Mục đích nghiên cứu của luận án là yếu tố phong cách làm cha mẹ đóng vai trò như thế nào đối với mối quan hệ giữa suy giảm chức năng và sức khỏe tâm thần ở học sinh THCS và THPT? Dự báo các yếu tố có nguy cơ đối với vấn đề sức khỏe tâm thần, đề xuất các hoạt động hỗ trợ, phòng ngừa, can thiệp hiệu quả đối với dịch vụ chăm sóc sức khỏe tâm thần trong trường học.
Trang 1NGUY N TH THU HI NỄ Ị Ề
M I QUAN H GI A SUY GI M CH C NĂNG Ố Ệ Ữ Ả Ứ
VÀ S C KH E TÂM TH N C A H C SINHỨ Ỏ Ầ Ủ Ọ
TRUNG H C C S VÀ TRUNG H C PH THÔNGỌ Ơ Ở Ọ Ổ
Chuyên ngành : Tâm lý lâm sàng tr em và v thành niênẻ ị
Mã s : 91310401.01ố
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ TÂM LÝ H CẮ Ậ Ế Ọ
Trang 3
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: PGS.TS. Đ ng Hoàng Minhẫ ọ ặ
Th vi n Qu c gia Vi t Namư ệ ố ệ
Trung tâm Thông tin – Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N iư ệ ạ ọ ố ộ
Trang 4nh ng lĩnh v c khác khi th i gian kéo dài, không đ c h tr và đi u tr
Tiêu chí ch n đoán cho m t r i lo n tâm th n bao g m tri u ch ng lâm sàng c aẩ ộ ố ạ ầ ồ ệ ứ ủ
r i lo n và ph i có báo cáo v suy gi m ch c năng. Do đó, trên th c t m t s trố ạ ả ề ả ứ ự ế ộ ố ườ ng
h p có đáp ng các tiêu chí v m t tri u ch ng lâm sàng nh ng l i không đáp ng tiêuợ ứ ề ặ ệ ứ ư ạ ứ chí có suy gi m ch c năng s không nh n đả ứ ẽ ậ ược ch n đoán cho m t r i lo n tâm th n.ẩ ộ ố ạ ầ
Ho c ngặ ượ ạc l i, có nh ng trữ ường h p có suy gi m ch c năng nh ng không đáp ngợ ả ứ ư ứ
đ các tri u ch ng lâm sàng c a r i lo n thì cũng không nh n đủ ệ ứ ủ ố ạ ậ ược s h tr c nự ỗ ợ ầ thi t. ế
Trong khi đó, tiêu chu n ch n đoán cho suy gi m ch c năng và đánh giá m c đẩ ẩ ả ứ ứ ộ nghiêm tr ng c a suy gi m luôn r t m h , không có rõ ràng trong các họ ủ ả ấ ơ ồ ướng d nẫ
ch n đoán và đẩ ược tích h p l n l n cùng v i các bi u hi n c a tri u ch ng. Do đó suyợ ẫ ộ ớ ể ệ ủ ệ ứ
gi m ch c năng thả ứ ường được đánh giá m t cách chung chung. ộ
M t xu hộ ướng m i, ph m trù suy gi m ch c năng đớ ạ ả ứ ược các nhà nghiên c u quanứ tâm và mong mu n tách ph m trù này ra kh i r i lo n tâm th n, tr thành m t v n đố ạ ỏ ố ạ ầ ở ộ ấ ề
đ c l p trong lĩnh v c s c kh e tâm th n. Các nhà nghiên c u xem s li u v suyộ ậ ự ứ ỏ ầ ứ ố ệ ề
gi m ch c năng là m t ch s quan tr ng, có kh năng d báo đ i v i v n đ s cả ứ ộ ỉ ố ọ ả ự ố ớ ấ ề ứ
kh e tâm th n. Vì v y, ch s này cũng d báo đỏ ầ ậ ỉ ố ự ược nhu c u v d ch v chăm sóc lâmầ ề ị ụ sàng, phòng ng a đ i v i v n đ s c kh e tâm th n m t qu c gia. ừ ố ớ ấ ề ứ ỏ ầ ở ộ ố
Các nghiên c u cũng ch ra r ng, r i lo n tâm th n là y u t chính gây ra suy gi mứ ỉ ằ ố ạ ầ ế ố ả
ch c năng thì còn có m t s y u t khác nh hứ ộ ố ế ố ả ưởng t i ho c gây ra s suy gi m ch cớ ặ ự ả ứ năng tr em nh đi u ki n kinh t văn hóa xã h i; các y u t trong gia đình nhở ẻ ư ề ệ ế ộ ế ố ư phong cách làm cha m , k v ng c a cha m , nhân kh u h c…; s phát tri n, gi iẹ ỳ ọ ủ ẹ ẩ ọ ự ể ớ tính, hay các v n đ b nh th ch t, khuy t t t… ấ ề ệ ể ấ ế ậ
Tuy nhiên, vi c tr l i cho câu h i theo hệ ả ờ ỏ ướng ngượ ạc l i: Suy gi m ch c năng cóả ứ quan h , tác đ ng ngệ ộ ượ ạ ếc l i đ n s c kh e tâm th n nh th nào? Y u t phong cáchứ ỏ ầ ư ế ế ố làm cha m đóng vai trò nh th nào trong m i quan h này?. Đây là nh ng ch đẹ ư ế ố ệ ữ ủ ề đang còn b b tr ng trong nghiên c u v ph m trù suy gi m ch c năng. Do đó, chúngị ỏ ố ứ ề ạ ả ứ tôi quy t đ nh th c hi n nghiên c u ế ị ự ệ ứ “M i quan h suy gi m ch c năng và s c kh e ố ệ ả ứ ứ ỏ tâm th n c a h c sinh Trung h c C s và Trung h c Ph thông” ầ ủ ọ ọ ơ ở ọ ổ v i mong đ i tìmớ ợ
hi u để ược m t ph n c a kho ng tr ng này.ộ ầ ủ ả ố
2 Câu h i nghiên c uỏ ứ
Câu h i 1: Th c tr ng suy gi m ch c năng và s c kh e tâm th n h c sinh THCS vàỏ ự ạ ả ứ ứ ỏ ầ ở ọ THPT?
