Mục đích nghiên cứu của luận án là nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn để đánh giá mối quan hệ giữa đặc điểm người học và kết quả học tập của người học dựa trên dữ liệu trong các chu kỳ đánh giá PISA của Việt Nam và một số nước Đông Á; từ đó gợi mở suy nghĩ về các biện pháp hỗ trợ người học nâng cao kết quả học tập.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C GIÁO D CẠ Ọ Ụ
Trang 2CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH T IẠ
TRƯỜNG Đ I H C GIÁO D C, Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ụ Ạ Ọ Ố Ộ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c 1: GS, TS Nguy n Quý Thanhẫ ọ ễ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c 2: TS Lê Th M Hàẫ ọ ị ỹ
Th vi n Qu c gia Vi t Namư ệ ố ệ
Trung tâm Thông tin – Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N i.ư ệ ạ ọ ố ộ
Trang 3M Đ UỞ Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Tác đ ng c a toàn c u hóa cùng v i các yêu c u quan tr ng đ i v i s phát tri n kinhộ ủ ầ ớ ầ ọ ố ớ ự ể
t và xã h i đã t o ra nhi u c nh tranh các qu c gia trên th gi i. Tình tr ng này đã đ yế ộ ạ ề ạ ở ố ế ớ ạ ẩ
m nh đà tăng trạ ưởng và c i thi n h th ng giáo d c c a nhi u qu c gia trên th gi i. Lý doả ệ ệ ố ụ ủ ề ố ế ớ thúc đ y nhu c u v m t h th ng giáo d c ch t lẩ ầ ề ộ ệ ố ụ ấ ượng ngày càng cao là do s đóng góp c aự ủ giáo d c trong vi c tăng t c đ tăng trụ ệ ố ộ ưởng kinh t , c i thi n ngu n nhân l c (Glewwe et al.,ế ả ệ ồ ự 2011). Vì v y, nhi u qu c gia đã dành nhi u s chú ý và đ u t cho giáo d c. Vi t Nam,ậ ề ố ề ự ầ ư ụ Ở ệ
“giáo d c và đào t o là qu c sách hàng đ u” (Ngh quy t 29). Trong năm 2019 kho ng 5,8%ụ ạ ố ầ ị ế ả GDP hay 20% t ng chi ngân sách đã đổ ược chi cho giáo d c (MOET, 2019.ụ
Trong b i c nh toàn c u hóa và s phát tri n m nh m c a n n kinh t tri th cố ả ầ ự ể ạ ẽ ủ ề ế ứ
đó, nghiên c u v các đ c đi m ngứ ề ặ ể ườ ọi h c v i nh ng đ c đi m khác bi t c a cá nhânớ ữ ặ ể ệ ủ
ngườ ọi h c đã tr thành m t hở ộ ướng nghiên c u quan tr ng trong giáo d c th i k hi nứ ọ ụ ờ ỳ ệ
đ i (El Mawas, Ghergulescu, Moldovan, & Muntean, 2018). Nhu c u nghiên c u nàyạ ầ ứ ngày càng tr nên c p thi t khi mà môi trở ấ ế ường h c t p thông minh và các đ c đi m cáọ ậ ặ ể nhân hóa ngày càng tr nên rõ r t v trình đ ki n th c, đ ng c , phong cách h c, sở ệ ề ộ ế ứ ộ ơ ọ ở thích và chi n lế ược h c khác nhau. Nghiên c u v đ c đi m ngọ ứ ề ặ ể ườ ọi h c và nh hả ưở ng
c a đ c đi m ngủ ặ ể ườ ọi h c đ n k t qu h c t p c a h c sinh đã thu hút nhi u nghiên c uế ế ả ọ ậ ủ ọ ề ứ nhi u qu c gia và nhi u lĩnh v c trên th gi i. Châu Á, nhi u tác gi nghiên c u
đ c đi m ngặ ể ườ ọi h c, so sánh các đ c đi m h c t p c a h c sinh trong m i tặ ể ọ ậ ủ ọ ố ương quan
v i nhi u qu c gia v i nhau và so sánh v i m t s qu c gia phớ ề ố ớ ớ ộ ố ố ương Tây nh E. S.c.ư
Ho (2009), Leung (2005). Theo tác gi này, nhi u nhà nghiên c u đã phân tích, so sánh,ả ề ứ
lý gi i nguyên nhân thành công c a các qu c gia/vùng lãnh th đó d a trên các đ cả ủ ố ổ ự ặ
đi m ngể ườ ọi h c Á Đông liên quan đ n chi n lế ế ược h c t p, gi ng d y và môi trọ ậ ả ạ ườ ng
h c t p, đ c bi t chú ý đ n đ c đi m nh n th c và truy n th ng văn hóa có s th aọ ậ ặ ệ ế ặ ể ậ ứ ề ố ự ừ
hưởng c a các giá tr văn hóa phủ ị ương Đông trong s so sánh v i các qu c gia Phự ớ ố ươ ngTây. Tuy nhiên, các nghiên c u trứ ước đó thường nghiên c u các h c sinh Châu Á trongứ ọ
nh ng nghiên c u t p trung, ch a phân bi t các nhóm khác nhau c a ngữ ứ ậ ư ệ ủ ười Châu Á (E. S.c. Ho, 2009). Đây là m t kho ng tr ng đ các nhà nghiên c u ti p c n và c n l pộ ả ố ể ứ ế ậ ầ ấ
đ y trong tầ ương lai.
