Mục đích cơ bản của luận án là nghiên cứu và hệ thống hóa lý luận về chính sách tín dụng sinh viên, quyết định vay vốn tín dụng sinh viên. Đánh giá thực trạng về Chính sách tín dụng sinh viên Việt Nam, chỉ ra những tồn tại. Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định vay vốn của sinh viên. Đề xuất giải pháp hoàn thiện chính sách Tín dụng sinh viên ở Việt Nam.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T Ạ Ọ Ế
NGUY N MAI H Ễ ƯƠ NG
HOÀN THI N CHÍNH SÁCH TÍN D NG Ệ Ụ
Đ I V I SINH VIÊN VI T NAM NGHIÊN C U Ố Ớ Ệ Ứ
TR ƯỜ NG H P CÁC TR Ợ ƯỜ NG Đ I H C THÀNH VIÊN Ạ Ọ
T I Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ạ Ọ Ố Ộ
Chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng
Mã s : 9340201.01 ố
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG Ắ Ậ Ế
Trang 2Hà N i – 2019 ộ
Công trình đ ượ c hoàn thành
t i tr ạ ườ ng Đ i h c kinh t Đ i h c Qu c gia Hà N i ạ ọ ế ạ ọ ố ộ
NG ƯỜ I H ƯỚ NG D N KHOA H C: Ẫ Ọ
Lu n án s đ ậ ẽ ượ c b o v t i H i đ ng ch m lu n án, h p t i ả ệ ạ ộ ồ ấ ậ ọ ạ
tr ườ ng Đ i h c kinh t Đ i h c Qu c gia Hà N i ạ ọ ế ạ ọ ố ộ
Vào h i gi , ngày tháng năm 2019 ồ ờ
Trang 3Có th tìm hi u lu n án t i ể ể ậ ạ
Th vi n Qu c gia ư ệ ố
Trung tâm Thông tin – Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N i ư ệ ạ ọ ố ộ
Trang 41 M Đ UỞ Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Trong th i đ i cách m ng khoa h c và công ngh , đ y m nh công nghi p hoá, hi nờ ạ ạ ọ ệ ẩ ạ ệ ệ
đ i hoá ph i g n li n v i phát tri n kinh t tri th c. ạ ả ắ ề ớ ể ế ứ
Giáo d c đ i h c Vi t Nam đang đ ng trụ ạ ọ ệ ứ ước yêu c u c i cách toàn di n, đây là v nầ ả ệ ấ
đ c p bách, đề ấ ược Chính ph đ nh hủ ị ướng, ch đ o (Ngh quy t 14/2005/NQCP ngàyỉ ạ ị ế 02/11/2005) và được toàn xã h i quan tâm. ộ
Tín d ng sinh viên Vi t Nam đã đụ ở ệ ược th c hi n t năm 1994 nh ng ch đ n nămự ệ ừ ư ỉ ế
2007 m i th c s đ c tri n khai r ng rãi. Ngày 27/09/2007, Th t ng chính ph đã cóớ ự ự ượ ể ộ ủ ướ ủ
quy t đ nh ế ị số 157/2007/QĐTTg, ban hành chính sách c th đ i v i ch ng trình cho vay v nụ ể ố ớ ươ ố
h c sinh sinh viên, giao cho Ngân hàng Chính sách Xã h i Vi t Nam (NHCSXH) tri n khaiọ ộ ệ ể
th c hi n. ự ệ Ch ng trình th c s thành công và có ti ng vang v i hai s thay đ i l n: Cáchươ ự ự ế ớ ự ổ ớ
ti p c n sinh viên (h gia đình ch không ph i b n thân sinh viên), và ngu n cho vay t Chínhế ậ ộ ứ ả ả ồ ừ Phủ.
Sau h n 10 năm th c hi n chơ ự ệ ương trình, bên c nh nh ng thành t u, còn b c l m tạ ữ ự ộ ộ ộ
s t n t i và h n ch ố ồ ạ ạ ế
M t hộ ướng ti p c n hoàn thi n chính sách tín d ng sinh viên đó là nghiên c u đ iế ậ ệ ụ ứ ố
tượng đi vay v n: sinh viên Vi t Nam. Vi c nghiên c u quy t đ nh vay v n tín d ngố ệ ệ ứ ế ị ố ụ cũng nh các nhân t nh hư ố ả ưởng đ n quy t đ nh vay v n tín d ng c a sinh viên Vi tế ế ị ố ụ ủ ệ Nam có th đ a ra k t qu có giá tr đ hoàn thi n chính sách tín d ng sinh viên. Tể ư ế ả ị ể ệ ụ ừ
nh ng lý do đó, nghiên c u sinh đã l a ch n đ tài ữ ứ ự ọ ề “ Hoàn thi n chính sách tín d ng ệ ụ
đ i v i sinh viên Vi t Nam Nghiên c u tr ố ớ ệ ứ ườ ng h p các tr ợ ườ ng Đ i h c thành viên ạ ọ
t i Đ i h c Qu c gia Hà N i ” ạ ạ ọ ố ộ làm lu n án ti n s ậ ế ỹ
Nghiên c u các nhân t nh hứ ố ả ưởng đ n quy t đ nh vay v n c a sinh viênế ế ị ố ủ
Đ xu t gi i pháp hoàn thi n chính sách Tín d ng sinh viên Vi t Nam.ề ấ ả ệ ụ ở ệ
3. Câu h i nghiên c uỏ ứ
V i hớ ướng nghiên c u trên đ tài gi i quy t các câu h i sau đây:ứ ề ả ế ỏ
Th c tr ng chính sách tín d ng sinh viên Vi t Nam hi n nay?; ự ạ ụ ở ệ ệ Đ c thù c a tínặ ủ
d ng sinh viên Vi t Nam t i Ngân hàng Chính sách xã h i ?ụ ệ ạ ộ
Các nhân t nh hố ả ưởng đ n quy t đ nh vay v n c a sinh viên và m c đ nhế ế ị ố ủ ứ ộ ả
hưởng?
