Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa lí lớp 10 năm 2020-2021 được biên soạn bởi Trường THPT Phúc Thọ hệ thống kiến thức cho học sinh, giúp các em vận dụng kiến thức đã được học để giải các bài tập nhằm chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra. Mời các em cùng tham khảo đê cương.
Trang 1S GIÁO D C & ĐÀO T O HÀ N IỞ Ụ Ạ Ộ
TRƯỜNG THPT PHÚC THỌ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN THI H C KÌ II Ọ
MÔN: Đ A LÍ L P 10 Ị Ớ
Năm h c 2020 – 2021 ọ
I. LÍ THUY TẾ
N I DUNG 1: Ộ Đ A LÍ D CH VỊ Ị Ụ
1. Ki n th cế ứ
1.1. Trình bày đ ượ c vai trò, c c u và các nhân t nh h ơ ấ ố ả ưở ng t i s phát tri n và ớ ự ể phân b các ngành d ch v ố ị ụ
* Vai trò: có tác d ng tụ húc đ y các ngành s n xu t v t ch t, s d ng t t h n ngu nẩ ả ấ ậ ấ ử ụ ố ơ ồ lao đ ng trong nộ ước, t o thêm vi c làm cho ngạ ệ ười dân, cho phép khai thác t t h n các tàiố ơ nguyên thiên nhiên, tài nguyên nhân văn, các thành t u c a cu c cách m ng khoa h c kĩự ủ ộ ạ ọ thu t hi n đ i đ ph c v con ngậ ệ ạ ể ụ ụ ười
* C c u: ơ ấ c c u ngành d ch v h t s c ph c t p. nhi u nơ ấ ị ụ ế ứ ứ ạ Ở ề ước, người ta chia các ngành d ch v ra thành 3 nhóm: d ch v kinh doanh, d ch v tiêu dùng và d ch v côngị ụ ị ụ ị ụ ị ụ
c ng.ộ
* Các nhân t nh h ố ả ưở ng t i s phát tri n và phân b các ngành d ch v ớ ự ể ố ị ụ:
Trình đ phát tri n c a n n kinh t đ t nộ ể ủ ề ế ấ ước và năng su t lao đ ng xã h i.ấ ộ ộ
S dân, k t c u tu i, gi i tính, s gia tăng dân s và s c mua c a dân c ố ế ấ ổ ớ ự ố ứ ủ ư
Phân b dân c và m ng lố ư ạ ưới qu n c ầ ư
M c s ng và thu nh p th c t ứ ố ậ ự ế
Truy n th ng văn hoá, phong t c t p quán c a dân c ề ố ụ ậ ủ ư
S phân b các tài nguyên thiên nhiên, di s n văn hóa, l ch s , c s h t ng có nhự ố ả ị ử ơ ở ạ ầ ả
hưởng đ c bi t quan tr ng đ i v i vi c hình thành các đi m du l ch.ặ ệ ọ ố ớ ệ ể ị
1.2. Trình bày đ ượ c vai trò, đ c đi m c a ngành giao thông v n t i. Phân tích ặ ể ủ ậ ả
đ ượ c các nhân t nh h ố ả ưở ng t i s phát tri n và phân b ngành giao thông v n t i ớ ự ể ố ậ ả
* Vai trò
Tham gia vào vi c cung ng v t t kĩ thu t, nguyên li u, nhiên li u cho các c sệ ứ ậ ư ậ ệ ệ ơ ở
s n xu t và đ a s n ph m đ n th trả ấ ư ả ẩ ế ị ường tiêu th Ph c v nhu c u đi l i c a nhân dân.ụ ụ ụ ầ ạ ủ
Giúp cho vi c th c hi n các m i liên h kinh t , xã h i gi a các đ a phệ ự ệ ố ệ ế ộ ữ ị ương
