Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa lí lớp 11 năm 2020-2021 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến để nắm chi tiết các dạng câu hỏi, bài tập có trong đề thi, chuẩn bị kiến thức chu đáo cho kì thi học kì 2 sắp đến. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P CU I K 2 MÔN Đ A LÝ KH I 11 Ậ Ố Ỳ Ị Ố
NĂM H C 2020 2021 Ọ
PH N 1: Tr c nghi m Ầ ắ ệ
Câu 1. Biên gi i Trung Qu c v i các n c ch y u làớ ố ớ ướ ủ ế
Câu 2. T su t gia tăng dân s t nhiên c a Trung Qu c ngày càng gi m là do nguyên ỉ ấ ố ự ủ ố ả nhân ch y u nào sau đây?ủ ế
A. Ti n hành chính sách dân s tri t đ ế ố ệ ể
B. S phát tri n nhanh c a y t , giáo d c.ự ể ủ ế ụ
C. S phát tri n nhanh c a n n kinh t ự ể ủ ề ế
Câu 3. Nh ng thay đ i quan tr ng trong n n kinh t Trung Qu c là k t qu c aữ ổ ọ ề ế ố ế ả ủ
Câu 4. Chính sách công nghi p m i c a Trung Qu c t p trung ch y u vào 5 ngành ệ ớ ủ ố ậ ủ ế chính nào sau đây?
A. Ch t o máy, d t may, hóa ch t, s n xu t ô tô và xây d ng.ế ạ ệ ấ ả ấ ự
B. Ch t o máy, đi n t , hóa ch t, s n xu t ô tô và luy n kim.ế ạ ệ ử ấ ả ấ ệ
C. Ch t o máy, đi n t , hóa d u, s n xu t ô tô và luy n kim.ế ạ ệ ử ầ ả ấ ệ
D. Ch t o máy, đi n t , hóa d u, s n xu t ô tô và xây d ng.ế ạ ệ ử ầ ả ấ ự
Câu 5. Đ c đi m chính c a đ a hình Trung Qu c làặ ể ủ ị ố
Câu 6. Mi n Đông Trung Qu c thu c ki u khí h uề ố ộ ể ậ
C. ôn đ i l c đ a và ôn đ i gió mùa. ớ ụ ị ớ D. c n nhi t đ i và ôn đ i l c đ a.ậ ệ ớ ớ ụ ị Câu 7. Các dân t c ít ng i c a Trung Qu c phân b r i rác khu v c nào sau đây?ộ ườ ủ ố ố ả ở ự
A. Giao đ t cho ng i nông dân.ấ ườ B. C i t o t t h th ng th y l i.ả ạ ố ệ ố ủ ợ
Trang 2C. Đ a gi ng m i vào s n xu t.ư ố ớ ả ấ D. Tăng thêm thu nông nghi p.ế ệ
Câu 9. Th m nh n i b t đ phát tri n công nghi p nông thôn c a Trung Qu c làế ạ ổ ậ ể ể ệ ủ ố
C. c s h t ng hi n đ i. ơ ở ạ ầ ệ ạ D. có ngu n v n đ u t l n.ồ ố ầ ư ớ Câu 10. Dân t c nào chi m s dân dông nh t Trung Qu c?ộ ế ố ấ ở ố
Câu 11. Dân c Trung Qu c t p trung đông nh t vùngư ố ậ ấ ở
A. ven bi n và th ng l u các con sông.ể ượ ư B. ven bi n và h l u các con sông.ể ạ ư
Câu 12. Ph n phía đông Trung Qu c ti p giáp v i đ i d ng nào sau đây?ầ ố ế ớ ạ ươ
Câu 13. Các đ ng b ng mi n Đông Trung Qu c theo th t t B c xu ng Nam làồ ằ ở ề ố ứ ự ừ ắ ố
Câu 15. Trung Qu c là n c có di n tích l n th t trên th gi i sau các n c nào sau ố ướ ệ ớ ứ ư ế ớ ướ đây?