Trang 4Tham gia Chương trình Đánh giá qu c t k t qu h c t p h c sinh (PISA) b t đ u tố ế ế ả ọ ậ ọ ắ ầ ừ chu k 2012 đ n nay không ch là m t trong nh ng bỳ ế ỉ ộ ữ ước ti n c a nế ủ ước ta trong vi c đ i m iệ ổ ớ
ki m tra k t qu h c t p h c sinh theo xu hể ế ả ọ ậ ọ ướng h i nh p qu c t mà còn là c h i đ Vi tộ ậ ố ế ơ ộ ể ệ Nam cũng nh các nư ước đ a ra nh ng góc nhìn v chính sách và th c ti n giáo d c, giúp theoư ữ ề ự ễ ụ dõi các xu hướng trong vi c chi m lĩnh ki n th c và k năng c a h c sinh gi a các nệ ế ế ứ ỹ ủ ọ ữ ước tham gia và các nhóm dân c khác nhau m i nư ở ỗ ước (OECD, 2013). Đây là m t d li u th c pộ ữ ệ ứ ấ
kh ng l , có quy mô l n và đáng tin c y đ k t n i, so sánh dổ ồ ớ ậ ể ế ố ưới góc đ qu c t cho các qu cộ ố ế ố gia tham gia. V i s ti n b c a đo lớ ự ế ộ ủ ường và đánh giá trong nh ng năm g n đây v k t quữ ầ ề ế ả
h c t p c a h c sinh, nhi u nghiên c u ch ra nhi u y u t liên quan đ n nhà trọ ậ ủ ọ ề ứ ỉ ề ế ố ế ường, gia đình,
xã h i và b n thân nh hộ ả ả ưởng đ n k t qu h c t p c a h c sinh t d li u PISA. Tuy nhiên,ế ế ả ọ ậ ủ ọ ừ ữ ệ ngoài các báo cáo phân tích chung được cung c p b i OECD, các nghiên c u khai thác d li uấ ở ứ ữ ệ PISA Vi t Nam còn r t h n ch so v i ti m năng c a nó. Do v y, vi c phân tích c s d li uệ ấ ạ ế ớ ề ủ ậ ệ ơ ở ữ ệ PISA c a Vi t Nam đ nghiên c u các y u t tác đ ng đ n thành tích c a h c sinh Vi t Namủ ệ ể ứ ế ố ộ ế ủ ọ ệ
có ý nghĩa quan tr ng.ọ T nh ng lý do trên, chúng tôi ch n đ tài ừ ữ ọ ề “M i quan h gi a đ cố ệ ữ ặ
đi m ngể ười h c và k t qu trong các chu k đánh giá PISA c a Vi t Nam và m t sọ ế ả ỳ ủ ệ ộ ố
nước Đông Á” đ th c hi n lu n án Ti n sĩ.ể ự ệ ậ ế
2. M c đích nghiên c uụ ứ
Nghiên c u c s lý lu n và th c ti n đ đánh giá m i quan h gi a đ c đi m ngứ ơ ở ậ ự ễ ể ố ệ ữ ặ ể ườ i
h c và k t qu h c t p c a ngọ ế ả ọ ậ ủ ườ ọi h c d a trên d li u trong các chu k đánh giá PISA c aự ữ ệ ỳ ủ
Vi t Nam và m t s nệ ộ ố ước Đông Á; t đó g i m suy nghĩ v các bi n pháp h tr ngừ ợ ở ề ệ ỗ ợ ườ ọ i h cnâng cao k t qu h c t p. ế ả ọ ậ
3. Đ i tố ượng và khách th nghiên c uể ứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ M i quan h gi a đ c đi m ngố ệ ữ ặ ể ườ ọi h c và k t qu h c t p c aế ả ọ ậ ủ
ngườ ọi h c
Khách th nghiên c u ể ứ : H c sinh Vi t Nam và h c sinh ọ ệ ọ m t sộ ố qu c giaố Đông Á đượ ự c l a
ch n tham giaọ PISA chu kỳ 2012, 2015
4. Câu h i nghiên c uỏ ứ
Lu n ậ án t p trung tr l i các câu h i nghiên c u sau:ậ ả ờ ỏ ứ
1 C n xây d ng mô hình nghiên c u nh th nào đ có th đo lầ ự ứ ư ế ể ể ường, đánh giá
m t cách khoa h c v m i quan h gi a gi a đ c đi m ngộ ọ ề ố ệ ữ ữ ặ ể ườ ọi h c và k t qu h c t p c aế ả ọ ậ ủ
ngườ ọi h c?