Trang 5Câu h i 2: Suy gi m ch c năng có quan h nh th nào v i v n đ s c kh e tâm th nỏ ả ứ ệ ư ế ớ ấ ề ứ ỏ ầ
D báo các y u t có nguy c đ i v i v n đ s c kh e tâm th n, đ xu t các ho tự ế ố ơ ố ớ ấ ề ứ ỏ ầ ề ấ ạ
đ ng h tr , phòng ng a, can thi p hi u qu đ i v i d ch v chăm sóc s c kh eộ ỗ ợ ừ ệ ệ ả ố ớ ị ụ ứ ỏ tâm th n trong trầ ường h c. ọ
4 Đ i tố ượng, khách th nghiên c uể ứ
4.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
M i quan h gi a suy gi m ch c năng và s c kh e tâm th n.ố ệ ữ ả ứ ứ ỏ ầ
Vai trò c a phong cách làm cha m trong m i quan h suy gi m ch c năng và s củ ẹ ố ệ ả ứ ứ
kh e tâm th n.ỏ ầ
4.2 Khách th nghiên c u ể ứ
314 h c sinh (khách th tr c ti p c a nghiên c u) trong đó bao g m: 157 h c sinhọ ể ự ế ủ ứ ồ ọ
c p THCS và 157 h c sinh c p THPT; 314 cha m là ph huynh c a các h c sinh thamấ ọ ấ ẹ ụ ủ ọ gia nghiên c u (khách th gián ti p) v i vai trò là ngứ ể ế ớ ười cung c p thông tin v tr ấ ề ẻ
5 Gi thuy t khoa h cả ế ọ
Suy gi m ch c năng có m i quan h tuy n tính v i s c kh e tâm th n.ả ứ ố ệ ế ớ ứ ỏ ầ
H c sinh s phát tri n v n đ s c kh e tâm th n n u có suy gi m ch c năng đọ ẽ ể ấ ề ứ ỏ ầ ế ả ứ ượ cxác đ nh trị ước đó
Phong cách làm cha m là y u t trung gian trong m i quan h gi a suy gi m ch cẹ ế ố ố ệ ữ ả ứ năng và s c kh e tâm th n.ứ ỏ ầ
Đánh giá tác đ ng c a phong cách làm cha m đ n suy gi m ch c năng và s cộ ủ ẹ ế ả ứ ứ
kh e tâm th n. Tìm hi u vai trò c a phong cách làm cha m trong m i quan h này.ỏ ầ ể ủ ẹ ố ệ
Đ xu t các ho t đ ng h tr , phòng ng a, can thi p đ i v i d ch v chăm sóc s cề ấ ạ ộ ỗ ợ ừ ệ ố ớ ị ụ ứ
kh e tâm th n trong trỏ ầ ường h c.ọ
7 Gi i h n ph m vi nghiên c uớ ạ ạ ứ
Trang 67.1 V khách th nghiên c u ề ể ứ
314 h c sinh THCS và THPT 12 trọ ở ường trên đ a bàn thu c TP Hà N i, bao g mị ộ ộ ồ
c n i thành và ngo i thành,.ả ộ ạ
7.2 V đ i t ề ố ượ ng nghiên c u ứ
Nghiên c u m i quan h gi a suy gi m ch c năng v i s c kh e tâm th n, v i r iứ ố ệ ữ ả ứ ớ ứ ỏ ầ ớ ố
lo n hạ ướng n i và r i lo n hộ ố ạ ướng ngo i h c sinh Ph thông.ạ ở ọ ổ
Xác đ nh vai trò c a phong cách làm cha m trong m i quan h gi a suy gi m ch cị ủ ẹ ố ệ ữ ả ứ năng và v n đ s c kh e tâm th n c a h c sinh Ph thông.ấ ề ứ ỏ ầ ủ ọ ổ
7.3 V đ a bàn nghiên c u ề ị ứ
3 qu n n i thành: C u Gi y, Thanh Xuân và Đ ng Đa.ậ ộ ầ ấ ố
6 xã thu c huy n Đông Anh: Vân N i, Đông H i, Xuân N n, Liên Hà, C Loa, Cộ ệ ộ ộ ộ ổ ổ Loa và Th tr n Đông Anh.ị ấ
12 trường:THCS Yên Hòa, Cát Linh, Nguy n Trãi, Liên Hà, Xuân N n, Đông H i;ễ ộ ộ THPT: C u Gi y, Đ ng Đa, Lê L i, Vân N i, Đông Anh, C Loaầ ấ ố ợ ộ ổ
7.4 Ngu n thông tin ồ
Thông tin đượ ấ ừc l y t báo cáo c a cha m thông qua h th ng b ng h i.ủ ẹ ệ ố ả ỏ
8 Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp nghiên c u văn b n tài li u (lý lu n)ứ ả ệ ậ
Phương pháp tr c nghi m (th c ti n)ắ ệ ự ễ
Phương pháp th ng kê toán h c.ố ọ
9 Các tr c nghi m tâm lýắ ệ
B ng ki m hành vi (CBCL Child Behavior Checklist) c a Achenbach (1980ả ể ủ
Suy gi m ch c năng (BIS – the Brief Impairment Scale) c a Bird (2005)ả ứ ủ
Phong cách làm cha m ẹ (CRPBI Children’s Report of Parent Behaviour Inventory) phiên b n dành cho cha m ả ẹ
10 Đóng góp m i c a lu n văn ớ ủ ậ
10.1 Đóng góp v lý lu n ề ậ
T ng quan các v n đ liên quan đ n suy gi m ch c năng, làm rõ các khái ni mổ ấ ề ế ả ứ ệ công c , xác đ nh đụ ị ược các y u t nh hế ố ả ưởng đ n s suy gi m ch c năng cũng nhế ự ả ứ ư các y u t nh hế ố ả ưởng đ n s đo lế ự ường suy gi m ch c năng.ả ứ
10.2 Đóng góp v th c ti n ề ự ễ
Đây là lu n án nghiên c u m i quan h c a suy gi m ch c năng và v n đ s c kh eậ ứ ố ệ ủ ả ứ ấ ề ứ ỏ tâm th n h c sinh THCS và THPT đ u tiên Vi t Nam.ầ ở ọ ầ ở ệ
K t qu c a nghiên c u cho th y m i quan h có ý nghĩa gi a suy gi m ch c năngế ả ủ ứ ấ ố ệ ữ ả ứ
v i s c kh e tâm th n h c sinh ph thông, suy gi m ch c năng hi n t i có th dớ ứ ỏ ầ ở ọ ổ ả ứ ở ệ ạ ể ự báo v n đ s c kh e tâm th n trong tấ ề ứ ỏ ầ ương lai c a h c sinh THCS và THPT.ủ ọ
K t qu nghiên c u ch ra đế ả ứ ỉ ược vai trò trung gian c a phong cách làm cha m có tácủ ẹ
