- Nhận biết được đoạn văn và ý chính của từng đoạn trong bài văn miêu tả con chuồn chuồn nước (BT1) biết sắp xếp các câu cho trứoc thành 1 đoạn văn (BT2) ;bước dầu viết 1 đoạn văn có [r]
Trang 1TUẨN 31(23/4/2018 – 27/4/2018)
Ngày soạn: 16/04/2018
Ngày giảng: Thứ hai/23/04/2018
TOÁN TIẾT 151: THỰC HÀNH (tt) I.MỤC TIÊU
1 KT: Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bàn đồ vào hình vẽ
2 KN: Vận dụng làm đúng các bài tập
3 TĐ: Hs yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ
- Thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét (dùng cho mỗi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV nêu bài toán: Một bạn đo độ dài đoạn thẳng
AB trên mặt đất được 20m Hãy vẽ đoạn thẳng
thu nhỏ biểu thị đoạn thẳng AB đó trên bản đồ
- Yêu cầu HS tự tính độ dài thu nhỏ rồi vẽ
- GV kiểm tra việc thực hành của mỗi HS, nhận
Tỉ lệ : 1 : 50
- Hs đọc đề bài và thực hiện yêu cầu
Trang 2- Gọi HS đọc đề bài và nhận xét:
? Tỉ lệ bản đồ cho biết gì? Cần phải biết những
gì mới có thể vẽ đúng được nền của phòng học?
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT
? Hình chữ nhật đó có số đo chiều dài, rộng
Chiều dài HCN thu nhỏ là:
1 KT: Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi ,biểu lộ tình cảmkính phục
- Hiểu nội dung, ý nghĩa:Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc & điêukhắc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia.(trả lời được các câu hỏi trong SGK.)
2 KN: Đọc đúng, trôi chảy toàn bài, đảm bảo tốc độ Trả lời đúng các câu hỏi
3 TĐ: Yêu thích môn học, yêu thích sự khám phá
* GDMT :Thấy được vẻ đẹp hài hòa của khu đền Ăng-co-vát trong vẽ đẹp của môi
trường thiên nhiên lúc hoàng hôn.
II.CHUẨN BỊ
- Ảnh khu đền Ăng-co Vát trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ( 5’)
- Gọi Hs đọc thuộc lòng bài “ Dòng sông
mặc áo ” và trả lời câu hỏi SGK
- Nhận xét
2 Bài mới(28’)
a Giới thiệu bài(1’)
+ Em đã biết những cảnh đẹp nào trên đất
nước ta và trên thế giới?
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ SGK
- 3 em đọc và trả lời câu hỏi
+ Nối tiếp kể tên một số danh lamthắng cảnh
- Quan sát và nêu nội dung bức tranh
Trang 3- Giới thiệu và ghi tên bài.
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc: ( 12p)
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV chia đoạn : 3 đoạn
+ Du khách cảm thấy ntn khi đến thăm Ăng
- co Vát? Vì sao lại như vậy?
* Câu dài:
“ Những ngọn tháp cao vút ở phíatrên, lấp loáng giữa những chùm láthốt nốt xoà tán
tròn / vượt lên hẳn những hàng muỗmgià cổ kính.”
- HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
- HS trả lời
2.Đền Ăng – co Vát được xây dựngrất to đẹp
+ Gồm 3 tầng với những ngọn thápcao vút, ba tàng hành lang dài gần1500m Có 398 gian phòng Nhữngcây tháp lớn được dựng bằng đá ong
và bọc ngoài bằng đá nhẵn Nhữngbức tường buồng nhẵn như mặt ghế
đá, được ghép bằng tảng đá lớn đẽogọt vuông vức và lựa ghép vào nhaukín khít như xây gạch vữa
+ Thấy như bị lạc vào thế giới củanghệ thuật chạm khắc và kiến trúc cổđại Vì nét kiến trúc độc đáo và có từlâu đời
- Hs trả lời
3 Vẻ đẹp uy nghi, thâm nghiêm củakhu đền lúc hoàng hôn
Trang 4+ Đoạn 3 tả cảnh khu đền vào thời gian
+ Bài ăng - co Vát cho ta thấy điều gì?
