1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De co dap an tuyen sinh le quy donBD 20112012pdf

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 124,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng AE cắt đường thẳng BC tại F, đường thẳng vuông góc với AE tại A cắt đường thẳng CD tại K. a) Chứng minh hai tam giác ABF và ADK bằng nhau, suy ra tam giác AFK là tam giác [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂ SIH VÀO LỚP 10

ĂM HỌC 2011 – 2012

gày thi: 18/06/2011 Thời gian: 150 phút Câu 1 (2,0 điểm)

Hãy tính giá trị của biểu thức P = a b

1 ab

− + , biết:

a =

2 2

− − ; b =

2

1 x x

− (với 2 x 1

2 < < )

Câu 2 (2,5 điểm)

Cho phương trình bậc hai:

x2 + 4x + m + 1 = 0

a) Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm kép

b) Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

x +x = 3

Câu 3 (1,5 điểm)

Cho x, y là hai số dương Chứng minh rằng:

x+ ≥y x y

+

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD và điểm E di động trên đoạn CD (E khác D) Đường thẳng AE cắt đường thẳng BC tại F, đường thẳng vuông góc với AE tại A cắt đường thẳng CD tại K

a) Chứng minh hai tam giác ABF và ADK bằng nhau, suy ra tam giác AFK là tam giác vuông cân

b) Hãy xác định vị trí của điểm E sao cho độ dài đoạn EK nhỏ nhất

Câu 5 (1,0 điểm)

Tìm cặp số tự nhiên (m; n) thỏa mãn hệ thức:

m2 + n2 = m + n + 8

Trang 2

GIẢI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CHUYÊ

THPT CHUYÊ LÊ QUÝ ĐÔ BÌH ĐNH MÔ TOÁ ĂM HỌC 2011 – 2012

gày thi: 18/06/2011 – Thời gian: 150 phút Câu 1.(2,0 điểm)

Giá trị của biểu thức P = a b

1 ab

− + , biết:

a =

2 2

2

1 x x

2 < < )

Ta có:

P =

2

2

x

x

+

2

2

=

1

1

=

Câu 2.(2,5 điểm)

a) Giá trị của m để phương trình có nghiệm kép

Phương trình x2 + 4x + m + 1 = 0 có nghiệm kép khi:

∆’ = 4 – (m + 1) = 0 ⇔ m = 3

b) Giá trị m để phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 th ỏa mãn: 1 2

x +x = 3 Điều kiện để phương đã cho trình có hai nghiệm là: ∆’ = 3 – m ≥ 0 ⇔ m ≤ 3

Theo hệ thức Vi-ét, ta có: x1 + x2 = - 4, x1x2 = m + 1 ≠ 0 ⇔ m ≠ - 1

Biến đổi điều kiện:

+

= +

⇔ (14 – 2m).3 = 10(m + 1) ⇔ 42 – 6m = 10m + 10 ⇔ m = 2 (thỏa điều kiện)

Vậy khi m = 2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 1 2

x +x = 3

Câu 3.(1,5 điểm)

x+ ≥y x y

+ (x, y > 0) (1) BĐT (1) ⇔ (x + y)2 ≥ 4xy ⇔ x2 + 2xy + y2 ≥ 4xy

⇔ x2 – 2xy + y2 ≥ 0 ⇔ (x – y)2 ≥ 0:

BĐT đúng Dấu ‘=” xảy ra khi và chỉ khi x = y

Câu 4.(3,0 điểm)

a) Chứng minh ∆ABF = ∆ADK

Ta có: AB = AD,

 

BAF DAK= (cùng phụ với DAF),

 

ABF ADK= = 900

Do đó ∆ABF = ∆ADK (g.c.g),

A

D

B

C E

F K

Trang 3

suy ra AF = AK, ta lại có KAF = 90,

nên tam giác AKF vuông cân tại A

b) Vị trí của E ∈ CD để EK ngắn nhất

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

AEK với AD là đường cao, ta có:

DK.DE = AD2 = a2

(a là độ dài cạnh hình vuông ABCD)

Mặt khác, ta có BĐT:

(DK + DE)2 ≥ 4DK.DE = 4a2

⇔ DK + DE ≥ 2a ⇔ EK ≥ 2a

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

DK = DE = a ⇔ E trùng với C

Vậy khi E trùng với đỉnh C thì EK có độ dài ngắn nhất bằng 2a

Câu 5.(1,0 điểm)

Các cặp số tự nhiên (m; n) thỏa mãn hệ thức m 2 + n 2 = m + n + 8 (1)

Biến đổi (1) ⇔ 4(m2 + n2) = 4(m + n + 8) ⇔ 4m2 – 4m + 4n2 – 4n = 32

⇔ 4m2 – 4m + 1 + 4n2 – 4n + 1 = 34 ⇔ (2m – 1)2 + (2n – 1)2 = 34

⇔ (2m – 1)2 + (2n – 1)2 = 32 + 52

Suy ra: 2m 1 3 m 2

Vậy các cặp số (m; n) thỏa mãn (1) là: (2; 3) và (3; 2)

gày 19 tháng 06 năm 2011

A

D

B

C E

F K

Ngày đăng: 26/05/2021, 12:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w