đ ng đ n m i quan h gi a suy gi m ch c năng và v n đ s c kh e tâm th n c aộ ế ố ệ ữ ả ứ ấ ề ứ ỏ ầ ủ
h c sinh THCS và THPT.ọ
Trang 7Chương 3: T ch c và phổ ứ ương pháp nghiên c u.ứ
Chương 4: K t qu nghiên c u.ế ả ứ
CHƯƠNG 1: T NG QUAN NGHIÊN C U V SUY GI M CH C NĂNG VÀỔ Ứ Ề Ả Ứ
S C KH E TÂM TH NỨ Ỏ Ầ
1.1 T ng quan các nghiên c u v m i quan h gi a tri u ch ng c a r i lo n vàổ ứ ề ố ệ ữ ệ ứ ủ ố ạ
s suy gi m ch c năng.ự ả ứ
Th nh t, các nghiên c u đã ch ra, tri u ch ng c a r i lo n tâm th n và suy gi mứ ấ ứ ỉ ệ ứ ủ ố ạ ầ ả
ch c năng đứ ược cho là luôn luôn có tương quan tuy n tính v i nhau m c đ trungế ớ ở ứ ộ bình. (Bird, Yager, Staghezza, Gould, 1990; Keenan, Wroblewski, Hipwell, Loeber, & StouthamerLoeber, 2010; Pickles, 2001). Các nghiên c u đ nh lứ ị ượng v m i quan hề ố ệ
gi a các tri u ch ng và s suy gi m cũng cho th y hai y u t này có m i tữ ệ ứ ự ả ấ ế ố ố ương quan
v i nhau m c đ trung bình (Allen, Lavallee, Herren, Ruhe, & Schneider, 2010;ớ ở ứ ộ Kutash, Lynn, & Burns, 2008; Storch, 2010; Winters, Collett, & Myers, 2005)
Th hai, tri u ch ng c a r i lo n tâm th n càng nhi u thì tứ ệ ứ ủ ố ạ ầ ề ương quan cao v i sớ ự SGCN. Nh ng trữ ường h p đợ ược ch ng minh có đi m đánh giá tri u ch ng n m trênứ ể ệ ứ ằ
ngưỡng ch n đoán s có s suy gi m đáng k so v i ngẩ ẽ ự ả ể ớ ười có đi m đánh giá n mể ằ
dưới ngưỡng ch n đoán. ẩ
Th ba, Hai y u t này không ph i lúc nào cũng có s tứ ế ố ả ự ương quan hoàn h o v iả ớ nhau. Vì th c t , có m t t l nh t đ nh nh ng tr em có các tri u ch ng c a các r iự ế ộ ỷ ệ ấ ị ữ ẻ ệ ứ ủ ố
lo n nh ng không có suy gi m ch c năng. Ngạ ư ả ứ ượ ạc l i có nh ng tr em có s hi n di nữ ẻ ự ệ ệ
c a s suy gi m ch c năng nh ng không có đáp ng đ y đ tri u ch ng c a m t r iủ ự ả ứ ư ứ ầ ủ ệ ứ ủ ộ ố
lo n ạ (Costello, Angold, & Keeler, 1999; Ezpeleta, 2001; Pickles,2001)
Th 4, m t s nghiên c u trứ ộ ố ứ ường di n cũng đã ch ra, s lễ ỉ ố ượng các tri u ch ngệ ứ
và s suy gi m có tính d báo đ c l p cho các khó khăn c a cá nhân trong tự ả ự ộ ậ ủ ương lai (Costello, 1999; Pickles, 2001)
1.2 T ng quan nghiên c u v m i quan h gi a r i lo n tâm th n và suy gi mổ ứ ề ố ệ ữ ố ạ ầ ả
ch c năngứ
M t s nghiên c u đã ch ra, m i r i lo n tâm th n c th s có m c đ đau khộ ố ứ ỉ ỗ ố ạ ầ ụ ể ẽ ứ ộ ổ
và suy gi m ch c năng khác nhau. Các r i lo n hả ứ ố ạ ướng ngo i nói trên liên quan đáng kạ ể
đ n s suy gi m ch c năng h n là các r i lo n hế ự ả ứ ơ ố ạ ướng n i bao g m tr m c m và lo âuộ ồ ầ ả (Costello & Shugart, 1992). R i lo n hố ạ ướng n i ít b suy gi m h n so v i nhóm tr đápộ ị ả ơ ớ ẻ
ng tiêu chí v i các r i lo n h ng ngo i (Simonoff, 1997)
Tuy nhiên, trong m t báo cáo khác l i cho th y m t m c đ tộ ạ ấ ộ ứ ộ ương quan gi a suyữ
gi m ch c năng và r i lo n tâm th n không đ ng nh t v i các nghiên c u đã đ c p ả ứ ố ạ ầ ồ ấ ớ ứ ề ậ ở trên. Các nhà nghiên c u cho r ng, s không đ ng nh t v m c đ tứ ằ ự ồ ấ ề ứ ộ ương quan có thể
Trang 8là do các nghiên c u đã s d ng các thang đo khác nhau, có ngứ ử ụ ưỡng ch n đoán khácẩ nhau. Người ta đã ch ng minh đứ ượ ực s suy gi m đả ược nhìn th y nhi u h n m c đấ ề ơ ở ứ ộ
dưới ngưỡng c a các tri u ch ng hành vi h n là m c đ dủ ệ ứ ơ ứ ộ ưới ngưỡng c a các tri uủ ệ
ch ng c m xúc (Costello & Shugart, 1992). Do đó, m i quan h ch t ch gi a ngứ ả ố ệ ặ ẽ ữ ưỡ ng
ch n đoán v i m c đ suy gi m là m t trong nh ng y t t t o ra s khác bi t này.ẩ ớ ứ ộ ả ộ ữ ế ố ạ ự ệ Trong nghiên c u trên tr v thành niên c a Pickles (2001), ngứ ẻ ị ủ ưỡng ch n đoán choẩ
tr m c m m n tính ch t ch v i s suy gi m ch c năng h n so v i ngầ ả ạ ặ ẽ ớ ự ả ứ ơ ớ ưỡng ch nẩ đoán cho r i lo n ng x v i các d u hi u suy gi m ch c năng.ố ạ ứ ử ớ ấ ệ ả ứ
1.3 T ng quan m i quan h gi a tri u ch ng c a r i lo n tâm th n và s suyổ ố ệ ữ ệ ứ ủ ố ạ ầ ự
gi m ch c năng trong ch n đoán lâm sàng đ i v i v n đ s c kh e tâm th nả ứ ẩ ố ớ ấ ề ứ ỏ ầ
Hai y u t này thế ố ường b l n l n và ch ng chéo lên nhau không ch trong các côngị ẫ ộ ồ ỉ
