MA TRẬN ĐỀ biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng Bài 3: Công dân bình đẳng trước Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội Bài 8: Pháp luật với s
Trang 1ĐỀ THI MINH HỌA CHUẨN 2020
THEO HƯỚNG TINH GIẢM
BỘ GIÁO DỤC
MA TRẬN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM
2020 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề
1 MA TRẬN ĐỀ
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng
Bài 3: Công dân bình đẳng trước
Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân
trong một số lĩnh vực của đời sống xã
hội
Bài 8: Pháp luật với sự phát triển của
Bài 9: Pháp luật với sự phát triển đất
Trang 22 BẢNG MÔ TẢ
Chủ đề/
bài
Thực
hiện
pháp luật
- Nêu được các hình
thức thực hiện pháp
luật
- Nhận biết được các
dấu hiệu vi phạm
pháp luật
- Biết được các loại
vi phạm pháp luật và
trách nhiệm pháp lý
- Phân biệt được các hình thức thực hiện pháp luật
- Hiểu được thế nào là vi phạm pháp luật
- Hiểu được các loại vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
- Ủng hộ các hành vi thực hiện đúng pháp luật
- Phê phán hành
vi vi phạm pháp luật
- Phân biệt được các hành vi vi phạm pháp luật
và trách nhiệm pháp lý
- Ủng hộ các hành vi thực hiện đúng pháp luật
- Lựa chọn các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
- Lựa chọn cách ứng xử phù hợp với pháp luật
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:3
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 7,5 %
Số câu:3
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 7,5 %
Số câu:3
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 7,5 %
Số câu:2
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 5 %
11 2,75đ 27,5%
Công dân
bình
đẳng
trước
pháp
- Biết được công dân
bình đẳng về quyền và
nghĩa vụ
- Xác định được nội dung các quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật trong cuộc sống
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu: 1
Số điểm: 0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
Số câu: 1
Số điểm: 0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
0,5đ 5%
Quyền
bình
đẳng của
công dân
trong
một số
lĩnh vực
của đời
sống xã
hội
- Nêu được: Khái
niệm, nội dung Bình
đẳng trong hôn nhân
và gia đình
- Biết được nội dung
bình đẳng trong kinh
doanh
- Biết được nội dung bình đẳng trong lao động
- Nhận xét được việc thực hiện quyền bình đẳng của công dân trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình; trong lĩnh vực lao động
- Giải quyết được tình huống trong kinh doanh, dân trong lĩnh vực hôn nhân
và gia đình;
trong lĩnh vực lao động
Trang 3Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:3
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 7,5 %
Số câu:1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
Số câu:2
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 5 %
Số câu:1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
7 1,75đ 17,5%
Công dân
với các
quyền tự
do cơ
bản
- Biết được các quyền
tự do cơ bản
công dân nội dung
quyền bất khả xâm
phạm về thân thể; tự
do ngôn luận
- Xác định được khái niệm, quyền bất khả xâm phạm
về chỗ ở của công dân
- Lý giải được nội
dung quyền được
bảo đảm an toàn
và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
- Ủng hộ các hành vi thực hiện đúng pháp luật
- Phê phán hành
vi vi phạm pháp luật
- Phân biệt được
các quyền tự do
cơ bản của công
dân
Ủng hộ các hành vi thực hiện đúng pháp luật
- Lựa chọn các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
- Lựa chọn cách ứng xử phù hợp với pháp luật
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:3
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 7,5 %
Số câu:2
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 5 %
Số câu:1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
Số câu:1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
7 1,75đ 17,5%
Công dân
với các
quyền
dân chủ
- Nêu nội dung
quyền bầu cử và
quyền ứng cử
- Nêu khái niệm
quyền tham gia quản
lý nhà nước và xã
hội
- Nêu nội dung quyền
khiếu nại, tố cáo
- Biết được nội dung quyền bầu cử
và quyền ứng cử
