Nội dung nghiên cứu của luận văn này là tìm hiểu lý thuyết tổng quan về công nghệ Hybrid; các thành phần trong hệ thống truyền lực trên xe BMW I8; cách các thành phần kết nối với nhau; chiến lược điều khiển của dòng xe BMW I8.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C S PH M K THU T TP.HCM Ạ Ọ Ư Ạ Ỹ Ậ
1 Nguy n Hoàng Đình ễ
Mã l p h c ớ ọ : 18845SP2
Trang 2Thành ph H Chí Minh, Tháng 5, Năm 2019 ố ồ
Trang 3TR ƯỜ NG Đ I H C S PH M K THU T TP.HCM Ạ Ọ Ư Ạ Ỹ Ậ
1 Nguy n Hoàng Đình ễ
B o ả
18845043
Mã l p h c ớ ọ : 18845SP2
Trang 4Thành ph H Chí Minh, Tháng 5, Năm 2020 ố ồ
Trang 5L I C M N Ờ Ả Ơ
Tr ướ c tiên, em xin cam n nha tr ̉ ơ ̀ ươ ng va quy thây cô đa xây d ng môi ̀ ̀ ́ ̀ ̃ ự
tr ườ ng h c t p t t, truyên đat kiên th c cung nh nh ng kinh nghiêm đê em ọ ậ ố ̀ ̣ ́ ư ́ ̃ ư ư ̃ ̣ ̉
co th g t hái đ ́ ể ặ ượ c thành qu trong năm qua ả
Đăc biêt, em xin g i l i cam n chân thanh đên Th y ̣ ̣ ử ơ ̀ ̉ ơ ̀ ́ ầ Hu nh Qu c ỳ ố
Vi t ệ Thây la ng ̀ ̀ ươ ươ i h ̀ ng dân nhi t tình, luôn đ a ra nh ng nhân xet đúng ́ ̃ ệ ư ư ̃ ̣ ́
đ n đê chúng em hoàn thành đ tài t t nghi p đ ắ ̉ ề ố ệ ượ c k p th i và hoàn thi n ị ờ ệ
nh t có th ấ ể
Sau cùng, tuy có nhi u n l c, nh ng do th i gian th c hi n đ tài ề ỗ ự ư ờ ự ệ ề không nhi u và ki n th c, kinh nghi m còn h n ch nên ti u lu n t t ề ế ứ ệ ạ ế ể ậ ố nghi p còn nhi u thi u sót. Do đo, em kinh mong quy thây cô, ban be thông ệ ề ế ́ ́ ́ ̀ ̣ ̀ cam va rât mong nhân đ ̉ ̀ ́ ̣ ượ c y kiên t m i ng ́ ́ ừ ọ ườ i đê hoan thiên đê tai tôt ̉ ̀ ̣ ̀ ̀ ́
Trang 6TÓM T T Ắ
1 L i nói đ u ờ ầ
Trong xu th h i nh p hi n nay, n n công nghi p Vi t Nam ế ộ ậ ệ ề ệ ệ đang phát tri n r t m nh và đ c bi t là ngành k thu t ô tô. V n đ đi l i, ể ấ ạ ặ ệ ỹ ậ ấ ề ạ
v n chuy n ngày càng tăng c a con ng ậ ể ủ ườ i trên toàn th gi i. Ô tô g n nh ế ớ ầ ư
là ph ươ ng ti n ch l c đáp ng m i nhu c u đó. Công ngh ô tô là m t ệ ủ ự ứ ọ ầ ệ ộ ngành khoa h c k thu t phát tri n r t nhanh trên ph m vi toàn th gi i, đ ọ ỹ ậ ể ấ ạ ế ớ ể đáp ng nhu c u trên đã làm cho t c đ gia tăng s l ứ ầ ố ộ ố ượ ng ô tô trên th gi i ế ớ
r t nhanh. Do đó, tình hình giao thông ngày càng ph c t p và n y sinh ra các ấ ứ ạ ả
v n đ c p bách c n ph i gi i quy t nh tai n n giao thông, ô nhi m môi ấ ề ấ ầ ả ả ế ư ạ ễ
tr ườ ng, kh ng ho ng nhiên li u… Đ gi i quy t các v n đ đó, đòi h i ủ ả ệ ể ả ế ấ ề ỏ ngành công ngh ô tô ph i áp d ng khoa h c k thu t tiên ti n trong thi t ệ ả ụ ọ ỹ ậ ế ế
k , ng d ng các nguyên v t li u và công ngh hi n đ i đ cho ra đ i ế ứ ụ ậ ệ ệ ệ ạ ể ờ
nh ng chi c xe ngày càng hoàn h o v i tính năng v n hành và tính an toàn ữ ế ả ớ ậ
v ượ ộ t tr i.
M t trong nh ng công ngh hi n đ i là công ngh HYBID ộ ữ ệ ệ ạ ệ
đ ượ c hãng BMW nghiên c u và phát tri n, công ngh này mang l i ứ ể ệ ạ hi uệ
su t ho t đ ng t t nh t bên c nh hi u qu s d ng nhiên li u t i u nh tấ ạ ộ ố ấ ạ ệ ả ử ụ ệ ố ư ấ .