Câu 16. Nh n xét nào d i đây là đúng v đ c đi m đ ng biên gi i v i các n c trênậ ướ ề ặ ể ườ ớ ớ ướ
đ t li n c a Trung Qu c?ấ ề ủ ố
A. Ch y u là núi và cao nguyên. ủ ế B. Ch y u là núi cao và hoang ủ ế
m c.ạ
C. Ch y u là đ ng b ng và hoang m c. ủ ế ồ ằ ạ D. Ch y u là đ i núi th p và đ ng ủ ế ồ ấ ồ
b ng. ằ
A. Có các đ ng b ng châu th r ng l n, đ t phù sa.ồ ằ ổ ộ ớ ấ
B. Dân c t p trung đông đúc, nông nghi p trù phú.ư ậ ệ
C. Nghèo khoáng s n, ch có than đá là đáng k ả ỉ ể
D. Phía b c mi n đông có khí h u ôn đ i gió mùa.ắ ề ậ ớ
Trang 3Câu 18. S n l ng s n ph m công nghi p nào sau đây c a Trung Qu c đ ng đ u th ả ượ ả ẩ ệ ủ ố ứ ầ ế
gi i?ớ
C. Đi n, phân đ m, khí đ t. ệ ạ ố D. Than, thép, xi măng, phân đ m.ạ
Câu 19. Bi n pháp nào sau đây đã đ c Trung Qu c th cệ ượ ố ự hi n trong quá trình hi n đ i ệ ệ ạ
A. Th c hi n chi n d ch đ i nh y v t.ự ệ ế ị ạ ả ọ B. Giao quy n s d ng đ t cho nông dân.ề ử ụ ấ
Câu 21: Trung Qu c là qu c gia r ng l n n m khu v cố ố ộ ớ ằ ở ự
A. Đông Á B. B c Á C. Tây Nam Á D. Đông Nam Áắ Câu 22: Mi n nào c a Trung Qu c có đ c đi m t nhiên sau: "g m các dãy núi cao, ề ủ ố ặ ể ự ồ các s n nguyên đ s xen l n các b n đ a, khí h u ôn đ i l c đ a kh c nghi t "ơ ồ ộ ẫ ồ ị ậ ớ ụ ị ắ ệ
A. Mi n Đông B. Mi n B c ề ề ắ C. Mi n Tây D. Mi n Namề ề Câu 23: M t trong nh ng th m nh đ phát tri n công nghi p c a Trung Qu cộ ữ ế ạ ể ể ệ ủ ố
A. khí h u n đ nh ậ ổ ị B. ngu n lao đ ng d i dào, giá rồ ộ ồ ẻ
C. lao đ ng có trình đ cao C. có ngu n v n đ u t l nộ ộ ồ ố ầ ư ớ
Câu 24. Đ ng b ng nào c a Trung Qu c n m h lwau sông Tr ng Giang?ồ ằ ủ ố ằ ở ạ ườ
A. Đông B c. ắ B.Hoa B c. ắ C. Hoa Trung. D. Hoa Nam
A. Trường Giang. B.Hoàng Hà. C. H c Long Giang. ắ D.Mê Công
Câu 26: Lãnh th Trung Qu c giáp v i bao nhiêu n c?ổ ố ớ ướ
A. 16 nước. B. 13 nước. C. 14 n c. D. 15 n c.ướ ướ
Câu 27: Dân s Trung Qu c có t l nh th nào so v i dân s th gi i?ố ố ỉ ệ ư ế ớ ố ế ớ
A. Chi m kho ng 1/4. ế ả B. Chi m kho ng 1/5.ế ả
C. Chi m kho ng 1/6. D. Chi m kho ng 1/7.ế ả ế ả
Câu 28. Công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng c a Trung Qu c phát tri n m nh d a ệ ả ấ ủ ố ể ạ ự trên l i th ch y u nào sau đây?ợ ế ủ ế
A. Thu hút đ c r t nhi u v n, công ngh t n c ngoài.ượ ấ ề ố ệ ừ ướ
B. Có nhi u làng ngh v i truy n th ng s n xu t lâu đ i.ề ề ớ ề ố ả ấ ờ
D. Ngu n lao đ ng đông đ o, th tr ng tiêu th r ng l n.ồ ộ ả ị ườ ụ ộ ớ
Trang 4Câu 29. Bình quân l ng th c theo đ u ng i c a Trung Qu c v n còn th p là doươ ự ầ ườ ủ ố ẫ ấ
Câu 30. Thành t u c a chính sách dân s tri t đ c a Trung Qu c làự ủ ố ệ ể ủ ố
A. gi m t su t gia tăng dân s t nhiên. ả ỉ ấ ố ự B. làm tăng chênh l ch c c u gi i tính.ệ ơ ấ ớ
C. làm tăng s l ng lao đ ng n gi i.ố ượ ộ ữ ớ D. gi m quy mô dân s c a c n c.ả ố ủ ả ướ Câu 31. Tác đ ng tiêu c c nh t c a chính sách dân s r t tri t đ Trung Qu c làộ ự ấ ủ ố ấ ệ ể ở ố
A. làm tăng tình tr ng b t bình đ ng gi i. ạ ấ ẳ ớ B. m t cân b ng gi i tính nghiêm tr ng.ấ ằ ớ ọ
C. m t cân b ng trong phân b dân c ấ ằ ố ư D. t l dân c nông thôn gi m m nh.ỉ ệ ư ả ạ Câu 32. Nh ng thay đ i quan tr ng trong n n kinh t Trung Qu c là k t qu c aữ ổ ọ ề ế ố ế ả ủ
Câu 33. Mi n Tây Trung Qu c có ki u khí h u ch y u nào sau đây?ề ố ể ậ ủ ế
đây?
