Mục tiêu nghiên cứu của luận án là phân tích và đánh giá mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến việc lựa chọn địa điểm đầu tư của doanh nghiệp FDI theo tỉnh/thành phố ở Việt Nam; đưa ra các hàm ý cho Nhà nước dựa trên tác động của các nhân tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm đầu tư của doanh nghiệp FDI theo tỉnh/thành phố, để thiết kế được khung chính sách để thu hút FDI vào Việt Nam nói chung và vào những tỉnh/thành phố và khu vực mục tiêu.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KINH TẠ Ọ Ế
NGUY N TH THANH MAI Ễ Ị
NH NG NHÂN T NH H Ữ Ố Ả ƯỞ NG Đ N VI C L A CH N Ế Ệ Ự Ọ
Đ A ĐI M Đ U T C A CÁC DOANH NGHI P Ị Ể Ầ Ư Ủ Ệ
Đ U T TR C TI P N Ầ Ư Ự Ế ƯỚ C NGOÀI VI T NAM Ở Ệ
Trang 2HÀ N I – NĂM 2020Ộ
Trang 3Công trình được hoàn thành t i ạ
Trường Đ i h c kinh t Đ i h c Qu c gia Hà N iạ ọ ế ạ ọ ố ộ
NGƯỜI HƯỚNG D N KHOA H C: Ẫ Ọ
Lu n án s đậ ẽ ược b o v t i H i đ ng ch m lu n án, h p t iả ệ ạ ộ ồ ấ ậ ọ ạ
Trường Đ i h c kinh t Đ i h c Qu c gia Hà N i.ạ ọ ế ạ ọ ố ộ
Vào h i gi , ngày tháng năm 2019 ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i:ể ể ậ ạ
Th vi n Qu c gia Vi t Namư ệ ố ệTrung tâm Thông tin Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N iư ệ ạ ọ ố ộ
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1 S c n thi t c a lu n ánự ầ ế ủ ậ
Trong nhi u ho t đ ng kinh t đề ạ ộ ế ược ti n hành b i các doanh nghi p đa qu c giaế ở ệ ố (Multinational Enterprises MNEs) thì đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài (FDI) được coi là m tộ trong nh ng đ ng l c chính thúc đ y quá trình toàn c u hoá, là tác nhân chính cho quáữ ộ ự ẩ ầ trình h i nh p kinh t qu c t và là chìa khoá cho quá trình tăng trộ ậ ế ố ế ưởng kinh t nhi uế ở ề
qu c gia đang phát tri n. Trong nhi u v n đ chính liên quan t i FDI, vi c l a ch n đ aố ể ề ấ ề ớ ệ ự ọ ị
đi m đ u t (FDI location choice) hay đ nh v FDI (FDI positioning) là m t v n đ ph cể ầ ư ị ị ộ ấ ề ứ
t p, đa chi u và là m t trong nh ng v n đ quan tr ng vì nó nh hạ ề ộ ữ ấ ề ọ ả ưởng t i hi u quớ ệ ả
ho t đ ng c a MNEs nạ ộ ủ ở ước ngoài, đ ng th i tác đ ng t i tăng trồ ờ ộ ớ ưởng kinh t c a qu cế ủ ố gia/vùng nh n đ u t (Galan, GonzalezBenito và ZuñigaVincente, 2007; Li và Park,ậ ầ ư 2006; Wei, 1997). Nhi u h c gi cho r ng quy t đ nh l a ch n đ a đi m phân tán FDI làề ọ ả ằ ế ị ự ọ ị ể
m t trong nh ng quy t đ nh quan tr ng nh t c a MNEs khi ti n hành ho t đ ng đ u tộ ữ ế ị ọ ấ ủ ế ạ ộ ầ ư (Buckley và Casson, 2016; Nachum và Zaheer, 2005).
M c dù đã có nhi u công trình v v n đ này nh ng v n còn nhi u khía c nhặ ề ề ấ ề ư ẫ ề ạ
ch a đư ược gi i quy t, nhi u câu h i còn b ng cũng nh nh ng h n ch v phả ế ề ỏ ỏ ỏ ư ữ ạ ế ề ươ ngpháp và d li u. Do b n ch t ph c t p, đa chi u và tính quan tr ng c a hi n tữ ệ ả ấ ứ ạ ề ọ ủ ệ ượng này
mà trên th c t không có m t dòng lý thuy t và cách ti p c n đ n l nào có th gi i thíchự ế ộ ế ế ậ ơ ẻ ể ả
t t c các khía c nh trong vi c l a ch n đ a đi m đ u t c a doanh nghi p FDI (Seyf,ấ ả ạ ệ ự ọ ị ể ầ ư ủ ệ 2001). Thêm n a, k t qu rà soát các công trình v ch đ này cho th y các h c gi chữ ế ả ề ủ ề ấ ọ ả ủ
y u phân tích t i sao doanh nghi p l a ch n đ u t vào qu c gia này mà không ph iế ạ ệ ự ọ ầ ư ố ả
qu c gia khác, t c là phân tích c p đ qu c gia. S lố ứ ở ấ ộ ố ố ượng các nghiên c u v v n đứ ề ấ ề này Vi t Nam còn r t ít và còn nhi u h n ch v khung lý thuy t áp d ng, phở ệ ấ ề ạ ế ề ế ụ ươ ngpháp nghiên c u, k t qu nghiên c u cũng nh tính h p l c a nh ng k t qu này. Chínhứ ế ả ứ ư ợ ệ ủ ữ ế ả
vì th r t c n thi t có nh ng nghiên c u đ b sung cho nh ng thi u sót trong m ngế ấ ầ ế ữ ứ ể ổ ữ ế ả nghiên c u này Vi t Nam.ứ ở ệ
T i Vi t Nam, trong su t quá trình đ i m i, khu v c kinh t có v n đ u t nạ ệ ố ổ ớ ự ế ố ầ ư ướ cngoài luôn phát tri n m nh và là m t b ph n c u thành quan tr ng c a n n kinh tể ạ ộ ộ ậ ấ ọ ủ ề ế
nước ta. Khu v c FDI là đ ng l c tăng trự ộ ự ưởng n đ nh c a n n kinh t , đóng góp ngàyổ ị ủ ề ế càng nhi u vào giá tr s n lề ị ả ượng công nghi p, d ch v , xu t nh p kh u, thu ngân sáchệ ị ụ ấ ậ ẩ nhà nước và t ng s n ph m qu c n i (GDP). Đ i v i các đ a phổ ả ẩ ố ộ ố ớ ị ương, vì ngu n v n FDIồ ố đóng m t vai trò vô cùng quan tr ng trong vi c phát tri n kinh t xã h i nên các t nh/ộ ọ ệ ể ế ộ ỉ thành ph cũng r t ch đ ng trong ho t đ ng qu ng bá và thu hút đ u t t nố ấ ủ ộ ạ ộ ả ầ ư ừ ước ngoài.