- Tóm tắt ý kiến và chốt nội dung , ghi
- Hs trả lời
- Quan sát
* ý chính: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ, uynghi của ăng - co Vát, một công trìnhkiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu củanhân dân Cam-pu-chia
- 2-3 em nhắc lại nội dung
- Quyền được tiếp nhận thông tin( Ăng-Co- Vát, một công trình kiếntrúc và điêu khắc tuyệt diệu cảu nhândân Cam- Pu- Chia)
- 3 hs đọc nối tiếp
- HS thực hiện yêu cầu
- HS thực hiện yêu cầu
Trang 51 KT: Đọc , viết được số tự nhiên trong hệ thập phân
- Nắm được hàng và lớp , giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đótrong một số cụ thể
2 KN: Vận dụng làm đúng, nhanh các bài tập
3 TĐ: Hs yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Dựa vào đâu em viết, đọc và nêu
được cấu tạo của số?
? Bài 1 ôn tập kiến thức nào?
GV: Với những số có nhiều chữ số,
cần phân biệt rõ các lớp, hàng rồi đọc,
viết số và nêu cấu tạo thập phân của
nó
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu và quan sát GV
- Hs thực hiện yêu cầu
Bài 1 Viết theo mẫu:
24308 2 chục
nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 8 đơn
vị
12370058004090
- Củng cố về cách đọc, viết số & cấutạo thập phân của một số
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng:
Trang 6hướng dẫn mẫu GV lưu ý HS khi gặp
trường hợp có 0 ở giữa
- Cả lớp làm bài 2 HS lên bảng làm BT
- GV nhận xét kết quả:
? Tại sao viết được số đó như vậy?
? Bài tập ôn lại KT nào?
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập và
điền kết quả ra phiếu
- Yc HS lần lượt nêu kết quả bài tập HS
- Gọi hs nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu hs làm bài vào vở
- Gọi hs trình bày kết quả và giải thích
- Hs đọc yêu cầu và quan sát mẫu
M: 1763 = 1000 + 700 + 60+ 3
5794 = 5000 + 700 + 90 + 4
20292 = 20.000 + 200 + 90 + 2190.909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
- Hs làm bài
- Hs trả lời
Bài 3
a Đọc số và nêu rõ chữ số 5 thuộc hàng nào lớp nào
67358: Chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị
851904: Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn
3205700: Chữ số 5 thuộc hàng đơn vịnghìn, lớp nghìn
195080126: Chữ số 5 thuộc hàng đơn vị nghìn lớp triệu
b Giá trị của chữ số 3 trong mỗi số:
b Ba số chẵn liên tiếp:
+ 8, 10, 12 + 98, 100, 102 + 998, 1000, 1002
c Ba số lẻ liên tiếp:
Trang 7+ Hai số chẵn liên tiếp hơn hoặc kém
nhau mấy đơn vị?
+ Hai số lẻ liên tiếp hơn hoặc kém nhau
+ Hai số lẻ liên tiếp hơn hoặc kém nhau
I MỤC TIÊU
1 KT : Hiểu được thế nào là trạng ngữ (ND ghi nhớ)
2 KN : Nhận diện được trạng ngữ trong câu (BT1, mục III) Bước đầu viết được đoạn văn ngắn trong đó có ít nhất 1 câu có sử dụng trạng ngữ (BT2)
3 TĐ: Giáo dục HS ý thức học tập
II.CHUẨN BỊ
- Bảng phụ viết câu văn ở BT1 (phần Luyện tập)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu bài
Hoạt động1: Hình thành khái niệm
- 1HS đọc yêu cầu
- Hs thảo luận cặp đôi đặt câu:
Trang 8+Đặt câu hỏi cho các phần in nghiêng
+Nhận xét, kết luận câu đặt đúng
* Bài tập 3(126)
- Gọi HS đọc yêu cầu
? Mỗi phần in nghiêng bổ sung cho câu b ý
nghĩa gì?
