Luận án nhằm nghiên cứu quá trình cải cách thể chế kinh tế thị trường của các nước châu Phi; đánh giá kết quả đạt được, làm rõ những bài học phát triển thành công và thất bại; từ đó rút ra một số gợi mở có giá trị tham khảo đối với tiến trình cải cách thể chế kinh tế thị trường nói chung trong đó có tiến trình cải cách thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KINH TẠ Ọ Ế
Trang 2Hà N i ộ 2019
Trang 3DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U C A TÁC GI Ụ Ứ Ủ Ả
1. Ph m Qu c Cạ ố ường (2017), “M t s bài h c kinh nghi m và g i m chínhộ ố ọ ệ ợ ở sách cho Vi t Nam”, Trong Nguy n M nh Hùng, Nguy n Th H ng,ệ ễ ạ ễ ị ằ Nguy n Xuân Bách (đ ng ch biên); ễ ồ ủ Quan h Trung Qu c Châu Phi nh ng ệ ố ư năm đ u th k XXI, ầ ế ỉ NXB Khoa h c Xã h i.ọ ộ
2. Nguy n M nh Hùng, Ph m Qu c Cễ ạ ạ ố ường (2018), C i cách th ch kinh t ả ể ế ế ở Châu Phi, NXB Khoa h c Xã h i.ọ ộ
3. Ph m Qu c Cạ ố ường (2016), “C i cách th ch kinh t các nả ể ế ế ở ước Á Phi qua m t s công trình nghiên c u”, ộ ố ứ T p chí Kinh t Châu Á Thái Bình ạ ế
D ươ , s 467, tháng 4/2016, trang 3032 ng ố
4 Ph m Qu c Cạ ố ường (2019), “C i cách kinh t và th ch qu n tr Ghana”,ả ế ể ế ả ị ở
T p chí Kinh t Châu Á Thái Bình Dạ ế ương, s 553, tháng 12/2019, trang 07ố
09.
5. Ph m Qu c Cạ ố ường (2020), “C i cách kinh t kinh t th trả ế ế ị ường Châu Phi”,ở
T p chí Kinh t Châu Á Thái Bình Dạ ế ương, s 55ố 5, tháng 02/2020, trang 0709
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t ấ ế
Châu Phi là n i có ph n l n các nơ ầ ớ ước thành l p vào nh ng năm 1960 sau quáậ ữ trình đ u tranh giành đ c l p khó khăn. Vào th i đi m đó, nhi u nhà lãnh đ o châuấ ộ ậ ờ ể ề ạ Phi đã ch n c ch k ho ch hoá t p trung và ki m soát kinh t T năm 1960 đ nọ ơ ế ế ạ ậ ể ế ừ ế
đ u nh ng năm 1980, có ít nh t 16 nầ ữ ấ ước châu Phi Nam Sahara đã theo đu i ý th cổ ứ
h XHCN ho c phát tri n theo hệ ặ ể ướng XHCN (theo mô hình Xô Vi t hay Trungế
Qu c) nh Angola, Benin, Burkina Faso (lúc đó là Upper Volta), CongoBrazzaville,ố ư Ethiopia, Ghana, GuineaBissau, Guinea, Madagascar, Mali, Mozambique, Senegal, Sudan, Tanzania, Zambia và Zimbabwe. Ngoài ra, nhi u nề ước châu Phi khác cũng
ch p nh n đấ ậ ường l i phát tri n theo mô hình ch nghĩa xã h i Xô Vi t m c dùố ể ủ ộ ế ặ không tuyên b chính th c. M t s nố ứ ộ ố ước nh Kenya m c dù ti n hành c ch thư ặ ế ơ ế ị
trường trên th c t song dự ế ưới kh u hi u ch nghĩa xã h i.ẩ ệ ủ ộ
K t qu c a th i k theo đu i mô hình ế ả ủ ờ ỳ ổ kinh t k ho ch hóa t p trungế ế ạ ậ đã
d n đ n nh ng b t n, méo mó c a nhi u n n kinh t châu Phi. ẫ ế ữ ấ ổ ủ ề ề ế Khó khăn kinh t ế
xã h i nghiêm tr ng vào đ u nh ng năm 1980 đã bu c nhi u chính ph châu Phiộ ọ ầ ữ ộ ề ủ
ph i c u c u các đ nh ch tài chính c a H th ng Bretton Woods, ch p nh nả ầ ứ ị ế ủ ệ ố ấ ậ
nh ng chữ ương trình t do hoá đ đ i l i các kho n tín d ng c u tr Qu Ti n tự ể ổ ạ ả ụ ứ ợ ỹ ề ệ