Hybird trong ti ng Anh có nghĩa là h n h p, lai t o vì v y xe ế ỗ ợ ạ ậ Hybrid là m t lo i xe k t h p gi a đ ng c s d ng xăng truy n th ng và ộ ạ ế ợ ữ ộ ơ ử ụ ề ố
đ ng c đi n. Vi c k t h p này mang l i cho xe Hybrid l i th là gi m ộ ơ ệ ệ ế ợ ạ ợ ế ả thi u đ ề ượ ượ c l ng nhiên li u s d ng, t đó gi m b t l ệ ử ụ ừ ả ớ ượ ng khí th i ra môi ả
tr ườ ng bên ngoài, ngoài ra nó còn t n d ng đ ậ ụ ượ c ngu n năng l ồ ượ ng d ư
th a b ng cách n p l i cho pin chính c a xe ừ ằ ạ ạ ủ
Trong quá trình h c t p, em đã đ ọ ậ ượ c ti p xúc, tìm hi u công ế ể ngh này và nh n th y đây là đ tài b ích và đáng tìm hi u. Chính vì v y ệ ậ ấ ề ổ ể ậ
em đã ch n đ tài ti u lu n: ọ ề ể ậ
“ TÌM HI U CÔNG NGH HYBRID TRÊN XE BMW I8” Ể Ệ
Đ tài “CÔNG NGH HYBRID TRÊN XE BMW I8” này cũng ề Ệ giúp em hi u thêm h th ng truy n l c c a công ngh HYBRID này. Cũng ể ệ ố ề ự ủ ệ
nh cách k t n i các thành ph n trong công ngh này đ có th tăng hi u ư ế ố ầ ệ ể ể ệ
su t ho t đ ng và s d ng nhiên li u t i u nh t ấ ạ ộ ử ụ ệ ố ư ấ
2 M c tiêu nghiên c u ti u lu n ụ ứ ể ậ
Nghiên c u lý thuy t t ng quan v Công Ngh HYBRID ứ ế ổ ề ệ
Các thành ph n trong h th ng truy n l c trên xe BMW I8 ầ ệ ố ề ự
Cách các thành ph n k t n i v i nhau ầ ế ố ớ
Chi n l ế ượ c đi u khi n c a dòng xe BMW I8 ề ể ủ
Trang 73 Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u là H th ng truy n l c c a xe BMW I8 ứ ệ ố ề ự ủ
Đ th c hi n đ tài, em s d ng nhi u ph ể ự ệ ề ử ụ ề ươ ng pháp nghiên
c u nh ng ch y u là phân tích và t ng h p lý thuy t. Bên c nh đó, em còn ứ ư ủ ế ổ ợ ế ạ
d ch m t s tài li u chuyên ngành b ng ti ng anh đ ph c v cho công ị ộ ố ệ ằ ế ể ụ ụ
vi c ệ
Trang 8M C L C Ụ Ụ
Trang 9DANH M C CÁC HÌNH Ụ
Trang 10Ch ươ ng 1: GI I THI U Ớ Ệ
T NG QUÁT.Ổ
M t h th ng truy n đ ng m i độ ệ ố ề ộ ớ ược phát tri n để ượ ử ục s d ng v i BMW i8 mãớ
phát tri n I12. Khái ni m h th ng d n đ ng lo i m i này k t h p haiể ệ ệ ố ẫ ộ ạ ớ ế ợ
h th ng d n đ ng có hi u su t cao trong m t chi c xe. M t đ ng cệ ố ẫ ộ ệ ấ ộ ế ộ ộ ơ xăng 3 xilanh hi u su t cao v i h p s t đ ng 6 c p cung c p truy nệ ấ ớ ộ ố ự ộ ấ ấ ề
l c tr c sau. M t đ ng c đi n k t h p v i h p s sàn 2 c p cung c pự ở ụ ộ ộ ơ ệ ế ợ ớ ộ ố ấ ấ truy n l c tr c trề ự ở ụ ước. Do s tự ương tác thông minh c a các h th ngủ ệ ố
d n đ ng, I12 có xe hi u su t c a m t chi c xe th thao v i hi u quẫ ộ ệ ấ ủ ộ ế ể ớ ệ ả
c a m t chi c xe nh g n.ủ ộ ế ỏ ọ
Đ n vơ ị I12Công su t t ngấ ổ KW/ HP 274/ 368
Trang 11Gi i thi u.ớ ệ
Hình thái lai tr c (Axel hybrid) này (l n đ u tiên đụ ầ ầ ượ ử ục s d ng t i BMW) t o raạ ạ
m t h th ng lái t t c các bánh có th đi u khi n riêng độ ệ ố ấ ả ể ề ể ược phát tri nể không có các thành ph n b sung. S ph i h p c a mômen xo n phíaầ ổ ự ố ợ ủ ắ
trước và phía sau cho phép h th ng truy n l c hi u qu , có th đệ ố ề ự ệ ả ể ượ c
đi u ch nh riêng cho m i tình hu ng lái xe.ề ỉ ọ ố
Hình 1.: I12 S đ b trí th c t Axel Hybrid trên xe BMW I8 ơ ồ ố ự ế
1 Electrical machine Mô t d n đ ng.ơ ẫ ộ
2 Electrical machine electronics
(EME) Đ ng c đi n đi n t ộ ơ ệ ệ ử
3 2speed manual gearbox H p s 2 c p.ộ ố ấ
4 Output shaft, right front axle Tr c đ u ra, tr c trụ ầ ụ ước bên ph i.ả
5 Combustion engine Đ ng c đ t trong.ộ ơ ố
Trang 12Các hình thái lai tr c (Axel Hybrid) đ i di n cho m t s phát tri n h n n a c aụ ạ ệ ộ ự ể ơ ữ ủ
Máy m r ng ph m vi ho c môở ộ ạ ặ
t máy phát kh i đ ng đi n ápơ ở ộ ệ cao
4 Electrical machine Mô t mát phát.ơ
5 Combustion engine Đ ng c đ t trong.ộ ơ ố
Trang 136 Transmission H p s ộ ố
7 Fuel tank Bình xăng
8 Charging socket Cáp s c.ạ
Trang 14Không gi ng nh các h th ng hybrid khác, v i tr c lai (D), các tr c tố ư ệ ố ớ ụ ụ ương ngứ
c a các phủ ương ti n đệ ược đi u khi n đ c l p v i nhau. K t n i duyề ể ộ ậ ớ ế ố
nh t gi a hai tr c là m t đấ ữ ụ ặ ường. Do đó, có th lái xe v i vi c s d ngể ớ ệ ử ụ
c hai h th ng lái cùng m t lúc ho c cá nhân tùy thu c vào tình hu ng.ả ệ ố ộ ặ ộ ố
V i công su t đ c a bình c quy đi n áp cao, kho ng cách l n h n cóớ ấ ủ ủ ắ ệ ả ớ ơ
th để ược bao ph , không có khí th i và l ng l s d ng h th ng truy nủ ả ặ ẽ ử ụ ệ ố ề
đ ng b ng đi n. đ ng c đ t trong cũng cho phép ph m vi l n h n vàộ ằ ệ ộ ơ ố ạ ớ ơ phong cách lái th thao v i m c tiêu th nhiên li u th p (đ c bi t là k tể ớ ứ ụ ệ ấ ặ ệ ế
h p v i truy n đ ng b ng đi n). S l p đ t hai mô t đi n cho phépợ ớ ề ộ ằ ệ ự ắ ặ ơ ệ
m c đ linh ho t cao trong thi t k chi n lứ ộ ạ ế ế ế ược v n hành. Lo i h th ngậ ạ ệ ố hybrid này là được thi t k đ đ i phó v i nh ng thách th c trong tế ế ể ố ớ ữ ứ ươ nglai trong môi trường đô th ị
