Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2020-2021 - Trường THPT Tôn Thất Tùng (Cơ bản) được biên soạn nhằm tổng hợp toàn bộ kiến thức trọng tâm trong học kì 2 vừa qua, giúp các em học sinh có tài liệu tham khảo phục vụ ôn thi hiệu quả cao. Mời các em cùng tham khảo đề cương.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P HKII MÔN V T LÍ L P 10CB NĂM H C 2020 – 2021 Ậ Ậ Ớ Ọ
CH ƯƠ NG IV: CÁC Đ NH LU T B O TOÀN Ị Ậ Ả
TÓM T T LÍ THUY TẮ Ế
I. Đ NG LỘ ƯỢNG. Đ NH LU T B O TOÀN Đ NG LỊ Ậ Ả Ộ ƯỢNG
1. Đ nh nghĩaị đ ng lộ ượng:
Đ ng lộ ượng c a m t v t kh i lủ ộ ậ ố ượng m đang chuy n đ ng v i v n t c là đ i lể ộ ớ ậ ố ạ ượng được đo
b ng tích c a kh i lằ ủ ố ượng và v n t c c a v tậ ố ủ ậ
Đ n v : (kg.m/s hay N.s)ơ ị
cùng hướng v i ớ
2. Xung lượng c a l c:ủ ự
Khi m t l c không đ i tác d ng lên m t v t trong kho ng th i gian ộ ự ổ ụ ộ ậ ả ờ t r tấ ng n ắ thì tích t đượ c
đ nh nghĩa là xung lị ượng c a l c trong kho ng th i gian ủ ự ả ờ t y.ấ
3. Xung lượng c a l c và đ bi n thiên đ ng lủ ự ộ ế ộ ượng c a v t:ủ ậ
hay m m = t
V y đ bi n thiên đ ng lậ ộ ế ộ ượng c a m t v t trong m t kho ng th i gian nào đó b ng xung lủ ộ ậ ộ ả ờ ằ ượ ng
c a t ng các l c tác d ng lên v t trong kho ng th i gian đó. ủ ổ ự ụ ậ ả ờ
4. Đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng
Đ ng lộ ượng c a m t h cô l p là m t đ i lủ ộ ệ ậ ộ ạ ượng b o toàn. ả
+ Va ch m đàn h iạ ồ :
và là đ ng lộ ượng c a v t 1 và v t 2 trủ ậ ậ ướ ươc t ng tác
và là đ ng lộ ượng c a v t 1 và v t 2 sau tủ ậ ậ ương tác
+ s: là quãng đường di chuy n c a v t (m)ể ủ ậ
+ : góc t o b i hạ ở ướ c a ng ủ l c v i hự ớ ướng c a đ d i s.ủ ộ ờ
Trang 21. Th năng tr ng trế ọ ường.
Đ nh nghĩa: ị Th năng tr ng trế ọ ường c a m t v t là d ng năng lủ ộ ậ ạ ượng tương tác gi a tráiữ đ t và ấ
v t, nó ph thu c vào v trí c a v t trong tr ng trậ ụ ộ ị ủ ậ ọ ường
1. C năng c a v t chuy n đ ng trong tr ng trơ ủ ậ ể ộ ọ ường
Đ nh nghĩaị : C năng c a v t chuy n đ ng d i tác d ng c a tr ng l c thì b ng t ng đ ng ơ ủ ậ ể ộ ướ ụ ủ ọ ự ằ ổ ộnăng và th năng tr ngế ọ trường c a v t ủ ậ
Đ nh lu t b o toàn c năng c a v t chuy n đ ng dị ậ ả ơ ủ ậ ể ộ ưới tác d ng c a tr ng l c.ụ ủ ọ ự
Khi m t v t chuy n đ ng trong tr ng trộ ậ ể ộ ọ ường ch ch u tác d ng c a tr ng l c thì c năng c a v t ỉ ị ụ ủ ọ ự ơ ủ ậ
là m t đ i lộ ạ ượng b o toàn.ả
H qu : ệ ả Trong quá trình chuy n đ ng c a m t v t trong tr ng trể ộ ủ ộ ậ ọ ường :
+ C năng luôn luôn đơ ược b o toàn và không thay đ i trong quá trình chuy n đ ngả ổ ể ộ
+ N u đ ng năng gi m thì th năng tăng và ngế ộ ả ế ượ ạc l i (đ ng năng và th năng chuy n hoá l n ộ ế ể ẫnhau)
+ T i v trí nào đ ng năng c c đ i thì th năng c c ti u và ngạ ị ộ ự ạ ế ự ể ượ ạc l i
2. C năng c a v t ch u tác d ng c a l c đàn h i.ơ ủ ậ ị ụ ủ ự ồ
Đ nh nghĩaị : C năng c a v t chuy n đ ng d i tác d ng c a l c đàn h i b ng t ng đ ng năngơ ủ ậ ể ộ ướ ụ ủ ự ồ ằ ổ ộ
và th năng đàn h i c a v t : ế ồ ủ ậ
S b o toàn c năng c a v t chuy n đ ng ch dự ả ơ ủ ậ ể ộ ỉ ưới tác d ng c a l c đàn h i. ụ ủ ự ồ
Khi m t v t ch ch u tác d ng c a l c đàn h i gây b i s bi n d ng c a m t lò xo đàn h i thì ộ ậ ỉ ị ụ ủ ự ồ ở ự ế ạ ủ ộ ồ
c năng c a v t là m t đ i lơ ủ ậ ộ ạ ượng b o toàn :ả
Chú ý : Đ nh lu t b o toàn c năng ch đúng khi v t chuy n đ ng ch ch u tác d ng c a tr ng l cị ậ ả ơ ỉ ậ ể ộ ỉ ị ụ ủ ọ ự
và l c đàn h i. N u v t còn ch u tác d ng thêm các l c khác thì công c a các l c khác này đúng ự ồ ế ậ ị ụ ự ủ ự
b ng đ bi n thiên c năng. S d ng đ nh lu t b o toàn năng lằ ộ ế ơ ử ụ ị ậ ả ượng đ làm bàiể
CH ƯƠ NG V : CH T KHÍ Ấ
I C U T O CH T THUY T Đ NG H C PHÂN T CH T KHÍ Ấ Ạ Ấ Ế Ộ Ọ Ử Ấ :