Chính sách tín d ng sinh viên Vi t Nam c n hoàn thi n nh th nào?ụ ở ệ ầ ệ ư ế
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Trang 54.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Chính sách tín d ng sinh viên Vi t Nam.ụ ở ệ
Các nhân t nh hố ả ưởng đ n quy t đ nh vay v n tín d ng sinh viênế ế ị ố ụ
4.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Ph m vi v không gian: Đ i h c Qu c gia Hà N i, bao g m các trạ ề ạ ọ ố ộ ồ ường thành viên (d ki n): Trự ế ường Đ i h c KHXH&NV, Trạ ọ ường Đ i h c KHTN, Trạ ọ ường Đ i h c Kinhạ ọ
t , Trế ường Đ i h c Công ngh , Trạ ọ ệ ường Đ i h c Giáo d c, Trạ ọ ụ ường Đ i h c Ngo i ng ạ ọ ạ ữ
Ph m vi v th i gian: Lu n án l a ch n th i gian nghiên c u t năm 2013 – 2018,ạ ề ờ ậ ự ọ ờ ứ ừ trong đó: D li u th c p đữ ệ ứ ấ ược thu th p t năm 2013 đ n 2017, d li u s c p đậ ừ ế ữ ệ ơ ấ ược thu
th p trong năm 2018.ậ
5. Nh ng đóng góp m i c a đ tàiữ ớ ủ ề
NCS mong mu n k t qu nghiên c u s đ a ra g i ý gi i thích th c tr ng nh ngố ế ả ứ ẽ ư ợ ả ự ạ ữ
t n t i, h n ch c a chính sách tín d ng sinh viên Vi t Nam, t đó g i ý các nghiênồ ạ ạ ế ủ ụ ở ệ ừ ợ
c u m i v gi i pháp hoàn thi n chính sách tín d ng sinh viên, căn c vào chính b nứ ớ ề ả ệ ụ ứ ả thân, nhu c u vay v n c a sinh viên ch không xu t phát xu t phát t các đi u ki n xãầ ố ủ ứ ấ ấ ừ ề ệ
h i. Lu n án đ a ra hộ ậ ư ướng nghiên c u m i nh m gi i quy t m t s v n đ lý lu n vàứ ớ ằ ả ế ộ ố ấ ề ậ
th c ti n c a quá trình đ i m i giáo d c đ i h c. C th :ự ễ ủ ổ ớ ụ ạ ọ ụ ể
Kh ng đ nh vai trò c a tín d ng sinh viên, đ t v n đ nghiên c u v thẳ ị ủ ụ ặ ấ ề ứ ề ương m iạ hóa tín d ng sinh viênụ
Hướng nghiên c u c i cách giáo d c đ i h c t các gi i pháp liên quan đ n tínứ ả ụ ạ ọ ừ ả ế
d ng sinh viên, thụ ương m i hóa tín d ng sinh viênạ ụ
6. B c c c a lu n ánố ụ ủ ậ
Ch ng 1: T ng quan nghiên c u và C s lý lu n v chính sách tín d ng sinh viênươ ổ ứ ơ ở ậ ề ụ
Chương 2: Phương pháp nghiên c uứ
Chương 3: Th c tr ng chính sách tín d ng sinh vi t Vi t Namự ạ ụ ệ ở ệ
Ch ng 4: Gi i pháp và ki n ngh hoàn thi n chính sách tín d ng sinh viên Vi t Namươ ả ế ị ệ ụ ở ệ
2 CHƯƠNG 1
T NG QUAN NGHIÊN C U VÀ C S LÝ LU N V CHÍNH SÁCH TÍNỔ Ứ Ơ Ở Ậ Ề
D NG SINH VIÊN Ụ
1.1. T ng quan nghiên c uổ ứ
1.1.1. T ng quan nghiên c u v chính sách tín d ng sinh viên ổ ứ ề ụ
1.1.1.1. Các công trình nghiên c u ngoài n ứ ướ c
M t s nghiên c u nộ ố ứ ước ngoài nh Browne (2010), Tác gi Hee KyungHong và Jaeư ảEun Chae (2011) ch ra r ng h u h t các chỉ ằ ầ ế ương trình này được hưởng l i t các kho nợ ừ ả
tr c p chính ph , l i ích c a chính sách tín d ng sinh viên. Đ ng th i mang l i l i íchợ ấ ủ ợ ủ ụ ồ ờ ạ ợ
Trang 6qu c gia thông qua vi c giúp tăng trố ệ ưởng kinh t cao h n và c i thi n môi trế ơ ả ệ ường xã h iộ
t t h n. ố ơ
M t s nghiên c u khác c a Tim Leunig và Gill Wyness (2011), Chapman, B &ộ ố ứ ủ Lounkaew, K (2010a) ch ra r ng sinh viên luôn mu n tr n trỉ ằ ố ả ợ ước h n nhi u nh t có thạ ề ấ ể trong th i gian tr n đ gi m áp l c n lãi. Gánh n ng tr n c a tín d ng sinh viênờ ả ợ ể ả ự ợ ặ ả ợ ủ ụ trong GDĐH Vi t Nam (Chapman, B & Amy Y.C. Liu (2013) cho th y vi c xây d ng m tệ ấ ệ ự ộ
h th ng cho vay theo lý thuy t và tính toán gánh n ng tr n c a sinh viên ph thu cệ ố ế ặ ả ợ ủ ụ ộ vào r t nhi u các y u t : H tr chính sách c a Chính ph , thu nh p c a m t ngấ ề ế ố ỗ ợ ủ ủ ậ ủ ộ ườ ố i t tnghi p c n đ tr n cho nam và n , m c đ s ng các khu v c t i m t đ t nệ ầ ể ả ợ ữ ứ ộ ố ở ự ạ ộ ấ ước
1.1.1.2. Các công trình nghiên c u trong n ứ ướ c
Các nghiên c u trong nứ ước nh Đ Thanh Hi n (2007), Nguy n Th Minh Hư ỗ ề ễ ị ườ ng(2008), Tr n H u Ý (2010) đã nêu ý nghĩa quan tr ng c a chính sách tín d ng cho h cầ ữ ọ ủ ụ ọ sinh sinh viên bên c nh đó tác gi cũng ch ra m t s h n ch c a quá trình th c hi nạ ả ỉ ộ ố ạ ế ủ ự ệ chính sách này t i ngân hàng chính sách xã h i Hà N i nh m t s trạ ộ ở ộ ư ộ ố ường đ i h cạ ọ
ch a quan tâm vào cu c, công tác y thác cho vay còn m i m , v n đ qu n lý v n vayư ộ ủ ớ ẻ ấ ề ả ố không t t d n đ n th t thoát. T đó tác gi cũng đ a ra m t s đ xu t đ i v i các c p,ố ẫ ế ấ ừ ả ư ộ ố ề ấ ố ớ ấ ngành, nhà trường và gia đình, đ xu t c n đi u ch nh m c cho vay v n cho h c sinh sinhề ấ ầ ề ỉ ứ ố ọ viên mà trước h t là các HSSV các thành ph l n là Hà N i, Thành ph H Chí Minh,ế ở ố ớ ộ ố ồ ngu n v n nên s d ng t ngu n v n cho vay tái c p v n c a Ngân hàng Nhà nồ ố ử ụ ừ ồ ố ấ ố ủ ước
M t nghiên c u khác nh Nguy n Th Hu (2012), Tr n Th Minh Trâm (2016),ộ ứ ư ễ ị ệ ầ ị Nguy n Văn Đ c (2016) đã ch ra m t s u đi m, h n ch c a tín d ng sinh viên trênễ ứ ỉ ộ ố ư ể ạ ế ủ ụ
