Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 2 môn Sinh học lớp 10 năm 2020-2021 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kì thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P SINH 10 – HKII – NĂM H C: 20202021 Ậ Ọ
ITR C NGHI M: Ắ Ệ (Tr c nghi m mang tính ch t tham kh o) ắ ệ ấ ả
28 câu 7 đi m ể
Câu 1 Ở nh ngữ t bàoế có nhân chu n, ho t đ ngẩ ạ ộ hô h pấ x y ra chả ủ y uế lo iở ạ bào quan nào sau đây ?
A. Ti thể B. B máyộ Gôngi C. Không bào D. Ribôxôm
Câu 2 S n ph mả ẩ c a sủ ự phân gi iả ch t h u cấ ữ ơ trong ho t đ ngạ ộ hô h pấ là :
A. Ôxi, n c và năng l ngướ ượ B. N c, đ ngướ ườ và năng lượng
C. N c, khí cacbônic và đ ngướ ườ D. Khí cacbônic, n c và năng l ngướ ượ
Câu 3 Cho m tộ phương trình t ng quát sau đây : Cổ 6H12O6 + 6O2 > 6CO2 + 6H2O+ năng lượng
Phương trình trên bi u thể ị quá trình phân gi iả hoàn toàn c a 1 phân t ch tủ ử ấ
A. Disaccarit B. Glucôzơ C. Prôtêin D. Pôlisaccarit
Câu 4.Nói v hô h p t bào, đi u nào sau đây ề ấ ế ề không đúng? A. Đó là quá trình chuy n đ i năng l ng r t quan tr ng c a t ể ổ ượ ấ ọ ủ ế bào
B. Đó là quá trình oxi hóa các ch t h u c thành ấ ữ ơ CO2 và H2O và gi i phóng năng l ng ATPả ượ
C. Hô h p t bào có b n ch t là chu i các ph n ng oxi hóa kh ấ ế ả ấ ỗ ả ứ ử D. Quá trình hô h p t bào ch y u di n ra trong nhân t ấ ế ủ ế ễ ế bào
Câu 6.Ch t nào sau đây không đ c phân gi i trong ho t đ ng hô h p t bào? ấ ượ ả ạ ộ ấ ế A. glucozo B. fructozo C. xenlulozo D. galactozo
Câu 7 S đơ ồ tóm t tắ nào sau đây th hi nể ệ đúng quá trình đường phân A. Glucôzơ > axit piruvic + năng l ngượ
B. Glucôzơ > CO2 + năng lượng C. Glucôzơ > N c + năng l ngướ ượ D. Glucôzơ > CO2 + nước
Câu 8.S đ tóm t t nào sau đây th hi n đúng quá trình đ ng phân? ơ ồ ắ ể ệ ườ A. Glucozo 2axit piruvic + 2ATP + 2NADH→ B.
nước
Câu 9.Năng l ng mà t bào thu đ c khi k t thúc giai đo n đ ng phân m t phân t glucozo là ượ ế ượ ế ạ ườ ộ ử A. 2ADP B. 1ADP C.
Câu 10 Quá trình đ ng phân x y ra ườ ả A. Trên màng c a t bàoủ ế B. Trong t bào ch t (bào t ng)ế ấ ươ
C. Trong t t c các bào quan khác nhauấ ả D. Trong nhân c a t bàoủ ế
Câu 11 Sau giai đo n đ ng phân, axit piruvic đ c chuy n hóa thành axetyl – CoA và đ c phân gi i ti p ạ ườ ượ ể ượ ả ế ở
Câu 12 Ch t h u c tr c ti p đi vào chu trình Crep là ấ ữ ơ ự ế A. axit lactic B. axetyl – CoA C. axit axetic D. glucozo
Câu 13 Qua chu trình Crep, m i phân t axetyl – CoA đ c oxi hóa hoàn toàn s t o ra bao nhiêu phân t COỗ ử ượ ẽ ạ ử 2
Câu 14 Quá trình hô h p t bào g m các giai đo n sau: 1 Đ ng phânấ ế ồ ạ ườ ; 2 Chu i truy n electron hô h p; 3 Chu trình Crepỗ ề ấ
; 4 Giai đo n trung gian gi a đạ ữ ường phân và chu trình Crep. Tr t t đúng các giai đo n c a quá trình hô h p t bàoậ ự ạ ủ ấ ế là
A. (1) (2) (3) (4)→ → → B. (1) (3) (2) (4) → → → C. (1) (4) (3) (2)→ → → D. (1) (4) (2) (3)→ → → Câu 15 N c đ c t o ra giai đo n nào?ướ ượ ạ ở ạ
A. Đ ng phân ườ B. Chu i chuy n electron hô h p ỗ ề ấ C. Chu trình Crep D. Giai đo n trung gian gi a đ ng phân và chu trình ạ ữ ườ Crep
Câu 16 Giai đo n nào sinh ra nhi u ATP nh t?ạ ề ấ
A. Đ ng phân ườ B. Chu i chuy n electron hô h p ỗ ề ấ C. Chu trình Crep D. Giai đo n trung gian gi a đ ng phân và chu trình ạ ữ ườ Crep
Câu 17 ATP không đ c gi i phóng t mà t t qua các giai đo n nh mượ ả ồ ạ ừ ừ ạ ằ
A. Thu đ c nhi u năng l ng h nượ ề ượ ơ B. Tránh lãng phí năng l ng ượ C. Tránh đ t cháy t bàoố ế D. Thu đ c nhi u ượ ề
CO2 h nơ
Câu 18 Giai đo n nào di n ra màng trong ti th ? ạ ễ ở ể A. Đ ng phânườ B. Chu i chuy n electron hô h pỗ ề ấ C. Chu trình Crep
D. Giai đo n trung gian gi a đ ng phân và chu trình Crepạ ữ ườ
Câu 19 Giai đo n nào trong nh ng giai đo n sau tr c ti p s d ng Oạ ữ ạ ự ế ử ụ 2 A. Đ ng phânườ B. Chu trình Crep
Trang 2C. Giai đo n trung gian gi a đ ng phân và chu trình Crepạ ữ ườ D. Chu i chuy n electron hô h pỗ ề ấ
Câu 20 sinh v t nhân s không có ti th thì hô h p t bào di n ra đâu?Ở ậ ơ ể ấ ế ễ ở A. t bào ch t và nhân t bàoở ế ấ ế
B. t bào ch t và màng nhânở ế ấ C. t bào ch t và màng sinh ch tở ế ấ ấ D. nhân t bào và màng sinh ch tở ế ấ
Câu 21 T c đ c a quá trình hô h p ph thu c vàoố ộ ủ ấ ụ ộ
A. hàm l ng oxy trong t bào.ượ ế B. t l gi a COỉ ệ ữ 2/O2. C. n ng đ c ồ ộ ơ D. nhu c u năng l ng c a t bào.ầ ượ ủ ế
Câu 22 S hô h p n i bào đ c th c hi n nh ự ấ ộ ượ ự ệ ờ A. s có m t c a các nguyên t Hyđro.ự ặ ủ ử B. s có m t c a cácphân tự ặ ủ ử
CO2
