Việc ôn tập với Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tin học lớp 11 năm 2020-2021 - Trường THPT Hai Bà Trưng sẽ là phương pháp học hiệu quả giúp các em hệ thống và nâng cao kiến thức trọng tâm môn học một cách nhanh và hiệu quả nhất để chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra. Cùng tham khảo và tải về đề cương này ngay nhé!
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 – TIN HỌC 11
Năm học: 2020-2021 Nội Dung:
- Nắm được cú pháp và cách hoạt động của câu lệnh While, điều kiện dừng
Bài tập: Các bài toán tính toán có tính lặp đơn giản.
2 Chủ đề: Kiểu mảng (mảng một chiều)
- Khái niệm và cách khai báo
- Truy xuất đến các phần tử của mảng
Bài tập: duyệt mảng, tìm kiếm tuần tự trong mảng, sắp xếp dữ liệu trong mảng
3 Chủ đề: Kiểu xâu:
- Khái niệm, khai báo và các thao tác xử lí xâu.
- Một số bài tập ví dụ, bài tập thực hành về xâu
- Duyệt xâu từ đầu đến cuối xâu và ngược lại
- Sử dụng một số hàm xử lí xâu
4 Chủ đề: Kiểu dữ liệu tệp và Thao tác với tệp:
- Khai báo được tệp để đọc, Khai báo được tệp để ghi dữ liệu
- Hiểu được quá trình truy xuất tệp
- Đọc dữ liệu từ tệp để gán cho mảng và xử lí dữ liệu
- Một số bài toán tìm kiếm tuần tự, tính toán từ dữ liệu tệp
5. M t s câu h i tham kh o: ộ ố ỏ ả
Trang 23/ Đ in ra màn hình các s liên ti p t 10 đ n 1 ta dùng câu l nh ?ể ố ế ừ ế ệ
M=M+N;
}cout <<"M=" <<M;
Trang 39/ Ch n phát bi u ọ ể sai trong các phát bi u sau đây: ể
a Tùy t ng tr ng h p c th (khi mô t m t thu t toán), khi thì ta bi t tr c s l nừ ườ ợ ụ ể ả ộ ậ ế ướ ố ầ
l p, khi thì ta không c n ho c không xác đ nh đặ ầ ặ ị ược trước s l n l p các thao tác nào ố ầ ặđó
b Đ mô t vi c l p đi l p l i m t s thao tác (ho c câu l nh) trong m t thu t toán ể ả ệ ặ ặ ạ ộ ố ặ ệ ộ ậ
ta có th dùng c u trúc l p.ể ấ ặ
c Không th mô t đ c m i thu t toán b ng ngôn ng l p trình b c cao n u ể ả ượ ọ ậ ằ ữ ậ ậ ếkhông dùng c u trúc l p.ấ ặ
d Có th dùng c u trúc l p đ thay cho c u trúc r nhánh trong mô t thu t toán.ể ấ ặ ể ấ ẽ ả ậ
10/ Nguyên lý c a c u trúc while là:ủ ấ
a Ch ng trình s l p đi l p l i kh i l nh cho đ n khi bi u th c đi u ki n sai.ươ ẽ ặ ặ ạ ố ệ ế ể ứ ề ệ
b Ch ng trình s l p đi l p l i kh i l nh cho đ n khi bi u th c đi u ki n đúng.ươ ẽ ặ ặ ạ ố ệ ế ể ứ ề ệ
c Ch ng trình s l p đi l p l i kh i l nh cho đ n khi bi u th c đi u ki n b ng 0.ươ ẽ ặ ặ ạ ố ệ ế ể ứ ề ệ ằ
d Không có đáp án đúng.