đ a bàn Hà N i, Lâm Đ ng; đã đánh giá chị ộ ồ ương trình tín d ng sinh viên Vi t Nam trongụ ệ giai đo n 20072014 và ch ra m t s h n ch v quy trình, th t c cho vay nh : quy đ nhạ ỉ ộ ố ạ ế ề ủ ụ ư ị
v chuy n n quá h n và gi m lãi ti n vay khi khách hàng tr n trề ể ợ ạ ả ề ả ợ ước h n, quy đ nh vạ ị ề
th i gian gia h n n đ i v i ngờ ạ ợ ố ớ ười vay, quy đ nh v m c cho vay .v.v ị ề ứ
1.1.2. T ng quan nghiên c u v các nhân t nh h ổ ứ ề ố ả ưở ng đ n quy t đ nh vay v n c a sinh ế ế ị ố ủ
viên
Trên c s m c đích nghiên c u là đ xu t gi i pháp hoàn thi n chính sách tín d ngơ ở ụ ứ ề ấ ả ệ ụ sinh viên Vi t Nam căn c vào k t qu nghiên c u các nhân t nh h ng đ n quy t đ nhở ệ ứ ế ả ứ ố ả ưở ế ế ị vay v n c a sinh viên, ch ng 1 c a lu n án trình bày hai h c thuy t quan tr ng đ i v i ýố ủ ươ ủ ậ ọ ế ọ ố ớ
đ nh và hành vi c a m i cá nhân, đã đ c ki m ch ng th c nghi m trong r t nhi u nghiênị ủ ỗ ượ ể ứ ự ệ ấ ề
c u, đó là thuy t hành vi d đ nh và thuy t ngu n v n con ng i.ứ ế ự ị ế ồ ố ườ
1.1.2.1. Thuy t hành vi d đ nh ế ự ị
1.1.2.2. Lý thuy t ngu n v n con ng ế ồ ố ườ i
Lý thuy t ngu n v n con ngế ồ ố ười (Becker, 1993; Becker & Tomes, 1979; Mincer, 1962; Schultz, 1960) (Brown, Scholz, & Seshadri, 2012) đ a ra m t gi đ nh h p lý v vi cư ộ ả ị ợ ề ệ các b c cha m luôn tìm cách đ u t th i gian và ngu n l c cho con cái c a h Lýậ ẹ ầ ư ờ ồ ự ủ ọ thuy t cho r ng m t gia đình s quy t đ nh đ u t vào ngu n nhân l c n u l i ích ti mế ằ ộ ẽ ế ị ầ ư ồ ự ế ợ ề năng l n h n chi phí liên quan đ n giáo d c.ớ ơ ế ụ
Trang 7Các nghiên c u đ ng thu n r ng: giáo d c đ i h c là m t s đ u t quan tr ng đ i v iứ ồ ậ ằ ụ ạ ọ ộ ự ầ ư ọ ố ớ con tr , đem l i tri n v ng công vi c và ti m năng thu nh p t t h n (Brown, Haughwout, Lee,ẻ ạ ể ọ ệ ề ậ ố ơ Scally, & van der Klaaw, 2014). Hoekstra (2009) trong nghiên c u v m i quan h gi a ch tứ ề ố ệ ữ ấ
l ng đào t o b c đ i h c và m c thu nh p, ti n hành đi u tra nh ng ng i đ tu i 2833,ượ ạ ậ ạ ọ ứ ậ ế ề ữ ườ ở ộ ổ
ch ra r ng h c đ i h c nh ng tr ng hàng đ u có m c đ nh h ng 20% đ n thu nh pỉ ằ ọ ạ ọ ở ữ ườ ầ ứ ộ ả ưở ế ậ tăng thêm
Tác gi Dynarski và ScottClayton (2008) đ c p t i nhân t "Chi phí giao d ch" nhả ề ậ ớ ố ị ả
h ng t i quy t đ nh vay v n c a sinh viên. Chi phí giao d ch cao có nhi u bi u hi n mà dưở ớ ế ị ố ủ ị ề ể ệ ễ
th y nh t là s ph c t p, r m rà c a quy trình th t c xin vay v n. Nghiên c u v ch ngấ ấ ự ứ ạ ườ ủ ủ ụ ố ứ ề ươ trình h tr sinh viên t i M , các tác gi Bettinger, Long, Oreopoulos, và Sanbonmatsu (2009)ỗ ợ ạ ỹ ả
ch ra r ng, vi c ph bi n và cung c p đ y đ thông tin v các đi u ki n xét duy t h c b ngỉ ằ ệ ổ ế ấ ầ ủ ề ề ệ ệ ọ ổ
là ch a đ đ khuy n khích sinh viên xin h tr khi quy trình th t c v n còn khá r m rà,ư ủ ể ế ỗ ợ ủ ụ ẫ ườ gây khó khăn cho ng i h p h s S đ n yêu c u h tr ch tăng lên khi sinh viên nh nườ ộ ồ ơ ố ơ ầ ỗ ợ ỉ ậ
đ c h tr tr c ti p trong quá trình xét duy t. K t qu c a nghiên c u này m t l n n a choượ ỗ ợ ự ế ệ ế ả ủ ứ ộ ầ ữ
th y m c đ nh h ng c a nhân t "Chi phí giao d ch" trong quy t đ nh vay v n c a sinhấ ứ ộ ả ưở ủ ố ị ế ị ố ủ viên
Nguy n Qu c Nghi (2010), trong nghiên c u v các nhân t nh h ng đ n nhu c u vayễ ố ứ ề ố ả ưở ế ầ
v n c a sinh viên trên đ a bàn thành ph C n Th , đã xác đ nh 5 y u t nh h ng đ n quy tố ủ ị ố ầ ơ ị ế ố ả ưở ế ế
đ nh vay v n c a sinh viên là: Thu nh p c a gia đình, thu nh p c a sinh viên, s ng i phị ố ủ ậ ủ ậ ủ ố ườ ụ thu c trong gia đình, năm đang h c đ i h c, vi c làm thêm. Tác gi rút ra m t s k t lu n sau:ộ ọ ạ ọ ệ ả ộ ố ế ậ (1) ph n l n sinh viên có nhu c u vay v n vào năm th hai và th ba, (2) h u h t thu nh p giaầ ớ ầ ố ứ ứ ầ ế ậ đình c a sinh viên có nhu c u vay v n m c d i 3 tri u vnd/tháng, (3) vay v n là gi i phápủ ầ ố ở ứ ướ ệ ố ả chính c a nhi u sinh viên khó khăn trong v n đ tài chính, (4) M c vay ch y u c a sinh viênủ ề ấ ề ứ ủ ế ủ
n m trong kho ng 5 tri u đ n 8 tri u, (5) Nhu c u vay v n c a sinh viên t ng quan thu nằ ả ệ ế ệ ầ ố ủ ươ ậ
v i s ng i ph thu c trong gia đình, năm đang h c. Ng c l i, quy t đ nh vay v n c a sinhớ ố ườ ụ ộ ọ ượ ạ ế ị ố ủ viên có t ng quan ngh ch v i thu nh p c a gia đình sinh viên và thu nh p làm thêm c a b nươ ị ớ ậ ủ ậ ủ ả thân sinh viên
Hu nh Thanh Nhã (2015) trong nghiên c u phân tích các y u t nh h ng đ n nhu c uỳ ứ ế ố ả ưở ế ầ tín d ng c a sinh viên các tr ng cao đ ng công l p C n Th đã xác đ nh đ c 6 y u t nhụ ủ ườ ẳ ậ ầ ơ ị ượ ế ố ả
h ng đ n quy t đ nh vay v n c a sinh viên, đó là: (1)Chi phí h c t p c a sinh viên, (2)Chiưở ế ế ị ố ủ ọ ậ ủ phí sinh ho t c a sinh viên, (3)Thu nh p c a sinh viên, (4)S ng i đang đi h c trong gia đìnhạ ủ ậ ủ ố ườ ọ sinh viên, (5)Đ i t ng h gia đình c a sinh viên và (6)N i c a sinh viên trong th i gianố ượ ộ ủ ơ ở ủ ờ
