Giã m¹nh h¬n lµm cho c©y cèi nghiªng ng¶.[r]
Trang 1Tuần 32 Thứ hai ngày …… tháng …… năm 2012
Khổng lồ long lanh , lấp lánh , lấp ló ,
xum xuê Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có
dấu câu
KN; Hiểu ND: Hồ Gơm là một cảnh
đẹp của thủ đô Hà Nội
Trả lời đợc câu hỏi 1 , 2 (SGK)
GD: Yêu cảnh đẹp non sông Việt Nam
MT: Biết bảo vệ môi trờng
KT, KN: HS hiểu thế nào dịch cúm AH5N1, tác hại của dịch cúm gia cầm
- Biết cách phòng bệnh và vận động mọi ngời cùng phòng chống bệnh A/H5N1GD: Biết vệ sinh nơi ở chuồng trại (nền gia đình chăn nuôi)
GV Giới thiệu bài
- GV hớng dẫn luyện đọc các tiếng, từ
ngữ : Khổng lồ long lanh , lấp lánh ,
lấp ló , xum xuê …
Trang 2Nội dung công văn:
Nâng cao nhận thức của học sinh về các biện pháp phòng chống dịch cúm A/H5N1=> Các em có ý thức thực hiện
vệ sinh môi trờng, vệ sinh chuồng trại, phòng chống dịch cúm H5N1 thấy đợc
sự nguy hại của nó trực tiếp đến sức khoẻcủa con ngời
HĐ 3(5 / ) GV: kết hợp giữa nghĩa từ: trêu.
- Thế nào là bệnh cúm A/H5N1?
Là loại bệnh dịch của các loại gia cầm do
1 loài vi rút lây truyền qua đờng hô hấp
có thể gây dịch bệnh cho hàng loạt các loài gia cầm gà, vịt, ngan, ngỗng
- Dịch cúm A/H5N1 có lây truyền hay không ?
HĐ 4(5 / ) GV: nhận xét, cho điểm
* Ôn các vần ơm, ơp:
a- Tìm tiếng trong bài có vần ơm
- HS tìm tiếng ,đọc,phân tích các tiếng
trong bài có vần ơm?
HS đọc câu mẫu trong SGK
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có vần iêu
sau đó nói tiếng đó
KL: Cần phải thờng xuyên tổ chức tổng
vệ sinh, trờng lớp, khu ở, làm sạch môi trờng
- Vận động gia đình mọi không nên vận chuyển các loại gia cầm từ nơi này đến nơi khác
HĐ 5(5 / ) GV:
c- Nói câu có tiếng chứa vần ơm ,ơp
Một số HS nói theo mẫu
- GV nhận xét uốn nắn
HS: 4 HS nhắc lại
HS : HS quan sát hai bức tranh tron
SGK, đọc câu mẫu trong SGK
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
GV nhận xét HĐ 6(5 / )
GV: HD viết chữ ghi vần, từ khoá HS:trao đổi kết quả với bạn về bệnh
Trang 3cúm Viruts
HĐ 7(5 / )
HS : HS đọc lại toàn bài GV : Nhận xét đánh giá giờ học và nói
GV Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
*- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2
HS : đọc bài theo đoạn; trả lời câu hỏi
- Cho học sinh nêu lại nội dung bài
HS : thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có
vần : ơm , ơp
HĐ 4(7 / )
Trang 4GV: N/xét chỉnh sửa câu cho HS
Pvi đã học Cộng, trừ đợc số trong PV 100(k/nhớ) Giải các
bài tập có liên quan.
KT: Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
và cụm từ rõ ý ; đọc rõ lời nhân vật trongbài KN: Hiểu ND: Các dân tộc trên đất n-
ớc Việt Nam là anh em 1 nhà , có chung
tổ tiên Từ đó, bồi dỡng tình cảm yêu quýcác dân tộc anh em
(TL CH:1,2,3,4 SGK)GD: Đoàn kết con ngời và nguồn gốc các dân tộc
III Các hoạt động dạy học
* Giới thiệu bài (trực tiếp)
- HS : Nêu Y.c của bài ?