C. vai trò xúc tác c a các enzim hô h p.ủ ấ D. vai trò c a các phân t ATP.ủ ử
Câu 23 C s khoa h c c a các bi n pháp b o qu n nông s n là ơ ở ọ ủ ệ ả ả ả A. Tăng nh c ng đ hô h p t bàoẹ ườ ộ ấ ế
B. Gi m nh c ng đ hô h p t bào ả ẹ ườ ộ ấ ế C. Gi m c ng đ hô h p t bào t i m c t i thi uả ườ ộ ấ ế ớ ứ ố ể D. Tăng c ng đ hô h p t bào ườ ộ ấ ế
t i m c t i đaớ ứ ố
B. bi n đ i các ch t đ n gi n thành các ch t ph c t p.ế ổ ấ ơ ả ấ ứ ạ
C. t ng h p các ch t h u c t các ch t vô c (COổ ợ ấ ữ ơ ừ ấ ơ 2, H2O) v i s tham gia c a ánh sáng và di p l c. ớ ự ủ ệ ụ D. c A,B và C.ả Câu 25 Cây xanh t ng h p ch t h u c t ch t vô c nh s d ng năng l ng ánh sáng trong quá trình nào sau đây?ổ ợ ấ ữ ơ ừ ấ ơ ờ ử ụ ượ
Câu 26 Nh ng nhóm sinh v t nào sau đây có kh năng quang h p? ữ ậ ả ợ A. Th c v t và vi khu n oxi hóa l u hu nhự ậ ẩ ư ỳ
B. Th c v t, vi khu n lam và t o ự ậ ẩ ả C. Th c v t và n mự ậ ấ D. Th c v t và đ ng v tự ậ ộ ậ
Câu 27 Nguyên li u c a quá trình quang h p g m các ch t nào sau đây? ệ ủ ợ ồ ấ A. Khí oxi và đ ngườ B. Đ ng và n cườ ướ
C. Khí cacbonic, n c và năng l ng ánh sáng ướ ượ D. Khí cacbonic và n cướ
Câu 28 Phát bi u nào sau đây là đúng? ể A. Trong quá trình quang h p, cây h p th Oợ ấ ụ 2 đ t ng h p ch t h u cể ổ ợ ấ ữ ơ
B. Quang h p là quá trình sinh v t s d ng ánh sáng đ phân gi i ch t h u c ợ ậ ử ụ ể ả ấ ữ ơ C. M t trong các s n ph m c a quang h p là ộ ả ẩ ủ ợ khí O2
D. Quang h p là quá trình sinh lí quan tr ng x y ra trong c th m i sinh v tợ ọ ả ơ ể ọ ậ
Câu 29 Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v c ch c a quang h p? ể ề ơ ế ủ ợ A. Pha sáng di n ra tr c, pha t i di n ra sauễ ướ ố ễ
B. Pha t i di n ra tr c, pha sáng di n ra sau ố ễ ướ ễ C. Pha sáng và pha t i di n ra đ ng th i ố ễ ồ ờ D. Ch có pha sáng, không có pha ỉ
t iố
Câu 30 Nh ng đ c đi m nào sau đây thu c v pha sáng? ữ ặ ể ộ ề (1) Di n ra các tilaoitễ ở (2) Di n ra trong ch t n n c a l cễ ấ ề ủ ụ
l pạ
B. N c đ c phân li và gi i phóng đi n t ướ ượ ả ệ ử C. Cacbohidrat đ c t o raượ ạ D. Hình thành ATP
A. Quá trình quang phân li n c ướ B. Quá trình di p l c h p th ánh sáng tr thành tr ng thái kích đ ngệ ụ ấ ụ ở ạ ộ
C. Ho t đ ng c a chu i truy n electron ạ ộ ủ ỗ ề D. S h p th năng l ng c a n cự ấ ụ ượ ủ ướ
A. Các electron đ c gi i phóng t quang phân li n c s bù cho di p l cượ ả ừ ướ ẽ ệ ụ
B. ATP và NADPH sinh ra đ c s d ng đ ti p t c quang phân li n c ượ ử ụ ể ế ụ ướ C. O2 được gi i phóng ra khí quy nả ể
D. ATP và NADPH đ c t o thành đ cung c p năng l ng cho pha t iượ ạ ể ấ ượ ố
Câu 35 Pha t i quang h p x y ra c u trúc nào sau đây? ố ợ ả ở ấ A. ch t n n c a l c l pấ ề ủ ụ ạ B. các h t granaạ
Câu 36 Năng l ng cung c p cho các ph n ng trong pha t i ch y u l y t ượ ấ ả ứ ố ủ ế ấ ừ A. Ánh sáng m t tr iặ ờ
B. ATP do các ti th trong t bào cung c p ể ế ấ C. ATP và NADPH t pha sáng c a quang h pừ ủ ợ D. T t c các ngu n năng l ng ấ ả ồ ượ trên
Trang 3Câu 37 Nh ng ho t đ ng nào sau đây x y ra trong pha t i ữ ạ ộ ả ố (1) Gi i phóng oxi ả (2) Bi n đ i khí COế ổ 2 h p th t khí quy n ấ ụ ừ ể thành cacbohidrat (3) Gi i phóng electron t quang phân li n c ả ừ ướ (4) T ng h p nhi u phân t ATP ổ ợ ề ử (5) Sinh ra n c m iướ ớ
Câu 38 Chu trình nào sau đây x y ra trong pha t i c a quá trình quang h p?ả ố ủ ợ
Câu 39 Phát bi u nào sau đây đúng? ể A. Đ ng đ c t o ra trong pha sáng ườ ượ ạ B. Khí oxi đ c gi i phóng trong pha t iượ ả ố
C. ATP sinh ra trong quang h p là ngu n năng l ng l n cung c p cho t bàoợ ồ ượ ớ ấ ế
D. Oxi sinh ra trong quang h p có ngu n g c t n cợ ồ ố ừ ướ
Câu 40 Quang năng là : A. Năng l ngượ c a ánh sáng ủ B. Năng l ngượ trong các liên k tế phôtphat c a ATPủ
C. Năng l ngượ đượ s nc ả sinh từ ô xi hoá c a ti th ủ ể D. Năng l ngượ s n sinhả t phân hu ATPừ ỷ
Câu 41 Để ti nế hành quangt ng h p , cây xanhổ ợ đã h p thấ ụ năng lượ nào sau đây?ng
A. Hoá năng B. Nhi t năngệ C. Đi nệ năng D. Quang năng
Câu 42 Qua quang h pợ t o ch tạ ấ đường , cây xanh đã th c hi nự ệ quá trình chuy n hoáể năng lượ nào sau đây ?ng
A. T hoá năngừ sang quang năng B. T hoá năngừ sang quang năng
C. Từ quang năng sang hoá năng D. T hoá năngừ sang nhi tệ năng
Câu 43 Lo i s c tạ ắ ố sau đây h p thấ ụ được ánh sáng là : A. Clorophin B. Carôtenôit C. Phicôbilin D. C 3 s cả ắ t trênố Câu 44 Ch tấ di p l cệ ụ là tên g iọ c aủ s c tắ ố nào sau A. S ctắ ố carôtenôit B. Phicôbilin C.Clorophin
D. Carôtenôit
