1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE THI HKII DIA LI LOP 9

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 141,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Phát triển mạnh công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có ý nghĩa quan trọng đối với sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long.. - Góp phần nâng cao giá trị và chất lượng sản[r]

Trang 1

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9 Thời gian làm bài: 60 phút

1 Mục tiêu kiểm tra

- Đánh giá kết quả học tập HKII.

- Kiểm tra kiến thức, kỹ năng cơ bản về vùng Đông Nam Bộ, vùng ĐB sông Cửu Long và Phát triển tổng hợp kinh tế - bảo vệ tài nguyên môi trường biển, đảo

- Kiểm tra ở 3 cấp độ : biết, hiểu và vận dụng.

2 Hình thức kiểm tra

Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (trắc nghiệm 30%; tự luận 70%)

3 Ma trận đề kiểm tra

Ma trận đề kiểm tra học kì II, Địa lí 9

Chủ đề (nội

dung,chương)

/Mức độ nhận

thức

Nhận biết

TN TL

Thông hiểu

TN TL

Vận dụng

TL

Vận dụng sáng tạo

TL

Vùng Đông

Nam Bộ

Nêu được các trung tâm kinh tế, vai trò vùng kinh

tế trọng điểm phía Nam

22%

- Trình bày được đặc điểm kinh tế của vùng (sản phẩm cây công nghiệp)

-Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ

11% 45%

0,5đ 2đ

-Trình bày được tầm quan trọng của vùng đối với sự phát triển công nghiệp đất nước 22%

1đ 45% TSĐ =

4,5điểm 22% TSĐ =1điểm 56 % TSĐ =2,5điểm; 22% TSĐ =1điểm;

Vùng Đồng

bằng sông Cửu

Long

- Trình bày được đặc điểm phát triển kinh tế của vùng : vùng trọng điểm lương thực thực phẩm

- Trình bày được ý nghĩa phát triển công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

40% TSĐ =

Trang 2

Phát triển tổng

hợp kinh tế và

bảo vệ tài

nguyên môi

trường biển,

đảo

Kể tên và xác định được vị trí một số đảo và quần đảo lớn từ Bắc vào Nam

Trình bày đặc điểm tài nguyên, môi trường biển đảo

15% TSĐ =

1,5điểm 75% TSĐ =1,điểm; 25% TSĐ = 0,5điểm;

TSĐ 10

2,0 điểm 20%;

1đ 4đ

5,0 điểm 50%

1,0 điểm 10%

2đ 2,0 điểm; 20% TSĐ

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học: 2011-2012

Môn: Địa lí 9

Thời gian : 60 phút ( không kể phát đề)

A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

I Chọn câu trả lời đúng nhất : (2đ)

1- Ba trung tâm kinh tế lớn ở Đông Nam Bộ là:

A- Hà Nội, Đà Nẵng, TPHCM

B- TPHCM, Biên Hòa, Cần Thơ

C- TPHCM, Biên Hòa, Vũng Tàu

D- Cần Thơ, Vũng Tàu, TPHCM

2- Cây công nghiệp lâu năm trồng chủ yếu ở Đông Nam Bộ là:

A- Cao su, cà phê, hồ tiêu, đậu tương, cây ăn quả

B- Cao su, Cà phê, điều, hồ tiêu

C- Cao su, cà phê, lạc, mía, dừa

D- Cao su, cà phê, điều, mía, thuốc lá

3- Vai trò quan trọng của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam thể hiện ở :

A- GDP chiếm tỉ trọng lớn so với cả nước

B- Tài nguyên thiên nhiên phong phú

C- Lực lượng lao động đông

D- Diện tích lãnh thổ rộng lớn

4- Ô nhiễm môi trường biển đảo ở nước ta sẽ dẫn đến hậu quả:

A- Ảnh hưởng xấu đến giao thông biển

B- Khoáng sản và rừng ngập mặn nhanh chóng cạn kiệt

C- Giảm tài nguyên sinh vật, gây ra nhiều thiên tai hơn

D- Giảm tài nguyên sinh vật, ảnh hưởng xấu đến các khu du lịch

Trang 4

II Dựa vào lược đồ, điền vào ô bên dưới các vị trí tương ứng với tên các đảo (1đ)

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

1

4

5

2

3

6 8

7

Trang 5

Câu 1 Trình bày hiện trạng sản xuất lương thực, thực phẩm ở Đồng bằng sơng Cửu

Long Phát triển mạnh cơng nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm cĩ ý nghĩa như thế nào đối với sản xuất nơng nghiệp ở đồng bằng này? ( 4đ )

Câu 2 Tỉ trọng một số sản phẩm tiêu biểu của các ngành công nghiệp trọng điểm ở Đơng Nam Bộ so với cả nước, năm 2001(cả nước = 100%)

Ngành cơng nghiệp

trọng điểm

Sản phẩm tiêu biểu

Tên sản phẩm Tỉ trọng so cả nước

(%)

