1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận môn Kho dữ liệu và OLAP: Xây dựng kho dữ liệu và OLAP trên dữ liệu các vụ tai nạn giao thông tại anh 2005-2015

240 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 240
Dung lượng 25,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiểu luận trình bày giới thiệu bộ dữ liệu; mô tả bộ dữ liệu gốc; mô tả thuộc tính từng bảng khi tạo sơ đồ hình sao; quá trình SSIS; Data Mining. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết hơn nội dung nghiên cứu.

Trang 1

Đ I H C QU C GIA TP. H  CHÍ MINHẠ Ọ Ố Ồ

TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGH  THÔNG TINẠ Ọ Ệ



XÂY D NG KHO D  LI U VÀ OLAP Ự Ữ Ệ

TRÊN D  LI U CÁC V  TAI N N Ữ Ệ Ụ Ạ

GIAO THÔNG T I ANH 2005 ­ 2015

Trang 2

L I C M  NỜ Ả Ơ

   Đ u tiên, nhóm xin g i l i c m  n chân thành đ n cô Đ  Th  Minh Ph ngầ ở ờ ả ơ ế ỗ ị ụ  (Gi ng viên môn Kho d  li u và OLAP) đã giúp cho nhóm có nh ng ki nả ữ ệ ữ ế  

th c c  b n làm n n t ng đ  th c hi n đ  tài này. Cô đã tr c ti p hứ ơ ả ề ả ể ự ệ ề ự ế ướ  ng

d n t n tình, s a ch a và đóng góp nhi u ý ki n quý báu giúp nhóm hoànẫ ậ ử ữ ề ế  thành t t báo cáo môn h c c a mình. Trong th i gian m t h c k  th c hi nố ọ ủ ờ ộ ọ ỳ ự ệ  

đ  tài, nhóm đã v n d ng nh ng ki n th c n n t ng đã tích lũy đ ng th i k tề ậ ụ ữ ế ứ ề ả ồ ờ ế  

h p v i vi c h c h i và nghiên c u nh ng ki n th c m i. T  đó, nhóm v nợ ớ ệ ọ ỏ ứ ữ ế ứ ớ ừ ậ  

d ng t i đa nh ng gì đã thu th p đụ ố ữ ậ ược đ  hoàn thành m t báo cáo đ  án t tể ộ ồ ố  

nh t. Tuy nhiên, trong quá trình th c hi n, nhóm không tránh kh i nh ngấ ự ệ ỏ ữ  thi u sót. Chính vì v y, nhóm r t mong nh n đế ậ ấ ậ ược nh ng s  góp ý t  phíaữ ự ừ  các cô nh m hoàn thi n nh ng ki n th c mà nhóm đã h c t p và là hànhằ ệ ữ ế ứ ọ ậ  trang đ  nhóm th c hi n ti p các đ  tài khác trong tể ự ệ ế ề ương lai

Xin chân thành c m  n cô!ả ơ

 

Trang 3

NH N XÉT C A GI NG VIÊNẬ Ủ Ả

….………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

Trang 4

M c L cụ ụ

Trang 5

CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V  Đ  TÀI Ổ Ề Ề

1.1 Gi i thi u b  d  li uớ ệ ộ ữ ệ

1.1.1 Thông tin v  b  d  li uề ộ ữ ệ

Đ n v  cung c p d  li u: B  giao thông v n t i vơ ị ấ ữ ệ ộ ậ ả ương qu c Anh.ố

Th i gian thu th p d  li u: t  năm 2005 đ n 2015.ờ ậ ữ ệ ừ ế

D  li u đữ ệ ược xu t b n và công khai t i:  ấ ả ạ

https://data.gov.uk/dataset/road­accidents­safety­data

1.1.2 Ý nghĩa c a đ  tàiủ ề

An toàn giao thông luôn là ch  đ  đủ ề ược toàn xã h i quan tâm vàộ  

hướng t i xây d ng văn hóa giao thông ti n b  nh t đ  gi m thi uớ ự ế ộ ấ ể ả ể  

nh ng thi t h i do tai n n giao thông gây ra. Ngày nay, xã h i càng phữ ệ ạ ạ ộ ố 