Tuy nhiên, m t trong nh ng v n đ mà các h c gi và các nhà ho ch đ nh chính sách ộ ữ ấ ề ọ ả ạ ị quan tâm là FDI có xu h ướ ng t p trung cao đ t i m t s khu v c, t nh và thành ph , ậ ộ ạ ộ ố ự ỉ ố trong khi m t s đ a ph ộ ố ị ươ ng khác l i không thu hút đ ạ ượ c dòng v n t n ố ừ ướ c ngoài. M cặ
dù có nhi u nguyên nhân khác nhau, nh ng s chênh l ch trong phân b FDI là m t trongề ư ự ệ ố ộ
nh ng lý do quan tr ng d n đ n kho ng cách phát tri n l n gi a các vùng mi n, đ aữ ọ ẫ ế ả ể ớ ữ ề ị
Trang 5phương t i Vi t Nam. ạ ệ Nh ngữ t nh/thành ph thu hút đỉ ố ượ ược l ng l n FDI thì thớ ường có trình đ phát tri n kinh t xã h i cao h n. ). Ngộ ể ế ộ ơ ượ ạc l i, nh ng t nh nghèo nh t c a Vi tữ ỉ ấ ủ ệ Nam thường thu hút được m t lộ ượng r t nh FDI. Chính vì th , vi c ấ ỏ ế ệ hi u để ược nguyên nhân c a th c tr ng phân b FDI nh hi n nay, xác đ nh các nhân t và ủ ự ạ ố ư ệ ị ố ướ ược l ng m cứ
đ nh hộ ả ưởng c a các nhân t đ n vi c l a ch n đ a đi m đ u t c a doanh nghi p FDIủ ố ế ệ ự ọ ị ể ầ ư ủ ệ
là r t c n thi t. Đây s là c s quan tr ng đ các nhà qu n lý c a Vi t Nam l p và th cấ ầ ế ẽ ơ ở ọ ể ả ủ ệ ậ ự thi nh ng chính sách phù h p đ thu hút FDI vào nh ng đ a phữ ợ ể ữ ị ương m c tiêu, h n ch sụ ạ ế ự
c nh tranh gi a các t nh thành trong vi c thu hút FDI, đ ng th i t o tác đ ng lan t a tíchạ ữ ỉ ệ ồ ờ ạ ộ ỏ
c c t đ a phự ừ ị ương thu hút được nhi u FDI sang các đ a phề ị ương lân c n.ậ
2 M c tiêu nghiên c uụ ứ
Câu h i ỏ nghiên c u chính c a lu n án này ứ ủ ậ “Nhân t nào nh h ố ả ưở ng đ n vi c l a ế ệ ự
ch n đ a đi m đ u t (theo t nh/thành ph ) c a doanh nghi p FDI Vi t Nam và m c ọ ị ể ầ ư ỉ ố ủ ệ ở ệ ứ
đ nh h ộ ả ưở ng c a các nhân t này là gì?” ủ ố
Đ tr l i để ả ờ ược câu h i này, m c tiêu chínhỏ ụ lu n án là xác đ nh và đánh giá m cậ ị ứ
đ nh ộ ả hưở c a các nhân t tác đ ng vi c l a ch n đ a đi m đ u t (các t nh/thànhng ủ ố ộ ệ ự ọ ị ể ầ ư ỉ
ph ) c a doanh nghi p FDI Vi t Nam, t đó rút ra nh ng hàm ý cho chính ph đ l pố ủ ệ ở ệ ừ ữ ủ ể ậ
và th c thi nh ng chính sách phù h p đ thu hút FDI vào nh ng t nh/thành ph và khuự ữ ợ ể ữ ỉ ố
v c m c tiêu. ự ụ
Đ đ t để ạ ược m c tiêu chung nh trên, lu n án s t p trung vào cácụ ư ậ ẽ ậ m c tiêu cụ ụ thể nh sau:ư
Th nh t, ứ ấ xây d ng khung nghiên c u lý thuy t đ nh n di n các nhân t tác đ ngự ứ ế ể ậ ệ ố ộ
t i vi c l a ch n đ a đi m đ u t c a doanh nghi p FDI theo t nh/thành ph Vi tớ ệ ự ọ ị ể ầ ư ủ ệ ỉ ố ở ệ Nam
Th hai, ứ phân tích th c tr ng phân b FDI Vi t Nam hi n nay;ự ạ ố ở ệ ệ
Th ba, ứ đánh giá tác đ ng c a v n FDI đ i v i tăng trộ ủ ố ố ớ ưởng kinh t đ a phế ị ương;
Th t , ứ ư phân tích và đánh giá m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a các nhân t đ n vi c l aủ ố ế ệ ự
ch n đ a đi m đ u t c a doanh nghi p FDI theo t nh/thành ph Vi t Nam; ọ ị ể ầ ư ủ ệ ỉ ố ở ệ
Th năm ứ , đ a ra các hàm ý cho Nhà nư ước d a trên tác đ ng c a các nhân t nhự ộ ủ ố ả
hưởng đ n vi c l a ch n đ a đi m đ u t c a doanh nghi p FDI theo t nh/thành ph , đế ệ ự ọ ị ể ầ ư ủ ệ ỉ ố ể thi t k đế ế ược khung chính sách đ thu hút FDI vào Vi t Nam nói chung và vào nh ngể ệ ữ
t nh/thành ph và khu v c m c tiêu.ỉ ố ự ụ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Các nhân t nh hố ả ưởng t i vi c l a ch n đ a đi m đ u t c a các doanh nghi pớ ệ ự ọ ị ể ầ ư ủ ệ FDI t i Vi t Namạ ệ
Tác đ ng c a các nhân t trên.ộ ủ ố
3.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
3.2.1 Ph m vi th i gian: ạ ờ
Trang 6 S li u v th c tr ng phân b đ u t c a doanh nghi p FDI t i Vi t Nam: tố ệ ề ự ạ ố ầ ư ủ ệ ạ ệ ừ
2007 (khi Vi t Nam gia nh p WTO) đ n nay.ệ ậ ế
S li u ố ệ ướ ược l ng cho mô hình đánh giá tác đ ng c a FDI t i tăng trộ ủ ớ ưởng kinh tế
đ a phị ương (Chương 4) và mô hình đánh giá tác đ ng c a các nhân t c p t nhộ ủ ố ấ ỉ (Chương 5): t 20152019.ừ
3.2.2 Ph m vi không gian: ạ
FDI c a t t c các nủ ấ ả ước vào 63 t nh thành c a Vi t Nam.ỉ ủ ệ
3.2.3 Ph m vi n i dung: ạ ộ
Khi phân tích “vi c l a ch n đ a đi m đ u t ”, tác gi ch l a ch n phân tích ệ ự ọ ị ể ầ ư ả ỉ ự ọ k t ế