qu c t (IMF) đã thi t k các Chố ế ế ế ương trình n đ nh kinh t vĩ mô ng n h n vàổ ị ế ắ ạ Ngân hàng th gi i (WB) thi t k các chế ớ ế ế ương trình c i cách c c u (SAP) trongả ơ ấ trung h n đ ạ ể chuy n đ i sang n n kinh t th tr ể ổ ề ế ị ườ cho các n ng ước châu Phi. Mô hình kinh t th trế ị ường ngày càng có ch đ ng v ng ch c châu Phi ỗ ứ ữ ắ ở k t nh ngể ừ ữ năm 1990, sau khi ch nghĩa xã h i Liên Xô và các nủ ộ ở ước Đông Âu tan rã, kéo theo s s p đ c a nh ng n n kinh t k ho ch hoá t p trung. ự ụ ổ ủ ữ ề ế ế ạ ậ
Trong g n b n th p k qua, vầ ố ậ ỷ ới nhi u n l c chuy n đ i sang n n kinh tề ỗ ự ể ổ ề ế
th trị ường, ch m t s qu c gia châu Phi đã phát tri n thành công, song có r t nhi uỉ ộ ố ố ể ấ ề
qu c gia đã th t b i, đ m chìm trong đói nghèo và nh ng n l c c i cách th chố ấ ạ ắ ữ ỗ ự ả ể ế
th m chí l i đ y đ t nậ ạ ẩ ấ ước vào nh ng b t n không ng ng. Lu n án “ữ ấ ổ ừ ậ C i cách th ả ể
ch kinh t các n ế ế ở ướ c châu Phi và bài h c kinh nghi m ọ ệ ” s phân tích các n iẽ ộ dung chính và đánh giá k t qu c i cách th ch kinh t , t p trung vào th chế ả ả ể ế ế ậ ể ế
Trang 5kinh t th trế ị ường các nở ước châu Phi, t đó rút ra các bài h c kinh nghi m choừ ọ ệ
ti n trình c i cách th ch kinh t th trế ả ể ế ế ị ường nói chung và kinh t th trế ị ường đ nhị
hướng xã h i ch nghĩa hi n nay c a Vi t Nam.ộ ủ ệ ủ ệ
2. M c đích, nhi m v nghiên c u c a ụ ệ ụ ứ ủ lu n ánậ
M c đích nghiên c u ụ ứ
Lu n án nh m nghiên c u quá trình c i cách th ch kinh t th trậ ằ ứ ả ể ế ế ị ường c aủ các nước châu Phi; đánh giá k t qu đ t đế ả ạ ược, làm rõ nh ng bài h c phát tri nữ ọ ể thành công và th t b i; t đó rút ra m t s g i m có giá tr tham kh o đ i v i ti nấ ạ ừ ộ ố ợ ở ị ả ố ớ ế trình c i cách th ch kinh t th trả ể ế ế ị ường nói chung trong đó có ti n trình c i cáchế ả
th ch kinh t th trể ế ế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa Vi t Nam. ộ ủ ở ệ
Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
H th ng hoá c s lý lu n và th c ti n v c i cách th ch kinh t thệ ố ơ ở ậ ự ễ ề ả ể ế ế ị
trường, t đó xây d ng m t cách ti p c n và ph m vi nghiên c u phù h p đ i v iừ ự ộ ế ậ ạ ứ ợ ổ ớ
ti n trình c i cách th ch kinh t th trế ả ể ế ế ị ường châu Phi.ở
1 Mô t khái quát quá trình c i cách th ch kinh t th trả ả ể ế ế ị ường các nở ướ cchâu Phi; tìm hi u nh ng y u t tác đ ng chính và đánh giá k t qu c a quáể ữ ế ố ộ ế ả ủ trình c i cách nàyả
2 Phân tích, đánh giá sâu ti n trình c i cách th ch kinh t , chuy n đ i sangế ả ể ế ế ể ổ
n n kinh t th trề ế ị ường c a m t s nủ ộ ố ước châu Phi đi n hình; so sánh các ti nể ế trình c i cách này và tìm ra nh ng y u t chung tác đ ng đ n s thành côngả ữ ế ố ộ ế ự
ho c th t b i c a k t qu phát tri nặ ấ ạ ủ ế ả ể
3 Rút ra các bài h c kinh nghi m thành công và th t b i trong ti n trình c iọ ệ ấ ạ ế ả cách th ch kinh t th trể ế ế ị ường c a các nủ ước châu Phi và nh ng g i m cóữ ợ ở giá tr tham kh o đ i v i ti n trình c i cách th ch kinh t th trị ả ố ớ ế ả ể ế ế ị ường c aủ các nước trên th gi i, trong đó có Vi t Namế ớ ệ
3. Câu h i nghiên c uỏ ứ
T i sao các n ạ ướ c châu Phi c n chuy n đ i sang n n kinh t th tr ầ ể ổ ề ế ị ườ ng?
