Tiểu luận trình bày giới thiệu bộ dữ liệu; mô tả bộ dữ liệu gốc; mô tả thuộc tính từng bảng khi tạo sơ đồ hình sao; quá trình SSIS; Data Mining. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết hơn nội dung nghiên cứu.
Trang 1Đ I H C QU C GIA TP. H CHÍ MINHẠ Ọ Ố Ồ
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGH THÔNG TINẠ Ọ Ệ
XÂY D NG KHO D LI U VÀ OLAP Ự Ữ Ệ
TRÊN D LI U CÁC V TAI N N Ữ Ệ Ụ Ạ
GIAO THÔNG T I ANH 2005 2015 Ạ
Trang 2L I C M NỜ Ả Ơ
Đ u tiên, nhóm xin g i l i c m n chân thành đ n cô Đ Th Minh Ph ngầ ở ờ ả ơ ế ỗ ị ụ (Gi ng viên môn Kho d li u và OLAP) đã giúp cho nhóm có nh ng ki nả ữ ệ ữ ế
th c c b n làm n n t ng đ th c hi n đ tài này. Cô đã tr c ti p hứ ơ ả ề ả ể ự ệ ề ự ế ướ ng
d n t n tình, s a ch a và đóng góp nhi u ý ki n quý báu giúp nhóm hoànẫ ậ ử ữ ề ế thành t t báo cáo môn h c c a mình. Trong th i gian m t h c k th c hi nố ọ ủ ờ ộ ọ ỳ ự ệ
đ tài, nhóm đã v n d ng nh ng ki n th c n n t ng đã tích lũy đ ng th i k tề ậ ụ ữ ế ứ ề ả ồ ờ ế
h p v i vi c h c h i và nghiên c u nh ng ki n th c m i. T đó, nhóm v nợ ớ ệ ọ ỏ ứ ữ ế ứ ớ ừ ậ
d ng t i đa nh ng gì đã thu th p đụ ố ữ ậ ược đ hoàn thành m t báo cáo đ án t tể ộ ồ ố
nh t. Tuy nhiên, trong quá trình th c hi n, nhóm không tránh kh i nh ngấ ự ệ ỏ ữ thi u sót. Chính vì v y, nhóm r t mong nh n đế ậ ấ ậ ược nh ng s góp ý t phíaữ ự ừ các cô nh m hoàn thi n nh ng ki n th c mà nhóm đã h c t p và là hànhằ ệ ữ ế ứ ọ ậ trang đ nhóm th c hi n ti p các đ tài khác trong tể ự ệ ế ề ương lai
Xin chân thành c m n cô!ả ơ
Trang 3
NH N XÉT C A GI NG VIÊNẬ Ủ Ả
….………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………
Trang 4M c L cụ ụ
Trang 5CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V Đ TÀI Ổ Ề Ề
1.1 Gi i thi u b d li uớ ệ ộ ữ ệ
1.1.1 Thông tin v b d li uề ộ ữ ệ
Đ n v cung c p d li u: B giao thông v n t i vơ ị ấ ữ ệ ộ ậ ả ương qu c Anh.ố
Th i gian thu th p d li u: t năm 2005 đ n 2015.ờ ậ ữ ệ ừ ế
D li u đữ ệ ược xu t b n và công khai t i: ấ ả ạ
https://data.gov.uk/dataset/roadaccidentssafetydata
1.1.2 Ý nghĩa c a đ tàiủ ề
An toàn giao thông luôn là ch đ đủ ề ược toàn xã h i quan tâm vàộ
hướng t i xây d ng văn hóa giao thông ti n b nh t đ gi m thi uớ ự ế ộ ấ ể ả ể
nh ng thi t h i do tai n n giao thông gây ra. Ngày nay, xã h i càng phữ ệ ạ ạ ộ ố
bi n b y nhiêu kéo theo là s đông đúc trên đế ấ ự ường ph cùng v i taiố ớ
n n giao thông ngày càng tăng lên đáng k Vì v y, v n đ an toàn giaoạ ể ậ ấ ề thông th c s là m t v n đ quan tr ng c a nhân lo i.ự ự ộ ấ ề ọ ủ ạ
Hi n nay m i ngày chúng ta có th th ng kê đệ ỗ ể ố ược r t nhi uấ ề