2 Có th x lý các d li u nào trong các chu k đánh giá PISA c a Vi t Nam vàể ử ữ ệ ỳ ủ ệ
m t s nộ ố ước Đông Á đ ki m ch ng mô hình đánh giá m i quan h gi a ngể ể ứ ố ệ ữ ườ ọi h c và k tế
qu h c t p?ả ọ ậ
Trang 53 Có th g i ý nh ng suy nghĩ nh th nào v gi i pháp phát tri n m i quan hể ợ ữ ư ế ề ả ể ố ệ tích c c gi a đ c đi m ngự ữ ặ ể ườ ọi h c và k t qu h c t p?ế ả ọ ậ
5. Gi thuy t nghiên c uả ế ứ
1) Có th d a vào c s lý lu n và th c ti n đ xây d ng mô hình đo lể ự ơ ở ậ ự ễ ể ự ường, đánh giá m i quan h gi a đ c đi m ngố ệ ữ ặ ể ườ ọi h c và k t qu h c t p ph i ánh s nh hế ả ọ ậ ả ự ả ưởng c a đ củ ặ
đi m nhân kh u h c, đ c đi m tâm lý, xã h i c a ngể ẩ ọ ặ ể ộ ủ ườ ọi h c đ i v i k t qu h c t p trongố ớ ế ả ọ ậ
nh ng lĩnh v c c th ữ ự ụ ể
2) Có th x lý, phân tích các d li u trong hai chu k c a PISA 2012 và 2015 để ử ữ ệ ỳ ủ ể
ki m ch ng mô hình đánh giá m i quan h gi a đ c đi m ngể ứ ố ệ ữ ặ ể ườ ọi h c và k t qu h c t p trongế ả ọ ậ lĩnh v c toán h c và lĩnh v c khoa h c t nhiên. ự ọ ự ọ ự
3) Đ phát tri n m i quan h tích c c gi a đ c đi m ngể ể ố ệ ự ữ ặ ể ườ ọi h c và k t qu h c t pế ả ọ ậ
c n th c hiên các gi i pháp đ i m i phầ ự ả ổ ớ ương th c giáo d c c a nhà trứ ụ ủ ường, c th là đ i m iụ ể ổ ớ
phương pháp gi ng d y c a giáo viên nh m phát huy tính tích c c, sáng t o ngả ạ ủ ằ ự ạ ở ườ ọi h c.
6. Gi i h n nghiên c u c a đ tàiớ ạ ứ ủ ề
Đ tài gi i h n vi c khai thác d li u PISA chu k 2012, chu k 2015 (hai chu kề ớ ạ ở ệ ữ ệ ỳ ỳ ỳ
Vi t Nam đã tham gia PISA và công b k t qu ) và phân tích m i quan h c a các các nhân tệ ố ế ả ố ệ ủ ố
đ c đi m ngặ ể ườ ọi h c v i k t qu thi PISA. ớ ế ả
Vì lĩnh v c chính c a PISA chu k 2012 là Toán h c, chu k 2015 là Khoa h c, n iự ủ ỳ ọ ỳ ọ ộ dung đánh giá và các thông tin liên quan đ n nhà trế ường, h c sinh trong các b phi u h i chọ ộ ế ỏ ủ
y u liên quan đ n lĩnh v c chính đế ế ự ược đánh giá c a chu k đó nên Lu n án gi i h n phân tíchủ ỳ ậ ớ ạ lĩnh v c Toán h c và Khoa h c
7.2. Căn c khung lý thuy t, thu th p và l a ch n d li u trong các chu k đánh giá PISA c aứ ế ậ ự ọ ữ ệ ỳ ủ
Vi t Nam và m t s nệ ộ ố ước Đông Á đ đánh giá m i quan h gi a đ c đi m ngể ố ệ ữ ặ ể ườ ọi h c và k tế
qu h c t p. ả ọ ậ
Trang 67.3. X lý các d li u đã đử ữ ệ ượ ực l a ch n c a Vi t Nam và m t s nọ ủ ệ ộ ố ước Đông Á đ đánh giá sể ự
nh h ng c a các đ c đi m ng i h c đ n k t qu h c t p.
7.4. Phân tích b i c nh và căn c k t qu nghiên c u đ xu t gi i pháp nh m nâng cao k tố ả ứ ế ả ứ ề ấ ả ằ ế
qu h c t p, góp ph n c i thi n ch t lả ọ ậ ầ ả ệ ấ ượng giáo d c ph thông Vi t Nam. ụ ổ ở ệ
8. Phương pháp nghiên c uứ
8.1. Ph ươ ng pháp phân tích tài li u ệ
Thu th p các công trình nghiên c u liên quan đ n đ tài, t ng quan và phân tích các tàiậ ứ ế ề ổ
li u thu đệ ược đ làm rõ các khái ni m nghiên c u, các cách ti p c n lý thuy t và phể ệ ứ ế ậ ế ương pháp nghiên c u. ứ
8.2. Ph ươ ng pháp thu th p, x lý và phân tích d li u th c p ậ ử ữ ệ ứ ấ
Phương pháp này được s d ng đ ti p c n, thu th p, đánh giá các d li u th c pử ụ ể ế ậ ậ ữ ệ ứ ấ trong các k thi PISA c a Vi t Nam và m t s nỳ ủ ệ ộ ố ước Đông Á. Các d li u trong các k thi c nữ ệ ỳ ầ
được xem xét, x lý đ đ m b o tính chính xác và đáng tin c y c n thi t đ ti p t c phân tíchử ể ả ả ậ ầ ế ể ế ụ
th ng kê làm rõ m i quan h gi a đ c đi m ngố ố ệ ữ ặ ể ườ ọi h c và k t qu h c t p. ế ả ọ ậ
8.3. Ph ươ ng pháp th ng kê phân tích các m i t ố ố ươ ng quan và h i quy ồ
Phương pháp này được áp d ng x lý d li u đã l a ch n trong các k thi PISA c aụ ử ữ ệ ự ọ ỳ ủ
Vi t Nam và m t s nệ ộ ố ước Đông Á đ phân tích m i tể ố ương quan và h i quy c a các đ c đi mồ ủ ặ ể
ngườ ọi h c và k t qu h c t p. Phế ả ọ ậ ương pháp này s ử d ng ph n mụ ầ ềm SPSS 22.0 và PISA data explore đ thu th p, x lý và phân tích th ng kê đ i v i các s li u để ậ ử ố ố ớ ố ệ ượ ực l a ch nọ
8.4. Ph ươ ng pháp phân tích tình hu ng ố
Phương pháp này đượ ử ục s d ng đ xem xét, đánh giá m i quan h gi a các đ c đi mể ố ệ ữ ặ ể
ngườ ọi h c v i k t qu h c t p trong m i quan h v i b i c nh c a Vi t Nam và m t s nớ ế ả ọ ậ ố ệ ớ ố ả ủ ệ ộ ố ướ cĐông Á. Phương pháp này c n đầ ược áp d ng đ có th đ xu t đụ ể ể ề ấ ược gi i pháp phù h p v iả ợ ớ
b i c nh c th là Vi t Nam, có tính đ n kinh nghi m qu c t rút ra t phân tích so sánh Vi tố ả ụ ể ệ ế ệ ố ế ừ ệ Nam v i m t s nớ ộ ố ước Đông Á.
