1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an chu de the giwois dong vat

38 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cỏc Con Vật Đỏng Yờu
Trường học Trường Mầm Non
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 58,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trẻ biết sử dụng một số kỹ năng để vẽ con gà - TrÎ biết trang trí các góc lớp phù hợp với chủ đề... - Biết thể hiện đặc điểm của con gà trống ở mào, đuôi, chân, màu lông3[r]

Trang 1

Chủ đề 5: Các con vật đáng yêuThời gian thực hiện: 4 tuần, từ ngày 19/12 đến 13/01/2012

- Nhận biết 1 số biểu hiện khi ốm: ho, sốt, đau đầu, đau răng, đau bụng

- Có thói quen thực hiện đúng thời gian theo lịch sinh hoạt

- Thực hiện được một số việc đơn giản trong sinh hoạt hàng ngày

- Ứng xữ phù hợp khi thời tiết thay đổi

b Dinh dưỡng, vệ sinh:

- Sử dụng đồ dùng ăn uống thành thạo

- Có một số thói quen, hành vi tốt trong ăn uống và vệ sinh phòng bệnh

- Biết một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống

- Thực hiện được một số việc đơn giản: tự rửa tay bằng xà phòng, tự rửamặt, đánh răng, tự thay quần áo, đi vệ sinh khi có nhu cầu và đi đúng nơi quyđịnh

- Trẻ biết vệ sinh các đồ dùng, đồ chơi của lớp

c An toàn:

- Nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống như cười trong khi

ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc, sặc ; không tự ý uống thuốc;không ăn các thức ăn có mùi hôi, ăn lá, quả lạ để tránh bị ngộ độc

- Không chơi các trò chơi gây nguy hiểm

2 Phát triển nhận thức:

- Biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ các con vật

- Quan tâm, giúp đỡ người khác, chơi hoà đồng và hợp tác cùng các bạnthực hiện công việc đến cùng

- Biết thực hiện một số quy định ở trường và ở nhà

- Có thói quen giữ gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ

- Biết so sánh sự giống và khác nhau giữa các con vật: Vận động, tiếngkêu, cấu tạo, màu lông, thức ăn

- Phát âm chính xác các âm và so sánh chữ cái cái i, t, c

- Thể hiện được một số kỹ năng vận động nhằm rèn luyện và phát triển cơthể mình

- Nhận xét, phân loại các con vật theo nhóm, điều kiện sống

- Phân biệt chữ số 8 với các số khác

- Kỹ năng xếp 8 đối tượng tương ứng 1 - 1, mối quan hệ trong phạm vi 8

và chia 8 đối tượng thành 2 phần

- Có một số kỹ năng đơn giản về chăm sóc các con vật gần gũi trong giađình

- Trẻ biết đếm trong phạm vi 8, nhận biết mối quan hệ về số lượng trongphạm vi 8, chia 8 đối tượng thành 2 phần và nhận biết được số 8

- Trẻ nhận biết và so sánh được sự giống, khác nhau chữ cái i, t, c

- Trẻ có một số hiểu biết về các loại thực phẩm khác nhau và lợi ích củachúng đối với sức khoẻ bản thân

Trang 2

- Biết điều kiện sống của cỏc con vật, lợi ớch cũng như tỏc hại của chỳngvới đời sống con người.

- Biết đọc thơ, kể chuyện về cỏc con vật, tụ viết chữ cỏi i, t, c

3 Phỏt triển ngụn ngữ:

- Biết sử dụng cỏc từ chỉ tờn gọi, cỏc bộ phận và một số đặc điểm nổi bật,

rừ nột của một số con vật gần gũi, bắt chước tiếng kờu của cỏc con vật

- Biết núi lờn những điều trẻ quan sỏt, nhận xột được và biết trao đổi, thảoluận với người lớn và cỏc bạn

- Biết lắng nghe, trả lời lịch sự, lễ phộp với mọi người

- Biết nghe nội dung thơ, truyện và liờn hệ đến bản thõn

- Hứng thỳ với sỏch, tranh truyện và biết cỏch sử dụng chỳng

- Trẻ hứng thỳ tham gia vào cỏc hoạt động ngụn ngữ: trũ chuyện, kểchuyện, đúng kịch

- Biết kể chuyện sỏng tạo theo tranh về chủ đề

- Nhận dạng và phỏt õm được cỏc chữ cỏi

4 Phỏt triển tỡnh cảm và quan hệ xó hội:

- Biết diễn đạt mạch lạc, rừ ràng nhu cầu mong muốn của mỡnh trong cuộcsống hàng ngày, mạnh dạn tự tin khi giao tiếp; đọc thuộc và diễn cảm bài thơ “Mốo đi cõu cỏ", " Chim chớch bụng" Thể hiện được giọng điệu của nhõn vậtthụng qua chuyện “ Chỳ dờ đen”

- Trẻ thể hiện được cảm xỳc vui, buồn của mỡnh qua cỏc tỏc phẩm nghệthuật, hỏt mỳa

- Hỏt, đọc thơ diễn cảm, vận động nhịp nhàng theo nhạc

- Thể hiện tốt việc sử dụng cỏc dụng cụ tạo hỡnh, õm nhạc đơn giản

- Biết yờu thớch cỏc con vật nuụi, mong muốn bảo vệ mụi trường sống vàcỏc con vật quý hiếm

- Biết quý trọng người chăn nuụi, cú một số thúi quen, kỹ năng cần thiếtbảo vệ, chăm súc vật nuụi

5 Phỏt triển thẩm mỹ:

- Biết thực hiện tốt một số nề nếp, quy định thụng thường trong sinh hoạt

- Giỏo dục cho trẻ biết cần sử dụng tiết kiệm nguồn nước sạch của trường,lớp: như rửa tay biết vặn nhỏ vũi nước, khụng làm bắn nước tung toộ

- Yêu thích cái đẹp và sự da dạng phong phú của thế giới động vật.