Câu 45 S cắ t carôtenôit có màuố nào sau đây ? A. Xanh l cụ B. Da cam C. Nâu D. Xanh da
tr iờ
Câu 46 Pha sáng c aủ quang h pợ di n raễ A. Trong các túi d p ( tilacôit) c a các h t granaẹ ủ ạ B. Trong các n nề l cụ l pạ
C. màng ngoàiỞ c aủ l c l pụ ạ D. màngỞ trong c aủ l c l pụ ạ
Câu 47 Ho t đ ngạ ộ sau đây không x y raả trong pha sáng c a quangủ h p là :ợ A. Di p l cệ ụ h p thấ ụ năng l ng ánh ượ sáng B. N c đ c phânướ ượ li và gi i phóng đi n tả ệ ử C. Cacbon hidrat đ c t o raượ ạ D. Hình thành ATP
Câu 48 Trong pha sáng c a quangủ h p, nợ ước được phân li nh : ờ A. Sự gia tăng nhi t đệ ộ trong tê bào B. Năng l ngượ c a ủ ánh sáng
C. Quá trình truy n đi nề ệ tử quang h pợ D. Sự xúc tác c a di pủ ệ l cụ
Câu 49 K t quế ả quan tr ng nh tọ ấ c a pha sángủ quang h p là : ợ A. Các đi nệ tử được gi i phóngả từ phân li nước
B. S c tắ ố quang h pợ h p th năng lấ ụ ượng C. S gi i phóngự ả ôxi. D. Sự t o thànhạ ATP và NADPH
Câu 50 Ho t đ ngạ ộ sau đây x y raả trong pha t iố c a quang h pủ ợ là :
A. Gi i phóngả ô xi B. Bi nế đ i khí COổ 2 h p thấ ụ t khíừ quy nể thành cacbonhidrat
C. Gi i phóngả đi n t tệ ử ừ quang phân li nước D. T ngổ h p nhi u phân t ATPợ ề ử
Câu 51 Câu có n i dung đúng trong cácộ câu sau đây là: A. Cabonhidrat đ cượ t o ra trong phaạ sáng c aủ quang h pợ
B. Khí ô xi đ c gi i phóng t pha t iượ ả ừ ố c a quangủ h p ợ C. ATP và NADPH không đ cượ t oạ ra t pha sángừ
D. Cả a, b, c đ uề có n i dungộ sai
Câu 52 S khác nhau c b n gi a quang h p và hô h p là ự ơ ả ữ ợ ấ A. đây là 2 quá trình ng c chi u nhau.ượ ề
B. s n ph m Cả ẩ 6H12O6 c a quá trình quang h p là nguyên li u c a quá trình hô h p.ủ ợ ệ ủ ấ
C. quang h p là quá trình t ng h p, thu năng l ng, t ng h p còn hô h p là quá trình phân gi i, th i năng l ng. ợ ổ ợ ượ ổ ợ ấ ả ả ượ D. c A, B,ả
C.
Câu 1:Trình t các giai đo n mà t bào ph i trãi qua trong kho ng th i gian gi a 2 l n nguyên phân liên ti p đ c g i là: ự ạ ế ả ả ờ ữ ầ ế ượ ọ
Câu 2: Chu kì t bào bao g m các pha theo trình t :ế ồ ự
Câu 4: Ho t đ ng x y ra trong pha G1 c a kì trung gian là: A. T ng h p các ch t c n thi t cho s sinh tr ng. ạ ộ ả ủ ổ ợ ấ ầ ế ự ưở
Câu 5: ng i, lo i t bào ch t n t i pha GỞ ườ ạ ế ỉ ồ ạ ở 1 mà g n nh không phân chia là:ầ ư
Trang 4Câu 6: Ho t đ ng x y ra trong pha S c a kì trung gian là: A. T ng h p các ch t c n cho quá trình phân bào. ạ ộ ả ủ ổ ợ ấ ầ
Câu 7: Ho t đ ng x y ra trong pha G2 c a kì trung gian là:ạ ộ ả ủ
Câu 8: Lo i TB nào x y ra quá trình nguyên phân? A. T bào sinh d ng, t bào sinh d c s khai và h p t ạ ả ế ưỡ ế ụ ơ ợ ử
Câu 9: Quá trình nguyên phân di n ra g m các kì: A. Kì đ u, gi a, sau, cu i. ễ ồ ầ ữ ố
Câu 10: Trong quá trình nguyên phân, thoi vô s c là n iắ ơ :
Câu 11: Nhi m s c th co xo n c c đ i có hình thái đ c tr ng và d quan sát nh t vào:ễ ắ ể ắ ự ạ ặ ư ễ ấ
đương, m i nhóm trỗ ượ ềt v 1 c c c a t bào.ự ủ ế
C. (1) : 2 nhi m s c thễ ắ ể con; (2) : 2 crômatit D. (1) : 2 nhi m s c thễ ắ ể đ n; (2)ơ : crômatit
Câu 13: Gà có 2n =78. Vào k trung gian, sau khi x y ra t nhân đôi, s nhi m s c th trong m i t bào là:ỳ ả ự ố ễ ắ ể ỗ ế
Câu 14: ng i ( 2n = 46), s NST trong 1 t bào t i kì gi a c a nguyên phân là:Ở ườ ố ế ạ ữ ủ
Câu 15: ru i gi m, có b NST 2n = 8 vào k sau c a nguyên phân trong m t t bào có: Ở ồ ấ ộ ỳ ủ ộ ế
Câu 16: NST tr ng thái kép t n t i trong quá trình nguyên phân :ở ạ ồ ạ ở
Câu 17: V i di truy n h c s ki n quan tr ng nh t trong phân bào là:ớ ề ọ ự ệ ọ ấ
Câu 18: S tháo xo n và đóng xo n c a NST th trong phân bào có ý nghĩa:ự ắ ắ ủ ể
Câu 19: K t qu c a nguyên phân là t m t t bào m (2n) ban đ u sau m t l n nguyên phân t o raế ả ủ ừ ộ ế ẹ ầ ộ ầ ạ :
m ẹ
Câu 20: S l ng t bào con đ c sinh ra qua n l n nguyên phân t 1 t bào sinh d ng và t bào sinh d c s khai là:ố ượ ế ượ ầ ừ ế ưỡ ế ụ ơ
A. Th c hi n ch c năng sinh s n, sinh trự ệ ứ ả ưởng, tái sinh các mô và các b ph n b t n thộ ậ ị ổ ương
B. Truy n đ t, duy trì n đ nh b NST 2n đ c tr ng c a loài sinh s n h u tính qua các th h ề ạ ổ ị ộ ặ ư ủ ả ữ ế ệ
th ể
Câu 22: Ý nghĩa c b n nh t v m t di truy n c a nguyên phân x y ra bình th ng trong t bào 2n là:ơ ả ấ ề ặ ề ủ ả ườ ế
A. S chia đ u ch t nhân cho 2 t bào con.ự ề ấ ế B. S tăng sinh kh i t bào sôma giúp c th l n lên.ự ố ế ơ ể ớ
C. S nhân đôi đ ng lo t c a các c quan t ự ồ ạ ủ ơ ử D. S sao chép nguyên v n b NST c a t bào m cho 2 t bào con.ự ẹ ộ ủ ế ẹ ế Câu 23: T m t h p t c a ru i gi m( 2n = 8) nguyên phân 4 đ t liên ti p thì s tâm đ ng có kì sau c a đ t nguyên phânừ ộ ợ ử ủ ồ ấ ợ ế ố ộ ở ủ ợ