qu c a vi c ả ủ ệ l a ch n đ a đi m đ u t ự ọ ị ể ầ ư (khi các doanh nghi p l a ch n đ u t t iệ ự ọ ầ ư ạ
m t khu v c đ a lý thì s đ n s lộ ự ị ẽ ế ố ượng/giá tr FDI cao t i khu v c đó). ị ạ ự
Khi phân tích “các nhân t nh hố ả ưởng” đ n vi c l a ch n đ a đi m đ u t c aế ệ ự ọ ị ể ầ ư ủ doanh nghi p FDI, tác gi ch l a ch n phân tích ệ ả ỉ ự ọ các nhân t hút hay các nhân t ố ố hút t o nên s c h p d n c a m t đ a ph ạ ứ ấ ẫ ủ ộ ị ươ đ i v i nhà đ u t ng ố ớ ầ ư
4. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a lu n ánọ ự ễ ủ ậ
4.1. Ý nghĩa khoa h c ọ
Nghiên c u này đứ ược ti n hành c p đ đ a phế ở ấ ộ ị ương
Xây d ng đự ược khung nghiên c u lý thuy tứ ế đ nh n di n các nhân t tác đ ng t iể ậ ệ ố ộ ớ
vi c l a ch n đ a đi m đ u t trong ph m vi m t qu c gia c a doanh nghi p FDIệ ự ọ ị ể ầ ư ạ ộ ố ủ ệ
d a trên s tích h p c a 4 dòng lý thuy t chính, g m có: (1) Lý thuy t chi t trungự ự ợ ủ ế ồ ế ế
c a Dunning; (2) Cách ủ ti pế c n th ch c p đ a phậ ể ế ấ ị ương; (3) lý thuy t đ a lý kinhế ị
t v hi u qu kinh t do qu n t ; và (4) Lý thuy t v đ ng c c a các công ty đaế ề ệ ả ế ầ ụ ế ề ộ ơ ủ
qu c gia g n v i s tố ắ ớ ự ương tác không gian. Khung phân tích đã ch ra các nhómỉ nhân t nh hố ả ưởng ba c p đ : (i) Các nhân t nh hở ấ ộ ố ả ưởng đ n m c đ h p d nế ứ ộ ấ ẫ chung c a Vi t Nam; (ii) Các nhân t c p t nh; và (iii) Các nhân t t các ti p c nủ ệ ố ấ ỉ ố ừ ế ậ
th ch c p đ a phể ế ấ ị ương.
Phân tích được th c tr ng phân b đ u t c a doanh nghi p FDI Vi t Nam vàự ạ ố ầ ư ủ ệ ở ệ tác đ ng c a tình tr ng này, s d ng mô hình độ ủ ạ ử ụ ược phát tri n t hàm s n xu tể ừ ả ấ CobbDouglas, ng d ng k thu t phân tích không gian d a trên mô hình khôngứ ụ ỹ ậ ự gian Durbin (SDM)
Lượng hoá nh hả ưởng c a các nhóm nhân t c p t nh s d ng mô hình kinh tủ ố ấ ỉ ử ụ ế
lượng không gian.
4.2. Ý nghĩa th c ti n ự ễ
K t qu nghiên c u c a lu n án cung c p thông tin h u ích cho các c quan qu nế ả ứ ủ ậ ấ ữ ơ ả
lý Nhà nước c p Trung ấ ương và đ a phị ương v nh ng nhân t nh hề ữ ố ả ưởng t i vi c l aớ ệ ự
ch n đ a đi m đ u t c a các doanh nghi p FDI Vi t Nam; t đó các đ i tọ ị ể ầ ư ủ ệ ở ệ ừ ố ượng này có
th đ a ra chính sách ể ư phù h p đ thu hút và đi u hợ ể ề ướng FDI đ n nh ng t nh/thành phế ữ ỉ ố theo m c tiêu phát tri n và mang t i tác đ ng tràn l n nh t v i n n kinh t ụ ể ớ ộ ớ ấ ớ ề ế
Trang 75. C u trúc c a lu n ánấ ủ ậ
Chương 1. T ng quan tài li u nghiên c uổ ệ ứ
Chương 2. C s lý lu n v các nhân t nh hơ ở ậ ề ố ả ưởng đ n vi c l a ch n đ a đi mế ệ ự ọ ị ể
đ u t c a các doanh nghi p đ u t tr c ti p nầ ư ủ ệ ầ ư ự ế ước ngoài
Chương 3. Phương pháp nghiên c uứ
Chương 4. Th c tr ng phân b FDI Vi t Namự ạ ố ở ệ
Chương 5. Tác đ ng c a các nhân t nh hộ ủ ố ả ưởng t i vi c l a ch n đ a đi m đ uớ ệ ự ọ ị ể ầ
t c a các doanh nghi p đ u t tr c ti p nư ủ ệ ầ ư ự ế ước ngoài Vi t Namở ệ
CHƯƠNG 1: T NG QUAN TÀI LI U NGHIÊN C UỔ Ệ Ứ
1.1. B i c nh và c p đ nghiên c uố ả ấ ộ ứ
K t qu t ng quan cho th y các h c gi ch y u phân tích t i sao doanh nghi pế ả ổ ấ ọ ả ủ ế ạ ệ
l a ch n đ u t vào qu c gia này mà không ph i qu c gia khác, t c là phân tích c p đự ọ ầ ư ố ả ố ứ ở ấ ộ
qu c gia (national or macroeconomic level). Trong đó, các nghiên c u ch y u gi i thíchố ứ ủ ế ả nguyên nhân FDI vào nh ng nữ ướ ớc l n nh M và Trung Qu c. Hi n nay, v n ch a cóư ỹ ố ệ ẫ ư nhi u nghiên c u c p đ đ a phề ứ ở ấ ộ ị ương (subnational level), hay nói cách khác là ch a cóư nhi u công trình phân tích s phân b c a FDI trong ph m vi các qu c gia nh và nh ngề ự ố ủ ạ ố ỏ ữ
n n kinh t đang phát tri n, trong đó có Vi t Nam.ề ế ể ệ
1.2. Các nghiên c u liên quan đ n vi c l a ch n đ a đi m đ u t tr c ti p nứ ế ệ ự ọ ị ể ầ ư ự ế ước ngoài c p đ qu c giaở ấ ộ ố
Có nhi u cách ti p c n lý thuy t khác ề ế ậ ế nhau đ gi i thích vi c l a ch n đ a đi mể ả ệ ự ọ ị ể FDI, trong đó ph n l n các nghiên c u hi n nay d a trên lý thuy t chi t trung (OLIầ ớ ứ ệ ự ế ế paradigm) (Dunning, 1979; Dunning, 1980; Dunning, 1988; Dunning, 1997; Dunning, 2000; Dunning, 2001) đ xác đ nh và phân tích nh hể ị ả ưởng c a các nhân t nh hủ ố ả ưởng t i vi cớ ệ