- GV HD HS xem mô hình trong SGK rồi
lựa chọn các số tơng ứng với từng phép
HS: Đọc toàn bài theo câu
Trang 5Bài tập 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống
YC HS đọc
HĐ 4(6 / )
Y/C HS đọc thi từng đoạn trong nhóm
HĐ 5(6 / ) GV: chốt lời giải
đạo đức địa phơng Tiết:32
Thực hành cách chào hỏi Tập đọc Tiết : 95Chuyện quả bầu
I Mục Tiêu
KT, KN: Nắm đợc cách chào hỏi phù hợp
- Biết cách chào hỏi khi gặp gỡ
- Biết phân biệt cách chào hỏi đúng và
2 Kiểm tra bài cũ (2 / )
GV Nêu cách đi bộ đúng quy định ?
HS: trả lời
Không KT
3 Bài mới HĐ 1(5 / ) GV: giới thiệu bài Thực hành k/năng
* Đóng vai chào hỏi
- GV lần lợt đợc ra các tình huống
+ Đến nhà bạn chơi gặp bố mẹ và bà bạn
HS: Đọc toàn bài
Trang 6HD tìm hiểu câu hỏi 1,2.
- Con dúi làm gì khi bị 2 vợ chồng ngời
đi rừng bắt ? Con dúi mách 2 vợ chồng đirừng điều gì ?
HĐ 2(5 / )
GV kết luận:
Thảo luận lớp
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
H: Cách chào hỏi trong mỗi tình huống
giống nhau, khác nhau ?
HS: Đọc đoạn và trả lời câu hỏi 1,2
Trả lời câu hỏi
HD tìm hiểu câu hỏi 3,4
YC HS đọc đoạn
- 2 vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt ?
Có chuyện gì sảy ra với 2 vợ chồng sau nạn lụt ?
HS: Đọc đoạn và trả lời câu hỏi 3, 4
Trả lời câu hỏi 3, 4
Trang 7I Mục tiêu Vẽ đờng diềm trên áo,
váy
Nhận biết đợc vẻ đẹp của trang phục có trang trí đờng diềm (Đặc biệt là trang phục của dân tộc miền núi)
- Nắm đợc cách vẽ đờng diềm trênváy, áo
- Biết vẽ đờng diềm trên áo, váy
và vẽ màu theo ý thích
tìm hiểu về tợng
- HS nhận biết đợc đặc điểm và hình dáng các con vật nuôi quen thuộc
- Biết cách con vật
- Vẽ đợc con vật theo ý thích
- Yêu thích và cảm nhận đợc vẻ đẹp của các con vật
II Đồ dùng
III HĐ- DH Một số đồ vật có trang trí đờng
diềm- 1 số hình minh hoạ và các bớc vẽ đờng diềm
GV: Một số tranh minh hoạHS: SGK
Hình dáng tợng Quang Trung nh thế nào ?
Trang 8tính trừ (k/nhớ)
I Mục Tiêu
KT: Tô đợc các chữ hoa : S , T
Viết đúng các vần: ơm,ơp,iêng , yêng
các từ : lợm lúa ,nờm nợp , tiếng chim,
con yểng kiểu chữ viết thờng ,cỡ chữ
theo vở Tập viết 1 ,tập 2 KN: Rèn khả
năng viết
GD: Yêu thích môn Tiếng Việt
KT,KN: - Đọc, viết, so sánh các số có 3chữ số
- Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
* Hớng dẫn tô chữ hoa.
Treo bảng phụ có viết chữ hoa S , T
- GV treo bảng có viết chữ hoa và hỏi
- Chữ S , T hoa gồm những nét nào ?
HS: chuẩn bị Đ D HT
Bài 1: Viết số và chữ thích hợp vào ôtrống
- Gọi HS lên chữa nhận xét
HĐ 2(5 / ) GV: * Hớng dẫn tô chữ hoa.