c đánh giá mà c trong các đ nh nghĩa. Các công c ch n đoán chuyên nghi p nhụ ả ị ụ ẩ ệ ư DSM và ICD cũng không ch rõ ngỉ ưỡng c a s suy gi m là gì, vì th vi c xác đ nh sủ ự ả ế ệ ị ự suy gi m hay m c đ c a s suy gi m đả ứ ộ ủ ự ả ược cho là ph thu c vào vào kinh nghi mụ ộ ệ
c a nhà chuyên môn và thông tin đủ ược cung c p. Lu t Liên bang c a Mĩ năm 1993 choấ ậ ủ
r ng: M t tr em (0 18 tu i) đằ ộ ẻ ổ ược hưởng d ch v chăm sóc s c kh e tâm th n v iị ụ ứ ỏ ầ ớ
đi u ki n: trong năm v a qua tr có m t ch n đoán phù h p v i tiêu chí c a DSMề ệ ừ ẻ ộ ẩ ợ ớ ủ
ho c m t r i lo n tâm th n tặ ộ ố ạ ầ ương đương, có gây ra suy gi m ch c năng, ho c canả ứ ặ thi p ho c làm h n ch các vai trò và ch c năng c a tr em trong gia đình nhàệ ặ ạ ế ứ ủ ẻ ở
trường hay c ng đ ng (US Federal Register, 1993). Đi u này đ ng nghĩa v i vi c m tộ ồ ề ồ ớ ệ ộ
tr em đẻ ược hưởng ch đ chăm sóc v SKTT thì các bi u hi n ph i đáp ng c tiêuế ộ ề ể ệ ả ứ ả chí c a s suy gi m và c tri u ch ng đã đủ ự ả ả ệ ứ ược tích h p trong các tiêu chí ch n đoán.ợ ẩ Hay ngay trong DSM 4 (APA, 1994), cũng v n th hi n rõ v m i quan h đan xen c aẫ ể ệ ề ố ệ ủ hai ph m trù này, b i coi s hi n di n c a đau kh , b t l c/suy gi m là không thạ ở ự ệ ệ ủ ổ ấ ự ả ể tách r i. Khái ni m s đau kh , b t l c đờ ệ ự ổ ấ ự ược tích h p tr c ti p vào các b tiêu chíợ ự ế ộ
ch n đoán cho m t s lẩ ộ ố ượng l n các phân lo i ch n đoán (Spitzer & Wakefield, 1999).ớ ạ ẩTheo xu hướng m i, ph m trù tri u ch ng và s suy gi m ch c năng đớ ạ ệ ứ ự ả ứ ược tách
b ch, b t đ u đạ ắ ầ ược th a nh n và đã đừ ậ ược th hi n rõ ràng trong đ nh nghĩa c a DSMể ệ ị ủ
m i nh t. Trong n ph m DSM V: ớ ấ ấ ẩ M t r i lo n tâm th n đ ộ ố ạ ầ ượ c đ nh nghĩa nh m t ị ư ộ hành vi ho c tri u ch ng tâm th n có ý nghĩa v m t lâm sàng và ph i liên quan đ n ặ ệ ứ ầ ề ặ ả ế
s đau bu n ự ồ ho c ặ s b t l c rõ r t trong các ho t đ ng c a đ i s ng cá nhân ự ấ ự ệ ạ ộ ủ ờ ố V iớ
đ nh nghĩa m i nh t này c a APA, chúng ta nh n th y rõ, hai ph m trù là tri u ch ngị ớ ấ ủ ậ ấ ạ ệ ứ
và suy gi m ch c năng đang d n đả ứ ầ ược tách b ch rõ ràng h n và đây cũng là m t thayạ ơ ộ
đ i trong vi c nhìn nh n v n đ suy gi m ch c năng m t cách đ c l p ch khôngổ ệ ậ ấ ề ả ứ ộ ộ ậ ứ
ph i là m t ph m trù b l n l n trong r i lo n tâm th n, hai khía c nh đả ộ ạ ị ẫ ộ ố ạ ầ ạ ược chú ý đ nế là: M t là tính ch t c a s suy gi m đ i v i các tiêu chí ch n đoán và hai là đánh giáộ ấ ủ ự ả ố ớ ẩ
s suy gi m ch c năng theo cách mà nó không đự ả ứ ược liên quan đ n m c đ nghiêmế ứ ộ
tr ng c a tri u ch ng (Narrow & Kuhl, 2011). ọ ủ ệ ứ
Bên c nh xu hạ ướng m i nh nói trên, v n t n t i quan đi m truy n th ng, hớ ư ẫ ồ ạ ể ề ố ọ
mu n suy gi m ch c năng l n là m t trong các tiêu chí đ đánh giá và ch n đoán cácố ả ứ ẫ ộ ể ẩ RLTT
Trang 91.4. T ng quan nghiên c u v các y u t nh hổ ứ ề ế ố ả ưởng đ n s suy gi m ch cế ự ả ứ năng và s cứ
1.4.1.B i c nh môi tr ố ả ườ ng và gia đình
B i c nh môi trố ả ường là m t trong các y u t nh hộ ế ố ả ưởng đ n s suy gi m ch cế ự ả ứ năng c a m t cá nhân. Các quy t đ nh v ch c năng đủ ộ ế ị ề ứ ược đ a ra trong b i c nh có cácư ố ả ràng bu c c a môi trộ ủ ường và đi u này nh hề ả ưởng đ n s đánh giá (WHO, 2007). M tế ự ộ
s nghiên c u ch ra, liên k t c a hành vi v i nh ng đòi h i có tính b i c nh mang tínhố ứ ỉ ế ủ ớ ữ ỏ ố ả
d báo đã cho th y s đi u ch nh c a tr v thành niên t t h n so v i các đòi h i mangự ấ ự ề ỉ ủ ẻ ị ố ơ ớ ỏ tính hành vi đ n l (Talwar, Nitz, & Lerner, 1988; Lerner, 1993). ơ ẻ
B i c nh gia đình cũng là m t y u t nh hố ả ộ ế ố ả ưởng đ n vi c th c hi n ch c năngế ệ ự ệ ứ
c a m t cá nhân. Trong th i k th u c a tr em, m t trong nh ng y u t nh hủ ộ ờ ỳ ơ ấ ủ ẻ ộ ữ ế ố ả ưở ng
c a b i c nh chính là gia đình và trong đó là s nh hủ ố ả ự ả ưởng c a cha m đ n tr (WHO,ủ ẹ ế ẻ 2007). Các nghiên c u v môi trứ ề ường gia đình cũng ch ra: s đi u ch nh hành vi c aỉ ự ề ỉ ủ cha m trong gia đình có th đóng vai trò h tr ho c c ng c cho các tri u ch ngẹ ể ỗ ợ ặ ủ ố ệ ứ (Amir, Freshman, & Foa, 2000).