l a ch n đ a đi m FDI.ự ọ ị ể
T ng h p t các dòng lý thuy t và các nghiên c u th c nghi m hi n nay v s l aổ ợ ừ ế ứ ự ệ ệ ề ự ự
ch n đ a đi m đ u t c a doanh nghi p có th th y, ọ ị ể ầ ư ủ ệ ể ấ các nhân tố c th đụ ể ược các nghiên
c u trứ ước đây phân tích g m có (1) Ti m năng th trồ ề ị ường; (2) S s n có c a ngu n l c;ự ẵ ủ ồ ự (3) Ch t lấ ượng th ch và chính sách; và (4) Hi u ng qu n t doanh nghi p.ể ế ệ ứ ầ ụ ệ
Rà soát v ề ph ươ ng pháp nghiên c u ứ mà các tác gi trong lĩnh v c này s d ng choả ự ử ụ
th y nghiên c u đ nh lấ ứ ị ượng d a trên s ự ố li uệ th c p r t ph bi n (Faeth, 2009; Nielsen,ứ ấ ấ ổ ế Asmussen và Weatherall, 2017), trong đó các nghiên c u đ nh tính ch y u gi i h n lĩnhứ ị ủ ế ớ ạ ở
v c kinh doanh qu c t và qu n tr chi n lự ố ế ả ị ế ượ Đ phân tích m c đ tác đ ng c a cácc. ể ứ ộ ộ ủ nhân t t i vi c l a ch n đ a đi m phân b FDI c a doanh nghi p, các nhà nghiên c uố ớ ệ ự ọ ị ể ố ủ ệ ứ
Trang 8trước đây thường s d ng ử ụ mô hình bi n công c (phi không gian và không gian) ho c mô ế ụ ặ hình ra quy t đ nh ế ị
1.3. Các nghiên c u phân tích nh ng nhân t nh hứ ữ ố ả ưởng đ n vi c l a ch n đ a ế ệ ự ọ ị
đi m đ u t ể ầ ư ởc pấ đ đ a phộ ị ương trên th gi iế ớ
Do s thi u h t v v s li u, đ c bi t là nh ng qu c gia đang phát tri n nênự ế ụ ề ề ố ệ ặ ệ ở ữ ố ể
hi n nay v n ch a có ệ ẫ ư nhi uề nghiên c u c p đ đ a phứ ở ấ ộ ị ương (subnational level). Các nghiên c u hi n nay ch y u s d ng mô hình h i quy đa bi n thông thứ ệ ủ ế ử ụ ồ ế ường. S lố ượ ngcác nghiên c u tính đ n tác đ ng không gian là r t h n ch , đ c bi t là trong nh ng nứ ế ộ ấ ạ ế ặ ệ ữ ướ cđang phát tri n nh Vi t Nam.ể ư ệ
Rà soát các nghiên c u c p đ đ a phứ ở ấ ộ ị ương các nở ước OECD và Trung Qu c choố
th y, các nghiên c u này ch y u phân tích các ấ ứ ủ ế các bi n s liên quan t i quy mô th ế ố ớ ị
tr ườ ng, lao đ ng và v n con ng ộ ố ườ i, chính sách c a chính ph ; c s h t ng, đ a lý và ủ ủ ơ ở ạ ầ ị
hi u ng qu n t doanh nghi p ệ ứ ầ ụ ệ
1.4. Các nghiên c u phân tích nh ng nhân t nh hứ ữ ố ả ưởng đ n FDI vào các t nh ế ỉ
thành Vi t Namở ệ
Cũng gi ng nh xu hố ư ướng nghiên c u trên th gi i, các công trình Vi t Nam vứ ế ớ ở ệ ề
v n đ mà lu n án quan tâm ch y u t p trung c p đ qu c gia. Hi n nay, s phân bấ ề ậ ủ ế ậ ở ấ ộ ố ệ ự ố
v n FDI c a doanh nghi p nố ủ ệ ước ngoài Vi t Nam cũng b t đ u đở ệ ắ ầ ược quan tâm nh ngư
nh ng nghiên c u này ch y u s d ng mô hình phi không gian. ữ ứ ủ ế ử ụ T i Vi t Nam, ch cóạ ệ ỉ nghiên c u c a Hoang và Gujion (2014), Esiyok và Ugur (2015), Lê Văn Th ng vàứ ủ ắ Nguy n L u B o Đoan (2017 xem xét s ph thu c không gian c a c a các t nh trong thuễ ư ả ự ụ ộ ủ ủ ỉ hút FDI. Thi u xem xét y u t tế ế ố ương tác không gian đ a lý trong mô hình kinh t lị ế ượ ng
d n đ n vi c ẫ ế ệ ướ ược l ng thi u và b l ch.ế ị ệ
1.5. Kho ng tr ng nghiên c uả ố ứ
M c dù s lặ ố ượng các công trình phân tích các nhân t tác đ ng quy t đ nh l aố ộ ế ị ự
ch n phân b v n đ u t nọ ố ố ầ ư ước ngoài là r t l n, tuy nhiên v n còn kho ng tr ng tri th cấ ớ ẫ ả ố ứ
đ ti p t c nghiên c u. C th là:ể ế ụ ứ ụ ể
Th nh t, ứ ấ v m t khung phân tích và lý thuy t v các nhân t nh hề ặ ế ề ố ả ưởng đ n vi cế ệ
l a ch n đ a đi m phân b FDI v n còn ch a đ y đ ự ọ ị ể ố ẫ ư ầ ủ
Th hai, ứ v ph m vi nghiên c u, hi n nay ki n th c c a chúng ta v lĩnh v c màề ạ ứ ệ ế ứ ủ ề ự
lu n án quan tâm v n còn kho ng tr ng do v n đ thiên l ch trong ch n m u nghiênậ ẫ ả ố ấ ề ệ ọ ẫ
c u. Các gi i thích hi n có t p trung ch y u vào các nứ ả ệ ậ ủ ế ướ ớc l n nh M , Nh t B n vàư ỹ ậ ả Trung Qu c và nh ng ki n th c đã có r t khó áp d ng đ i v i các nố ữ ế ứ ấ ụ ố ớ ước đang phát tri n.ể
M i qu c gia và đ a phỗ ố ị ương có nh ng đ c đi m khác bi t v th ch và đi u ki n kinhữ ặ ể ệ ề ể ế ề ệ
Trang 9t vĩ mô và có th nh hế ể ả ưởng đ n vi c l a ch n qu c gia và đ a phế ệ ự ọ ố ị ương đ phân bể ố FDI.