11/ Trong vòng l p while, câu l nh đặ ệ ượ c th c hi n khi: ự ệ
a Không c n đi u ki nầ ề ệ
b Đi u ki n saiề ệ
c Đi u ki n không xác đ nhề ệ ị
Trang 4d Đi u ki n còn đúngề ệ
12/ Câu l nh while có cú pháp nào dệ ướ i đây ?
a while (<đi u ki n>) <câu l nh>; ề ệ ệ
b while (<câu l nh>) <đi u ki n>; ệ ề ệ
c while <đi u ki n> <câu l nh>; ề ệ ệ
d while (<đi u ki n>); <câu l nh>;ề ệ ệ
13/ Ki u d li u c a bi n l p trong câu l nh l p for là:ể ữ ệ ủ ế ặ ệ ặ
a Không c n ph i xác đ nh ki u d li uầ ả ị ể ữ ệ
b Cùng ki u v i giá tr đ u và giá tr cu iể ớ ị ầ ị ố
c Ch c n khác ki u v i giá tr đ uỉ ầ ể ớ ị ầ
d Cùng ki u v i các bi n trong câu l nhể ớ ế ệ
14/ Câu l nh l p for (int i=1; i<=n; i++) d ng l i khi: ệ ặ ừ ạ
18/ Trong các ngôn ng l p trình b c cao th ng có c u trúc l p đ mô t vi c l p đi ữ ậ ậ ườ ấ ặ ể ả ệ ặ
l p l i m t s thao tác nào đó khi m t đi u ki n cho trặ ạ ộ ố ộ ề ệ ước được th a mãn.ỏ
Trang 5Đ t ch c vi c l p nh v y ta dùng câu l nh while có d ng:ể ổ ứ ệ ặ ư ậ ệ ạ
while (<đi u ki n>) <câu l nh>; ề ệ ệ
Ch n phát bi u ọ ể sai trong các phát bi u d i đây :ể ướ
a N u không có l nh nào thay đ i đi u ki n trong câu l nh c a thân c u trúc l p ế ệ ổ ề ệ ệ ủ ấ ặnày
thì có th g p hi n tể ặ ệ ượng l p vô h n khi th c hi n chặ ạ ự ệ ương trình, nghĩa là l p ặkhông d ng đừ ược
b V m t cú pháp, nh ng bi u th c có th đi n vào đi u ki n trong c u trúc while ề ặ ữ ể ứ ể ề ề ệ ấcũng có th đi n vào đi u ki n trong c u trúc r nhánh if else.ể ề ề ệ ấ ẽ
c Không c n có l nh thay đ i đi u ki n trong câu l nh c a thân c u trúc l p này, ầ ệ ổ ề ệ ệ ủ ấ ặ
vì giá tr c a bi u th c đi u ki n đị ủ ể ứ ề ệ ượ ự ộc t đ ng đi u ch nh sau m i l n th c hi n ề ỉ ỗ ầ ự ệcâu l nh l p.ệ ặ
d Đi u ki n là bi u th c cho giá tr logic.ề ệ ể ứ ị
19/ Trong các ngôn ng l p trình b c cao th ng có c u trúc l p đ mô t vi c l p đi ữ ậ ậ ườ ấ ặ ể ả ệ ặ
l p l i m t s thao tác nào đó khi m t đi u ki n cho trặ ạ ộ ố ộ ề ệ ước được th a mãn.ỏ
Đ t ch c vi c l p nh v y ta dùng câu l nh while có d ng:ể ổ ứ ệ ặ ư ậ ệ ạ
while (<đi u ki n>) <câu l nh>; ề ệ ệ
Ch n phát bi u ọ ể đúng trong các phát bi u dể ưới đây :
a Bi u th c đi u ki n đ c tính và ki m tra, n u bi u th c đó sai thì câu l nh c a ể ứ ề ệ ượ ể ế ể ứ ệ ủthân c u trúc l p này đấ ặ ược th c hi n.ự ệ