1.4.2 Phong cách làm cha mẹ
Các nghiên c u v phong cách làm cha m đ u đ a ra k t qu , các phong cáchứ ề ẹ ề ư ế ả làm cha m tích c c hay tiêu c c có nh hẹ ự ự ả ưởng nh t đ nh đ n s SGCN tr em (e.g.,ấ ị ế ự ở ẻ Latimer, 2003; Pressman, 2006). Rogers và c ng s (2009) đã phát hi n ra r ng phongộ ự ệ ằ cách làm cha m có liên quan đ n s suy gi m kh năng h c t p tr em có ADHD.ẹ ế ự ả ả ọ ậ ở ẻ Nghiên c u vai trò c a các phong cách làm cha m c th còn ch ra: Phong cách chaứ ủ ẹ ụ ể ỉ
m dân ch t o s phát tri n c a năng l c xã h i, tính trách nhi m và thành tích h cẹ ủ ạ ự ể ủ ự ộ ệ ọ
t p (Baumrind, 1991), tr em có đậ ẻ ượ ự ộ ậc s đ c l p, quy t đoán, phán đoán t t, t túc vàế ố ự
tương quan v i các k t qu nh n th c và c m xúc xã h i tích c c khác(Furnham &ớ ế ả ậ ứ ả ộ ự Cheng, 2000; Klein, O'Bryant & Hopkins, 1996; Maysless, Scharf & Sholt, 2003); Nuôi
d y con cái theo phong cách đ c đoán d n đ n k t qu tiêu c c tr em và thanhạ ộ ẫ ế ế ả ự ở ẻ thi u niên và có m i tế ố ương quan v i k t qu kém lành m nh bao g m lòng t tr ngớ ế ả ạ ồ ự ọ
th p, gi m h nh phúc, thành công th p và tăng s lo l ng (Baumrind, 1966; Furnhamấ ả ạ ấ ự ắ
& Cheng, 2000; Gesten, & SantaLucia, 2000; Wolfradt, Hempel, & Miles, 2003); Phong cách nuôi d y con cái nuông chi u có th gây ra hành vi có v n đ tr emạ ề ể ấ ề ở ẻ (Baumrind, 1996; Joshi et al., 2009); Phong cách cha m b bê có th gây ra các suyẹ ỏ ể
gi m v ch c năng liên cá nhân và h c t p nh v n đ ph m pháp, khó khăn k lu tả ề ứ ọ ậ ư ấ ề ạ ỷ ậ
h c đọ ường và sau đó d n đ n hành vi t i ph m tr em (KendallTackett, &ẫ ế ộ ạ ở ẻ Eckenrode, 1996; Steinberg, 1994; Widom, 1998), thái đ thi u tôn tr ng, vô đ o đ c,ộ ế ọ ạ ứ hung hăng và b o l c (Steinberg, 2006).ạ ự
Trang 102002; U.S. Department of Health and Human Services, 2001). Hay s ti p bi n văn hóaự ế ế
đ i v i nhóm ngố ớ ười nh p c , đ c bi t là đ i v i tr em c a các gia đình nh p c cũngậ ư ặ ệ ố ớ ẻ ủ ậ ư khi n cho h có m c đ căng th ng, tr m c m, lo âu, b h c và nguy c g p ph i cácế ọ ứ ộ ẳ ầ ả ỏ ọ ơ ặ ả
v n đ xã h i khác… cao h n nhóm ngấ ề ộ ơ ườ ải b n đ a (Dinh, 2012; ị Liebkind et al., 1996; Dinh, Weinstein, Kim, & Ho, 2008; Portes & Rumbaut, 2006; Uy, 2008)
1.4.4 S phát tri n ự ể
S suy gi m v ch c năng có th khác nhau các giai đo n phát tri n khácự ả ề ứ ể ở ạ ể nhau và m c đ ph bi n c a m t RLTT thay đ i theo s phát tri n ho c đ tu i c aứ ộ ổ ế ủ ộ ổ ự ể ặ ộ ổ ủ
tr t khi còn nh (Costello, 2005, Wakschlag, 2007). Tuy nhiên vi c ch ra s s suyẻ ừ ỏ ệ ỉ ự ự
gi m trong nh ng năm đ u đ i tr em là m t thách th c b i nó có th b l n l n b iả ữ ầ ờ ở ẻ ộ ứ ở ể ị ẫ ộ ở các y u t ch quan khác do thông tin khai báo ch d a trên thông tin c a cha m ho cế ố ủ ỉ ự ủ ẹ ặ
người chăm sóc, trong khi đánh giá SGCN tr em l n h n thì thông tin bao g m cở ẻ ớ ơ ồ ả
s khai báo c a tr … vì th r t khó đ so sánh khía c nh s suy gi m v i nhau vự ủ ẻ ế ấ ể ở ạ ự ả ớ ề
m t l a tu i và s phát tri n (Egger & Angold, 2006) ặ ứ ổ ự ể
Khái ni m v s suy gi m, ch c năng và suy gi m ch c năng ệ ề ự ả ứ ả ứ
Hi p h i Y khoa Hoa K (2008) đ nh nghĩa: s suy gi m nh m t s sai l ch, m t ệ ộ ỳ ị ự ả ư ộ ự ệ ấ mát đáng k ho c s thi u h t v năng l c s d ng c u trúc c th ho c ch c năng ể ặ ự ế ụ ề ự ử ụ ấ ơ ể ặ ứ
c a m t cá nhân trong m t tình tr ng s c kh e, r i lo n ho c b nh t t ủ ộ ộ ạ ứ ỏ ố ạ ặ ệ ậ
Chúng tôi đ xu t khái ni m v suy gi m ch c năng trong lu n án này ề ấ ệ ề ả ứ ậ “Là sự
gi m sút c a các ch c năng t i m c cá nhân đó không th đáp ng đ ả ủ ứ ớ ứ ể ứ ượ c các đòi h i ỏ
c a các môi tr ủ ườ ng s ng khác nhau nh : gia đình, nhà tr ố ư ườ ng, c ng đ ng, cũng nh ộ ồ ư
kh năng vui ch i v i b n bè cùng trang l a, t đó gây ra s r i lo n trong ch c ả ơ ớ ạ ứ ừ ự ố ạ ứ năng, làm gi m ch t l ả ấ ượ ng cu c s ng và có th gây ra v n đ v s c kh e tâm th n ộ ố ể ấ ề ề ứ ỏ ầ cho cá nhân đó”.
