1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 22 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2020 theo MH lần 2 theo MH lần 2

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội Bài 8: Pháp luật với sự phát triển của Bài 9: Pháp

Trang 1

ĐỀ THI MINH HỌA CHUẨN 2020

THEO HƯỚNG TINH GIẢM

BỘ GIÁO DỤC

MA TRẬN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM

2020 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: GIÁO DỤC CÔNG DÂN

Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề

1 MA TRẬN ĐỀ

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng

Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân

trong một số lĩnh vực của đời sống xã

hội

Bài 8: Pháp luật với sự phát triển của

Bài 9: Pháp luật với sự phát triển đất

Trang 2

2 BẢNG MÔ TẢ

Chủ đề/

bài

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Thực

hiện

pháp luật

- Nêu được các hình

thức thực hiện pháp

luật

- Nhận biết được các

dấu hiệu vi phạm

pháp luật

- Biết được các loại

vi phạm pháp luật và

trách nhiệm pháp lý

- Phân biệt được các hình thức thực hiện pháp luật

- Hiểu được thế nào là vi phạm pháp luật

- Hiểu được các loại vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý

- Ủng hộ các hành vi thực hiện đúng pháp luật

- Phê phán hành

vi vi phạm pháp luật

- Phân biệt được các hành vi vi phạm pháp luật

và trách nhiệm pháp lý

- Ủng hộ các hành

vi thực hiện đúng pháp luật

- Lựa chọn các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật

- Lựa chọn cách ứng xử phù hợp với pháp luật

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:3

Số điểm: 0.75

Tỉ lệ: 7,5 %

Số câu:3

Số điểm: 0.75

Tỉ lệ: 7,5 %

Số câu:3

Số điểm: 0.75

Tỉ lệ: 7,5 %

Số câu:2

Số điểm:0.5

Tỉ lệ: 5 %

11 2,75đ 27,5%

Công dân

bình

đẳng

trước

pháp

- Biết được công dân

bình đẳng về quyền và

nghĩa vụ

- Xác định được nội dung các quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật trong cuộc sống

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu: 1

Số điểm: 0.25

Tỉ lệ: 2,5 %

Số câu: 1

Số điểm: 0.25

Tỉ lệ: 2,5 %

0,5đ 5%

Quyền

bình

đẳng của

công dân

trong

một số

lĩnh vực

của đời

sống xã

hội

- Nêu được: Khái

niệm, nội dung Bình

đẳng trong hôn nhân

và gia đình

- Biết được nội dung

bình đẳng trong kinh

doanh

- Biết được nội dung bình đẳng trong lao động

- Nhận xét được việc thực hiện quyền bình đẳng của công dân trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình; trong lĩnh vực lao động

- Giải quyết được tình huống trong kinh doanh, dân trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình;

trong lĩnh vực lao động

Trang 3

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số điểm: 0.75

Tỉ lệ: 7,5 %

Số điểm:0.25

Tỉ lệ: 2,5 %

Số điểm:0.5

Tỉ lệ: 5 %

Số điểm:0.25

Tỉ lệ: 2,5 %

1,75đ 17,5%

Công dân

với các

quyền tự

do cơ

bản

- Biết được các quyền

tự do cơ bản

công dân nội dung

quyền bất khả xâm

phạm về thân thể; tự

do ngôn luận

- Xác định được khái niệm, quyền bất khả xâm phạm

về chỗ ở của công dân

- Lý giải được nội

dung quyền được

bảo đảm an toàn

và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín

- Ủng hộ các hành vi thực hiện đúng pháp luật

- Phê phán hành

vi vi phạm pháp luật

- Phân biệt được

các quyền tự do

cơ bản của công

dân

Ủng hộ các hành vi thực hiện đúng pháp luật

- Lựa chọn các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật

- Lựa chọn cách ứng xử phù hợp với pháp luật

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:3

Số điểm: 0.75

Tỉ lệ: 7,5 %

Số câu:2

Số điểm:0.5

Tỉ lệ: 5 %

Số câu:1

Số điểm:0.25

Tỉ lệ: 2,5 %

Số câu:1

Số điểm:0.25

Tỉ lệ: 2,5 %

7 1,75đ 17,5%

Công dân

với các

quyền

dân chủ

- Nêu nội dung

quyền bầu cử và

quyền ứng cử

- Nêu khái niệm

quyền tham gia quản

lý nhà nước và xã

hội

- Nêu nội dung quyền

khiếu nại, tố cáo

- Biết được nội dung quyền bầu cử

và quyền ứng cử

- Nêu nội dung quyền khiếu nại,

tố cáo

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:3

Số điểm:0.75

Tỉ lệ: 7,5 %

Số câu:2

Số điểm:0.5

Tỉ lệ: 5 %

1,25đ 12,5%

Pháp luật

với sự

phát triển

của công

dân

- Nêu được khái

niệm, nội dung cơ

bản về quyền học tập,

quyền sáng tạo,

quyền được phát triển

của

công dân

- Biết và phân biệt được các quyền học tập, sáng tạo và được phát triển của công dân