b Câu l nh c a thân c u trúc l p này bao gi cũng đ c th c hi n ít nh t m t l n.ệ ủ ấ ặ ờ ượ ự ệ ấ ộ ầ
c Đi u ki n trong c u trúc l p while có th là m t bi u th c ki u nguyên ho c ki u ề ệ ấ ặ ể ộ ể ứ ể ặ ể
kí t ự
d Khi xác đ nh đ c tr c s l n l p v n có th dùng c u trúc l p while. ị ượ ướ ố ầ ặ ẫ ể ấ ặ
20/ Câu l nh l p while không th c hi n l n nào khi:ệ ặ ự ệ ầ
a sau đi u ki n c a câu l nh while ch có m t câu l nh.ề ệ ủ ệ ỉ ộ ệ
b đi u ki n c a câu l nh while luôn đúng.ề ệ ủ ệ
c lúc đ u đi u ki n nh n giá tr False.ầ ề ệ ậ ị
d lúc đ u đi u ki n nh n giá tr True.ầ ề ệ ậ ị
21/ Câu l nh ệ for (int i=10; i<0; i++) cout <<"Xin chao!"; th c hi nự ệ
Trang 6} else
{ a=a1;
Trang 10b Ước chung l n nh t c a M và Nớ ấ ủ
c Ước chung nh nh t c a M và Nỏ ấ ủ
b T p h p các ph n t có cùng ki u d li uậ ợ ầ ử ể ữ ệ
c Dãy các kí t trong b mã ASCIIự ộ
d Dãy h u h n các ph n t có cùng ki u d li uữ ạ ầ ử ể ữ ệ
Trang 1141/ Cho bi t ý nghĩa c a khai báo sau:ế ủ
float A[100];
a Khai báo bi n m ng A g m max s nguyên.ế ả ồ ố
b Khai báo bi n m ng A g m t i đa 100 s th c.ế ả ồ ố ố ự
c Khai báo bi n m ng A g m max s nguyên.ế ả ồ ố
a Khai báo bi n m ng m t chi u a g m n ph n t ki u logicế ả ộ ề ồ ầ ử ể
b Khai báo bi n m ng m t chi u a t i đa 50 ph n t ki u logicế ả ộ ề ố ầ ử ể
c Khai báo bi n m ng m ng m t chi u a g m 50 ph n tế ả ả ộ ề ồ ầ ử
d Khai báo bi n m ng m t chi u a g m nhi u ph n t ki u logicế ả ộ ề ồ ề ầ ử ể
44/ Cho m ng a đ c khai báo nh sau: ả ượ ư bool a[100];
Các ph n t c a m ng a có th nh n giá tr nào sau đây:ầ ử ủ ả ể ậ ị
b Giá tr c a ph n t , bi n m ngị ủ ầ ử ế ả
c Tên ki u d li u, tên bi n m ngể ữ ệ ế ả
d Ch s ph n t , tên ki u d li uỉ ố ầ ử ể ữ ệ
Trang 1247/ Ch s c a m ng có th là ki u gì ?ỉ ố ủ ả ể ể
a Ki u logicể
b Ki u s th c ể ố ự
c Ki u s nguyênể ố
d Ki u kí tể ự
48/ Cách làm vi c v i m ng m t chi u nh th nào?ệ ớ ả ộ ề ư ế
a Làm vi c tr c ti p v i m ng.ệ ự ế ớ ả
b Thông qua tên bi n m ng.ế ả
c Thông qua tên bi n và ch s c a m ng.ế ỉ ố ủ ả
d Thông qua ch s c a m ng.ỉ ố ủ ả
49/ M i ph n t c a m ng ph i:ỗ ầ ử ủ ả ả
a Có ki u d li u khác nhau.ể ữ ệ
b Có ki u d li u gi ng nhau.ể ữ ệ ố