h c. K t qu nghiên c u g i ý m t s đ xu t cho ch ng trình tín d ng sinh viên nh : tăngọ ế ả ứ ợ ộ ố ề ấ ươ ụ ư
đ nh m c ti n vay, m r ng đ i t ng cho vay, tăng s l n gi i ngân, đ m b o ngu n v nị ứ ề ở ộ ố ượ ố ầ ả ả ả ồ ố cho vay
Nhóm tác gi Gross, J., O. Cekic, D. Hossler, and N. Hillman (2009) t p trung tìmả ậ
hi u và phân tích nh ng nguyên nhân làm cho sinh viên không tr để ữ ả ược n vay M , k tợ ở ỹ ế
qu nghiên c u c a bài vi t g i ý m t s nhân t nh hả ứ ủ ế ợ ộ ố ố ả ưởng đ n quy t đ nh vay v nế ế ị ố
Trang 8c a sinh viên b i ý th c v kh năng tr n c a b n thân là y u t quan tr ng khi quy tủ ở ứ ề ả ả ợ ủ ả ế ố ọ ế
đ nh có vay v n hay không ị ố [65]. Nh ng nhân t đó là: ữ ố
Kh năng h c t p và k t qu h c ph thông; ả ọ ậ ế ả ọ ổ Thu nh p và các kho n n sau khi raậ ả ợ
tr ng; ườ Tu i tác c a nh ng ngổ ủ ữ ười vay v n đi h c; Hoàn c nh gia đình ố ọ ả ảnh h ng t iưở ớ
kh năng tr n và quy t đ nh vay v n c a sinh viên .ả ả ợ ế ị ố ủ
1.1.3. Tông quan nghiên c u vê hoan thiên chinh sach tin dung sinh viên theo h ̉ ứ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̣ ươ nǵ
Narayana (2005) trong đê tai "Cho vay sinh viên tai các ngân hàng th̀ ̀ ̣ ương m i: Giaiạ ̉ phap gi m ganh năng ngân sach cho giáo d c đ i h c n Đ " Nghiên c u v ch́ ả ́ ̣ ́ ụ ạ ọ ở Ấ ộ ứ ề ươ ngtrình cho vay sinh viên bang Karnataka. Kêt qua nghiên c u th c nghi m có hàm ý chính sáchở ́ ̉ ứ ự ệ quan tr ng: tac gia đ xu t gi m tr c p cho giao duc đai hoc t ngân sach thông qua tăng hocọ ́ ̉ ề ấ ả ợ ấ ́ ̣ ̣ ̣ ừ ́ ̣ phí va giam quy mô cac ch ng trinh cho vay sinh viên cua chinh phu, thay vao đo, cân tăng̀ ̉ ́ ươ ̀ ̉ ́ ̉ ̀ ́ ̀
c ng cac kho n cho vay sinh viên thông qua các NHTM. Cac tac gia M. Madhu Lal, G. Raju vaườ ́ ả ́ ́ ̉ ̀ Suba Kuriakose (2015) trong bai viêt "Cho vay giáo d c c a các ngân hàng th ng m i Phâǹ ́ ụ ủ ươ ạ tích m c đô đap ng nhu câu vôn" đa đê câp đên môt vân đê kha giông th c trang hiên nay Viêtứ ̣ ́ ́ư ̀ ́ ̃ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́ ́ ự ̣ ̣ ở ̣ Nam: Giáo d c đ i h c n Đ đang tr i qua th i k khó khăn b i. Chính ph đa băt đâu cătụ ạ ọ ở Ấ ộ ả ờ ỳ ở ủ ̃ ́ ̀ ́ giam tai tr nguôn vôn va n i long cac quy đinh quan ly, kiêm soat đôi v i cac tr ng đai hoc̉ ̀ ợ ̀ ́ ̀ ớ ̉ ́ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ́ ớ ́ ườ ̣ ̣ công lâp. Trong bôi canh đo, các ngân hàng th ng m i đã và đang đóng m t vai trò quan trong̣ ́ ̉ ́ ươ ạ ộ ̣ trong s phát tri n giáo d c đai hoc thông qua vi c cung câp cac kho n vay giáo d c cho sinhự ể ụ ̣ ̣ ệ ́ ́ ả ụ viên trong t t c các lĩnh v c đao tao.ấ ả ự ̀ ̣
1.1.4. Đánh giá t ng quan các công trình nghiên c u có liên quan ổ ứ
1.1.4.1. Đánh giá t ng quan nghiên c u v chính sách tín d ng sinh viên ổ ứ ề ụ
Các công trình nghiên c u v Chính sách tín d ng sinh viên đ u th ng nh t các quanứ ề ụ ề ố ấ
đi m nh sau:ể ư
Chính sách tín d ng sinh viên đem l i nhi u l i ích cho xã h i, b i t m b ng đ i h cụ ạ ề ợ ộ ở ấ ằ ạ ọ
s giúp ng i vay đóng góp nhi u h n cho xã h i và có thu nh p cao h n đ ng th i mangẽ ườ ề ơ ộ ậ ơ ồ ờ
l i l i ích qu c gia thông qua vi c giúp tăng tr ng kinh t cao h n và c i thi n môi tr ngạ ợ ố ệ ưở ế ơ ả ệ ườ
xã h i t t h n, do đó, Chính ph c n có chính sách phát tri n, khuy n khích ch ng trìnhộ ố ơ ủ ầ ể ế ươ này. Logic c a l p lu n là n u Nhà n c và sinh viên cùng có l i thì c hai bên s cùng gánhủ ậ ậ ế ướ ợ ả ẽ
ch u chi phí trong vi c m u c u h i ích đóị ệ ư ầ ợ [56][68][81]
1.1.4.2. Đánh giá t ng quan nghiên c u v các nhân t nh h ổ ứ ề ố ả ưở ng đ n quy t đ nh vay ế ế ị
v n c a sinh viên ố ủ
Trang 9Đ i v i ch đ nghiên c u c a lu n án, còn khá nhi u kho ng tr ng c n l p đ yố ớ ủ ề ứ ủ ậ ề ả ố ầ ấ ầ
nh :ư
V không gian nghiên c u: các nghiên c u v v n đ này m i ch đề ứ ứ ề ấ ề ớ ỉ ược ti n hànhế
t i thành ph C n Th , c n có thêm nghiên c u t i các thành ph tr ng đi m v giáoạ ố ầ ơ ầ ứ ạ ố ọ ể ề
d c đ i h c là Hà N i và thành ph H Chí Minh.ụ ạ ọ ộ ố ồ
V các nhân t nh h ng, thang đo nghiên c u: c n đ c nghiên c u và b sungề ố ả ưở ứ ầ ượ ứ ổ thêm b i các nghiên c u tr c ho c đã cũ ho c k t qu nghiên c u còn h n ch :ở ứ ướ ặ ặ ế ả ứ ạ ế
+ Nghiên c u c a Nguy n Qu c Nghi (2005) đ a ra 5 nhân t nh hứ ủ ễ ố ư ố ả ưởng: Thu
nh p c a gia đình, thu nh p c a sinh viên, s ngậ ủ ậ ủ ố ười ph thu c Th i đi m nghiên c uụ ộ ờ ể ứ
đó có nhi u y u t khác v i hi n t i nh : M t b ng lãi su t cho vay, m c h c phí, chiề ế ố ớ ệ ạ ư ặ ằ ấ ứ ọ phí sinh ho t, s ti n cho vay, tiêu chí bình xét h nghèo .v.v. Do đó, nh ng nghiên c uạ ố ề ộ ữ ứ
t i th i đi m hi n t i có th k th a nghiên c u c a Nghi (2005) trên c s b sungạ ờ ể ệ ạ ể ế ừ ứ ủ ơ ở ổ thêm nhân t nh hố ả ưởng, thang đo phù h p v i đi u ki n hi n nay.ợ ớ ề ệ ệ