Câu 35. S phát tri n c a các ngành công nghi p nào sau đây quy t đ nh vi c Trung ự ể ủ ệ ế ị ệ
Qu c ch t o thành công tàu vũ tr ? ố ế ạ ụ
C. Đi n t , c khí chính xác, máy t đ ng. ệ ử ơ ự ộ D. Đi n t , luy n kim, c khí chính xác.ệ ử ệ ơ
nông nghi p? ệ
A. Giao quy n s d ng đ t cho nông dân. ề ử ụ ấ B. C i t o, xây d ng h th ng th y l i.ả ạ ự ệ ố ủ ợ
C. Áp d ng kĩ thu t m i, ph bi n gi ng m i. ụ ậ ớ ổ ế ố ớ D. H n ch xu t kh u l ng ạ ế ấ ẩ ươ
th c, th c ph m. ự ự ẩ
Câu 37. Đ ng b ng nào sau đây c a Trung Qu c th ng ch u nhi u thiên tai l t l i ồ ằ ủ ố ườ ị ề ụ ộ
nh t?ấ
Câu 38. Nguyên nhân nào sau đây d n đ n t su t gia tăng dân s t nhiên c a Trung ẫ ế ỉ ấ ố ự ủ
Qu c gi m m nh?ố ả ạ
C. Áp d ng tri t đ chính sách dân s ụ ệ ể ố D. T c đ già hóa dân s r t nhanh.ố ộ ố ấ
Trang 5Câu 39. Vùng tr ng lúa g o c a Trung Qu c t p trung khu v c có khí h u nào d i ồ ạ ủ ố ậ ở ự ậ ướ đây?
A. Ôn đ i gió mùa và c n nhi t gió mùa.ớ ậ ệ B. C n nhi t gió mùa và c n nhi t ậ ệ ậ ệ
l c đ a.ụ ị
C. C n nhi t l c đ a và nhi t đ i gió mùa. ậ ệ ụ ị ệ ớ D. C n nhi t gió mùa và nhi t đ i gió ậ ệ ệ ớ mùa
Câu 40. Dân c Trung Qu c t p trung ch y u mi n Đông vì mi n này ư ố ậ ủ ế ở ề ề
A. là n i sinh s ng lâu đ i c a nhi u dân t c. ơ ố ờ ủ ề ộ
B. có kinh t phát tri n, r t giàu tài nguyên.ế ể ấ
C. ít thiên tai, thích h p cho đ nh c lâu dài. ợ ị ư
D. không có lũ l t hàng năm, khí h u ôn hòaụ ậ
Câu 41: Đi m gi ng nhau gi a thiên nhiên mi n tây và thiên nhiên mi n đông Trung ể ố ữ ề ề
Qu c là:ố
A. ch y u đ ng b ng phù sa châu th , màu m ủ ế ồ ằ ổ ỡ
B. thu n l i cho ho t đ ng tr ng tr tậ ợ ạ ộ ồ ọ
C. n i t p trung h l u các sông l n, ngu n nơ ậ ạ ư ớ ồ ước d i dàoồ
D. n m trong đ i khí h u ôn đ iằ ớ ậ ớ
Câu 42: Mi n tây Trung Qu c dân c th a th t ch y u doề ố ư ư ớ ủ ế
A. sông ngòi ng n d c, thắ ố ường xuyên gây lũ B. đi u ki n t nhiên không thu n ề ệ ự ậ
l iợ
C. ít tài nguyên khoáng s n và đ t tr ng D. nhi u hoang m c và b n đ aả ấ ồ ề ạ ồ ị Câu 43. Nguyên nhân ch y u nh t làm cho di n tích r ng các n c Đông Nam Á b ủ ế ấ ệ ừ ở ướ ị thu h p là doẹ
A. khai thác không h p lí và cháy r ng.ợ ừ
B. cháy r ng và xây d ng nhà máy th y đi n.ừ ự ủ ệ
C. m r ng di n tích đ t canh tác nông nghi p.ở ộ ệ ấ ệ
D. k t qu tr ng r ng còn nhi u h n ch ế ả ồ ừ ề ạ ế