1 C U T O CH T:Ấ Ạ Ấ
a) Nh ng đi u đã h c v c u t o ch t ữ ề ọ ề ấ ạ ấ :
- Các ch t đấ ượ ấ ạ ừc c u t o t các h t riêng bi t là phân t ạ ệ ử
- Các phân t chuy n đ ng không ng ng.ử ể ộ ừ
- Các phân t chuy n đ ng càng nhanh thì nhi t đ càng cao.ử ể ộ ệ ộ
b) L c t ự ương tác phân tử :
- Các v t có th gi đậ ể ữ ược hình d ng và th tích là do gi a các phân t c u t o nên v t đ ng th iạ ể ữ ử ấ ạ ậ ồ ờ
có l c hút và l c đ y.ự ự ẩ
- Khi kho ng cách gi a các phân t nh thì l c đ y m nh h n l c hút.ả ữ ử ỏ ự ẩ ạ ơ ự
- Khi kho ng cách gi a các phân t l n thì l c hút m nh h n l c đ y.ả ữ ử ớ ự ạ ơ ự ẩ
c) Các th r n, l ng, khí ể ắ ỏ :
Ở ể th khí :
Trang 3- L c tự ương tác gi a các phân t r t m nh nên gi đữ ử ấ ạ ữ ược các phân t các v trí cân b ng xác ử ở ị ằ
đ nh, làm cho chúng ch có th dao đ ng xung quanh các v trí này.ị ỉ ể ộ ị
các v t r n có th tích và hình d ng xác đ nh.ậ ắ ể ạ ị
Ở ể ỏ th l ng :
- M t đ phân t nh h n so v i ch t r n nh ng l n h n r t nhi u so v i ch t khí.ậ ộ ử ỏ ơ ớ ấ ắ ư ớ ơ ấ ề ớ ấ
- L c tự ương tác gi a các phân t l n h n so v i th khí nh ng nh h n so v i th r n, nên các ữ ử ớ ơ ớ ể ư ỏ ơ ớ ể ắphân t dao đ ng xung quanh các v trí cân b ng xác đ nh có th di chuy n đử ộ ị ằ ị ể ể ược
ch t l ng có th tích riêng xác đ nh nh ng không có hình d ng riêng xác đ nh.ấ ỏ ể ị ư ạ ị
2 THUY T Đ NG H C PHÂN T CH T KHÍẾ Ộ Ọ Ử Ấ :
a) N i dung c b n c a thuy t đ ng h c phân t ch t khí ộ ơ ả ủ ế ộ ọ ử ấ :
- Ch t khí đấ ượ ấ ạ ừc c u t o t các phân t riêng r , có kích thử ẽ ướ ấc r t nh so v i kho ng cách gi a ỏ ớ ả ữchúng
- Các phân t khí chuy n đ ng h n lo n không ng ng; chuy n đ ng này càng nhanh thì nhi t đử ể ộ ỗ ạ ừ ể ộ ệ ộ
ch t khí càng cao.ấ
- Khi chuy n đ ng h n lo n các phân t khí va ch m vào nhau và va ch m vào thành bình gây ápể ộ ỗ ạ ử ạ ạ
su t lên thành bình.ấ
b) Khí lí t ưởng : Ch t khí trong đó các phân t đ c coi là các ch t đi m và ch t ng tác khi va ấ ử ượ ấ ể ỉ ươ
ch m đạ ược g i là khí lí tọ ưởng
II QUÁ TRÌNH Đ NG NHI T. Đ NH LU T BÔIL MARIÔTẲ Ệ Ị Ậ Ơ
1 Tr ng thái và quá trình bi n đ i tr ng tháiạ ế ổ ạ
- Tr ng thái c a m t lạ ủ ộ ượng khí được bi u di n b ng các thông s tr ng thái: áp su t p, th tích ể ễ ằ ố ạ ấ ể
V và nhi t đ tuy t đ i T.ệ ộ ệ ố
- Lượng khí có th chuy n t tr ng thái này sang tr ng thái khác b ng các quá trình bi n đ i ể ể ừ ạ ạ ằ ế ổ
tr ng thái (ạ g i t t là quá trình ọ ắ )
2 Quá trình đ ng nhi t ẳ ệ : Là quá trình bi n đ i tr ng thái mà trong đó nhi t đ không thay đ i .ế ổ ạ ệ ộ ổ
3 Đ nh lu t BÔIL MARIÔT: ị ậ Ơ
a) Phát bi u:ể Trong quá trình đ ng nhi t c a m t lẳ ệ ủ ộ ượng khí nh t đ nh, áp su t t l ngh ch v i ấ ị ấ ỉ ệ ị ớ
th tích.ể
b) Bi u th c:ể ứ . P~1/V hay PV=h ng sằ ố
c) H qu :ệ ả G i: pọ 1, V1 là áp su t và th tích c a m t lấ ể ủ ộ ượng khí tr ng thái 1.ở ạ
p1, V2 là áp su t và th tích c a m t lấ ể ủ ộ ượng khí tr ng thái 2.ở ạ
Đ i v i quá trình đ ng nhi t ta có: ố ớ ẳ ệ
4 Đ ường đ ng nhi tẳ ệ : Đ ng đ ng nhi t là đ ng bi u di n s bi n thiên c a áp su t theo thườ ẳ ệ ườ ể ễ ự ế ủ ấ ể tích khi nhi t đ không đ i.ệ ộ ổ
Đ th đồ ị ường đ ng nhi tẳ ệ :
III QUÁ TRÌNH Đ NG TÍCH. Đ NH LU T SÁCLẲ Ị Ậ Ơ
1 Quá trình đ ng nhi tẳ ệ : Quá trình bi n đ i tr ng thái khi th tích không đ i g i là quá trình ế ổ ạ ể ổ ọ
đ ng tích.ẳ
2 Đ nh lu t SACLị ậ Ơ
Trang 4a) Phát bi u: ể Trong quá trình đ ng tích c a m t lẳ ủ ộ ượng khí nh t đ nh, áp su t t l thu n v i ấ ị ấ ỉ ệ ậ ớnhi t đ tuy t đ i.ệ ộ ệ ố
b) Bi u th c:ể ứ .= const. hay
c) “Đ KHÔNG TUY T Đ IỘ Ệ Ố ”
- Kenvin đã đ a ra m t nhi t giai b t đ u b ng nhi t đ 0 K và 0 K g i là đ không tuy t đ i.ư ộ ệ ắ ầ ằ ệ ộ ọ ộ ệ ố