Th ba, ứ nh đã phân tích trên, m t trong nh ng v n đ ph c t p khi phân tíchư ở ộ ữ ấ ề ứ ạ quy t đ nh l a ch n đ u t nế ị ự ọ ầ ư ước ngoài c a doanh nghi p là s ph thu c v không gianủ ệ ự ụ ộ ề
gi a các đ a phữ ị ương khác nhau. Lu n án s gi i quy t v n đ này b ng cách s d ng môậ ẽ ả ế ấ ề ằ ử ụ hình phân tích không gian đ xem xét m t cách t ng th , bao g m c nh ng y u tể ộ ổ ể ồ ả ữ ế ố
tương quan trong không gian đ a lý gi a nh ng t nh thành g n nhau.ị ữ ữ ỉ ầ
Trang 10CHƯƠNG 2. C S LÝ LU N V CÁC NHÂN T NH HƠ Ở Ậ Ề Ố Ả ƯỞNG Đ N VI CẾ Ệ
L A CH N Đ A ĐI M Đ U T TR C TI P NỰ Ọ Ị Ể Ầ Ư Ự Ế ƯỚC NGOÀI
2.1. C s lý lu n v đ u t tr c ti p nơ ở ậ ề ầ ư ự ế ước ngoài và doanh nghi p đ u t tr c ệ ầ ư ự
ti p nế ước ngoài
2.1.1. Đ nh nghĩa đ u t tr c ti p n ị ầ ư ự ế ướ c ngoài
Có nhi u cách đ nh nghĩa v FDI. Trong lu n án này, tác gi quan tâm đ n cácề ị ề ậ ả ế nhân t nh hố ả ưởng đ n vi c l a ch n đ u t t i m t đ a đi m, t c là xem xét m c đế ệ ự ọ ầ ư ạ ộ ị ể ứ ứ ộ
h p d n c a m t đ a đi m đó, cùng nh ng đi u ki n khác c a doanh nghi p đ ra quy tấ ẫ ủ ộ ị ể ữ ề ệ ủ ệ ể ế
đ nh chuy n v n đ u t c a h đ n đó. Do đó, tác gi áp d ng đ nh nghĩa v FDI nhị ể ố ầ ư ủ ọ ế ả ụ ị ề ư
sau: FDI là hình th c đ u t qu c t mà ch đ u t b v n đ xây d ng t đ u ho c ứ ầ ư ố ế ủ ầ ư ỏ ố ể ự ừ ầ ặ mua l i ph n l n và có th là toàn b các c s kinh doanh n ạ ầ ớ ể ộ ơ ở ở ướ c ngoài, đ tr thành ể ở
ch s h u toàn b ho c t ng ph n c s đó và tr c ti p qu n lý, đi u hành và ch u ủ ở ữ ộ ặ ừ ầ ơ ở ự ế ả ề ị trách nhi m v ho t đ ng c a đ i t ệ ề ạ ộ ủ ố ượ ng mà h b v n đ u t ọ ỏ ố ầ ư
2.1.2. Đ nh nghĩa doanh nghi p đ u t tr c ti p n ị ệ ầ ư ự ế ướ c ngoài
Tương ng v i FDI, đ nh nghĩa doanh nghi p FDI cũng khác nhau m i qu c giaứ ớ ị ệ ở ỗ ố
và thay đ i theo th i gian. Đ nh nghĩa ph bi n nh t hi n nay là theo cách ti p c n cánổ ờ ị ổ ế ấ ệ ế ậ cân thanh toán được đ a ra b i OECD (2008). Theo đó, vi c phân lo i và xác đ nh v tríư ở ệ ạ ị ị dòng v n FDI c n ph i có hai t ch c c trú hai n n kinh t khác nhau và h có m iố ầ ả ổ ứ ư ở ề ế ọ ố quan h tr c ti p. M t s đ nh nghĩa c b n mà OECD (2008) đ a ra g m có: Nhà đ uệ ự ế ộ ố ị ơ ả ư ồ ầ
t tr c ti p nư ự ế ước ngoài (FDI Investor) và Doanh nghi p đ u t tr c ti p nệ ầ ư ự ế ước ngoài (FDI enterprise)
T i Vi t Nam, Lu t Đ u t 2014 không đ c p tr c ti p lo i hình doanh nghi pạ ệ ậ ầ ư ề ậ ự ế ạ ệ này mà ch đ nh nghĩa m t cách khái quát t i Kho n 17 Đi u 3 nh sau: “T ch c kinh tỉ ị ộ ạ ả ề ư ổ ứ ế
có v n đ u t nố ầ ư ước ngoài là t ch c kinh t có nhà đ u t nổ ứ ế ầ ư ước ngoài là thành viên ho cặ
c đông.”ổ
Trong lu n này, tác gi nghiên c u doanh nghi p FDI bao g m doanh nghi p 100%ậ ả ứ ệ ồ ệ
v n nố ước ngoài; doanh nghi p liên doanh gi a nệ ữ ước ngoài và các đ i tác trong nố ướ c;công ty c ph n có ch s h u là nhà đ u t nổ ầ ủ ở ữ ầ ư ước ngoài; chi nhánh công ty nước ngoài
t i Vi t Nam…ạ ệ
2.1.3. Đ ng c đ u t c a doanh nghi p FDI ộ ơ ầ ư ủ ệ
Căn c vào đ ng c đ u t , FDI có th chia thành FDI theo chi u ngang, FDI theoứ ộ ơ ầ ư ể ề chi u d c và đ u t h n h p (Caves, 1971).ề ọ ầ ư ỗ ợ
Trang 112.2. C s lý lu n v vi c l a ch n đ a đi m đ u t c a doanh nghi p FDIơ ở ậ ề ệ ự ọ ị ể ầ ư ủ ệ
2.2.1.Đ nh nghĩa v vi c l a ch n đ a đi m đ u t tr c ti p n ị ề ệ ự ọ ị ể ầ ư ự ế ướ c ngoài
Có hai cách nghiên c u v “vi c l a ch n đ a đi m đ u t tr c ti p nứ ề ệ ự ọ ị ể ầ ư ự ế ước ngoài”.