Đ ng c lai (Midengine).ộ ơ
L n đ u tiên k t năm 1978, m t c u hình đ ng c gi a đầ ầ ể ừ ộ ấ ộ ơ ữ ượ ử ục s d ng l i trongạ
m t chi c BMW. Trong BMW M1 (E26) công su t 204 mã l c / Đ ng cộ ế ấ ự ộ ơ xăng 6 xilanh 273 mã l c (M88 / 1) đã đự ược s d ng. Đ ng c này chử ụ ộ ơ ỉ
đượ ảc s n xu t s lấ ố ượng nh ỏ
Đ ng c gi a mô t v trí l p đ t c a đ ng c đ t trong. Đ ng c đ t trong luônộ ơ ữ ả ị ắ ặ ủ ộ ơ ố ộ ơ ố
n m gi a các tr c c a xe. Đ ng c v i h p s sàn phía trằ ữ ụ ủ ộ ơ ớ ộ ố ở ước tr c sauụ (d n đ ng) và phía sau khoang hành khách là đ c tr ng c a thi t k đ ngẫ ộ ặ ư ủ ế ế ộ
c gi a. Cũng là trơ ữ ường h p trong I12. Đ ng c xăng 3 xilanh đợ ộ ơ ược g nắ ngang v i công su t 170 mã l c / 231 mã l c (g n phía trớ ấ ự ự ắ ở ước tr c sau)ụ cũng d n đ ng tr c sau.ẫ ộ ụ
u đi m c a thi t k đ ng c gi a (midengine)là:
Ư ể ủ ế ế ộ ơ ữ
T c đ vào cua có th cao h n: Đ ng c gi a cho phép phân b tr ng lố ộ ể ơ ộ ơ ữ ổ ọ ượng x pấ
x cho tr c trỉ ụ ước và sau, cũng nh kh i lư ố ượng đ ng c t p trung g nộ ơ ậ ầ
tr ng tâm c a xe. Đi u này d n đ n kh năng lái trung tính, cho phépọ ủ ề ẫ ế ả
t c đ vào cua cao.ố ộ
H th ng lái t phát nhi u h n trong khi vào cua: Kh i lệ ố ự ề ơ ố ượng đ ng c t p trungộ ơ ậ
g n tr ng tâm c a xe mang l i mômen xo n quán tính th p quanh tr cầ ọ ủ ạ ắ ấ ụ
xe th ng đ ng. Chi c xe vì th nhanh nh n và c đ ng h n.ẳ ứ ế ế ẹ ơ ộ ơ
Trang 15Tăng cường an toàn th đ ng: Không gian r ng h n khu v c phía trụ ộ ộ ơ ở ự ước và phía
sau cho phép thi t k t t h n các khu v c nhàu nát và b o v ngế ế ố ơ ự ả ệ ười đi
b ộ
Tăng kh năng thi t k c a ph n phía trả ế ế ủ ầ ước: L i th khí đ ng h c có th đợ ế ộ ọ ể ượ c
th c hi n d dàng h n do s t do h n trong thi t k ự ệ ễ ơ ự ự ơ ế ế
Không gi ng nh trong các xe thi t k tiêu chu n, đ ng c B38 TOP trong I12ố ư ế ế ẩ ộ ơ
được truy c p thông qua n p khoang đ ng c phía sau (c ng sau). đậ ắ ộ ơ ổ ượ c
lo i b , đ ng c đ t trong có th truy c p t trên. Ví d , có th thay d uạ ỏ ộ ơ ố ể ậ ừ ụ ể ầ
đ ng c , thay th bugi ho c b ph n l c khí t v trí này. Ph n t l cộ ơ ế ặ ộ ậ ọ ừ ị ầ ử ọ
d u cho d u đ ng c có th truy c p t bên dầ ầ ộ ơ ể ậ ừ ưới. T t c các giao di nấ ả ệ liên quan đ n d ch v khác có th đế ị ụ ể ược ti p c n nh bình thế ậ ư ường thông qua đ ng c phía trộ ơ ước n p khoang.ắ
Trang 163 Expansion tank for the high
temperature cooling circuit
Bình m r ng cho m ch làm mátở ộ ạ nhi t đ cao.ệ ộ
4 Connections for A/C service
station K t n i cho tr m d ch v A / C.ế ố ạ ị ụ
5 Expansion tank for the low
temperature cooling circuit Bình m r ng cho m ch làm mátnhi t đ th p.ệ ộ ấở ộ ạ
6 Brake fluid expansion tank Bình ch a d u phanh.ứ ầ
7 Highvoltage safety connector
(Service Disconnect) Đ u n i an toàn đi n áp cao (Ng t
Trang 17Đ NG C B38 TOP Ộ Ơ
Đ ng c B38K15T0 độ ơ ượ ử ục s d ng l n đ u tiên trong I12. Đ ng c xăng 3 xilanhầ ầ ộ ơ
170 mã l c / 231 mã l c này d a trên c s trự ự ự ơ ở ước đó. Đ ng c B38 trongộ ơ các xe khác c a T p đoàn BMW. Nó đủ ậ ượ ắc l p đ t trong I12 dặ ướ ạ i d ng
đ ng c đ t gi a độ ơ ặ ữ ược g n ngang. Ch có s khác bi t và đ c bi t Cácắ ỉ ự ệ ặ ệ tính năng được đ c p trong tài li u tham kh o này. Kh i đ ng c đề ậ ệ ả ố ộ ơ ượ c
mô t trong tài li u tham kh o đào t o "B38 / B48 Engine".ả ệ ả ạ
Trang 181 Thông s thi t k đ ng c ố ế ế ộ ơ
Trong tài li u k thu t, ch đ nh đ ng c đệ ỹ ậ ỉ ị ộ ơ ượ ử ục s d ng đ đ m b o nh n d ngể ả ả ậ ạ
đúng c a đ ng c Tuy nhiên, thủ ộ ơ ường ch s d ng m t ch đ nh ng n.ỉ ử ụ ộ ỉ ị ắ
Bi u m u ng n này để ẫ ắ ượ ử ục s d ng đ gán m t đ ng c cho m t gia đìnhể ộ ộ ơ ộ
đ ng c ộ ơ
Ký hi uệ Gi i thíchả
1 Nhà phát tri n đ ng c ể ộ ơ M, N, B
PSW
BMW GroupBMW MsportBMW MGmbHBoughtinengines
2 Lo i đ ng c ạ ộ ơ 1
2345678
3 Ý tưởng đ i m i đ ng c ổ ớ ộ ơ 0
1 – 9 Đ ng c bình thĐ i m i quá trình cháyộổ ớơ ường
4 Phương pháp làm vi c ho cệ ặ
lo i nhiên li u và v trí có thạ ệ ị ể
l p đ t.ắ ặ
ABCDHK
Th p nh tấ ấ
Th pấTrung BìnhCao
Ki u thi t k ể ế ế Đ ng c th ng hàngộ ơ ẳ
S xy lanh.ố 3
Trang 19T i s vòng quay đ ng c ạ ố ộ ơ
NmRpm
3203700
T s nén.ỷ ố Ε 9.5:1
S xú páp trên m i xy lanh.ố ỗ 4
Lo i xăng.ạ RON 91 – 100Xăng RON 98
Lượng khi th i COả 2 g/km 49
H p đi n t đi u khi n đ ngộ ệ ử ề ể ộ
c (DME) .ơ
DME 17.2.3Tiêu chu n h th ng khí th i.ẩ ệ ố ả ULEV II
Trang 20Hình 2.: I12 s đ hi u su t và công su t c a đ ng c B38K15T0 so v i đ ng ơ ồ ệ ấ ấ ủ ộ ơ ớ ộ
Trang 21Nh ng thay đ i so v i đ ng c B38 trữ ổ ớ ộ ơ ước.