V m t th c ti n, Lu n án cung c p các d li u, các thông tin và các k t qu nghiênề ặ ự ễ ậ ấ ữ ệ ế ả
c u là căn c và tài li u khoa h c c n đứ ứ ệ ọ ầ ược tham kh o trong vi c đ xu t và th c thi các gi iả ệ ề ấ ự ả pháp nâng cao k t qu h c t p c a ngế ả ọ ậ ủ ườ ọ ởi h c Vi t Nam; góp ph n nâng cao ch t lệ ầ ấ ượng giáo
d c ph thông. ụ ổ
Trang 7Lu n án cung c p cách ti p c n lý thuy t, các d li u, các thông tin và các gi i phápậ ấ ế ậ ế ữ ệ ả cho nh ng ngữ ười quan tâm đ n lĩnh v c giáo d c ph thông tham kh o, s d ng trong ho chế ự ụ ổ ả ử ụ ạ
đ nh và th c thi chính sách giáo d c và trong qu n tr trị ự ụ ả ị ường h c nh m nâng cao ch t lọ ằ ấ ượ nggiáo d c. ụ
Lu n án đóng góp nh ng v n đ m i, tri th c m i và phậ ữ ấ ề ớ ứ ớ ương pháp m i góp ph n phátớ ầ tri n lĩnh v c đo lể ự ường và đánh giá trong giáo d c. tri th c và phụ ứ ương pháp đo lường, đánh giá trong giáo d c. Lu n án là tài li u tham kh o cho các nhà nghiên c u, gi ng d y và ngụ ậ ệ ả ứ ả ạ ườ ọ i h cquan tâm lĩnh v c đo lự ường, đánh giá trong giáo d c và nâng cao k t qu h c t p và ch tụ ế ả ọ ậ ấ
Chương 2. C s lý lu n và ơ ở ậ khung nghiên c uứ
Chương 3. Phương pháp nghiên c uứ
Chương 4. K t qu nghiên c uế ả ứ
Trang 8T NG QUAN NGHIÊN C U M I QUAN H GI A Ổ Ứ Ố Ệ Ữ
Đ C ĐI M NGẶ Ể ƯỜI H C VÀ K T QU H C T P Ọ Ế Ả Ọ Ậ
1.1. T ng quan nghiên c u lý thuy t v m i quan h gi a đ c đi m ngổ ứ ế ề ố ệ ữ ặ ể ườ ọi h c và k t ế
qu h c t p ả ọ ậ
1.1.1. Lý thuy t hành vi có k ho ch (TPB) ế ế ạ
H c t p là m t lo i hành vi có k ho ch, do v y có th áp d ng cách ti p c n lýọ ậ ộ ạ ế ạ ậ ể ụ ế ậ thuy t hành vi có k ho ch đ nghiên c u m i quan h gi a đ c đi m ngế ế ạ ể ứ ố ệ ữ ặ ể ườ ọi h c và k t quế ả
h c t p (KQHT). Trong trọ ậ ường h p này, đ c đi m ngợ ặ ể ườ ọi h c có th bao g m đ c đi m tháiể ồ ặ ể
đ , chu n ch quan và nh n th c ki m soát hành vi. Đ ng th i “hành vi” đây có th độ ẩ ủ ậ ứ ể ồ ờ ở ể ượ c
hi u là hành vi h c t p và để ọ ậ ược đo lường, đánh giá qua KQHT.
1.1.2. Lý thuy t t quy t (Self – determination theory) ế ự ế
Lý thuy t t quy t xu t hi n l n đ u tiên t nh ng năm 1970 trong các nghiên c u soế ự ế ấ ệ ầ ầ ừ ữ ứ sánh liên quan đ n đ ng c bên trong,ế ộ ơ đ ng c bên ngoài, và t phát tri n s hi u bi t v vaiộ ơ ừ ể ự ể ế ề trò nh hả ưởng c a đ ng c bên trong chi ph i hành vi c a m t cá nhân (Lepper, Greene, &ủ ộ ơ ố ủ ộ Nisbett, 1973).