- Các nhi t đ trong nhi t giai c a Kenvil đ u có giá tr dệ ộ ệ ủ ề ị ương và m i đ chia trong nhi t giai ỗ ộ ệnày cũng b ng m i đ chia trong nhi t giai Celsius.ằ ỗ ộ ệ
- Chính xác thì đ không tuy t đ i th p h n 273ộ ệ ố ấ ơ 0C m t chút (vào kho ng 273,15ộ ả 0C)
Liên h gi a nhi t giai Kenvil và nhi t giai Celsius: .T = t + 273.ệ ữ ệ ệ
- Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng các đ nh lu t v ch t khí đã h c.ị ậ ề ấ ọ
- Các khí th c (ự ch t khí t n t i trong th c t ấ ồ ạ ự ế) ch tuân theo g n đúng các đ nh lu t Boyle ỉ ầ ị ậ
Mariotte và Charles. Giá tr c a tích p.V và thị ủ ương thay đ i theo b n ch t, nhi t đ và áp su t ổ ả ấ ệ ộ ấ
p1, V1, T1 là áp su t, th tích và nhi t đ tuy t đ i c a lấ ể ệ ộ ệ ố ủ ượng khí tr ng thái 1.ở ạ
p2, V2, T2 là áp su t, th tích và nhi t đ tuy t đ i c a lấ ể ệ ộ ệ ố ủ ượng khí tr ng thái 2.ở ạ
Trang 5Ch ươ ng VI: C S C A NHI T Đ NG L C H C Ơ Ở Ủ Ệ Ộ Ự Ọ
I. N I NĂNG VÀ S BI N THIÊN N I NĂNGỘ Ự Ế Ộ
1. N i năng ộ
N i năng c a v t là t ng đ ng năng và th năng c a các phân t c u t o nên v t.ộ ủ ậ ổ ộ ế ủ ử ấ ạ ậ
N i năng c a m t v t ph thu c vào nhi t đ và th tích c a v t : U = f(T, V)ộ ủ ộ ậ ụ ộ ệ ộ ể ủ ậ
2. Đ bi n thiên n i năng ộ ế ộ ( U): là ph n n i năng tăng thêm hay gi m b t đi trong m t quá trình ầ ộ ả ớ ộ
Trong đó : Q : nhi t lệ ượng thu vào hay t a ra (J)ỏ
m : kh i lố ượng c a v t (kg)ủ ậ
c : nhi t dung riêng c a ch t (J/kgK = J/kgđ )ệ ủ ấ ộ
U : đ bi n thiên n i năng (J)ộ ế ộ
2. Quy ước v d u c a nhi t lề ấ ủ ệ ượng và công
+ Q > 0: H nh n nhi t lệ ậ ệ ượng
+ Q < 0: H truy n nhi t lệ ề ệ ượng + A > 0: H nh n côngệ ậ
+ A < 0: H th c hi n công ệ ự ệ
Trang 6Quá trình không thu n ngh ch là quá trình ch có th x y ra theo m t chi u xác đ nh, không th t ậ ị ỉ ể ả ộ ề ị ể ự
x y ra theo chi u ngả ề ượ ạc l i. Mu n x y ra theo chi u ngố ả ề ượ ạc l i ph i c n đ n s can thi p c a v t ả ầ ế ự ệ ủ ậkhác
4. Nguyên lí II nhi t đ ng l c h cệ ộ ự ọ
Cách phát bi u c a Claudiút : nhi t không th t truy n t m t v t sang v t nóng h nể ủ ệ ể ự ề ừ ộ ậ ậ ơ
Cách phát bi u c a Cácnô:đ ng c nhi t không th chuy n hóa t t c nhi t lể ủ ộ ơ ệ ể ể ấ ả ệ ượng nh n đậ ược thành công c h cơ ọ
5. Hi u su t c a đ ng c nhi tệ ấ ủ ộ ơ ệ
Trong đó : Q1 : nhi t lệ ượng cung c p cho b ph n phát đ ng (nhi t lấ ộ ậ ộ ệ ượng toàn ph n)ầ
Q2 : nhi t lệ ượng t a ra (nhi t lỏ ệ ượng vô ích)
A = Q1 – Q2 : ph n nhi t lầ ệ ượng chuy n hóa thành côngể
Ch ươ ng VII. CH T R N VÀ CH T L NG. S CHUY N TH Ấ Ắ Ấ Ỏ Ự Ể Ể
A. CH T R N K T TINH. CH T R N VÔ Đ NH HÌNH Ấ Ắ Ế Ấ Ắ Ị
I. Ch t r n k t tinh.ấ ắ ế Có d ng hình h c, có c u trúc tinh th ạ ọ ấ ể
1. C u trúc tinh th ấ ể
2. Các đ c tính c a ch t r n k t tinh.ặ ủ ấ ắ ế
Các ch t r n k t tinh đấ ắ ế ược c u t o t cùng m t lo i h t, nh ng c u trúc tinh th không gi ngấ ạ ừ ộ ạ ạ ư ấ ể ố nhau thì nh ng tính ch t v t lí c a chúng cũng r t khác nhau.ữ ấ ậ ủ ấ
M i ch t r n k t tinh ng v i m i c u trúc tinh th có m t nhi t đ nóng ch y xác đ nh khôngỗ ấ ắ ế ứ ớ ỗ ấ ể ộ ệ ộ ả ị
d i m i áp su t cho trổ ở ỗ ấ ước
Ch t r n k t tinh có th là ch t đ n tinh th ho c ch t đa tinh th ấ ắ ế ể ấ ơ ể ặ ấ ể
+ Ch t r n đ n tinh th : đấ ắ ơ ể ượ ấ ạ ừ ộc c u t o t m t tinh th , có tính d hể ị ướng
Ví d : h t mu i ăn, viên kim cụ ạ ố ương…
+ Ch t r n đa tinh th : c u t o t nhi u tinh th con g n k t h n đ n v i nhau, có tính đ ngấ ắ ể ấ ạ ừ ề ể ắ ế ỗ ộ ớ ẳ
S tăng đ dài c a v t r n khi nhi t đ tăng g i là s n dài vì nhi tự ộ ủ ậ ắ ệ ộ ọ ự ở ệ
+ Chi uề dài c a v t r n nhi t đ tủ ậ ắ ở ệ ộ :
+ Đ n dài ộ ở l c a v t r n: ủ ậ ắ l = l – lo = lo t
Trong đó:
l = l – l là đ n dài c a v t r n (m)ộ ở ủ ậ ắ
Trang 7lo là chi u dài c a v t r n nhi t đ tề ủ ậ ắ ở ệ ộ o