Trang 112.1.2 T l suy gi m ch c năng ỷ ệ ả ứ
2.1.2.1 T l suy gi m ch c năng trên nhóm tr em ỷ ệ ả ứ ẻ
Nghiên c u v t l suy gi m trên nhóm tr em Vi t Nam ch ra có 20% và tứ ề ỷ ệ ả ẻ ệ ỉ ỷ
l suy gi m s tăng r t cao trong nhóm tr em có v n đ v ệ ả ẽ ấ ẻ ấ ề ề s c kh e tâm th nứ ỏ ầ và tỷ
lên này tương t các nự ở ước khác (Minh, Weiss, Trung, 2015)
2.1.2.2 T l suy gi m trên nhóm m u lâm sàng ỷ ệ ả ẫ
T l suy gi m ch c năng trên nhóm m u lâm sàng cao h n so v i nhóm m uỷ ệ ả ứ ẫ ơ ớ ẫ
c ng đ ng và có khác nhau trên t ng r i lo n.ộ ồ ừ ố ạ
2.1.3 Công c đánh giá s suy gi m ch c năng ụ ự ả ứ
Nhóm các thang đo t ng th v suy gi m ổ ể ề ả (Global Scales of Impairment)
Nhóm các thang đo lĩnh v c c th hay thang đo đa lĩnh v c (DomainSpecific orự ụ ể ự Multidimensional Scales)
Nhóm các thang đo tri u ch ng và suy gi m c th (Measures of Symptom ệ ứ ả ụ ể Specific Impairment)
2.1.4. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n ch s đo l ế ỉ ố ườ ng suy gi m ch c năng ả ứ
trong các thang đo
2.1.4.1 Ng ườ i cung c p thông tin, tu i, gi i tính và ch ng t c ấ ổ ớ ủ ộ
S b t đ ng gi a nh ng ngự ấ ồ ữ ữ ười cung c p thông tin cũng đấ ược báo cáo trong các nghiên c u là khác nhau tùy theo m c đ nghiêm tr ng c a s suy gi m, gi i tính,ứ ứ ộ ọ ủ ự ả ớ
tu i c a tr và ch ng t c c a ngổ ủ ẻ ủ ộ ủ ười tham gia (Ezpeleta & cs et al., 2001; Wille & cs et al., 2008). Đi u này có nghĩa là, cùng m t đ i tề ộ ố ượng nh ng nh ng ngu n tin khác khauư ữ ồ
s báo cáo khác nhau v đ i tẽ ề ố ượng. S dĩ có s khác nhau này là do có s khác nhauở ự ự
v nh n th c, văn hóa, và gi i tính… c a ngề ậ ứ ớ ủ ười cung c p tin ho c c a chính tr trongấ ặ ủ ẻ
trường h p t báo cáo.ợ ự
2.1.4.2. Tác đ ng c a văn hóa và b i c nh đ n vi c đo l ộ ủ ố ả ế ệ ườ ng suy gi m ch c ả ứ năng
Y u t văn hóa có nh hế ố ả ướng đ n đánh giá suy gi m ch c năng do có s đ nhế ả ứ ự ị
ki n khác nhau gi a các n n văn hóa. ế ữ ề
2.1.5 Suy gi m ch c năng h c sinh THCS và THPT ả ứ ở ọ
H c sinh có các r i lo n tâm th n nh tr m c m, OCD, r i lo n lọ ố ạ ầ ư ầ ả ố ạ ưỡng c c,ự ADHD và các r i lo n tâm th n khác ph n l n % có suy gi m ch c năng và có t lố ạ ầ ầ ớ ả ứ ỷ ệ
h c sinh có suy gi m ch c năng mà không có r i lo n tâm th n kèm theo.ọ ả ứ ố ạ ầ
2.2 S c kh e tâm th nứ ỏ ầ
2.2.1 Khái ni m v n đ s c kh e và s c kh e tâm th n ệ ấ ề ứ ỏ ứ ỏ ầ
2.2.1.1 Khái ni m v s c kh e ệ ề ứ ỏ
S c kh e là m t tr ng thái hoàn toàn kh e m nh v th ch t, tâm th n và xãứ ỏ ộ ạ ỏ ạ ề ể ấ ầ
h i, không đ n thu n ch là không có b nh ho c s m y u nào (WHO, 1948).ộ ơ ầ ỉ ệ ặ ự ố ế
2.2.1.2 Khái ni m s c kh e tâm th n và r i lo n tâm th n ệ ứ ỏ ầ ố ạ ầ
