1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bộ câu hỏi trắc nghiệm tin học chuẩn đầu ra Đại Học

22 312 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 80,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG ỨNG DỤNG CNTT CƠ BẢN Trong nội dung chương trình thi Chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản sẽ có phần câu hỏi lý thuyết trắc nghiệm gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nếu hoàn thành không đủ 1530 câu thì xem như không đạt. Dưới đây là một số câu hỏi trắc nghiệm dành cho các bạn ôn tập để tham gia các kỳ thi.

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC ỨNG DỤNGPHẦN 1 TỔNG QUAN TIN HỌC VÀ HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS(43 câu)

1 Máy tính điện tử đã trải qua mấy thế hệ trong sự phát triển?

A 2 thế hệ B 3 thế hệ C 4 thế hệ D 5 thế hệ

2 Các thiết bị nào dưới đây không phải là thiết bị ngoại vi:

3 Dung lượng của một thanh RAM có thể là:

A 254 MB B 255 MB C 256 MB D Cả 3 dung lượng đó

4 Số bit mà bộ mã UNICODE sử dụng để mã hóa các ký tự là:

5 Bộ mã 8 bits có thể mã hóa được tối đa bao nhiêu ký tự phân biệt?

A 8 ký tự B 64 ký tự C 128 ký tự D 256 ký tự

6 Để mã hóa 100 ký tự phân biệt, số bits tối thiểu phải dùng là:

7 Số 100 có dạng biểu diễn nhị phân là:

8 Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm ứng dụng:

C Microsoft Excel D Internet Explorer

9 Trong môi trường Windows, để xem những tài nguyên có trên máy, hay tổ chức các tệp và thư

mục trên đĩa, chỉ có thể sử dụng:

A Chức năng Search B My Computer

C Windows Explorer D My computer hoặc Windows Explorer

10. Hệ điều hành Windows không cho phép:

A Thư mục cha và con trùng tên B Một thư mục chứa cả tệp lẫn thư mục con

B Tạo 1 thư mục trong 1 tệp D Các tệp trùng tên

11. Để kích hoạt 1 đối tượng (Thư mục hay tệp), ta có thể:

A Nhấp chuột vào đối tượng B Nhấp đúp chuột vào đối tượng

B Nhấp phải chuột rồi chọn Delete D Nhấp phải chuột rồi chọn Cut

12. Trong môi trường Windows, để tạo thư mục mới, sau khi nhấp phải chuột tại cửa sổ thưmục, ta chọn:

B New  Text Document D New  Microsoft Word Document

13. Trong môi trường Windows, sau khi nhấp phải chuột vào 1 đối tượng (Thư mục hay tệp), tachọn “Rename” để thực hiện công việc gì?

Trang 2

14. Trong môi trường Windows, sau khi nhấp phải chuột vào 1 đối tượng (Thư mục hay tệp), tachọn “Delete” để thực hiện công việc gì?

15. Trong môi trường Windows, để kết thúc một chương trình, thực hiện:

A File  Exit B File  Quit C File  New D File  Open

16. Trong môi trường Windows, nháy phải chuột trên đối tượng để xuất hiện bảng chọn tắt, trên

đó chức năng “Send to” dùng để thực hiện công việc gì sau đây:

17 Trong môi trường Windows XP, khi tìm kiếm một thư mục hay tệp, ta thực hiện:

A File  Find B File  Search C Start  Find D Start  Search

18 Trong môi trường Windows, để đặt lại ngày giờ của hệ thống ta phải:

A Khởi động Control Panel  hộp thoại Date and time

B Khởi động control panel  Appearance and Themes

C Khởi động control panel  Language and Regional

D Khởi động control panel  system

19 Trong môi trường Windows, để thay đổi thuộc tính màn hình nền của máy tính ta phải:

A Khởi động Control Panel  Date and Time

B Khởi động Control Panel  User Accounts

C Khởi động Control Panel  Display

D Khởi động Control Panel  System

20. Trong môi trường Windows, để cài đặt một máy in trên máy tính ta tiến hành như sau:

A Start -> Printers and Faxes C Start -> Setting

B Start -> Program D Start -> Program -> Microsoft word

21 Trong môi trường Windows, để đặt trạng thái nghỉ bảo vệ màn hình:

A Khởi động Control Panel  Display  Screen Saver

B Khởi động Control Panel  Display  Desktop

C Khởi động Control Panel  Display  Setting

D Khởi động Control Panel  Display  Appearance

22. Trong Windows, để cài đặt máy in thông qua chức năng Add a printer

A Nháy Start  Printers and Faxes  Add a printer

B Tools  Option  View  Test about

C Start All programs  Accessonies  Paint

D Start  All programs  Accessories  Add a printer

23 Trong môi trường Windows, để tạo một thư mục mới trên màn hình nền (Desktop) thực hiện:

A Nháy đúp chuột trên màn hình nền  New  Folder

B Nháy nút phải chuột trên màn hình nền  Folder  New

C Nháy nút phải chuột trên màn hình nền  New  Folder

D Nháy chuột trái trên màn hình nền  New  Folder

24 Trong môi trường Windows, để thiết đặt các thông số khu vực

A Start  Settings  Control Panel  Date, time, Language and Regional Options.

Trang 3

B Start  Control Panel  Date, time, Language and Regional Options

C Start  Settings  Control Panel  Appearance and Themes  Display

D Start  Settings  Control Panel  Prints and Faxes

25 Trong môi trường Windows, để khôi phục các thông tin bị xoá, ta nháy đúp chuột vào biểu

tượng Recycle Bin (Sọt rác), chọn đối tượng khôi phục, sau đó thực hiện thao tác:

A File  Delete B File  Empty the Recycle Bin

26 Hệ điều hành là phần mềm :

27 Trong môi trường Windows, biểu tượng Recyle Bin (Sọt rác) là nơi:

A Lưu các tài nguyên ngần đây

C Lưu trữ các tài nguyên trong máy

B Lưu trữ tạm thời các thông tin đã xoá

D Cả 3 câu đều sai

28 Trong môi trường Windows, đường tắt (Short Cut) là biểu tượng giúp người dùng:

A Tìm kiếm tài liệu

C Truy cập nhanh vào đối tượng thường hay sử dụng

B Xoá tài liệu gần đây

D Kết thúc 1 chương trình

29 Trong khi cần bảo vệ dữ liệu văn bản, tránh người khác tự do mở xem hay sửa văn bản, ta

thường đặt:

30 Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file

hoặc folder ta bấm tổ hợp phím ?

A Shift + Delete B Alt + Delete C Ctrl + Delete D Delete

31. Trong môi trường Windows, để quản lí các tệp và thư mục ta sử dụng chương trình nào tiệndụng nhất:

A Microsoft Office B Accessories

32. Trong môi trường Windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các tệp hoặc thư mục nằmliền kề nhau trong một danh sách ?

A Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

B Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

C Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối

D Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

33 Trong Windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các tệp hoặc thư mục nằm không kề nhau

trong một danh sách?

A Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

B Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối

C Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

Trang 4

D Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

34 Trong Windows, để kiểm tra không gian đĩa chưa được sử dụng, ta thực hiện?

A Trong Windows không thể kiểm tra được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác

B Nháy đúp My Computer - Nháy phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra - Chọn properties

C Nháy đúp My Computer

D Mở cửa sổ Windows Explore

35. Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp

và thư mục?