Tính c h c c a đ ng c ơ ọ ủ ộ ơ
Các tr c khu u đã đụ ỷ ược đi u ch nh phù h p v i v trí l p đ t phía trề ỉ ợ ớ ị ắ ặ ướ ủc c a b mơ
nước làm mát c h c. Đi u này là c n thi t cho các lý do không gian vìơ ọ ề ầ ế
mô t máy phát kh i đ ng đi n áp cao và h th ng khí n p đòi h i nhi uơ ở ộ ệ ệ ố ạ ỏ ề không gian h n.ơ
Đường kính c a vòng bi chính và vòng bi tr c k t n i đủ ụ ế ố ược tăng lên 50 mm
Đ u xi lanh đầ ượ ảc s n xu t theo quy trình đúc tr ng l c. Do đó, đ u xi lanh cóấ ọ ự ầ
m t đ cao h n và đ n đ nh cao h n.ậ ộ ơ ộ ổ ị ơ
Đường kính tr c c a các xú páp x đụ ủ ả ược tăng lên 6 mm. Đi u này ngăn ng aề ừ
các rung đ ng c a xú páp x y ra do s c cao áp l c v i van ch ng lênộ ủ ả ạ ự ớ ồ nhau
H th ng cung c p d u ệ ố ấ ầ
M t b m d u nh h n 1 kg / 2,2 lbs, vì ch c năng c a b m chân không c h cộ ơ ầ ẹ ơ ứ ủ ơ ơ ọ
tích h p đợ ược đ m nh n b i b m chân không đi n.ả ậ ở ơ ệ
Liên k t thanh ch ng l t đế ố ậ ược k t n i phía thùng đ ng d u phía trế ố ở ự ầ ước
Dây đai d n đ ng ẫ ộ
Dây đai d n đ ng m i đẫ ộ ớ ược phát tri n. Đ ng c đ t trong để ộ ơ ố ược kh i đ ng thôngở ộ
qua m t mô t máy phát kh i đ ng đi n áp cao. M t Mô t kh i đ ngộ ơ ở ộ ệ ộ ơ ở ộ
ki u thông thể ường không đượ ắc l p đ t.ặ
Vòng bi c a tr c truy n đ ng trong v c a b m làm mát c h c đủ ụ ề ộ ỏ ủ ơ ơ ọ ược gia c doố
l c l n h n trong truy n đ ng đai.ự ớ ơ ề ộ
Máy nén đi u hòa không khí trong dây đai d n đ ng cũng không đề ẫ ộ ượ ắc l p đ t. Nóặ
được thay th b ng EKK t i mô t d n đ ng.ế ằ ạ ơ ẫ ộ
Trang 22B n p khí không có b l c đôi, b truy n đ ng tùy theo tình hu ng. Có thộ ạ ộ ọ ộ ề ộ ố ể
được chuy n đ i b ng M ng k t n i c c b (LIN)ể ổ ằ ạ ế ố ụ ộ
L n đ u tiên s d ng van ti t l u làm mát b ng nầ ầ ử ụ ế ư ằ ước
Vi c làm mát không khí n p đệ ạ ược th c hi n b ng cách s d ng b làm mátự ệ ằ ử ụ ộ
không khí n p, đạ ược tích h p trong h th ng khí n p.ợ ệ ố ạ
V tuabo tăng áp khí th i đỏ ả ược tích h p trong ng góp b ng thép.ợ ố ằ
Áp su t n p lên t i 1,5 bar đ t đấ ạ ớ ạ ược b ng tuabo v i cánh d n thay đ i v tríằ ớ ẫ ổ ị
(VGT) bi n đ i đế ổ ược đi u ch nh và đề ỉ ược đi u khi n b ng van th i đi n.ề ể ằ ả ệ
Vi c làm mát c a turbo tăng áp đệ ủ ược th c hi n thông qua gh ch u l c.ự ệ ế ị ự
Dây đai d n đ ng.ẫ ộ
Dây đai d n đ ng c a đ ng c B38 TOP khác v i đ ng c B38. Thay vì máy phátẫ ộ ủ ộ ơ ớ ộ ơ
đi n, trong I12 cao mô t mát phát kh i đ ng đi n áp cao đệ ơ ở ộ ệ ượ ử ụ c s d ng
có th cung c p đ năng lể ấ ủ ượng đi n cho bình c quy đi n áp cao đ s c.ệ ắ ệ ể ạ Các nhi m v khác c a mô t máy phát kh i đ ng đi n áp cao bao g m:ệ ụ ủ ơ ở ộ ệ ồCung c p đi n cho h th ng đi n trên xe.ấ ệ ệ ố ệ
Kh i đ ng đ ng c đ t trongở ộ ộ ơ ố
Tăng đi m t i c a đ ng c đ t trong.ể ả ủ ộ ơ ố
Tăng công su t c a đ ng c đ t trong.ấ ủ ộ ơ ố
Không còn m t đ ng c kh i đ ng thông thộ ộ ơ ở ộ ường trong I12
Dây đai d n đ ng c a I12 ph i đẫ ộ ủ ả ược đi u ch nh đ tích h p mô t mát phát kh iề ỉ ể ợ ơ ở
đ ng đi n áp cao và t i độ ệ ả ượ ửc s a đ i. B căng đai m i đổ ộ ớ ượ ử ục s d ng để
có th chuy n mômen xo n c c đ i 50 Nm / 37 lb ft m t cách an toànể ể ắ ự ạ ộ theo dây đai d n đ ng mà mô t máy phát kh i đ ng t o ra trong quáẫ ộ ơ ở ộ ạ trình v n hành đ ng c Do l c l n h n, tr c truy n l c c a b m nậ ộ ơ ự ớ ơ ổ ụ ề ự ủ ơ ướ clàm mát c h c đơ ọ ược gia c , dây đai truy n đ ng đố ề ộ ược m r ng và bở ộ ộ
gi m ch n rung tích h p v i puly ng t k t n i phù h p v i các yêu c uả ấ ợ ớ ắ ế ố ợ ớ ầ
s a đ i.ử ổ
Trang 23Hình 2.: I12 C u t o dây đai d n đ ng ấ ạ ẫ ộ
1 Mechanical coolant pump B m nơ ước làm mát
2 Ribbed Vbelt Đai V lo i rãnh.ạ
3 Pendulum belt tensioner B căng đai con l c.ộ ắ
4 Highvoltage starter motor generator Mô t mát phát kh i đ ng cao áp.ơ ở ộ
5 Vibration damper with disconnected belt pulley. B gi m ch n rung tích h p v iộ ả ấ ợ ớ
puly ng t k t n i.ắ ế ố