bi n b y nhiêu kéo theo là s  đông đúc trên đế ấ ự ường ph  cùng v i taiố ớ  

n n giao thông ngày càng tăng lên đáng k  Vì v y, v n đ  an toàn giaoạ ể ậ ấ ề  thông th c s  là m t v n đ  quan tr ng c a nhân lo i.ự ự ộ ấ ề ọ ủ ạ

       Hi n nay m i ngày chúng ta có th  th ng kê đệ ỗ ể ố ược r t nhi uấ ề  

nh ng v  tai n n giao thông đ  l i bi t bao h u qu  đáng bu n. T iữ ụ ạ ể ạ ế ậ ả ồ ạ  sao vi c an toàn giao thông l i khó đ n v y? Nguyên nhân đi u này làệ ạ ế ậ ề  

do đâu? Đó là do người dân không ch  ch  quan mà còn thi u ý th cỉ ủ ế ứ  trách nhi m trong khi tham gia giao thông l n lách, đánh võng, khôngệ ạ  

đ i nón bão hi m  Nh t là tình tr ng ngộ ể ấ ạ ười tham gia giao thông có 

n ng đ  c n vồ ộ ồ ượt quá m c quy đ nh  nh hứ ị ả ưởng đ n s  t nh táo c aế ự ỉ ủ  tay lái và gây tai n n. Không ít nh ng trạ ữ ường h p mà m  m t con, conợ ẹ ấ  

m t cha, gia đình đau xót, cá nhân m t mát sau nh ng tai n n nh  v y,ấ ấ ữ ạ ư ậ  

Trang 6

người còn s ng cũng ít nhi u đ  l i nh ng h u di ch ng v  sau. Đóố ề ể ạ ữ ậ ứ ề  

đ u là m t mát do giao thông gây nên.ề ấ

Đ  l i nhi u h u qu  đau lòng nh  v y, rõ ràng an toàn giao thôngể ạ ề ậ ả ư ậ  đóng m t vai trò quan tr ng cho cá nhân và cho xã h i. Vi c ch p hànhộ ọ ộ ệ ấ  các n i dung trong đi u lu t v  an toàn giao thông s  góp ph n gi mộ ề ậ ề ẽ ầ ả  thi u s  v  tai n n đáng ti c x y ra cũng gi m theo và b t đi ph n nàoể ố ụ ạ ế ả ả ớ ầ  

nh ng n i đau đ n m t mát mà gia đình và cá nhân ph i ch u đ ng khiữ ổ ớ ấ ả ị ự  

có m t ngộ ười vì tai n n giao thông mà m t đi sinh m ng ho c d  t t cạ ấ ạ ặ ị ậ ả 

đ i.ờ

Thêm vào đó, gi m thi u tai n n giao thông cũng là gi m thi u chi phíả ể ạ ả ể  

do vi c này gây ra. Đ i v i m t xã h i mà an toàn giao thông đệ ố ớ ộ ộ ược giữ 

v ng, lu t giao thông đữ ậ ược ch p nh n, ngấ ậ ười tham gia giao thông có ý 

th c và an toàn thì nh t đ nh là m t xã h i ngày càng đi lên. M i chúngứ ấ ị ộ ộ ỗ  

ta đ  th c hi n để ự ệ ược an toàn giao thông thì c n t  xác l p cho mình ýầ ự ậ  

th c trách nhi m v  vi c ch p hành nh ng quy đ nh khi tham gia giaoứ ệ ề ệ ấ ữ ị  thông

Nh ng ngày nay, không thi u nh ng hành vi coi thư ế ữ ường lu t giaoậ  thông đ  r i gây ra nh ng h u qu  đáng ti c cho gia đình và xã h i.ể ồ ữ ậ ả ế ộ  