nh ng v tai n n giao thông đ l i bi t bao h u qu đáng bu n. T iữ ụ ạ ể ạ ế ậ ả ồ ạ sao vi c an toàn giao thông l i khó đ n v y? Nguyên nhân đi u này làệ ạ ế ậ ề
do đâu? Đó là do người dân không ch ch quan mà còn thi u ý th cỉ ủ ế ứ trách nhi m trong khi tham gia giao thông l n lách, đánh võng, khôngệ ạ
đ i nón bão hi m Nh t là tình tr ng ngộ ể ấ ạ ười tham gia giao thông có
n ng đ c n vồ ộ ồ ượt quá m c quy đ nh nh hứ ị ả ưởng đ n s t nh táo c aế ự ỉ ủ tay lái và gây tai n n. Không ít nh ng trạ ữ ường h p mà m m t con, conợ ẹ ấ
m t cha, gia đình đau xót, cá nhân m t mát sau nh ng tai n n nh v y,ấ ấ ữ ạ ư ậ
Trang 6người còn s ng cũng ít nhi u đ l i nh ng h u di ch ng v sau. Đóố ề ể ạ ữ ậ ứ ề
đ u là m t mát do giao thông gây nên.ề ấ
Đ l i nhi u h u qu đau lòng nh v y, rõ ràng an toàn giao thôngể ạ ề ậ ả ư ậ đóng m t vai trò quan tr ng cho cá nhân và cho xã h i. Vi c ch p hànhộ ọ ộ ệ ấ các n i dung trong đi u lu t v an toàn giao thông s góp ph n gi mộ ề ậ ề ẽ ầ ả thi u s v tai n n đáng ti c x y ra cũng gi m theo và b t đi ph n nàoể ố ụ ạ ế ả ả ớ ầ
nh ng n i đau đ n m t mát mà gia đình và cá nhân ph i ch u đ ng khiữ ổ ớ ấ ả ị ự
có m t ngộ ười vì tai n n giao thông mà m t đi sinh m ng ho c d t t cạ ấ ạ ặ ị ậ ả
đ i.ờ
Thêm vào đó, gi m thi u tai n n giao thông cũng là gi m thi u chi phíả ể ạ ả ể
do vi c này gây ra. Đ i v i m t xã h i mà an toàn giao thông đệ ố ớ ộ ộ ược giữ
v ng, lu t giao thông đữ ậ ược ch p nh n, ngấ ậ ười tham gia giao thông có ý
th c và an toàn thì nh t đ nh là m t xã h i ngày càng đi lên. M i chúngứ ấ ị ộ ộ ỗ
ta đ th c hi n để ự ệ ược an toàn giao thông thì c n t xác l p cho mình ýầ ự ậ
th c trách nhi m v vi c ch p hành nh ng quy đ nh khi tham gia giaoứ ệ ề ệ ấ ữ ị thông
Nh ng ngày nay, không thi u nh ng hành vi coi thư ế ữ ường lu t giaoậ thông đ r i gây ra nh ng h u qu đáng ti c cho gia đình và xã h i.ể ồ ữ ậ ả ế ộ
Nh ng hành vi y nh t đ nh c n có bi n pháp x lí đích đáng.’Phíaữ ấ ấ ị ầ ệ ử
trước tay lái là cu c s ng”. Hãy nh kh u hi u đó và luôn ý th c tráchộ ố ớ ẩ ệ ứ nhi m gi an toàn giao thông cho ngệ ữ ười khác m i lúc m i n i.ở ọ ọ ơ
1.2 Mô t b d li u g cả ộ ữ ệ ố
1.2.1 Mô t d li uả ữ ệ
Các v tai n n ô tô vụ ạ ở ương qu c Anh t năm 2005 2015.ố ừ
Link:
Trang 7T Field Name Description Type
1 Accident_Index Mã v tai n nụ ạ String
2 Location_Easting_OSGR T a đ đ a phAnh (X)ọ ộ ị ương ở String
3 Location_Northing_OSGR T a đ đ a phọ ộ ị ương ở
7 Accident_Severity M c đ nghiêm tr ngứ ộ ọ Int
8 Number_of_Vehicles S phố ương ti n b hệ ị ư
h i liên quan tai n nạ ạ Int