- Thể hiện cảm xúc, tình cảm về thế giới động vật qua tranh vẽ, bài hát,múa, vận động

* Chuẩn bị:

- Tranh ảnh về cỏc con vật

- Lựa chọn một số trũ chơi, bài hỏt, bài thơ, chuyện cú liờn quan đến chủ đề "Thế giới động vật"

- Thơ: Mốo đi cõu cỏ, Chim chớch bụng; chuyện " Chỳ dờ đen"

- Một số bài ca sao, đồng dao về chủ đề

- Cỏc nguyờn liệu: vừ hộp, tranh ảnh, hoạ bỏo giấy, kộo, bỳt , đất nặn, giấymào, bỡa

mạng nội dung

Trang 3

- Mối quan hệ giữa cấu tạo, môi

tr-ờng sống với vận động, cách kiếm

- ích lợi hay tác hại

- Bảo vệ hay diệt trừ

- Sự giống và khác nhau giữa một số côn

- Thể hiện được một số cỏchchăm súc, bảo vệ cỏc con vật

- Trũ chơi: đúng vai ngườichăn nuụi, xõy chuồng trại,bỏn hàng

Trang 4

Chủ đề: Các con vật đáng yêu

Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 19/12 /2011đến 13/01/2012

Trang 5

Thứ

Tuần 15 Nhà bé có con vật gì?

(Từ 19 – 23/12)

Tuần 16 Những vật biết

bơi (Từ 26 – 30/ 12)

Tuần 17 Con vật sống trongrừng (Từ: 02 – 06/01 )

Tuần 18 Một số côn trùng – Chim (Từ:09 -13/01 )

Đón

trẻ

-TDS

- Đón trẻ - hoạt động tự chọn - trò chuyện - Điểm danh

- Thể dục sáng với các động tác: Hô hấp:3, 5; ĐT tay: 2,3,5; ĐT chân: 2,3,5;

THể DụC

Bài tập tổnghợp :Bật xa, Ném

xa bằng 1 tay,chạy nhanh 100m

ÂM nhạc

Vỗ tay theoTTPH :con chuồnchuồn

Tìm hiểu về 1 sốcon vật nuôi trong

gia đình(Con gà, vịt, chó)

KP kh

Tìm hiểu về cáccon vật sống dớinớc

( Con cá, cua)

KP kh

Tìm hiểu về 1 sốcon vật sốngtrong rừng( Con Khỉ, convoi )

KP kh

Tìm hiểu về 1 sốcôn trùng

Tư Vẽ con gà trốngTạo hình

( ĐT )

Văn học

Bài thơ: Nàngtiên ốc

Tạo hình

Nặn các con vậttrong rừng ( ĐT )

Tạo hình

Vẽ các loại côntrùng ( ĐT )

về số lợng trongphạm vi 8

Toán

Chia nhóm đồ vật

có số lợng 8thành 2 phần

Toán

Phân biệt phíaphải, trái của đốitợng khác có sự

Nhánh 1: Động vật nuôi trong gia đình

Tuần 15: Thực hiện từ ngày 19 đến 23 thỏng 12 năm 2011

* Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 6

- Trẻ biết tên gọi và một số đặc điểm của một số con vật nh: cấu tạo, tiếngkêu, thức ăn, nơi sống, vận động, sinh sản

- Biết mối quan hệ giữa cấu tạo với môi trờng sống, với vận động, cáchkiếm ăn của một số con vật nuôi

- Biết phân nhóm các con vật theo các dấu hiệu đặc trng về cấu tạo, sinhsản, thức ăn, nơi sống

- VH: tranh thơ " Mốo đi cõu cỏ" và tranh cho trũ chơi của trẻ

- KPKH: Tranh một số con vật nuụi trong gia đỡnh: con gà trống, gà mỏi,con chú, con lợn, con mốo

- TH: Tranh mẫu con gà trống, vỡ, bỳt sỏp cho trẻ

- Toỏn: Bộ đồ dựng đếm đến 8 thỏ và cà rốt cho cụ và cho trẻ

- Chữ cỏi: Tranh con vịt, cỏc thẻ rời ghộp thành từ con vịt, chữ cỏi i, t, ccho cụ và trẻ

- Tranh ảnh, hoạ bỏo, giấy

- Trang trớ cỏc gúc hoạt động ở trờn tường, mảng chủ đề

KẾ HOẠCH TUẦN 15

NỘI

ĐểN TRẺ

- Cụ đến sớm trước 15 phỳt, chuẩn bị cỏc điều kiện để đún trẻ

- Cụ đún trẻ vào lớp, trao đổi với phụ huynh về tỡnh hỡnh của trẻ

- Cho trẻ hoạt động tự chọn, cụ bao quỏt trẻ

Trang 7

THẾ DỤC

SÁNG

Hụ hấp: Gà gỏyTay: Hai tay đưa ngang gập khuỷu vai

Chõn: Ngồi khuỵu gốiBụng: Đứng quay người sang 2 bờn Bật: bật chõn trước, chõn sau

gà mỏi

TẠO HèNH

Vẽ con gàtrống

TOÁN

Đếm đến 8,

NB cỏc nhúm

cú 8 đốitượng, NB số8

CHỮ CÁI

Làm quenchữ cỏi i, t, c

HOẠT

ĐỘNG

GểC

- Góc xây dựng: Xây, xếp chuồng cho vật nuôi

- Góc phân vai: Chơi bán hàng, nấu ăn, mẹ con, bác sĩ, chăm sóc con vật

- Góc nghệ thuật: Xé dán, vẽ, tô màu về các con vật nuôi trong gia đình

Hát múa các bài hát theo chủ đề

- Góc học tập: Chơi ghép hình, phân loại các con vật nuôi trong gia đình, xem sách