Th nh t, ứ ấ các h c gi xem xét s l a ch n đ a đi m là m t quy t đ nh qu n lý đọ ả ự ự ọ ị ể ộ ế ị ả ượ c
người lãnh đ o th c hi n thay m t cho công ty và là quá trình l a ch n theo th b c. ạ ự ệ ặ ự ọ ứ ậ Thứ hai, các h c gi xác đ nh quy t đ nh v đ a đi m FDI là l a ch n cu i cùng v đ a đi mọ ả ị ế ị ề ị ể ự ọ ố ề ị ể
đ u t c a m t công ty FDI, cho dù đầ ư ủ ộ ược th c hi n b i m t ngự ệ ở ộ ười ra quy t đ nh ho cế ị ặ nhóm ra quy t đ nh. ế ị
Trong nghiên c u này, tác gi lu n án quy t đ nh s d ng cách ti p c n th hai,ứ ả ậ ế ị ử ụ ế ậ ứ
đó là l a ch n cu i cùng v đ a đi m đ u t c a m t công ty FDI (t c là d n đ n lự ọ ố ề ị ể ầ ư ủ ộ ứ ẫ ế ượ ngFDI cao hay th p t i m t khu v c đ a lý c th ). Do h n ch trong kh năng ti p c n đ iấ ạ ộ ự ị ụ ể ạ ế ả ế ậ ố
v i ngớ ười cân nh c các y u trong quá quy t đ nh đ a đi m đ u t có th là giám đ c bắ ế ế ị ị ể ầ ư ể ố ộ
ph n kinh doanh qu c t và ngậ ố ế ười ra quy t đ nh cu i cùng là ngế ị ố ười qu n lý cao nh t c aả ấ ủ MNEs nên phân tích trong lu n án ch t p trung vào tậ ỉ ậ ương quan gi a lữ ượng FDI cao hay
th p t i m t đ a phấ ạ ộ ị ương và các nhân t đố ược xác đ nh là có nh hị ả ưởng
2.2.2. Các ti p c n lý thuy t v nhân t nh h ế ậ ế ề ố ả ưở ng t i s đ nh v FDI c a doanh ớ ự ị ị ủ
nghi p ệ
Ph n l n các nghiên c u hi n nay d a trên lý thuy t chi t trung (OLI paradigm)ầ ớ ứ ệ ự ế ế
c a Dunning đ xác đ nh và phân tích nh hủ ể ị ả ưởng c a các nhân t nh hủ ố ả ưởng t i vi c l aớ ệ ự
ch n đ a đi m FDI. N m trong họ ị ể ằ ướng nghiên c u lý thuy t này, tác gi cũng s d a trênứ ế ả ẽ ự
lý thuy t OLI, mà tr ng tâm là c u ph n liên quan t i l i th đ a đi m (L locationalế ọ ấ ầ ớ ợ ế ị ể advantages). Ngoài ra, tác gi cũng xây d ng khung lý thuy t d a trên lý thuy t v chi nả ự ế ự ế ề ế
lược đ nh v FDI c a các công ty nị ị ủ ở ước ngoài theo hình th c FDI; lý thuy t v hi u quứ ế ề ệ ả kinh t do qu n t , lý thuy t v s đ nh v FDI g n v i hi u ng không gian đ xâyế ầ ụ ế ề ự ị ị ắ ớ ệ ứ ể
d ng khung lý thuy t cho nghiên c u này.ự ế ứ
2.3. Khung lý thuy t và các gi thuy t nghiên c uế ả ế ứ
2.3.1. Các nhân t chung c p qu c gia ố ở ấ ố
Các nhóm nhân t chung c p đ qu c gia đố ở ấ ộ ố ược tác gi l a ch n phân tích sả ự ọ ẽ
d a trên khung lý thuy t cung c p b i UNCTAD (2010) v các nhân t kéo t môi trự ế ấ ở ề ố ừ ườ ng
nước ch nhà. Đây là các nhân t t o nên m c đ h p d n chung t ng th c a c qu củ ố ạ ứ ộ ấ ẫ ổ ể ủ ả ố gia và có nh hả ưởng t i t t c các doanh nghi p nớ ấ ả ệ ở ước ch nhà. ủ
Trong nghiên c u này, tác gi lu n án s d ng các nhóm nhân t sau đ phân tích:ứ ả ậ ử ụ ố ể (1) V trí đ a lý; (2) Tài nguyên thiên nhiên; (3) Môi trị ị ường chính tr xã h i; (4) Chính sáchị ộ
m c a c a Vi t Nam; (5) Quy mô th trở ử ủ ệ ị ường và tăng trưởng th trị ường; và (6) Chính sách u đãi đ u t chung.ư ầ ư
Trang 122.3.2. Các nhân t c p t nh ố ấ ỉ
Đ gi i thích t i sao m t doanh nghi p nể ả ạ ộ ệ ước ngoài l i ch n m t đ a phạ ọ ộ ị ương để
đ u t , khung lý thuy t c a lu n án đầ ư ế ủ ậ ược xây d ng d a trên vi c tích h p 04 dòng ýự ự ệ ợ thuy t đã đế ược trình bày trên: ở (1) Tr c t l i th đ a đi m (L) trong lý thuy t chi t ụ ộ ợ ế ị ể ế ế trung OLI; (2) Cách ti p c n th ch ; (3) Lý thuy t v hi u ng qu n t doanh nghi p ế ậ ể ế ế ề ệ ứ ầ ụ ệ