c Có th có ki u d li u gi ng ho c khác nhau.ể ể ữ ệ ố ặ
51/ Phát bi u nào dể ướ i đây v ki u m ng là phù h p? ề ể ả ợ
a Đ dài t i đa c a m ng là 255ộ ố ủ ả
b M ng không th ch a kí tả ể ứ ự
c Là m t t p h p các s nguyênộ ậ ợ ố
d Là m t dãy h u h n các ph n t cùng ki uộ ữ ạ ầ ử ể
52/ Hãy ch n phọ ươ ng án ghép đúng nh t. Đ khai báo s ph n t c a m ng ấ ể ố ầ ử ủ ả trong C++, ng ườ ậ i l p trình c n: ầ
a khai báo ch s đ u tiên c a m ng là 0ỉ ố ầ ủ ả
b không c n khai báo gì, h th ng s t xác đ nhầ ệ ố ẽ ự ị
c khai báo m t h ng s là s ph n t c a m ngộ ằ ố ố ầ ử ủ ả
d khai báo ch s b t đ u và k t thúc c a m ngỉ ố ắ ầ ế ủ ả
53/ Phát bi u nào dể ướ i đây v ch s c a m ng là phù h p nh t? ề ỉ ố ủ ả ợ ấ
a Dùng đ qu n lí kích th c c a m ngể ả ướ ủ ả
b Dùng đ đ m s ph n t c a m ngể ế ố ầ ử ủ ả
c Dùng đ truy c p đ n m t ph n t b t kì trong m ngể ậ ế ộ ầ ử ấ ả
Trang 13d Dùng trong vòng l p v i m ng đ qu n lí kích th c c a m ngặ ớ ả ể ả ướ ủ ả
54/ Hãy ch n phọ ươ ng án h p lý nh t. Trong ngôn ng l p trình C++: ợ ấ ữ ậ
a Các ph n t c a m ng m t chi u đ c s p th t theo giá tr tăng d nầ ử ủ ả ộ ề ượ ắ ứ ự ị ầ
b Các ph n t c a m ng m t chi u đ c s p th t theo ch sầ ử ủ ả ộ ề ượ ắ ứ ự ỉ ố
c Các ph n t c a m ng m t chi u không s p th tầ ử ủ ả ộ ề ắ ứ ự
d Các ph n t c a m ng m t chi u đ c s p th t theo giá tr gi m d nầ ử ủ ả ộ ề ượ ắ ứ ự ị ả ầ
55/ Đ ể kh i t o ở ạ s ng u nhiên, s d ng hàm nào ? ố ẫ ử ụ
Trang 14Khai báo trên ĐÚNG trong tr ườ ng h p nào? ợ
a Nmax là m t bi n nguyên đã đ c khai báo tr c đó. ộ ế ượ ướ
b Nmax là m t h ng s nguyên đã đ c khai báo tr c đó.ộ ằ ố ượ ướ
c Nmax ph i là ki u s nguyên ho c ki u ký t ho c ki u logic.ả ể ố ặ ể ự ặ ể
Trang 15}
a T o ng u nhiên giá tr cho 10 ph n t c a m ng Aạ ẫ ị ầ ử ủ ả
b Nh p giá tr t bàn phím cho 10 ph n t c a m ng Aậ ị ừ ầ ử ủ ả
c Ghi ra màn hình giá tr c a 10 ph n t trong m ng A, m i giá tr trên m t dòngị ủ ầ ử ả ỗ ị ộ
d Nh p giá tr t bàn phím cho 9 ph n t đ u tiên c a m ng Aậ ị ừ ầ ử ầ ủ ả
Trang 16b In giá tr c a ph n t nguyên d ng đ u tiên trong A ra màn hìnhị ủ ầ ử ươ ầ
c In ch s c a ph n t nguyên d ng cu i cùng trong A ra màn hìnhỉ ố ủ ầ ử ươ ố
d In ch s c a ph n t nguyên d ng đ u tiên trong A ra màn hìnhỉ ố ủ ầ ử ươ ầ 72/ Đo n chạ ươ ng trình sau th c hi n công vi c gì? ự ệ ệ