36 Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

A Tạo đường tắt để truy cập nhanh

B Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

38 Tính chất nào dùng để xác định ký hiệu phân cách thập phân:

C Negative sign symbol D List sepatator

39 Để hiển thị được ngày theo mẫu sau 22/07/2000 ta phải dùng định dạng nào trong các dạng sau:

A dd/MM/yyyy B dd/MM/yy C mm/dd/yyyy D mm/dd/yy

40 Để hiển thị được giờ theo mẫu sau 13:50:20 ta phải dùng định dạng nào trong các dạng sau:

41 Để phục hồi các đối tượng đã bị xĩa trong Folder “Recycle Bin” sau khi chọn mở Folder này, ta:

A Chọn các đối tượng cần phục hồi sau đó chọn: File/ Restore

B Chọn các đối tượng cần phục hồi sau đó chọn: File/Delete

C Chọn File / Empty Recycle Bin

D Chọn File / Properties

42 Trình ứng dụng Windows Explorer :

A Quản lý và khai thác tài nguyên trên mạng Internet

B Quản lý và khai thác tài nguyên trong máy tính như: Ổ đĩa, Folder, File

C Là ứng dụng đồ họa trong Windows

D Là trình ứng dụng xử lý văn bản của Windows

Trang 5

PHẦN 2 MẠNG MÁY TÍNH, INTERNET(17 câu)

1 Mục đích của 1 mạng máy tính là:

A Dùng chung tài nguyên qua mạng

B Nâng cao hiệu quả, an toàn, tin cậy trong xử lý, khai thác và sử dụng dữ liệu

C Cả 2 mục đích A và B

D Làm cho những người sử dụng mạng gần gũi nhau hơn

2 Thuật ngữ LAN là nói đến loại mạng nào sau đây:

3 Thuật ngữ WAN là nói đến loại mạng nào sau đây:

4 Phạm vi kết nối của Mạng Cục bộ (LAN) là:

C Trong không gian địa lý hạn chế D Chỉ duy nhất 1 máy tính

5 Một số thiết bị cơ bản nào sau đây dùng để kết nối mạng cục bộ :

6 Trên mạng, những phương án nào sau đây gọi là chia sẻ tài nguyên:

A Mỗi máy đều sử dụng riêng tài nguyên

B Tài nguyên được chia nhỏ ra

C Nhiều người sử dụng cùng dùng chung tài nguyên

D Tài nguyên được gói lại

7 Mạng máy tính tổ chức theo mô hình ngang hàng thì các máy trong mạng :

A Được phân thành các máy chủ và máy trạm

C Đều bình đẳng với nhau

B Độc lập nhưng máy trước quản lý máy sau

D Không trao đổi thông tin được

8 Vai trò của máy trạm trong mạng máy tính tổ chức theo mô hình kháchchủlà:

A Cung cấp tài nguyên

B Quản lý tài nguyên

C Cung cấp và sử dụng tài nguyên

D Sử dụng tài nguyên được chia sẻ

9 Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ, các thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử

dụng chung?

A Máy in B Micro C Webcam D Đĩa mềm

10 Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp chuột vào biểu

tượng :

Trang 6

C My Network Places D Internet Explorer

11 Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

A Chia sẻ tài nguyên

B Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

C Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

D Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

12 Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn chia sẻ tài nguyên trên mạng:

A Chọn My Computer  Chọn thư mục hoặc ổ đĩa  Sharing and Security.

B Chọn My Document  Chọn thư mục hoặc ổ đĩa  Sharing and Security

C Chọn My Network Places

D Chọn Explorer

13 Phát biểu nào là đúng hơn cả khi nói về mạng Internet ?

A Internet là mạng của các máy tính kết nối với nhau trên phạm vi toàn cầu

B Internet là một mạng diện rộng trên phạm vi toàn cầu

C Internet là mạng của các mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu sử dụng bộ giao thức trao đổi dữ liệu TCP /IP

D Internet là mạng cục bộ sử dụng công nghệ Internet

14 Nếu kết nối Internet bị chậm, thì nguyên nhân chính có thể là gì ?

A Do nhiều người cùng truy cập đường truyền gây ra hiện tượng tắc nghẽn mạch

B Do chưa trả phí Internet

C Do Internet có tốc độ chậm

D Do người dùng chưa biết sử dụng Internet

15 Trình duyệt Web (Web Browser) giúp người dùng làm điều gì ?

A Soạn thảo văn bản

B Soạn và gửi thư điện tử

C Truy cập thông tin dạng siêu văn bản

D Đăng nhập và khai thác máy tính từ xa

16 Giao thức nào trong các giao thức sau đây được sử dụng trong dich vụ Web ?

PHẦN 3 MICROSOFT WORD(44 câu)