+ Nghiên c u c a Hu nh Thanh Nhã (2015) k t lu n có 6 nhân t nh hứ ủ ỳ ế ậ ố ả ưởng đ nế nhu c u vay v n c a sinh viên. Tuy nhiên, nghiên c u này ch gi i thích đầ ố ủ ứ ỉ ả ược 74,4% sự
bi n thiên nhu c u vay v n c a sinh viên. Do đó, c n ti n hành nghiên c u b sung thêmế ầ ố ủ ầ ế ứ ổ các bi n đ c l p có liên quan đ tăng kh năng gi i thích c a mô hình nghiên c u vàế ộ ậ ể ả ả ủ ứ hoàn ch nh l i b thang đo.ỉ ạ ộ
Các nhân t nh hố ả ưởng đã được nghiên c u có th t ng h p l i nh sau:ứ ể ổ ợ ạ ư
Trang 10B ng 1.1. Tóm t t m t s nghiên c u có liên quanả ắ ộ ố ứ
Nhân t nhố ả
hưởng Di n gi iễ ả Đ n v tínhơ ị Nghi
(2005) (2015)Nhã Thu nh p c a giaậ ủ
=1 n u sinh viên có đi ếlàm thêm
Đ i tố ượng h giaộ
đình Đ i tc a sinh viênủố ượng h gia đình ộ
=1 n u h gia đình sinh ế ộviên là h nghèo ho c ộ ặ
=1 n u sinh viên đang ế ở trọ
=0 n u sinh viên đang ế ở các n i khácơ
V i ph m vi và đ i t ng nghiên c u c a Lu n án, NCS cho r ng Tín d ng là m tớ ạ ố ượ ứ ủ ậ ằ ụ ộ
ph m trù ph n ánh quan h kinh t gi a ng i s h u và ng i s d ng m t kho n ti nạ ả ệ ế ữ ườ ở ữ ườ ử ụ ộ ả ề
t m th i nhàn r i theo nguyên t c hoàn tr đúng k h n và kèm theo l i t c.ạ ờ ỗ ắ ả ỳ ạ ợ ứ
Trang 11b. Các hình th c tín d ng ứ ụ
c. Vai trò c a tín d ng ủ ụ
(1) Tín d ng góp ph n thúc đ y s n xu t và l u thông hàng hóa phát tri n ụ ầ ẩ ả ấ ư ể
(2) Tín d ng là công c th c hi n chính sách kinh t vĩ mô c a Nhà n ụ ụ ự ệ ế ủ ướ c
(3) Tín d ng góp ph n quan tr ng vào vi c làm gi m chi phí s n xu t và l u thông ụ ầ ọ ệ ả ả ấ ư
(4) Tín d ng là công c th c hi n chính sách xã h i và nâng cao đ i s ng dân c ụ ụ ự ệ ộ ờ ố ư
1.2.1.2. C s lý lu n v Tín d ng sinh viên ơ ở ậ ề ụ
Nh ng khái ni m v tín d ng sinh viên đang đ c s d ng r ng rãi có th tóm t t nhữ ệ ề ụ ượ ử ụ ộ ể ắ ư sau:
T đi n Macmilian vi t: Tín d ng sinh viên là m t kho n ti n do ngân hàng ho cừ ể ế ụ ộ ả ề ặ
m t t ch c cho sinh viên vay đ hoàn thành khóa h c. Sinh viên s hoàn tr s ti n nàyộ ổ ứ ể ọ ẽ ả ố ề sau khi t t nghi pố ệ [44]
T đi n Cambridge vi t: Tín d ng sinh viên là m t th a thu n vay ti n gi a sinhừ ể ế ụ ộ ỏ ậ ề ữ viên m t trộ ường cao đ ng ho c đ i h c v i m t ngân hàng đ thanh toán cho chẳ ặ ạ ọ ớ ộ ể ươ ngtrình h c, vi c hoàn tr s b t đ u sau khi sinh viên đó k t thúc vi c h c và b t đ u điọ ệ ả ẽ ắ ầ ế ệ ọ ắ ầ làm. [43]
Quan đi m c a Ngân hàng Th gi i "Chi phí chia s không th để ủ ế ớ ẻ ể ược th c hi n m tự ệ ộ cách công b ng mà không có m t chằ ộ ương trình cho SV vay có th h tr cho t t c SV,ể ỗ ợ ấ ả
nh ng ngữ ườ ầi c n vay cho h c t p… đi u h p lý c a hình th c h tr tài chính SV đọ ậ ề ợ ủ ứ ỗ ợ ượ c
đ xu t b i chính ph là đ m b o SV vay v n ch không ph i là các kho n tài tr " ề ấ ở ủ ả ả ố ứ ả ả ợ [88].
D a trên k t lu n c a nh ng đ tài trên và quá trình nghiên c u đ c l p, NCS choự ế ậ ủ ữ ề ứ ộ ậ
r ng: ằ Tín d ng sinh viên là ho t đ ng cho vay tài tr chi phí h c t p v i m c tiêu đ m ụ ạ ộ ợ ọ ậ ớ ụ ả
b o an sinh xã h i, nâng cao ch t l ả ộ ấ ượ ng ngu n nhân l c đ thúc đ y phát tri n kinh t ồ ự ể ẩ ể ế
xã h i ộ
Quan h tín d ng c a hình th c cho vay đệ ụ ủ ứ ượ ấc c u thành b i 4 y u t :ở ế ố
(i) Ch th tín d ng g m ng i cho vay và ng i đi vay. Trong m t s tr ng h p,ủ ể ụ ồ ườ ườ ộ ố ườ ợ còn có m t ch th th ba xu t hi n v i t cách là ng i b o lãnh cho kho n vayộ ủ ể ứ ấ ệ ớ ư ườ ả ả
(ii) Đ i tố ượng tín d ng là quy n s d ng (không ph i là quy n s h u) v n tínụ ề ử ụ ả ề ở ữ ố
d ng b ng ti n.ụ ằ ề
(iii) Th i h n tín d ng là kho ng th i gian th c hi n chuy n quy n s d ng v nờ ạ ụ ả ờ ự ệ ể ề ử ụ ố tín d ng. Nó đụ ược tính t khi b t đ u giao v n tín d ng cho ngừ ắ ầ ố ụ ười đi vay và k t thúc khiế
người cho vay nh n l i đ i tậ ạ ố ượng tín d ng kèm m t ph n giá tr tăng thêm.ụ ộ ầ ị
(iv) Giá c tín d ng (lãi su t/ l i t c) là giá tr bù đ p cho ngả ụ ấ ợ ứ ị ắ ười cho vay do vi cệ chuy n nhể ượng quy n s d ng v n tín d ng. Cũng có th coi giá tín d ng là giá màề ử ụ ố ụ ể ụ
người đi vay ph i tr do nh n quy n s d ng v n tín d ng.ả ả ậ ề ử ụ ố ụ
1.2.2. C s lý lu n v chính sách tín d ng sinh viên Vi t Nam ơ ở ậ ề ụ ệ
1.2.2.1. Khái ni m chính sách công và chính sách tín d ng sinh viên Vi t Nam ệ ụ ở ệ
Trên c s ph m vi và đ i tơ ở ạ ố ượng nghiên c u c a lu n án, NCS cho r ng: ứ ủ ậ ằ Chính sách công là m t công c c a Nhà n ộ ụ ủ ướ c t p h p các ch tr ậ ợ ủ ươ ng và hành đ ng v ộ ề
Trang 12ph ươ ng di n nào đó c a Chính ph , bao g m các m c tiêu c a chính sách và các ệ ủ ủ ồ ụ ủ
ch ươ ng trình, hành đ ng đ th c hi n m c tiêu đó. Nh ng m c tiêu này bao g m s phát ộ ể ự ệ ụ ữ ụ ồ ự tri n toàn di n trên các lĩnh v c kinh t văn hóa – xã h i – môi tr ể ệ ự ế ộ ườ ng.