Trang 1774/ Đo n ch ạ ươ ng trình sau cho k t qu là: ế ả
Trang 18if (A[i] < 0) cout << A[i] << " ";
a In ra màn hình các s không d ng ố ươ
b Ki m tra ph n t th i là d ng hay âm ể ầ ử ứ ươ
a T o giá tr ng u nhiên cho m ng A g m 49 ph n tạ ị ẫ ả ồ ầ ử
b T o giá tr ng u nhiên cho m ng A g m n ph n tạ ị ẫ ả ồ ầ ử
c T o giá tr ng u nhiên cho m ng A g m 50 ph n tạ ị ẫ ả ồ ầ ử
d T o giá tr ng u nhiên cho m ng A g m n ph n t (các giá tr n m trong [0 50)).ạ ị ẫ ả ồ ầ ử ị ằ
78/ Đo n chạ ươ ng trình sau th c hi n vi c nào trong các vi c sau (A là m ng s ự ệ ệ ệ ả ố
Trang 19a Giá tr l n nh t c a m ng a g m n ph n t ị ớ ấ ủ ả ồ ầ ử
b Giá tr nh nh t c a m ng a g m n ph n t ị ỏ ấ ủ ả ồ ầ ử
c Giá tr có ch s l n nh t c a m ng g m n ph n t ị ỉ ố ớ ấ ủ ả ồ ầ ử
d Ch s nh nh t c a m ng g m n ph n t ỉ ố ỏ ấ ủ ả ồ ầ ử
81/ Đo n chạ ươ ng trình sau cho k t qu c a M là: ế ả ủ
a Giá tr l n nh t c a m ng a g m n ph n t ị ớ ấ ủ ả ồ ầ ử
b Giá tr có ch s l n nh t c a m ng g m n ph n t ị ỉ ố ớ ấ ủ ả ồ ầ ử
c Giá tr nh nh t c a m ng a g m n ph n t ị ỏ ấ ủ ả ồ ầ ử
d Ch s nh nh t c a m ng g m n ph n t ỉ ố ỏ ấ ủ ả ồ ầ ử
82/ Đo n chạ ươ ng trình sau cho k t qu c a M là: ế ả ủ
a Ch s c a giá tr nh nh t trong m ng a g m n ph n t ỉ ố ủ ị ỏ ấ ả ồ ầ ử
b Ch s nh nh t c a m ng g m n ph n t ỉ ố ỏ ấ ủ ả ồ ầ ử
c Giá tr có ch s l n nh t c a m ng g m n ph n t ị ỉ ố ớ ấ ủ ả ồ ầ ử
d Ch s c a giá tr l n nh t trong m ng a g m n ph n t ỉ ố ủ ị ớ ấ ả ồ ầ ử 83/ Đo n chạ ươ ng trình sau cho k t qu c a M là: ế ả ủ
Trang 20a Ch s c a giá tr nh nh t trong m ng a g m n ph n t ỉ ố ủ ị ỏ ấ ả ồ ầ ử
cout << dem;
a Cho bi t s l ng các s nguyên d ngế ố ượ ố ươ
b Tính t ng các s nguyên d ngổ ố ươ
c Cho bi t s l ng các s nguyên không âmế ố ượ ố
d Ki m tra ph n t th i là s âm hay d ngể ầ ử ứ ố ươ
85/ Đo n chạ ươ ng trình sau cho k t qu là: ế ả
a s=14; t=8
b s=0; t=14
c s=15; t=7
d s=15; t=0
Trang 2186/ Đo n chạ ươ ng trình sau cho k t qu là: ế ả
Trang 2289/ Cho trướ c xâu S. Câu l nh sau th c hi n công vi c gì ? ệ ự ệ ệ while (S[0] == 'a') S.erase(0,1);
a Xóa 1 ký t ‘a’ đ u xâu Sự ở ầ
b Xóa các ký t ‘a’ đ u xâu Sự ở ầ
c Xóa các ký t ‘a’ và ‘A’ đ u xâu Sự ở ầ
c Xóa t đ u tiên đ u xâu Sừ ầ ở ầ