l là chi u dài c a v t r n nhi t đ tề ủ ậ ắ ở ệ ộ
là h s n dài c a v t r n, ph thu c vào ch t li u v t r n (Kệ ố ở ủ ậ ắ ụ ộ ấ ệ ậ ắ 1)
t = t – to là đ tăng nhi t đ c a v t r n (ộ ệ ộ ủ ậ ắ 0C hay K)
C. CÁC HI N TỆ ƯỢNG B M T C A CH T L NG Ề Ặ Ủ Ấ Ỏ
I. Hi n tệ ượng căng b m t c a ch t l ng.ề ặ ủ ấ ỏ
1. L c căng b m t.ự ề ặ
L c căng b m t tác d ng lên m t đo n đự ề ặ ụ ộ ạ ường nh b t kì trên b m t ch t l ng luôn luôn cóỏ ấ ề ặ ấ ỏ
phương vuông góc v i đo n đớ ạ ường này và ti p tuy n v i b m t ch t l ng, có chi u làm gi mế ế ớ ề ặ ấ ỏ ề ả
di n tích b m t c a ch t l ng và có đ l n t l thu n v i đ dài c a đo n đệ ề ặ ủ ấ ỏ ộ ớ ỉ ệ ậ ớ ộ ủ ạ ường đó : f = l.
V i ớ là h s căng m t ngoài, ệ ố ặ (N/m)
H s ệ ố ph thu c vào b n ch t và nhi t đ c a ch t l ng : ụ ộ ả ấ ệ ộ ủ ấ ỏ gi m khi nhi t đ tăng.ả ệ ộ
L c căng m t ngoài tác d ng lên vòng: Fự ặ ụ c = 2 d
V i d là đớ ường kính c a vòng dây, ủ
d là chu vi c a vòng dây. ủ
Vì màng xà phòng có hai m t trên và dặ ưới ph i nhân đôi.ả
S ch c a l c k khi b t đ u nâng đố ỉ ủ ự ế ắ ầ ược vòng nhôm lên : F = Fc + P
=> Fc = F – P. Mà Fc = (D + d) => =
II. Hi n tệ ượng dính ướt và không dính ướt
III. Hi n tệ ượng mao d n.ẫ
Quá trình chuy n t th l ng sang th khí b m t ch t l ng g i là s bay h i. Quá trình ngể ừ ể ỏ ể ở ề ặ ấ ỏ ọ ự ơ ượ c
l i t th khí sang th l ng g i là s ng ng t S bay h i x y ra nhi t đ b t kì và luôn kèmạ ừ ể ể ỏ ọ ự ư ụ ự ơ ả ở ệ ộ ấ theo s ng ng t ự ư ụ
H i khô và h i b o hoà.ơ ơ ả
Xét không gian trên m t thoáng bên trong bình ch t l ng đ y kín :ặ ấ ỏ ậ
Khi t c đ bay h p l n h n t c đ ng ng t , áp su t h i tăng d n và h i trên b m t ch t l ng làố ộ ơ ớ ơ ố ộ ư ụ ấ ơ ầ ơ ề ặ ấ ỏ
h i khô.ơ
Trang 8Khi t c đ bay h i b ng t c đ ng ng t , h i phía trên m t ch t l ng là h i b o hoà có áp su tố ộ ơ ằ ố ộ ư ụ ơ ở ặ ấ ỏ ơ ả ấ
đ t giá tr c c đ i g i là áp su t h i b o hoà.ạ ị ự ạ ọ ấ ơ ả
Áp su t h i b o hoà không ph thu c th tích và không tuân theo đ nh lu t Bôil – Mariôt, nóấ ơ ả ụ ộ ể ị ậ ơ
ch ph thu c vào b n ch t và nhi t đ c a ch t l ng.ỉ ụ ộ ả ấ ệ ộ ủ ấ ỏ
Đ m t đ i f c a không khí là đ i lộ ẩ ỉ ố ủ ạ ượng đo b ng t s ph n trăm gi a đ m tuy t đ i a và đằ ỉ ố ầ ữ ộ ẩ ệ ố ộ
m c c đ i A c a không khí cùng nhi t đ :
f = .100%
ho c tính g n đúng b ng t s ph n trăm gi a áp su t riêng ph n p c a h i nặ ầ ằ ỉ ố ầ ữ ấ ầ ủ ơ ước và áp su t pấ bh c aủ
h i nơ ước b o hoà trong không khí cùng m t nhi t đ f = .100%ả ở ộ ệ ộ
Không khí càng m thì đ m t đ i c a nó càng cao.ẩ ộ ẩ ỉ ố ủ
Có th đo đ m c a không khí b ng các m k : Am k tóc, m k khô – ể ộ ẩ ủ ằ ẩ ế ế ẩ ế ướ ẩt, m k đi m ế ể
sương
III. nh hẢ ưởng c a đ m không khí.ủ ộ ẩ
Đ m t đ i c a không khí càng nh , s bay h i qua l p da càng nhanh, thân ngộ ẩ ỉ ố ủ ỏ ự ơ ớ ười càng d bễ ị
CHƯƠNG IV: CÁC Đ NH LU T B O TOÀNỊ Ậ Ả
Câu 1: Đ ng l ng c a m t v t kh i l ng m đang chuy n đ ng v i v n t c là đ i l ng đ cộ ượ ủ ộ ậ ố ượ ể ộ ớ ậ ố ạ ượ ượ xác đ nh b i công th cị ở ứ :
Câu 2: Đ n vơ ị c a đ ng lủ ộ ượng là:
A. N/s B. Kg.m/s C. N.m D. Nm/s
Câu 3: Trong tr ng h p t ng quát, công c a m t l c đ c xác đ nh b ng công th c:ườ ợ ổ ủ ộ ự ượ ị ằ ứ
A. A = F.s.cosα B. A = mgh C. A = F.s.sinα D. A = F.s
Câu 4: Ch n phát bi u đúngọ ể
Đ i lạ ượng đ c tr ng cho kh năng sinh công c a m t v t trong m t đ n v th i gian g i làặ ư ả ủ ộ ậ ộ ơ ị ờ ọ :
A. Công c h c.ơ ọ B. Công phát đ ng.ộ C. Công c n.ả D. Công su t.ấ
Trang 9Câu 5: Đ n v nào sau đây ơ ị không ph i ả là đ n v công su t?ơ ị ấ
Câu 6: Đ ng năng c a m t v t kh i l ng m, chuy n đ ng v i v n t c v làộ ủ ộ ậ ố ượ ể ộ ớ ậ ố :
Câu 7: Trong các câu sau đây câu nào là sai?