Trang 24Chú ý: Mô t máy phát kh i đ ng đi n áp cao là m t thành ph n đi n áp cao.ơ ở ộ ệ ộ ầ ệ
Công vi c trên mô t máy phát kh i đ ng đi n áp cao ch có th đệ ơ ở ộ ệ ỉ ể ượ c
th c hi n b i nhân viên b o dự ệ ở ả ưỡng đã tham d khóa hu n luy n xe hoànự ấ ệ
ch nh ST1408 I12 v i các ch ng nh n liên quan.ỉ ớ ứ ậ
Các thành ph n đi n áp cao đầ ệ ược đánh d u b ng các nhãn c nh báo sau:ấ ằ ả
Hình 2.: Nhãn c nh báo đi n cao áp ả ệ
Trang 25Thông tin thêm v c u trúc và ch c năng c a mô t máy phát kh i đ ng đi n ápề ấ ứ ủ ơ ở ộ ệ
cao có th để ược tìm th y trong hấ ướng d n đào t o "Linh ki n đi n ápẫ ạ ệ ệ cao I12"
2.4.1 B căng đai con l c ộ ắ
V c a b căng đai con l c đỏ ủ ộ ắ ược g n tr c ti p vào v c a mô t máy phát kh iắ ự ế ỏ ủ ơ ở
đ ng đi n áp cao s d ng ba bu lông. Lò xo t o ra l c ép và truy n nó t iộ ệ ử ụ ạ ự ề ớ đai truy n đ ng thông qua hai puly căng đai. Hai puly căng đai có thề ộ ể quay v phía nhau và hề ướng t i v thông qua đ hớ ỏ ổ ỡ ướng tâm. Nh thi tờ ế
k thông minh này, b căng đai con l c luôn thích ng v i đai truy nế ộ ắ ứ ớ ề
đ ng trên t i, đ m b o đ l c căng trong dây đai d n đ ng.ộ ả ả ả ủ ự ẫ ộ
Trang 26Hình 2.: I12 V trí thi t l p b căng đai con l c ị ế ậ ộ ắ
Trang 27Trong b o dả ưỡng, b căng đai con l c có th độ ắ ể ược n i l ng b ng c lê đ u mớ ỏ ằ ờ ầ ở
và được gi l i b ng bu lông l p ráp. Đây là v trí l p đ t trong đó bữ ạ ằ ắ ị ắ ặ ộ căng đai con l c đắ ược cung c p.ấ
Chú ý: Sau khi b căng đai con l c độ ắ ược c đ nh t i v và đai truy n đ ng đãố ị ạ ỏ ề ộ
đượ ắc l p đ t đúng cách, ph i tháo bulông l p ráp. C lê đ u m thặ ả ắ ờ ầ ở ư giãn b căng đai con l c theo hộ ắ ướng ngược chi u kim đ ng h cho đ nề ồ ồ ế khi bu lông l p ráp có th đắ ể ược tháo ra
Ch c năng tăng công su t và kh i đ ng: Đ ng c BMW thứ ấ ở ộ ộ ơ ường là đ ng cộ ơ
th ng hàng. Khi nhìn vào đ ng c t phía trẳ ộ ơ ừ ước (phía đ i di n c a đ uố ệ ủ ầ ra), tr c khu u quay theo chi u kim đ ng h Đ kh i đ ng đ ng c đ tụ ỷ ề ồ ồ ể ở ộ ộ ơ ố trong sau giai đo n kh i đ ng d ng ho c trong quá trình ch y b ngạ ở ộ ừ ặ ạ ằ
đi n, mô t máy phát kh i đ ng đi n áp cao ph i xoay đ ng c đ tệ ơ ở ộ ệ ả ộ ơ ố trong. Ph n trên c a đai truy n đ ng đầ ủ ề ộ ược kéo căng và ph n dầ ướ ượ i đ c
th giãn. Đ ngăn ch n đai truy n đ ng không b trư ể ặ ề ộ ị ượt, b căng đai conộ
l c di chuy n gi cho ph n dắ ể ữ ầ ưới ch u l c căng. Nguyên lý ho t đ ng c aị ự ạ ộ ủ
b căng đai con l c trong su t ch c năng Boost gi ng h t v i nguyên t cộ ắ ố ứ ố ệ ớ ắ
ho t đ ng đạ ộ ược áp d ng trong quá trình kh i đ ng.ụ ở ộ
Trang 28Hình 2.: I12 Truy n đ ng đai ch đ kh i đ ng mô t d n đ ng đi n áp cao ề ộ ở ế ộ ở ộ ơ ẫ ộ ệ
1 Direction of force of the pendulum belt tensioner. Hl c.ắướng c a l c căng đai conủ ự 2
Direction of force when the highvoltage
starter motor generator powers the
combustion engine
Hướng c a l c khi mô t d nủ ự ơ ẫ
đ ng cao áp cung c p năngộ ấ
lượng cho đ ng c đ t.ộ ơ ố
Trang 29Ch c năng ph c h i năng lứ ụ ồ ượng: Khi năng lượng được ph c h i thông qua mô tụ ồ ơ
máy phát kh i đ ng đi n áp cao, nó s rút năng lở ộ ệ ẽ ượng t đ ng c đ từ ộ ơ ố trong. Đ ng c đ t trong bây gi cung c p năng lộ ơ ố ờ ấ ượng cho mô t máyơ phát kh i đ ng cao áp. Ph n dở ộ ầ ướ ủi c a đai truy n đ ng đề ộ ược kéo căng và
ph n trên đầ ược th giãn. Đ tránh dây đai b trư ể ị ượt trong quá trình ph cụ
h i năng lồ ượng, b căng đai con l c di chuy n gi cho ph n trên dộ ắ ể ữ ầ ướ i
s c căng.ứ
Hình 2.: I12 B căng đai trong ch đ s c mô t d n đ ng cao áp ộ ế ộ ạ ơ ẫ ộ
1 Direction of force of the pendulum belt tensioner. Hl c.ắướng c a l c căng đai conủ ự 2
Direction of force when the combustion
engine powers the highvoltage starter
Hướng c a l c khi đ ng c đ tủ ự ộ ơ ố trong cung c p năng lấ ượng cho
Trang 30B gi m ch n rung tích h p v i puly ng t k t n i ộ ả ấ ợ ớ ắ ế ố