- Nêu nội dung quyền khiếu nại,
tố cáo
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:3
Số điểm:0.75
Tỉ lệ: 7,5 %
Số câu:2
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 5 %
1,25đ 12,5%
Pháp
luật với
sự phát
triển của
công dân
- Nêu được khái
niệm, nội dung cơ
bản về quyền học tập,
quyền sáng tạo,
quyền được phát triển
của
công dân
- Biết và phân biệt được các quyền học tập, sáng tạo và được phát triển của công dân
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:2
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 5 %
Số câu:1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
0,75đ 7,5%
Trang 4Pháp
luật với
sự phát
triển bền
vững của
đất nước
- Nêu được các nghĩa
vụ của nhà nước
trong lĩnh vực xã hội
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
0.25đ 2,5%
Lớp 11
Kinh tế
- Phân biệt được
những yếu tố quá
trình sản xuất
- Biết được chức
năng của thị trường
- Biết được nội
dung, tác động của
quy luật giá trị trong
sản xuất và lưu
thông hàng hóa
- Biết được mối
quan hệ cung cầu
trong sản xuất và lưu
thông hàng hóa
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:4
Số điểm:1
Tỉ lệ: 10 %
1đ 10%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu: 20
Số điểm: 50
Tỉ lệ: 50 %
Số câu: 10
Số điểm: 25
Tỉ lệ: 25 %
Số câu: 6
Số điểm:1,5
Tỉ lệ: 15 %
Số câu: 4
Số điểm:1
Tỉ lệ: 10 %
40 10 100
ĐỀ THI MINH HỌA CHUẨN 2020
THEO HƯỚNG TINH GIẢM
BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ 21 – Hằng 14
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:………
Câu 81: Thi hành pháp luật là cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ
động làm những gì mà pháp luật
A quy định phải làm B buộc phải tuân thủ.
C dự kiến thực hiện D chuẩn bị thực hiện.
Trang 5Câu 82: Dấu hiệu nào dưới đây biểu hiện hành vi vi phạm pháp luật?
Câu 83: Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến các quan hệ
A lao động, công vụ B nội quy trường học.
C kinh tế và xã hội D nhà trường và học sinh.
Câu 84: Bất kì cá nhân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được
A thao túng thị trường chung B tự do cạnh tranh.
C hưởng các quyền công dân D sàng lọc giới tính.
Câu 85: Theo quy định của pháp luật, sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử
dụng lao động về việc làm có trả công phải tuân theo nguyên tắc nào sau đây ?
A Tập trung B Gián đoạn C Ủy nhiệm D tự nguyện Câu 86: Pháp luật quy định như thế nào về việc vợ chồng sử dụng tài sản chung để đầu
tư kinh doanh ?
A Người chồng có quyền quyết định tất cả.
B Chồng là trụ cột nên có quyền định đoạt.
C Vợ, chồng bàn bạc, thỏa thuận với nhau.
D Người vợ có quyền quyết định tất cả.
Câu 87: Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh là
thể hiện quyền bình đẳng trong
A kinh doanh B lao động C tài chính D tổ chức.
Câu 88: Theo quy định của pháp luật, bắt người trong trường hợp khẩn cấp được tiến
hành khi có căn cứ cho rằng người đó đang chuẩn bị
A tung tin nói xấu người khác B thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng.
C tham gia tranh chấp đất đai D tổ chức phát tán bí mật gia truyền Câu 89: Bắt người trong trường hợp nào dưới đây là đúng pháp luật ?
A Khi có quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát.
B Khi có nghi ngờ người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm.
C Khi có nghi ngờ người đó vừa mới thực hiện tội phạm.
D Khi công an cần thu thập chứng cứ từ người đó.
Câu 90: Xâm phạm đến danh dự và nhân phẩm của người khác là hành vi bịa đặt điều
xấu, tung tin xấu, nói xấu
A để gây thiệt hại về danh dự cho người khác.
B để làm tổn thất kinh tế cho người khác.
C để gây hoang mang cho người khác.
D để làm thiệt hại đến lợi ích của người khác.
Câu 91 Việc vận động người khác không bỏ phiếu cho một người là vi phạm quyền nào
dưới đây?
A Quyền bầu cử B Quyền ứng cử.
C Quyền tự do dân chủ D Quyền tự do cá nhân.
Câu 92: Trong những nội dung dưới đây, đâu không phải là nội dung quyền tham gia
quản lý nhà nước và xã hội?
Trang 6A thảo luận vào các công việc chung của đất nước.
B góp ý kiến xây dựng văn bản pháp luật về dân sự.