Chế biến lương thực

thực phẩm

Dựa vào bảng trên :

a- Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ trọng một số sản phẩm tiêu biểu của các ngành cơng nghiệp trọng điểm ở Đơng Nam Bộ so với cả nước (2đ)

b- Nêu vai trị của Đơng Nam Bộ trong phát triển cơng nghiệp của cả nước (1đ)

ĐÁP ÁN

A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

I Chọn câu trả lời đúng nhất : (2đ)

Trang 6

1-C, 2-B, 3-A, 4-D

II Dựa vào lược đồ, điền vào ơ bên dưới các vị trí tương ứng với tên các đảo

(1đ)

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1 (4,0 điểm)

a) Đồng bằng sơng Cửu Long là vùng sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước

ta

- Diện tích và sản lượng lúa chiếm trên 50% của cả nước Bình quân

lương thực đầu người gấp 2,3 lần cả nước (đạt 1066,3 kg/người, năm 2002) (0,5 điểm)

- Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước với nhiều loại hoa quả nhiệt đới : xồi, dừa,

cam, bưởi, (0,5 điểm)

- Nghề chăn nuơi vịt cũng được phát triển mạnh Vịt được nuơi nhiều nhất ở các tỉnh

Bạc Liêu, Cà Mau, Sĩc Trăng, Vĩnh Long, Trà Vinh (0,5 điểm)

- Tổng sản lượng thuỷ sản của vùng chiếm hơn 50% của cả nước Nghề nuơi trồng

thuỷ sản, đặc biệt là nghề nuơi tơm, cá xuất khẩu, đang được phát triển mạnh (0,5 điểm)

b) Phát triển mạnh cơng nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm cĩ ý nghĩa quan trọng đối với sản xuất nơng nghiệp ở Đồng bằng sơng Cửu Long

- Gĩp phần nâng cao giá trị và chất lượng sản phẩm (0,5 điểm), đồng thời giúp sử dụng

và bảo quản sản phẩm được lâu dài, đa dạng hố sản phẩm lương thực, thực phẩm (0,5

điểm)

- Giúp cho sản phẩm lương thực, thực phẩm nước ta mở rộng ra thị trường quốc tế (0,5

điểm)

- Làm cho nền nơng nghiệp của vùng dần tiến tới mơ hình sản xuất liên kết nơng, cơng

nghiệp (0,5 điểm)

Câu 2 : (3đ)

a Vẽ biểu đồ cột, đúng tỉ lệ (7 cột) 1,75đ

Chú thích, tên biểu đồ 0,25đ

b Vai trò của vùng ĐNB trong phát triển CN cả nước 1đ

Trang 7

- Có đủ các ngành cơng nghiệp trọng điểm của cả nước, một số sản phẩm chính của các ngành công nghiệp trọng điểm dẫn đầu cả nước (dầu khí, sơn hóa học ) Là vùng có ngành công nghiệp phát triển nhất nước ta (0,5đ)

ĐNB có vai trò quyết định sự phát triển của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam -sự phát triển công nghiệp cả nước, thúc đẩy mạnh mẽ quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước (0,5đ)

ĐỀ 2

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9 Thời gian làm bài: 60 phút

1 Mục tiêu kiểm tra

- Đánh giá kết quả học tập HKII.

- Kiểm tra kiến thức, kỹ năng cơ bản về vùng Đông Nam Bộ, vùng ĐB sông Cửu Long và Phát triển tổng hợp kinh tế - bảo vệ tài nguyên môi trường biển, đảo

- Kiểm tra ở 3 cấp độ : biết, hiểu và vận dụng.

2 Hình thức kiểm tra

Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (trắc nghiệm 30%; tự luận 70%)

3 Ma trận đề kiểm tra

Ma trận đề kiểm tra học kì II, Địa lí 9

Chủ đề (nội

dung,chương)

/Mức độ nhận

thức

Nhận biết

TN

Thông hiểu

TN TL

Vận dụng

TL

Vận dụng sáng tạo

TL

Vùng Đông

Nam Bộ

- Trình bày được đặc điểm kinh tế của vùng (sản xuất công nghiệp, sản phẩm cây công nghiệp)

TN: Câu 1,2,3

- Trình bày được những thuận lợi và khó khăn của đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng đối với phát triển kinh tế -

xã hội

TL Câu 1 45% TSĐ =

4,5điểm

33,3 % TSĐ = 1,5điểm; 66,7% TSĐ =

3điểm;

