Tính thể tích hình hộp chữ nhật với ba kích thước ta áp dụng công.. thức nào?.?[r]
Trang 1Giáo viên: Đinh Thị Thu Hương
Trang 2+ Đường thẳng song song với AB là:……… + Mặt phẳng song song với mp(ABCD) là… mp(A’B’C’D’).…
? Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ như hình
vẽ Điền vào chỗ trống sau để được câu trả lời đúng.
DC; A’B’; D’C’
Trong hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’:
+ A’A AD ( vì hình AA’D’D là hình chữ nhật)
+ A’A … AB (vì hình AA’B’B là hình chữ nhật)
Trang 3Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc có điều
kiện gì?
Tính thể tích hình hộp chữ nhật với ba kích thước ta áp dụng công
thức nào?
Trang 4Nhảy cao ở sân tập thể dục
- Hai cột dựng thẳng đứng là hai đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Trang 5Trong hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’:
+ A’A AD ( vì hình AA’D’D là hình chữ nhật)
+ A’A … AB (vì hình AA’B’B là hình chữ nhật)
?1
Trang 6+ Cắt miếng bìa cứng hình chữ nhật, trên một cạnh
của miếng bìa lấy điểm O, xác định tia Oa, Ob trên cạnh đó + Gấp sao cho Oa trùng với Ob cho ta nếp gấp Ox
+ Đặt miếng gấp lên mặt bàn
? Ox có vuông góc với mặt bàn không?
Trang 7A B
C D
D
’
C
’
Trang 8A B
C D
D
’
C
’
NhËn xÐt
Nếu một đường thẳng
vuông góc với một
mặt phẳng tại A thì
nó vuông góc với mọi
đường thẳng đi qua A
và nằm trong mặt phẳng
đó
Trang 9Một trong hai mặt phẳng chứa một đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng còn lại thì hai mặt phẳng
đó vuông góc với nhau
Khái niệm: (Hai mặt phẳng vuông góc)
Ví dụ: mp(ADD’A’) vuông góc với mp(ABCD)
Kí hiệu: mp(ADD’A’) mp(ABCD)
Trang 10D
B
’
D
A’
Bài tập
Tìm trên hình 84 các đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng(ABCD)
Ở hình 84:
Hoạt động nhóm theo bàn (2’)
?2
?3
Những đường thẳng vuông góc với
mp( ABCD) là:
A’A; B’B; C’C ; D’D
a) Đường thẳng AB có nằm trong
mặt phẳng (ABCD) hay không?
Vì sao?
b) Đường thẳng AB có vuông góc
với mặt phẳng (ADD’A’)hay không?
Vì sao?
c) Tìm trên hình các mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng (A’B’C’D’)
a) Đường thẳng AB thuộc mp(ABCD) vì
đườngthẳng AB chứa cạnh AB của
mặt phẳng
b) AB mp(ADD’A’) vì
AB AD; AB AA’
AD AA’
c) Các mặt phẳng vuông góc với mp(A’B’C’D’) là:
mp(ADD’A’); mp(ABB’A’); mp(CBB’C’); mp(CDD’C’)
Trang 11a b
c
V = a x b x c
Muốn tính thể tích của hình hộp chữ nhật ta
lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao ( cùng một đơn vị đo )
Trang 121cm 3
7cm
5cm
4cm
Mỗi lớp có:
7 x 4 = 28(hình lập phương )
5 lớp có:
28 x 5 = 140 (hình lập phương 1cm3)
Trang 13Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là:
Trang 14a b
c
V = abc
(a,b,c là ba kích thước của hình hộp chữ nhật)
Trang 15Tính thể tích của một hình lập phương, biết diện
tích toàn phần của nó là 216cm3
Giải:
Hình lập phương có 6 mặt bằng nhau, vậy diện tích mỗi mặt là:
216 : 6 = 36 (cm2)
Độ dài cạnh hình lập phương:
a = = 6 (cm)
Thể tích hình lập phương:
V = a3 = 63 = 216 (cm3)
Đáp án: V = 216 cm3
36
Trang 16Đường thẳng vuông góc với mp
, ( ) ( )
a b mp P
d a
d mp P
d b
b a
Hai mp vuông góc
( ) ( ) ( )
( )
a mp P
a mp Q
Thể tích hình Hộp chữ nhật
V = abc
a,b,c các kích
thước của hình
hộp chữ nhật C 1
V = Sđ h
S đ : diện tích đáy
h : chiều cao
C 2
Thể tích hình lập phương
V = a3
a: độ dài cạnh
hình lập phương
THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
C 2
a
c
P
a b d
Trang 17Chiều dài (a) 22 18 15 20
Chiều rộng (b) 14
Chiều cao (c) 5 6 8
Diện tích 1 đáy (S đ ) 90 260
Thể tích ( V) 1320 2080
HỌẠT ĐỘNG NHÓM
c
a
bc
;
308 1540
5
540
11
165
13 8
Bài 13 (SGK – 104): a) Viết công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ
b) Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
b
S đ
a
C D
N M
Trang 18Bài 12 (SGK – 104): A, B, C và D là những đỉnh của hình hộp chữ nhật cho
ở hình 88 Hãy điền số thích hợp vào ô trống ở bảng sau:
AB 6 13 14
BC 15 16 34
CD 42 70 62
DA 45 45 75 75
40
23
25
Áp dụng định lý Pitago : ADADB (Bˆ 90 )0 2 = AB 2 + BD 2 (1)
0
ˆ ( 90 )
Áp dụng định lý Pita go : BD 2 = BC 2 +DC 2 (2)
Thay (2) vào (1) ta có: AD 2 = AB 2 + BC 2 + DC 2 =>
AD AB DB DC CD DA2 BC2 AB2 BC DA2 CD2 AB2
AB DA CD BC
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Cần nắm được dấu hiệu đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau Công thức tính thể
tích trong hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Làm bài tập 10; 11;12; 13; 14;17 (sgk – tr 104, 105)