Nh ng n i dung chính c a ti n trình c i cách th ch kinh t th tr ữ ộ ủ ế ả ể ế ế ị ườ ng ở các n ướ c châu Phi là gì?
Trang 6 Trong các n l c c i cách th ch , chuy n đ i sang kinh t th tr ỗ ự ả ể ế ể ổ ế ị ườ ng ở châu Phi, t i sao r t nhi u qu c gia l i th t b i, không đem l i k t qu nh mong ạ ấ ề ố ạ ấ ạ ạ ế ả ư
mu n? ố
4. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c uạ ứ c a đ tài lu n ánủ ề ậ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ
C i cách th ch kinh t th trả ể ế ế ị ường
Ph m vi nghiên c u: ạ ứ
V n i dung: ti n trình chuy n đ i sang n n kinh t th trề ộ ế ể ổ ề ế ị ường t p trungậ
ch y u vào hai quá trình: s h u, m c a n n kinh t và t nhân hoá. ủ ế ở ữ ở ử ề ế ư
Th i gian nghiên c u kho ng t cu i th p niên 1960, trong đó t p trungờ ứ ả ừ ố ậ ậ vào giai đo n k t th p niên 1980.ạ ể ừ ậ
T p trung ch y u nghiên c u c i cách th ch kinh t khu v c châuậ ủ ế ứ ả ể ế ế ở ự Phi Nam Sahara
Nghiên c u sâu ti n trình c i cách th ch kinh t c a m t s nứ ế ả ể ế ế ủ ộ ố ước châu Phi (Guinea xích đ o, Ghana và Tunisia)ạ
5. Phương pháp nghiên c uứ
Lu n án s d ng b ch s qu n tr c a Ngân hàng th gi i đ đánh giá ch tậ ử ụ ộ ỉ ố ả ị ủ ế ớ ể ấ
lượng qu n tr qu c gia. B ch s này bao g m 3 khía c nh v i 6 nhóm ch s : ả ị ố ộ ỉ ố ồ ạ ớ ỉ ố
1. Ti n trình các chính ph đế ủ ượ ực l a ch n, giám sát và thay th (đọ ế ược đo lườ ng
b ng hai nhóm ch s : 1) ti ng nói và trách nhi m gi i trình; 2) n đ nh chính trằ ỉ ố ế ệ ả ổ ị ị
Trang 7 Phân tích trước sau: so sánh ti n trình c i cách th ch kinh t trế ả ể ế ế ước và sau
+ Ch s th ch c a Báo cáo ch s c nh tranh toàn c u c a WEF. ỉ ố ể ế ủ ỉ ố ạ ầ ủ
+ B ch s c a Báo cáo Ch s môi trộ ỉ ố ủ ỉ ố ường kinh doanh (DB) c a WB. ủ
+ Báo cáo Ch s t do kinh t c a Qu Heritage. ỉ ố ự ế ủ ỹ
6. Các đóng góp m i c a lu n ánớ ủ ậ
Th nh t ứ ấ , lu n án đã góp ph n v n d ng nh ng khuôn kh lý thuy t phùậ ầ ậ ụ ữ ổ ế
h p đ phân tích, đánh giá ti n trình và k t qu c i cách th ch kinh t châuợ ể ế ế ả ả ể ế ế ở Phi, t đó làm rõ h n ý nghĩa khoa h c và tính th c ti n c a các lý thuy t này.ừ ơ ọ ự ễ ủ ế
Th hai ứ , lu n án đã góp ph n cung c p nh ng phân tích, đánh giá v th cậ ầ ấ ữ ề ự
tr ng th ch kinh t , nh t là th ch kinh t th trạ ể ế ế ấ ể ế ế ị ường châu Phi, phân tích sâuở
th c tr ng này m t s qu c gia, là nh ng đ a bàn ít đự ạ ở ộ ố ố ữ ị ược quan tâm nghiên c u,ứ tìm hi u.ể
Th ba ứ , đã đ a ra nh ng lu n đi m khoa h c m i khi nh n đ nh, phân tíchư ữ ậ ể ọ ớ ậ ị
k t qu và nh ng nhân t tác đ ng đ i v i ti n trình c i cách th ch kinh t ế ả ữ ố ộ ố ớ ế ả ể ế ế ở châu phi.