1.1.3. Lý thuy t quy k t (Attribution theory) ế ế
Lý thuy t quy k t (quy gán) đã đ t đế ế ạ ược m t v th đ c bi t trong s các lý thuy tộ ị ế ặ ệ ố ế
đ ng c độ ơ ương đ i trong tâm lý h c b i vì đây là lý thuy t đ u tiên thách th c các thành t uạ ọ ở ế ầ ứ ự
c a lý thuy t đ ng c kinh đi n c a Atkinson vào nh ng năm 1970 (Dornyei & Ryan, 2015;ủ ế ộ ơ ể ủ ữ Bernard, 2009, 2010; Cooper, Kenny, & Fraser, 2012 )
Trong PISA, đ c đi m quy k t đặ ể ế ược đo lường qua nhân t Quy k t v i th t b i trongố ế ớ ấ ạ Toán h c nh m đánh giá v cách lý gi i c a h c sinh v nh ng th t b i trong vi c h c Toánọ ằ ề ả ủ ọ ề ữ ấ ạ ệ ọ
c a các em.ủ
1.1.4. Lý thuy t ế t ự nh n th c ậ ứ hi u qu ệ ả b n thân (selfefficacy theory) ả
Lý thuy t t nh n th c hi u qu b n thân (selfefficacy, t hi u qu ) n m trungế ự ậ ứ ệ ả ả ự ệ ả ằ ở tâm c a lý thuy t nh n th c xã h i c a Bandura, trong đó nh n m nh vai trò c aủ ế ậ ứ ộ ủ ấ ạ ủ h c t p quanọ ậ sát và kinh nghi m xã h i đ i v i sệ ộ ố ớ ự phát tri n c a nhân cáchể ủ
Trong PISA, T hi u qu cũng là m t trong các nhân t quan tr ng là đự ệ ả ộ ố ọ ược kh o sátả nhi u chu k đánh giá. Hai nhân t đ c đo l ng là T tin vào hi u qu c a b n thân
lĩnh v c Toán h c, Quan đi m c a b n thân v lĩnh v c Toán h c (chu k 2012) và T tin vàoự ọ ể ủ ả ề ự ọ ỳ ự
hi u qu c a b n thân lĩnh v c Khoa h c (chu k 2015).ệ ả ủ ả ở ự ọ ỳ
Trang 9
1.2. T ng quan nghiên c u th c nghi m v m i quan h gi a đ c đi m ngổ ứ ự ệ ề ố ệ ữ ặ ể ườ ọi h c và
k t qu h c t pế ả ọ ậ
1.2.1. nh h Ả ưở ng c a đ c đi m nhân kh u h c đ n k t qu h c t p ủ ặ ể ẩ ọ ế ế ả ọ ậ
V nh h ng c a gi i tính và KQHT: ề ả ưở ủ ớ Có nhi u nghiên c u v nh h ng c a gi i tínhề ứ ề ả ưở ủ ớ
đ n KQHT h c sinh. S khác bi t đó đ c nghiên c u c th theo các môn h c trong nhà tr ng vàế ọ ự ệ ượ ứ ụ ể ọ ườ phong phú nhi u nhóm h c sinh các qu c gia khác nhau trên th gi i.ở ề ọ ở ố ế ớ
1.2.2. nh h Ả ưở ng c a đăc đi m gia đình ng ủ ể ườ ọ i h c đ n KQHT ế
Nhi u nghiên c u v nh h ng c a các y u t gia đình đ n k t qu PISA cũng thu hútề ứ ề ả ưở ủ ế ố ế ế ả nhi u tác gi nhi u qu c gia trên th gi iề ả ở ề ố ế ớ Nh ng phát hi n c a nhi u tác gi nh n m nh r ngữ ệ ủ ề ả ấ ạ ằ
m c dù n n t ng gia đình rõ ràng liên quan đ n KQHT c a h c sinh trong t t c các xã h i, nh ngặ ề ả ế ủ ọ ấ ả ộ ư
m c đ xã h i đ t đ c s bình đ ng v thành tích giáo d c thay đ i đáng k và có s khác nhau vứ ộ ộ ạ ượ ự ẳ ề ụ ổ ể ự ề
m c đ nh h ng các nhóm h c sinh khác nhau.ứ ộ ả ưở ở ọ
1.2.3. nh h Ả ưở ng c a đ c đi m kinh t , xã h i c a ng ủ ặ ể ế ộ ủ ườ ọ i h c đ n k t qu h c t p ế ế ả ọ ậ
Trong PISA, ch s Đi u ki n Kinh t Xã h i (ESCS) là nhân t đỉ ố ề ệ ế ộ ố ượ ổc t ng h p tợ ừ năm ch s thành ph n: Tình tr ng ngh nghi p cao nh t c a cha m (HISEI); C p đ đỉ ố ầ ạ ề ệ ấ ủ ẹ ấ ộ ượ cgiáo d c cao nh t c a cha m (tính theo ISCED); M c đ giàu có c a gia đình; S h u vănụ ấ ủ ẹ ứ ộ ủ ở ữ hóa; và Các ngu n l c giáo d c nhà. ESCS là ch s đã đồ ự ụ ở ỉ ố ượ ử ục s d ng t chu k đ u tiên c aừ ỳ ầ ủ PISA (2000) cho đ n nay. Ch s ESCS đế ỉ ố ược chu n hóa v i trung bình b ng 0 và đ l chẩ ớ ằ ộ ệ chu n b ng 1 tính theo trung bình c a các nẩ ằ ủ ước OECD. Giá tr cao h n m i ch s ị ơ ở ỗ ỉ ố cho th yấ
đ c đi m ESCS c a HS là cao h n. Trong PISA, ESCS là nhân t quan tr ng và là c s n n t ngặ ể ủ ơ ố ọ ơ ở ề ả
đ lý gi i các m i quan h c a các nhân t khác. ể ả ố ệ ủ ố
1.2.3. nh h Ả ưở ng c a các nhân t tâm lý, xã h i đ n k t qu h c t p ủ ố ộ ế ế ả ọ ậ
