1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiết 18 KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA HỌC KÌ I

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 18,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát triển các năng lực như: NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL tự quản lý, NL sử dụng ngôn ngữ viết.... II.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng: Lớp Tiết 18.

Tiết 18

KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA HỌC KÌ I I.Mục tiêu bài học:

1 Về kiến thức

- Đánh giá, củng cố kiến thức cho HS từ chương I III

2 Về kĩ năng

- Rèn kĩ năng phân tích so sánh tổng hợp kiến thức và kĩ năng làm bài kiểm tra

3 Về thái độ

- GD ý thức thật thà cẩn thận trong giờ kiểm tra

4 Về định hướng phát triển năng lực

- Phát triển các năng lực như: NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL tự quản lý,

NL sử dụng ngôn ngữ viết

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên

- Ma trận đề, đề bài phù hợp với trình độ HS, đáp án, biểu điểm

2 Học sinh

- Ôn tập kiến thức đã học thật tốt

III Thiết kế ma trận:

1.Lập ma trận

Nội

dung

Mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

Trang 2

thức

1.

Ngành

động

vật

nguyên

sinh

Nhận

biết 1

số đặc

điểm

của

ngành

ĐVNS

Nêu được đặc điểm chun

g của ĐVN S

Vai trò ĐVNS

Số câu:

1

Số

điểm: 3

Tỉ lệ:

30%

1 điểm

10 %

C2(I )

2 điểm 20%

C1 (I)

2.

Ngành

ruột

khoang

Nêu được đặc điểm chung của RK

Hiểu được sinh sản mọc chồi thủy tức

Vai trò ngành ruột khoang

sự khác nhau sinh sản của san hô và thủy tức

Số câu:

1

Số

điểm:

1 điểm 10%

C1

1 điểm 10%

C1 (II)

Trang 3

Tỉ lệ:

15%

3 Các

ngành

giun

Nhận

biết 1

số đặc

điểm

của

giun

đũa, sán

lágan

Nhận biết 1 số đặc điểm của giun đũa, sán lágan

Giải thích khi trời mưa nhiều giun đất chui lên mặt đất

Số câu:

1

Số

điểm: 2

Tỉ lệ:

20 %

1,5

điểm

15 %

C2

(I,IV)

25%

C2

1điểm 10% C3

Tổng số

điểm

các

mức độ

nhận

thức

Số

điểm:

2,5

25%

Số điểm: 2 20%

Số điểm: 1 10%

Số điểm:

3.5

35 %

Số điểm: 1 10%

2 Đề bài:

PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG TRIỀU ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT- LỚP 7

Trang 4

TRƯỜNG THCS KIM SƠN Năm học

MÔN: SINH HỌC

(Thời gian làm bài: 45 phút)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng rồi viết vào bài làm.

1 Động vật nguyên sinh sống kí sinh có những đặc điểm gì?

A Có kích thước hiển vi

B Bộ phận di chuyển tiêu giảm hoặc không có, lấy chất dinh dưỡng của vật chủ

C Có cấu tạo cơ thể chỉ có 1 tế bào

D Có bộ phận di chuyển, thức ăn là vi khuẩn, vụn hữu cơ

2 Trùng kiết lị khác trùng biến hình ở điểm nào?

C Sống kí sinh ở hồng cầu D Không có hại

3.Trùng roi xanh dinh dưỡng bằng cách:

A Kí sinh và dị dưỡng B.Tự dưỡng và dị dưỡng

C Cộng sinh và tự dưỡng D Céng sinh vµ kÝ sinh

4 Giun đũa sống được trong ruột non người là do:

A.Có khả năng chui rúc B.Có hệ tiêu hóa phân hóa

C Có lớp vỏ cuticun D.Cả A và B

5 San hô khác hải quì ở các đặc điểm?

A Có lối sống bám, cơ thể hình trụ B Có ruột khoang thông với nhau

Trang 5

C Sống tập đoàn D Cả B và C

6 Sán lá gan có đặc điểm:

A Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên B Ruột phân nhánh

C Giác bám phát triển D Cả A, B và C

7 Đặc điểm nào cấu tạo của sứa giúp sứa nổi trong nước?

A Lỗ miệng ở phía dưới B Có tầng keo dày

C Cơ thể hình dù D Thành cơ thể có 2 lớp tế bào

8 Tại sao người bị nhiễm sán dây?

A Do ăn thịt bò, thịt lợn bị bệnh gạo chưa được nấu chín kĩ

B Do ăn thức ăn bị ôi thiu

C Do ăn thức ăn bị kiến, gián, ruồi nhặng đậu vào

D Do đi chân đất

B PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1: (4, điểm) Nêu đặc điểm chung và vai trò của động vật nguyên sinh ,

ngành ruột khoang? Nêu tên các đai diện?

Câu 2(2 điểm) Giải thích vì sao khi trời mưa nhiều thì giun đất lại chui lên mặt

đất? So sánh sinh sản của san hô và thủy tức?

PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS KIM SƠN

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 45 PHÚT

NĂM HỌC ……….

MÔN: SINH HỌC - LỚP 7 A- TRẮC NGHIỆM:

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Trang 6

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

B- TỰ LUẬN: ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.

m

1

* Đặc điểm chung: 2 đ

- Cơ thể có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào

- Phần lớn dị dưỡng

- Di chuyển bằng chân giả, lông bơi hay roi bơi hoặc tiêu giảm

- Sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi

* Vai trò

+ Làm thức ăn cho động vật ở nước (giáp xác nhỏ, cá biển) VD:

Trùng biến hình, trùng giày, trùng roi xanh

+ Góp phần tạo nên vỏ trái đất,

- Đối với con người:

2 Tác hại

- Gây bệnh cho động vật VD:Trùng cầu, trùng bào tử

- Gây bệnh cho người VD: Trùng roi máu, trùng kiết lị, trùng sốt

rét

0.25

0.25 0.25 0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

- Đặc điểm chung của ngành ruột khoang:

+ Cơ thể có đối xứng toả tròn

Trang 7

+ Thành cơ thể có 2 lớp tế bào.

+ Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai,

Vai trò

- Trong tự nhiên:

+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên

+ Có ý nghĩa sinh thái đối với biển

- Đối với đời sống:

+ Làm đồ trang trí, trang sức: san hô

+Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi: San hô

- Làm thực phẩm có giá trị: Sứa

- Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất

+ Tác hại:

- Một số loài gây độc, ngứa cho người: Sứa

- Tạo đá ngầm, ảnh hưởng đến giao thông

0.25

0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

2

- Vì giun đất hô hấp bằng da

- Trời mưa, nước ngập hang của giun làm thiếu không khí

Sự khác nhau: 1 đ

Cơ thể con được hình thành không tách rời mà dính với

cơ thể mẹ tạo thành tập

đoàn san hô 0.5 đ

Cơ thể con tách khỏi cơ thể

mẹ sống độc lập 0.5 đ

0.5 0.5

- GV thu bài và nhận xét giờ kiểm tra

Trang 8

5 Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau (1’)

- Chuẩn bị mẫu vật: Con trai sống, vỏ trai

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 26/05/2021, 14:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w