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:2

Số điểm:0.5

Tỉ lệ: 5 %

Số câu:1

Số điểm:0.25

Tỉ lệ: 2,5 %

0,75đ 7,5%

Trang 4

Pháp

luật với

sự phát

triển bền

vững của

đất nước

- Nêu được các nghĩa

vụ của nhà nước

trong lĩnh vực xã hội

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:1

Số điểm:0.25

Tỉ lệ: 2,5 %

0.25đ 2,5%

Lớp 11

Kinh tế

- Phân biệt được

những yếu tố quá

trình sản xuất

- Biết được chức

năng của thị trường

- Biết được nội

dung, tác động của

quy luật giá trị trong

sản xuất và lưu

thông hàng hóa

- Biết được mối

quan hệ cung cầu

trong sản xuất và lưu

thông hàng hóa

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu:4

Số điểm:1

Tỉ lệ: 10 %

1đ 10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu: 20

Số điểm: 50

Tỉ lệ: 50 %

Số câu: 10

Số điểm: 25

Tỉ lệ: 25 %

Số câu: 6

Số điểm:1,5

Tỉ lệ: 15 %

Số câu: 4

Số điểm:1

Tỉ lệ: 10 %

40 10 100

Trang 5

ĐỀ THI MINH HỌA CHUẨN 2020

THEO HƯỚNG TINH GIẢM

BỘ GIÁO DỤC

ĐỀ 23 – Hằng 16

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: GIÁO DỤC CÔNG DÂN

Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:………

Câu 81: Tuân thủ pháp luật được hiểu là việc các cá nhân, tổ chức

A thực hiện những điều mà pháp luật cho phép.

B thực hiện những điều mà pháp luật bắt buộc.

C không thực hiện những điều mà pháp luật cấm.

D không thực hiện những điều mà pháp luật ràng buộc.

Câu 82: Hành vi xâm phạm, gây thiệt hại cho các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

là hành vi

A không thiện chí B trái pháp luật.

C không phù hợp D gây mâu thuẫn.

Câu 83: Người vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về tài sản của người khác thì phải chịu

trách nhiệm

A hành chính B dân sự C kinh tế D tài chính Câu 84: Quyền và nghĩa vụ công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính và địa vị

xã hội là thể hiện quyền bình đẳng về

A thành phần xã hội B quyền và nghĩa vụ

C dân tộc và tôn giáo D quan hệ trong xã hội.

Câu 85: Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là bình đẳng giữa mọi công dân trong

thực hiện quyền lao động thông qua

C thời gian làm việc D mức lương được hưởng.

Câu 86: Một trong những nội dung bình đẳng trong quan hệ vợ chồng là

Câu 87: Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và

ký kết hợp đồng là biểu hiện của bình đẳng trong lĩnh vực

A kinh doanh B thị trường C khách hàng D quản lý.

Câu 88: Theo quy định của pháp luật, bắt người trong trường hợp khẩn cấp được tiến hành

khi có căn cứ cho rằng người đó đang chuẩn bị

A thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng.

B tung tin, bịa đặt nói xấu người khác.

C tham gia việc tranh chấp đất đai.

D tổ chức phát tán bí mật gia truyền.

Câu 89: Pháp luật quy định quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân là nhằm

mục đích nào duới đây ?

Trang 6

A Ngăn chặn hành vi bắt người theo nhu cầu.

B Ngăn chặn mọi hành vi bắt giữ người tùy tiện.

C Đảm bảo trật tự, an toàn đời sống xã hội.

D Đảm bảo quyền tự do đi lại của công dân

Câu 90: Công dân trực tiếp phát biểu ý kiến trong cuộc họp nhằm xây dựng cơ quan,

trường học, địa phương là biểu hiện của quyền nào dưới đây ?

A Quyền tham gia phát biểu ý kiến B Quyền tự do ngôn luận.

C Quyền tự do sinh hoạt, hội họp D Quyền xây dựng đất nước.