Trên c s nghiên c u các khái ni m v chính sách công, trong đi u ki n c thơ ở ứ ệ ề ề ệ ụ ể
c a Vi t Nam, NCS cho r ng: ủ ệ ằ Chính sách tín d ng sinh viên Vi t Nam là m t công c ụ ở ệ ộ ụ
c a Nhà n ủ ướ ạ c t o đi u ki n cho sinh viên đ ề ệ ượ c ti p c n v i tín d ng sinh viên, đ ế ậ ớ ụ ượ c vay
v n đi h c đ i h c. Nhà n ố ọ ạ ọ ướ ạ c t o môi tr ườ ng, xây d ng c ch , các đi u ki n đ đ m ự ơ ế ề ệ ể ả
b o ho t đ ng tín d ng sinh viên th hi n b ng các quy đ nh, chính sách tri n khai tín ả ạ ộ ụ ể ệ ằ ị ể
d ng sinh viên trên lãnh th Vi t Nam ụ ổ ệ
1.2.2.2. Các y u t c b n c a chính sách tín d ng sinh viên Vi t Nam ế ố ơ ả ủ ụ ệ
Các y u t c b n c a chính sách tín d ng sinh viên Vi t Nam bao g m y u tế ố ơ ả ủ ụ ở ệ ồ ế ố
đ u vào, hành đ ng, đ u ra, k t qu và tác đ ng c a chính sách.ầ ộ ầ ế ả ộ ủ
Đ u vào: Là các ngu n l c c a chính sách. ầ ồ ự ủ
Hành đ ng: Là nh ng hành đ ng th c hi n chính sách. ộ ữ ộ ự ệ
Đ u ra: Là các s n ph m/d ch v đầ ả ẩ ị ụ ượ ạc t o ra b i chính sách. ở
K t qu : Là nh ng nh h ng/thành t u c a hành đ ng và đ u ra c a chính sách. ế ả ữ ả ưở ự ủ ộ ầ ủ
Tác đ ng: Là nh ng nh hộ ữ ả ưởng lâu dài c a chính sách, đây là m c tiêu cu i cùngủ ụ ố
mà chính sách hướng t i. ớ
1.2.2.3. Vai trò c a Chính sách tín d ng sinh viên Vi t Nam ủ ụ ở ệ
a. Chính sách tín d ng sinh viên có vai trò gi m b t khó khăn v tài chính trong quá ụ ả ớ ề trình h c t p, đào t o ọ ậ ạ
b. Chính sách tín d ng sinh viên là công c đ Chính ph th c hi n m c tiêu phát ụ ụ ể ủ ự ệ ụ tri n ngu n nhân l c ch t l ể ồ ự ấ ượ ng cao
c. Chính sách tín d ng sinh viên góp ph n gi m b t b t bình đ ng trong giáo d c ụ ầ ả ớ ấ ẳ ụ đào, th c hi n chính sách xóa đói gi m nghèo, đ m b o an sinh xã h i ự ệ ả ả ả ộ
1.2.3. Đánh giá chính sách tín d ng sinh viên Vi t Nam ụ ệ
1.2.3.1. Khái ni m, tiêu chí đánh giá chính sách công ệ
a. Khái ni m đánh giá chính sách công ệ
Đánh giá chính sách s d ng m t lo t các phử ụ ộ ạ ương pháp có h th ng đ xác đ nhệ ố ể ị
m t chính sách khi áp d ng vào th c ti n có hi u qu không và các giá tr mà vi c c iộ ụ ự ễ ệ ả ị ệ ả thi n chính sách có th th c hi n đệ ể ự ệ ược. Vi c đánh giá và xem xét l i các chính sách nàyệ ạ
c n th y đầ ấ ược rõ m c tiêu chính sách, s đ n gi n c a vi c di n gi i và ph bi n chínhụ ự ơ ả ủ ệ ễ ả ổ ế sách, s đáp ng v i nhu c u thay đ i và s gi m thi u, tính k p th i c a quá trình xemự ứ ớ ầ ổ ự ả ể ị ờ ủ xét
b. Tiêu chí đánh giá chính sách công
. y ban Kinh t Xã h i Châu Á Thái Bình DỦ ế ộ ương c a Liên h p qu c (ESCAP,ủ ợ ố 2003) đ xu t 4 tiêu chí chính đ đánh giá m t chính sách công. ề ấ ể ộ B n tiêu chí này bao g m:ố ồ tính hi u l c, tính hi u qu , tính công b ng, s ch p thu n c a các bên liên quan.ệ ự ệ ả ằ ự ấ ậ ủ
Trang 13c. Tiêu chí đánh giá chính sách tín d ng sinh viên ụ
1.2.3.2. Đánh giá tính hi u l c c a chính sách tín d ng sinh viên ệ ự ủ ụ
Co thê s dung chi tiêu ́ ̉ ử ̣ ̉ ty lê sinh viên vay vôn đê ph n ánh kh năng ti p c n ngu n̉ ̣ ́ ̉ ả ả ế ậ ồ
v n tín d ng u đãi c a sinh viên:ố ụ ư ủ
T l HSSV vay v n ỷ ệ ố =
T ng s h c sinh, sinh viên vay v n ổ ố ọ ố
x 100%
T ng s h c sinh, sinh viên đ đi u ki n vay v n ổ ố ọ ủ ề ệ ố
1.2.3.3. Đánh giá tính hi u qu c a chính sách tín d ng sinh viên ệ ả ủ ụ
Luân an s d ng các tiêu chí đ nh tính sau đ đánh giá hi u qu xã h i c a ch ng trình:̣ ́ ử ụ ị ể ệ ả ộ ủ ươ
(1) Đong góp cua chinh sach tin dung sinh viên đôi v i m c tiêu xóa đói gi m nghèo b n v nǵ ̉ ́ ́ ́ ̣ ́ ơ ụ́ ả ề ữ (2) Góp ph n nâng cao ý th c h c t p c a h c sinh, sinh viên, ầ ứ ọ ậ ủ ọ
(3) T l h c sinh, sinh viên vay v n t t nghi p đúng h n ỷ ệ ọ ố ố ệ ạ
(4) T l sinh viên tr n đúng h n ỷ ệ ả ợ ạ
1.2.3.4. Đánh giá tính b n v ng c a chính sách tín d ng sinh viên ề ữ ủ ụ
Nhóm ch tiêu ph n ánh kh năng ti t ki m chi phí ho t đ ng triên khai tin dungỉ ả ả ế ệ ạ ộ ̉ ́ ̣ sinh viên:
(1) S h c sinh, sinh viên bình quân trên m t cán b tín d ng c a đ n v tri n khai ố ọ ộ ộ ụ ủ ơ ị ể
ch ươ ng trình
(2) D n bình quân trên m t CBTD ư ợ ộ
(3) T l n quá h n cho vay sinh viên ỷ ệ ợ ạ
(4) Cac chi tiêu vê thu ń ̉ ̀ ợ
(4.1.) Ty lê thu hôi n đung han ̉ ̣ ̀ ợ ́ ̣
(4.2) T l thu h i n khoanh ỷ ệ ồ ợ
(4.3) T l n gia h n đ ỷ ệ ợ ạ ượ c thu h i ồ
1.3. Kinh nghi m qu c tệ ố ế
1.3.1. Kinh nghi m tri n khai tín d ng sinh viên t i M ệ ể ụ ạ ỹ
1.3.2. Kinh nghi m tri n khai tín d ng sinh viên t i Australia ệ ể ụ ạ
1.3.3. Kinh nghi m tri n khai tín d ng sinh viên t i m t s qu c gia Châu Á ệ ể ụ ạ ộ ố ố
Kinh nghi m tri n khai tín d ng sinh viên t i Nh t B n ệ ể ụ ạ ậ ả
Kinh nghi m tri n khai tín d ng sinh viên ệ ể ụ t i ạ Thái Lan.