Câu 24: B NST c a 1 loài là 2n = 14( Đ u Hà lan ), s l ng NST kép, s crômatit, s tâm đ ng kì gi a c a nguyên phânộ ủ ậ ố ượ ố ố ộ ở ữ ủ là:
Câu 25: S l ng t bào ban đ u, bi t s t bào con đ c sinh ra là 384 t bào đã trãi qua 5 l n nguyên phân: ố ượ ế ầ ế ố ế ượ ế ầ
Trang 5Câu 26: Có 8 t bào sinh d ng c a ngô cùng nguyên phân liên ti p 4 đ t, ng i ta th y môi tr ng n i bào ph i cung c pế ưỡ ủ ế ợ ườ ấ ườ ộ ả ấ
2400 NST đ n đ hình thành các t bào con. B NST c a t bào sinh dơ ể ế ộ ủ ế ưỡng c a ngô là:ủ
Câu 27: M t t bào sinh d ng c a cà chua (2n = 24) th c hi n nguyên phân liên ti p 3 đ t. đ t nguyên phân cu i cùng,ộ ế ưỡ ủ ự ệ ế ợ Ở ợ ố
Câu 28: B NST c a loài đ c kí hi u AaBbDd, kí hi u b NST c a loài kì đ u c a nguyên phân là: ộ ủ ượ ệ ệ ộ ủ ở ầ ủ
Câu 29: Lo i TB x y ra quá trình gi m phân:ạ ả ả
Câu 30: Khi gi m phân, hi n t ng trao đ i đo n trên c p NST kép t ng đ ng x y ra : ả ệ ượ ổ ạ ặ ươ ồ ả ở
Câu 32: Hi n t ng ti p h p và trao đ i chéo kì đ u I c a gi m phân I:ệ ượ ế ợ ổ ở ầ ủ ả
A. Làm thay đ i v trí các gen trên c p NST kép tổ ị ặ ương đ ng bi n d t h p. ồ → ế ị ổ ợ B. T o giao t đ n b i.ạ ử ơ ộ
Câu 33: Ý nghĩa c a s trao đ i chéo nhi m s c th trong gi m phân v m t di truy n làủ ự ổ ễ ắ ể ả ề ặ ề
truy n.ề
bào
Câu 34: Trong gi m phân, các NST kép c a c p t ng đ ng di chuy n đ n 2 c c đ i di n trong kì:ả ủ ặ ươ ồ ể ế ự ố ệ
Câu 35: K t qu c a l n phân bào I trong gi m phân, t 1 t bào t o ra:ế ả ủ ầ ả ừ ế ạ
Câu 37: Trong quá trình gi m phân, các NST chuy n t tr ng thái kép sang tr ng thái đ n b t đ u t k : ả ể ừ ạ ạ ơ ắ ầ ừ ỳ
Câu 38: K t qu c a quá trình gi m phân là:ế ả ủ ả
Câu 39: M i t bào sinh tr ng sau gi m phân t o nên:ỗ ế ứ ả ạ A. 4 tr ng(n).ứ B. 2 tr ng(n) và 2 th đ nh hứ ể ị ướng(n).
C. 1 tr ng(n) và 3 th đ nh h ng(n). ứ ể ị ướ D. 3 tr ng(n) và 1 th đ nh hứ ể ị ướng(n)
Câu 40: M i t bào sinh tinh sau gi m phân t o ra: ỗ ế ả ạ A. 1 tinh trùng(n) và 3 th đ nh h ng(n). ể ị ướ
trùng(n)
Câu 41: Sau GP s l ng NST t bào con gi m đi m t n a vì:ố ượ ở ế ả ộ ử
C. l n phân bào II có s phân li c a c pNST kép tỞ ầ ự ủ ặ ương đ ng. ồ D. Có 2 l n phân bào liên ti p. ầ ế
Câu 42: Ý nghĩa c a quá trình gi m phân là:ủ ả
A. Hình thành giao t có b NST n, t o c s cho quá trình th tinh.ử ộ ạ ơ ở ụ B. T o nên nhi u t bào đ n b i cho c th ạ ề ế ơ ộ ơ ể
Câu 43: S khác bi t c b n trong quá trình gi m phân c a đ ng v t và th c v t b c cao:ự ệ ơ ả ả ủ ộ ậ ự ậ ậ
A. TV sau khi k t thúc GP, t bào đ n b i ti p t c nguyên phân m t s l n. Ở ế ế ơ ộ ế ụ ộ ố ầ
đ ng. ộ
D. TV t t c các tê bào đ n b i đỞ ấ ả ơ ộ ược hình thành sau GP đ u có kh năng th tinh. ề ả ụ
Câu 44: M t loài có b NST l ng b i 2n = 24 kì đ u c a gi m phân I có:ộ ộ ưỡ ộ ở ầ ủ ả
Câu 45: ru i gi m có b NST 2n = 8, s NST trong m i t bào c a ru i gi m đang kì sau c a l n phân bào I trongỞ ồ ấ ộ ố ỗ ế ủ ồ ấ ở ủ ầ
Câu 46: Trong quá trình phân bào c a t bào ng i, ng i ta đ m th y trong m t t bào có 23 NST kép t p trung m tủ ế ườ ườ ế ấ ộ ế ậ ở ặ
ph ng thoi vô s c thành 1 hàng. T bào này đang :ẳ ắ ế ở
Trang 6A. K gi a gi m phân II. B. K gi a gi m phân I. C. K đ u nguyên phân.ỳ ữ ả ỳ ữ ả ỳ ầ D. K gi a nguyên phânỳ ữ
Câu 47: M t nhóm t bào sinh tinh tham gia gi m phân đã t o ra 512 tinh trùng. S t bào sinh tinh làộ ế ả ạ ố ế
Câu 48: Sau m t đ t gi m phân c a 16 t bào sinh tr ng, ng i ta th y có t t c 1872 NST b tiêu bi n trong các th đ nhộ ợ ả ủ ế ứ ườ ấ ấ ả ị ế ể ị
hướng. Hi u su t th tinh c a tr ng là 50%. B NST lệ ấ ụ ủ ứ ộ ưỡng b i ( 2n ) c a loài và s h p t t o ra là:ộ ủ ố ợ ử ạ
Câu 49: gà, 2n = 78, có 60 Ở t bàoế sinh tinh th c hi n ự ệ gi m phânả t o giao t S tinh trùng đạ ử ố ượ ạc t o thành và t ng sổ ố nguyên li u tệ ương đương nhi m s c th (NST) đ n mà môi trễ ắ ể ơ ường cung c p cho quá trình này làấ
Câu 50: Có 3 t bào sinh d c đ c s khai c a ru i gi m cùng nguyên phân liên ti p 5 đ t, các t bào con t o ra đ u gi mế ụ ự ơ ủ ồ ấ ế ợ ế ạ ề ả
Câu 52: Hình th c phân bào có thoi phân bào ph bi n các sinh v t nhân th c:ứ ổ ế ở ậ ự
Câu 54: NST ph i co xo n c c đ i r i m i phân chia các nhi m s c t v 2 c c c a t bào đ :ả ắ ự ạ ồ ớ ễ ắ ử ề ự ủ ế ể
Câu 55: NST t p trung thành 1 hàng m t ph ng xích đ o c a thoi vô s c đ :ậ ở ặ ẳ ạ ủ ắ ể
A. T o s cân b ng l c kéo 2 đ u TB c a thoi vô s c. ạ ự ằ ự ở ầ ủ ắ B. D quan sát và đ m đễ ế ượ ố ược s l ng NST c aủ loài.