Câu 91: Trường hợp nào sau đây có quyền ứng cử?

A Người đang đương chức vụ B Người chưa được xóa án.

C Người đang bị khởi tố hình sự D Người mất năng lực dân sự Câu 92: Nhân dân biểu quyết công khai hoặc bỏ phiếu kín tại các hội nghị để quyết định

về những vấn đề liên quan ở địa phương là thực hiện quyền nào dưới đây của công dân ?

A Quyền tự do ngôn luận của công dân.

B Quyền công khai, minh bạch, tiến bộ.

C Quyền tự do bày tỏ ý kiến, nguyện vọng.

D Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

Câu 93: Công dân được thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào dưới đây?

A Thực hiện quy trình luân chuyển công tác.

B Nhận hỗ trợ phòng dịch chưa đúng.

C Chứng kiến việc vận chuyển ma túy.

D Phát hiện kẻ gian đột nhập vào nhà.

Câu 94: Những người phát triển sớm về trí tuệ được học trước tuổi, học vượt lớp là thể

hiện nội dung quyền được

A sáng tạo B phát triển C phán quyết D bình chọn Câu 95: Quyền học tập của công dân thể hiện ở nội dung nào sau đây?

A Hưởng trợ cấp xã hội B Học vượt cấp, trước tuổi.

C Cấp học bổng toàn phần D Học không hạn chế.

Câu 96: Trong xu hướng toàn cầu hóa, quốc tế hóa hiện nay và để đảm bảo sự lâu dài,

hiệu quả mỗi quốc gia nên chọn phát triển theo hướng

A năng động B sáng tạo C bền vững D liên tục.

Câu 97: Những nội dung nào sau đây không phải là yếu tố của tư liệu lao động?

A Công cụ lao động B Hệ thống bình chứa.

C Tư liệu sản xuất D Kết cấu hạ tầng.

Câu 98: Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền thực hiện chức năng

A Tiền tệ thế giới B Phương tiện thanh toán.

C Thước đo giá trị D Phương tiện lưu thông.

Câu 99: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

A Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.

B Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ, chất lượng.

C Người sản xuất ngày càng giàu có, mở rông qui mô.

D Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng.

Trang 7

Câu 100: Những chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung – cầu?

A Nhà nước, người sản xuất, người tiêu dùng.

B Nhà nước, mọi công dân, mọi doanh nghiệp.

C Mọi tầng lớp nhân dân và các công ty sản xuất.

D Mọi doanh nghiệp sản xuất kinh doanh.

Câu 101: Chị Q sử dụng vỉ hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình

thức nào dưới đây?

A Áp dụng pháp luật B Thi hành pháp luật.

C Sử dụng pháp luật D Tuân thủ pháp luật.

Câu 102: Người xây dựng nhà ở đô thị mà không xin phép cơ quan có thẩm quyền là

biểu hiện của vi phạm

A hành chính B trật tự đô thị.

Câu 103: Hành vi nào dưới đây không vi phạm pháp luật dân sự ?

A Làm mất tài sản quí giá của người khác.

B Đi học muộn không có lí do chính đáng.

C Tự ý sửa chữa nhà thuê của người khác.

D Mua hàng không trả tiền đúng thời hạn.

Câu 104: Bình đẳng về việc hưởng quyền trước pháp luật là mọi công dân đều được

A miễn, giảm mọi loại thuế B công khai danh tính người tố cáo.

C ủy quyền bỏ phiếu bầu cử D bảo vệ tính mạng và sức khỏe Câu 105: Một trong những nội dung thể hiện quyền bình đẳng trong lao động

A tìm kiếm việc làm theo quy định.

B tự do khai thác thông tin cá nhân.

C nhân viên trên dưới đoàn kết một lòng.

D tự do khai thác tài nguyên thiên nhiên.

Câu 106: Hành vi nào dưới đây xâm phạm đến chỗ ở của người khác

A vứt đồ hôi thối, chuột chết sang nhà khác B xin phép chủ nhà vào thăm quan.

C xông vào nhà người khác chữa cháy D vào nhà để tìm kiếm và cứu nạn Câu 107: Bạn gái kiểm tra tin nhắn trong điện thoại của người yêu là vi phạm quyền nào

sau đây ?

A Được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín.

B Quyền tự do yêu đương của con người.

C Không vi phạm, vì là người yêu của nhau.

D Thông tin dịch vụ truyền dẫn trực tuyến.

Câu 108: Trường hợp nào sau đây có quyền ứng cử?

A Người đang đương chức vụ B Người chưa được xóa án.