- GV treo bảng phụ viết sẵn ác vần:
ơm,-ơp,iêng , yêng ; các từ : lợm lúa ,nờm
n-ợp , tiếng chim, con yểng
Trang 9< , > , =
HĐ 4(5 / )
GV Hớng dẫn HS tập biết vào vở :
G V HD Bài 2 : Đặt tính và tính
HĐ 5(5 / ) GV: Nhắc nhở những HS ngồi cha đúng
Bài 4: Hình nào có khoanh và 1
5 sốhình vuông
HĐ 6(5 / ) GV: Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn
các lỗi
- Thu vở chấm và chữa một số bài
- Khen HS viết đẹp và tiến bộ
màu son đến cổ kính trong bài Hồ Gơm
- Điền đúng vần ơn hay ơp, chữ c hay k
GD : Yêu sự trong sáng của tiếng Việt
KTKN: Dựa theo tranh theo gợi ý , kể lại
đợc từng đoạn của câu chuyện (BT 1 BT 2)GD:Lòng kính yêu Bác Hồ
Trang 10GV chữa bài, NX.
3 Bài mới HĐ 1(7 / )
* Giới thiệu bài (linh hoạt)
nơi này , xa tắp chờ tôi
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách
cầm bút của 1 số em còn sai
- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần,
những từ khó viết
HS đọc yêu cầu bài (đọc cả mẫu)
HS : Nối tiếp nhau phát biểu
Bài 1: Kể từng đoạn theo tranh
- HS quan sát tranh nói nội dungtranh
+ Tranh 1: Hai vợ chồng ngời đi vàorừng bắt đợc con dúi
+ Tranh2: Hai vợ chồng chui ra từkhúc gỗ khoét rỗng, mặt đất vắng tanhkhông còn bóng ngời
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3(7 / ) GV: thu vở chấm một số bài.
* Hớng dẫn HS làm bài chính tả
Bài tập 2: Điền ơm hay ớp:
Bài 3: Điền c hay k:
HS: tập kể từng đoạn trong nhóm (dựa
vào nội dung tóm tắt từng đoạn trongnhóm)
Cắt, dán trang trí ngôi nhà Chính tả: (nghe – v iết )
Tiết 63 Chuyện quả bầu
I Mục Tiêu
KT,KN : HS vận dụng những kiến thức
đã học vào bài "Cắt, dán và trang trí ngôi
KT: Nghe - viết chính xác trình bày
đúng bài thơ lục bát Việt Nam Làm đúngcác bài tập có phân biệt âm r/d/gi thanh
Trang 11GV Giới thiệu bài.
GV: NX, uốn nắn
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3 (8 / ) GVHD Thực hành:
GV đọc cho HS nghe viết bài.
NX, uốn nắn., Chấm chữa những lỗi
Trang 12+ Kẻ, cắt cửa sổ, cửa ra vào
*Hớng dẫn luyện tập Bài 2: l hoặc n
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 4 (10 / ) GV:
Trang 1352 + 25
HS : Thực hiện
GV:
3 Bài mới HĐ 1 (6 / )
G V: Giới thiệu bài (linh hoạt)
Bài 1: Sách
H: Bài Y/c gì ?
- Điền dấu thích hợp vào ô trống
H: Muốn điền đợc dấu em phải làm gì?
- Tính kết quả của hai vế sau đó lấy kết
quả của vế trái so sánh với kết quả của vế
phải rồi điền dấu
- Cho HS tự đọc đề toán, hiểu, tóm tắt, tự
giải bài toán
HS : tự nêu câu hỏi để phân tích bài toán
giải vào vở, 1 HS lên bảng thực hiện
Củng cố ND các bài tập
HD học ở nhà: Xem trớc bài tiết sau
HS : Lắng nghe thực hiện bài tập.