Nh ng hành vi  y nh t đ nh c n có bi n pháp x  lí đích đáng.’Phíaữ ấ ấ ị ầ ệ ử  

trước tay lái là cu c s ng”. Hãy nh  kh u hi u đó và luôn ý th c tráchộ ố ớ ẩ ệ ứ  nhi m gi  an toàn giao thông cho ngệ ữ ười khác   m i lúc m i n i.ở ọ ọ ơ

1.2 Mô t  b  d  li u g cả ộ ữ ệ ố

1.2.1 Mô t  d  li uả ữ ệ

Các v  tai n n ô tô   vụ ạ ở ương qu c Anh t  năm 2005­ 2015.ố ừ

Link: 

Trang 7

T Field Name Description Type

1 Accident_Index Mã v  tai n nụ ạ String

2 Location_Easting_OSGR T a đ  đ a phAnh (X)ọ ộ ị ương ở  String

3 Location_Northing_OSGR T a đ  đ a phọ ộ ị ương ở 

7 Accident_Severity M c đ  nghiêm tr ngứ ộ ọ Int

8 Number_of_Vehicles S  phố ương ti n b  hệ ị ư 

h i liên quan tai n nạ ạ Int

9 Number_of_Casualties S  thố ương vong Int

12 Time Th i   gian   x y   ra   tain nạờ ả   DateTime

13 Local_Authority_(District) Tên   khu   v c   đ aự ị  

phương x y ra v  vi cả ụ ệ Int

14 Local_Authority_(Highway) Tên   đra tai n nườạ ng   chính   x yả   String

15 1st_Road_Class Phân lo i đạ ường b  ộ Int

Trang 8

16 1st_Road_Number S  đố ường Int

18 Speed_limit T c đ  gi i h nố ộ ớ ạ float

19 Junction_Detail Chi ti t giao lế ộ Int

20 Junction_Control Ki m soát giao lể ộ Int

21 2nd_Road_Class Phân lo i đạ ường bộ Int

23 Pedestrian_Crossing­

Human_Control

S  ki m soát ngự ể ười đi 

b  qua độ ường Int

24 Pedestrian_Crossing­Physical_Facilities C   s   v t   ch t   chongơ ởười đi b  qua đậộ ấường  Int

25 Light_Conditions Đi u ki n ánh sángề ệ Int

26 Weather_Conditions Đi u ki n th i ti tề ệ ờ ế Int

27 Road_Surface_Conditions Đi u ki n m t đề ệ ặ ường Int

28 Special_Conditions_at_Site Đi u ki n đ c bi tề ệ ặ ệ Int

29 Carriageway_Hazards M i hi m h aố ể ọ Int

30 Urban_or_Rural_Area Thành   th   ho c   nôngthông ị ặ   Int

31 Did_Police_Officer_Attend_Sc

ene_of_Accident

C nh   sát   có   tham   giaả  vào   hi n   trệ ường   tai 

Field Name Description Type

Urban_or_Rural_Area Mã thành th  ho c ị ặ int

Trang 9

nông thônName_Urban_or_Rural_Area Tên thành th  và ị

Field Name Description Type

ID_Weather_Conditions Mã th i ti tờ ế intWeather_Conditions Th i ti tờ ế varchar

B ng Dim_Light_Conditions

Field Name Description Type

ID_Light_Conditions Mã đi u ki n ánh sángề ệ intLight_Conditions Đi u ki n ánh sángề ệ varchar