nh h ng c a các nhân t đ ng c /đ ng l c và KQHT:
PISA, đ ng c bên ngoài và h ng thú h c t p (c th theo lĩnh v c chính độ ơ ứ ọ ậ ụ ể ự ược đánh giá m iở ỗ chu k ) là hai nhân t quan tr ng xuyên su t các chu k PISA. Nhi u nghiên c u đã ch ra nhỳ ố ọ ố ỳ ề ứ ỉ ả
hưởng c a hai lo i đ ng c h c t p đ n thành tích h c t p c m c đ tích c c, tiêu c c,ủ ạ ộ ơ ọ ậ ế ọ ậ ở ả ứ ộ ự ự
th m chí là không ghi nh n nh hậ ậ ả ưởng có ý nghĩa th ng kê.ố
V m i quan h c a T nh n th c (T nh n th c v b n thân, T tin vào năng l c ề ố ệ ủ ự ậ ứ ự ậ ứ ề ả ự ự
b n thân) và KQHT: ả Theo Bandura (1977), t nh n th c g m hai khía c nh: Quan đi m v b nự ậ ứ ồ ạ ể ề ả thân và T tin vào năng l c b n thân (selfconcept and selfefficacy). Quan đi m v b n thân làự ự ả ể ề ả
ni m tin v kh năng c a m t ngề ề ả ủ ộ ười nói chung ho c trong m t lĩnh v c c th , b n thân tặ ộ ự ụ ể ả ự
đ nh nghĩa v chính mình, kh ng đ nh tôi là ai. Còn T tin vào năng l c b n thân là ni m tinị ề ẳ ị ự ự ả ề vào năng l c, hi u qu c a b n thân đ th c hi n m t nhi m v nào đó.ự ệ ả ủ ả ể ự ệ ộ ệ ụ
nh h ng c a tâm tr ng lo l ng trong h c t p đ n KQHT:
t o, ki m tra là m t công c đ đánh giá và c i ti n ch t lạ ể ộ ụ ể ả ế ấ ượng cho h c sinh và c h th ngọ ả ệ ố
Trang 10giáo d c. Tuy nhiên, khi đ i m t v i các k ki m tra, h c sinh r t lo l ng v thành tích c aụ ố ặ ớ ỳ ể ọ ấ ắ ề ủ mình. Ngoài ra, các yêu c u v ki n th c, k năng v i m i môn h c cũng khi n h c sinh g pầ ề ế ứ ỹ ớ ỗ ọ ế ọ ặ
áp l c trong h c t p. Có nhi u nghiên c u v m i quan h c a s lo l ng, áp l c c a các kự ọ ậ ề ứ ề ố ệ ủ ự ắ ự ủ ỳ thi và c a vi c h c t p v i KQHT c a h c sinh.ủ ệ ọ ậ ớ ủ ọ
nh h ng c a Chi n l c h c t p và KQHT:
Ả ưở ủ ế ượ ọ ậ Nghiên c u v chi n lứ ề ế ược h c t p c aọ ậ ủ
h c sinh và m i quan h c a nó v i KQHT là m t trong nh ng nhi m v quan tr ng c a giáoọ ố ệ ủ ớ ộ ữ ệ ụ ọ ủ
d c nói chung và nghiên c u v giáo d c nói riêng. Vì v y, v n đ này thu hút s quan tâm c aụ ứ ề ụ ậ ấ ề ự ủ nhi u nhà nghiên c u. Trong PISA, đây cũng là m t đ tài quan tr ng.ề ứ ộ ề ọ
1.3. T ng quan nghiên c u v mô hình t ng h p m i quan h gi a đ c đi m ngổ ứ ề ổ ợ ố ệ ữ ặ ể ườ ọi h c
và k t qu h c t pế ả ọ ậ
1.3.1. Mô hinh IEO
M t trong nh ng mô hình t ng quát v m i quan h c a các y u t đ u vào và KQHTộ ữ ổ ề ố ệ ủ ế ố ầ
là mô hình c a Astin (1991). Theo mô hình IEO, đ c đi m ngủ ặ ể ườ ọi h c có th nh hể ả ưởng tr cự
ti p đ n đ u ra là k t qu h c t p và có th nh hế ế ầ ế ả ọ ậ ể ả ưởng gián ti p thông ế qua y u t ngo i c nhế ố ạ ả
g m đ c đi m nhà tr ng. Tuy nhiên, mô hình IEO có th đã xem nh y u t quá trình ví d quáồ ặ ể ườ ể ẹ ế ố ụ trình h c t p c a ng i h c trong đó đ u ra là KQHT. ọ ậ ủ ườ ọ ầ 1.3.2. Mô hình thích ng ứ
Theo Lucas and Meyer (2005) h c t p là m t quá trình có m c đích, đọ ậ ộ ụ ược thúc đ y b iẩ ở
m t đ ng l c và độ ộ ự ược đ nh hình b i m t d đ nh, có tính đ n c các quan ni m và nh n th cị ở ộ ự ị ế ả ệ ậ ứ
v b i c nh h c t p. Các tác gi này đ xu t m t mô hình thích ng v i ho t đ ng h c t pề ố ả ọ ậ ả ề ấ ộ ứ ớ ạ ộ ọ ậ trong đó đ ng l c là y u t quan tr ng nh t quy t đ nh hành vi c a con ngộ ự ế ố ọ ấ ế ị ủ ười trong đó có hành
vi h c t p (Lucas & Meyer, 2005).ọ ậ
1.3.3. Mô hình h th ng v h c t p đi n t ệ ố ề ọ ậ ệ ử
Mô hình bao quát đ y đ các y u t đ u vào, quá trình và đ u ra c a quá trình h c t p. ầ ủ ế ố ầ ầ ủ ọ ậ
Y u t đ u vào bao g m c ba lo i đ c đi m c a ngế ố ầ ồ ả ạ ặ ể ủ ườ ọi h c, c a giáo viên và c a nhà trủ ủ ường.