- Chơi tự do

- TC: Rồng rắnlờn mõy, lộncầu vồng

- Chơi tự do

- Vẽ tự do trờnsõn

- TC: Cắp cua,mốo đuổichuột

- Chơi tự do

- QS vườnhoa

- TC: Bịt mắtbắt dờ

- Chơi tự do

- TC: mốođuổi chuột,lộn cầu vồng

- Cựng cụ trangtrớ chủ đề

- Bỡnh cờ bộngoan

- Làm quen một

số kỹ năng vẽcon gà trống

- Cựng cụ trangtrớ chủ đề

- Bỡnh cờ bộngoan

- Chơi trũ chơidõn gian "ễ ăquan"

- Cựng cụtrang trớ chủ đề

- Bỡnh cờ bộngoan

- ễn bài thơ

"Mốo đi cõucỏ"

- Cựng cụtrang trớ chủđề

- Bỡnh cờ bộngoan

- Cựng cụtrang trớ chủđề

- Biểu diễnvăn nghệ

- Nờu gương cuối tuần

Kế hoạch hoạt động

Thực hiện cả tuần: Từ ngày 05/12 – 09/12/ 2011

1 Thể dục sỏng:

a, Mục đích – yêu cầu:

- Trẻ tập từng động tác nhịp nhàng theo hiệu lệnh của cô

- Rèn kĩ năng phối hợp tay chân nhịp nhàng khéo léo

- Phát triển các tố chất vận động, sự khéo léo, các nhóm cơ

Trang 8

- Biết giữ gìn vệ sinh sạch sẽ.

- Cho trẻ đi lại, hớt thở nhẹ nhàng

- Cụ kiểm tra vệ sinh cỏ nhõn cho trẻ

2 Hoạt động gúc:

a, Mục đích – yêu cầu:

- Trẻ hoạt động ở các góc, biết đợc cách chơi ở các góc phù hợp với chủ đề

- Biết phối hợp vai chơi, nhóm chơi với nhau

- Rèn các kĩ năng nh tô màu, vẽ, nặn, lắp ráp

- Phát triển trí tởng tợng, trí nhớ, khả năng t duy, sự khéo léo và sáng tạo, phát triển ngôn ngữ

- Giáo dục trẻ ý thức kỹ luật, biết chơi cùng bạn và chia sẽ với bạn

c Tổ chức hoạt động: Cho trẻ chơi cỏc gúc

- Góc xây dựng: Xây, xếp chuồng cho vật nuôi

- Góc phân vai: Chơi bán hàng, nấu ăn, mẹ con, bác sĩ, chăm sóc con vật

- Góc nghệ thuật: Xé dán, vẽ, tô màu về các con vật nuôi trong gia đình

Hát múa các bài hát theo chủ đề

- Góc học tập: Chơi ghép hình, phân loại các con vật nuôi trong gia đình, xemsách về các con vật

- Gúc thiờn nhiờn: chăm súc, tưới cõy, chơi gieo hạt, theo dừi sự phỏt triển của

cõy

* Hoạt động 1: Thỏa thuận trớc khi chơi

- Cho trẻ tự chọn vai chơi, góc chơi theo ý thích

- Cô giới thiệu nội dung chơi và đồ chơi ở các góc, gây hứng thú cho trẻ cùng tham gia

- Cho trẻ nhận ký hiệu, chọn gúc chơi, cụ gợi ý cho trẻ thoả thuận để trẻ tự phõnnhúm, phõn vai chơi

* Hoạt động 2: Quỏ trỡnh chơi:

Trang 9

- Cụ cho trẻ chơi theo vai mà mỡnh đó chọn, cụ đến từng gúc để hướng dẫn trẻchơi, cụ tạo tỡnh huống để giỳp trẻ thiết lập mối quan hệ qua lại giữa cỏc gúcchơi.

- Cô bao quát trẻ, gợi ý hớng dẫn thêm cho trẻ về nội dung chơi ở từng góc Cô cóthể cùng chơi với trẻ để giúp trẻ khi cần thiết ( Tùy vào nội dung chơi từng ngày

để chọn vai chơi với trẻ )

- Cô chú ý xử lý tình huống, chú trọng đến cháu cá tính

* Hoạt động 3: Kết thúc trò chơi

- Nhận xột sau khi chơi: Tuỳ theo tỡnh hỡnh của từng buổi chơi để cụ gợi ý cho trẻnhận xột về vai chơi và hành động chơi

- Cho trẻ cất đồ chơi đỳng nơi quy định và vệ sinh cỏ nhõn sạch sẽ

Thứ hai ngày 19 thỏng 12 năm 2011

I Hoạt động học: Văn học: Thơ " Mốo đi cõu cỏ"

1 Mục đớch - yờu cầu:

- Trẻ nhớ được tờn bài thơ, tờn tỏc giả

- Hiểu và nhớ được nội dung bài thơ

- Biết được tớnh cỏch nhõn vật: mốo anh mờ ngủ, mốo em ham chơi

- Trẻ học thuộc và đọc diễn cảm bài thơ

- GD trẻ khụng đươc lười biếng, ĩ lại vào người khỏc

Trang 10

2 Chuẩn bị: - Khụng gian tổ chức: Tổ chức trong lớp học

- Điều kiện phương tiện: lớp học sạch sẽ, tranh minh hoạ nội dung của bàithơ

3 Tổ chức hoạt động:

* Hoạt động 1: Cụ tập trung trẻ, bắt nhịp cho trẻ hỏt bài " Thương con mốo" và cựng

đàm thoại qua nội dung bài hát để dẫn dắt trẻ vào hoạt động

* Hoạt động 2: Cụ đọc thơ cho trẻ nghe:

-Cụ đọc diễn cảm bài thơ cho trẻ nghe 2 lần

+ Lần 1: Đọc diễn cảm toàn bộ bài thơ

+ Lần 2 : Kết hợp xem tranh minh họa

- Giới thiệu nội dung bài thơ:*Đàm thoại:

- Bài thơ núi về ai ? anh em mèo trắng làm gì ?