Đ ng năng c a v t không đ i khi v tộ ủ ậ ổ ậ
A. chuy n đ ng th ng đ u.ể ộ ẳ ề B. chuy n đ ng v i gia t c không đ i.ể ộ ớ ố ổ
C. chuy n đ ng tròn đ u.ể ộ ề D. chuy n đ ng cong đ u.ể ộ ề
Câu 8: M t v t có kh i l ng m g n vào đ u m t lò xo đàn h i có đ c ng k, đ u kia c a lo xo cộ ậ ố ượ ắ ầ ộ ồ ộ ứ ầ ủ ố
đ nh. Khi lò xo b nén l i m t đo n ị ị ạ ộ ạ l ( l < 0) thì th năng đàn h i b ng:ế ồ ằ
Câu 9: Khi m t v t chuy n đ ng trong tr ng tr ng thì c năng c a v t đ c xác đ nh theo côngộ ậ ể ộ ọ ườ ơ ủ ậ ượ ị
th c:ứ
A. . B. . C. D.
Câu 10: Ch n phát bi u đúng.ọ ể
C năng là m t đ i lơ ộ ạ ượng
A. luôn luôn d ng.ươ B. luôn luôn d ng ho c b ng không.ươ ặ ằ
C. có th âm d ng ho c b ng không.ể ươ ặ ằ D. luôn khác không
Câu 11: Ch n phát bi u đúng.ọ ể
Khi v n t c c a m t v t tăng g p hai, thìậ ố ủ ộ ậ ấ
A. gia t c c a v t tăng g p hai.ố ủ ậ ấ B. đ ng l ng c a v t tăng g p b n.ộ ượ ủ ậ ấ ố
C. đ ng năng c a v t tăng g p b n.ộ ủ ậ ấ ố D. th năng c a v t tăng g p hai.ế ủ ậ ấ
Câu 12: Ch n phát bi u đúng.ọ ể
M t v t n m yên, có th cóộ ậ ằ ể
A. v n t c.ậ ố B. đ ng l ng.ộ ượ C. đ ng năng.ộ D. th năng.ế
Câu 13: M t hòn đá có kh i l ng 5 kg, bay v i v n t c 72 km/h. Đ ng l ng c a hòn đá là:ộ ố ượ ớ ậ ố ộ ượ ủ
A. p = 360 kgm/s B. p = 360 N.s.C. p = 100 kg.m/s D. p = 100 kg.km/h.Câu 14: M t v t có kh i l ng 1 kg r i t do xu ng đ t trong kho ng th i gian 0,5 giây ( L y g =ộ ậ ố ượ ơ ự ố ấ ả ờ ấ 9,8 m/s2). Đ bi n thiên đ ng lộ ế ộ ượng c a v t trong kho ng th i gian đó làủ ậ ả ờ
A. 5,0 kg.m/s B. 4,9 kg. m/s.C. 10 kg.m/s D. 0,5 kg.m/s
Câu 15: M t ng i kéo m t hòm g tr t trên sàn nhà b ng m t dây có ph ng h p v i ph ngộ ườ ộ ỗ ượ ằ ộ ươ ợ ớ ươ ngang m t góc 60ộ 0. L c tác d ng lên dây b ng 150N. Công c a l c đó th c hi n đự ụ ằ ủ ự ự ệ ược khi hòm trượ t
đi được 10 mét là:
A. A = 1275 J B. A = 750 J.C. A = 1500 J D. A = 6000 J
Câu 16: M t v t tr ng l ng 1,0 N có đ ng năng 1,0 J (L y g = 10m/sộ ậ ọ ượ ộ ấ 2). Khi đó v n t c c a v tậ ố ủ ậ
Trang 10Câu 20: M t v t đ c ném lên đ cao1m so v i m t đ t v i v n t c đ u 2 m/s. Bi t kh i l ngộ ậ ượ ộ ớ ặ ấ ớ ậ ố ầ ế ố ượ
c a v t b ng 0,5 kg (L y g = 10m/sủ ậ ằ ấ 2). C năng c a v t so v i m t đ t b ng:ơ ủ ậ ớ ặ ấ ằ
Câu 21: M t kh u đ i bác có kh i l ng 1t n, b n đ n có kh i l ng 5kg theo ph ng ngang. ộ ẩ ạ ố ượ ấ ắ ạ ố ượ ươ
N u đ n ra kh i nòngế ạ ỏ v i v n t c 200m/s, thì súng s gi t lùi v i v n t c ban đ u là bao nhiêu?ớ ậ ố ẽ ậ ớ ậ ố ầ
A. 4m/s B. 2m/s C. 0,5m/s D. 1m/s
Câu 22: M t v t đ c ném th ng đ ng lên cao v i v n t c 6m/s. L y g = 10m/sộ ậ ượ ẳ ứ ớ ậ ố ấ 2. đ cao nào sau Ở ộđây thì th năngế b ng đ ng năng?ằ ộ
Câu 23. Th năng tr ng tr ngế ọ ườ không ph thu c vào ụ ộ
A. kh i l ng c a v t ố ượ ủ ậ B. v trí đ t v tị ặ ậ
C. v n t c c a v t ậ ố ủ ậ D. gia t c tr ng tr ngố ọ ườ
Câu 24. M t v t đ c ném theo ph ng ngang v i v n t c ban đ u b ng 6m/s t đ cao 3,2m. L yộ ậ ượ ươ ớ ậ ố ầ ằ ừ ộ ấ
