HS làm bài tập
Trang 13phút
- HS: Đọc và thảo luận câu hỏi
(Nêu một số đặc điểm tiêu biểu
câu hỏi ( Tìm vị trí của thủ đô
Hà Nội, TP Hồ Chí Minh trên
BĐ) nhận xét
5
- HS: Làm BT 3 vào giấy khổ totheo nhóm
4
phút
- GV: Mời đại diện trình bày
kết quả, gọi HS đọc ghi nhớ
- Dựa vào gợi ý SGK, biết chọn và kể lại
được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về
lòng dũng cảm
- Hiểu câu chuyện và hiểu được nội
dung chính của câu chuyện
@ HS khá,giỏi kể được câu chuyện
ngoài SGK và nêu ý nghĩa
- Chọn đủ số lượng các chi tiết lắp xeben
- Biết cách lắp và lắp được xe bentheo mẫu Xe lắp tương đối chắcchắn, có thể chuyển động được
@ HS khéo tay; Lắp được xe benchắc chắn ,có thể chuyển động dễdàng, thùng xe có thể nâng lên,hạxuống được
Trang 14phút SGK đọc yêu cầu bài tập. và giới thiệu một số dụng cụ lắpghép5
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựạ
bài ,GV nêu yêu cầu nhiệm vụ
- HS: Đọc các yêu cầu và trao
đổi cùng bạn về câu chuyện
- GV: Gọi HS nối tiếp nhau
kể chuyện và nêu ý nghĩa câu
chuyện nhận xét tuyen dương
và không mở rộng ) trong bài văn miêu
tả cây cối; vận dụng đã biết để bước
đầu viết được đoạn kết bài mở rộng cho
bài mở rộng cho bài văn miêu tả 1 cây
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận
xét, giới thiệu bài ghi tựa,
nêu nhiệm vụ tiết học
1
- HS: Cán sự cử 2 bạn lên bảng làmbài tập 3 tiết học trước
Trang 15- HS: Viết đoanh kết bài mở
rộng theo yêu cầu BT4 6
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập 4trên bảng và gọi HS lên bảng làmbài tập 4 chữa bài nhận xét
NTĐ 4: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
NTĐ 5: Kể chuyện: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
5
phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng
nhận xét, giới thiệu bài và ghi
tựa bài hình thành kiến thức
cho HS, giao việc
Trang 16NTĐ 4: Khoa học: VẬT DẪN NHIỆT VÀ VẬT CÁCH NHIỆT
NTĐ 5: Khoa học: SỰ SINH SẢN CỦA THỰC VẬT CÓ HOA
- Kĩ năng lựa chọn giải pháp cho các
tình huống cần dẫn nhiệt/ cách nhiệt tốt
- Kĩ năng giải quyết vấn đề liên quan tới
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận
xét, giới thiệu bài và ghi tựa
bài, nêu nhiệm vụ tiết học
1
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGKxem bài mới
Trang 17- Biết tên gọi, hình dạng các chi tiết
trong bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật
- Sử dụng được cờ lê, tua-vít, tháo vít
- Biết lắp ráp một số chi tiết với nhau
- Dựa theo truyện Thái Sư Trần Thủ Độ
và gợi ý của GV, viết tiếp được lời đốithoại trong màn kịch đúng nội dungvăn bản
*GDKNS:
- Thể hiện sự tự tin (đối thoại tự nhiên, hoạt bát, đúng mục đích, đúng đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp)
- Kĩ năng hợp tác (hợp tác để hoàn chỉnh màn kịch).
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa
bài cho HS quan sát và nhận
xét mẫu Giao việc
6
phút
- GV: Gọi HS trả lời câu hỏi
(thế nào là khâu thường) và
cho HS lên bảng thực hiện
6 - HS: viết bài vào vở
Trang 18điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng
nghĩa, từ trái nghĩa(BT1); biết dùng từ
theo chủ điểm để đặt câu hay kết hợp
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận
xét, giới thiệu bài và ghi tựa
bài, hướng dẫn HS làm bài
tập
1
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGKxem bài
Trang 19phút luyện tập vào phiếu khổ totheo nhóm. tập 1, 2 cả lớp và GV nhận xét chốtlời giải đúng.6
- Lập được dàn ý sơ lược bài văn tả cây
cối nêu trong đề bài
- Dựa vào dàn ý đã lập, bước đầu viết
được các đoạn thân bài, mở bài, kết bài
cho bài văn miêu tả cây cối đã xác định
- HS thể hiện hiểu biết về môi trường
thiên nhiên, yêu thích các loài cây có
trong cuộc sống auq thực hiện đề bài: Tả
cây có bóng mát( hoặc cây ăn quả, cây
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét,
giới thiệu bài ghi tựa, nêu
nhiệm vụ tiết học
1
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảnglàm bài tập 3 tiết học trước
5
phút
- HS: Đọc yêu cầu các bài tập
và làm vào phiếu khổ to theo
Trang 20phút
- HS: Viết phần thân bài của
4
phút
- GV: Gọi HS nối tiếp nhau đọc
đoạn văn vừa viết cả lớp và GV
NTĐ 4: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
NTĐ 5: Tập làm văn: TRẢ BÀI VĂN TẢ ĐỒ VẬT
và một số lỗi cần sửa vào bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
- GV: Giới thiệu bài và ghi
tựa bài, gọi HS đọc và tìm
hiểu yêu cầu của đề toán
- HS: Làm bài tập 1 vào vở 5 - GV: Đọc cho HS nghe đoạn văn,
bài văn hay
6 - GV: Cho HS nêu kết quả 6 - HS: Viết lại 1 đoạn văn cho hay