- Mèo anh ngồi ở đâu, mèo em ngồi ở đâu ?

- Mèo anh câu đợc những gì ?vì sao?

- Còn mèo em thì thế nào?

- Đến tối 2 anh em mèo có câu đợc cá không? Vì sao ? cô kết hợp giáo dục trẻ phải siờngnăng lao động, khụng lười nhỏc như hai anh em mốo trắng

*Dạy trẻ đọc thơ

- Dạy trẻ đọc thơ theo yờu cầu của cụ: Cho trẻ đọc dưới hỡnh thức Tổ, nhúm, cỏ nhõn

- Cho trẻ tụ màu con cỏ: Chia 3 tổ thành 3 đội, 3 đội vừa đọc vừa tụ tranh, sau 1 lần đọcthơ đội nào xong trước đội đú thắng cuộc

* Hoạt động 3: Kiểm tra kết quả của trẻ, cụ nhận xột, cho trẻ đọc lại 1 lần và chuyển hoạtđộng

ii Hoạt động gúc:

- Cô tiến hành cho trẻ hoạt động nh bài soạn đầu tuần

- Riêng góc học tập, nghệ thuật bổ trợ cho hoạt động chung trong ngày

III.Hoạt động ngoài trời: - QS cõy bàng

- TC: Lộn cầu vồng, Kộo co

- Chơi tự do

1 Mục đích-yêu cầu:

- Trẻ biết quan sát và nêu một số đặc điểm đặc trng của cõy bàng một cách đầy đủ

- Rèn kĩ năng quan sát, trả lời một số câu hỏi, kĩ năng nhanh nhẹn, khéo léo thông quatrò chơi

- Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trờng sạch sẽ, biết yờu quý, chăm súc và bảo vệhoa

2 Chuẩn bị: địa điểm cho trẻ quan sát, đồ dùng đồ chơi cho trẻ chơi.

3 Tổ chức hoạt động:

* Hoạt động 1:

- Ổn định trẻ, dặn dò trước lúc ra sân, giới thiệu với trẻ về buổi ra sân

* Hoạt động 2: Quan sát cõy bàng

- Cô cho trẻ đến địa điểm cần quan sát và gợi ý cho trẻ quan sát 2- 3 phút sau đó đặt câuhỏi, khuyến khích trẻ nêu nhận xét về những đặc điểm đặc trưng của cõy bàng đó quansỏt

- GD trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trờng sạch sẽ, biết yờu quý,chăm súc và bảo vệ cõy

* Hoạt động 3: Trò chơi: Lộn cầu vồng, kộo co.

- Cô gợi ý cho trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi sau đó tiến hành cho trẻ chơi

- Chơi với đồ chơi ngoài trời, hoạt động trên sân trờng ( cô bao quát trẻ, nhắc nhỡ trẻkhông xô đẩy nhau)

Trang 11

* Hoạt động 4: Cô nhận xét, nhắc nhỡ, động viên trẻ kịp thời

IV Hoạt động chiều:

- Hoạt động ở phũng õm nhạc

- Cựng cụ trang trớ chủ đề

- Bỡnh cờ bộ ngoan

1 Mục đích-yêu cầu:

- Trẻ thực hiện cỏc hoạt động theo hướng dẫn của giỏo viờn õm nhạc

- Trẻ biết trang trớ cỏc gúc lớp phự hợp với chủ đề - Trẻ hiểu đợc tiêu chuẩn của cờ bé ngoan 2 Tổ chức hoạt động:

- HĐ ở phũng õm nhạc - Cụ cho trẻ hỏt bài Gà trống, mốo con cỳn con, đàm thoại về chủ đề - Cụ hướng dẫn để trẻ cựng cụ trang trớ chủ để ở cỏc gúc lớp - Bình cờ bé ngoan: Cho trẻ tự nhận xét về mình về bạn trong ngày ai ngoan đã làm đ ợc những việc gì tốt, cô nhận xét lại khen trẻ và nhắc nhỡ những trẻ cha ngoan - Cho trẻ cắm cờ V Đánh giá cuối ngày: ……… ………

………

……… ……

………

………

……….…………

………

… ………

……… ………

… ……… ………

Thứ Ba ngày 20 thỏng 12 năm 2011

I Hoạt động học: KPXH: khỏm phỏ con gà.

1 Mục đớch - Yờu cầu:

- Giỏo dục trẻ biết yờu thương, chăm súc và bảo vệ vật nuụi trong gia đỡnh

- Trẻ so sỏnh và nhận ra những điểm giống nhau và khỏc nhau giữa cỏc con vật:

Gà mỏi với gà trống

- Trẻ gọi đỳng tờn và biết được những điểm rừ nột về cấu tạo, mụi trường sống

của con gà (cú hai chõn, 2 cỏnh, cú mỏ)

2 Chuẩn bị: - Khụng gian tổ chức: Tổ chức trong lớp học.

- Điều kiện phương tiện: tranh vẽ con gà trống, gà mỏi, gà con,

tranh tổ chức trũ chơi cho trẻ

Trang 12

3 Tổ chức hoạt động:

* Hoạt động 1: Cụ cho trẻ hỏt bài “ Con trống, mốo con và cỳn con” và cựng đàmthoại nội dung bài hỏt

* Hoạt động 2: Quan sỏt và đàm thoại về con gà trống ( cụ giả làm tiếng kờu

của con gà trống và cho trẻ đoỏn tờn)

- Cụ hỏi trẻ:

+ Con gà trống cú đặc điểm gỡ?

À! gà trống là con vật được nuụi trong gia đỡnh, cú cỏnh, mào… cỏc con biếtkhụng? Chõn gà trống cao, cú màu vàng, múng gà trống rất nhọn giỳp gà trốngbới đất tỡm hiun và bới thức ăn rất giỏi nữa đấy!Gà trống lại cú bộ lụng và đuụivới nhiều màu sắc sặc sỡ nữa đấy!