Mô hình này có l ch a chú tr ng các y u t liên quan đ n đ c đi m nhân kh u c a ngẽ ư ọ ế ố ế ặ ể ẩ ủ ười
h c. Nh ng mô hình này b sung m t y u t quan tr ng ọ ư ổ ộ ế ố ọ g n v i KQHT là s hài lòng c a ắ ớ ự ủ
ng i h c v quá trình h c t p. Tác gi xây d ng mô hình ng d ng các nhân t nh h ng đ n ườ ọ ề ọ ậ ả ự ứ ụ ố ả ưở ếKQHT và s hài lòng c a h c sinh .ự ủ ọ
1.3.4. Mô hình t ng h p y u t trong – ngoài, y u t t ổ ợ ế ố ế ố ươ ng tác ng ườ ọ i h c ng ườ ạ i d y và
đ c đi m ng ặ ể ườ ọ i h c
Có l k th a các m t m nh c a các mô hình khác, m t s tác gi đã đ a ra mô hìnhẽ ế ừ ặ ạ ủ ộ ố ả ư
t ng h p g m các y u t đ ng c bên tr ng và đ ng c bên ngoài, m i tổ ợ ồ ế ố ộ ơ ọ ộ ơ ố ương tác gi a ngữ ườ i
h c và ngọ ườ ại d y và đ c đi m ngặ ể ườ ọi h c, c th là s t đi u ch nh (Eom và Ashill, 2016). ụ ể ự ự ề ỉ1.4. Ti u k t chể ế ương 1
Trang 11Chương này t p trung t ng quan các nghiên c u lý thuy t, nghiên c u th c nghi m vàậ ổ ứ ế ứ ự ệ nghiên c u mô hình t ng h p v m i quan h gi a đ c đi m ngứ ổ ợ ề ố ệ ữ ặ ể ườ ọi h c và KQHT. K t quế ả
t ng quan nghiên c u cho th y v n đ đ t ra là, m t m t k th a các nghiên c u đ xác đ nhổ ứ ấ ấ ề ặ ộ ặ ế ừ ứ ể ị các bi n c a đ c đi m ngế ủ ặ ể ườ ọi h c và các bi n c a KQHT. M t khác, v n đ nghiên c u đ t raế ủ ặ ấ ề ứ ặ
là c n đo lầ ường, đánh giá nh hả ưởng c a các bi n đ c đi m ngủ ế ặ ể ườ ọi h c đ n bi n KQHT. Cácế ế nghiên c u hi n có ch a tính đ n nh hứ ệ ư ế ả ưởng c a đ c đi m h th ng giáo d c các nủ ặ ể ệ ố ụ ở ướ ckhác nhau đ i v i KQHT c a ngố ớ ủ ườ ọi h c. Đi u này g i ra s c n thi t ph i đánh giá so sánhề ợ ự ầ ế ả
đ làm rõ nh hể ả ưởng c a đ c đi m h th ng giáo d c c a ngủ ặ ể ệ ố ụ ủ ườ ọi h c đ n KQHT. Vi c m tế ệ ộ
s nghiên c u đã s d ng d li u PISA cho th y lu n án có th và c n thi t khai thác các dố ứ ử ụ ữ ệ ấ ậ ể ầ ế ữ
li u trong các chu k đánh giá PISA đ gi i quy t v n đ nghiên c u đ t ra. ệ ỳ ể ả ế ấ ề ứ ặ
CHƯƠNG 2
C S LÝ LU N VÀ KHUNG NGHIÊN C UƠ Ở Ậ Ứ
2.1. Khái ni m và mô hình đ c đi m ngệ ặ ể ườ ọi h c
2.1.1. Khái ni m đ c đi m ng ệ ặ ể ườ ọ i h c
2.1.2. Mô hình đ c đi m ng ặ ể ườ ọ i h c
Mô hình đ c đi m ng ặ ể ườ ọ i h c trong các vùng đ a lý, văn hóa ị
Mô hình đ c đi m ng ặ ể ườ ọ i h c ngôn ng ữ
Mô hình đ c đi m ng ặ ể ườ ọ i h c trong th i đ i k thu t s ờ ạ ỹ ậ ố
2.2. Khái ni m k t qu h c t pệ ế ả ọ ậ
Trang 122.2.1. K t qu h c t p ế ả ọ ậ
Trong ti ng Anh, KQHT c a HS thế ủ ường đượ ử ục s d ng b ng các t nh thành tích, k tằ ừ ư ế
qu , đ u ra h c t p (Achievement; Result; Learning Outcome). Trong đó, đ u ra h c t pả ầ ọ ậ ầ ọ ậ (learning outcome) thường được dùng nh t đ ch KQHT (Lê, 2012). KQHT là m c đ th cấ ể ỉ ứ ộ ự
hi n tiêu chí (criterion) và m c đ th c hi n chu n (norm) trong ho t đ ng h c t p. KQHT doệ ứ ộ ự ệ ẩ ạ ộ ọ ậ
ngườ ại d y ho c ngặ ười khác đánh giá và có th do ngể ườ ọ ựi h c t đánh giá.