Th t ứ ư, lu n án đã có nh ng đ i chi u, so sánh ti n trình c i cách th chậ ữ ố ế ế ả ể ế kinh t châu Phi v i m t s khu v c khác trên th gi i; rút ra nh ng g i m vế ở ớ ộ ố ự ế ớ ữ ợ ở ề
m t chính sách đ i v i ti n trình c i cách th ch kinh t th trặ ố ớ ế ả ể ế ế ị ường Vi t Nam. ở ệ
Trang 8CHƯƠNG 1: T NG QUAN CÁC TÀI LI U LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN Ổ Ệ Ế Ậ
1.1. Các nghiên c u v th ch và c i cách th ch ứ ề ể ế ả ể ế
Trong kho ng 1015 năm tr l i đây, đã có m t cu c tranh lu n bùng lênả ở ạ ộ ộ ậ trong gi i kinh t v nh ng y u t sâu xa nh t c a phát tri n: ớ ế ề ữ ế ố ấ ủ ể v n v t th , v nố ậ ể ố con người, công ngh , đ a lý, văn hóa, th ch ệ ị ể ế y u t nào căn b n h n? Trongế ố ả ơ
cu c tranh lu n đó, m t s ngộ ậ ộ ố ười ti p t c cho r ng: th ch đóng vai trò quanế ụ ằ ể ế
tr ng h n trong tăng trọ ơ ưởng và phát tri n kinh t ; s khác bi t v th ch đã t o raể ế ự ệ ề ể ế ạ
s khác bi t gi a các xã h i v t c đ tích lũy và "c i ti n".ự ệ ữ ộ ề ố ộ ả ế
1.2. Các nghiên c u v th ch và c i cách th ch kinh t châu Phiứ ề ể ế ả ể ế ế ở
C i cách th ch là tâm đi m c a nhi u nghiên c u c a các t ch c phátả ể ế ể ủ ề ứ ủ ổ ứ tri n qu c t v các ti n trình c i cách châu Phi. Trong hai th p k qua, cácể ố ế ề ế ả ở ậ ỷ nghiên c u c a Ngân hàng th gi i (1993, 1997, 2000) đã t p trung nh n m nh vaiứ ủ ế ớ ậ ấ ạ trò c a c i cách th ch và qu n tr , coi đó là y u t then ch t đ i v i s phátủ ả ể ế ả ị ế ố ố ố ớ ự tri n c a châu Phi. y ban kinh t châu Phi c a Liên h p qu c (2003) cũng đã ti nể ủ Ủ ế ủ ợ ố ế hành m t s nghiên c u bài b n v ti n trình c i cách th ch trong khu v c songộ ố ứ ả ề ế ả ể ế ự
t p trung ch y u vào khía c nh qu n lý khu v c công. Ngoài ra, m t s t ch cậ ủ ế ạ ả ự ộ ố ổ ứ khác nh Qu ti n t qu c t (2001), Chư ỹ ề ệ ố ế ương trình phát tri n Liên h p qu cể ợ ố (1997), Ngân hàng phát tri n châu Phi (1999) cũng ti n hành nhi u nghiên c u vể ế ề ứ ề
c i cách th ch châu Phi. ả ể ế ở
1.3. Đánh giá nh ng công trình nghiên c u trữ ứ ước
Đ n nay đã có nhi u nghiên c u phân tích v c i cách th ch c a các nế ề ứ ề ả ể ế ủ ướ cchâu Phi, trong đó m t s nghiên c u đã t p trung phân tích, đánh giá sâu khía c nhộ ố ứ ậ ạ chuy n đ i sang n n kinh t th trể ổ ề ế ị ường c a các nủ ước này. Nhìn chung, các nghiên
c u này có quan đi m khá đ ng thu n v s tứ ể ồ ậ ề ự ương thích gi a th ch v i tăngữ ể ế ớ
trưởng và phát tri n kinh t châu Phi: các th ch t t thể ế ở ể ế ố ường xu t hi n nh ngấ ệ ở ữ
qu c gia có tăng trố ưởng và phát tri n kinh t Nhi u nghiên c u cho r ng: th chể ế ề ứ ằ ể ế
t t là nguyên nhân d n đ n tăng trố ẫ ế ưởng kinh t châu Phi, b i v y, châu Phi c nế ở ở ậ ầ
c i cách th ch kinh t đ phát tri n. Tuy nhiên, các nghiên c u đi trả ể ế ế ể ể ứ ước dườ ng
Trang 9nh r t ít quan tâm đ n vi c lý gi i v n đ : t i sao nh ng chư ấ ế ệ ả ấ ề ạ ữ ương trình c i cáchả
th ch kinh t , đ c bi t nh ng n l c chuy n đ i sang n n kinh t th trể ế ế ặ ệ ữ ỗ ự ể ổ ề ế ị ường ở châu Phi l i t o ra nh ng k t qu khác nhau nh ng nạ ạ ữ ế ả ở ữ ước châu Phi khác nhau?