B ng Dim_Road_Type

Trang 10

Field Name Description Type

B ng Dim_Date

Field Name Description Type

Date_Accident Ngày x y ra taiả  

Field Name Description Type

Time_Accident Th i gian x y ờ ả

ra tai n nạ SmallDateTime

B ng Fact

STT Field Name Description Type

1 Accident_Index Mã v  tai n nụ ạ Varchar

3 ID_Accident_Severity M c đ  nghiêm tr ngứ ộ ọ Int

4 Number_of_Vehicles S  phố ương ti n b  hệ ị ư 

h i liên quan tai n nạ ạ Int

5 Number_of_Casualties S  thố ương vong Int

6 Date_Accident Ngày x y ra tai n nả ạ Date

7 Time_Accident Th i  gian x y ra taiờ ả  

9 Speed_limit T c đ  gi i h nố ộ ớ ạ Float

Trang 11

10 ID_Light_Conditions Đi u ki n ánh sángề ệ Int

11 ID_Weather_Conditions Đi u ki n th i ti tề ệ ờ ế Int

12 ID_Road_Surface_Conditions Đi u   ki n   m tđườềng ệ ặ   Int

13 Urban_or_Rural_Area Thành th  ho c nôngị ặ  

1.4  S  đ  hình saoơ ồ

1.5 Các câu h i truy v n (15 câu)ỏ ấ

Câu 1: Th ng kê s  v  tai n n giao thông   nông thôn, thành th , c  nố ố ụ ạ ở ị ả ước 

là bao nhiêu? 

Trang 12

Câu 2: S  lố ượng xe l n nh t thi t h i, s  xe thi t h i nh  nh t do đi u ớ ấ ệ ạ ố ệ ạ ỏ ấ ề

ki n b  m t đệ ề ặ ường trong năm 2015?

Câu 3: S p x p s  ngắ ế ố ười thương vong theo chi u tăng d n, theo các năm?ề ầCâu 4: Top 3 khung gi  x y ra nhi u tai n n nh t? ờ ả ề ạ ấ

Câu 5: Top 3 khung gi  x y ra ít tai n n nh t?ờ ả ạ ấ

Câu 6: Th ng kê t ng s  ngố ổ ố ười thương vong x y ra t  năm 2008 đ n ả ừ ế

2015 t i m i thành ph  cùng th i ti t và đi u ki n ánh sáng?ạ ỗ ố ờ ế ề ệ

Câu 7: S  lố ượng xe l n nh t và nh  nh t thi t h i do đi u ki n b  m t ớ ấ ỏ ấ ệ ạ ề ệ ề ặ

đường (Không có Dry ) đượ ắc s p x p theo chi u gi m d n theo s  lế ề ả ầ ố ượ  ng

xe l n nh t, c a năm 2013.ớ ấ ủ

Câu 8: Li t kê 10 đ n c nh sát ghi nh n tai n n, có s  xe thi t h i nhi u ệ ồ ả ậ ạ ố ệ ạ ề

nh t, nh ng s  thấ ư ố ương vong l n h n 10000 ngớ ơ ườ ừi.T  năm 2012 đ n năm ế2015?

Câu 9: Th ng kê s  thố ố ương vong theo t ng tháng c a năm 2007ừ ủ ?

Câu 10: S p x p các đ n c nh sát b t đ u b ng ch  S theo chi u gi m ắ ế ồ ả ắ ầ ằ ữ ề ả

d n s  v  tai n n giao thông, qua các tháng trong năm?ầ ố ụ ạ

Câu 11: Truy v n 5 lo i đấ ạ ường,t ng s  xe tai n n đổ ố ạ ượ ắc s p x p gi m ế ả

d n, l y b t đ u t  v  trí th  2. Th ng kê theo t ng năm.ầ ấ ắ ầ ừ ị ứ ố ừ

Câu 12: Th ng kê theo năm, vùng (nông thôn hay thành th ) 5 đi u ki n ố ị ề ệ

th i ti t gây ra s  lờ ế ố ượng v  tai n n cao nh t và ngo i tr  vùng ụ ạ ấ ạ ừ

Unallocated

Câu 13: Th ng kê   thành ph  (Urban) các lo i đố ở ố ạ ường, đi u ki n ánh ề ệsáng, đi u ki n th i ti t đề ệ ờ ế ượ ắc s p x p gi m d n theo s  v  tai n n.  ngế ả ầ ố ụ ạ Ứ  