9 Number_of_Casualties S thố ương vong Int
12 Time Th i gian x y ra tain nạờ ả DateTime
13 Local_Authority_(District) Tên khu v c đ aự ị
phương x y ra v vi cả ụ ệ Int
14 Local_Authority_(Highway) Tên đra tai n nườạ ng chính x yả String
15 1st_Road_Class Phân lo i đạ ường b ộ Int
Trang 816 1st_Road_Number S đố ường Int
18 Speed_limit T c đ gi i h nố ộ ớ ạ float
19 Junction_Detail Chi ti t giao lế ộ Int
20 Junction_Control Ki m soát giao lể ộ Int
21 2nd_Road_Class Phân lo i đạ ường bộ Int
23 Pedestrian_Crossing
Human_Control
S ki m soát ngự ể ười đi
b qua độ ường Int
24 Pedestrian_CrossingPhysical_Facilities C s v t ch t chongơ ởười đi b qua đậộ ấường Int
25 Light_Conditions Đi u ki n ánh sángề ệ Int
26 Weather_Conditions Đi u ki n th i ti tề ệ ờ ế Int
27 Road_Surface_Conditions Đi u ki n m t đề ệ ặ ường Int
28 Special_Conditions_at_Site Đi u ki n đ c bi tề ệ ặ ệ Int
29 Carriageway_Hazards M i hi m h aố ể ọ Int
30 Urban_or_Rural_Area Thành th ho c nôngthông ị ặ Int
31 Did_Police_Officer_Attend_Sc
ene_of_Accident
C nh sát có tham giaả vào hi n trệ ường tai
Field Name Description Type
Urban_or_Rural_Area Mã thành th ho c ị ặ int
Trang 9nông thônName_Urban_or_Rural_Area Tên thành th và ị
Field Name Description Type
ID_Weather_Conditions Mã th i ti tờ ế intWeather_Conditions Th i ti tờ ế varchar
B ng Dim_Light_Conditionsả
Field Name Description Type
ID_Light_Conditions Mã đi u ki n ánh sángề ệ intLight_Conditions Đi u ki n ánh sángề ệ varchar
B ng Dim_Road_Typeả
Trang 10Field Name Description Type
B ng Dim_Dateả
Field Name Description Type
Date_Accident Ngày x y ra taiả
Field Name Description Type
Time_Accident Th i gian x y ờ ả
ra tai n nạ SmallDateTime
B ng Factả
STT Field Name Description Type
1 Accident_Index Mã v tai n nụ ạ Varchar
3 ID_Accident_Severity M c đ nghiêm tr ngứ ộ ọ Int
4 Number_of_Vehicles S phố ương ti n b hệ ị ư
h i liên quan tai n nạ ạ Int
5 Number_of_Casualties S thố ương vong Int
6 Date_Accident Ngày x y ra tai n nả ạ Date
7 Time_Accident Th i gian x y ra taiờ ả
9 Speed_limit T c đ gi i h nố ộ ớ ạ Float
Trang 1110 ID_Light_Conditions Đi u ki n ánh sángề ệ Int
11 ID_Weather_Conditions Đi u ki n th i ti tề ệ ờ ế Int
12 ID_Road_Surface_Conditions Đi u ki n m tđườềng ệ ặ Int
13 Urban_or_Rural_Area Thành th ho c nôngị ặ
1.4 S đ hình saoơ ồ
1.5 Các câu h i truy v n (15 câu)ỏ ấ
Câu 1: Th ng kê s v tai n n giao thông nông thôn, thành th , c nố ố ụ ạ ở ị ả ước
là bao nhiêu?
Trang 12Câu 2: S lố ượng xe l n nh t thi t h i, s xe thi t h i nh nh t do đi u ớ ấ ệ ạ ố ệ ạ ỏ ấ ề
ki n b m t đệ ề ặ ường trong năm 2015?