Do thi t k 3 xilanh, trong dây đai truy n đ ng, các rung đ ng xo n c a đ ngế ế ề ộ ộ ắ ủ ộ
c B38 Top ph i đơ ả ược ch ng l i. Vì lý do này b gi m ch n rung tíchố ạ ộ ả ấ
h p v i puly ng t k t n i đợ ớ ắ ế ố ượ ử ục s d ng trong I12. Nguyên lý ho t đ ngạ ộ
c a nó tủ ương t nh c a bánh đà kh i kép.ự ư ủ ố
Hình 2.: I12 C u t o b gi m ch n rung tích h p v i puly ng t k t n i ấ ạ ộ ả ấ ợ ớ ắ ế ố
5 Bow spring (small diameter). Lò xo hình cung (Đnh ).ỏ ường kính
6 Bow spring (large diameter) Lò xo hình cung (Đường kính l n).ớ
Trang 31Tương t nh các m u xe BMW khác, b gi m ch n rung tích h p v i puly ng tự ư ẫ ộ ả ấ ợ ớ ắ
k t n i bao g m ròng r c c đ nh (1, kh i lế ố ồ ọ ố ị ố ượng nh ) và bánh đà (3, kh iỏ ố
lượng l n). đớ ược k t n i b i m t b ph n gi m xóc (2) và có th xoayế ố ở ộ ộ ậ ả ể
t do m t vài đ góc. Ròng r c c đ nh (1) đự ở ộ ộ ọ ố ị ược b t vít vào m t trắ ặ ướ c
c a tr c khu u.ủ ụ ỷ
Đ tránh truy n các rung đ ng xo n t đ ng c ho c tr c khu u đ n dây đaiể ề ộ ắ ừ ộ ơ ặ ụ ỷ ế
truy n l c, puly dây đai (4) đề ự ược s d ng. Cái này đử ụ ược đ nh v trênị ị moay k t n i b ng cách s d ng b c đ n bi (8) và quay đ i di n v iơ ế ố ằ ử ụ ạ ạ ố ệ ớ
tr c khu u. Hai lò xo hình cung (5, 6) v i các đụ ỷ ớ ường kính khác nhau
ch ng l i s quay này bên trong c a puly dây đai (4). Chúng đố ạ ự ở ủ ược hỗ
tr t i m t m t bích k t n i (9) và do đó gi m các dao đ ng phát sinh.ợ ạ ộ ặ ế ố ả ộ Không gian trong Puly dây đai n i đ t lò xo cánh cung đơ ặ ượ ấc l p đ yầ
b ng m bôi tr n. tăng tu i th c a lò xo cánh cung và gi m ti ng nằ ỡ ơ ổ ọ ủ ả ế ồ
c a chúng. Vòng ma sát (11) gi a b gi m ch n rung và puly dây đaiủ ữ ộ ả ấ niêm phong puly dây đai, do đó b o v n i th t kh i b nhi m b n.ả ệ ộ ấ ỏ ị ễ ẩ
Trong trường h p d u m m i n i, ph i thay th b gi m ch n rung tích h pợ ầ ỡ ớ ổ ả ế ộ ả ấ ợ
v i puly ng t k t n iớ ắ ế ố
H th ng n p và h th ng khí th i.ệ ố ạ ệ ố ả
H th ng n p ệ ố ạ
H th ng khí n p trong I12 là m t s phát tri n hoàn toàn m i. Đ c đi m n i b tệ ố ạ ộ ự ể ớ ặ ể ổ ậ
nh t là ng hút khí đôi. Đấ ố ược chia thành m t độ ường d n hi u su t vàẫ ệ ấ
m t độ ường d n âm thanh. M t van ti t l u nẫ ộ ế ư ước làm mát cũng đượ ử c s
d ng l n đ u tiên. M t b trao đ i nhi t / b làm mát khí n p trong ngụ ầ ầ ộ ộ ổ ệ ộ ạ ố
n p có nhi m v làm mát không khí n p.ạ ệ ụ ạ
Trang 32Hình 2.: C u t o h th ng khí n p ấ ạ ệ ố ạ
1 Charge pressure sensor C m bi n luu lả ế ượng khí n p.ạ
2 Watercooled throttle valve Van ti t l u đi u khi n nế ư ề ể ước làm mát
3 Chargeair temperature sensor C m bi n nhi t đ khí n p ả ế ệ ộ ạ
4 Intake manifold pressure sensor C m bi n áp su t khí n p.ả ế ấ ạ
5 Charge air pipe Ống khí n p.ạ
6 Actuator (foe electronically
controlled wastegate valve) B truy n đ ng (dành cho di u khi nộ ề ộ ề ể
đi n t van đi u khi n áp su t n p).ệ ừ ề ể ấ ạ
7 Tank ventilation connection Bình ch a l c gió.ứ ọ
8 Connection for blowby pipe
(with engine ventilation heating)
K t n i cho đế ố ường ng th i (v i hố ổ ớ ệ
th ng số ưởi thông gió đ ng c ).ộ ơ
9 Heat shield Lá ch n nhi t.ắ ệ
10 Hotfirm air mass meter Máy đo kh i lố ượng không khí
11 Unfilteredair pipe (acoustic
path) Ống không khí không l c (đọ ường d nẫ
âm h c).ọ
12 Unfilteredair pipe (peformance Ống không khí thô (đường d n hi uẫ ệ
Trang 33path) su t).ấ
13 Unfilteredair flap (with
unfilteredair flap controller)
N p trắ ước đường không khí thô
14 Intake silencer B gi m âm.ộ ả
15 Exhaust turbocharger Turbo tăng áp
16 Indirect charge air cooler
(intercooler)
B làm mát không khí n p.ộ ạ
17 Intake manifold Đường ng phân ph i khí n p.ố ố ạ
C a hút gió c a đử ủ ường d n hi u su t (12) đẫ ệ ấ ược đ t phía sau n p vòm bánh xeặ ắ
bên trái tr c sau. cu i ng không khí thô là m t n p khí thô (13),ở ụ Ở ố ố ộ ắ cũng là đ u vào c a b gi m thanh hút khí (14). Thông qua b đi u khi nầ ủ ộ ả ộ ề ể