v i t c đ  l n h n 30 km/h.ớ ố ộ ớ ơ

Trang 13

Câu 14: Th ng kê các tên đ n c nh sát có t ng s  c a nh ng ngố ồ ả ổ ố ủ ữ ườ ịi b  

thương ít nh t là 5000 v i m c đ  nghiêm tr ng ấ ớ ứ ộ ọ

(Dim_Accident_Severity) –filter(s p x p tăng d n theo t c đ  l n nh t).ắ ế ầ ố ộ ớ ấCâu 15: Th ng kê theo năm, tháng t ng s  xe b  h  h i, s  ngố ổ ố ị ư ạ ố ườ ịi b  

thương, t ng s  v  tai n n, t c đ  l n nh t x y ra t i các lo i đổ ố ụ ạ ố ộ ớ ấ ả ạ ạ ường v iớ  

t c đ  l n nh t là 20­70km/h ,v i t ng s  lố ộ ớ ấ ớ ổ ố ượng v  tai n n là l n h n ụ ạ ớ ơ

ho c b ng 5 v , m c đ  nguy hi m là t  vong (Fatal). ặ ằ ụ ứ ộ ể ử

CH ƯƠ NG 2: QUÁ TRÌNH SSIS

2.1 T o Database tr ng trong SQL đ  đ  d  li u vàoạ ố ể ổ ữ ệ

Đ  t o Database m i có tên là “Accidents” ta th c hi n nh  sau:ể ạ ớ ự ệ ư

­ Kh i đ ng SQL Server 2014 Management.ở ộ

­ Vi t câu l nh CREATE DATABASE Accident_DW.ế ệ

­ Nh n Execute.ấ

Trang 14

­ Đ t tên Project là “SSIS_Accidents”.ặ

­ Nh n Ok.ấ

Trang 15

2.2.2 Thêm và c u hình k t n i t i Database c a h  qu n tr  ấ ế ố ớ ủ ệ ả ị

SQL Server 

2.2.2.1 K t n i t i Database “Accident_DW” ế ố ớ

­ T i ph n Solution Explorer, click chu t ph i vào folder ạ ầ ộ ảConnection Managers, sau đó ch n New Connection Manager ọ

đ  ti n hành t o m t k t n i m i.ể ế ạ ộ ế ố ớ

­ Ch n OLEDB, sau đó ch n Add đ  k t n i t i h  qu n tr  ọ ọ ể ế ố ớ ệ ả ịSQL Server

Trang 16

­ Ch n New đ  ti p t c.ọ ể ế ụ

­ Đi n tên Server Name, ch n database “Accident_DW” trong ề ọSelect or enter a database name. Sau đó nh n ok đ  hoàn t t.ấ ể ấ

Trang 17

­ K t n i đã thành công.ế ố

Trang 19

­ Kéo th  Flat File Source, Conditional Split, 2 b ng ả ả OLE DB  Destination, Sort. 

+ Đ i tên Flat File Source thành Data G c Accident CSV.ổ ố+ Đ i tên 1 b ng OLE DB Destination thành Data S ch.ổ ả ạ

­ Kích chu t vào Data G c Accident CSV, ch n edit.ộ ố ọ

­ T i ph n Flat file connection manager, ch n New.ạ ầ ọ

Trang 20

­ Ch n đọ ường d n t i file Accidents0515. Sau đó nh n OK.ẫ ớ ấ

Trang 21

­ Tích ch n nh ng c t c n thi t. Sau đó nh n OK.ọ ữ ộ ầ ế ấ

­ Kích chu t vào Conditional Split, ch n edit.ộ ọ

­ Nh m th c hi n chia d  li u thành 2 ph n là DataNull và ằ ự ệ ữ ệ ầDataNotNull. 