1.3.4. Bài h c cho Vi t Nam ọ ệ
Vi c áp d ng m t chệ ụ ộ ương trình tín d ng sinh viên linh đ ng nh ICL tụ ộ ư ương t nhự ư
t i Australia và m t s nạ ộ ố ước khác trên th gi i đã đế ớ ược các nhà khoa h c khuy n nghọ ế ị
nh m t gi i pháp thích h p. ư ộ ả ợ
Vi t Nam cũng có th h c t p mô hình c a M b ng cách cho áp d ng song songệ ể ọ ậ ủ ỹ ằ ụ cùng lúc c 2 chả ương trình tín d ng th ch p (nh chụ ế ấ ư ương trình 157) l n tín d ng ICLẫ ụ trong giai đo n trạ ước m t trắ ước khi xem xét vi c áp d ng ICL đ i trà trong toàn b hệ ụ ạ ộ ệ
th ng giáo d c đ i h c. ố ụ ạ ọ
Trang 144 TI U K T CHỂ Ế ƯƠNG 1
Đ nghiên c u c s lý lu n v chính sách tín d ng sinh viên Vi t Nam, lu n ánể ứ ơ ở ậ ề ụ ở ệ ậ
đã làm rõ m t s n i dung lý lu n v tín d ng, tín d ng sinh viên, khái ni m, vai trò c aộ ố ộ ậ ề ụ ụ ệ ủ chính sách tín d ng sinh viên Vi t Nam. Qua đó, NCS cho r ng ụ ở ệ ằ hi u qu , k t qu th cệ ả ế ả ự
hi n Tín d ng sinh viên ph n ánh m c đ hoàn thi n c a Chính sách tín d ng sinh viên Vi tệ ụ ả ứ ộ ệ ủ ụ ở ệ Nam. Do đó, hoàn thi n chính sách tín d ng sinh viên Vi t Nam cũng chính là hoàn thi n Tínệ ụ ở ệ ệ
d ng sinh viên Vi t Nam v i vai trò ch đ o c a Chính ph Do đó, c n nghiên c u k n iụ ở ệ ớ ủ ạ ủ ủ ầ ứ ỹ ộ hàm c a Tín d ng sinh viên Vi t Nam.ủ ụ ệ
Ch ng 1 đã trình bày n i hàm c a Tín d ng sinh viên Vi t Nam các n i dung: ươ ộ ủ ụ ệ ở ộ
B n ch t, đ c đi m Tín d ng sinh viên Vi t Namả ấ ặ ể ụ ệ
Các n i dung c a Tín d ng sinh viên Vi t Nam: Ngu n v n, đ i tộ ủ ụ ệ ồ ố ố ượng cho vay,
th i han cho vay, s ti n cho vay, lãi su t cho vay, thu h i n và x lý r i ro.ờ ố ề ấ ồ ợ ử ủ
Trang 15 Đi u tra qua phi u kh o sát ề ế ả :
2.1.3. C m u, đ i t ỡ ẫ ố ượ ng và b ng h i đi u tra ả ỏ ề
Lu n án s d ng phậ ử ụ ương pháp phân tích nhân t khám phá EFA và h i quy tuy nố ồ ế tính. Theo Nguy n Đình Th (2011), kích thễ ọ ước m u c n cho nghiên c u ph thu c vàoẫ ầ ứ ụ ộ nhi u y u t nh phề ế ố ư ương pháp phân tích d li u và đ tin c y c n thi t. Hi n nay, cácữ ệ ộ ậ ầ ế ệ nhà nghiên c u xác ứ đ nhị c m u c n thi t thông qua công th c kinh nghi m cho t ngỡ ẫ ầ ế ứ ệ ừ
phương pháp x lý. Trong EFA, c m u thử ỡ ẫ ường được xác đ nh d a vào 2 y u t là kíchị ự ế ố
thướ ốc t i thi u và s lể ố ượng bi n đo lế ường đ a vào phân tích. Hair & ctg (2006) (tríchư trong Nguy n Đình Th , 2011) cho r ng đ s d ng EFA, kích thễ ọ ằ ể ử ụ ước m u t i thi u ph iẫ ố ể ả
là 50, t t h n là 100 và t l quan sát (observations)/ bi n đo lố ơ ỉ ệ ế ường (items) là 5:1, nghĩa là
1 bi n đo lế ường c n t i thi u 5 quan sát, t t nh t là t l 10:1 tr lên.ầ ố ể ố ấ ỉ ệ ở
Đ i v i ph ng ố ớ ươ pháp h i qui tuy n tính, công th c kinh nghi m th ng dùng là:ồ ế ứ ệ ườ
n ≥ 50+8p
n là kích thước m u t i thi u c n thi t;ẫ ố ể ầ ế
p là s lố ượng bi n đ c l p trong mô hình [ế ộ ậ 22]
Nghiên c u s d ng k t h p c 2 phứ ử ụ ế ợ ả ương pháp EFA và h i qui tuy n tính nên cồ ế ỡ
m u đẫ ược ch n trên nguyên t c ọ ắ m uẫ càng l n càng t t. V i 14 bi n quan sát (b ng 1,ớ ố ớ ế ả
ph n 6.4.), s quan sát t i thi u là: ầ ố ố ể
14*10 = 140 m u (theo Nguy n Đình Th , 2011)ẫ ễ ọ
ho c ặ
50 + 8*14 = 162 m u [ẫ 22]
2.2. Khung nghiên c u, quy trình nghiên c uứ ứ
2.3. Mô hình nghiên c u các y u t nh hứ ế ố ả ưởng đ n nhu c u vay v n c a sinhế ầ ố ủ viên
Đ xu t mô hình phù h p v i ề ấ ợ ớ tình hình th c t t i đ a bàn nghiên c u ự ế ạ ị ứ v i 05 y u tớ ế ố
nh h ng đ n nhu c u vay v n c a sinh viên.
(1) Kh năng tài chính c a sinh viên ả ủ
Kh năng tài chính c a sinh viên bi u hi n qua t ng thu nh p m t năm c a gia đìnhả ủ ể ệ ổ ậ ộ ủ sinh viên (kh năng đ u t cho vi c h c đ i h c c a sinh viên)ả ầ ư ệ ọ ạ ọ ủ , thu nh p c a sinh viênậ ủ Các nghiên c u c a Nghi (2010) và Brown et al. (2012) đ u ch ra r ng kh năng tài chínhứ ủ ề ỉ ằ ả
c a sinh viên là y u t quan tr ng trong quy t đ nh vay v n ủ ế ố ọ ế ị ố Các gia đình thu c đ iộ ố
tượng nghèo, c n nghèo, hoàn c nh khó khăn có thu nh p bình quân hàng tháng th pậ ả ậ ấ
Trang 16không đ trang tr i chi phí h c t p bao g m: h c phí, sinh ho t phí, d ng c h c t p, ủ ả ọ ậ ồ ọ ạ ụ ụ ọ ậ
bu c sinh viên ph i tìm các ngu n h tr tài chính. Hàng tháng sinh viên có th làm thêmộ ả ồ ỗ ợ ể
đ có thêm thu nh p (ngu n thu nh p này không đáng k ), vay mể ậ ồ ậ ể ượ ạn t m th i c a ngờ ủ ườ ithân, vay tín d ng u đãi ụ ư , V i các gia đình có thu nh p t t thì kh năng trang tr i chiớ ậ ố ả ả phí h c t p không ph i là v n đ quan ng i, sinh viên s không có nhu c u vay v n. Doọ ậ ả ấ ề ạ ẽ ầ ố
đó, gi thuy t đả ế ược đ t ra là:ặ
H1: Kh năng tài chính c a sinh viên có tác đ ng ng ả ủ ộ ượ c chi u đ n quy t đ nh vay v n ề ế ế ị ố tín d ng sinh viên ụ
(2) Cam nhân vê l i ich ̉ ̣ ̀ợ ́
