[r]
Trang 1TT NỘI DUNG Đơn vị BQ từ 2004 -
2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017
Dự kiến 2018
BQ 10 năm thực hiện NQ
So sánh
Ghi chú (các Sở ngành cung cấp
số liệu )
I PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP
1 Tổng giá trị sản xuất ngành nông nghiệp theo giá so sánh năm
Sở Nông nghiệp và PTNT)
- Tỷ trọng giá trị GDP %
- Tốc độ tăng trưởng sản lượng %
- Tốc độ tẳng trưởng về giá trị gia tăng %
2 Cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp %
a Nông nghiệp: trong đó %
- Chăn nuôi
II ĐỜI SỐNG NHÂN DÂN
Page 1
Trang 2TT NỘI DUNG Đơn vị BQ từ 2004 -
2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017
Dự kiến 2018
năm thực hiện NQ
So sánh (các Sở ngành
cung cấp
số liệu )
3 Kết quả xóa nhà tạm
Sở Xây dựng
Tổng số hộ cần hỗ được hỗ trợ hộ
Số hộ đã được xóa nhà tạm hộ
Tỷ lệ hộ đã được xóa nhà tạm %
III PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
1 Tổng số xã của tỉnh xã
VP NTM
Số xã hoàn thành các tiêu chí
2 Kết quả thực hiện
a Nhóm quy hoạch
Sở Xây dựng
- Số xã đã hoàn thành quy hoạch chung xã
- Số xã đã hoàn thành quy hoạch chi tiết (dân cư, hạ tầng, sản
xuất)
xã
Page 2
Trang 3TT NỘI DUNG Đơn vị 2004 -
2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 kiến thực hiện
NQ
So sánh ngành
cung cấp
số liệu )
- Số xã đã hoàn thành quy hoạch NTM xã
Sở Xây dựng
b Nhóm hạ tầng kinh tế- xã hội
* Giao thông
Sở Giao thông
- Số km đường giao thông được làm mới km
Số km đường giao thông được
* Thủy lợi
Sở NN PTNT
- Số công trình thủy lợi được xây dựng, nâng cấp CT
- Số km kênh mương của xã được kiên cố hóa km
Diện tích canh tác được chủ
động tưới tiêu thường xuyên ha
* Điện
Sở Công thương
- Số xã có hệ thống điện đạt chuẩn
Tỷ lệ dùng điện thường xuyên,
an toàn từ các nguồn %
* Trường học
Sở Giáo dục và ĐT
- Số trường học các cấp (mầm non, mẫu giáo, tiểu học,THCS)
đạt chuẩn Quốc gia trường
Page 3
Trang 4TT NỘI DUNG Đơn vị BQ từ 2004 -
2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017
Dự kiến 2018
năm thực hiện NQ
So sánh (các Sở ngành
cung cấp
số liệu )
Sở Giáo dục và ĐT
* Cơ sở vật chất văn hóa
Sở Văn hoá TTDL
- Số nhà văn hóa, khu thể thao đạt chuẩn xã
- Số thôn có nhà văn hóa, khu thể thao đạt chuẩn thôn
* Chợ nông thôn
Sở Công thương
- Số chợ theo quy hoạch đã đạt
* Bưu điện
Sở Thông tin và TT
- Số xã đạt chuẩn về bưu chính, viễn thông xã
- Số nhà được nâng cấp, làm mới đạt chuẩn nhà
c Nhóm kinh tế và tổ chức sản
xuất
- Số xã đạt chuẩn nông thôn mới về thu nhập (tiêu chí sửa đổi) xã
Sở LĐTBXH
Page 4
Trang 5TT NỘI DUNG Đơn vị 2004 -
2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 kiến thực hiện
NQ
So sánh ngành
cung cấp
số liệu )
* Cơ cấu lao động
Sở LĐTBXH
Tỷ lệ lao động trong độ tuổi làm
việc trong lĩnh vực nông nghiệp %
Tỷ lệ lao động nông thôn thường
xuyên có việc làm
* Hình thức tổ chức sản xuất
Sở NNPTNT
Tỷ lệ hoạt động có hiệu quả %
- Số trang trại (theo tiêu chí mới) Tr.trại
d Nhóm văn hóa, xã hội-môi
trường
* Giáo dục
Sở Giáo dục và Sở LĐTBXH
- Số lao động được đào tạo nghề người
Tỷ lệ lao động qua đào tạo %
- Tỷ lệ học sinh nhập học trong độ
Số xã hoàn thành phổ cấp THCS xã
* Y tế
Sở Y tế
- Số xã đạt chuẩn quốc gia về y tế xã
- Tỷ lệ người tham gia BHYT %
Page 5
Trang 6TT NỘI DUNG Đơn vị BQ từ 2004 -
2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017
Dự kiến 2018
năm thực hiện NQ
So sánh (các Sở ngành
cung cấp
số liệu )
* Văn hóa:
Sở Văn hoá TTDL
- Số xã đạt chuẩn về văn hóa xã
- Số thôn đạt chuẩn về văn hóa thôn
* Môi trường
Sở TN và MT
- Số xã đạt chuẩn về môi trường xã
- Số xã có tổ chức thu gom, xử lý
Page 6