Câu 56: Sau khi phân chia xong, NST tháo xo n tr v d ng s i m nh đ :ắ ở ề ạ ợ ả ể
Câu 57: C s c a s nhân đôi NST là:ơ ở ủ ự
CH ƯƠ NG: CHUY N HÓA V T CH T VÀ NĂNG L Ể Ậ Ấ ƯỢ NG VI SINH V T Ở Ậ
A. VSV r t đa d ng nh ng phân b c a chúng l i r t h p.ấ ạ ư ố ủ ạ ấ ẹ
B. VSV là nh ng c th s ng nh bé mà m t thữ ơ ể ố ỏ ắ ường không th nhìn th y để ấ ược
C. VSV là t p h p các SV thu c nhi u gi i có nh ng đ c đi m chung nh t đ nh.ậ ợ ộ ề ớ ữ ặ ể ấ ị
D. Ph n l n VSV là c th đ n bào nhân s hay nhân th c.ầ ớ ơ ể ơ ơ ự
Câu 59: Nh ng lo i môi tr ng nuôi c y c b n c a vi sinh v t là:ữ ạ ườ ấ ơ ả ủ ậ
t ng h p.ổ ợ
Câu 60: Căn c vào đâu mà ng i ta chia thành 3 lo i môi tr ng nuôi c y VSV trong phòng thí nghi m?ứ ườ ạ ườ ấ ệ
A. Thành ph n ch t dinh dầ ấ ưỡng. B. Thành ph n VSV. C. M t đ VSV. D. Tính ch t v t lí c a môiầ ậ ộ ấ ậ ủ
trường
Câu 61:Khi có ánh sáng và giàu CO2, m t lo i vi sinh v t có th phát tri n trên môi tr ng v i thành ph n đ c tính theoộ ạ ậ ể ể ườ ớ ầ ượ
t o.ạ
Câu 62: Căn c vào đâu ng i ta chia VSV thành các nhóm khác nhau v ki u dinh d ng?ứ ườ ề ể ưỡ
Trang 7Câu 63: Dinh d ng vi khu n có ngu n năng l ng là ánh sáng và ngu n cacbon là ch t h u c Đây là ki u dinh d ngưỡ ở ẩ ồ ượ ồ ấ ữ ơ ể ưỡ gì?
Câu 64: Hình th c dinh d ng b ng ngu n cacbon ch y u là COứ ưỡ ằ ồ ủ ế 2 và năng lượng ánh sáng được g i là:ọ
Câu 66: Ki u dinh d ng d a vào ngu n năng l ng t ch t vô c và ngu n cacbon COể ưỡ ự ồ ượ ừ ấ ơ ồ 2, được g i là : ọ
dưỡng.
Câu 68: Nuôi c y vi khu n tía trong môi tr ng có nhi u ch t h u c và s d ng ngu n năng l ng ánh sáng. Đây là viấ ẩ ườ ề ấ ữ ơ ử ụ ồ ượ khu n:ẩ
Câu 69: Vi sinh v t nào sau đây có ki u dinh d ng khác v i các VSV còn l i: ậ ể ưỡ ớ ạ
Câu 70: Lo i vi sinh v t nào sau đây không ph i là vi sinh v t quang t d ng? ạ ậ ả ậ ự ưỡ
Câu 72: vi khu n có các hình th c dinh d ng nào sau đây?Ở ẩ ứ ưỡ
A. Hóa t dự ưỡng, quang d dị ưỡng, hóa d dị ưỡng và quang t dự ưỡng
B. Quang t dự ưỡng, hóa t dự ưỡng, hóa t ng h p và quang t ng h p.ổ ợ ổ ợ
C. Quang d dị ưỡng, quang hóa dưỡng, hóa d dị ưỡng và hóa t dự ưỡng
D. Hóa d dị ưỡng, quang t ng h p, hóa t dổ ợ ự ưỡng và quang hóa dưỡng
Câu 73: Đi m gi ng nhau gi a hô h p và lên men: A. Đ u phân gi i ch t h u c , sinh năng l ng. ể ố ữ ấ ề ả ấ ữ ơ ượ
Câu 74: Đi u nào d i đây th hi n s khác bi t gi a lên men và hô h p vi sinh v t ?ề ướ ể ệ ự ệ ữ ấ ở ậ
A. Lên men ch không ph i hô h p là ví d v quá trình d hoá. ứ ả ấ ụ ề ị B. Ch có hô h p thì vi sinh v t m i ôxi hoá glucôz ỉ ấ ậ ớ ơ
C. Trong quá trình lên men không có s tham gia c a 1 ch t nh n êlectron t môi trự ủ ấ ậ ừ ường ngoài còn hô h p thì có.ấ
D. Ch có hô h p m i t o ra năng lỉ ấ ớ ạ ượng ATP cho vi sinh v t sinh trậ ưởng còn lên men thì không
Câu 75: Quá trình oxi hóa ch t h u c mà ch t nh n đi n t cu i cùng là oxi phân t g i là:ấ ữ ơ ấ ậ ệ ử ố ử ọ
Câu 76: Nh ng vi sinh v t ch có th sinh tr ng đ c trong môi tr ng có n ng đ oxi bình th ng g i là:ữ ậ ỉ ể ưở ượ ườ ồ ộ ườ ọ