C Người đang bị khởi tố hình sự D Người mất năng lực dân sự Câu 109: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện quyền khiếu nại trong trường

hợp nào dưới đây?

A Nhận quyết định sa thải thiếu căn cứ.

B Lạm dụng sức lao động vị thành niên.

Trang 8

C Chứng kiến hành vi đưa, nhận hối lộ.

D Phát hiện đối tượng buôn bán phụ nữ.

Câu 110: Ông Nguyên Văn A quê ở Bình Thuận đã chế tạo thành công máy rửa cà rốt đa

năng Vậy, ông A đã thực hiện quyền gì của công dân?

A Quyền sáng chế B Quyền sáng tạo.

C Quyền nghiên cứu khoa học D Quyền phát minh.

Câu 111: Anh A báo cho cơ quan chức năng biết về việc người hàng xóm thường xuyên tổ

chức đánh bạc ăn tiền tại nhà riêng Việc làm này của anh A là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ?

A Tuân thủ pháp luật B Thi hành pháp luật.

C Sử dụng pháp luật D Áp dụng pháp luật.

Câu 112: Chị M là nhân viên công ty S, chị đã tiết lộ định hướng chiến lược và kế hoạch

kinh doanh của công ty cho công ty khác và gây tổn thất nghiêm trọng về tài sản Chị M phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?

A Hình sự và dân sự B Kỉ luật và hành chính.

C Kỉ luật và hình sự D Dân sự và hành chính.

Câu 113: Bố K lái xe con chở cả nhà đi chơi Bố bảo mẹ K thắt dây an toàn nhưng mẹ K

không chịu thắt và cho rằng chỉ những người ngồi ghế đầu và ghế lái mới phải thắt dây an toàn, bà ngồi ghế sau nên không cần thiết Do mãi nói chuyện nên đến ngã tư đèn đỏ bố K không để ý vẫn cứ đi, thì bị cảnh sát giao thông yêu cầu đưa xe vào lề đường để kiểm tra Cảnh sát thấy mẹ K không thắt dây an toàn nên nhắc nhở, xử phạt Mẹ K đã dùng lời lẽ khiếm nhã chửi bới cảnh sát giao thông Hành vi của mẹ K đã vi phạm pháp luật nào dưới đây?

A Dân sự và hành chính B Kỷ luật và hành chính.

C Hình sự và dân sự D Hành chính và hình sự.

Câu 114: Anh A và chị B lấy nhau được 10 năm, hai con đã lớn Chị muốn đi học lên cao

học, để nâng cao chuyên môn Nhưng anh B không đồng ý vì cho rằng, là phụ nữ không cần phải học quá cao, học nhiều vừa hao tốn kinh tế vừa không có thời gian chăm sóc gia

đình Hành vi của anh A là vi phạm quyền bình đẳng

A trong quan hệ nhân thân B trong quan hệ tài sản vợ chồng.

C về quyền giữa vợ và chồng D về nghĩa vụ giữa vợ và chồng.

Câu 115: Mặc dù đã có vợ và hai con Nhưng giám đốc vì thấy chị N rất xinh đẹp nên

nhiều lần tán tỉnh, bày tỏ tình cảm mà không được chị N đáp lại, Giám đốc doanh nghiệp X

đã điều chuyển chị xuống làm ở bộ phận pha chế hóa chất mà không có phụ cấp độc hại Giám đốc X đã vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

A Việc làm B Tài chính C Lao động D Đãi ngộ.

Câu 116: Vì đã được trao đổi từ trước nên trong cuộc họp cơ quan X, dù không muốn, anh

B vẫn phải dùng danh nghĩa cá nhân mình trình bày quan điểm của anh A trưởng phòng nhân sự về vấn đề khen thưởng Vô tình được chị M thông tin về việc này, vốn sẵn có mâu thuẫn với ông A nên khi anh B đang phát biểu, anh D đã tìm cách gây rối và ngăn cản buộc anh B phải dừng ý kiến Anh B đã thực hiện chưa đúng quyền nào dưới đây?

A Quyền tự do ngôn luận của công dân B Quyền tự do phát biểu, đưa ra ý kiến.