Cam nhân vê l i ích c a giáo d c đ i h c đã đ̉ ̣ ̀ ợ ủ ụ ạ ọ ược đ c p trong khá nhi u nghiênề ậ ề
c u. Y u t này th hi n k v ng v thu nh p sau khi ra trứ ế ố ể ệ ở ỳ ọ ề ậ ường, theo nghiên c u c aứ ủ các tác gi ả Becker (1993), Becker & Tomes (1979), Mincer (1962) và Schultz (1960); n u thuế
nh p sau khi ra tr ng c a sinh viên cao h n t ng đ i so v i chi phí h c đ i h c thì sinh viênậ ườ ủ ơ ươ ố ớ ọ ạ ọ
và gia đình s d ch p nh n kho n vay v n. Brown và c ng s (2014) ch ra r ng, giáo d c đ iẽ ễ ấ ậ ả ố ộ ự ỉ ằ ụ ạ
h c là m t s đ u t quan tr ng đ i v i con tr , đem l i tri n v ng công vi c và ti m năng thuọ ộ ự ầ ư ọ ố ớ ẻ ạ ể ọ ệ ề
nh p t t h n. Do đó, gi thuy t đ c đ t ra là:ậ ố ơ ả ế ượ ặ
H2: Cam nhân vê l i ich có tác đ ng thu n chi u đ n quy t đ nh vay v n tín d ng sinh ̉ ̣ ̀ợ ́ ộ ậ ề ế ế ị ố ụ viên
(3) S phù h p c a chinh sach tin dung ự ợ ủ ́ ́ ́ ̣
S phù h p c a chinh sach tin dung th hi n các khía c nh: th t c vay v n đ nự ợ ủ ́ ́ ́ ̣ ể ệ ở ạ ủ ụ ố ơ
gi n, s linh ho t trong đáp ng nhu c u vay v n, th i gian cho vay đ dài, l ch tr nả ự ạ ứ ầ ố ờ ủ ị ả ợ linh ho t… Nghiên c u c a Johnson (2012) cho r ng tr i nghi m v s n ph m cho vayạ ứ ủ ằ ả ệ ề ả ẩ
được gia đình sinh viên r t quan tâm. N u s n ph m cho vay kém thân thi n, gây phi nấ ế ả ẩ ệ ề
hà cho sinh viên và gia đình s nh hẽ ả ưởng tiêu c c đ n quy t đ nh vay v n c a sinh viên.ự ế ế ị ố ủ
Gi thuy t đả ế ược đ t ra là:ặ
H3: S phù h p c a chinh sach tin dung có tác đ ng thu n chi u đ n quy t đ nh vay ự ợ ủ ́ ́ ́ ̣ ộ ậ ề ế ế ị
v n tín d ng sinh viên ố ụ
(4) Chính sách h tr ng ỗ ợ ườ i vay tr n ả ợ
Nhi u nghiên c u ch ra r ng các chề ứ ỉ ằ ương trình tín d ng sinh viên bụ ước đ u đ u c nầ ề ầ
đ n s h tr c a Chính ph Chính ph có th h tr tài chính thông qua vi c đ xu tế ự ỗ ợ ủ ủ ủ ể ỗ ợ ệ ề ấ dành ngân sách đ u đãi lãi su t cho vay ho c mi n gi m thu thu nh p cho sinh viênể ư ấ ặ ễ ả ế ậ đang trong th i gian tr n Các nghiên c u c a Hee KyungHong và JaeEun Chae (2011);ờ ả ợ ứ ủ
Lý Tu n Ki t (2010); ấ ệ Maureen Woodhall (2001) .v.v. đ u ch ra vai trò quan tr ng c aề ỉ ọ ủ Chính ph đ i v i chủ ố ớ ương trình tín d ng sinh viên cũng nh ý đ nh vay v n c a sinhụ ư ị ố ủ viên, thông qua nhi u hình th c h tr tr c ti p và gián ti p. Gi thuy t đề ứ ỗ ợ ự ế ế ả ế ược đ t ra là:ặ
H4: Chính sách h tr ng ỗ ợ ườ i vay tr n có tác đ ng thu n chi u đ n quy t đ nh vay ả ợ ộ ậ ề ế ế ị
v n tín d ng c a sinh viên ố ụ ủ
(5) S ph bi n c a ch ự ổ ế ủ ươ ng trình tín d ng sinh viên ụ
Trang 17S ph bi n c a chự ổ ế ủ ương trình tín d ng sinh viên bi u hi n qua s nhìn nh n c iụ ể ệ ự ậ ở
m c a xã h i đ i v i tín d ng sinh viên, là k t qu đ t đở ủ ộ ố ớ ụ ế ả ạ ược sau quá trình xây d ng,ự tri n khai và phát tri n chể ể ương trình. Chính ph đóng vai trò quan tr ng bủ ọ ước đ u đ đ aầ ể ư
chương trình tín d ng sinh viên tr nên ph bi n trong xã h i. Khi tín d ng sinh viênụ ở ổ ế ộ ụ
được ph bi n, có lổ ế ượng đông đ o ngả ười tham gia thì người vay v n s có ni m tin h nố ẽ ề ơ
v kh năng tr n , các ngân hàng thề ả ả ợ ương m i có đi u ki n c t gi m chi phí qu n lý,ạ ề ệ ắ ả ả thu đượ ợc l i nhu n cao h n, t đó t o ra nh ng s n ph m tín d ng thân thi n h n. Doậ ơ ừ ạ ữ ả ẩ ụ ệ ơ
đó, gi thuy t đ t ra là:ả ế ặ
H5: S ph bi n c a ch ự ổ ế ủ ươ ng trình tín d ng sinh viên có tác đ ng thu n chi u đ n ụ ộ ậ ề ế quy t đ nh vay v n c a sinh viên ế ị ố ủ
Hình 2.1. Mô hình nghiên c u đ xu t các y u t nh hứ ề ấ ế ố ả ưởng đ n quy t đ nh vayế ế ị
v n tín d ng c a sinh viênố ụ ủ
Ngu n: Nghiên c u c a NCS ồ ứ ủ
Mô hình nghiên c u đứ ược minh h a trong Hình 1 và thành ph n thang đo quy t đ nhọ ầ ế ị vay v n tín d ng c a sinh viên đố ụ ủ ược th hi n qua b ng sau đây:ể ệ ả
B ng 2.1. Di n gi i các bi n trong mô hình nghiên c uả ễ ả ế ứ
QD2 C hôi thay đôi cuôc sông ơ ̣ ̉ ̣ ́QD3 Quyêt đinh vay vôn nêu thiêu tiên đi hoć ̣ ́ ́ ́ ̀ ̣
(2012)
TC2 M c đô u tiên tai chinh cho viêc hoc đai ứ ̣ ư ̀ ́ ̣ ̣ ̣
hoc cua gia đinh sinh viêṇ ̉ ̀TC3
Kha năng tiêp cân cac nguôn tai chinh khac ̉ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ́ngoai thu nhâp cua gia đinh cho viêc hoc đai ̀ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ ̣hoc cua sinh viêṇ ̉
Cam nhân vê ̀̉ ̣
l i ichợ ́ (LI)
LI1 Được hoc tṛ ường đ i h c danh tiêng, co thạ ọ ́ ́ ư ́hang caọ
Becker (1993), Becker & Tomes (1979), Mincer (1962), Schultz (1960)
LI2 C hôi viêc lam khi ra trơ ̣ ̣ ̀ ương̀LI3 Y th c hoc tâp va tiêt kiêḿ ứ ̣ ̣ ̀ ́ ̣LI4 Thu nh p khi ra trậ ường
S phù h p ự ợ
c a chinh ủ ́
sach tin dung ́ ́ ̣
TD1 Th t c vay v n đ n gi nủ ụ ố ơ ả Johnson (2012),
Nghiên c u c a ứ ủNCS
TD2 Th i gian cho vay đ dài đ đ m b o kh ờ ủ ể ả ả ả
năng tr n đ nh kả ợ ị ỳTD3 L ch tr n , s ti n tr n linh ho t, phù ị ả ợ ố ề ả ợ ạ