­ T i ô Output Name ta s a thành “DataNull”, t i ô condition ta ạ ử ạthêm câu l nh sau:ệ

ISNULL([Accident_Index])||ISNULL([Police_Force])||

ISNULL([Accident_Severity])||ISNULL([Number_of_Vehicles])||ISNULL([Number_of_Casualties])||

Trang 23

­ Sau đó nh n “OK”.ấ

­ Th c hi n DataNull.ự ệ

Trang 24

­ Sau đó nh n OK.ấ

2.4 Th c hi n t o các b ng Dimự ệ ạ ả

Trang 26

­ Nh n chu t vào Data G c Urban_or_Rural_Area ch n edit.ấ ộ ố ọ

­ Sau đó ch n New.ọ

­ Ch n đọ ường d n đ n file Urban_Rural.csv, sau đó nh n OK.ẫ ế ấ

Trang 27

­ Nh n Sort, ch n edit. Sau đó nh n OK.ấ ọ ấ

Trang 28

­ T o và c u hình Dim_Urban_or_Rural_Area.ạ ấ

2.4.2 T o b ng Dim_Accident_Severityạ ả

­ T o và c u hình Flat File Source.ạ ấ

­ Ch n công c  “ọ ụ Flat File Source” t i SSIS Toolbox vào vùng làm  ạ

vi c Data Flow, và đ i tên thành Data G c Accident_Severity.ệ ổ ố

­ Nh n đúp chu t vào Data G c Accident_Severity và th c hi n:ấ ộ ố ự ệ

­ Ch n New.ọ

Trang 29

­ Ch n đọ ường d n t i file.ẫ ớ

­ Sau đó nh n OK.ấ

Trang 30

­ T o và c u hình Sort nh  sau:ạ ấ ư

Trang 31

­ T o và c u hình OLE DB Destination. Đ i tên thành ạ ấ ổ  Dim_Accident_Severity.

Trang 33

­ Nh n đúp chu t vào Data G c Police_Force và th c hi n:ấ ộ ố ự ệ

­ Ch n New.ọ

­ Ch n đọ ường d n t i file.ẫ ớ

­ Sau đó nh n OK.ấ

Trang 35

­ T o và c u hình “Sort”ạ ấ

Trang 36

­ T o và c u hình OLE DB Destination, đ i tên thành ạ ấ ổ    Dim_Police_Force.

­ Sau đó nh n OK.ấ

2.4.4 T o b ng Dim_Road_Surface_Conditionsạ ả

­ T o và c u hình Excel Source, đ i tên thành Data G c ạ ấ ổ ố  Road_Surface_Conditions. 

Trang 37

­ Nh n New. Ch n đấ ọ ường d n đ n file excel, sau đó OK.ẫ ế

Trang 38

­ Ch n và c u hình Sort.ọ ấ

Trang 41

­ T o và c u hình Sort.ạ ấ

Trang 44

­ T o và c u hình Sort.ạ ấ

Trang 48

­ T o và c u hình Sortạ ấ

Trang 49

­ T o OLE DB Destination đ i tên thành Dim_Road_Type, c u ạ ổ ấhình nh  sau:ư

2.4.8 T o b ng Dim_Dateạ ả

­ Kéo th  Data Flow Task. Và đ i tên thành”T o Dim_Date”ả ổ ạ

­ S  d ng OLE DB Source , Aggregate , Sort, Script Component, ử ụOLE DB Destination

Trang 50

­ Th c hi n bên trong OLE DB Source.ự ệ

­ Sau đó nh n “OK”.ấ

Trang 51

­ Th c hi n bên trong Aggregateự ệ

­ Sau đó nh n “OK”.ấ

Trang 52

­ Th c hi n bên trong Sortự ệ

­ Sau đó nh n “OK”.ấ

Trang 53

­ Th c hi n bên trong Script Componentự ệ

­ Vào Script đ  ch nh s a code.ể ỉ ử

­ Vào Edit Script 

Trang 54

­ Sau đó nh p “OK”.ấ

­ Vào Input Columns

Trang 55

­ Vào Inputs and Outputs.