và (4) Lý thuy t v s đ nh v FDI c a doanh nghi p g n v i t ế ề ự ị ị ủ ệ ắ ớ ươ ng tác không gian. Các tác đ ng này độ ược chia thành thành tác đ ng tr c ti p và gián ti p. ộ ự ế ế
Hình 2.1. Khung phân tích các nhân t c p t nhố ấ ỉ
Tác đ ng gián ti p:ộ ế
(a) Ti m năng th trề ị ường
Thông thường doanh nghi p nệ ước ngoài s l a ch n đ u t vào các th trẽ ự ọ ầ ư ị ường có quy mô l n b i do ti m năng t o doanh thu cao. nghiên c u này đ a ra gi thuy t sau liênớ ở ề ạ ứ ư ả ế quan t i ti m năng th trớ ề ị ường: Gi thuy t H1: Các doanh nghi p FDI có xu h ả ế ệ ướ ng l a ự
ch n các t nh có quy mô th tr ọ ỉ ị ườ ng l n ớ
(b) Lao đ ngộ
Các nhân t liên quan t i lao đ ng nh s s n có, m c lố ớ ộ ư ự ẵ ứ ương, ch t lấ ượng c a l củ ự
lượng lao đ ng đ u nh hộ ề ả ưởng t i l a ch n c a donah nghi p. Lu n án đ a ra 02 giớ ự ọ ủ ệ ậ ư ả thuy t: ế Gi thuy t H2: Các doanh nghi p FDI có xu h ả ế ệ ướ ng l a ch n t nh thành có chi ự ọ ỉ phí lao đ ng th p; và Gi thuy t H3: Các doanh nghi p FDI có xu h ộ ấ ả ế ệ ướ ng l a ch n t nh ự ọ ỉ thành có ch t l ấ ượ ng lao đ ng cao ộ
Trang 13(c) C s h t ngơ ở ạ ầ
Các nhân t v c s h t ng nh m ng lố ề ơ ở ạ ầ ư ạ ưới giao thông, đi n tho i và m c đệ ạ ứ ộ
s n có v h t ng s n xu t cũng r t quan tr ng. Lu n án này đ a ra gi thuy t sau: ẵ ề ạ ầ ả ấ ấ ọ ậ ư ả ế Giả thuy t H4: Các doanh nghi p FDI có xu h ế ệ ướ ng l a ch n t nh thành có ch t l ự ọ ỉ ấ ượ ng c s ơ ở
h t ng cao ạ ầ
(d) Hi u qu kinh t do qu n tệ ả ế ầ ụ
M c đ h p d n c a m t đ a phứ ộ ấ ẫ ủ ộ ị ương trong m t doanh nghi p FDI có th đắ ệ ể ược lý
gi i b ng cách s d ng lý thuy t v hi u qu kinh t do qu n t Gi thuy t H5: Cácả ằ ử ụ ế ề ệ ả ế ầ ụ ả ế doanh nghi p FDI có xu hệ ướng ch n các t nh có s t p trung c a các doanh nghi p FDIọ ỉ ự ậ ủ ệ khác
Gi thuy t H6: Các doanh nghi p FDI có xu hả ế ệ ướng ch n các t nh có s t p trungọ ỉ ự ậ
c a các doanh nghi p FDI khác.ủ ệ
(e) Th ch và chính sách c p đ a phể ế ấ ị ương
c p đ đ a ph ng, đã có nhi u nghiên c u kh ng đ nh tác đ ng tích c c và
quan tr ng c a th ch và các chính sách c a chính ph trong vi c t o nên s h p d nọ ủ ể ế ủ ủ ệ ạ ự ấ ẫ
c a m t đ a phủ ộ ị ương trong m t nhà đ u t nắ ầ ư ước ngoài. Lu n án đ a ra gi thuy t nghiênậ ư ả ế
c u nh sau: ứ ư Gi thuy t H7: Ch t l ả ế ấ ượ ng th ch c a m t đ a ph ể ế ủ ộ ị ươ ng càng cao thì kh ả năng các doanh nghi p FDI l a ch n đ a đi m đó đ đ u t càng l n. ệ ự ọ ị ể ể ầ ư ớ Gi thuy t H8: ả ế Doanh nghi p FDI có xu h ệ ướ ng tránh né các t nh có nhi u doanh nghi p nhà n ỉ ề ệ ướ c.
Tác đ ng gián ti p:ộ ế
D a trên lý thuy t v s đ nh v đ a đi m FDI g n v i s tự ế ề ự ị ị ị ể ắ ớ ự ương tác không gian, có
th th y r ng, m c đ h p d n c a m t đ a phể ấ ằ ứ ộ ấ ẫ ủ ộ ị ương không ch đỉ ượ ạc t o nên b i đ cở ặ
đi m và th ch c a đ a phể ể ế ủ ị ương đó mà còn b nh hị ả ưởng b i đ c đi m c a các đ aở ặ ể ủ ị
phương khác nh t là nh ng đ a phấ ữ ị ương lân c n. Chính vì v y trong lu n án này, tác giậ ậ ậ ả
s đ a ra gi thuy t: ẽ ư ả ế Gi thuy t H9: Quy t đ nh cu i cùng v l a ch n m t t nh đ đ u ả ế ế ị ố ề ự ọ ộ ỉ ể ầ
t s ch u nh h ư ẽ ị ả ưở ng c a các nhân t c a các đ a ph ủ ố ủ ị ươ ng lân c n ậ
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Trang 14d đoán hi n tự ệ ường, ướ ược l ng xác su t xu t hi n và cho phép ki m soát hi n tấ ấ ệ ể ệ ượ ngnày (Collis và Hussey, 2013).
