1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 - Trường THPT Thái Phiên

17 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 458,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 được biên soạn bởi Trường THPT Thái Phiên với mục tiêu cung cấp các tư liệu hỗ trợ cho học sinh trong quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức. Mời các bạn và các em học sinh cùng tham khảo!

Trang 1

TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán - L ớp 11

ĐỀ 1

I PH ẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Nếu limu n   thì limu n   C Nếu limu n  thì 0 limu n 0

B Nếu limu n   thì a limu na D Nếu limu n   thì limu n  

Câu 2

1

1 lim

2

x

x x

 bằng

Câu 3 Cho dãy  u n có limu n  , dãy 3  v n có limv n 5 Khi đó limu v n n bằng

Câu 4 lim 1k

xx ( với k là số nguyên dương) là

Câu 5 Hàm syf x  liên tục tại x khi và ch0 ỉ khi

0

0

lim

x x

0

0

lim

x x

0

0

lim

x x

Câu 6 Cho hàm số   3 2 khi 1

5 khi 1

f x

 , m là tham số Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số gián đoạn tại x 1

A m 5 B m 2 C m 3 D m 1

Câu 7

1

lim

1

x

x x

 bằng

Câu 8 Số gia của hàm số   3

f xx ứng với x0  và 3 x1 bằng bao nhiêu?

Câu 9 Cho chất điểm chuyển động với phương trình 1 4 2

3 , 2

stt trong đó s được tính bằng mét (m), t được tính bằng giây (s) Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 5s bằng

A 325 m/s   B 352 m/s   C 253 m/s   D 235 m/s  

Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số y 1

x

A y 23

x

   B y 12

x

   C y 12

x

  D y 23

x

 

Câu 11 Cho hàm sf x   xác định trên bởi   1

1

x

f x

x

 Giá trị của f  2 bằng

Trang 2

Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số sau 3 4

2

x y

x

 

( 2)

y x

11 '

( 2)

y x

5 '

( 2)

y x

10 '

( 2)

y x

Câu 13 Cho hàm sf x  x1 Đạo hàm của hàm số tại x là 1

A 1

Câu 14 Cho hàm số   2

f x   xx xác định trên Khi đó f x bằng

A 4  x 3 B 4  x 3 C 4x 3 D 4x 3

Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số 2 1

3

x

2

2

2

2

Câu 16 Cho hàm sy 1 x 1 có đạo hàm 'x

2 1

ax b y

x

 Khi đó a2b bằng

Câu 17 Đạo hàm cấp một của hàm số  3 5

1

y x là:

A  3 4

5 1

15 1

y   xx

3 1

15 1

y   xx

Câu 18 Hàm sysinx có đạo hàm là x

A ' cosyxx B 'y  cosx C ' cos1 yx 1 D ' cosyx

Câu 19 Hàm sytanx có đạo hàm là

A 'y  tanx B ' 12

cos

y

x

' 1 cot

y   x D ' 12

sin

y

x

Câu 20 Đạo hàm của hàm số ycos2x

sin

C y  2sin cosx x D y 2sin cosx x

Câu 21 Hàm số 2

.cos

yx x có đạo hàm là:

' 2 cos sin

' 2 cos sin

yx xx x

C y'2 sinx xx2cosx D y'2 sinx xx2cosx

Câu 22 Đạo hàm của hàm số f x 2sin 2xcos 2x

A 4cos 2x2sin 2x B 2cos 2x2sin 2x

C 4cos 2x2sin 2x D 4cos 2x2sin 2x

Câu 23 Cho hàm số   2

tan

3

yf x  x 

 Giá trị f ' 0  bằng:

Trang 3

Câu 24 Cho chuyển động được xác định bởi phương trình   3 2

S tttt, trong đó 0

t  , t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Gia tốc chuyển động khi

2

ts

20m s /

Câu 25 Cho hàm số 3 2

3

yxx có đồ thị  C Có bao nhiêu tiếp tuyến của  C song song

với đường thẳng y9x ? 10

Câu 26 Cho hình hộp ABCD A B C D     Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

A AB ABAAAD B AC ABADAA

C ABDC D DBDCDA

Câu 27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

D Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau

Câu 28 Cho hình chóp S ABCSA(ABC), tam giác ABC vuông t ại B Mệnh đề nào sau

đây sai?

A.SBAC B.SAAB C.SBBC D.SABC

Câu 29 M ệnh đề nào sau đây là sai?

A Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mặt

phẳng  P thì d vuông góc với mặt phẳng  P

B Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì nó vuông góc với mặt phẳng còn lại

C Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng  P thì d vuông góc với mọi đường nằm trong mặt phẳng  P

D Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng  P thì mọi đường song song với

d đều vuông góc với mặt phẳng  P

Câu 30 Cho hình chóp S ABCDSA(ABCD), đáy ABCD là hình vuông Từ A kẻ

AMSB Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 31 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    Gọi M M, ' lần lượt là trung điểm của BC B C, ' '

Mệnh đề nào sau đây sai?

A.A M' (AB C' '). B.BC(AA M' )

C.B C' '(AA M' ). D.MM'(ABC)

Câu 32 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SA vuông góc

với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?

A SBC  SABB SAC  SAB

C SAC  SBCD ABC  SBC

Câu 33 Cho hình chóp S ABCDSAABCD và đáy ABCD là hình chữ nhật Góc giữa

hai mặt phẳng SBC và ABCD là góc nào sau đây

Trang 4

C ACB D SIA (I là trung điểm BC)

Câu 34 Cho hình chóp đều S ABCD. , O là tâm của hình vuông ABCD Khoảng cách từ S

đến mặt phẳng ABCDbằng

Câu 35 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC vuông cân tại C, SA vuông góc với

đáy Vẽ AKSB tại K, AHSC tại H Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC

bằng

II PH ẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (1 điểm)

a Tìm đạo hàm của hàm số   2

f xxx  tại x 2

b Cho hàm số y2cosx 3x Giải phương trình y0

Câu 2 (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, góc

60

2

a

a) Chứng minh rằng SBD SAC

b) Tính khoảng cách giữa đường thẳng CDSA

Câu 3 (1 điểm)

a) Cho dãy số  u n thỏa mãn 1

1

1

 

u

u u n Tìm giới hạn lim

2021

n n

u

b) Tìm trên đồ thị 1

1

y x

 điểm M sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2

-H ẾT -

ĐỀ 2

I PH ẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hai dãy  u n và  v n thỏa mãn limu n 2 và limv n 3 Giá trị của limu v n n bằng

Câu 2: lim 2

n

n bằng

Câu 3: lim 3 1

n

 bằng

3 C 1. D 

2

lim 2 3

    bằng

Câu 5: lim 2 5

   bằng

Câu 6: Cho hàm syf x( ) có đồ thị ( )C và đạo hàm f (2)  3. Hệ số góc của tiếp tuyến của

( )C tại điểm M2; f  2  bằng

Trang 5

A 6. B 3. C 2. D 12.

Câu 7: Đạo hàm của hàm số yx

A 1

2 x

x

D x

Câu 8: Đạo hàm của hàm số 2

yxx

A 2x 1. B 2 x C 2x1 D x1

Câu 9: Đạo hàm của hàm số 1 3 1 2

yxxx là

A 2

3x  2x 2. B 2

2 2.

1.

2.

x  x

Câu 10: Cho hai hàm sf x  và g x  có f  1  2 và g 1  3 Đạo hàm của hàm số

   

f xg x tại điểm x 1 bằng

Câu 11: Cho hai hàm sf x  và g x  có f a 3 và g a  1 Đạo hàm của hàm số

   

f xg x tại điểm xa bằng

Câu 12: Cho hàm sf x  có đạo hàm f x 2x5 với mọi x Hàm số 2 f x  có đạo hàm là

A 4x10 B  4x 10 C x5 D  x 5

Câu 13: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A cosx   sin x B cosx  sin x C cosx  cos x D cosx   cos x

Câu 14:

0

sin lim

x

x x

 bằng

Câu 15: Đạo hàm của hàm số y sinx cosx

A sinxcos x B sinxcos x C sinxcos x D sinxcos x

Câu 16: Trong không gian, cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm BC Vectơ ABAC bằng

Câu 17: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng , trong đó Mệnh đề nào dưới đây sai?

Câu 18: Trong không gian cho hai đường thẳng a và b Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai vecto chỉ phương của hai đường thẳng

đó

B Góc giữa hai đường thẳng a và b luôn là góc nhọn

C Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi c // b hoặc c trùng b

D Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng b và c khi c // a

Câu 19: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt là hình tam giác cân?

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có SA  (ABCD ) Xác định khoảng cách từ điểm S đến (ABCD)

A d S ABCD , ( )SB B d S ABCD , ( )SC

//

 

Trang 6

C d S ABCD , ( )SD D d S ABCD , ( )SA

Câu 21: Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn là 2, tổng của 3 số hạn đầu tiên của nó là Số hạng đầu của cấp số nhân đó là?