+Thế bạn nào cú thể cho cụ biết gà trống thường giỳp ớch gỡ cho chỳng ta khụng?

- Đỳng rồi đấy! cả lớp vỗ tay khen bạn nào

Gà trống thường gỏy ũ ú o vào mỗi sớm mai để thức chỳng ta dậy đấy, vậy cỏccon phải luụn thương yờu và chăm súc cỏc chỳ gà nhộ!

* Làm quen con gà mỏi

Cụ cho trẻ quan sỏt mụ hỡnh trại chăn nuụi

Cụ đọc cõu đố: “Cú cỏnh mà chẳng bay xa

Đẻ trứng cục tỏc cục ta từng hồi

Ấp trứng khi trứng nở rồi

Suốt ngày “ cục cục” kiếm mồi nuụi con

Là con gỡ?”(con gà mỏi)

- Cụ cho trẻ quan sỏt gà mỏi Cụ hỏi trẻ:

- Ai biết gỡ về con gà mỏi? (Gà mỏi cú mỏ, lụng nhiều, hai cỏnh, hai chõn)

- Cụ dựng thước chỉ vào từng bộ phận của mụ hỡnh con gà mỏi và hỏi trẻ:

- Con gà mỏi cú mỏy chõn?

- Nú cú mấy cỏnh?

Cụ giới thiệu: Gà mỏi cú 2 chõn, 2 cỏnh, cú mỏ, biết đẻ trứng là vật nuụi trong giađỡnh

- Mở rộng: con gà con, cỏc con cú 2 chõn, đẻ trứng: vịt, ngan, ngỗng; cỏc con võt

4 chõn đẻ con: chú, mốo, heo

* So sỏnh: - Gà trống và gà mỏi cú đặc điểm nào giống nhau? (Cũng là gà, cú haicỏnh, hai chõn cú mỏ )

- Gà trống và gà mài cú đặc điểm nào khỏc nhau? (Khỏc nhau đặc điểm màu vàđuụi )

* Trũ chơi: Nờu đặc điểm đoỏn tờn con vật

Cỏc bạn gà trống, gà mỏi, vịt và chim thấy chỳng mỡnh đó núi đỳng đặc điểm của cỏc bạn ấy nờn đó tặng cho cỏc con một trũ chơi, đú là trũ chơi: "Nờu đặc điểm đoỏn tờn con vật"

- Cụ nờu cỏch chơi: Khi cụ nờu đặc điểm hoặc tiếng kờu của một vật nào thỡ chỳng mỡnh sẽ gọi tờn con vật và giơ lụ tụ con vật đú lờn nhộ

- Cho trẻ lấy rổ đựng lụ tụ, tổ chức cho trẻ chơi

- Cụ nhận xột kết quả chơi của trẻ

* Trũ chơi: Tỡm đỳng hỡnh ảnh của con gà

- Cỏch chơi: cụ chia lớp thành 3 tổ đứng thành 3 hàng dọc, khi cú hiệu lệnh, bạnđầu hàng lờn tỡm đỳng cỏc bộ phận dỏn vào con vật cũn thiếu của con gà, xong rồi

Trang 13

về đứng cuụiớ hàng bạn khỏc lờn.

- Luật chơi: Đội nào dỏn đỳng và được nhiều hỡnh ảnh và khụng bị phạm luật thỡ

sẽ thắng

- Cụ tổ chức cho trẻ chơ, cụ bao quỏt, nhận xột kết quả chơi của trẻ

* Hoạt động 3: - Cho trẻ đọc bài thơ "Đàn gà con" và chuyển hoạt động

ii Hoạt động gúc:

- Cô tiến hành cho trẻ hoạt động nh bài soạn đầu tuần

- Riêng góc học tập bổ trợ cho hoạt động chung trong ngày

III.Hoạt động ngoài trời: - TC: Rồng rắn lờn mõy, lộn cầu vồng.

- Chơi tự do

1 Mục đích-yêu cầu:

- Trẻ trẻ chơi trũ chơi sụi nổi, hào hứng

- Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh cỏ nhận và vệ sinh môi trờng sạch sẽ

2 Chuẩn bị: địa điểm cho trẻ chơi cỏc trũ chơi, đồ dùng đồ chơi cho trẻ chơi.

3 Tổ chức hoạt động:

* Hoạt động 1:

- Ổn định trẻ, dặn dò trước lúc ra sân, giới thiệu với trẻ về buổi ra sân

* Hoạt động 2: Trò chơi vận động : Rồng rắn lờn mõy, lộn cầu vồng.

- Cô gợi ý cho trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi sau đó tiến hành cho trẻ chơi

* Hoạt động 3: Cho trẻ chơi tự do, cụ chỳ ý bao quỏt trẻ chơi Cô nhận xét, nhắc

nhỡ, động viên trẻ kịp thời

- Cho trẻ vệ sinh sạch sẽ và chuyển hoạt động

IV Hoạt động chiều:

- Làm quen một số kỹ năng vẽ con gà trống

- Cựng cụ trang trớ chủ đề

- Bỡnh cờ bộ ngoan

1 Mục đích-yêu cầu:

- Trẻ biết sử dụng một số kỹ năng để vẽ con gà

- Trẻ biết trang trớ cỏc gúc lớp phự hợp với chủ đề

- Trẻ hiểu đợc tiêu chuẩn của cờ bé ngoan

2 Tổ chức hoạt động:

- Cụ tập trung trẻ, trũ chuyện về buổi hoạt động + Cụ cho trẻ xem tranh vẽ con gà + Cụ vẽ mẫu, sau đú cho trẻ vẽ ở dưới sàn nhà bằng cỏc kỹ năng cụ đó hướng dẫn + Cho trẻ vẽ lờn giấy + Cụ quan sỏt, hướng dẫn trẻ thực hiện + Cụ kiểm tra kết quả thực hiện của trẻ + Cụ hướng dẫn để trẻ cựng cụ trang trớ chủ để ở cỏc gúc lớp - Bình cờ bé ngoan: Cho trẻ tự nhận xét về mình về bạn trong ngày ai ngoan đã làm đợc những việc gì tốt, cô nhận xét lại khen trẻ và nhắc nhỡ những trẻ cha ngoan - Cho trẻ cắm cờ V Đánh giá cuối ngày: ………