có 1 chữ số
Biết cách so sánh các số có
3 chữ số Thực hiên các phép tính trong p/vi 1000
- Thực hiện cộng trừ (nhẩm, viết) các số
Trang 14ớc đầu biết nghỉ hơi ở mỗi dòng thơ
,khổ thơ
KN: Hiểu nội dung bài : Vào buổi sáng
sớm, Luỹ tre xanh rì rào, ngọn tre nh
kéo mặt trời lên Buổi tra luỹ tre im gió
nhng lại đầy tiếng chim
GD: Yêu thiên nhiên
có 3 chữ số không nhớ -Phát triển trí tởng tợng (qua xếp hình) GD: Yêu thích môn toán
* Giới thiệu bài
HĐ 2(5 / ) GV: NX, uốn nắn
HS : phân tích và ghép từ
- HS đọc, mỗi bàn đọc ĐT 1 câu GV: nhận xét Bài 2 : Đặt tính rồi tính (Cột 1
Cho HS đọc yêu cầu
- Nêu kế hoạch giải
HĐ 3(5 / ) GV: GV nhận xét
- Luyện đọc, đoạn, bài
- GV đọc nối tiếp
- GV nhận xét, cho điểm
HS: HS đọc yêu cầu
làm vào bảng con a) 986 - 264
986 264 722
HS : 3 HS nối tiếp nhau đọc bài
- 2 HS đọc toàn bài, cả lớp đọc ĐT
+ HS Thi đọc trơn cả bài
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS
GVHD Bài 3: Đặt tính rồi tính (Cột 1,2,4)
- Y/c HS làm bảng lớp
Trang 15
-HĐ 4(8 / ) GV: NX, uốn nắn
* Ôn vần iêng:
a.Tìm tiếng trong bài có vần iêng
b.Tìm tiếng ngoài bài :
- HS quan sát hai bức tranh tron SGK,
đọc câu mẫu trong SGK
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần iêng
KN: Chị lao công rất vất vả để giữ sạch
đẹp đờng phố Biết ơn chị lao công, quýtrọng lao động của chị, em phải có ý thứcgiữ gìn vệ sinh chung
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
Không kiểm tra HS: 2 HS nối tiếp nhau đọc bài: Chuyện
quả bầu (trả lời câu hỏi)
GV: nhận xét đánh giá
3 Bài mới
Trang 16HĐ 1(7 / ) GV: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
*- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2
HS: ch/bị
HS : HS đọc bài theo đoạn; trả lời câu
hỏi của từng đoạn
Những câu thơ nào tả luỹ tre buổi sớm ?
Đọc những câu thơ tả luỹ tre vào buổi tra
- HS luyện đọc Cn, nhóm, lớp
GV: Giới thiệu bài
Đọc mẫu và hớng dẫn đọc toàn bài
YC HS đọc
HĐ 2(7 / ) GV: nhận xét cho điểm
GV gợi ý hoặc cho HS đọc câu mẫu để
HS luyện nói theo đúng chủ đề
HS: Đọc toàn bài theo từng mục trong bài
Đọc toàn bài theo đoạn
HS : luyện nói theo tranh GV: y/c HS Nhận xét giải nghĩa từ mới
trong chú giải Cho HS đặt câu với mỗi từ ngữ tìm đợc
HĐ 3(7 / ) GV: nhận xét, cho điểm HS: thi đọc các đoạn trong nhóm
HD đọc bài theo mục trong nhóm Nhận xét, giải nghĩa từ mới mục chú giải
HD tìm hiểu câu hỏi 1,2,3
- Nhà thơ nghe tiếng chổi tre vào những lúc nào ?
Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công ?Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài thơ ?