Trang 56

­ Sau đó nh n “OK”.ấ

Trang 58

­ Th c hi n bên trong OLE DB Source.ự ệ

­ Sau đó nh n “OK”.ấ

Trang 59

­ Th c hi n bên trong Aggregateự ệ

­ Sau đó nh n “OK”.ấ

Trang 60

­ Th c hi n bên trong Sortự ệ

­ Sau đó nh n “OK”.ấ

Trang 61

­ Th c hi n bên trong Script Componentự ệ

­ Vào Script đ  ch nh s a code.ể ỉ ử

­ Vào Edit Script 

Trang 62

- Sau đó nh p “OK”.ấ

- Vào Input Columns

Trang 63

­ Vào Inputs and Outputs.

Trang 64

­Sau đó nh n “OK”.ấ

­ Th c hi n bên trong OLE DB Destination.ự ệ

Trang 66

­ Sau đó nh p OK.ấ

Trang 67

­ Th c hi n Lookup.ự ệ

­ Th c hi n Lookup cho Dim_Accident_Severity.ự ệ

Trang 69

­ Sau đó nh p OK.ấ

Trang 70

­ Th c hi n Lookup Dim_Dateự ệ

Trang 72

­ Sau đó nh n OK.ấ

Trang 73

­ Th c hi n Lookup Dim_Light_Conditions.ự ệ

Trang 75

­ Sau đó nh p OK.ấ

Trang 76

­ Th c hi n Lookup Dim_Police_Forceự ệ

Trang 77

­ Sau đó nh p OK.ấ

Trang 78

­ Th c hi n Lookup Dim_Road_Surface_Conditions.ự ệ

Trang 81

­ Th c hi n Lookup Dim_Road_Type.ư ệ

Trang 82

­ Sau đó nh p OK.ấ

Trang 83

­Th c hi n Lookup Dim_Time.ư ệ

Trang 84

­ Sau đó nh p OK.ấ

Trang 85

­Th c hi n Lookup Dim_Urban_or_Rural_Area.ư ệ

Trang 86

­ Sau đó nh n OK.ấ

 

Trang 87

­ Th c hi n Lookup v i Dim_Weather_Conditions.ự ệ ớ

Trang 89

­ Sau đó nh n OKấ

­ T o và c u hình OLE DB Destination.ạ ấ

Trang 91

­ Sau đó nh p OK.ấ

2.6 T o và xóa các ràng bu c SQLạ ộ

­ T o và c u hình “Execute SQL Task”. Xóa d  li u DataNull, ạ ấ ữ ệDataNotNull trong Database “Data_Emptied”

Trang 92

­ T o và c u hình “Execute SQL Task”. Xóa các ràng bu c khóa ạ ấ ộngo i gi a Fact và các b ng Dim.ạ ữ ả

­ Câu l nh SQL xóa các khóa ngo i nh  sau:ệ ạ ư

Trang 93

ALTER TABLE FACT

DROP CONSTRAINT fk_severity;Go

ALTER TABLE FACT

DROP CONSTRAINT fk_Area;Go

ALTER TABLE FACT

DROP CONSTRAINT fk_Light;Go

ALTER TABLE FACT

DROP CONSTRAINT fk_Weather;Go

ALTER TABLE FACT

DROP CONSTRAINT fk_Road;Go

ALTER TABLE FACT

DROP CONSTRAINT fk_RoadType;

Trang 94

­ T o và c u hình “Execute SQL Task”. Xóa các b ng Dim.ạ ấ ả

­ Câu l nh SQL xóa b ng Dim nh  sau:ệ ả ư

Trang 95

­ T o và c u hình “Execute SQL Task”. Xóa b ng Fact.ạ ấ ả

Trang 96

­ T o và c u hình “Execute SQL Task”. T o các ràng bu c gi a ạ ấ ạ ộ ữFact và các b ng Dim.ả

­ Câu l nh SQL t o khóa ngo i nh  sau:ệ ạ ạ ư

Ngày đăng: 26/05/2021, 07:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w