II Ghi nhớ
+ Trạng ngữ trả lời câu hỏi nào?
+ Trạng ngữ đứng ở vị trí nào trong câu?
- Gọi HS nêu ghi nhớ
- Yc HS đặt câu có trạng ngữ
* GV: Phần in nghiêng ở câu văn trên gọi là
trạng ngữ Đây là thành phần phụ của câu
bổ sung ý nghĩa cho câu
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập
- GV chốt lại lời giải đúng: gạch dưới bộ
phận TrN trong các câu văn đã viết trên
bảng phụ
+ Ngày xưa, rùa có một cái mai láng bóng.
+ Trong vườn, muôn loài hoa đua nở.
+ Từ tờ mờ sáng, cô Thảo đã dậy sắm sửa đi
+Nhờ đâu I- ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng?
+Bao giờ I- ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng?
+Khi nào I- ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng?
Trang 9- GV nhận xét.
4.Củng cố - Dặn dò: 3’
- Yêu cầu HS về nhà viết đoạn văn ở BT2
chưa đạt yêu cầu, về nhà hoàn chỉnh và viết
1 KT: Nghe – viết đúng bài chính tả, biết trình bày đúng các dòng thơ, khổ thơtheo thể 5 chữ
2 KN: Làm đúng bài tập
3 TĐ: HS yêu thích môn học
*GDMT:Ý thức yêu quý, BVMT thiên nhiên và cuộc sống con người.
II.CHUẨN BỊ
- Một số tờ phiếu viết nội dung BT2b, 3b
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: 1’
2 Bài cũ: 3’
- GV kiểm tra 2 HS đọc lại thông tin
trong BT3a, nhớ viết lại tin đó trên bảng
lớp
- GV nhận xét
4 Bài mới: 27’
Giới thiệu bài
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nghe – viết
- Loài chim nói về điều gì?
GDMT: Qua bài thơ trên nhắc nhở chúng
ta phải biết yêu quí và bảo vệ MT thiên
nhiênvà cuộc sống con người
- Cả lớp hát
- 2 HS đọc lại thông tin trong BT3a,nhớ viết lại tin đó trên bảng lớp
- HS nhận xét
- HS đọc,lớp theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
- HS trả lời
Trang 10- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ
viết sai vào bảng con
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt
cho HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng
cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài
tập chính tả
Bài tập 2b
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2b
- GV phát phiếu cho các nhóm thi làm
bài
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3b:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3b
- GV phát phiếu cho HS làm bài
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
chốt lại lời giải đúng
5 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi
nhớ để không viết sai những từ đã học
- Chuẩn bị bài: Nghe – viết: Vương quốc
vắng nụ cười
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗichính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Các nhóm thi đua làm bài
- Đại diện nhóm xong trước đọc kếtquả
I MỤC TIÊU
1 KT: Củng cố về STN
2 KN: Vận dụng làm đúng, nhanh các bài tập
3 TĐ: Hs yêu thích môn học
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 11-Ngày giảng: Thứ tư/25/04/2018
Toán TIẾT 153: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Lưu ý: Có những trường hợp phải thực hiện
phép tính trước rồi so sánh sau
- KT BT 3 tiết trước
- hs đọc yc, 2 HS lên bảng làm lớp làm vào