*GV hớng dẫn đọc lại bài tập đọc HĐ 4(7 / )
GV: Củng cố - Dặn dò:
- GV gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi
- NX chung giờ học
: - Đọc lại bài trong SGK
HS: Trả lời câu hỏi
chấm, dấu phảy
Trang 17I Mục Tiêu
KT, KN Nghe - viết khổ thơ đầu bài: Luỹ
tre trong 8-10 phút
- Làm một trong hai bài tập: Điền n hay
l, điền dấu ? hay ngã
- Làm đúng bài tập 2 a
GD: Yêu thích môn tiếng Việt
KT, KN: Bớc đầu làm quen với khái niệm
từ trái nghĩa Củng cố cách sử dụng các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy
GD: Yêu tiếng Việt
* Hớng dẫn HS nghe viết:
- GV theo bảng phụ yêu cầu HS đọc bài,
tìm tiếng mà mình khó viết
- 3-5 HS đọc trên bảng phụ
GV đọc cho HS nghe viết
HS : Tìm tiếng khó viết trong bài
Lên bảng viết tiếng khó vừa tìm
-HS : Dới lớp viết vào bảng con
- GV đọc lại cho HS soát lỗi
GV nhận xét
- GV thu 1 số bài chấm và nhận xét
HS : - HS theo dõi ghi lỗi ra lề vở, nhận
lại vở, xem lại các lỗi và ghi tổng số lỗi
HS:
- HS đọc yêu cầu
- HS suy nghĩ làm bài tập vào vở
GV nhận xét, chốt lại lời giải
Lời giải
a đẹpsấu, ngắndài, nónglạnh, thấp cao
-b lên-xuống, yêu-ghét, chê - khen
c Trời - đất, trên-dới, ngày-đêm Bài 2 (viết) HDHS làm
* Nhớ viết hoa lại những chữ cái đứngliền sau dấu chấm
HĐ 3(5 / ) GV: đọc mẫu ,hớng dẫn đọc TƯD ,có
Trang 18HĐ 4(5 / ) GV: NX, uốn nắn
Bài tập 3: Điền dấu ? hay ngã
no đói giúp nhau "
HĐ 6(5 / )
GV nhận xét, chữa bài
- Chấm 1 số bài tại lớp
Khen những em viết đẹp, ít lỗi, có tiến
học Biết viết thành tổngcác số trăm, chục
nghỉ hơi đúng dấu câu
KN: Bầu trời, mặt đất, mọi
vật đều tơi đẹp, vui vẻ sau
Trang 19HĐ 3(7 / ) GV: Luyện đọc đoạn
Trang 20Viết cụm từ ứng dụng Quân dân một
GV : Tìm hiểu bài và luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài lần 2
* Đọc diễn cảm :
- GV đọc mẫu d/cảm đoạn 1 và hớng
HS: viết bảng con
Trang 21dẫn
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HD viết từ ứng dụng : Quân dân một lòng KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi,
HĐ 3(6 / ) GV: nhận xét uốn nắn
HD Luyện nói : Trò chuyện về ma
- GV cho HS đọc câu mẫu để HS luyện
nói theo đúng chủ đề
HS : Trả lời
Viết bảng con chữ vừa
HD viết vào vở
HĐ 4(6 / )
HS : Thực hiện đọc lại bài TĐ GV: NX, chấm chữa , nhận xét bài viết
HĐ 5(6 / ) GV: nhận xét
Kiểm tra Chính tả: (Nghe – viết)
Tiế :64 Tiếng chổi tre
I Mục Tiêu
KT, KN: Biết đọc giờ đúng ,vẽ kim đồng
hồ chỉ đúng các giờ trong ngày
GD: Yêu thích môn toán
KT, KN: Nghe - viết chính xác bài CT ,trình bày đúng bài thơ
- Làm đợc BT(2)a GD: Rèn tính kỷ luật, cẩn thận
Trang 223 Bài mới
HĐ 1(7 / ) GV: giới thiệu bài ( linh hoạt)
* Bài tập:
Bài tập 1: Viết (theo mẫu)
- Nêu Y/c của bài ?
- GV : Y/c HS xem tranh và viết vào chỗ
chấm giờ tơng ứng
HS: chuẩn bị
HS : HS làm bài
3 giờ, 9 giờ, 1 giờ, 10 giờ, 6 giờ
GV: NX, giới thiệu bài
Yêu cầu 1 HS đọc lại bài chính tả.Hớng dẫn tìm hiểu bài viết?
- KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 2(8 / )
GV hỏi : Lúc 3 giờ kim dài chỉ số mấy ? HS: đọc bài chính tả
Viết bảng con các từ khó trong đoạnviết: lăng, khoẻ khoắn, ngào ngạt …
NX, uốn nắn Hớng dẫn tìm hiểu nội dung bài viết.Nội dung bài viết nói gì ?
Đọc cho HS nghe viết
- KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3(8 / )
GV HD Bài tập 2: Vẽ thêm kim ngắn để
đồng hồ chỉ giờ đúng (theo mẫu)
- Lúc 3 giờ kim dài chỉ vào số 12 kim
HS: viết bảng con
Viết bài vào vở
Hớng dẫn làm bài tập chính tả :2
Bài 2 : a,b
- KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 4(7 / ) GVHD Bài tập 3: Nối tranh với đồng hồ
thích hợp
HS: HS thực hiện bài tập.
- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm vào vở (chỉ viết nhữngtiếng cần điền thêm âm hoặc vần.)
4 Bạn Hoa có 16 cái kẹo , bạn Long
có 13 cái kẹo Hỏi cả hai bạn có bao
nhiêu cái kẹo ? (3điểm)
Trang 23Mâu câu hỏi Biết nghe và trả lời câu
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
Không kiểm tra HS:2 HS nói lời khen ngợi và đáp lại GV: nhận xét
3 Bài mới HĐ 1(6 / )
Giới thiệu bài:
sách GV: Giới thiệu bài * Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Nói lời từ chối (Miệng)
VD: HS1 : Cho tớ mợn quyển truyện của cậu với
HS2: Xin lỗi nhng tớ cha đọc xong
Trang 24HS:Từng cặp HS thực hành đối đáp các tình huống a,b,c
a Cho tớ mợn quyển truyện của cậu với
GV nhận xét
Lu ý: nói chân thực nội dung + Ngày cô viết nhận xét+ Nhận xét (khen, phê bình, góp ý)
HĐ 5(6 / ) GV:
NX chung giờ học
HS: 1 HS nêu lại câu hỏi d
- 1 học nói lại câu trả lời
Trang 25chuyện Giọng kể hào hùng, sôi nổi.
- Hiểu nội dung của câu chuyện : Qua
câu chuyện HS thấy đợc lòng tự hào của
dân tộc ta về nguồn gốc cao quý, linh
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
HS : 2 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện:
* Giới thiệu bài (linh hoạt)'
* Tranh 1: GV nêu yêu cầu HS xem tranh
trong SGK , đọc câu hỏi dới tranh , trả lời
câu hỏi
HS: trả lời
GV HD mẫu+ B ớc 1 : Cắt giấy
GV: Giúp các em hiểu ý nghĩa truyện
- Câu chuyện khuyên em điều gì?
HS thực hành
Trang 26HS Trả lời GV: Nx, uốn nắn.
HĐ 5(6 / ) GV: Nhận xét ,uốn nắn chốt ý nghĩa câu
+ Về thực hành ở nhà
TNxH Tiết: 32
Gió Toán Tiết:160Kiểm tra (1 tiết )
Thời tiết của môi
tr-ờng sống xung quanh - Nhận biết các hiện
t-ợng thời tiết : gió, không gió
Thứ tự các số pvi 1000; các bảng cộng, trừ đã học
Biết cộng các số trong pvi 1000; Làm đợc các bài tập,
I Mục Tiêu
KT,KN : Nhận xét trời có gió hay không có
gió, gió nhẹ hay gió mạnh
GD: Yêu môi trờng xung quanh
KT, KN: - Kiểm tra HS:
+ Kiến thức về thứ tự số+ Kĩ năng so sánh các số có 3 chữ số+ Kĩ năng tính cộng, trừ các số có 3 chữ số
GV Giới thiệu bài:
Giới thiệu các loại giấy bạc 100 đồng,
2 > 357 400 301 297 < 601 563 999 1000
238 259 (2đ)
3 Đặt tính rồi tính: (2đ)