d Xóa các ký t tr ng cu i xâu Sự ắ ở ố
Trang 23c Đ a ra màn hình các ch cái trong xâu t ch cái đ u tiên đ n ch cái cu i cùngư ữ ừ ữ ầ ế ữ ố
d Đ a ra màn hình m i kí t trên m i dòng c a xâu S ư ỗ ự ỗ ủ
97/ Cho trướ c xâu S, câu l nh sau ệ
for (int i = S.size() 1; i >= 0; i) cout << S[i];
th c hi n công vi c: ự ệ ệ
a Đ a ra màn hình m i kí t trên m i dòng c a xâu S ư ỗ ự ỗ ủ
b Đ a ra màn hình xâu Sư
c Đ a ra màn hình các ch cái trong xâu t ch cái đ u tiên đ n ch cái cu i cùngư ữ ừ ữ ầ ế ữ ố
d Đ a ra màn hình xâu đ o ng c c a Sư ả ượ ủ
98/ Cho S là bi n xâu, câu l nh sau ế ệ
for (int i = 0; i < S.size()1; i++) S[i+1] = S[i];
Trang 24th c hi n công vi c: ự ệ ệ
a D ch chuy n các kí t c a xâu sang ph i m t v tríị ể ự ủ ả ộ ị
b Gán giá tr c a ph n t đ u tiên cho các ph n t còn l i c a xâu Sị ủ ầ ử ầ ầ ử ạ ủ
c D ch chuy n các kí t c a xâu sang ph i trái m t v tríị ể ự ủ ả ộ ị
d Gán giá tr c a kí t cu i cùng cho các kí t còn l i c a xâuị ủ ự ố ự ạ ủ
99/ Đo n chạ ươ ng trình sau in ra k t qu nào ? ế ả
d Ch ng trình b l i do hàm length không th đ t trong l nh writelnươ ị ỗ ể ặ ệ
100/ Giá tr c a L sau khi th c hi n đo n ch ị ủ ự ệ ạ ươ ng trình sau:
c Xóa các ký t ‘a’ và ‘A’ đ u xâu Sự ở ầ
d Xóa các ký t ‘a’ đ u xâu Sự ở ầ
Trang 25102/ Đo n ch ạ ươ ng trình sau in k t qu ra màn hình là gì ? ế ả
a Xâu k t qu là n i xâu a và xâu b.ế ả ố
b Xâu có đ dài l n nh t.ộ ớ ấ
c Đ dài l n nh t c a c hai xâu.ộ ớ ấ ủ ả
d Kí t cu i cùng c a xâu dài nh t.ự ố ủ ấ
103/ Đo n ch ạ ươ ng trình sau th c hi n công vi c gì? ự ệ ệ int d = 0;
Trang 26104/ Ch ươ ng trình sau cho k t qu là: ế ả //hàm toupper(ch): bi n đ i kí t ch thành ế ổ ự
Trang 28a Xâu s2 g m t t c các ch s trong xâu s1.ồ ấ ả ữ ố
b Xâu s2 là xâu r ng.ỗ
c Xâu s2 ch a n i dung c a xâu s1.ứ ộ ủ
d Xâu s2 g m các ch s 0 và 9 l y t xâu s1.ồ ữ ố ấ ừ
108/ Ch ươ ng trình sau in ra màn hình gì? //hàm isalpha(ch): n u ch là kí t ch ế ự ữ cái thì hàm cho k t qu true ế ả
Trang 29a S ch cái alphabet có trong xâu a, không phân bi t ch hoa ch th ng.ố ữ ệ ữ ữ ườ
Trang 30a Thay th 1 c m ký t "aa" b ng nhi u c m ký t "bb" trong s.ế ụ ự ằ ề ụ ự
b Xóa h t các c m ký t "aa" trong s.ế ụ ự
c Thay th nhi u c m ký t "aa" b ng m t c m ký t "bb" trong s.ế ề ụ ự ằ ộ ụ ự