- HS giải thích
989 < 1321; 34579 < 34601
27105 > 7985;
150482 > 150459
Trang 12( ÔN LẠI BÀI TIẾT TRƯỚC)
- Một tờ phiếu viết dàn ý bài kể chuyện:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: 1’
2 Bài cũ: Đôi cánh của Ngựa Trắng 5’
- Yêu cầu 1 HS kể 1, 2 đoạn của câu
chuyện , nêu ý nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét
3 Bài mới: 25’
Hoạt động1 :Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS kể chuyện
- Gọi hs đọc yc
- GV gạch dưới những chữ sau trong đề bài
giúp HS xác định đúng yêu cầu, tránh kể
- HS kể & nêu ý nghĩa câu chuyện
- HS nhận xét
- HS đọc đề bài
- HS cùng GV phân tích đề bài để xácđịnh đúng yêu cầu của đề, tránh kể
Trang 13chuyện lạc đề: Kể lại một câu chuyện em đã
được nghe (nghe qua ông bà, cha mẹ hay ai
đó kể lại), được đọc (tự em tìm đọc được)
-Yc HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
- Trước khi HS kể, GV mời 1 HS đọc lại
dàn ý bài kể chuyện (đã dán trên bảng)
- GV mời những HS xung phong lên trước
- Chuẩn bị bài: Kể chuyện được chứng
kiến, tham gia
chuyện lạc đề
- Sau khi kể xong, HS cùng bạn traođổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- HS xung phong thi kể trước lớp
- Mỗi HS kể chuyện xong phải nóisuy nghĩ của mình về nội dung & ýnghĩa câu chuyện hoặc đối thoại vớibạn về nội dung câu chuyện
- Cả lớp
-Tập đọc TIẾT 62: CON CHUỒN CHUỒN NƯỚC
II CHUẨN BỊ: UDCNTT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yc HS nối tiếp 2 đoạn bài:
- Hs thực hiện yêu cầu
+ Đoạn 1: "ÔI chao! phân vân"
+Đoạn 2: "Rồi đột nhiên cao vút"
Trang 14+ Lần 1: HS đọc và sửa phát âm: trên
lưng, lấp lánh, lướt nhanh, lặng sóng,
? Em thích hình ảnh nào? tại sao?
? Nội dung của đoạn 1?
KL: Chuồn chuồn nước có một vẻ đẹp
tươi, nhí nhảnh, hồn nhiên, sắc sảo
- HS đọc đoạn 2 và TLCH:
? Cách tả chú chuồn chuồn nước bay có
gì hay?
? Tình yêu quê hương, đất nước của tác
giả thể hiện qua những câu văn nào?
KL: Như một người dạo chơi trên cao,
tác giả đã me say ngắm nhìn cảnh đẹp
của quê hương, đất nước
? Bài văn ca ngợi điều gì?
c Hướng dẫn đọc diễn cảm: ( 8p)
- Yc 2 HS đọc diên cảm đoạn bài HS
khác nhận xét HS
? Cách thể hiện bài đọc thật diễn cảm?
- GV cho HS quan sát bảng phụ ghi đoạn
Dặn HS về ôn bài, chuẩn bị cho bài sau:
"Vương quốc vắng nụ cười
- Hs đọc 2 lượt theo yc
1 Vẻ đẹp của chú chuồn chuồn nước.+ 4 cánh mỏng như giấy bóng, hai con mắt long lanh như thuỷ tinh, thân thon nhỏ, màu vàng như màu của nắng mùa thu, 4 cánh rung rung
- Hs trả lời
+ Tác giả quan sát kỹ, tả hành động chính xác, KH
+ "Mặt hồ trải rộng mênh mông xanh trong và cao vút"
* Bài ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nước (tác giả I)
- Hs thực hiện yêu cầu
- Giọng nhẹ nhàng, thể hiện sự ngạc nhiên, nhấn giọng ở những từ gợi hình ảnh
"Ôi chao! phân vân"
Trang 15LUYỆN TẬP TIẾT 1 I.MỤC TIÊU:
- HS đọc bài Quê ngoại
- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài
- Chia bài thành 4 đoạn đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
- Cho HS đọc bài trong nhóm
Bài 3: Dựa theo ND khổ thơ đầu trong bài