C phê phán cơ quan nhà nước trên Facebook.
D giám sát, kiểm tra việc giải quyết khiếu nại ở xã.
Câu 93: Công dân có quyền khiếu nại trong trường hợp nào dưới đây?
A Không đồng ý với quyết định kỷ luật của giám đốc.
B Phát hiện người lấy cắp tài sản của cơ quan.
C Phát hiện một ổ chuyên cờ bạc, cá độ ăn tiền.
D Thấy đám thanh niên đang gây gỗ, đánh nhau.
Câu 94: Pháp luật nước ta khuyến khích tự do sáng tạo, phổ biến các tác phẩm văn
học, nghệ thuật có lợi cho đất nước là nhằm thúc đẩy quyền nào dưới đây của công dân
?
A Quyền sáng tạo B Quyền được phát triển.
C Quyền tinh thần D Quyền văn hóa.
Câu 95: Q thi đỗ và được tuyển chọn vào lớp Cử nhân chất lượng cao của Trường Đại
học Q đã được hưởng quyền gì dưới đây của công dân?
A Quyền học không hạn chế.
B Quyền ưu tiên trong tuyển sinh.
C Quyền được phát triển của công dân.
D Quyền ưu tiên trong lựa chọn nơi học tập.
Câu 96: Nội dung nào dưới đây là một trong các nghĩa vụ của người kinh doanh?
A Bảo vệ môi trường B Giữ gìn trật tự khu dân cư.
C Đảm bảo đời sống nhân dân D Phòng chống buôn bán ma túy.
Câu 97: Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến
đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là
A tư liệu lao động B cách thức lao động.
C đối tượng lao động D hoạt động lao động.
Câu 98: Những nội dung nào sau đây không phải là chức năng của tiền tệ?
A Thước đo giá trị B Phương tiện cất trữ.
C Phương tiện thanh toán D Điều tiết tiêu dùng.
Câu 99: Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào
dưới đây?
A Giá cả thị trường B Số lượng hoàng hóa trên thị trường.
C Nhu cầu của người tiêu dùng D Nhu cầu của người sản xuất.
Câu 100: Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một
thời kì nhất định tương ứng với
A khả năng thanh toán B khả năng sản xuất.
C giá cả và giá trị xác định D giá cả và thu nhập xác định.
Câu 101: Khi cả nước cùng chung tay chống dịch Covid-19, nhằm ngăn chặn nguy cơ
bùng phát mạnh mẽ trên cả nước Thì đây là một trong những việc làm, thể hiện công dân
không tuân thủ pháp luật
A tập trung quá đông người B Tham gia hoạt động cứu trợ.
Trang 7C Từ bỏ định kiến xã hội D Hiến máu nhân đạo cứu người.
Câu 102: Người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý vi phạm pháp luật hành chính khi tự
ý thực hiện hành vi nào sau đây ?
A Giúp đỡ phạm nhân vượt ngục B Hút thuốc lá nơi công cộng.
C Đơn phương đề nghị li hôn D Đề xuất thay đổi giới tính.
Câu 103: Người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí phải chịu trách nhiệm hình sự khi
thực hiện hành vi nào sau đây ?
A Từ chối nhận tài sản thừa kế.
B Cắt trộm dây cáp điện.
C Lấn chiếm công trình giao thông
D Xây dựng nhà ở khi chưa được cấp phép.
Câu 104: Bình đẳng về việc hưởng quyền trước pháp luật là mọi công dân đều được
A miễn, giảm mọi loại thuế.
B công khai danh tính người tố cáo.
C ủy quyền bỏ phiếu bầu cử.
D tự do kinh doanh theo pháp luật.
Câu 105: Quyền bình đẳng trong lao động của công dân không thể hiện ở nội dung nào
sau đây ?
A Tìm kiếm việc làm theo quy định.
B Trực tiếp giao kết hợp đồng lao động.
C Thực hiện thỏa ước lao động tập thể
D Tăng cường liên kết với nước ngoài.
Câu 106: Hành vi nào dưới đây xâm phạm đến chỗ ở của người khác
A vứt đồ hôi thối sang nhà người khác B xin phép chủ nhà vào thăm quan.