A. n Đ D ng và Đ i Tây D ng.Ấ ộ ươ ạ ươ B. Thái Bình D ng và n Đ D ng.ươ Ấ ộ ươ
C. Đ i Tây D ng và B c Băng D ng.ạ ươ ắ ươ D. Thái Bình D ng và B c Băng ươ ắ
Dương
Câu 45. Đông Nam Á n m v trí c u n i gi a các l c đ a nào sau đây?ằ ở ị ầ ố ữ ụ ị
Câu 46. M t trong nh ng l i th c a h u h t các n c Đông Nam Á làộ ữ ợ ế ủ ầ ế ướ
Trang 6A. phát tri n th y đi n.ể ủ ệ B. phát tri n lâm nghi p.ể ệ
Câu 47. Đ c đi m nào sau đây không đúng khi nói v v trí đ a lí c a Đông Nam Á?ặ ể ề ị ị ủ
A. Là c u n i gi a các l c đ a Á Âu Ôxtrâylia.ầ ố ữ ụ ị
C. Là n i giao thoa gi a các n n văn hóa l n.ơ ữ ề ớ
D. N i ti p giáp gi a Thái Bình D ng và Đ i Tây D ng.ơ ế ữ ươ ạ ươ
A. Khí h u nóng m.ậ ẩ B. Khoáng s n nhi u lo i.ả ề ạ
C. Đ t tr ng đa d ng.ấ ồ ạ D. R ng ôn đ i ph bi n.ừ ớ ổ ế
Câu 49. Phát bi u nào sau đây không đúng v t nhiên c a Đông Nam Á l c đ a?ể ề ự ủ ụ ị
A. Đ a hình b chia c t m nh.ị ị ắ ạ B. Có r t nhi u núi l a và đ o.ấ ề ử ả
C. Nhi u n i núi lan ra sát bi n.ề ơ ể D. Nhi u đ ng b ng châu th ề ồ ằ ổ
Câu 51. Phát bi u nào sau đây ể không đúng v i khu v c ớ ự Đông Nam Á bi n đ oể ả ?
A. Qu n đ o thu c lo i l n nh t th gi i.ầ ả ộ ạ ớ ấ ế ớ
B. N m trong vùng có đ ng đ t núi l a ho t đ ng m nh.ằ ộ ấ ử ạ ộ ạ
C. B chia c t m nh b i các dãy núi h ng Tây B c Đông Nam.ị ắ ạ ở ướ ắ
D. Có nhi u đ ng b ng l n, đ t phù sa đ c ph tro, b i c a núi l a.ề ồ ằ ớ ấ ượ ủ ụ ủ ử
Câu 52. Ý nào sau đây không đúng v v trí đ a lí c a khu v c Đông Nam Á?ề ị ị ủ ự
A. N m trong đ i khí h u gió mùa nhi t đ i và khí h u xích đ o.ằ ớ ậ ệ ớ ậ ạ
B. N m hoàn toàn trong khu v c nhi t đ i gió mùa thu c bán c u B c.ằ ự ệ ớ ộ ầ ắ
C. N m g n hai qu c gia có n n văn minh l n là n Đ và Trung Qu c.ằ ầ ố ề ớ Ấ ộ ố
D. N m phía Đông Nam l c đ a Á Âu, n i ti p giáp gi a hai đ i d ng.ằ ở ụ ị ơ ế ữ ạ ươ
Câu 53. Phát bi u nào sau đây ể không đúng v i đ c đi m t nhiên c a Đông Nam Á ớ ặ ể ự ủ
bi n đ o?ể ả
C. T p trung nhi u đ o, qu n đ o.ậ ề ả ầ ả D. Ít đ ng b ng, nhi u đ i núi.ồ ằ ề ồ Câu 54. Đ o l n nh t trong khu v c Đông Nam Á và l n th ba trên th gi i làả ớ ấ ự ớ ứ ế ớ
Trang 7C. Xinggapo, Campuchia D. Campuchia, Vi t Nam.ệ
Câu 56. Phát bi u nào sau đây ể không đúng v i đ c đi m t nhiên Đông Nam Á l c ớ ặ ể ự ụ
đ a?ị