n p khí thô, DME có th đi u khi n n p không khí thô (13) v i s trắ ể ề ể ắ ớ ự ợ giúp c a tín hi u xung r ng h n và t đó đóng đủ ệ ộ ơ ừ ường d n hi u su t (12).ẫ ệ ấ
Đi u này x y ra gi a t c đ đ ng c 3000 và 4500 vòng / phút. N uề ả ữ ố ộ ộ ơ ế
đường d n hi u su t đẫ ệ ấ ược đóng trong ph m vi t c đ đ ng c này, đ uạ ố ộ ộ ơ ầ vào được th c hi n thông qua đự ệ ường d n âm thanh (11). Bi n pháp nàyẫ ệ ngăn ch n ti ng n t n s cao, khó ch u.ặ ế ồ ầ ố ị
Chú ý: N u ti ng n khó ch u x y ra trong quá trình v n hành đ ng c đ t, ph iế ế ồ ị ả ậ ộ ơ ố ả
ki m tra ch c năng c a N p không khí thô.ể ứ ủ ắ
Đ b o v các thi t b đi n t c a van ti t l u (2) ch ng l i s phá h y doể ả ệ ế ị ệ ử ủ ế ư ố ạ ự ủ
nhi t, nó đệ ược làm mát b ng nằ ước. Đi u này là c n thi t trong I12 nhề ầ ế ư van ti t l u đế ư ược đ t đ u vào c a b làm mát khí n p (16). Do nhi tặ ở ầ ủ ộ ạ ệ
đ ho t đ ng cao, c m bi n áp su t tăng (1) độ ạ ộ ả ế ấ ược g n t i h th ng khíắ ạ ệ ố
n p. Nó đạ ược k t n i v i van ti t l u thông qua m t ng. Van ti t l uế ố ớ ế ư ộ ố ế ư làm mát b ng nằ ước đượ ắc l p đ t trong m ch làm mát nhi t đ th p vàặ ạ ệ ộ ấ
được đ t trong m t đặ ộ ường d n song song v i mô t máy phát kh i đ ngẫ ớ ơ ở ộ
đi n áp cao.ệ
Trang 34Hình 2.: I12 Van ti t l u đi u khi n n ế ư ề ể ướ c làm mát.
1 Coolant feed line Đường nước làm mát t i.ớ
2 Coolant return line Đường nước làm mát h i v ồ ề
Vi c làm mát không khí s c đệ ạ ược đi u ch nh phù h p v i v trí l p đ t đ ng cề ỉ ợ ớ ị ắ ặ ộ ơ
trong I12. B làm mát không khí s c không độ ạ ược đ t t i phía trặ ạ ước trong môđun làm mát, nh ng tr c ti p trong h th ng khí n p. Đó là làm mátư ự ế ệ ố ạ không khí tích đi n gián ti p. Nhi t t không khí tích đi n không đệ ế ệ ừ ệ ượ cphát ra tr c ti p ra khu v c xung quanh thông qua b trao đ i nhi t khôngự ế ự ộ ổ ệ khí, mà là ch t làm mát. Ch t làm mát h p th năng lấ ấ ấ ụ ượng nhi t và gi iệ ả phóng nó m t l n n a trong môđun làm mát. V i h th ng này, kho ngộ ầ ữ ớ ệ ố ả cách c a đủ ường khí n p có th r t ng n, theo đó t i thi u t n th t ápạ ể ấ ắ ố ể ổ ấ
su t x y ra và hi u su t s c t i tuy t v i đ t đấ ả ệ ấ ạ ả ệ ờ ạ ược. H th ng khí n pệ ố ạ
b ng nh a đằ ự ược đ t phía đ u vào c a đ ng c đ t. Van thông h i bặ ở ầ ủ ộ ơ ố ơ ể
ch a và c m bi n áp su t đứ ả ế ấ ường ng n p đố ạ ược đ t trên h th ng khíặ ệ ố
n p.ạ
Trang 35Hình 2.: I12 H th ng n p v i b làm mát dòng khí n p ệ ố ạ ớ ộ ạ
A Heated charge air Khí n p nhi t đ cao.ạ ệ ộ
B Cooled charge air Khí n p nhi t đ th p.ạ ệ ộ ấ
C Heated coolant Nước làm mát nhi t đ cao.ệ ộ
D Cold coolant Nước làm mát nhi t đ th p.ệ ộ ấ
1 Coolant return connection. C ng k t n i đổ ế ố ường nước làm mát h iồ
v ề
2 Connections for tank ventilation lines. C ng k t n i đ n Bình ch a l c gió.ổ ế ố ế ứ ọ
3 Aircoolant heat exchanger B làm mát không khí n p.ộ ạ
4 Holder for tank vent valve Giá đ cho van bình ch a l c gió.ỡ ứ ọ
5 Connection for intakemanifold pressure sensor. C ng k t n i đ n c m bi n áp su t khín p.ạổ ế ố ế ả ế ấ
6 Holder Giá đ ỡ
7 Coolant supply connection Đường nước làm mát t i.ớ
Trang 363 Catalytic converter B u l c khí th i catalytic.ầ ọ ả
4 Pre oxygen sensor. C m bi n ô xy trth i catalytic.ảả ế ước b u l c khíầ ọ
5 Exhaust manifold Đường khí th i.ả
6 Actuator (for electronically controlled wastegate valve). B truy n đ ng (đ i v i van đi uộ ề ộ ố ớ ề
khi n áp su t đi n t ).ể ấ ệ ử
7 Coolant connections C ng k t n i đổ ế ố ường nước làm mát
8 Rear silencer B gi m thanh phía sau.ộ ả
9 Exhaust flap (with exhaust flap actuator). N p c a th i ( đ i v i b truy nắ ử ả ố ớ ộ ề
đ ng n p th i).ộ ắ ả
Trang 37Do nhi t đ khí th i cao, ng x (không gi ng nh trong đ ng c B38 trệ ộ ả ố ả ố ư ộ ơ ước đây)
được làm t thép và đừ ược làm mát b ng ch t làm mát thông qua gh ch uằ ấ ế ị