T i sao l i có nh ng nạ ạ ữ ước đã phát tri n thành công trong quá trình chuy n đ i nàyể ể ổ song cũng có nh ng nữ ước th t b i? Ph i chăng, chuy n đ i sang n n kinh t thấ ạ ả ể ổ ề ế ị
trường là đi u ki n c n nh ng ch a đ đ các nề ệ ầ ư ư ủ ể ước châu Phi phát tri n? Th c tể ự ế này ti p t c đ t ra v n đ nghiên c u: các y u t c a phát tri n và ch t lế ụ ặ ấ ề ứ ế ố ủ ể ấ ượng thể
ch có th có tác đ ng hai chi u. Trong khi nhi u nghiên c u nói đ n vi cế ể ộ ề ề ứ ế ệ th ch ể ế
y u kém là nguyên nhân c a phát tri n kinh t trì tr ế ủ ể ế ệ, th c t c a châu Phi có thự ế ủ ể
l i ch ng minh r ng: ạ ứ ằ trình đ phát tri n kinh t l c h u là nguyên nhân d n đ n ộ ể ế ạ ậ ẫ ế
ch t l ấ ượ ng th ch t i ể ế ồ Đây là nh ng v n đ lý lu n và th c ti n m i, nh ngữ ấ ề ậ ự ễ ớ ữ kho ng tr ng trong nghiên c u v v n đ c i cách th ch kinh t châu Phi màả ố ứ ề ấ ề ả ể ế ế ở
lu n án này mu n bù đ p. ậ ố ắ
Trang 10CHƯƠNG 2: C S LÝ LU N VÀ TH C TI N C A C I CÁCH TH CHƠ Ở Ậ Ự Ễ Ủ Ả Ể Ế
KINH T CHÂU PHI Ế Ở
2.1. Quan ni m, vai trò và quá trình thay đ i th ch ệ ổ ể ế
S gia kinh t , ngử ế ười đã t ng đo t gi i Nobel ừ ạ ả Douglass C. North đ a ra đ như ị nghĩa “th ch ” nh sau: “ể ế ư Th ch là các lu t l c a cu c ch i trong m t xã h i, ể ế ậ ệ ủ ộ ơ ộ ộ hay nói m t cách chính th c, là nh ng ràng bu c mà con ng ộ ứ ữ ộ ườ i so n th o ra giúp ạ ả
đ nh hình s t ị ự ươ ng tác c a con ng ủ ườ ” Lu n án này quan ni m th ch là các lu t i ậ ệ ể ế ậ
ch i, theo nghĩa g m các quy t c, quy đ nh, chu n m c chi ph i cách hành x c aơ ồ ắ ị ẩ ự ố ử ủ các ch th trong xã h i. Tuy t p trung nghiên c u th ch , lu n án này đ ng th iủ ể ộ ậ ứ ể ế ậ ồ ờ xem xét quá trình c i cách/thay đ i th ch v i các quá trình thay đ i chính sách. ả ổ ể ế ớ ổ
Ý nghĩa then ch t c a th ch chính là vi c giúp cho con ngố ủ ể ế ệ ườ xây d ngi “ ự các đ ng c khuy n khích trong ho t đ ng trao đ i c a con ng ộ ơ ế ạ ộ ổ ủ ườ i, b t k là chính ấ ể
tr , xã h i, hay kinh t ị ộ ế.” Th ch giúp h n ch b t tình tr ng thông tin b t đ iể ế ạ ế ớ ạ ấ ố
x ng trong v n đ giao d ch và qu n lý. ứ ấ ề ị ả
Th ch có th hình thành và thay đ i qua hai con để ế ể ổ ường: M t là ộ các th chể ế
được đ nh hình b i kinh nghi m lâu dài c a con ngị ở ệ ủ ười. Nh ng dàn x p h u ích sữ ế ữ ẽ
tr thành truy n th ng và đở ề ố ược ghi nh , n u chúng đớ ế ược ch p nh n b i m t sấ ậ ở ộ ố
lượng ngườ ủ ới đ l n, nh v y chúng đờ ậ ược tuân th trong toàn c ng đ ng. ủ ộ ồ Hai là
các th ch xu t hi n do chúng để ế ấ ệ ược thi t k , đế ế ược đ nh rõ trong các b lu t vàị ộ ậ các quy đ nh, đ ng th i đị ồ ờ ược áp đ t chính th c b i m t c quan quy n l c bênặ ứ ở ộ ơ ề ự ngoài xã h i (nh chính ph ).ộ ư ủ
2.2. Th ch kinh t th trể ế ế ị ường và c i cách th ch kinh t th trả ể ế ế ị ường