A. tăng c ng liên doanh, liên k t v i n c ngoài.ườ ế ớ ướ
B. hi n đ i hóa thi t b , chuy n giao công ngh ệ ạ ế ị ể ệ
C. t p trung s n xu t ph c v nhu c u trong n c.ậ ả ấ ụ ụ ầ ướ
D. tăng c ng đào t o kĩ thu t cho ng i lao đ ng.ườ ạ ậ ườ ộ
Câu 58. M t s s n ph m công nghi p c a Đông Nam Á đã có đ c s c c nh tranh ộ ố ả ẩ ệ ủ ượ ứ ạ trên th trị ường th gi i ch y u là nh vào vi cế ớ ủ ế ờ ệ
A. liên doanh v i các hãng n i ti ng n c ngoài.ớ ổ ế ở ướ
B. tăng c ng công nhân có trình đ kĩ thu t cao.ườ ộ ậ
C. đ u t v n đ đ i m i nhi u máy móc, thi t b ầ ư ố ể ổ ớ ề ế ị
D. có s liên k t và h p tác s n xu t gi a các n c.ự ế ợ ả ấ ữ ướ
Câu 59. Quôc gia co san l ng lua gao l n nhât Đông Nam A lá ́ ̉ ượ ́ ̣ ớ ́ ́ ̀
Câu 60. Các cây tr ng ch y u Đông Nam Á làồ ủ ế ở
A. lúa g o, cà phê, cao su, h tiêu, d a. ạ ồ ừ B. lúa mì, cà phê, c c i đ ng, chà là.ủ ả ườ
C. lúa g o, c c i đ ng, h tiêu, mía. ạ ủ ả ườ ồ D. lúa mì, d a, cà phê, ca cao, mía.ừ
Câu 61. Muc đich chu yêu cua viêc trông cây công nghiêp lây dâu Đông Nam A lạ ́ ̉ ́ ̉ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ở ́ ̀
A. m rông xuât khâu thu ngoai tê.ở ̣ ́ ̉ ̣ ̣
B. pha thê đôc canh trong nông nghiêp.́ ́ ̣ ̣
C. phat triên nên nông nghiêp nhiêt đ i.́ ̉ ̀ ̣ ̣ ớ
D. cung câp nguyên liêu cho công nghiêp chê biên.́ ̣ ̣ ́ ́
ch a phát huy đư ượ ợc l i th làế
A. ph ng ti n khai thác thô s , ch m đ i m i.ươ ệ ơ ậ ổ ớ
B. th i ti t di n bi n th t th ng, nhi u thiên tai.ờ ế ễ ế ấ ườ ề
C. ch a chú tr ng phát tri n các ngành kinh t bi n.ư ọ ể ế ể
D. môi tr ng bi n b ô nhi m nghiêm tr ng.ườ ể ị ễ ọ
Câu 63. Xu h ng ph bi n trong chính sách phát tri n công nghi p c a các n c ướ ổ ế ể ệ ủ ướ
A. chú tr ng phát tri n s n xu t hàng tiêu dùng. ọ ể ả ấ
Trang 8B. tăng c ng liên doanh, liên k t v i n c ngoài.ườ ế ớ ướ
C. phát tri n các ngành hi n đ i, v n đ u t l n. ể ệ ạ ố ầ ư ớ
D. u tiên phát tri n các ngành truy n th ng.ư ể ề ố
g o?ạ
A. M ng l i sông ngòi dày đ c v i l ng n c d i dào.ạ ướ ặ ớ ượ ướ ồ
B. Khí h u nhi t đ i gió mùa và c n xích đ o.ậ ệ ớ ậ ạ
C. Có nhi u cao nguyên đ t đ badan màu m ề ấ ỏ ỡ
D. Ng i dân có nhi u kinh nghi m tr ng lúa g o.ườ ề ệ ồ ạ
Câu 65. Bi u hi n ch ng t c c u n n kinh t các n c Đông Nam Á đang chuy n ể ệ ứ ỏ ơ ấ ề ế ướ ể