Câu 3: S p x p s ngắ ế ố ười thương vong theo chi u tăng d n, theo các năm?ề ầCâu 4: Top 3 khung gi x y ra nhi u tai n n nh t? ờ ả ề ạ ấ
Câu 5: Top 3 khung gi x y ra ít tai n n nh t?ờ ả ạ ấ
Câu 6: Th ng kê t ng s ngố ổ ố ười thương vong x y ra t năm 2008 đ n ả ừ ế
2015 t i m i thành ph cùng th i ti t và đi u ki n ánh sáng?ạ ỗ ố ờ ế ề ệ
Câu 7: S lố ượng xe l n nh t và nh nh t thi t h i do đi u ki n b m t ớ ấ ỏ ấ ệ ạ ề ệ ề ặ
đường (Không có Dry ) đượ ắc s p x p theo chi u gi m d n theo s lế ề ả ầ ố ượ ng
xe l n nh t, c a năm 2013.ớ ấ ủ
Câu 8: Li t kê 10 đ n c nh sát ghi nh n tai n n, có s xe thi t h i nhi u ệ ồ ả ậ ạ ố ệ ạ ề
nh t, nh ng s thấ ư ố ương vong l n h n 10000 ngớ ơ ườ ừi.T năm 2012 đ n năm ế2015?
Câu 9: Th ng kê s thố ố ương vong theo t ng tháng c a năm 2007ừ ủ ?
Câu 10: S p x p các đ n c nh sát b t đ u b ng ch S theo chi u gi m ắ ế ồ ả ắ ầ ằ ữ ề ả
d n s v tai n n giao thông, qua các tháng trong năm?ầ ố ụ ạ
Câu 11: Truy v n 5 lo i đấ ạ ường,t ng s xe tai n n đổ ố ạ ượ ắc s p x p gi m ế ả
d n, l y b t đ u t v trí th 2. Th ng kê theo t ng năm.ầ ấ ắ ầ ừ ị ứ ố ừ
Câu 12: Th ng kê theo năm, vùng (nông thôn hay thành th ) 5 đi u ki n ố ị ề ệ
th i ti t gây ra s lờ ế ố ượng v tai n n cao nh t và ngo i tr vùng ụ ạ ấ ạ ừ
Unallocated
Câu 13: Th ng kê thành ph (Urban) các lo i đố ở ố ạ ường, đi u ki n ánh ề ệsáng, đi u ki n th i ti t đề ệ ờ ế ượ ắc s p x p gi m d n theo s v tai n n. ngế ả ầ ố ụ ạ Ứ
v i t c đ l n h n 30 km/h.ớ ố ộ ớ ơ
Trang 13Câu 14: Th ng kê các tên đ n c nh sát có t ng s c a nh ng ngố ồ ả ổ ố ủ ữ ườ ịi b
thương ít nh t là 5000 v i m c đ nghiêm tr ng ấ ớ ứ ộ ọ
(Dim_Accident_Severity) –filter(s p x p tăng d n theo t c đ l n nh t).ắ ế ầ ố ộ ớ ấCâu 15: Th ng kê theo năm, tháng t ng s xe b h h i, s ngố ổ ố ị ư ạ ố ườ ịi b
thương, t ng s v tai n n, t c đ l n nh t x y ra t i các lo i đổ ố ụ ạ ố ộ ớ ấ ả ạ ạ ường v iớ
t c đ l n nh t là 2070km/h ,v i t ng s lố ộ ớ ấ ớ ổ ố ượng v tai n n là l n h n ụ ạ ớ ơ
ho c b ng 5 v , m c đ nguy hi m là t vong (Fatal). ặ ằ ụ ứ ộ ể ử
CH ƯƠ NG 2: QUÁ TRÌNH SSIS
2.1 T o Database tr ng trong SQL đ đ d li u vàoạ ố ể ổ ữ ệ
Đ t o Database m i có tên là “Accidents” ta th c hi n nh sau:ể ạ ớ ự ệ ư
Kh i đ ng SQL Server 2014 Management.ở ộ
Vi t câu l nh CREATE DATABASE Accident_DW.ế ệ
Nh n Execute.ấ
Trang 14 Đ t tên Project là “SSIS_Accidents”.ặ
Nh n Ok.ấ
Trang 152.2.2 Thêm và c u hình k t n i t i Database c a h qu n tr ấ ế ố ớ ủ ệ ả ị
SQL Server
2.2.2.1 K t n i t i Database “Accident_DW” ế ố ớ
T i ph n Solution Explorer, click chu t ph i vào folder ạ ầ ộ ảConnection Managers, sau đó ch n New Connection Manager ọ
đ ti n hành t o m t k t n i m i.ể ế ạ ộ ế ố ớ
Ch n OLEDB, sau đó ch n Add đ k t n i t i h qu n tr ọ ọ ể ế ố ớ ệ ả ịSQL Server
Trang 16 Ch n New đ ti p t c.ọ ể ế ụ
Đi n tên Server Name, ch n database “Accident_DW” trong ề ọSelect or enter a database name. Sau đó nh n ok đ hoàn t t.ấ ể ấ
Trang 17 K t n i đã thành công.ế ố
Trang 19 Kéo th Flat File Source, Conditional Split, 2 b ng ả ả OLE DB Destination, Sort.
