1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tiết 44: Trường hợp đồng dạng thứ nhất

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp bằng nhau thứ nhất (c-c-c) của hai tam giác với trường hợp đồng. dạng thứ nhất(c-c-c) của hai tam giác[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS KIM SƠN

Môn Toán Lớp 8 – Hình học

Tuần 25 - Tuần 25 - Tiết 54

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

GIÁO VIÊN: CAO THỊ ÁNH

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1-Nªu ® nh ị nghĩa hai tam giác đồng dạng ?

A

B C

A’

B’ C’

Hình 1

+ Nếu ∆ A’B’C’ và ∆ ABC cĩ:

A ' B ' A ' C ' B ' C '

+ Thì ∆ A’B’C’ cĩ đồng dạng với ∆ ABC khơng ?

2) Cho hình v sau, biết ẽ

MN // BC

AMN có đồng dạng với

ABC không ?

A

+ ∆ A’B’C’ ∆ ABC nếu:

A ' A, B ' B, C ' C

A ' B ' A ' C ' B 'C '

Tam giác ABC có:

MN // BC   AMN  ABC

M N

Trang 3

N M

?1 SGK/ 73

?1 SGK/ 73

2 3

8

A

4

2 3

A'

GT

KL

ABC & A 'B'C '

AB 4cm; AC 6cm; BC 8cm

A 'B' 2cm; A 'C ' 3cm; B'C ' 4cm

M AB; AM A 'B' 2cm

N AC; AN A 'C ' 3cm

+) MN = ? +) Cã nhËn xÐt g× vỊ mèi quan

hƯ gi÷a c¸c tam gi¸c ABC, AMN

vµ A’B’C’

* Ta có:

 MN // BC (định lí Ta let đảo)

Nên: AMN ABC

* Ta có:

 MN // BC (định lí Ta let đảo)

Nên: AMN ABC

 

 

AM AN 2 3 1

AB AC 4 6 2

 

    

 

AM MN 2 MN

hay

AB  BC 4  8

AM MN 2 MN

hay

AB  BC 4  8

2.8

MN 4(cm)

4

2.8 

4

4

+ Suy ra:  AMN =  A’B’C’ (c.c.c)

+ V ậy:

A’B’C’  ABC

+ Theo chứng minh trên, ta cĩ:

 AMN  ABC (v ì MN // BC )   AMN  A’B’C’

Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Trang 4

I Định lí.

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

A'

C'

B'

A

A ' B'C '

 A ' B'C '

ABC; A 'B 'C '

A 'B' A 'C ' B'C '

ABC

GT KL

Hãy viết giả thiết kết luận của định lí?

Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Trang 5

Phương pháp chứng minh:

A'

C' B'

A

Bước 1: - T¹o ra tam giác thứ ba (AMN) sao cho tam giác này đồng dạng với tam giác thứ nhất

(ABC).

Bước 2: - Chứng minh: tam giác thứ ba (AMN) bằng tam giác thứ hai (A’B’C’) Từ đó, suy ra

A’B’C’ đồng dạng với

ABC.

I Định lí.

A ' B'C '

 A ' B'C '

ABC; A 'B'C '

A 'B ' A 'C ' B 'C '

ABC

GT KL

Em nêu cách chứng minh?

Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Trang 6

B C

A

A'

C' B'

I Định lí.

A 'B'C '

 A 'B'C '

ABC; A 'B'C '

A 'B' A 'C ' B'C '

ABC

GT

KL

N M

Trên tia AB đặt đoạn thẳng AM = A’B’

Kẻ đoạn thẳng MN // BC (N  AC)

Ta được: AMN ABC

   , mà: AM = A’B’

AN A

C

AB

MN BC

A 'C' AC

B'C

A 'B'

(gt) A

' BC

A 'C ' AN

AC 

 và B 'C '

BC BC

 … = A’C’ Và MN = …

AMN

A 'B'C'

 và có :

AN = A’C’; MN = B’C’ (cmt); AM = A’B’

nên AMN A 'B'C '(c.c.c)

Vì AMN ABC nên  A 'B'C' ABC

Chứng minh

A’B’

MN

AC

Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Trang 7

II Áp dụng:

?2. Tìm trong hình vẽ 34 các cặp tam giác đồng dạng?

8

4

5

4 6

A

D

I

K H

Đáp án: :

ABC DFE (c.c.c) vì :

Đáp án: :

ABC DFE (c.c.c) vì :

AB BC AC 4 8 6

2

DF EF DE 2 4 3

      

I Định lí Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Trang 8

II AÙp duùng:

I ẹũnh lớ.

A ' B ' 4 2

A ' C ' 6 2

B ' C ' 8 2

b) Tớnh tổ soỏ chu vi cuỷa hai tam giaực ABC vaứ

A’B’C’ :

AB AC BC 3

A 'B' A 'C' B'C ' 2

a) ABC vaứ A’B’C’ có :

Baứi 29: Cho hai tam giaực ABC vaứ A’B’C’ coự kớch thửụực nhử hỡnh 35

a) ABC vaứ A’B’C’ coự ủoàng daùng vụựi nhau khoõng ? Vỡ sao?

b) Tớnh tổ soỏ chu vi cuỷa hai tam giaực ủoự

A'

C' B'

A

A 'B' A 'C ' B'C ' A 'B' A 'C' B'C ' 2

 

Theo caõu a, ta coự:

Khi hai tam giỏc đồng dạng thỡ tỉ số chu

vi của hai tam giỏc và tỉ số đồng dạng của chỳng như thế nào với nhau ?

6

4

9

6 12

8

=> Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’(c-c-c)

Giải

Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Trang 9

1 Nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác (c-c-c).

- Giống: Đều xét đến điều kiện ba cạnh.

- Khác nhau: + Trường hợp bằng nhau thứ nhất(c-c-c): Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác

kia.

+ Trường hợp đồng dạng thứ nhất(c-c-c): Ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia.

2 Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp bằng nhau thứ nhất (c-c-c) của hai tam giác với trường hợp đồng

dạng thứ nhất(c-c-c) của hai tam giác.

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

II Áp dụng:

I Định lí.

Tiết 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

Trang 10

Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra Nếu trả lời sai thì món quà không hiện ra Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là

15 giây

Trang 11

Hộp quà màu vàng

Khẳng định sau đúng hay sai:

0

10

Hai tam giỏc cú độ dài cỏc cạnh là : 4 cm, 5 cm , 6 cm và 8 cm , 10 cm , 12 cm thỡ đồng dạng

với nhau

Trang 12

Hộp quà màu xanh 10 0

đồng dạng với nếu : MNP

ABBCMP

Trang 13

Hộp quà màu Tớm

0

10

đồng dạng với thì : MNP

DEEFDF

Trang 14

Phần thưởng là:

điểm 10

Trang 15

Phần thưởng là:

Một tràng pháo tay!

Trang 16

Phần thưởng là một số hình ảnh “đặc biệt” để giải trí.

Trang 17

Rất tiếc, bạn đã sai rồi!

Trang 18

A

A’B’C’ và ABC có đồng dạng với nhau không ?

Trang 19

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

+ Học thuộc định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác.

+ Làm các bài tập 30; 31 trang 75 SGK.

+ Chuẩn bị bài “Trường hợp đồng dạng thứ hai”.

Ngày đăng: 26/05/2021, 16:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w