d ch theo hị ướng công nghi p hóa, hi n đ i hóa làệ ệ ạ
A. d ch v đóng góp cho GDP là ch y u.ị ụ ủ ế
B. kinh t nông nghi p ngày càng thu h p.ế ệ ẹ
C. kinh t công nghi p chuy n sang kinh t d ch v ế ệ ể ế ị ụ
D. kinh t nông nghi p chuy n sang kinh t công nghi p.ế ệ ể ế ệ
A. Tăng c ng liên doanh liên k t v i n c ngoài.ườ ế ớ ướ
B. Hi n đ i hóa thi t b , chuy n giao công ngh ệ ạ ế ị ể ệ
C. Chú tr ng phát tri n s n xu t các m t hàng xu t kh u.ọ ể ả ấ ặ ấ ẩ
D. T p trung đ y m nh khai thác tài nguyên thiên nhiên.ậ ẩ ạ
Câu 67. Vi c phát tri n giao thông c a Đông Nam Á l c đ a theo h ng Đông Tây ệ ể ủ ụ ị ướ
A. Đông Nam Á l c đ a ít giao l u theo h ng Đông Tây.ụ ị ư ướ
B. các dãy núi ch y u theo h ng Tây B c Đông Nam ho c B c Nam.ủ ế ướ ắ ặ ắ
C. vi c giao l u theo h ng Đông Tây ít đem l i l i ích h n.ệ ư ướ ạ ợ ơ
D. các dãy núi ch y u ch y theo h ng Đông B c Tây Nam.ủ ế ạ ướ ắ
Câu 68. Nguyên nhân nào sau đây là ch y u làm cho s n l ng lúa g o c a khu v c ủ ế ả ượ ạ ủ ự
C. Dân s tăng, nhu c u th tr ng l n.ố ầ ị ườ ớ D. S d ng gi ng m i năng su t cao.ử ụ ố ớ ấ Câu 69. Cà phê, cao su, h tiêu đ c tr ng nhi u Đông Nam Á do nguyên nhân ch ồ ượ ồ ề ở ủ
A. Có khí h u nóng m, đ t badan màuậ ẩ ấ m ỡ
B. Th tr ng tiêu th s n ph m luôn nị ườ ụ ả ẩ ổ đ nh.ị
C. Truy n th ng tr ng cây công nghi p t lâuề ố ồ ệ ừ đ i. ờ
Trang 9D. Qũy đ t cho phát tri n các cây công nghi pấ ể ệ l n.ớ
Câu 70: cây tr ng truy n th ng và quan tr ng c a các n c Đông Nam Á làồ ề ố ọ ủ ướ
A. lúa mì B. lúa n c C. cà phê D. cao suướ
Câu 71. Đ c đi m nào sau đây không đúng v i t nhiên c a Đông Nam Á bi n đ o?ặ ể ớ ự ủ ể ả
A. D u m và khí đ t có tr l ng l n.ầ ỏ ố ữ ượ ớ
B. Nhi u đ i núi, có núi l a ho t đ ng.ề ồ ử ạ ộ
C. Đ ng b ng r ng l n, đ t cát pha là ch y u.ồ ằ ộ ớ ấ ủ ế
D. Khí h u nóng m và có gió mùa ho t đ ng.ậ ẩ ạ ộ
A. Nhi t đ i gió mùa và c n xích đ o.ệ ớ ậ ạ B. Nhi t đ i, c n xích đ o và xích đ o.ệ ớ ậ ạ ạ
đ o.ạ
A. có dân s đông, nhi u qu c gia.ố ề ố
B. n m ti p giáp gi a các đ i d ng l n.ằ ế ữ ạ ươ ớ
C. v trí c u n i gi a l c đ a Á Âu và l c đ a Ôxtray lia.ị ầ ố ữ ụ ị ụ ị
D. là n i giao thoa c a nhi u n n văn hóa l n.ơ ủ ề ề ớ
Câu 75. Đi u ki n t nhiên thu n l i đ phát tri n n n nông nghi p nhi t đ i Đông ề ệ ự ậ ợ ể ể ề ệ ệ ớ ở Nam Á là