+ Đ i tên Flat File Source thành Data G c Accident CSV.ổ ố+ Đ i tên 1 b ng OLE DB Destination thành Data S ch.ổ ả ạ
Kích chu t vào Data G c Accident CSV, ch n edit.ộ ố ọ
T i ph n Flat file connection manager, ch n New.ạ ầ ọ
Trang 20 Ch n đọ ường d n t i file Accidents0515. Sau đó nh n OK.ẫ ớ ấ
Trang 21 Tích ch n nh ng c t c n thi t. Sau đó nh n OK.ọ ữ ộ ầ ế ấ
Kích chu t vào Conditional Split, ch n edit.ộ ọ
Nh m th c hi n chia d li u thành 2 ph n là DataNull và ằ ự ệ ữ ệ ầDataNotNull.
T i ô Output Name ta s a thành “DataNull”, t i ô condition ta ạ ử ạthêm câu l nh sau:ệ
ISNULL([Accident_Index])||ISNULL([Police_Force])||
ISNULL([Accident_Severity])||ISNULL([Number_of_Vehicles])||ISNULL([Number_of_Casualties])||
Trang 23 Sau đó nh n “OK”.ấ
Th c hi n DataNull.ự ệ
Trang 24 Sau đó nh n OK.ấ
2.4 Th c hi n t o các b ng Dimự ệ ạ ả
Trang 26 Nh n chu t vào Data G c Urban_or_Rural_Area ch n edit.ấ ộ ố ọ
Sau đó ch n New.ọ
Ch n đọ ường d n đ n file Urban_Rural.csv, sau đó nh n OK.ẫ ế ấ
Trang 27 Nh n Sort, ch n edit. Sau đó nh n OK.ấ ọ ấ
Trang 28 T o và c u hình Dim_Urban_or_Rural_Area.ạ ấ
2.4.2 T o b ng Dim_Accident_Severityạ ả
T o và c u hình Flat File Source.ạ ấ
Ch n công c “ọ ụ Flat File Source” t i SSIS Toolbox vào vùng làm ạ
vi c Data Flow, và đ i tên thành Data G c Accident_Severity.ệ ổ ố
Nh n đúp chu t vào Data G c Accident_Severity và th c hi n:ấ ộ ố ự ệ
Ch n New.ọ
Trang 29 Ch n đọ ường d n t i file.ẫ ớ
Sau đó nh n OK.ấ
Trang 30 T o và c u hình Sort nh sau:ạ ấ ư
Trang 31 T o và c u hình OLE DB Destination. Đ i tên thành ạ ấ ổ Dim_Accident_Severity.
Trang 33 Nh n đúp chu t vào Data G c Police_Force và th c hi n:ấ ộ ố ự ệ
Ch n New.ọ
Ch n đọ ường d n t i file.ẫ ớ
Sau đó nh n OK.ấ
Trang 35 T o và c u hình “Sort”ạ ấ
Trang 36 T o và c u hình OLE DB Destination, đ i tên thành ạ ấ ổ Dim_Police_Force.
Sau đó nh n OK.ấ
2.4.4 T o b ng Dim_Road_Surface_Conditionsạ ả
T o và c u hình Excel Source, đ i tên thành Data G c ạ ấ ổ ố Road_Surface_Conditions.
Trang 37 Nh n New. Ch n đấ ọ ường d n đ n file excel, sau đó OK.ẫ ế
Trang 38 Ch n và c u hình Sort.ọ ấ
Trang 41 T o và c u hình Sort.ạ ấ
Trang 44 T o và c u hình Sort.ạ ấ
Trang 48 T o và c u hình Sortạ ấ
Trang 49 T o OLE DB Destination đ i tên thành Dim_Road_Type, c u ạ ổ ấhình nh sau:ư
2.4.8 T o b ng Dim_Dateạ ả
Kéo th Data Flow Task. Và đ i tên thành”T o Dim_Date”ả ổ ạ
S d ng OLE DB Source , Aggregate , Sort, Script Component, ử ụOLE DB Destination
Trang 50 Th c hi n bên trong OLE DB Source.ự ệ
Sau đó nh n “OK”.ấ
Trang 51 Th c hi n bên trong Aggregateự ệ
Sau đó nh n “OK”.ấ
Trang 52 Th c hi n bên trong Sortự ệ
Sau đó nh n “OK”.ấ
Trang 53 Th c hi n bên trong Script Componentự ệ
Vào Script đ ch nh s a code.ể ỉ ử
Vào Edit Script
Trang 54 Sau đó nh p “OK”.ấ
Vào Input Columns
Trang 55 Vào Inputs and Outputs.