2.2.2. Đánh giá k t qu h c t p ế ả ọ ậ
Lu n án này s d ng khái ni m KQHT theo nghĩa là k t qu c a quá trình h c t p thậ ử ụ ệ ế ả ủ ọ ậ ể
hi n thành t u h c t p c a ngệ ở ự ọ ậ ủ ườ ọi h c do ho t đ ng h c t p c a b n thân ngạ ộ ọ ậ ủ ả ườ ọi h c mang
l i. ạ
2.3. Chương trình đánh giá h c sinh qu c t (PISA)ọ ố ế
2.3.1. Khái ni m “Ch ệ ươ ng trình đánh giá h c sinh qu c t ” ọ ố ế
Chương trình đánh giá h c sinh qu c t (The Programme for International Studentọ ố ế Assessment) vi t t t là PISA là chế ắ ương trình đánh giá h c sinh qu c t v m c đ đ t đọ ố ế ề ứ ộ ạ ượ c
m t s ki n ộ ố ế th c, k năng, năng l c c a h c sinh l a tu i 15 sau khi hoàn thành chứ ỹ ự ủ ọ ứ ổ ương trình giáo d c b t bu c các qu c gia OECD và các nụ ắ ộ ở ố ước đ i tácố Các lĩnh v c đánh giá chính c aự ủ PISA là Toán h c, Khoa h c và Đ c hi u.ọ ọ ọ ể
2.5. Đ c đi m h th ng giáo d c c a Vi t Nam và m t s nặ ể ệ ố ụ ủ ệ ộ ố ước Đông Á
2.5.1. Đ c đi m h th ng giáo d c c a Vi t Nam ặ ể ệ ố ụ ủ ệ
2.5.2. Đ c đi m h ặ ể ệ ố th ng giáo d c c a Indonesia ụ ủ
2.5.3. Đ c đi m h th ng giáo d c c a Thái Lan ặ ể ệ ố ụ ủ
2.5.4. Đ c đi m h th ng giáo d c c a Nh t B n ặ ể ệ ố ụ ủ ậ ả
2.5.5. Đ c đi m h th ng giáo d c c a Hàn Qu c ặ ể ệ ố ụ ủ ố
2.6. Khái ni m và khung nghiên c u m i quan h gi a đ c đi m ngệ ứ ố ệ ữ ặ ể ườ ọi h c và k t quế ả
h c t p ọ ậ
2.6.1. Khái ni m “M i quan h gi a đ c đi m ng ệ ố ệ ữ ặ ể ườ ọ i h c và k t qu h c t p” ế ả ọ ậ
M i quan h là s tố ệ ự ương tác gi a hai hay nhi u h n hai s v t, hi n tữ ề ơ ự ậ ệ ượng liên quan
t i nhau. M i quan h gi a đ c đi m ngớ ố ệ ữ ặ ể ườ ọi h c và KQHT là m i tố ương tác gi a đ c đi mữ ặ ể
ngườ ọi h c và KQHT.
2.6.2. Khung nghiên c u m i quan h gi a đ c đi m ng ứ ố ệ ữ ặ ể ườ ọ i h c và k t qu h c ế ả ọ
Trang 13Hình 2.8. Khung nghiên c u m i quan h gi a đ c đi m ngứ ố ệ ữ ặ ể ườ ọi h c và k t qu h c t p ế ả ọ ậ
2.7. Ti u k t chể ế ương 2
Chương 2 đã làm rõ nh ng khái ni m nghiên c u c b n c a đ tài g m khái ni mữ ệ ứ ơ ả ủ ề ồ ệ
“đ c đi m ngặ ể ườ ọi h c”, “PISA”, “k t qu h c t p”, “đ c đi m h th ng giáo d c” và “m iế ả ọ ậ ặ ể ệ ố ụ ố quan h gi a đ c đi m ngệ ữ ặ ể ườ ọi h c và KQHT”. Căn c k t qu t ng quan nghiên c u chứ ế ả ổ ứ ở ươ ng
1 k t h p v i c s lý lu n chế ợ ớ ơ ở ậ ở ương này, khung nghiên c u c a lu n án đã đứ ủ ậ ược xây d ngự cho bi t m i quan h nhân qu c a đ c đi m ngế ố ệ ả ủ ặ ể ườ ọi h c đ n KQHT. Đ ki m ch ng m iế ể ể ứ ố quan h nhân qu này, chệ ả ương 2 đã xác đ nh n i dung các bi n đ c l p trong đ c đi m ngị ộ ế ộ ậ ặ ể ườ i
h c và các bi n ph thu c trong “KQHT”. Khung nghiên c u v i các bi n ph thu c và đ cọ ế ụ ộ ứ ớ ế ụ ộ ộ
l p này là căn c lý thuy t đ thi t k nghiên c u, thu th p d li u và x lý phân tích đánh giáậ ứ ế ể ế ế ứ ậ ữ ệ ử
m i quan h gi a đ c đi m ngố ệ ữ ặ ể ườ ọi h c và KQHT trong hai chu k đánh giá PISA, 2012 2015.ỳ
CHƯƠNG 3 THI T K VÀ PHẾ Ế ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
3.1. Thi t k nghiên c uế ế ứ
Quy trình t ch c nghiên c u c a lu n án b t đ u t xác đ nh v n đ nghiên c u đ nổ ứ ứ ủ ậ ắ ầ ừ ị ấ ề ứ ế công b k t qu nghiên c u, g m 3 giai đo n: ố ế ả ứ ồ ạ