A 4 B 5 C 3 D

Câu 22: Cho hàm số Tìm giá trị thực của tham số để hàm số liên tục tại

A B C D

Câu 23: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 2x3x2 tại điểm M1;0 có hệ số góc bằng

Câu 24: Đạo hàm của hàm số 2

yxx là

A

2

1

2 3

1

2 x  2x 3 C 2

2

2 3

x

  D 2

1

2 3

x

 

Câu 25: Đạo hàm của hàm số 2

yxx là

A 6 1

2

x

x

2

x x

x

x

Câu 26: Đạo hàm của hàm số y cot 2x

A 12

sin x

sin 2x

sin 2x

Câu 27: Đạo hàm của hàm số 2

sin

yx

Câu 28: Đạo hàm của hàm số ysin 2 x1 là

A cos 2 x1 B 2 cos 2 x1 C 2 cos 2 x1 D cos 2 x1

Câu 29: Đạo hàm cấp hai của hàm số 3 2

yxx

A 6x6 B 2

6x  6 x C 2

12x  6. D 12x6

Câu 30: Cho hàm số    4

2 1

f xx Giá trị của f  1 bằng

Câu 31: Cho tứ diện đều ABCD cạnh 2a Khi đó AB AD bằng

A 4a2 B 4a C 2a2 D 2a

Câu 32: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với

đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.BCSAB B BCSAM C BCSAC D BCSAJ

Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD, mệnh đề nào sau đây sai?

A ACSA B SDAC C SABD D ACBD

Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với

đáy, I là trung điểm AC, H là hình chiếu của I lên SC Mệnh đề nào sau đây đúng?

A (SAC)  (SBC) B (SAC)  (SAB) C (SBC)  (SAB) D (BIH)  (SBC)

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA (ABCD), ABa

2

SBa Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng SB bằng

9 4 9

4

 

3

8 khi 2 2

1 khi x=2

x

x

mx

  

 

 

m

2

x

17

2

2

2

2

m

Trang 7

A a B 2 a

C 2

2

2

a

II PH ẦN TỰ LUẬN

Câu 1: a) Tính giới hạn của hàm số 2

7

lim

7

x

x

b) Cho m0 và a b c, , là ba số thực bất kỳ thoả mãn 0

2 1

rằng phương trình 2

0

axbx c luôn có nghiệm

Câu 2: a) Tính đạo hàm của hàm số: 2

2

x y

x

b) Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến với  C biết tiếp tuyến này cắt Ox Oy, lần lượt tại A, B sao cho OA4OB

Câu 3: Cho hình chóp S ABCD. có đáyABCD là hình chữ nhật, SAa 3,AD3 ,a ABa

SAABCD

a) Tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB)

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC

-H ẾT -

ĐỀ 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0?

A lim3n B.

2

lim

n n

n k D lim

3

2

3

n

n

Câu 2 Giới hạn hàm số bằng

Câu 4 Giới hạn hàm số bằng

Câu 5 Giới hạn hàm số bằng

Câu 6 Giới hạn hàm số lim  5 7

x

Câu 7 Giới hạn

2

3x 1 lim

1

x x

 bằng

Câu 8 Cho hàm số f(x) = 1

x Đạo hàm của f (x) tại x = 2 là

1

1 lim

2

x

x x

 

f x

2

lim

x f x

1

  

2 1

2 3 lim

1

 

x

x



Trang 8

A 1

2

2

Câu 9 Đạo hàm của hàm số 7

2

y  xx bằng biểu thức nào sau đây?

14x 2 x

14x

x

14

2

x

x

14x

x

Câu 10 Cho hàm số ( ) 2

1

x

f x

x

 Giá trị f ( 1) là

A 1

2

Câu 11 Cho hàm số 2

1

y x Đạo hàm của hàm số y tại điểm x là 2

A (2) 2

3

3

f  

3

f  

D Không tồn tại

Câu 12 Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:

A Nếu hàm số f x  có đạo hàm tại điểm xx0thì f x  liên tục tại điểm đó

B Nếu hàm số f x  liên tục tại điểm xx0 thì f x  có đạo hàm tại điểm đó

C Nếu f x  gián đoạn tại xx0 thì chắc chắn f x  không có đạo hàm tại điểm đó

D Nếu hàm số f x  không xác định tại điểm xx0 thì f x  không có đạo hàm tại điểm

đó

Câu 13 Số gia của hàm số   2

2

x

f x  ứng với số gia xcủa đối số x tại x0  1 là

A 1 2

2 x   x B 1  2

    