3.1.2. Cách ti p c n h n h p ế ậ ỗ ợ
Đ đ t để ạ ược m c tiêu nghiên c u tác gi l a ch n áp d ng đ ng th i c haiụ ứ ả ự ọ ụ ồ ờ ả
phương pháp là đ nh tính và đ nh lị ị ượng. Vi c s d ng k t h p này s giúp kh c ph cệ ử ụ ế ợ ẽ ắ ụ
đi m y u c a t ng phể ế ủ ừ ương pháp và tăng cường s phong phú c a ngu n d li u.ự ủ ồ ữ ệ
3.2. Phương pháp thu th p tài li u d li uậ ệ ữ ệ
Do h n ch trong kh năng ti p c n đ i v i ngạ ế ả ế ậ ố ớ ười ra quy t đ nh l a ch n đ aế ị ự ọ ị
đi m phân b FDI (thể ố ường là nh ng lãnh đ o c p cao, có tr s t i nữ ạ ấ ụ ở ạ ước ngoài) nên trong nghiên c u này, tác gi s d ng các ngu n thông tin th c p đ phân tích và tìmứ ả ử ụ ồ ứ ấ ể
b ng ch ng cho các lu n đi m nghiên c u.ằ ứ ậ ể ứ
3.3. Phương pháp phân tích d li uữ ệ
3.3.1. Đánh giá k t qu và tác đ ng c a doanh nghi p FDI t i tăng tr ế ả ộ ủ ệ ớ ưở ng kinh t c p ế ấ
t nh ỉ
Đánh giá ch s hi u qu FDI:ỉ ố ệ ả
Đ đánh giá để ược tính ch t trong phân b FDI t i Vi t Nam theo t nh đ xem sấ ố ạ ệ ỉ ể ự
l a ch n c a doanh nghi p FDI Vi t Nam có th c s d n t i phân b không đ ng đ uự ọ ủ ệ ở ệ ự ự ẫ ớ ố ồ ề hay không, lu n án tính toán ch s g i là Ch s th c hi n FDI (Inward FDI Performanceậ ỉ ố ọ ỉ ố ự ệ Index), được đ a ra b i UNCTAD (2001). Ch s này đư ở ỉ ố ược tính toán b ng cách l y t lằ ấ ỉ ệ FDI c a m t đ a phủ ộ ị ương chia cho t l trong GDP. ỉ ệ
Đánh giá tác đ ng c a FDI v i tăng tr ộ ủ ớ ưở ng kinh t c a t nh ế ủ ỉ
Đ đo lể ường tác đ ng riêng c a t ng ngu n v i đ i v i tăng trộ ủ ừ ồ ớ ố ớ ưởng kinh t c aế ủ các t nh, lu n án áp d ng mô hình CobbDouglas phỉ ậ ụ ở ương trình trên cho t ng lo i v nừ ạ ố theo ngu n g c hình thành, d a trên mô hình c a Hoàng H ng Hi p và c ng s (2020).ồ ố ự ủ ồ ệ ộ ự
Mô hình này cũng được b sung thêm nhân t v n con ngổ ố ố ười.
Mô hình được th hi n nh sau: ể ệ ư
Trong đó:
: ph n ánh quy mô đ u ra c a n n kinh t t nh i t i th i đi m t. ả ầ ủ ề ế ỉ ạ ờ ể
: đ c đo l ng b i t ng v n đ u t c a khu v c nhà n c t i t nh i vào năm t. ượ ườ ở ổ ố ầ ư ủ ự ướ ạ ỉ
: đ c đo l ng b i t ng v n đ u t c a khu v c t nhân t i t nh i vào năm t. ượ ườ ở ổ ố ầ ư ủ ự ư ạ ỉ
: đ c đo l ng b i t ng v n đ u t c a khu v c FDI t i t nh i vào năm t. Kượ ườ ở ổ ố ầ ư ủ ự ạ ỉ ỳ
v ng t l đ ng góp c a Kọ ỷ ệ ố ủ FDI mang d u dấ ương (>0). S li u đố ệ ược được thu th pậ
t niên giám th ng kê các t nh thành, đ n v tính: t đ ng, theo giá hi n hành.ừ ố ỉ ơ ị ỷ ồ ệ
Trang 15 : Ph n ánh t l l c l ng lao đ ng ch a qua đào t o c a t nh i trong th i gian t. ả ỉ ệ ự ượ ộ ư ạ ủ ỉ ờ
: ph n ánh ch t l ng ngu n nhân l c, đ c đo l ng b i t l l c l ng đã quaả ấ ượ ồ ự ượ ườ ở ỉ ệ ự ượ đào t o c a t nh i t i th i gian t.ạ ủ ỉ ạ ờ
3.3.2. Phân tích các nhân t chung c p đ qu c gia ố ở ấ ộ ố
Tác gi s s d ng phả ẽ ử ụ ương pháp phân tích đ nh tích, phân nhóm các nhân t chungị ố
c p đ qu c gia thành 06 nhóm d a trên khung lý thuy t, s d ng các d li u th c p
và k t qu các nghiên c u trế ả ứ ước đây đ đánh giá nh hể ả ưởng c a các nhóm nhân t này.ủ ố
C th , các nhóm nhân t mà lu n án phân tích s g m có: (1) V trí đ a lý; (2) Tài nguyênụ ể ố ậ ẽ ồ ị ị thiên nhiên; (3) Môi trường chính tr xã h i; (4) Chính sách m c a c a Vi t Nam; (5)ị ộ ở ử ủ ệ Quy mô th trị ường và tăng trưởng th trị ường; và (6) Chính sách u đãi đ u t chung.ư ầ ư
3.3.3. L ượ ng hoá tác đ ng c a các nhân t c p t nh ộ ủ ố ấ ỉ
Tác s s d ng mô hình kinh t l ng không gian (g m các mô hình SDM, SEM vàẽ ử ụ ế ượ ồ SAR) đ phân tích các nhân t nh h ng đ n vi c l a ch n đ a đi m đ u t Đây là k thu tể ố ả ưở ế ệ ự ọ ị ể ầ ư ỹ ậ
x lý m i quan h không gian c a d li u trong phân tích d li u b ng và d li u chéo.ử ố ệ ủ ữ ệ ữ ệ ả ữ ệ
Mô hình SDM được th hi n dể ệ ướ ại d ng ma tr n nh sau: ậ ư
Trong đó:
: Bi n ph thu cế ụ ộ
W: Ma tr n không gian c a 63 quan sátậ ủ
Thành ph n tr không gian c a bi n ph thu cầ ễ ủ ế ụ ộ
Xit: Ma tr n (c n x k) giá tr c a các bi n đ c l p t i th i đi m tậ ỡ ị ủ ế ộ ậ ạ ờ ể
ph n ánh nh ng nhân t đ c tr ng c a t nh ch nhà trong thuả ữ ố ặ ư ủ ỉ ủ hút FDI.
t ng lổ ượng
v n FDI ố
Logarit c s e ơ ố
lượng v n FDI ốđăng ký trên đ u ầ
ngườ ạ ịi t i đ a
Niên giám
th ng kê các ố
đ a phị ương +/