………

………

………

Trang 14

………

………

………

………

………

………

………

………

Thứ Tư ngày 21 tháng 12 năm 2011 I Hoạt động học: Tạo hình: Vẽ con gà trống

1.Mục đích yêu cầu: - Trẻ biết mô tả đặc điểm của con gà trống: hình dáng( các bộ phận ), vận động ( gà gáy, gà đi kiếm mồi, gà mổ thóc) - Trẻ biết kết hợp kỹ năng cơ bản để tạo thành sản phẩm: cong tròn khép kín, nét xiên, nét thẳng

- Trẻ vẽ đậm và tô màu, bố cục cân đối

Trang 15

- Biết thể hiện đặc điểm của con gà trống ở mào, đuụi, chõn, màu lụng

- Rốn kỹ năng cầm bỳt, kỹ năng tụ màu khụng lem ra ngoài, tư thế ngồi đỳng khivẽ

- Trẻ hứng thú trong giờ học, ngoan và biết chú ý

2 Chuẩn bị: - Khụng gian tổ chức: Tổ chức trong lớp học.

- Điều kiện phương tiện: tranh mẫu của cụ; vỡ tạo hỡnh và bỳt màucho trẻ, bàn ghế cho trẻ ngồi, giỏ trưng bày sản phẩm

3 Tổ chức hoạt động:

* Hoạt động 1: Cụ tập trung trẻ, hỏt bài “Con gà trống”

- Đàm thoại về con gà trống, trũ chuyện về hỡnh dỏng, màu sắc, vận động

* Hoạt động 2: Cho trẻ xem tranh mẫu của cụ và cựng nhận xột về tranh mẫu.+ Con gà trống trong bức tranh vẽ như thế nào? Cú những bộ phận gỡ? Cú điểm gỡnổi bật? Chỳ gà trống đang làm gỡ? Cụ đó dựng nột gỡ để vẽ? Cỏc con thấy màusắc như thế nào? Cụ dựng bằng chất liệu gỡ? Cỏc chỏu cú nhận xột gỡ về bố cụcbức tranh?

- Cụ khỏi quỏt: gà trống gồm cú đầu, mỡnh, đuụi Đầu gà là một hỡnh trũn nhỏ,mỡnh gà là một hỡnh trũn lớn Đầu gà được nối với thõn bởi 2 nột cong tạo thành

cổ gà, cỏnh ở giữa mỡnh gà, đuụi gà

- cụ nhấn mạnh một số chi tiết nổi bật: mào to và đỏ, chõn và cổ dài, đuụi congdài

* Cụ vẽ mẫu: Cụ vừa vẽ vừa giải thớch mẫu: Muốn cho bức tranh cân đối trớc tiên

cô vẽ mình gà ở giữa trang giấy Mình gà là hình ovan giống hình quả trứng Sau

đó cô vẽ đầu gà, đây là t thế của gà đang đứng gáy nên cô phải vẽ đầu gà ở đâu?

Đầu gà là một hình tròn nhỏ, nối đầu với mình gà bằng 2 nét xiên hơi cong cô đợc

cổ gà Tiếp theo cô vẽ đuôi gà, đuôi gà trống dài và cong nên cô sẽ vẽ các nétcong liên tiếp từ trên xuống dới Con gà còn thiếu bộ phận gì? Gà có mấy chân?Cô vẽ đùi gà bằng 2 nét cong, chân gà vẽ 2 nét thẳng và các nét xiên nhỏ và ngắnlàm ngón chân Để hoàn thành bức tranh cô vẽ tiếp đầu gà: Một mào đỏ rất to ởtrên đầu và một mào nhỏ ở dới cổ gà Cô vẽ nốt mỏ gà, mắt gà

+ Để cho bức tranh thêm đẹp các con có thể vẽ thêm cỏ cây, hoa lá, ông mặt trời

Đây là những chi tiết phụ các con chỉ vẽ nhỏ

+ Vẽ xong các con sẽ lựa chọn màu sắc phù hợp để tô cho bức tranh thật đẹp

* Hỏi trẻ ý định vẽ gà trống nh thế nào?

* Cho trẻ thực hiện: Trẻ vẽ vào vỡ, cụ hướng dẫn lại cho từng trẻ để trẻ vẽ chođỳng

- Gần hết thời gian, nhắc trẻ cố gắng hoàn thành sản phẩm

- Cho trẻ treo sản phẩm lờn giỏ, cụ nhận xột chung 3 đối tượng

- Cho trẻ nhận xét sản phẩm trẻ thích ? vì sao con thích sản phẩm ấy ?

- Cô nhận xét chung, chú ý nhận xét nhiều đến sản phẩm có sự sáng tạo về màusắc, về t thế, bố cục, cách tô màu Cô nhận xét, tuyên dơng những sản phẩm đẹp,nhắc nhỡ những sản phẩp cha đẹp

* Hoạt động 3: Cho trẻ hỏt lại bài hỏt "Gà trống, mốo con, cỳn con" và chuyểnhoạt động

ii Hoạt động gúc:

- Cô tiến hành cho trẻ hoạt động nh bài soạn đầu tuần

- Riêng góc học tập, nghệ thuật bổ trợ cho hoạt động chung trong ngày

III.Hoạt động ngoài trời: - Vẽ tự do trờn sõn ; TC: Cắp cua, mốo đuổi chuột;

Chơi tự do

1 Mục đích-yêu cầu:

- Trẻ biết dựng cỏc KN đó học để vẽ theo ý thớch của mỡnh ( cụ định hướng về

Trang 16

chủ đề).