A. Khí h u nóng m, h đ t tr ng phong phú, m ng l i sông ngòi dày đ c.ậ ẩ ệ ấ ồ ạ ướ ặ
B. Vùng bi n r ng l n giàu ti m năng (tr Lào).ể ộ ớ ề ừ
C. Ho t đ ng c a gió mùa v i m t mùa đông l nh th c s ạ ộ ủ ớ ộ ạ ự ự
D. Đ a hình đ i núi chi m u th và có s phân hóa c a khí h u.ị ồ ế ư ế ự ủ ậ
Câu 76. Đ c đi m nào sau đây ặ ể không đúng v dân c xã h i c a ph n l n các n c ề ư ộ ủ ầ ớ ướ
A. Lao đ ng có chuyên môn kĩ thu t chi m t l l n.ộ ậ ế ỉ ệ ớ
B. Dân c t p trung đông các đ ng b ng châu th ư ậ ở ồ ằ ổ
C. Dân s đông, c c u dân s tr ố ơ ấ ố ẻ
D. Có nhi u nét t ng đ ng v phong t c, t p quán và sinh ho t văn hóa.ề ươ ồ ề ụ ậ ạ
Câu 77. Phát bi u nào sau đây ể không đúng v đ c đi m dân c và xã h i c a khu v c ề ặ ể ư ộ ủ ự Đông Nam Á?
A. Đ o Ph t là tôn giáo ph bi n các n c Đông Nam Á bi n đ o.ạ ậ ổ ế ở ướ ể ả
Trang 10B. Dân c t p trung đông các đ ng b ng châu th sông.ư ậ ở ồ ằ ổ
C. T su t gia tăng dân s t nhiên có xu h ng gi m.ỉ ấ ố ự ướ ả
D. M t s dân t c phân b không theo biên gi i qu c gia.ộ ố ộ ố ớ ố
Câu 78. Phát bi u nào sau đây đúng v i t nhiên Đông Nam Á l c đ a?ể ớ ự ụ ị
A. Ch y u là đ ng b ng ven bi n nh h p. ủ ế ồ ằ ể ỏ ẹ B. Nhi u đ i núi và núi l a, sông ngòi ề ồ ử
ng n.ắ
C. T p trung r t nhi u đ o và các qu n đ o. ậ ấ ề ả ầ ả D. Có khí h u ch y u là nhi t đ i gió ậ ủ ế ệ ớ mùa
A. có di n tích r ng xích đ oệ ừ ạ l n.ớ B. có nhi u đ o, qu n đ o và núiề ả ầ ả
l a.ử
B. M t đ dân s cao nh ng phân b không đ u.ậ ộ ố ư ố ề
C. Ngu n lao đ ng r t d i dào.ồ ộ ấ ồ
D. Dân c phân b đ ng đ u gi a các qu c gia.ư ố ồ ề ữ ố
Câu 82. Qu c gia nào sau đây Đông Nam Á ch u nh h ng nhi u nh t c a bão? ố ở ị ả ưở ề ấ ủ
Câu 83. Đông Nam Á ch u nh h ng nhi u c a ị ả ưở ề ủ đông đât là dọ ́
A. n m n i g p g gi a các lu ng sinh v t.ằ ở ơ ặ ỡ ữ ồ ậ
B. n i giao thoa gi a các vành đai sinh khoáng.ơ ữ
C. li n k v i vành đai l a Thái Bình D ng. ề ề ớ ử ươ
D. n m trong đ i khí h u nhi t đ i gió mùa.ằ ớ ậ ệ ớ
Câu 85. Đi m t ng đ ng c a t t c các n c Đông Nam Á v m t v trí đ a lí làể ươ ồ ủ ấ ả ướ ề ặ ị ị
C. th ng ch u nh h ng c a thiên tai. ườ ị ả ưở ủ D. n m ch y u trong vùng n i chí tuy n.ằ ủ ế ộ ế Câu 86. Các đ ng b ng Đông Nam Á bi n đ o màu m là do ồ ằ ở ể ả ỡ
A. có l p ph th c v t.ớ ủ ự ậ B. đ c phù sa c a các con sông b i l p.ượ ủ ồ ấ