g = 10m/s2, b qua s c c n c a không khí. V n t c c a v t khi ch m đ t b ng:ỏ ứ ả ủ ậ ố ủ ậ ạ ấ ằ
= 50g, hòn bi 2 m2 = 20g
A. 0.57m/s B. 2,57m/s.C. 0.26m/s D. 3,14 m/s
Câu 30: Đ c đi m nào sau đây ặ ể không ph i là đ ng năng c a m t v tả ộ ủ ộ ậ
A. luôn không âm B. ph thu c h quyụ ộ ệ chi u.ế
C. t l v i kh i l ngỷ ệ ớ ố ượ c aủ v t.ậ D. t l v i v n t c c aỷ ệ ớ ậ ố ủ v t.ậ
Câu 31. Th năng tr ng tr ng ế ọ ườ không ph thu c vàoụ ộ
A. kh i l ngố ượ c aủ v tậ B. v tríị đ tặ v tậ C. v n t cậ ố c aủ v tậ D. gia t c tr ngố ọ trườngCâu 32. Hai v t cùng kh i l ng, chuy n đ ng cùng v n t c, nh ng m t v t chuy n đ ng theoậ ố ượ ể ộ ậ ố ư ộ ậ ể ộ
phương n m ngang và m t v t chuy n đ ng theo phằ ộ ậ ể ộ ương th ng đ ng. Hai v t s có:ẳ ứ ậ ẽ
A. đ ng năng khác nhau nh ng có đ ng l ngộ ư ộ ượ như nhau
B. cùng đ ng năng và cùng đ ngộ ộ lượng
C.cùng đ ng năng nh ng có đ ng lộ ư ộ ượng khác nhau
D.đ ng năng và đ ng lộ ộ ượng khác nhau vì có phương các nhau
Câu 33. Trong quá trình nào sau đây, đ ng l ng c a ôtô ộ ượ ủ không thay đ i:ổ
A. Ôtô tăng t c.ố B. Ôtô gi mả t c.ố C. Ôtô chuy n đ ng trònể ộ đ u.ề
D. Ôtô chuy n đ ng th ng đ u trên đo n đ ng có ma sát.ể ộ ẳ ề ạ ườ
CHƯƠNG 5: CH T KHÍẤ
Trang 111. C U T O CH T. THUY T Đ NG H C PHÂN T CH T KHÍẤ Ạ Ấ Ế Ộ Ọ Ử Ấ
Câu 1. Khi kho ng cách gi a các phân t r t nh , thì gi a các phân tả ữ ử ấ ỏ ữ ử
A. ch có l c đ y.ỉ ự ẩ B. có c l c hút và l c đ y, nh ng l c đ y l n h n l c hút.ả ự ự ẩ ư ự ẩ ớ ơ ự
C. ch l c hút.ỉ ự D. có c l c hút và l c đ y, nh ng l c đ y nh l c hút.ả ự ự ẩ ư ự ẩ ỏ ự
Câu 2. Tính ch t nào sau đây ấ không ph i là chuy n đ ng c a phân t v t ch t th khí?ả ể ộ ủ ử ậ ấ ở ể
A. Chuy n đ ng h n lo n.ể ộ ỗ ạ B. Chuy n đ ng h n lo n và không ng ng.ể ộ ỗ ạ ừ
C. Chuy n đ ng không ng ng. ể ộ ừ D. Chuy n đ ng h n lo n xung quanh các v trí cânể ộ ỗ ạ ị
b ng c đ nh.ằ ố ị
Câu 3. Tính ch t nào sau đây ấ không ph i là c a phân t th khí?ả ủ ử ở ể
A. chuy n đ ng không ng ng.ể ộ ừ B. chuy n đ ng càng nhanh thì nhi t đ c a v t càngể ộ ệ ộ ủ ậ cao
C. Gi a các phân t có kho ng cách.ữ ử ả D. Có lúc đ ng yên, có lúc chuy n đ ng.ứ ể ộ
Câu 4. Nh n xét nào sau đây ậ không phù h pợ v i khí lí tớ ưởng?
A. Th tích các phân t có th b qua.ể ử ể ỏ
B. Các phân t ch t ng tác v i nhau khi va ch m.ử ỉ ươ ớ ạ
C. Các phân t chuy n đ ng càng nhanh khi nhi t đ càng cao.ử ể ộ ệ ộ
D. Kh i l ng các phân t có th b qua.ố ượ ử ể ỏ
Câu 5 Trong các đ i l ng sau đây, đ i l ng nào không ph i là thông s tr ng thái c a m tạ ượ ạ ượ ả ố ạ ủ ộ
lượng khí?
A. Th tích.ể B. Kh i l ng.ố ượ C. Nhi t đ tuy t đ i.ệ ộ ệ ố D. Áp su t.ấ
Câu 6. M t l ng khí xác đ nh, đ c xác đ nh b i b ba thông s :ộ ượ ị ượ ị ở ộ ố
A. áp su t, th tích, kh i l ngấ ể ố ượ B. áp su t, nhi t đ , th tích.ấ ệ ộ ể
C. th tích, kh i l ng, nhi t đ ể ố ượ ệ ộ D. áp su t, nhi t đ , kh i l ng.ấ ệ ộ ố ượ
Câu 7. Câu nào sau đây nói v l c t ng tác phân t là ề ự ươ ử không đúng?