- Trẻ trẻ chơi trũ chơi sụi nổi, hào hứng

- Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trờng sạch sẽ, biết yờu bạn bố

2 Chuẩn bị: địa điểm cho trẻ quan sát, đồ dùng đồ chơi cho trẻ chơi.

3 Tổ chức hoạt động:

* Hoạt động 1: Ổn định trẻ, dặn dò trước lúc ra sân, giới thiệu với trẻ về buổi ra

sân

* Hoạt động 2: - Vẽ tự do trờn sõn

- Cụ định hướng, tổ chức cho trẻ vẽ tự do trờn sõn ( theo chủ đề trẻ đang học )

- Cụ cho trẻ đi quan sỏt cỏc sản phẩm trẻ đó thực hiện

*Trò chơi vận động : TC: Cắp cua, mốo đuổi chuột

- Cô gợi ý cho trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi sau đó tiến hành cho trẻ chơi

* Hoạt động 3: Cho trẻ chơi tự do, cụ chỳ ý bao quỏt trẻ chơi Cô nhận xét, nhắc

nhỡ, động viên trẻ kịp thời

- Cho trẻ vệ sinh sạch sẽ và chuyển hoạt động

IV Hoạt động chiều:

- Chơi cỏc trũ chơi dõn gian: ễ ăn quan

- Cựng cụ trang trớ chủ đề

- Bỡnh cờ bộ ngoan

1 Mục đích-yêu cầu:

- Trẻ biết chơi cỏc trũ chơi theo hướng dẫn của cụ

- Trẻ biết trang trớ cỏc gúc lớp phự hợp với chủ đề

- Trẻ hiểu đợc tiêu chuẩn của cờ bé ngoan

2 Tổ chức hoạt động:

- Cụ hướng dẫn và tổ chức cho trẻ chơi trũ chơi ễ ăn quan

- Cụ hướng dẫn để trẻ cựng cụ trang trớ chủ để ở cỏc gúc lớp - Bình cờ bé ngoan: Cho trẻ tự nhận xét về mình về bạn trong ngày ai ngoan đã làm đợc những việc gì tốt, cô nhận xét lại khen trẻ và nhắc nhỡ những trẻ cha ngoan - Cho trẻ cắm cờ V Đánh giá cuối ngày: ………

………

……… ………

………

………

………

………

………

………

Thứ năm, ngày 22 thỏng 12 năm 2011

Trang 17

I Hoạt động hoc: Toỏn: Đếm đến 8, nhận biết cỏc nhúm cú 8 đối tượng, nhận

2 Chuẩn bị: - Khụng gian tổ chức: trong lớp học.

- Điều kiện phương tiện: 1 trẻ 8 chỳ thỏ xõy, 8 củ cà rốt, cỏc thẻ số

từ 1 đến 7 và 2 thẻ số 8, đồ dựng của cụ giống đồ dựng của trẻ, kớch thước hợp lý.Chuẩn bị một số nhúm đồ vật cú số lượng 8 ở xung quanh lớp

3 Phương phỏp: Âm nhạc, MTXQ

4 Tổ chức hoạt động:

* Hoạt động 1: Luyện tập nhận biết nhúm đồ vật cú số lượng 7

- Cho trẻ đi xung quanh lớp tỡm những đồ vật cú số lượng 7, đếm và gắn thẻ sốtương ứng

* Hoạt động 2: Tạo nhúm 8 đồ vật, đếm đến 8, nhận biết số 8

- Cỏc chỏu hóy mời tất cả cỏc chỳ thỏ đi vào rừng lấy cà rốt, xếp thành 1 dóyhàng ngang từ trỏi qua phải

- Cỏc chỳ thỏ đó lấy được 7 củ cà rốt, cho trẻ xếp 7 củ cà rốt ra thành 1 dóy hàngngang từ trỏi qua phải, xếp tương ứng 1 chỳ thỏ, 1 củ cà rốt

- Hỏi trẻ: Nhúm thỏ và nhúm cà rốt như thế nào với nhau? Vỡ sao khụng bằngnhau?

- Cho trẻ đếm nhúm thỏ và nhúm cà rốt

- Để 2 nhúm bằng nhau phải làm thế nào?

- Cho trẻ thờm vào 1 củ cà rốt dưới chỳ thỏ chưa cú cà rốt

- Cho trẻ đếm lại nhúm thỏ và nhúm cà rốt, kết hợp gắn thẻ số

- Cho trẻ tỡm xung quanh lớp những đồ vật, con vật cú số lượng 8

- Cho trẻ bớt 1 củ cà rốt, hỏi cũn mấy? ( cũn 7 ), kết hợp đặt thẻ số

- Cho trẻ bớt 3 củ cà rốt, hỏi cũn mấy? ( cũn 4 ), kết hợp đặt thẻ số

- Cho trẻ bớt tiếp 4 củ cà rốt, đếm và cất cỏc chỳ thỏ vào rổ

- Luật chơi: đội nào kết đỳng và nhanh thỡ sẽ giành chiến thắng

- Cụ tổ chức cho trẻ chơi, quan sỏt, hướng dẫn trẻ chơi, cụ kiểm tra kết quả củatrẻ, những lần chơi sau cụ đổi yờu cầu như kết nhúm 8 bạn nưa, 9 bạn nam; 9 bạntúc ngắn, 9 bạn túc dài

* Hoạt động 3: Kết thỳc

Trang 18

- Cụ nhận xột buổi học, động viờn, khuyến khớch trẻ và chuyển hoạt động.

ii Hoạt động gúc:

- Cô tiến hành cho trẻ hoạt động nh bài soạn đầu tuần

- Riêng góc học tập bổ trợ cho hoạt động chung trong ngày

III.Hoạt động ngoài trời: - HĐCCĐ: QS vườn hoa

- TC: Bịt mắt bắt dờ, lộn cầu vồng

- Chơi tự do

1 Mục đích-yêu cầu:

- Trẻ biết quan sát và nêu một số đặc điểm đặc trng của vườn hoa

- Rèn kĩ năng quan sát, trả lời một số câu hỏi, kĩ năng nhanh nhẹn, khéo léo thôngqua trò chơi

- GD trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trờng sạch sẽ, biết yờu quý, chăm súc và bảo vệhoa

2 Chuẩn bị: địa điểm cho trẻ quan sát, đồ dùng đồ chơi cho trẻ chơi.

3 Tổ chức hoạt động:

* Hoạt động 1: Ổn định trẻ, dặn dò trước lúc ra sân, giới thiệu với trẻ về buổi ra

sân

* Hoạt động 2: Quan sát trường vườn hoa.

- Cô cho trẻ đến địa điểm quan sát và gợi ý cho trẻ quan sát 2- 3 phút sau đó đặtcâu hỏi, khuyến khích trẻ nêu nhận xét về những đặc điểm đặc trưng về vườn hoa

- GD trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trờng sạch sẽ, biết yờu quý, chăm súc và bảo vệhoa

* Hoạt động 2: Trò chơi vận động : TC: Bịt mắt bắt dờ, lộn cầu vồng

- Cô gợi ý cho trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi sau đó tiến hành cho trẻ chơi

* Hoạt động 3: Cho trẻ chơi tự do, cụ chỳ ý bao quỏt trẻ chơi Cô nhận xét, nhắc

nhỡ, động viên trẻ kịp thời

- Cho trẻ vệ sinh sạch sẽ và chuyển hoạt động

IV Hoạt động chiều:

- ễn bài thơ "Mốo đi cõu cỏ"

- Cựng cụ trang trớ chủ đề

- Nờu gương cuối ngày

1 Mục đích-yêu cầu:

- Trẻ nhớ tờn bài thơ và cỏc nhõn vật trong bài thơ

- Nhớ được nội dung bài thơ: núi về sự ham chơi của 2 anh em mốo trắng.

- Trẻ biết trang trớ cỏc gúc lớp phự hợp với chủ đề

- Trẻ nhận xột được bạn ngoan trong tuần

2 Tổ chức hoạt động:

- Cụ tập trung trẻ, giới thiệu về buổi hoạt động, cụ giới thiệu bài thơ "Mốo đi cõucỏ"

- Cụ đọc cho trẻ nghe 1 lần, cho trẻ đọc thơ cựng cụ

- Cụ cho trẻ đọc thơ theo cỏc hỡnh thức: tổ, nhúm, cỏ nhõn, chỳ ý sưa sai cho trẻ,nhắc trẻ đọc thơ diễn cảm

- Cụ hướng dẫn, tổ chức cho trẻ đúng kịch

- Cụ hướng dẫn để trẻ cựng cụ trang trớ chủ để ở cỏc gúc lớp

- Bình cờ bé ngoan: Cho trẻ tự nhận xét về mình về bạn trong ngày ai ngoan đãlàm đợc những việc gì tốt, cô nhận xét lại khen trẻ và nhắc nhỡ những trẻ changoan

- Cho trẻ cắm cờ

Trang 19

V Đánh giá cuối ngày:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Thứ Sỏu, ngày 23 thỏng 12 năm 2011

I Hoạt động học: Chữ cỏi: Làm quen chữ cỏi i, t, c.

1 Mục đích- yêu cầu:

- Trẻ nhận biết và phát đúng âm của chữ cái i, t, c

- Rèn kỷ năng phát âm, nói câu đủ thành phần, kỷ năng tìm các chữ cái trong từ

- Rèn kỷ năng so sánh đợc sự giống và khác nhau của các chữ cái

2 Chuẩn bị:

- Không gian tổ chức: Trong lớp học

- Điều kiện phơng tiện: tranh “ con vịt”, thẻ chữ rời ghép thành từ “con vịt”,”, thẻ chữ cái rời i, t, c cho cô

3 Tiến trình tổ chức hoạt động:

* Hoạt động 1: Cô tập trung trẻ, đàm thoại về chủ đề, cho trẻ quan sát tranh “con

vịt”,

- Cho trẻ đọc từ dới tranh, cho trẻ dùng thẻ chữ cái gắn thành từ dới tranh Cô cho trẻ tìm chữ cái thứ 1, 4, 6

*Hoạt động 2: Cho trẻ làm quen chữ cái i, t, c

- Làm quen chữ i:

+ Cô giới thiệu chữ i, cách phát âm và phát âm mẫu

+ Cô tổ chức cho trẻ phát âm dới hình thức tổ, nhóm, cá nhân

+ Cho trẻ nêu nhận xét chữ i, cô khái quát lại

+ Cô giới thiệu chữ b in thờng, viết thờng

- Cho trẻ phát âm lại

- Cho trẻ đi xung quanh lớp tìm những con vật có chứa chữ cái vừa học

* Làm quen chữ t, c: Cô tiến hành tơng tự chữ i.

* Hoạt động 3:

- Trò chơi 1: tìm tên các con vật có chứa chữ cái i, t, c: Cho trẻ tìm chữ cái i, t, c ở môi trờng chữ cái xung quanh lớp

- Trò chơi 1: cho trẻ chia làm 2 nhóm chơi nối chữ cái i, t, c trong từ với chữ cái i,

t, c cô gắn giữa tranh

+ Cách chơi: cô chia lớp thành 3 đội, khi có hiệu lệnh, bạn đầu hàng lên nối các con vật có chứa chữ cái tơng ứng với chc cái trong ô

Ngày đăng: 26/05/2021, 07:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w