    

2 x   x Câu 14 Cho hàm số   2

f xx  Giá trị f  1 bằng

Câu 15 Cho hàm số f x  xác định trên bởi   2

f xx Giá trị f  0 bằng

Câu 16 Cho hàm số    2 2

f xx  Giá trị f  1 là

Câu 17 Cho hàm số 3 5

x y x

 Đạo hàm ycủa hàm số là

A 7 2

1

13 (2x 1)

13 (2x1)

Câu 18 Hàm số y sinxcó đạo hàm là

A y'  cosx B y'   cosx C y'   sinx D ' 1

cos

y

x

Câu 19 Hàm số y cosx có đạo hàm là

A y'  sinx B y'   sinx C y'   cosx D ' 1

sin

y

x

Câu 20 Hàm số y tanx cotx có đạo hàm là

A ' 12

cos 2

y

x

sin 2

y

x

cos 2

y

x

sin 2

y

x

Câu 21 Đạo hàm của hàm sốy3sin 2xcos 3x

Trang 9

A B

Câu 22 Hàm số có đạo hàm là

Câu 23 Đạo hàm của 2

sin 4

yx

A 2sin 8x B 8sin 8x C sin 8x D 4sin 8x

Câu 24 Cho hàm số ysinx Khi đó phương trình y''  0 có nghiệm là

2

xk

2

xk

Câu 25 Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = 2t2 – t+ 2, trong đó t tính bằng giây và S tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t = 3 là

A 11 m/s2 B 12m/s2 C 17 m/s2 D 3 m/s2

Câu 26 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’, cóABa AD, b AA, 'c Gọi I là trung điểm của BC’ Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A

B AC'   a b c

C

D AC'2(a b c)

Câu 27 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

C Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

Câu 28 Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 Góc giữa hai đường thẳng AC và A D1 1 bằng

Câu 29 Cho hình chóp S ABCDSAABCD và ABC vuông ở B, AH là đường cao của SAB Khẳng định nào sau đây sai?

A SABC B AHBC C AHAC D AHSC

Câu 30 Cho tứ diện SABCABClà tam giác vuông tại BSAABC Khẳng định nào sau đây là đúng nhất ?

A BC SAB B BCSAC C   0

AC BCD AB(SBC) Câu 31 Cho hình chóp S ABCSA(ABC) và ABBC Số các mặt của tứ diện S ABC là tam giác vuông là:

Câu 32 Cho tứ diện ABCDACADBCBD Gọi I là trung điểm của CD Khẳng

định nào sau đây sai?

A Góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABD là CBD

B Góc giữa hai mặt phẳng ACD và BCD là AIB

C BCD  AIB

D ACD  AIB

3cos 2 sin 3

6cos 2 3sin 3

sin 3 6

y   x

 

  3cos 3

6 x

  

 

  3cos 6 3x .

 

   

  cos 6 3x .

  

 

  3sin 6 3x .

 

   

 

Trang 10

Câu 33 Cho hình chóp S ABC có hai mặt bên SAB và SAC vuông góc với đáy ABC, tam giác ABC vuông cân ở A và có đường cao AH, (HBC) Gọi O là hình chiếu vuông góc của A lên SBC Khẳng định nào sau đây đúng?

A SCABCB SAH  SBC

C OSC D Góc giữa SBC và ABC là góc SBA

Câu 34 Hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng3 ,a cạnh bên bằng 2 a Khoảng cách từ S đến

ABC bằng :

Câu 35 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính khoảng cách giữa ABCD

A

2

3

3

2

a

2

2

a

3

3

a

II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm) Cho hàm số 1 3 2

3

yxmxmx , m là tham số

a)Giải bất phương trình y0 khi m1

b)Tìm điều kiện của tham sốm để y'  0, x R

Câu 2 (0,75 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

1

x y x

 tại điểm có hoành độ là 2

Câu 3 (1,25 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a Biết SA=SC, SB = SD, SO =3

4

a

ABC600 Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và BC a)Chứng minh SOABCD, (SAC)SBD

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và IJ

c) Tính góc giữa (SIJ) và mặt phẳng (SAC)

Hết

ĐỀ 4

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

lim n  2n 1 bằng

Câu 2: Tính giới hạn lim 2 1

n n

A 2

Câu 3: Giá trị của  2 

1

   bằng:

Ngày đăng: 26/05/2021, 07:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w