Vùng Đồng

bằng sông Cửu

Long

- Biết xử lí số liệu, vẽ

và phân tích biểu đồ cột hoặc thanh ngang để so sánh sản lượng thuỷ sản của Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

so với cả nước

TL Câu 2a

– Giải thích những tác động của tự nhiên, dân

cư, xã hội tới sự phát triển kinh tế của vùng

TL Câu 2b 40% TSĐ =

4điểm 62,5% TSĐ = 2,5điểm 37,5% TSĐ=1,5điểm

Phát triển tổng

hợp kinh tế và

Kể tên và xác định

Trình bày đặc điểm tài nguyên, môi trường

Trang 9

bảo vệ tài

nguyên môi

trường biển,

đảo

được vị trí một số đảo

và quần đảo lớn từ Bắc vào Nam

TN câu II

biển đảo

TN câu 4

15% TSĐ =

1,5điểm

75% TSĐ =

1 điểm;

25% TSĐ = 0,5điểm;

TSĐ 10

1,0 điểm 10%;

2đ 2,5đ

4,5 điểm 45%

3,0 điểm 30%

1,5 điểm; 15% TSĐ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học: 2011-2012

Trang 10

Môn: Địa lí 9

Thời gian : 60 phút ( không kể phát đề)

I Chọn câu trả lời đúng nhất : (2đ)

1- Các nhà máy điện của Đông Nam Bộ chủ yếu chạy bằng

A- Sức nước và than đá

B- Than đá và than bùn

C- Sức nước và khí thiên nhiên

D- Than đá và khí thiên nhiên

2- Yếu tố tự nhiên chính nào làm cho cơ cấu cây trồng của Đông Nam Bộ khác với Đồng

bằng sông Cửu Long:

A- Địa hình

B- Khí hậu

C- Đất đai

D- Nguồn nước

3- Cây công nghiệp lâu năm trồng chủ yếu ở Đông Nam Bộ là:

A- Cao su, cà phê, hồ tiêu, đậu tương, cây ăn quả

B- Cao su, Cà phê, điều, hồ tiêu

C- Cao su, cà phê, lạc, mía, dừa

D- Cao su, cà phê, điều, mía, thuốc lá

4- Ô nhiễm môi trường biển đảo ở nước ta sẽ dẫn đến hậu quả:

A- Ảnh hưởng xấu đến giao thông biển

B- Khoáng sản và rừng ngập mặn nhanh chóng cạn kiệt

C- Giảm tài nguyên sinh vật, gây ra nhiều thiên tai hơn

D- Giảm tài nguyên sinh vật, ảnh hưởng xấu đến các khu du lịch

II Dựa vào lược đồ, điền vào ô bên dưới các vị trí tương ứng với tên các đảo (1đ)

Trang 11

…… Cát Bà ……Côn Đảo …… Lí Sơn …… Bạch Long Vĩ

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu1 Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng thế nào đến sự phát triển

kinh tế ở Đông Nam Bộ ? ( 3đ )

1

4

5

2

3

6 8

7

Trang 12

Câu 2 Dựa vào bảng số liệu sau:

Tình hình sản xuất thủy sản ở Đồng bằng Sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước, năm

2002 (nghìn tấn)

sông Cửu Long

Đồng bằng Sông Hồng

Cả nước

a- Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở Đồng bằng Sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước (cả nước= 100% ) (2đ)

b- Giải thích vì sao Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh nghề nuôi trồng, đánh bắt thủy sản ? (2đ)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.

A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

I Chọn câu trả lời đúng nhất : (2đ) 1-C, 2-B, 3-A, 4-D

II Dựa vào lược đồ, điền vào ô bên dưới các vị trí tương ứng với tên các đảo (1đ)

Trang 13

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến sự phát triển kinh tế ở Đông Nam Bộ

a) Thuận lợi:

tích lớn, khí hậu cận xích đạo, thuận lợi cho sự phát triển nông nghiệp, nhất là cây công nghiệp lâu năm (0.5đ)

+ Mạng lưới sông ngòi dày đặc có tiềm năng lớn về thủy điện, thủy lợi phát triển giao thông, cung cấp nước cho sinh hoạt… (0.5đ)

b Khó khăn:

+ Mùa khô kéo dài thiếu nước nghiệm trọng cho sản xuất, sinh hoạt Trên đất liền nghèo khoáng sản (0.5đ)

hoạt ngày càng tăng (0.5đ)

Câu 2 (4,0 điểm)

Tình hình sản xuất thủy sản ở Đồng bằng Sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước, năm

2002 (%)

sông Cửu Long

Đồng bằng Sông Hồng

Cả nước

a Xử lí đúng số liệu (%) (0,5đ)

Vẽ đúng biểu đồ cột hoặc thanh ngang, đúng tỉ lệ, có chú thích rõ ràng, tên biểu đồ (2đ)

b + Giải thích (1,5đ)

- Nhiều dt mặt nước để nuôi trồng, đánh bắt thủy sản (0,5đ )

- Nguồn thủy sản phong phú, nhiều ngư trường lớn (0,5đ )

- Được chú trọng đầu tư vốn, công nghiệp chế biến phát triển (0,25đ )

- Thị trường mở rộng trong và ngoài nước (0,25đ )

Ngày đăng: 26/05/2021, 07:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w