A. L c phân t ch đáng k khi các phân t r t g n nhau.ự ử ỉ ể ử ở ấ ầ
B. L c hút phân t có th l n h n l c đ y phân t ự ử ể ớ ơ ự ẩ ử
C. L c hút phân t không th l n h n l c đ y phân t ự ử ể ớ ơ ự ẩ ử
D. L c hút phân t có th b ng l c đ y phân t ự ử ể ằ ự ẩ ử
Câu 8. Theo quan đi m ch t khí thì không khí mà chúng ta đang hít th là ể ấ ở
A. khi lý t ng.ưở B. g n là khí lý t ng.ầ ưở C. khí th c.ự D. khí ôxi
2. QUÁ TRÌNH Đ NG NHI T. Đ NH LU T BÔIL – MARI TẲ Ệ Ị Ậ Ơ Ố
Câu 9. Quá trình bi n đ i tr ng thái trong đó nhi t đ đ c gi không đ i g i là quá trìnhế ổ ạ ệ ộ ượ ữ ổ ọ
A. Đ ng nhi tẳ ệ B. Đ ng tích.ẳ C. Đ ng áp.ẳ D. Đo n nhi t.ạ ệ
Câu 10. H th c nào sau đây là h th c c a đ nh lu t Bôil ệ ứ ệ ứ ủ ị ậ ơ Mari t?ố
A. B. h ng s ằ ố C. h ng s ằ ố D. h ng s ằ ố
Câu 11. H th c nào sau đây phù h p v i đ nh lu t Bôil Mari t?ệ ứ ợ ớ ị ậ ơ ố
Câu 12: Đ th nào sau đây bi u di n đúng đ nh lu t Bôil – Mariôt:ồ ị ể ễ ị ậ ơ
Câu 13: Đ th nào sau đây bi u di n đúng đ nh lu t Bôil – Mariôt:ồ ị ể ễ ị ậ ơ
Trang 12Câu 14. D i áp su t 10ướ ấ 5 Pa m t lộ ượng khí có th tích là 10 lít. N u nhi t đ để ế ệ ộ ược gi không đ i vàữ ổ
áp su t tăng lên 1,25. 10ấ 5 Pa thì th tích c a lể ủ ượng khí này là:
A. V2 = 7 lít B. V2 = 8 lít.C. V2 = 9 lít. D. V2 = 10 lít
Câu 15. M t xilanh ch a 100 cmộ ứ 3 khí áp su t 2.10ở ấ 5 Pa. Pit tông nén đ ng nhi t khí trong xilanhẳ ệ
xu ng còn 50 cmố 3. Áp su t c a khí trong xilanh lúc này làấ ủ :
A. 2. 105 Pa B. 3.105 Pa C. 4. 105 Pa D. 5.105 Pa
Câu 16: Nén khí đ ng nhi t t th tích 10 lít đ n th tích 4 lít thì áp su t c a khí tăng lên bao nhiêuẳ ệ ừ ể ế ể ấ ủ
l n: ầ
A. 2,5 l n ầ B. 2 l n ầ C. 1,5 l n ầ D. 4 l n ầ
Câu 17: Nén khí đ ng nhi t t th tích 9 lít đ n th tích 6 lít thì áp su t tăng m t l ng ẳ ệ ừ ể ế ể ấ ộ ượ Δp = 50kPa.
Áp su t ban đ u c a khí đó là:ấ ầ ủ
A. 40kPa B. 60kPa C. 80kPa D. 100kPa
Câu 18: Đ b m đ y m t khí c u đ n th tích 100mể ơ ầ ộ ầ ế ể 3 có áp su t 0,1atm nhi t đ không đ i ngấ ở ệ ộ ổ ườ i
ta dùng các ng khí hêli có th tích 50 lít áp su t 100atm. S ng khí hêli c n đ b m khí c uố ể ở ấ ố ố ầ ể ơ ầ
b ng:ằ
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 19: M t kh i khí khi đ t đi u ki n nhi t đ không đ i thì có s bi n ộ ố ặ ở ề ệ ệ ộ ổ ự ế
thiên c a th tích theo áp su t nh hình v Khi áp su t có giá tr 0,5kN/mủ ể ấ ư ẽ ấ ị 2 thì
th tích c a kh i khí b ng:ể ủ ố ằ
A. 3,6m3 B. 4,8m3
C. 7,2m3 D. 14,4m3
Trang 133. QUÁ TRÌNH Đ NG TÍCH. Đ NH LU T SÁCL Ẳ Ị Ậ Ơ
Câu 20. Quá trình bi n đ i tr ng thái trong đó th tích đ c gi không đ i g i là quá trình:ế ổ ạ ể ượ ữ ổ ọ
A. Đ ng nhi t.ẳ ệ B. Đ ng tích.ẳ C. Đ ng áp.ẳ D. Đo n nhi t.ạ ệ
Câu 21. Trong các h th c sau đây, h th c nào ệ ứ ệ ứ không phù h p v i đ nh lu t Sácl ợ ớ ị ậ ơ
