1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Trao doi bai song co voi ban Bui Thi Nhu

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 206,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại (hoặc cực tiểu) liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn là 2..   .[r]

Trang 1

III/ Hai nguồn kết hợp vuông pha:

Xét hai nguồn kết hợp A, B có độ lệch pha 2

không đổi, có phương trình uA = acos(t) và uB = acos(t -2

)

Tại điểm M trên mặt nước, ta có: u1M = acos(t -

1

2 d

 ), u2M = acos(t -

2

2 d

 - 2

)

Độ lệch pha: 1,2 = 2 1

2

2

 Các điểm dao động với biên độ cực đại:  = k2, k  Z

 d2 – d1 = (k -

1

4), với k = 0,  1,  2, … (hay k  Z),

cụ thể d2 – d1 =

= -2,25 ; -1,25 ; -0,25 ; 0,75 ; 1,75 ; 2,75 ; …

 Các điểm dao động với biên độ cực tiểu:  = (2k + 1), k  Z

 d2 – d1 = (k +

1

4), với k = 0,  1,  2, … (hay k  Z),

cụ thể d2 – d1 =

= -2,75 ; -1,75 ; -0,75 ; 0,25 ; 1,25 ; 2,25 ; …

Các kết quả:

Gọi O là trung điểm của AB

1) Điểm dao động cực đại gần O nhất cách O một đoạn 8

về phía nguồn dao động chậm pha hơn

Điểm dao động cực tiểu gần O nhất cách O một đoạn 8

về phía nguồn dao động sớm pha hơn

Khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại (hoặc cực tiểu) liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn là 2

 Ta vẽ được hệ vân giao thoa Chú ý gần đường trung trực của AB nhất là 1 vân cực đại về phía nguồn dao động chậm pha hơn và 1 vân cực tiểu về phía nguồn dao động sớm pha hơn !?

2) Số vân cực đại quan sát được = Số vân cực đại quan sát được: bằng số giá trị k thỏa hệ thức

AB

 -

1

4 < k <

AB

 -

1 4

Áp dụng: (Số liệu đề 22 – 2011) Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp

dao động theo phương trình: u1 = acos(30t); u2 = acos(30t +2

) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 (cm/s) Số vân cực đại và số vân cực tiểu quan sát được là bao nhiêu?

ĐS: 16 vân cực đại với k = 8,  7,  6, …,  1, 0 ; 16 vân cực tiểu với k = - 8,  7,  6, …,  1, 0.

HD: Số vân cực đại quan sát được = Số vân cực đại quan sát được = số giá trị k thỏa hệ thức

AB

 -

1

4 < k <

AB

 -

1

4

Thay số, ta có: f = 15 Hz ;  = 2 cm ; AB = 16 cm  -8,25 < k < 7,75  k = - 8,  7,  6, …,  1, 0  16 vân cực đại và

16 vân cực tiểu

1) (Đề 22 – 2011) Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo

phương trình: u1 = acos(30t); u2 = acos(30t +2

) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 (cm/s) Gọi E, F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = FB = 2 cm Tìm số cực tiểu trên đoạn EF

HD: Trong bài tính được f = 15 Hz ;  = 2 cm.

+ Điểm dao động cực tiểu gần O nhất cách O một đoạn 8

về phía nguồn dao động sớm pha hơn (nguồn B) 

OM = 8

+ k2

= (k +

1

4)2

 OF với OF = OB – FB = 8 – 2 = 6 cm Thay số, ta có k  5,75  k = 0,1,2,3,4,5  trên

OF có 6 điểm cực tiểu

+ Về phía nguồn dao động trễ pha hơn (nguồn A), điểm cực tiểu gần O nhất cách O một đoạn 2

- 8

=

3 8

Trang 2

3

8

+ k2

= (k +

3

4)2

 OE với OE = OA – AE = 8 – 2 = 6 cm Thay số, ta có k  5,25  k = 0,1,2,3,4,5  trên OF

có 6 điểm cực tiểu

Vậy trên cả đoạn EF có 12 điểm cực tiểu

2) (Đề 09 – 2012) Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B với AB16cm trên mặt thoáng chất lỏng, dao động theo phương

trình uA 5cos(30 t) mm; uB 5cos(30 t ) mm

2

Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v = 60 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm đứng yên trên đoạn AB gần O nhất và xa O nhất cách O một đoạn tương ứng là

A 1cm; 8 cm B 0,25 cm; 7,75 cm C 1 cm; 6,5 cm D. 0,5 cm; 7,5 cm.

HD: Trong bài tính được f = 15 Hz ;  = 4 cm

Điểm dao động cực tiểu gần O nhất cách O một đoạn 8

= 0,5 cm về phía nguồn dao động sớm pha hơn (nguồn B)

Điểm dao động cực tiểu xa O nhất cách O một đoạn

3 8

+ 32

= 7,5 cm về phía nguồn dao động trễ pha hơn (nguồn A)

3) (Dạng đặc biệt) Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B dao động với phương trình tương ứng u1 = asint = acos(t - /2) và u2 = acosωt Khoảng cách giữa hai nguồn là AB = 3,25λ Trên đoạn AB , số điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với A là: A 3 B 4 C 2 D 0

HD: Gọi O là trung điểm của AB  AO = BO =

AB 3,25

= 1,625 Điểm M dao động cực đại gần O nhất cách O

một đoạn 8

= 0,125 về phía nguồn A (nguồn trễ pha hơn)  AM = AO – OM = 1,625 - 0,125 = 1,5.

 Khoảng cách từ nguồn A đến các điểm dao động cực đại trên đoạn AB là :

d1 = 1,5 + k2

= 1,5 + k.0,5 với k = -2, -1, 0, 1, 2, 3 (do 0 < d1 < AB = 3,25)

Các điểm dao động cực đại trên AB và dao động cùng pha với nguồn A thì phải thỏa mãn d1 = 1,5 + k.0,5 = n với n =

1, 2, 3 ,… Xét k = 0, d1 = 1,5 (loại) ; k = 1 , d1 = 2 (nhận) ; k = 2, d1 = 2,5 (loại) ; k = 3, d1 = 3 (nhận) ; k = -1, d1 = 1 (nhận) ; k = -2, d1 = 0,5 (loại)

Tóm lại : Trên AB có tất cả 6 điểm dao động cực đại với d1 = 0,5 ; 1 ; 1,5 ; 2 ; 2,5; 3, trong đó có 3 điểm dao

động cực đại cùng pha với nguồn A

Ngày đăng: 26/05/2021, 21:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w