thơ Quê ngoại, viết 2 câu có trạng ngữ chỉ
nơi chốn đứng đầu câu
- KT: Củng cố cho HS về viết đoạn văn
- KN: Rèn cho HS kĩ năng viết đoạn văn thành thạo
- Bài 1.Điền câu mở đoạn
- YC HS đọc thầm và làm bài cá nhân - Đọc và làm bài
Trang 16- Gọi HS chữa bài
- NX chốt KT\
Bài 2: YC dựa vào bài đọc Hộp thư anh Biết
Tuốt, viết một đoạn văn miêu tả một bộ phận
của một con vật mà em yêu thích
Trang 17ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
I MỤC TIÊU
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 và giải các bài toán liên quan đến
chia hết cho những số trên
- Rèn cho HS kĩ năng tính toán thành thạo
- HS yêu thích môn học và biết vận dụng vào cuộc sống thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Trước khi làm bài, GV yêu cầu HS
nêu lại các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5,
9; GV giúp HS củng cố lại dấu hiệu chia
- Yêu cầu HS trình bày bài giải
rồi chữa bài
- Hs làm bài tập 1 tiết trước
- HS nêu
- HS làm bài
a Số chia hết cho 2 là: 7362 , 2640 ,
32, 4136 Số chia hết cho 5 là:505,2460
- HS đọc bài toán
- Hs lắng nghe
- Hs làm bài
Bài giải
Trang 18I MỤC TIÊU
- Nhận biết được những nét tả bộ phận chính của con vật trong đoạn văn(BT1,2);quan sát các bộ phận của con vật em yêu thích và bước đầu tìm được những từ ngữmiêu tả thích hợp (BT3)
- Rèn cho HS kĩ năng viết văn miêu tả
- HS yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
- Phiếu khổ to kẻ lời giải BT2
- Tranh ảnh một số con vật
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ( 5’)
- Gọi Hs đọc đoạn văn miêu hình dáng
con vật đã viết giờ trước
Bài 1; 2 – Yc HS đọc yêu cầu bài tập 1;
2 Yêu cầu các nhóm đọc kỹ nội dung
bài tập và TLCH Ghi lại những đặc
điểm được miêu tả
- Yc HS làm bài, GV phát phiếu cho 3
- Hs báo cáo kết quả :
- Hai tai: To, dựng trên cái đầu rất đẹp
- Hai lỗ mũi; ươn ướt, động đậy hoài
- Hai hàm răng: trắng muốt
- Bờm: được cắt rất phẳng
- Ngực: nở
- Bốn chân: khi đứng vững cứ dậm lộp cộp trên đất
Trang 19KL: Chọn tả từng chi tiết cơ bản, đặc
trưng nhất về hình dáng, đặc điểm bên
ngoài của loài ngựa Sử dụng từ ngữ
giàu hình ảnh
Bài 3 – Gọi HS đọc yêu cầu bài tập, GV
treo tranh ảnh một số con vật, HS quan
- Yc HS đọc kết quả bài viết Lớp và
giáo viên nhận xét kết quả, số bài hay,
- Tự viết vào VBT dựa vào dàn ý giờ ước, 2 em làm bảng phụ
tr 3tr 4 em đọc bài
- Lớp nhận xét về, cách quan sát, dùng hình ảnh, trình tự miêu tả, cách dùng từ đặt câu
- Hs thực hiện
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 62 : THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ NƠI CHỐN CHO CÂU
I MỤC TIÊU
- Hiểu được tác dụng & đặc điểm của TrN chỉ nơi chốn trong câu (trả lời cho câu
hỏi Ở đâu?)nhận biết được TrN chỉ nơi chốn; thêm được TrN chỉ nơi chốn cho
câu(BT1,mục III);bước đầu nhận biết thêm TrN chỉ nơi chốn cho câu chưa có trạngngữ (BT2);biết thêm những bộ phận cần thiết để hoàn chỉnh câu có trạng ngữ cho trước(BT3)
II CHUẨN BỊ: UDCNTT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ( 5’)
- Gọi Hs đặt một số câu có trạng ngữ và nêu