Trang 56 Sau đó nh n “OK”.ấ
Trang 58 Th c hi n bên trong OLE DB Source.ự ệ
Sau đó nh n “OK”.ấ
Trang 59 Th c hi n bên trong Aggregateự ệ
Sau đó nh n “OK”.ấ
Trang 60 Th c hi n bên trong Sortự ệ
Sau đó nh n “OK”.ấ
Trang 61 Th c hi n bên trong Script Componentự ệ
Vào Script đ ch nh s a code.ể ỉ ử
Vào Edit Script
Trang 62- Sau đó nh p “OK”.ấ
- Vào Input Columns
Trang 63 Vào Inputs and Outputs.
Trang 64Sau đó nh n “OK”.ấ
Th c hi n bên trong OLE DB Destination.ự ệ
Trang 66 Sau đó nh p OK.ấ
Trang 67 Th c hi n Lookup.ự ệ
Th c hi n Lookup cho Dim_Accident_Severity.ự ệ
Trang 69 Sau đó nh p OK.ấ
Trang 70 Th c hi n Lookup Dim_Dateự ệ
Trang 72 Sau đó nh n OK.ấ
Trang 73 Th c hi n Lookup Dim_Light_Conditions.ự ệ
Trang 75 Sau đó nh p OK.ấ
Trang 76 Th c hi n Lookup Dim_Police_Forceự ệ
Trang 77 Sau đó nh p OK.ấ
Trang 78 Th c hi n Lookup Dim_Road_Surface_Conditions.ự ệ
Trang 81 Th c hi n Lookup Dim_Road_Type.ư ệ
Trang 82 Sau đó nh p OK.ấ
Trang 83Th c hi n Lookup Dim_Time.ư ệ
Trang 84 Sau đó nh p OK.ấ
Trang 85Th c hi n Lookup Dim_Urban_or_Rural_Area.ư ệ
Trang 86 Sau đó nh n OK.ấ
Trang 87
Th c hi n Lookup v i Dim_Weather_Conditions.ự ệ ớ
Trang 89 Sau đó nh n OKấ
T o và c u hình OLE DB Destination.ạ ấ
Trang 91 Sau đó nh p OK.ấ
2.6 T o và xóa các ràng bu c SQLạ ộ
T o và c u hình “Execute SQL Task”. Xóa d li u DataNull, ạ ấ ữ ệDataNotNull trong Database “Data_Emptied”
Trang 92 T o và c u hình “Execute SQL Task”. Xóa các ràng bu c khóa ạ ấ ộngo i gi a Fact và các b ng Dim.ạ ữ ả
Câu l nh SQL xóa các khóa ngo i nh sau:ệ ạ ư
Trang 93ALTER TABLE FACT
DROP CONSTRAINT fk_severity;Go
ALTER TABLE FACT
DROP CONSTRAINT fk_Area;Go
ALTER TABLE FACT
DROP CONSTRAINT fk_Light;Go
ALTER TABLE FACT
DROP CONSTRAINT fk_Weather;Go
ALTER TABLE FACT
DROP CONSTRAINT fk_Road;Go
ALTER TABLE FACT
DROP CONSTRAINT fk_RoadType;
Trang 94 T o và c u hình “Execute SQL Task”. Xóa các b ng Dim.ạ ấ ả
Câu l nh SQL xóa b ng Dim nh sau:ệ ả ư
Trang 95 T o và c u hình “Execute SQL Task”. Xóa b ng Fact.ạ ấ ả
Trang 96 T o và c u hình “Execute SQL Task”. T o các ràng bu c gi a ạ ấ ạ ộ ữFact và các b ng Dim.ả
Câu l nh SQL t o khóa ngo i nh sau:ệ ạ ạ ư