d Thay th t t c c m ký t "aa" b ng c m ký t "bb" trong s.ế ấ ả ụ ự ằ ụ ự
110/ Cho bi t giá tr c a xâu Y sau khi th c hi n ch ế ị ủ ự ệ ươ ng trình sau
Trang 31a Dat nuoc Viet
b maN teiV coun
c nuoc Viet Nam
d Viet Nam nuoc
111/ Ch ươ ng trình sau cho k t qu là: ế ả
a Ghi ra màn hình đ dài xâu con c a xâu s.ộ ủ
b Ghi ra màn hình t cu i cùng trong s.ừ ố
c Ghi ra màn hình t đ u tiên trong s.ừ ầ
d Ghi ra màn hình kí t cu i cùng trong s.ự ố
Trang 32112/ Ch ươ ng trình sau cho k t qu là: ế ả
a Ghi ra màn hình t đ u tiên trong s.ừ ầ
b Ghi ra màn hình kí t cu i cùng trong s.ự ố
c Ghi ra màn hình t cu i cùng trong s.ừ ố
Trang 33114/ Đo n ch ạ ươ ng trình sau th c hi n công vi c gì? ự ệ ệ
a T o xâu đ o c a xâu s.ạ ả ủ
b In xâu S ra màn hình.
c T o và in xâu đ o c a s ra màn hình.ạ ả ủ
d T o và in ra màn hình xâu St gi ng h t xâu s.ạ ố ệ
115/ Đo n ch ạ ươ ng trình sau cho k t qu là: ế ả
a Xóa b các kí t tr ng đ u và cu i xâuỏ ự ắ ầ ố
b Xóa b t t c kí t tr ng trong xâu và ghi k t qu ra màn hìnhỏ ấ ả ự ắ ế ả
c Xóa b các kí t tr ng gi a xâuỏ ự ắ ở ữ
d Xóa b t t c kí t tr ng d th a trong xâu và ghi k t qu ra màn hìnhỏ ấ ả ự ắ ư ừ ế ả
116/ Cho bi t k t qu c a đo n ch ế ế ả ủ ạ ươ ng trình sau:
Trang 34121/ Cho tr ướ c xâu S1 = "Ngoi truong Dong Khanh"
Xâu S2 đ ượ c t o ra sau khi th c hi n l nh S1.substr(12,10); ? ạ ự ệ ệ
Trang 36129/ Cho xâu st = "Thu do Ha Noi" thì l nh st.erase(0,7) cho k t qu là xâu gì ? ệ ế ả
Trang 39148/ Đ nh p m t chu i ký t bao g m kí t tr ng ta dùng l nh ể ậ ộ ỗ ự ồ ự ắ ệ
a Xâu có đ dài b ng 0, kí hi u ""ộ ằ ệ
b Xâu ch a toàn d u cách "V"ứ ấ
c Xâu có đ dài b ng 1, kí hi u "V"ộ ằ ệ
a V trí xu t hi n đ u tiên c a xâu S2 trong xâu S1.ị ấ ệ ầ ủ
b V trí xu t hi n đ u tiên c a xâu S1 trong xâu S2.ị ấ ệ ầ ủ
c T o ra xâu S2 là xâu con c a xâu S1.ạ ủ
d V trí xu t hi n tùy ý c a xâu S1 trong xâu S2.ị ấ ệ ủ
154/ L nh s1.rfind(s2) cho k t qu là: ệ ế ả
a Xóa xâu s2 n u có trong xâu s1.ế
b V trí xu t hi n đ u tiên t ph i qua c a xâu s2 trong xâu s1. ị ấ ệ ầ ừ ả ủ
c V trí xu t hi n đ u tiên t ph i qua c a xâu s1 trong xâu s2.ị ấ ệ ầ ừ ả ủ
d T o ra xâu s2 là xâu con c a xâu s1 n u xâu s2 xu t hi n bên ph i xâu s1.ạ ủ ế ấ ệ ả