l c. ng x cũng là turbo tăng áp. B tăng áp trong I12 có thi t k thôngự Ố ả ộ ế ế
thường ( không có hình d ng cánh tuabo thay đ i, không cu n đôi). Ápạ ổ ộ
su t n p (boost) đấ ạ ược đi u khi n thông qua m t ch t th i đề ể ộ ấ ả ược đi uề khi n đi n t ể ệ ử
Đ ng c B38 Top có b chuy n đ i xúc tác v i hai kh i g m nguyên kh i. Bộ ơ ộ ể ổ ớ ố ố ố ộ
x lý catalytic đử ược b trí g n đ ng c phía sau turbo tăng áp. ng xố ầ ộ ơ Ố ả
ng n này đ m b o nhi t đ ho t đ ng c a b x lý catalytic nhanhắ ả ả ệ ộ ạ ộ ủ ộ ử chóng đ t đạ ược. Đ ng c đáp ng các yêu c u nghiêm ng t ULEV 2 Cácộ ơ ứ ầ ặ tiêu chu n khí th i quen thu c c a Bosch đẩ ả ộ ủ ượ ử ục s d ng:
Pre oxygen sensor: LSU ADV
Post oxygen sensor: LSF 4.2
C m bi n oxy 1 đả ế ược đ t phía trặ ước b x lý catalytic, càng g n càng t t v iộ ử ầ ố ớ
đ u ra c a turbo. C m bi n oxy 2 đầ ủ ả ế ược đ t gi a g m nguyên kh i thặ ữ ố ố ứ
nh t và th hai.ấ ứ
Đ b o v h th ng x lý khí th i kh i nhi t đ quá cao, các y u t cách nhi tể ả ệ ệ ố ử ả ỏ ệ ộ ế ố ệ
được g n vào các khu v c tắ ự ương ng t i h th ng ng x ứ ạ ệ ố ố ả
Có m t n p x m t trong hai ng x không nhìn th y độ ắ ả ở ộ ố ả ấ ượ ừc t bên ngoài. N pắ
x này đả ược đi u khi n b i DME và đề ể ở ược đóng v trí không t i, m cở ị ả ở ứ
t i th p và ch đ d ng / tràn. Do đó, m c đ ti ng n c a đ ng cả ấ ở ế ộ ừ ứ ộ ế ồ ủ ộ ơ
đ t trong đố ược gi m. m c t i cao, n p x đả Ở ứ ả ắ ả ược m ra, nh đó áp su tở ờ ấ
ngượ ủc c a khí th i gi m và hi u su t c a đ ng c là tăng lên. N p x cóả ả ệ ấ ủ ộ ơ ắ ả
th để ược thay th riêng bi t v i b gi m thanh phía sau.ế ệ ớ ộ ả
H th ng phun nhiên li u.ệ ố ệ
Trang 38T ng quan sau đây cho th y s chu n b nhiên li u c a đ ng c B38 Top trongổ ấ ự ẩ ị ệ ủ ộ ơ
I12. B m cao áp đơ ược cung c p b i ngu n cung c p tr c cam x Do đó,ấ ở ồ ấ ụ ả
đường ng cao áp v i kim phun nhiên li u đố ớ ệ ược g n tr c ti p v i nhiênắ ự ế ớ
li u. Đệ ường áp su t cao gi a đấ ữ ường ng cao áp và kim phun nhiên li uố ệ
có th là đã xóa. Nhiên li u đi vào bu ng đ t xi lanh tr c ti p thông quaể ệ ồ ố ự ế kim phun nhiên li u đệ ược kích ho t b ng đi n m c t i đa 200 bar.ạ ằ ệ ở ứ ố
Vi c kích ho t kim phun nhiên li u và đánh giá c m bi n áp su t đệ ạ ệ ả ế ấ ườ ng
ng cao áp đ c DME th c hi n. Nhìn chung, đi u này d n đ n m t
ố ượ ự ệ ề ẫ ế ộ thi t k nh g n h n c a h th ng chu n b nhiên li u v i ít đi m k tế ế ỏ ọ ơ ủ ệ ố ẩ ị ệ ớ ể ế
n i h n.ố ơ
Trang 39Hình 2.: I12 C u t o các b ph n phun nhiên li u ấ ạ ộ ậ ệ
1 Rail pressure sensor C m bi n áp su t ng cao áp.ả ế ấ ố
2 Fuel rail Ống cao áp nhiên li u.ệ
3 High pressure pump B m cao áp.ơ
4 Fuel delivery line Đường di chuy n nhiên li u.ể ệ
Trang 40Chú ý: Ho t đ ng trên h th ng nhiên li u ch đạ ộ ệ ố ệ ỉ ược phép sau khi đ ng c đ tộ ơ ố
trong ngu i đi. Nhi t đ nộ ệ ộ ước làm mát không được vượt quá 40 ° C / 104
° F. Đi u này ph i đề ả ược quan sát m i lúc, n u không có nguy c nhiênọ ế ơ
li u b phun do áp su t d trong nhiên li u h th ng.ệ ị ấ ư ệ ệ ố
Khi làm vi c trên h th ng nhiên li u, đi u c n thi t là ph i tuân th các đi uệ ệ ố ệ ề ầ ế ả ủ ề
ki n s ch s tuy t đ i và quan sát các trình t công vi c đệ ạ ẽ ệ ố ự ệ ược mô tả trong hướng d n b o dẫ ả ưỡng. Ngay c nh ng ô nhi m và h h ng nhả ữ ễ ư ỏ ẹ
nh t đ i v i các k t n i vít c a đấ ố ớ ế ố ủ ường nhiên li u cũng có th gây rò r ệ ể ỉ
Các b ph n cung c p nhiên li u ộ ậ ấ ệ
I12 được trang b bình nhiên li u đi u áp đị ệ ề ược làm t thép không g đ cung c pừ ỉ ể ấ
cho đ ng c đ t trong. K t qu là trong quá trình lái xe hoàn toàn b ngộ ơ ố ế ả ằ
đi n nó đệ ược đ m b o r ng khói xăng v n còn trong bình nhiên li uả ả ằ ẫ ệ
đi u áp. Ch v i ho t đ ng c a đ ng c đ t trong là không khí trong lànhề ỉ ớ ạ ộ ủ ộ ơ ố trong ng đ ng carbon đ thanh l c và khói xăng đố ự ể ọ ược d n đ n bu ngẫ ế ồ
đ t thông qua h th ng khí n p khác bi t. Bình xăng có th tích là 42 lít /ố ệ ố ạ ệ ể 11,1 gallon