C xông vào nhà người khác chữa cháy D vào nhà để tìm kiếm và cứu nạn Câu 107: Hình thức nào sau đây không phải là thư tín, điện tín?
C Tin nhắn điện thoại D Bưu phẩm.
Câu 108: Quyền bầu cử của công dân không được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới
đây?
A Phổ thông B Bình đẳng C Đại diện D Trực tiếp.
Câu 109: Công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp phát hiện
A thông tin niêm yết chứng khoán B dấu hiệu biến đổi khí hậu.
C sự thay đổi của chủng virus mới D công an nhận tiền mãi lộ.
Câu 110: Một trong những nội dung quyền sáng tạo của công dân được pháp luật quy
định là
A quyền sở hữu công nghiệp B quyền được tự do thông tin.
C quyền tự do báo chí D quyền tự do ngôn luận.
Câu 111: Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, D quyết định học nghề kim hoàn Sau
10 năm theo nghề, D trở thành giám đốc một doanh nghiệp chuyên gia công vàng, bạc
và đá quý nổi tiếng ở địa phương Trong quá trình tổ chức kinh doanh, doanh nghiệp D luôn thực hiện đúng quy định của pháp luật Trong trường hợp này, doanh nghiệp D đã
Trang 8A Sử dụng pháp luật B Áp dụng pháp luật.
C Tuân thủ pháp luật D Thi hành pháp luật.
Câu 112: Chị M là nhân viên công ty S, chị đã tiết lộ định hướng chiến lược và kế hoạch
kinh doanh của công ty cho công ty khác và gây tổn thất nghiêm trọng về tài sản Chị M phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?
A Hình sự và dân sự B Kỉ luật và hành chính.
C Kỉ luật và hình sự D Dân sự và hành chính
Câu 113: Anh A là chủ tịch, anh X là trưởng phòng tài nguyên môi trường Ủy ban nhân
dân huyện K đã nhận 1 tỉ đồng để làm giả giấy tờ hợp thức hóa quyền sử dụng mảnh đất
1000 m2 đất nông nghiệp thành đất thổ cư cho chị B Anh A, X đã vi phạm pháp luật nào sau đây?
A Hành chính và dân sự B Dân sự và kỉ luật
C Dân sự và hình sự D Hình sự và kỉ luật.
Câu 114: Q muốn thi đại học vào ngành Sư phạm, nhưng bố mẹ Q lại muốn Q thi vào
ngành Tài chính Q phải dựa vào cơ sở nào dưới đây trong Luật Hôn nhân và gia đình
để nói về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?
A Con có toàn quyền quyết định nghề nghiệp cho mình.
B Cha mẹ không được can thiệp vào quyết định của con.
C Cha mẹ tôn trọng quyền chọn nghề của con.
D Chọn ngành học phải theo sở thích của con.
Câu 115: Ông S là giám đốc, anh B, anh D, chị A là nhân viên và chị Q là nhân viên tập
sự cùng làm việc tại công ty X Anh D tố cáo việc anh B đe dọa chị A làm chị A đột ngột
bỏ việc trốn đi biệt tích Vì thế, cán bộ cơ quan chức năng đến gặp ông S để xác minh sự việc Cho rằng anh D cố tình hạ thấp uy tín của mình, ông S đã kí quyết định sa thải anh
và phân công chị Q tạm thời đảm nhận phần việc của anh D Ông S vi phạm nội dung nào của quyền bình đẳng trong lao động?
A Chính sách bảo vệ người dân B Giao kết hợp đồng lao động.
C Chế độ ưu tiên lao động nữ D Quy trình tuyển dụng nhân sự.
Câu 116: P và Q có mâu thuẫn với nhau Hai bên cãi cọ rồi đánh nhau Kết quả là P đánh
Q gây thương tích Hành vi của P đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây của công dân ?
A Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B Quyền bất khả xâm phạm về nhân thân.
C Quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe.
D Quyền được đảm bảo an toàn thân thể.
Câu 117: Nghi ngờ chị S lấy trộm máy tính của mình nên anh C cùng anh A đã dùng
hung khí đánh chị S bị đa chấn thương sọ não Nhận được tin báo, trưởng công an phường là ông Q triệu tập anh A và anh C về trụ sở công an phường để lấy lời khai Một ngày sau, bố anh A là ông V phát hiện con mình bị ông Q giam giữ và bỏ đói đến tử vong
tại trụ sở công an phường nên đã báo cơ quan chức năng Những ai sau đây không tuân
thủ pháp luật?