A. VSV k khí b t bu c.ỵ ắ ộ B. VSV k khí không b t bu c.ỵ ắ ộ C. VSV vi hi u khí. ế D. VSV hi u khí b tế ắ
bu c.ộ
Câu 77: Qúa trình lên men lactic t nguyên li u là đ ng glucôz , s n ph m thu đ c ch là axit lactic hay nhi u lo i khácừ ệ ườ ơ ả ẩ ượ ỉ ề ạ ngoài axit lactic s ph thu c vào y u t nào?ẽ ụ ộ ế ố
A. Th i gian nuôi c y.ờ ấ B. Đi u ki n môi trề ệ ường nuôi c y. C. Ch ng vi khu n lactic. D.ấ ủ ẩ T c đ phân gi i c aố ộ ả ủ VSV
Câu 78: Trong gia đình, có th ng d ng ho t đ ng c a vi khu n lactic đ th c hi n quá trình nào sau đây?ể ứ ụ ạ ộ ủ ẩ ể ự ệ
Câu 79: Th c ph m nào là s n ph m c a quá trình lên men lactic:ự ẩ ả ẩ ủ
Câu 80: Làm s a chua, d a chua, nem chua là ng d ng c a quá trình:ữ ư ứ ụ ủ
Câu 81: Làm s a chua t s a đ c có đ ng theo cách nào d i đây là đúng ?ữ ừ ữ ặ ườ ướ
A. Pha s a b ng nữ ằ ước sôi, đ ngu i 40ể ộ 0C cho s a chua gi ng vào, đ ra các c c nh m 4 – 6h b o qu n l nh.→ ữ ố ổ ố ỏ ủ ấ → ả ả ạ
B. Dùng nước sôi pha s a cho s a chua gi ng vào tr n đ u đ ra c c nh 40ữ → ữ ố ộ ề → ổ ố ỏ→ủ ở 0C trong 4 – 6h b o qu n trong→ ả ả
t l nh.ủ ạ
C. Pha s a và s a gi ng b ng nữ ữ ố ằ ước sôi, đ ngu i 40ể ộ 0C m 40→ủ ấ 0C trong vòng 4 – 6h l y s a ra và b o qu n trong t→ ấ ữ ả ả ủ
l nh.ạ
D. Pha s a b ng nữ ằ ước sôi cho s a chua gi ng m trong vòng 4 – 6h đ s a vào các c c nh cho vào t l nh→ ữ ố →ủ ấ → ổ ữ ố ỏ→ ủ ạ
b o qu n.ả ả
Câu 80: S n ph m c a quá trình s n xu t gi m là:ả ẩ ủ ả ấ ấ A. Axit axêtic, H2O, năng lượng.
Câu 81: Cách nh n bi t quá trình lên men lactic và lên men r u là: ậ ế ượ
rượu.
Trang 8C. Lên men lactic và lên men rượu có mùi th mơ D. Lên men lactic và lên men rượu đ u t o s n ph m có màu khácề ạ ả ẩ nhau
Câu 82: Nh ng căn c đ phân bi t hô h p hi u khí, k khí và lên men: A. Ch t cho và ch t nh n đi n t cu i cùng.ữ ứ ể ệ ấ ế ị ấ ấ ậ ệ ử ố
Câu 83: Đ c đi m chung c a quá trình t ng h p VSV:ặ ể ủ ổ ợ ở
Câu 84: Vi sinh v t t ng h p Lipit b ng cách liên k t :ậ ổ ợ ằ ế
A. Glicôgen +axit béo B. Glixerol + axit béo C. Axetyl CoA + axit béo. D. Glixerol + axit piruvic Câu 85: ng d ng nào không ph i là ng d ng t ng h p c a vi sinh v t? Ứ ụ ả ứ ụ ổ ợ ủ ậ
A. Làm rượu vang. B. S n xu t sinh kh i protein đ n bào. C. S n xu t axitamin. D. S n xu t ch t xúc tác sinh h c ả ấ ố ơ ả ấ ả ấ ấ ọ
Câu 87: R u vang là lo i th c u ng:ượ ạ ứ ố
Câu 88: VSV phân gi i protein t o lo i th c ph m:ả ạ ạ ự ẩ A. Tương B. Rượu, bia. C. D a mu i.ư ố D. Cà mu i.ố
Câu 89: Th c ph m nào sau đây là s n ph m c a quá trình phân gi i prôtêin?ự ẩ ả ẩ ủ ả
Câu 91: Xác đ ng v t và th c v t đ c VSV phân gi i trong đ t s :ộ ậ ự ậ ượ ả ấ ẽ
C. Góp ph n xây d ng m t chu i th c ăn hoàn ch nh.ầ ự ộ ỗ ứ ỉ D. Phân gi i các ch t đ c t n t i trong đ t.ả ấ ộ ồ ạ ấ
Câu 92: Con ng i không ng d ng các quá trình phân gi i VSV đ :ườ ứ ụ ả ở ể
C. Cung c p ch t dinh dấ ấ ưỡng cho cây tr ng, phân gi i các ch t đ c. ồ ả ấ ộ
D. S n xu t b t gi t sinh h c, c i thi n công nghi p thu c da.ả ấ ộ ặ ọ ả ệ ệ ộ
Câu 93: Ho t đ ng nào không ph i là ng d ng c a quá trình phân gi i ch t vi sinh v t ?ạ ộ ả ứ ụ ủ ả ấ ở ậ
chua.