A. p ~ T B. p ~ t C. h ng s ằ ố D.
Câu 22. Khi làm nóng m t l ng khí có th tích không đ i thì:ộ ượ ể ổ
A. Áp su t khí không đ i.ấ ổ
B. S phân t trong đ n v th tích tăng t l v i nhi t đ ố ử ơ ị ể ỉ ệ ớ ệ ộ
C. S phân t trong đ n v th tích không đ i.ố ử ơ ị ể ổ
D. S phân t trong đ n v th tích gi m t l ngh ch v i nhi t đ ố ử ơ ị ể ả ỉ ệ ị ớ ệ ộ
Câu 23. H th c nào sau đây phù h p v i đ nh lu t Sác – l ệ ứ ợ ớ ị ậ ơ
A. p ~ t B. C. h ng s ằ ố D.
Câu 24. Trong h to đ (p,T) đ ng bi u di n nào sau đây là đ ng đ ng tích?ệ ạ ộ ườ ể ễ ườ ẳ
A. Đ ng hypebol.ườ
B. Đ ng th ng kéo dài thì đi qua g c to đ ườ ẳ ố ạ ộ
C. Đ ng th ng kéo dài thì không đi qua g c to đ ườ ẳ ố ạ ộ
D. Đ ng th ng c t tr c p t i đi m p = pườ ẳ ắ ụ ạ ể 0
Câu 25. Quá trình nào sau đây có liên quan t i đ nh lu t Sacl ớ ị ậ ơ
A. Q a bóng b b p nhúng vào n c nóng, ph ng lên nh cũ. ủ ị ẹ ướ ồ ư
B. Th i không khí vào m t qu bóng bay.ổ ộ ả
A. T = 300 0K B. T = 540K.C. T = 13,5 0K D. T = 6000K
Câu 29. M t bình kín ch a khí ôxi nhi t đ 27ộ ứ ở ệ ộ 0C và áp su t 10ấ 5Pa. N u đem bình ph i n ng ế ơ ắ ở nhi t đ 177ệ ộ 0C thì áp su t trong bình s là: ấ ẽ
A. 1,5.105 Pa B. 2. 105 Pa.C. 2,5.105 Pa.D. 3.105 Pa
Câu 30: Khi đun nóng đ ng tích m t kh i khí thêm 1ẳ ộ ố 0C thì áp su t kh i khí tăng thêm 1/360 áp su tấ ố ấ ban đ u. ầ Nhi t đ ban đ u c a kh i khí đó là:ệ ộ ầ ủ ố
A. 870C B. 3600C C. 3500C D. 3610C
Câu 31: N u nhi t đ khi đèn t t là 25ế ệ ộ ắ 0C, khi đèn sáng là 3230C thì áp su t khí tr trong bóng đènấ ơ khi sáng tăng lên là:
A. 12,92 l n ầ B. 10,8 l n ầ C. 2 l n ầ D. 1,5 l nầ
Câu 32: M t l ng h i n c 100ộ ượ ơ ướ ở 0C có áp su t 1 atm trong m t bình kín. Làm nóng bình đ nấ ở ộ ế
1500C đ ng ẳ tích thì áp su t c a kh i khí trong bình s là:ấ ủ ố ẽ
A. 2,75 atm B. 1,13 atm C. 4,75 atm D. 5,2 atm
Câu 33: Cho đ th p – T bi u di n hai đ ng đ ng tích c a cùng m t kh i khí ồ ị ể ễ ườ ẳ ủ ộ ố
Trang 14xác đ nh nh hình v Đáp án nào sau đây bi u di n đúng m i quan h v th tích:ị ư ẽ ể ễ ố ệ ề ể
Câu 36. Tr ng h p nào sau đây ườ ợ không áp d ng ph ng trình tr ng thái khí lí t ngụ ươ ạ ưở
A. Nung nóng m t l ng khí trong m t bình đ y kín.ộ ượ ộ ậ
B. Dùng tay bóp lõm qu bóng .ả
C. Nung nóng m t l ng khí trong m t xilanh làm khí nóng lên, dãn n và đ y pittông d chộ ượ ộ ở ẩ ị chuy n.ể
D. Nung nóng m t l ng khí trong m t bình không đ y kín.ộ ượ ộ ậ
Câu 37. M t cái b m ch a 100cmộ ơ ứ 3 không khí nhi t đ 27ở ệ ộ 0C và áp su t 10ấ 5 Pa. Khi không khí b nénị
xu ng còn 20cmố 3 và nhi t đ tăng lên t i 327ệ ộ ớ 0 C thì áp su t c a không khí trong b m là:ấ ủ ơ
A. 400K B. 420K C. 600K D. 150K
Câu 40: Nén 10 lít khí nhi t đ 27ở ệ ộ 0C đ th tích c a nó gi m ch còn 4 lít, quá trình nén nhanh nênể ể ủ ả ỉ nhi t đ tăng đ n 60ệ ộ ế 0C. Áp su t khí đã tăng bao nhiêu l n:ấ ầ
A. 2,78 B. 3,2 C. 2,24 D. 2,85
CHƯƠNG 6: C NHI T ĐÔNG L C H CƠ Ệ Ự Ọ
1. N I NĂNG VÀ S BI N THIÊN N I NĂNG Ộ Ự Ế Ộ
Câu 1. Ch n đáp án đúng.N i năng c a m t v t làọ ộ ủ ộ ậ
A. t ng đ ng năng và th năng c a v t.ổ ộ ế ủ ậ
B. t ng đ ng năng và th năng c a các phân t c u t o nên v t.ổ ộ ế ủ ử ấ ạ ậ
C. t ng nhi t l ng và c năng mà v t nh n đ c trong quá trình truy n nhi t và th c hi n công.ổ ệ ượ ơ ậ ậ ượ ề ệ ự ệ
D. nhi t l ng v t nh n đ c trong quá trình truy n nhi t.ệ ượ ậ ậ ượ ề ệ
Câu 2 Câu nào sau đây nói v n i năng ề ộ không đúng?
A. N i năng là m t d ng năng l ng. ộ ộ ạ ượ
B. N i năng là nhi t l ng.ộ ệ ượ
C. N i năng có th chuy n hoá thành các d ng năng l ng khác.ộ ể ể ạ ượ
D. N i năng c a m t v t có th tăng lên, ho c gi m đi.ộ ủ ộ ậ ể ặ ả
Câu 3. Câu nào sau đây nói v nhi t l ng là ề ệ ượ không đúng?
A. Nhi t l ng là s đo đ tăng n i năng c a v t trong quá trình truy n nhi t.ệ ượ ố ộ ộ ủ ậ ề ệ
B. M t v t lúc nào cũng có n i năng, do đó lúc nào cũng có nhi t l ng.ộ ậ ộ ệ ượ
C. Đ n v c a nhi t l ng cũng là đ n v c a n i năng.ơ ị ủ ệ ượ ơ ị ủ ộ
D. Nhi t l ng không ph i là n i năng.ệ ượ ả ộ
Câu 4. Ch n phát bi uọ ể sai.
A. Đ n v c a nhi t l ng cũng là đ n v c a n i năng. ơ ị ủ ệ ượ ơ ị ủ ộ
B. M t v t lúc nào cũng có n i năng, do đó lúc nào cũng có nhi t l ng. ộ ậ ộ ệ ượ
C. Nhi t l ng là s đo đ bi n thiên n i năng c a v t trong quá trình truy n nhi t. ệ ượ ố ộ ế ộ ủ ậ ề ệ