A Ông V và ông Q B Chị S, ông V và ông Q.
C Anh C, anh A và ông Q D Chị S và ông V.
Câu 118: Anh C có bằng trung cấp dược sĩ, đã xin cơ quan chức năng cấp giấy cho phép
Trang 9kinh doanh thuốc tân dược Trong quá trình kinh doanh anh C và vợ thường xuyên cắt thuốc chữa bệnh cho người khác mà không theo quy định là phải có đơn của bác sỹ Trong một lần chị V đi mua thuốc hộ cho chị X bị ốm, tại cửa hàng anh C do chị vợ đứng bán Khi về chị V đưa thuốc cho chị X uống thì bị sốc thuốc, gây tử vong Những ai ở đây phải chịu trách nhiệm pháp lí hình sự và dân sự?
A Anh C B Vợ chồng anh C.
C Vợ anh C D Vợ chồng anh C và chị V Câu 119: Sau khi hoàn thiện đủ hồ sơ theo quy định, các anh A, B, C cùng đăng kí kinh
doanh mặt hàng thuốc tân dược Vì mâu thuẫn với anh C nên ông D là lãnh đạo cơ quan chức năng chỉ cấp phép cho anh A và anh B Được anh C cho biết anh A kinh doanh phát đạt, trong khi cửa hàng của mình luôn vắng khách, anh B lập tức tung tin anh A chuyên bán hàng giả do anh M cung cấp Thông tin của anh B đã khiến lượng khách hàng của
anh A giảm sút nghiêm trọng Những ai sau đây không vi phạm quyền bình đẳng trong
kinh doanh?
A Anh B và ông D B Anh C, anh B và ông D
C Ông D, anh B và anh M D Anh A, C và anh M.
Câu 120: Do nghi ngờ chồng có quan hệ tình cảm với T, bà M cùng con rể tên Q chặn
đường khi cô đang đi dự sinh nhật bạn, để hỏi cho rõ sự việc Sợ mọi người biết chuyện,
cô T đã xin lỗi để bà M bỏ qua và hứa chấm dứt thì bị anh Q nhổ nước bọt vào mặt, thấy vậy anh K bạn trai đi cùng đã xông vào đánh anh Q gãy tay Chứng kiến toàn bộ sự việc, anh P đã quay video rồi đăng tải lên mạng xã hội khiến uy tín của cô T bị ảnh hưởng nghiêm trọng Những ai đã xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của cô T?
- Thí sinh không được sử tài liệu.
- Cán bội coi thi không giải thích gì thêm
Trang 10ĐỀ THI THỬ 2020
THEO HƯỚNG TINH GIẢN
BỘ GIÁO DỤC
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài Thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: GDCD
1 BẢNG ĐÁP ÁN TỔNG QUÁT
101.A 102.B 103.B 104.D 105.D 106.A 107.A 108.C 109.D 110.A
111.D 112.C 113.D 114.C 115.B 116.C 117.C 118.B 119.D 120.A
2 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
CHÚ
81 A - Thi hành pháp luật là cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ
những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm (sgk GDCD 12 trang 17)
=> Chọn đáp A
82 A - - Vi phạm pháp luật có 3 dấu hiệu cơ bản:
+ Thứ nhất, là hành vi trái pháp luật + Thứ hai, người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện + Thứ ba, người vi phạm pháp luật phải có lỗi (sgk GDCD
12 trang 20)
=> Chọn đáp A
83 A - Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến
các quan hệ lao động, công vụ (sgk GDCD 12 trang 22)
=> Chọn đáp A
84 C - Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ nghĩa là bình
đẳng được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật, quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân (sgk GDCD 12 trang 28)
=> Chọn đáp C
85 D - Thông qua quy định của pháp luật, hợp đồng lao động được
giao kết trên cơ sở các nguyên tắc sau đây:
Nguyên tắc tự do, tự nguyện
Nguyên tắc bình đẳng
Nguyên tắc không trái với pháp luật và thỏa ước lao động tập thể (sgk GDCD 12 trang 36)
=> Chọn đáp D