Th ch kinh t th trể ế ế ị ường bao g m:ồ
1) Th ch s h u tài s n: g m các quy đ nh, chu n m c đ m b o m i m tể ế ở ữ ả ồ ị ẩ ự ả ả ỗ ộ tài s n đ u có ch s h u, và ch s h u có đ y đ các quy n s h u. ả ề ủ ở ữ ủ ở ữ ầ ủ ề ở ữ
2) Các th ch đ m b o quy n t do kinh doanh: g m các quy đ nh, chu nể ế ả ả ề ự ồ ị ẩ
m c đ m b o tính đa d ng c a các ch th th trự ả ả ạ ủ ủ ể ị ường và các ch th này cóủ ể quy n và t do kinh doanh. ề ự
Trang 113) Các th ch đ m b o t do c nh tranh: g m các quy đ nh, chu n m c chiể ế ả ả ự ạ ồ ị ẩ ự
ph i vi c phân b ngu n l c và s l a ch n c a các ch th trên th trố ệ ố ồ ự ự ự ọ ủ ủ ể ị ường. Cơ
ch c nh tranh đ m b o cho các ngu n l c trong n n kinh t th trế ạ ả ả ồ ự ề ế ị ường được phân
b m t cách h p lý và hi u qu ổ ộ ợ ệ ả
4) Các th ch đ m b o giá c các hàng hóa, d ch v và các y u t s n xu tể ế ả ả ả ị ụ ế ố ả ấ
được quy t đ nh d a trên quan h cung c u.ế ị ự ệ ầ
5) Nguyên t c đào th i sáng t o, theo nghĩa ch cho phép s t n t i c aắ ả ạ ỉ ự ồ ạ ủ
nh ng ch th phù h p nh tữ ủ ể ợ ấ
Lu n án ti p c n theo m t mô hình c i cách g m ba t ng th ch và chínhậ ế ậ ộ ả ồ ầ ể ế sách: a) t ng trên cùng c a h th ng th ch chính sách là vi c thay đ i cácỞ ầ ủ ệ ố ể ế ệ ổ chi n lế ược, chính sách có tác đ ng tr c ti p đ n nh ng ho t đ ng kinh doanh vàộ ự ế ế ữ ạ ộ phân b các ngu n l c trong n n kinh t b) t ng th hai c a h th ng th chổ ồ ự ề ế Ở ầ ứ ủ ệ ố ể ế
là vi c c i cách nh ng nguyên t c, chu n m c v n hành c a n n kinh t c) ệ ả ữ ắ ẩ ự ậ ủ ề ế Ở
t ng th nh t c a h th ng th ch là c i cách n n qu n tr qu c gia đ đ m b oầ ứ ấ ủ ệ ố ể ế ả ề ả ị ố ể ả ả
r ng các th ch chính tr v ng m nh và c u trúc quy n l c chính tr bình đ ng,ằ ể ế ị ữ ạ ấ ề ự ị ẳ
“bao trùm”, đ m b o cho các chu n m c c a n n kinh t th trả ả ẩ ự ủ ề ế ị ường t do hi nự ệ
đ i, đ m b o cho các chi n lạ ả ả ế ược, chính sách phát tri n có để ược s ng h c aự ủ ộ ủ
người dân, v n hành hi u qu và đ t đậ ệ ả ạ ược m c tiêu. ụ
2.3. Các y u t chính tác đ ng đ n c i cách th ch kinh t ế ố ộ ế ả ể ế ế
Nh ng ngữ ười theo trường phái kinh t h c th ch tin r ng, các th ch dânế ọ ể ế ằ ể ế
ch thúc đ y tăng trủ ẩ ưởng và phát tri n kinh t Th ch dân ch đây g m cể ế ể ế ủ ở ồ ả
ch đ pháp quy n, b o v quy n s h u, t do cá nhân nh m phát huy sáng t oế ộ ề ả ệ ề ở ữ ự ằ ạ năng l c ho t đ ng trong các ngành công nghi p, thự ạ ộ ệ ương m i, d ch v ạ ị ụ Acemoglu
và Robinson l p lu n r ng, v i m t h th ng th ch t i, v n ch nh m t o ra l iậ ậ ằ ớ ộ ệ ố ể ế ồ ố ỉ ằ ạ ợ ích cá nhân cho thành ph n tinh túy, b t ch p vi c ph n l n h n xã h i s nghèo điầ ấ ấ ệ ầ ớ ơ ộ ẽ thì nh ng c i cách s khó kh thi ho c có th ch đữ ả ẽ ả ặ ể ỉ ược ti n hành n a v i. N u cácế ử ờ ế nhóm người có quy n l c chính tr th c t làm "đi u đúng" nh ti n hành c iề ự ị ự ế ề ư ế ả cách, có th h s m t đi đ c quy n đ c l i.ể ọ ẽ ấ ặ ề ặ ợ Nh ng mô hình phát tri n l c h u ữ ể ạ ậ