CH ƯƠ NG: SINH TR ƯỞ NG VÀ SINH S N C A VI SINH V T Ả Ủ Ậ
Câu 94: Sinh tr ng c a vi sinh v t là: ưở ủ ậ
A. S tăng s lự ố ượng t bào và kích thế ướ ủc c a qu n th B. S tăng s lầ ể ự ố ượng và kích thướ ếc t bào.
C. S tăng kh i lự ố ượng và kích thướ ếc t bào. D.S tăng s lự ố ượng và kh i lố ượng t bào.ế
Câu 96: Ý nào sau đây không ph i là đ c đi m c a ph ng pháp nuôi c y vi sinh v t không liên l c?ả ặ ể ủ ươ ấ ậ ụ
th aừ
Câu 97: Khi nói v s sinh tr ng c a qu n th vi khu n, có bao nhiêu phát bi u đúng?ề ự ưở ủ ầ ể ẩ ể
1 Trong nuôi c y không liên t c có 4 pha:ấ ụ Ti m phát Lu th a Cân b ng Suy vong.ề → ỹ ừ → ằ →
2 Trong nuôi c y liên t c có 2 pha: Lu th a Cân b ng.ấ ụ ỹ ừ → ằ
3 Trong nuôi c y liên t c qu n th VSV sinh trấ ụ ầ ể ưởng liên t c, m t đ VSV tụ ậ ộ ương đ i n đ nh.ố ổ ị
4 Trong nuôi c y không liên t c, s lấ ụ ố ượng t bào trong qu n th tăng r t nhanh pha cân b ng.ế ầ ể ấ ở ằ
5 M c đích c a 2 phụ ủ ương pháp nuôi c y là đ nghiên c u và s n xu t sinh kh i.ấ ể ứ ả ấ ố
Câu 98: Tr t t đúng c a quá trình ST c a qu n th VSV trong môi tr ng nuôi c y không liên t c làậ ự ủ ủ ầ ể ườ ấ ụ
A. Pha lũy th a pha ti m phát pha cân b ng pha suy vong.ừ → ề → ằ → B. Pha ti m phát pha cân b ng pha suy vong.ề → ằ →
C. Pha ti m phát pha lũy th a pha cân b ng.ề → ừ → ằ D. Pha ti m phát pha lũy th a pha cân b ng pha suy vong.ề → ừ → ằ → Câu 100: Nguyên t c c a ph ng pháp nuôi c y liên t c là:ắ ủ ươ ấ ụ
C. Không l y ra các s n ph m nuôi c y. ấ ả ẩ ấ D. Luôn đ i m i môi trổ ớ ường nh ng không c n l y ra s n ph m nuôi c y.ư ầ ấ ả ẩ ấ
Trang 9Câu 101: Trong nuôi c y không liên t c, t c đ sinh tr ng c a qu n th vi khu n đ t c c đ i và không đ i pha:ấ ụ ố ộ ưở ủ ầ ể ẩ ạ ự ạ ổ ở
A. Cân b ng và lu th a. B. Ti m phát và suy vong. C. Ti m phát và lu th a.ằ ỹ ừ ề ề ỹ ừ D. Lu th a.ỹ ừ
Câu 102: Th i gian t khi sinh ra 1 t bào cho đ n khi t bào đó phân chia ho c s t bào trong qu n th vi sinh v t tăng ờ ừ ế ế ế ặ ố ế ầ ể ậ
g p đôi g i là: A. Th i gian nuôi c y.ấ ọ ờ ấ B. Th i gian th h ( g).ờ ế ệ C. Th i gian phân chia.ờ D. Th i gian sinh ờ
trưởng
Câu 103: Trong th i gian 100 phút, t m t t bào vi khu n đã phân bào t o ra t t c 32 t bào m i. Hãy cho bi t th i gianờ ừ ộ ế ẩ ạ ấ ả ế ớ ế ờ
Câu 104: Có m t t bào vi sinh v t, th i gian c a m t th h là 30 phút. S t bào t o ra t t bào nói trên sau 3 gi là baoộ ế ậ ờ ủ ộ ế ệ ố ế ạ ừ ế ờ
Câu 110: Hình th c sinh s n h u h t các SV nhân s là:ứ ả ầ ế ở ơ
Câu 114:Vi sinh v t s ng kí sinh trong c th ng i thu c nhóm vi sinh v t nào sau đây?ậ ố ơ ể ườ ộ ậ
Câu 115: Ch t nào trong s các ch t sau có th v a dùng đ b o qu n th c ph m, v a dùng đ nuôi c y vi sinh v t ?ấ ố ấ ể ừ ể ả ả ự ẩ ừ ể ấ ậ
A. Đường, mu i ăn và các h p ch t có trong s a. B. Mu i ăn và các h p ch t phenol.ố ợ ấ ữ ố ợ ấ
C. Đường và ch t kháng sinh. D. Đấ ường và mu i ăn.ố
Câu 116: VSV a th m th u có th sinh tr ng bình th ng môi tr ng:ư ẩ ấ ể ưở ườ ở ườ
Câu 117: C ch tác đ ng c a h p ch t phênol là gì?ơ ế ộ ủ ợ ấ
A.Thay đ i kh năng cho đi qua c a lipit màng sinh ch t. ổ ả ủ ở ấ B. Sinh ôxi nguyên t có tác d ng ôxi hoá m nh.ử ụ ạ
C. Bi n tính các prôtêin, các lo i màng t bào. ế ạ ế D. Ôxi hoá các thành ph n c a t bào.ầ ủ ế
Câu 118: Đ kh trùng phòng thí nghi m, b nh vi n ng i ta th ng s d ng các h p ch t phenol vì:ể ử ệ ệ ệ ườ ườ ử ụ ợ ấ
A. gây bi n tính các protein.ế B. di t khu n có tính ch n l c. C. làm b t ho t các protein. D. oxi hóa các thành ph nệ ẩ ọ ọ ấ ạ ầ TB
Câu 119: Trong nh ng ch t h u c sau, ch t nào là y u t sinh tr ng c a vi khu n E. Coli?ữ ấ ữ ơ ấ ế ố ưở ủ ẩ
Câu 120: Vì sao khi r a rau s ng nên ngâm trong n c mu i pha 5 – 10 phút?ử ố ướ ố
phát tri n.ể
C.Vì nước mu i gây co nguyên sinh, vi sinh v t không phân chia đố ậ ược D.Vì nước mu i làm vi sinh v t ch t l p t c.ố ậ ế ậ ứ Câu 121: C ch tác đ ng c a Iôt là gì?ơ ế ộ ủ
Câu 123: Clo đ c s d ng đ ki m soát sinh tr ng c a vi sinh v t trong lĩnh v c:ượ ử ụ ể ể ưở ủ ậ ự
Câu 125: Ch t nào sau đây có ngu n g c t ho t đ ng c a vi sinh v t và có tác d ng c ch ho t đ ng c a vi sinh v tấ ồ ố ừ ạ ộ ủ ậ ụ ứ ế ạ ộ ủ ậ khác?
Câu 126: Đ i v i m t s vi sinh v t, các ch t nào sau đây có th coi là y u t sinh tr ng ?ố ớ ộ ố ậ ấ ể ế ố ưở
Câu 127: Đ c đi m ch y u nào sau đây c a virut mà ng i ta coi virut ch là m t d ng s ngặ ể ủ ế ủ ườ ỉ ộ ạ ố ?
