phục vụ đào tạo trình, đề tài nghiên Số lượng chương Bài báo KH; sáng chế, giải pháp hữu ích, giải thưởng Tổng số chuẩ Tiêu Tỷ lệ phiế.[r]
Trang 1TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
HĐGS (1)
-BẢN TRÍCH NGANG CÁC TIÊU CHUẨN CHỨC DANH
Họ và tên ứng viên
Sinh ngày tháng năm
Nam, nữ: ; Dân tộc: ; Quốc tịch:
Quê quán: huyện: tỉnh: …
Cơ quan đang công tác:
Ngành: Chuyên ngành:
Họ tên, học vị và chức danh của người thẩm định Đối tượn g Năm có quyết định hoặc cấp bằng/nước Năm công nhận PGS/ ngàn h Đạt tiêu chuẩ n, nhiệ m vụ nhà giáo Thời gian thực hiện nhiệm vụ đào tạo Ngoại ngữ Báo cáo Tổng quan (Đ/K Đ) Hướng dẫn NCS và HV Tiến sỹ Th S Tổn g số 3 năm cuối Ng.ng ữ thành thạo (Đ/K Đ) Tiến g Anh giao tiếp (Đ/K Đ) Chín h Ph ụ G V G T H Đ Th S T S TSK H m 1 nă m 2 nă m 3 nă 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 A Thẩm định 1
B Thẩm định 2:
C Thẩm định 3:
- Hội đồng
kết luận:
Số lượng sách
phục vụ đào tạo trình, đề tài nghiên Số lượng chương Bài báo KH; sáng chế, giải pháp hữu ích, giải thưởng Tổng số chuẩ Tiêu Tỷ lệ phiế
Trang 2ĐH, SĐH cứu; chương trình đào
tạo (CTĐT) quốc gia, quốc tế CKUT ,
BBUT , SC, GPHI, GTQT sau PGS/T S
n thiếu TN, GD, ĐT, HD
u tín nhiệ m
CK/CK
UT G T ST K SH D
CN, PCN, TK Chươn
g trình
Chủ nhiệm đề tài CTĐ T
hoặc CT KHC N
Số BBU V khai/
Số BB được tính điểm
Số BBU T
Số BB cò n lại
Số SC, GPHI , GTQ G, QT
Số BBUT , SC, GPHI, GTQT sau PGS/T S
Cấ p NN
Cấ p Bộ
C ơ sở
A
B
C
X
(2) , ngày tháng năm
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG GIÁO SƯ (1)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên Hội đồng giáo sư cơ sở
(2) Địa danh
- Các chữ viết tắt
UV: ứng viên; Đ: đạt; KĐ: không đạt
CK: sách chuyên khảo; CKUT: CK của NXB uy tín; GT: sách giáo trình; STK: sách
tham khảo; SHD: sách hướng dẫn;
CN: Chủ nhiệm; PCN: phó chủ nhiệm; TK: thư ký;
BB: bài báo KH; BBUT: bài báo KH trên TCKH quốc tế uy tín; SC: sáng chế; GPHI:
giải pháp hữu ích; GTQG, QT: giải thưởng quốc gia, quốc tế;
(3) Cột 35 ghi đầy đủ: số phiếu tín nhiệm/số thành viên Hội đồng có mặt tổng số
thành viên của Hội đồng
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tạihttps://vndoc.com/bieu-mau