Khái ni m v s c kh e tâm th n ệ ề ứ ỏ ầ
Trang 12S c kh e tâm th n là m t tr ng thái kh e m nh trong đó các cá nhân nh n raứ ỏ ầ ộ ạ ỏ ạ ậ
nh ng kh năng c a mình, có th đ i phó đữ ả ủ ể ố ược v i nh ng căng th ng bình thớ ữ ẳ ườ ng
c a cu c s ng, có th làm vi c m t cách hi u qu và hoàn thi n, và có th t o raủ ộ ố ể ệ ộ ệ ả ệ ể ạ
nh ng đóng góp vào c ng đ ng c a mình (WHO, 2004)ữ ộ ồ ủ
S c kh e tâm th n là tr ng thái tho i mái, d ch u v tinh th n, không có cácứ ỏ ầ ạ ả ễ ị ề ầ
bi u hi n r i lo n v tâm th n, m t tr ng thái đ m b o cho vi c đi u khi n hành vi,ể ệ ố ạ ề ầ ộ ạ ả ả ệ ề ể
ho t đ ng phù h p v i môi trạ ộ ợ ớ ường" (Vũ Dũng, 2008)
Khái ni m v r i lo n tâm th n ệ ề ố ạ ầ
Theo DSM : “R i lo n tâm th n là m t h i ch ng đ c tr ng b i s r i lo n ố ạ ầ ộ ộ ứ ặ ư ở ự ố ạ
m t cách đáng k v m t lâm sàng trong nh n th c, đi u ti t c m xúc, ho c hành vi ộ ể ề ặ ậ ứ ề ế ả ặ
c a m t cá nhân mà nó ph n ánh s r i lo n v ch c năng trong quá trình tâm lý, sinh ủ ộ ả ự ố ạ ề ứ
lý và phát tri n” ể
Theo quan đi m c a WHO: ể ủ “R i lo n tâm th n ố ạ ầ bao g m r t nhi u các v n đ ồ ấ ề ấ ề khác nhau t nh đ n n ng, v i nhi u tri u ch ng phong phú. Tuy nhiên, m t cách ừ ẹ ế ặ ớ ề ệ ứ ộ khái quát, nh ng tri u ch ng này là s k t h p c a nh ng suy nghĩ, c m xúc l ch l c ữ ệ ứ ự ế ợ ủ ữ ả ệ ạ
và m i quan h v i ng ố ệ ớ ườ i khác l ch l c, ví d nh tr m c m, lo âu, căng th ng, ch m ệ ạ ụ ư ầ ả ẳ ậ phát tri n và nh ng r i lo n liên quan đ n vi c l m d ng ch t gây nghi n ể ữ ố ạ ế ệ ạ ụ ấ ệ ”
2.2.2. Các y u t nguy c c a các v n đ s c kh e tâm th n ế ố ơ ủ ấ ề ứ ỏ ầ
tr m c m và lo âu h n nam gi i (ầ ả ơ ớ Somers & cs., 2006).
Tr em cũng có m t t l nh t đ nh đ i v i các R i lo n tâm th n và t l vẻ ộ ỷ ệ ấ ị ố ớ ố ạ ầ ỷ ệ ề
r i lo n tâm th n có xu hố ạ ầ ướng tăng lên. T l r i lo n tâm th n tr em trỷ ệ ố ạ ầ ở ẻ ước tu i điổ
h c là 7%, kho ng 10% tr em trong đ tu i 12 tu i. Tr m c m trong nhóm tr t 67ọ ả ẻ ộ ổ ổ ầ ả ẻ ừ
tu i tăng t 4,7% (2007) – 4,9% (2012).R i lo n lo âu tăng t 5,5% (2007) – 6,4% nămổ ừ ố ạ ừ
2012 (Bitsko & cs., 2018). Các r i lo n tâm th n ph bi n nh t tr em RL hành vi,ố ạ ầ ổ ế ấ ở ẻ ADHD, tr m c m và lo âu (Ghandour & cs., 2018).ầ ả
2.3. Phong cách làm cha mẹ
2.3.1. Khái ni m v phong cách làm cha m ệ ề ẹ
Trang 13Theo Baumrind “Phong cách làm cha m đ ẹ ượ c khái ni m nh m t nhóm thái đ ệ ư ộ ộ
ho c m t khuôn m u quy n h n c a cha m đ i v i đ a tr đ ặ ộ ẫ ề ạ ủ ẹ ố ớ ứ ẻ ượ c truy n t i cho đ a ề ả ứ
tr , t o ra b i c nh c m xúc cho vi c th hi n hành vi c a cha m ẻ ạ ố ả ả ệ ể ệ ủ ẹ (Baumrind, 1971).