v n ti p t c t n t i ho c thay đ i r t ch m ch vì các l c l ẫ ế ụ ồ ạ ặ ổ ấ ậ ỉ ự ượ ng chính tr đ y s c ị ầ ứ
m nh t i các qu c gia nghèo khó này mu n duy trì nó nh th đ b o v l i ích ạ ạ ố ố ư ế ể ả ệ ợ
c a mình ủ
Trang 12Theo WB, qu n tr bao g m nh ng truy n th ng và th ch mà d a vào đó ả ị ồ ữ ề ố ể ế ự
th m quy n trong m t n ẩ ề ộ ướ c đ ượ c th c thi ự Theo nghĩa h p h n, qu n tr là vi cẹ ơ ả ị ệ
th c thi quy n l c chính tr đ qu n lý, đi u hành công vi c c a chính ph Dự ề ự ị ể ả ề ệ ủ ủ ướ igóc đ phát tri n, WB đ nh nghĩa: ộ ể ị qu n tr là các th c th c thi quy n l c trong ả ị ứ ự ề ự
vi c qu n lý ngu n l c kinh t và xã h i c a m t qu c gia vì s phát tri n ệ ả ồ ự ế ộ ủ ộ ố ự ể Cách
ti p c n qu n tr đ i v i châu Phi cho r ng, vi c xây d ng các mô hình phát tri nế ậ ả ị ố ớ ằ ệ ự ể
và th ch ph i d a vào nh ng b i c nh đ c thù ch không theo phể ế ả ự ữ ố ả ặ ứ ương thu cố
đ nh s n và tránh vi c áp đ t nh ng mô hình dân ch phị ẵ ệ ặ ữ ủ ương Tây. T i Đông Á n iạ ơ
có nh ng chính ph b phữ ủ ị ương Tây coi là thi u dân ch l i có vai trò quan tr ngế ủ ạ ọ thúc đ y tăng trẩ ưởng kinh t Các nhà lãnh đ o nhế ạ ư Paul Kagame Rwanda đã thở ể
hi n mong mu n h c h i nh ng kinh nghi m phát tri n này và hy v ng đ aệ ố ọ ỏ ữ ệ ể ọ ư Rwanda tr thành ‘Singapore c a châu Phi’. T i Đông Á, mô hình nhà nở ủ ạ ước phát tri n th c s quan tr ng h n mô hình dân ch t do đ i v i tăng trể ự ự ọ ơ ủ ự ố ớ ưởng kinh t ế
Tương t châu Phi, các nự ở ước nh Angola, Ethiopia và Rwanda cũng đã t ng đ tư ừ ạ
đượ ốc t c đ tăng trộ ưởng kinh t cao mà không nh t thi t ph i theo mô hình dânế ấ ế ả
ch t do. ủ ự
2.4 C i cách th ch kinh t th trả ể ế ế ị ường c a m t s nủ ộ ố ước và nhóm
nước
Trong các cu c c i cách th ch kinh t th trộ ả ể ế ế ị ường, tr ng tâm n i b t nh t làọ ổ ậ ấ
đi u ch nh m i quan h gi a nhà nề ỉ ố ệ ữ ước và th trị ường. Ph n l n quá trình c i cáchầ ớ ả kinh t th c ch t là nh ng quá trình đi u ch nh s cân b ng gi a ch c năng nhàế ự ấ ữ ề ỉ ự ằ ữ ứ
nước th trị ường trong đi u hành n n kinh t Đi u này th hi n rõ r t nh t ề ề ế ề ể ệ ệ ấ ở
nh ng nữ ước trong quá trình chuy n đ i t c ch kinh t k ho ch hoá t p trungể ổ ừ ơ ế ế ế ạ ậ sang c ch th trơ ế ị ường nh : Đông Âu, Nga và Trung Qu c. Còn trong trư ố ường h pợ
c a Hàn Qu c, s s p đ tài chính vào năm 19971998 c a Hàn Qu c đã bu c gi iủ ố ự ụ ổ ủ ố ộ ớ
ch c nứ ước này ph i th a nh n “khuy t t t” ngay trong mô hình v n t ng nh nả ừ ậ ế ậ ố ừ ậ
được nhi u ca ng i. Lãnh đ o Hàn Qu c đã th a nh n sai l m c b n là: ề ợ ạ ố ừ ậ ầ ơ ả n n kinh ề