khác
Câu 128: HIV ch xâm nh p và làm tan t bào limphô T ng i vì:ỉ ậ ế ở ườ
A. HIV không th t n t i để ồ ạ ược bên ngoài t bào ch ế ủ B. M i lo i vi rut ch có th xâm nh p vào 1 s t bào nh tỗ ạ ỉ ể ậ ố ế ấ
đ nh.ị
C. Gai glicôprôtêin c a chúng đ c hi u v i th th trên t bào limphô T ngủ ặ ệ ớ ụ ể ế ở ười
D. Kích thướ ủc c a chúng quá nh nên ch có th xâm nh p vào t bào limphô T ngỏ ỉ ể ậ ế ở ười
Câu 129: Capsôme là: A. Đ n v prôtêin c u t o nên v capsit. ơ ị ấ ạ ỏ
Trang 10B. Lõi c a virut. ủ C. Các gai glicoprotein D. Ph c h v capsit và lõi axit nuclêic. ứ ệ ỏ
(1).VR đ u mùa. (2). VR viêm gan B. (3).VR cúm. (4). VR viêm não Nh t B n. (5). phag ậ ậ ả ơ
Câu 131: Vi rut kh m thu c lá có d ng c u trúc nào sau đây ?ả ố ạ ấ
A. C u trúc xo n. ấ ắ B. Ph i h p gi a c u trúc xo n và kh i. ố ợ ữ ấ ắ ố C. C u trúc hình tr ấ ụ D. C u trúc kh i. ấ ố Câu 132: Giai đo n hình thành m i liên k t hóa h c đ c hi u gi a các th th c a virut và t bào ch đ c g i là:ạ ố ế ọ ặ ệ ữ ụ ể ủ ế ủ ượ ọ
Câu 133: Đ phòng virut kí sinh trên vi sinh v t c n:ể ậ ầ
(1).Tiêu di t v t trung gian truy n virut. (2).V sinh d ng c nuôi c y. (3).Ch n gi ng kháng virut. (4).V sinh cệ ậ ề ệ ụ ụ ấ ọ ố ệ ơ
th ể
Câu 134: B nh nào sau đây không ph i là b nh truy n nhi m th ng g p do virut?ệ ả ệ ề ễ ườ ặ
Câu 135: Mi n d ch đ c hi u g m: A. Các lo i mi n d ch t nhiên, b m sinh B. Các lo i mi n d ch th d ch.ễ ị ặ ệ ồ ạ ễ ị ự ẩ ạ ễ ị ể ị
C. Mi n d ch th d ch và mi n d ch t bào ễ ị ể ị ễ ị ế D. Các lo i mi n d ch nhân t o.ạ ễ ị ạ
Câu 136: Ch tiêm phòng vacxin khi: A. Đang b kháng nguyên xâm nh p vào c th B. C th đã m c b nh 1 l n.ỉ ị ậ ơ ể ơ ể ắ ệ ầ
Câu 137: Các y u t sau: ế ố
(1). Nước m t (2). D ch axit c a d dày (3). Kháng nguyên (4). Đ i th c bào (5). Máu (6). T bào Tắ ị ủ ạ ạ ự ế
đ c.ộ
T h p đúng v lo i mi n d ch không đ c hi u là: A.1, 2, 3, 4. B.1, 2, 4, 5. C.1, 2, 4. ổ ợ ề ạ ễ ị ặ ệ D. 2, 3, 5, 6 Câu 138: Virut gây b nh vào c th t i th n kinh trung ng theo dây th n kinh ngo i vi là:ệ ơ ể ớ ầ ươ ầ ạ
Câu 139: Sau khi nhi m phag tái t h p có mang gen t ng h p inteferon vào VK. E.Coli, khâu ti p theo s :ễ ơ ổ ợ ổ ợ ế ẽ
A. Tách s n ph m interferon. B. Nuôi trong n i lên men. C. Quay li tâm. D. Lo i b nh ng t p ch t.ả ẩ ồ ạ ỏ ữ ạ ấ Câu 140: Nulêôcapsit là: A. Ph c h p gi a axit nuclêic và glixêrol.ứ ợ ữ
D. Ph c h p gi a v prôtêin bên ngoài và bên trong ch a c lõi ADN và ARN.ứ ợ ữ ỏ ứ ả
Câu 141: Virut di chuy n t t bào này sang t bào khác c a cây nh vào:ể ừ ế ế ủ ờ
A. Các c u sinh ch t n i gi a các t bào.ầ ấ ố ữ ế B. Qua các ch t th i bài ti t t b máy Gôngi.ấ ả ế ừ ộ
Câu 142: Vi rut gây b nh cho ngu i, v t nuôi và cây tr ng, nh ng nó cũng có vai trò quan tr ng trong s n xu t các chệ ờ ậ ồ ư ọ ả ấ ế
ph m y h c. Vai trò đó là: A. Xâm nh p vào t bào vi khu n và làm tan t bào vi khu n gây h i.ẩ ọ ậ ế ẩ ế ẩ ạ
D. Công c chuy n gen t t bào ngụ ể ừ ế ười vào t bào vi khu n.ế ẩ
Câu 143: Vi sinh v t gây b nh c h i là nh ng vi sinh v t…ậ ệ ơ ộ ữ ậ
A. k t h p v i m t lo i virut n a đ t n công v t ch ế ợ ớ ộ ạ ữ ể ấ ậ ủ B. t n công khi v t ch đã ch t.ấ ậ ủ ế
C. l i d ng lúc c th b suy gi m mi n d ch đ t n công.ợ ụ ơ ể ị ả ễ ị ể ấ D. t n công v t ch khi đã có sinh v t khác t nấ ậ ủ ậ ấ công
Câu 144: Khi gi m ph i dây k m gai, khi đ n b nh vi n s đ c tiêm:ẫ ả ẽ ế ệ ệ ẽ ượ
A. Huy t thanh ch ng vi trùng u n ván. B. Vacxin phòng vi trùng u n ván. C. Thu c kháng sinh. D. Thu c b ế ố ố ố ố ố ổ
Câu 147: N i dung nào là s xâm nh p c a Virut kí sinh đ ng v t?ộ ự ậ ủ ộ ậ
A. Sau khi bám th th , Virut đ a h nucleocapsit vào t bào ch , sau đó "c i áo" protein.ụ ể ư ệ ế ủ ở
B. Sau khi bám th th ,Virut b m axitnucleic vào trong t bào ch C. Sau khi bám th th , Virut t t ng h p v t ch t ụ ể ơ ế ủ ụ ể ự ổ ọ ậ ấ ở đó
D. Sau khi bám th th , Virut xâm nh p vào và l p ráp các thành ph n t o Virut hoàn ch nh.ụ ể ậ ắ ầ ạ ỉ
Câu 148: Là lo i prôtêin đ c bi t do nhi u lo i t bào c a c th ti t ra ch ng l i virut, t bào ung th và tăng c ng khạ ặ ệ ề ạ ế ủ ơ ể ế ố ạ ế ư ườ ả
Câu 149: Đ gây b nh truy n nhi m, c n có đ 3 đi u ki n:ể ệ ề ễ ầ ủ ề ệ
A. Đ c l c đ m nh + Không có kháng th + H hô h p suy y uộ ự ủ ạ ể ệ ấ ế
B. Đường xâm nhi m phù h p + Đ c l c đ m nh + S lễ ợ ộ ự ủ ạ ố ượng nhi m đ l nễ ủ ớ
C. H mi n d ch y u + H tiêu hóa y u + S lệ ễ ị ế ệ ế ố ượng nhi m đ l nễ ủ ớ
D. Có virut gây b nh + Môi trệ ường s ng thu n l i phát b nh + Đố ậ ợ ệ ường xâm nhi m phù h pễ ợ