1 Khi soạn thảo văn bản Word, phím Enter được dùng khi:

A.Đánh chữ hoa B Kết thúc đoạn văn C Cách khoảng D Sao chép

2 Trong soạn thảo văn bản Word để lưu hồ sơ đã có trên đĩa, thực hiện:

A Nháy File  Open C Nháy File – Print

B Nháy File  Summary Info D Nháy File – Save

3 Thành phần cơ sở trong văn bản là các:

4 Khi soạn thảo văn bản, để phân cách giữa các từ, ta dùng:

5 Trong soạn thảo văn bản Word, để thoát khỏi ta phải:

Trang 7

A Nháy File  Open C Nháy File  Print

B Nháy File  Exit D Nháy File  Save

6 Khi soạn thảo văn bản Word, để đánh số trang khi văn bản có nhiều trang, ta thực hiện:

A Insert  Break – Next Page C Insert  Page numbers

B Insert  Page Break D Insert  Symbol

7 Trong soạn thảo văn bản Word, để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản ta phải:

B Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z D Bấm tổ hợp phím Ctrl-A

8 Khi soạn thảo văn bản Word, thao tác nào cho phép để mở nhanh hộp thoại Find and Replace

(tìm kiếm và thay thế):

A Ctrl + A B Ctrl + C C Ctrl + F D Ctrl + X

9 Khi soạn thảo văn bản Word, để hiển thị văn bản trên toàn bộ màn hình, ta chọn chế độ hiển thị :

A Normal B Print Preview C Outline D Full Screen.

10 Trong soạn thảo văn bản Word, để sao chép một đoạn văn bản vào bộ nhớ đệm, ta đánh dấu đoạn

văn bản, sau đó nhấn tổ hợp phím:

11 Trong soạn thảo văn bản Word, để in một tài liệu đang soạn thảo ra giấy (máy vi tính được nối

với máy in và trong tình trạng sẳn sàng) ta phải:

A Nháy Edit  Print C Nháy File  Print (Ctrl + P)

B Nháy View  Print D Nháy Tool  Print

12 Trong soạn thảo văn bản Word, để thực hiện ngắt trang, ta đặt con trỏ chuột vào vị trí cần ngắt,

ta nháy vào:

A Insert  Break  Page Break C Insert  Break  Column

B Insert  Break  Next Page D Insert  Break  Odd Page

13 Trong soạn thảo văn bản Word, để chèn các ký tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện thao tác:

A Insert  Break  Next Page C Insert  Page numbers

B Insert  Page Break D Insert  Symbol

14 Trong soạn thảo văn bản Word, một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

B Cỡ chữ & màu sắc D Cả A, B, và C đều đúng

15 Trong soạn thảo văn bản Word, để tiến hành tạo bảng (Table), ta thực hiện:

A Insert  Table … C Disign Insert  Table …

16 Trong soạn thảo văn bản Word, khi tạo bảng muốn sắp xếp các hàng của một bảng theo thứ tự

tăng dần

17 hay giảm dần của các số liệu trong một cột nào đó ta chọn Table rồi dùng lệnh:

A View  Merges cells C Insert  Table

18 Khi soạn thảo văn bản Word, muốn in đậm đoạn văn bản ta chọn đoạn văn bản, thực hiện:

19 Trong các chế độ hiển thị văn bản chế độ nào là hiển thị văn bảng dưới dạng đơn giản hoá:

Trang 8

A Print layout B Full Sceer C Outline D Normal

20 Khi soạn thảo văn bản Word, để xem văn bản trước khi in, ta thực hiện:

A Vào biểu tượng Print Preview and Print C File  New

21 Khi làm việc với bảng trong Word, để gộp nhiều ô thành 1 ô ta thực hiện chọn vào bảng rồi

chọn:

A Layout  Split cells C Layout Merge cells

22 Khi soạn thảo văn bản Word, để bật tính năng gõ tắt ta thực hiện:

A Tools  Auto correct Options C Edit  Auto correct Options

B Tool  Auto text D File  Auto correct Options

23 Khi soạn thảo văn bản Word, di chuyển điểm chèn đến 1 đoạn văn bản nào đó và thực hiện định

dạng kiểu (style) Cho đoạn văn bản đó Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Duy nhất 1 ký tự bên trái điểm chèn được định dạng kiểu (style)

B Duy nhất 1 ký tự bên phải điểm chèn được định dạng kiểu (style)

C Cả đoạn văn bản được định dạng kiểu (style)

D Toàn bộ văn bản được định dạng kiểu (style)

24.Khi soạn thảo văn bản Word, muốn áp dụng 1 kiểu để định dạng, ta thực hiện theo các bước nào

sau đây?

A Chọn kiểu thích hợp  đặt con trỏ vào đoạn văn bản cần định dạng  Mở hộp kiểu địnhdạng

B Đặt con trỏ vào đoạn văn cần định dạng Mở hộp kiểu chọn kiểu thích hợp

C Mở hộp kiểu  chọn kiểu thích hợp  đặt con trỏ vào đoạn văn cần định dạng

D Đặt con trỏ vào đoạn văn cần định dạng  chọn kiểu thích hợp  Mở hộp kiểu

25 Khi soạn thảo văn bản Word, để tạo thêm các kiểu định dạng ta thực hiện:

A Home Style Chọn biểu tượng Newstyle C Edit  Style and Formatting …

B View  Formatting and Styles … D Insert  Styles and Formatting …

26 Khi soạn thảo văn bản Word, để loại bỏ mọi định dạng trực tiếp, chọn toàn bộ đoạn văn và nhấn

tổ hợp phím:

27 Khi soạn thảo văn Word, để thực hiện các bước đặt lề, khổ giấy và hướng giấy, ta chọn:

A Edit  Page Setup B File Page Setup

28 Sau khi soạn xong nội dung văn bản, để tránh một số thiếu sót như ngắt trang, bố trí nội dung

từng trang, … trước khi in nội dung ra giấy, ta thực hiện:

B Định dạng D Xem trước khi in( Print Preview and Print)

29 Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản từ trang 4, ta thực hiện:

A Edit  Print … xuất hiện hộp thoại Print  tại mục Pages ta gõ vào 4  Ok

B View  Print … xuất hiện hộp thoại Print  tại mục Pages ta gõ vào 4  Ok

Trang 9

C File Print … xuất hiện hộp thoại Print tại mục Pages ta gõ vào 4 Ok

D Insert  Print … xuất hiện hộp thoại Print  tại mục Pages ta gõ vào 4  Ok

30 Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy tên các trang báo và

tạp chí), ta thực hiện:

C PageLayout  Columns D Table  Columns

31 Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - O là:

A Mở một văn bản mới B Đóng văn bản đang mở

C Mở một văn bản đã có D Lưu văn bản vào đĩa

32 Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

A Ctrl – Z B Ctrl – X C Ctrl - V D Ctrl - Y

33 Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - H là :

A Tạo tệp văn bản mới B Chức năng thay thế trong soạn thảo

C Định dạng chữ hoa D Lưu tệp văn bản vào đĩa

34 Trong soạn thảo Word, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số

thứ tự, ta thực hiện:

A File  Bullets and Numbering B View  Bullets and Numbering

C Home  Biểu tượng Bullets, Numbering D Edit  Bullets and Numbering

35 Trong chế độ bảng (Table) của phần mềm Word, để tách 1 ô thành nhiều ô, ta thực hiện :

A View  Merge Cells B Tools  Split Cells

C Tools  Merge Cells D Layout  Split Cells

36 Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là:

A Xóa tệp văn bản B Chèn kí hiệu đặc biệt

C Lưu tệp văn bản vào đĩa D Tạo tệp văn bản mới

37 Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện giữ

phím Shift rồi:

C Bấm phím mũi tên di chuyển D Bấm phím Tab

38 Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn, ta thực hiện:

A Home  Drop Cap B Insert  Drop Cap

39 Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

C Design - Symbol D Insert - Symbol

40 Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới :

A Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter B Bấm phím Enter

C Bấm tổ hợp phím Shift - Enter D Word tự động, không cần bấm phí

41 Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn:

A Home - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

B File - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

C Design- Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

Trang 10

D View - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

42 Trong WinWord, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản?

43 Trong Word muốn định dạng chữ có gạch ngang giữa từ sau khi chọn HomeFont…xuất hiện

hộp thoại Font ta chọn mục nào trong các mục sau:

A Strikethrough B Superscript C Subscript D Shadow

44 Trong Word muốn thay đổi khoảng cách so với đoạn trước sau khi chọn HomeParagraph

xuất hiện hộp thoại Paragraph ta thay đổi giá trị của mục no trong các mục sau:

PHẦN 4 MICROSOFT EXCEL(75 câu)

1 Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là :

A Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

B Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

C Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

D Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

2 Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

A Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

B Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4

C Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10

D Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12

3 Khi sao chép công thức, địa chỉ được ……… mà không bị điều chỉnh lại

4 Khi di chuyển công thức, địa chỉ được ……… để giữ nguyên vị trí tương đối

5 Khi sao chép công thức, địa chỉ tuyệt đối trong công thức được …

6 Khi sao chép công thức (địa chỉ hỗ hợp), địa chỉ tuyệt đối ……., còn địa chỉ tương đối sẽ …….

lại

A Điều chỉnh / giữ nguyên C.Giữ nguyên / điều chỉnh

7 Để khởi động vào Excel, ta nháy chuột vào:

A Start  All Programs  Microsoft Word

B Start  Run  Microsoft  Word

Trang 11

C Start All Programs Microsoft Excel

D Start  Run  Microsoft Excel

8 Phần mở rộng của chương trình Excel:

9 Để thoát khỏi Excel:

10 Để đóng lại tập tin của bảng tính hiện hành:

11 Thanh công thức (Formula Bar) là thành phần có trên màn hình làm việc của:

12 Để nhập dữ liệu vào 1 ô, cần thực hiện những bước nào?

A Nháy chuột tại ô cần kích hoạt Nhập dữ liệu Nhấn phím Enter

B Nhập dữ liệu  Nháy chuột tại ô cần kích hoạt  Nhấn phím Enter

C Nháy chuột tại ô cần kích hoạt  Nhập dữ liệu

D Nháy chuột tại ô cần kích hoạt  Nhấn phím Enter  Nhập dữ liệu

13 Trong bảng tính Excel 2010, để kẻ đường biên cho ô hoặc cho khối, ta thực hiện:

A Home Format Format Cells Border

B Home  Cells  Alignment  Border

C Home  Format  Font  Border

D Home  Cells  Patterns  Border

14 Trong bảng tính Excel 2010, để tô màu nền cho ô hoặc cho khối, ta thực hiện:

A Home  Cells  Border

B Home  Cells  Alignment  Border

C Home  Cells  Font  Fill Color

D Home Font Fill Color

15 Thực hiện xong bảng tính đã lưu trước đó, tiến hành lưu lại nội dung, ta thực hiện:

A File  Save As hoặc Ctrl + S C Edit Save As hoặc Ctrl + S

B Edit Save hoặc Ctrl + S D File Save hoặc Ctrl + S

16 Thực hiện xong bảng tính, lưu tên, tiến hành lưu lại tên khác, ta thực hiện:

A File Save As hoặc F12 C Edit Save As hoặc Ctrl + S

B Edit Save hoặc Ctrl + S D File  Save hoặc Ctrl + S

17 Để mở một bảng tính đã có trên đĩa, ta thực hiện:

A File  Save As hoặc F12 C File Open hoặc Ctrl + O

B Edit Save hoặc Ctrl + S D File  Save hoặc Ctrl + S

18 Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính:

Ngày đăng: 26/05/2021, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w