t th tr ế ị ườ ng đ ượ c xây d ng trong môi tr ự ườ ng thi u minh b ch và b qua giá tr ế ạ ỏ ị dân ch đích th c ủ ự
Trang 13CHƯƠNG 3. C I CÁCH TH CH KINH T TH TRẢ Ể Ế Ế Ị ƯỜNG CHÂU PHI Ở
3.1. Th c tr ng phát tri n và ch t lự ạ ể ấ ượng th ch kinh t c a châu Phiể ế ế ủ
Châu Phi đ ng th ba trên th gi i v di n tích và dân s (sau châu Á vàứ ứ ế ớ ề ệ ố châu M ), chi m kho ng 1/5 di n tích đ a c u; có tài nguyên khoáng s n phongỹ ế ả ệ ị ầ ả phú, đ ng th i có v trí đ a lý thu n l i t o đi u ki n thúc đ y giao thồ ờ ị ị ậ ợ ạ ề ệ ẩ ương v i cácớ châu l c khác trên th gi i. ụ ế ớ
Theo Báo cáo Ch s c nh tranh toàn c u c a Di n đàn kinh t th gi iỉ ố ạ ầ ủ ễ ế ế ớ (WEF), ch t lấ ượng th ch đóng vai trò đ c bi t quan tr ng đ i v i nhi u nể ế ặ ệ ọ ố ớ ề ướ cchâu Phi trong giai đo n phát tri n hi n nay. Trong s 12 tr c t c a năng l c c nhạ ể ệ ố ụ ộ ủ ự ạ tranh qu c gia, báo cáo này cho r ng, th ch cùng v i k t c u h t ng, môiố ằ ể ế ớ ế ấ ạ ầ
trường kinh t vĩ mô, s c kh e và giáo d c c s là nh ng y u t r t quan tr ngế ứ ỏ ụ ơ ở ữ ế ố ấ ọ
đ i v i các nố ớ ước đang trong giai đo n phát tri n d a vào khai thác ngu n l c, chạ ể ự ồ ự ủ
y u là lao đ ng k năng th p và tài nguyên thiên nhiên. Nâng cao ch t lế ộ ỹ ấ ấ ượng thể
ch là m t trong nh ng đi u ki n tiên quy t đ các n n kinh t này chuy n sangế ộ ữ ề ệ ế ể ề ế ể giai đo n phát tri n cao h n – giai đo n phát tri n d a vào tăng cạ ể ơ ạ ể ự ường hi u quệ ả (huy đ ng, phân b và s d ng các ngu n l c và nh ng y u t phát tri n khác).ộ ổ ử ụ ồ ự ữ ế ố ể Báo cáo này cũng x p 24 nế ước châu Phi thu c nhóm n m trong giai đo n phát tri nộ ằ ạ ể
d a vào khai thác các y u t ngu n l c; ch có 3 nự ế ố ồ ự ỉ ước châu Phi đang trong giai
đo n chuy n t mô hình phát tri n d a vào khai thác ngu n l c sang mô hình phátạ ể ừ ể ự ồ ự tri n d a vào tăng cể ự ường hi u qu kinh t ệ ả ế Các n n kinh t đề ế ược x p hàng đ uế ầ châu Phi v môi trề ường kinh doanh thông thoáng là: Mauritius (đ ng th 32 thứ ứ ế
gi i), Rwanda (đ ng th 62 th gi i), Botswana (đ ng th 72) và Nam Phi (đ ngớ ứ ứ ế ớ ứ ứ ứ
th 73); còn các n n kinh t đ ng cu i b ng c a châu Phi là C ng hòa dân chứ ề ế ứ ố ả ủ ộ ủ Congo, C ng hòa Trung Phi, Nam Sudan và Eritrea, l n lộ ầ ượ ứt đ ng th 184, 185,ứ
187, 189 trong b ng x p h ng g m 189 n n kinh t trên th gi i. ả ế ạ ồ ề ế ế ớ Các nước châu Phi thường n i ti ng v i n n tham nhũng song cũng có nh ng trổ ế ớ ạ ữ ường h p ngo iợ ạ
l ệ
Báo cáo Ch s t do kinh t c a Qu Heritage năm 2016 đánh giá, châu Phiỉ ố ự ế ủ ỹ
có 8 n n kinh t b coi là b h n ch v m c đ t do (trong t ng s 24 n n kinhề ế ị ị ạ ế ề ứ ộ ự ổ ố ề
t c a th gi i thu c nhóm này). Các n n kinh t đ ng cu i b ng x p h ng g m:ế ủ ế ớ ộ ề ế ứ ố ả ế ạ ồ