Trang 9

C Quyền tự do, dân chủ của công dân D Quyền được đảm bảo tự do phát biểu Câu 117: Do nghi ngờ chồng có quan hệ tình cảm với T, bà M cùng con rể tên Q chặn

đường khi cô đang đi dự sinh nhật bạn, để hỏi cho rõ sự việc Sợ mọi người biết chuyện, cô

T đã xin lỗi để bà M bỏ qua và hứa chấm dứt thì bị anh Q nhổ nước bọt vào mặt, thấy vậy anh K bạn trai đi cùng đã xông vào đánh anh Q gãy tay Chứng kiến toàn bộ sự việc, anh P

đã quay video rồi đăng tải lên mạng xã hội khiến uy tín của cô T bị ảnh hưởng nghiêm

trọng Những ai đã không tuân thủ pháp luật?

A Anh Q, K và anh P B Anh K và bà M.

C Anh Q và bà M D Anh Q và anh K.

Câu 118: Ông Q là giám đốc chi nhánh ngân hàng X, cùng chị V là kế toán trưởng đã làm

hồ sơ vay vốn giả để chiếm đoạt ngân sách nhà nước 10 tỉ đồng, anh A đã làm đơn tố cáo nhưng lại bị lãnh đạo cơ quan chức năng là ông D vô tình làm lộ thông tin, khiến ông Q biết anh là người tố cáo Vì vậy, ông Q liên tục gây khó khăn cho anh A trong công việc Bức xúc, anh A đã ném chất thải vào nhà riêng của ông Q Những ai sau đây đồng thời phải chịu trách nhiệm hình sự và kỉ luật?

A Ông Q, chị V và ông D B Ông Q và chị V.

C Ông Q, chị V và anh A D Ông Q và ông D.

Câu 119: Ông A là giám đốc của công ty giống cây trồng trực thuộc tỉnh X, nên đã tự bổ

nhiệm con rễ là anh H lên chức kế toán trưởng của công ty Biết chuyện, anh Q ép giám đốc phải thăng chức cho mình nếu không sẽ cung cấp thông tin cho báo chí Vô tình, chị M nghe được cuộc trao đổi giữa anh Q và giám đốc A nên đã lén ghi âm để tống tiền anh Q và

ông A Những ai dưới đây đã vi phạm quyền bình đẳng trong lao động?

A Giám đốc A và anh H B Anh H, anh Q.

C Giám đốc A và anh Q D Giám đốc A và chị M.

Câu 120: Ông H thuê anh S tìm gặp và yêu cầu anh T gỡ bỏ bài viết trên mạng xã hội bịa

đặt việc mình có con ngoài giá thú với chị K Do anh T không đồng ý và còn lớn tiếng xúc phạm nên anh S đã đánh anh T gãy chân Tức giận, ông Q là bố anh T đến nhà ông H để gây rối và đẩy ông H ngã khiến ông bị chấn thương sọ não Những ai dưới đây vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân?

A Anh S và ông Q B Ông H và anh S.

C Ông H, anh S và ông Q D Anh T, ông Q và anh S.

- Thí sinh không được sử tài liệu.

- Cán bội coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 10

ĐỀ THI THỬ 2020

THEO HƯỚNG TINH GIẢN

BỘ GIÁO DỤC

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Bài Thi: KHOA HỌC XÃ HỘI

Môn thi thành phần: GDCD

1 BẢNG ĐÁP ÁN TỔNG QUÁT

101.D 102.A 103.B 104.D 105.A 106.A 107.A 108.A 109.A 110.B

111.C 112.C 113.D 114.A 115.C 116.A 117.A 118.B 119.C 120.A

2 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

CHÚ

81 C - Tuân thủ pháp luật là hình thức, thực hiện pháp luật trong

đó các cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm làm (sgk GDCD 12 trang 18)

=> Chọn đáp C

82 B - Vi phạm pháp luật có 3 dấu hiệu cơ bản:

+ Thứ nhất, là hành vi trái pháp luật + Thứ hai, người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện + Thứ ba, người vi phạm pháp luật phải có lỗi (sgk GDCD

12 trang 20)

=> Chọn đáp B

83 B - Người vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về tài sản của

người khác thì phải chịu trách nhiệm dân sự.(sgk GDCD

12 trang 22)

=> Chọn đáp B

84 B - Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ nghĩa là bình

đẳng được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật, quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân (sgk GDCD 12 trang 28)

=> Chọn đáp B

85 B - Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là bình đẳng

giữa mọi công dân trong thực hiện quyền lao động thông qua tự do tìm việc làm (sgk GDCD 12 trang 36)

=> Chọn đáp B

86 C - Một trong những nội dung bình đẳng trong quan hệ vợ

chồng là quan hệ nhân thân.(sgk GDCD 12 trang 33)

=> Chọn đáp C

87 A - Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về chủ động tìm kiếm

Ngày đăng: 26/05/2021, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w