Darling và Steinberg (1993) đ nh nghĩa phong cách làm cha mị ẹ “là m t nhóm thái đ ộ ộ
đ i v i tr em và nó đ ố ớ ẻ ượ c giao ti p v i tr em đ làm vi c cùng nhau, t o ra b u ế ớ ẻ ể ệ ạ ầ không khí c m xúc mà trong đó hành vi c a cha m đ ả ủ ẹ ượ c th hi n ể ệ ”
2.3.1 Các phong cách làm cha m và nh h ẹ ả ưở ng c a phong cách làm cha m đ n ủ ẹ ế
s phát tri n hành vi và c m xúc c a tr em ự ể ả ủ ẻ
Các nghiên c u đã ch ra r ng phong cách làm cha m khác nhau s t o ra môiứ ỉ ằ ẹ ẽ ạ
trường xã h i khác nhau trong đ i s ng c a tr gia đình. Cách nuôi d y con cái c aộ ờ ố ủ ẻ ở ạ ủ cha m có nh hẹ ả ưởng đ n s phát tri n c m xúc và hành vi c a tr (Liem, Cavell, &ế ự ể ả ủ ẻ Lustig, 2010; Pezzella, 2010; Schaffer, Clark, & Jeglic, 2009; Steward & Bond, 2002; Timpano, Keough, Mahaffey, Schmidt, & Abramowitz, 2010). M i ki u phong cách làmỗ ể cha m có nh hẹ ả ưởng khác nhau đ n c m xúc và hành vi c a tr Phong cách làm chaế ả ủ ẻ
m dân ch đẹ ủ ược cho là có nh hả ưởng tích c c đ n s phát tri n tâm lý c a tr , cácự ế ự ể ủ ẻ phong cách làm cha m đ c đoán, b r i và nuông chi u đ u gây ra các nh hẹ ộ ỏ ơ ề ề ả ưở ngtiêu c c đ n c m xúc và hành vi c a tr em.ự ế ả ủ ẻ
2.3.2 Y u t văn hóa trong vi c nuôi d y con cái ế ố ệ ạ
Phong cách làm cha m trong nuôi d y con cái có s khác bi t gi a các n n vănẹ ạ ự ệ ữ ề hóa (Keels, 2009; Paulussen Hoogeboom, Stams, Hermanns, Peetsma, &Wittenboer, 2008). Người ta cũng tìm th y, y u t văn hóa có nh hấ ế ố ả ưởng đ n tác đ ng c a cácế ộ ủ phong cách làm cha m đ n tâm lý c a tr do tẹ ế ủ ẻ ương tác gi a cha m v i con cái g nữ ẹ ớ ắ
li n v i môi trề ớ ường văn hóa (Keshavarz & Baharudin, 2009) và do đó k t qu đ i v iế ả ố ớ
s phát tri n c a con cái có th khác nhau. Phong cách làm cha m đã đự ể ủ ể ẹ ược tìm th y làấ khác nhau gi a văn hóa t p th và văn hóa cá nhân b i vì m c tiêu nuôi d y c a chaữ ậ ể ở ụ ạ ủ
m khác nhau hai ki u văn hóa (Darling & Steinberg, 1993; Markus & Kitayama,ẹ ở ể 1991). Tác đ ng phong cách làm cha m đ n v n đ s c kh e tâm th n c a tr emộ ẹ ế ấ ề ứ ỏ ầ ủ ẻ
được tìm th y là có s nh hấ ự ả ưởng đáng k c a y u t văn hóa.ể ủ ế ố
2.4.M t s đ c đi m và s thay đ i tâm sinh lý l a tu i h c sinh ph thôngộ ố ặ ể ự ổ ở ứ ổ ọ ổ
CHƯƠNG 3: T CH C VÀ PHỔ Ứ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
3.1 Khái quát v đ a bàn và khách th nghiên c uề ị ể ứ
3.1.1 Đ a bàn nghiên c u ị ứ
Trang 14Nghiên c u th c hi n t i 3 trứ ự ệ ạ ường THCS và 3 trường THPT thu c 3 qu n n iộ ậ ộ thành thành ph Hà N i: C u Gi y, Đ ng Đa và Thanh Xuân; 3 Trố ộ ầ ấ ố ường THCS và THPT huy n Đông Anh khu v c ngo i thành Hà N i.ệ ự ạ ộ
3.1.2 Khách th nghiên c u ể ứ
T ng m u: 314 h c sinh kh i THCS và THPT, 314 ph huynh cung c p thông tinổ ẫ ọ ố ụ ấ
v khách th nghiên c u.ề ể ứ
3.2. T ch c nghiên c uổ ứ ứ
Lu n án đậ ược th c hi n theo 4 giai đo n:ự ệ ạ
3.2.1. Giai đo n 1: Xây d ng c s lý lu n c a v n đ nghiên c u ạ ự ơ ở ậ ủ ấ ề ứ
Nghiên c u, vi t t ng quan suy gi m ch c năng ứ ế ổ ả ứ
Nghiên c u, vi t c s lý lu n cho đ tài nghiên c uứ ế ơ ở ậ ề ứ
3.2.2 Giai đo n 2: L a ch n và thích nghi thang đo ạ ự ọ
Tìm ki m, đánh giá đ hi u l c c a thang đo, thích nghi thang đo: CBCL, BIS,ế ộ ệ ự ủ CRPBI
3.2.3. Giai đo n 3: T ch c thu th p s li u theo 3 pha ạ ổ ứ ậ ố ệ
Liên l c, tìm ki m, l a ch n khách th , thu th p s li u theo l ch h nạ ế ự ọ ể ậ ố ệ ị ẹ
3.2.4. Giai đo n 4: Phân tích k t qu nghiên c u ạ ế ả ứ
X lý làm s ch, phân tích s li u ph c v cho gi thi t, m c đích nghiên c u ử ạ ố ệ ụ ụ ả ế ụ ứ3.3. Phương pháp nghiên c uứ
3.3.1 Nghiên c u lý lu n ứ ậ
Phân tích, t ng h p tài li u v ch đ nghiên c u đ xây d ng c s lý lu nổ ợ ệ ề ủ ề ứ ể ự ơ ở ậ cho đ tài.ề
3.3.2 Nghiên c u th c ti n ứ ự ễ
Thu th p s li u qua b ng h i và x d ng phép toán th ng kê đ phân tích sậ ố ệ ả ỏ ử ụ ố ể ố
Nhóm tu i ổ THCS (1215 tu i)ổ
154 49.0THPT (1618 tu i)ổ 160 51.0
Trang 15Trường 12 trường (6 THCS, 6 THPT) l p (48 l p (4 l p/trớ ớ ớ ường) h c sinh 336ọ
h c sinh (7 h c sinh/l p)ọ ọ ớ ph huynh (336 ph huynh). ụ ụ
Liên h v i Ban Giám hi u, xin phép s đ ng ý c a nhà trệ ớ ệ ự ồ ủ ường tham d vào nghiênự
c u.ứ
K t h p v i giáo viên ch nhi m l a ch n ng u nhiên h c sinh tham gia nghiênế ợ ớ ủ ệ ự ọ ẫ ọ
c u.ứ
G i th m i tham gia nghiên c u đ n ph huynh, h p nhóm ph huynh trử ư ờ ứ ế ụ ọ ụ ước khi
l y s li u(l n 1)ấ ố ệ ầ
G i th nh c nhà trử ư ắ ường, giáo viên và ph huynh 10 ngày trụ ước khi l y s li u cácấ ố ệ
đ t ti p theoợ ế
3.2.3 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
3.2.3.1 Các ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Phương pháp nghiên c u tài li uứ ệ
Phương pháp đi u tra b ng b ng h iề ằ ả ỏ
th n. Tính b o m t v thông tin và đ m b o v tính s h u trí tu trong quá trình thuậ ả ậ ề ả ả ề ở ữ ệ
th p d li u luôn đậ ữ ệ ược th c hi n nghiêm túc trong su t quá trình t thu th p, nh p dự ệ ố ừ ậ ậ ữ
li u và phân tích d li u.ệ ữ ệ