Góp ph n thúc đ y ho t đ ng kinh t , văn hóa nh ng vùng sâu, vùng xa, tăngầ ẩ ạ ộ ế ở ữ
cường s c m nh qu c phòng c a đ t nứ ạ ố ủ ấ ước và t o m i giao l u kinh t , văn hóa gi a cácạ ố ư ế ữ
nước trên th gi i.ế ớ
* Đ c đi m ặ ể
S n ph m c a ngành là s chuyên ch ngả ẩ ủ ự ở ười và hàng hoá
Đ đánh giá kh i lể ố ượng d ch v c a ho t đ ng v n t i, thị ụ ủ ạ ộ ậ ả ường căn c vào các tiêuứ chí: kh i lố ượng v n chuy n, kh i lậ ể ố ượng luân chuy n trung bình.ể
* Các nhân t nh h ố ả ưở ng t i s phát tri n và phân b ngành giao thông v n t i ớ ự ể ố ậ ả
Nhân t ố t nhiên:ự
+ Quy đ nh s có m t và vai trò c a m t s lo i hình v n t i.ị ự ặ ủ ộ ố ạ ậ ả
+ Ảnh hưởng đ n ế công tác thi t k và khai thác các công trình ế ế giao thông v n t i.ậ ả
Nhân t kinh t xã h iố ế ộ :
+ S phát tri n và phân b các ngành kinh t qu c dân có ý nghĩa quy t đ nh đ i v iự ể ố ế ố ế ị ố ớ
s phát tri n, phân b và ho t đ ng c a ngành ự ể ố ạ ộ ủ giao thông v n t i.ậ ả
+ Phân b dân c , đ c bi t là s phân b các thành ph l n và các chùm đô th có nhố ư ặ ệ ự ố ố ớ ị ả
hưởng sâu s c t i v n t i hành khách, nh t là v n t i b ng ô tô.ắ ớ ậ ả ấ ậ ả ằ
Trang 2* Các ngành giao thông v n t i c th ậ ả ụ ể
u, nh c đi m và s phân b c a các ngành: đ ng s t, đ ng ô tô, đ ng ng,
đường sông h , đồ ường bi n, để ường hàng không
1.3. Trình bày đ ượ c vai trò c a ngành th ủ ươ ng m i. hi u và trình bày đ ạ ể ượ c m t s ộ ố khái ni m (th tr ệ ị ườ ng, cán cân xu t nh p kh u), đ c đi m c a th tr ấ ậ ẩ ặ ể ủ ị ườ ng th gi i ế ớ
* Vai trò c a ngành th ủ ươ ng m i: ạ Thương m i là khâu n i gi a s n xu t và tiêuạ ố ữ ả ấ dùng
Đ i v i nhà s n xu t, ho t đ ng thố ớ ả ấ ạ ộ ương m i có tác đ ng t vi c ạ ộ ừ ệ cung ng nguyênứ
li u, v t t máy móc đ n vi c tiêu th s n ph m.ệ ậ ư ế ệ ụ ả ẩ
Đ i v i ngố ớ ườ tiêu dùng, ho t đ ng thi ạ ộ ương m i không nh ng đáp nhu c u tiêu dùngạ ữ ầ
c a h mà còn có tác d ng t o ra th hi u m i, nhu c u m i.ủ ọ ụ ạ ị ế ớ ầ ớ
* Khái ni m th tr ệ ị ườ ng: Th trị ường được hi u là n i g p g gi a ngể ơ ặ ỡ ữ ười bán và
người mua. Th trị ường ho t đ ng đạ ộ ược là nh s trao đ i gi a ngờ ự ổ ữ ười bán và người mua
v nh ng s n ph m hàng há và d ch v nào đó. Đ đo giá tr c a hàng hóa và d ch v ,ề ữ ả ẩ ị ụ ể ị ủ ị ụ
c n có v t ngang giá. V t ngang giá hi n nay là ti n, vàng.ầ ậ ậ ệ ề
* Khái ni m cán cân xu t nh p kh u: ệ ấ ậ ẩ là hi u s gi a giá tr xu t kh u (còn g i làệ ố ữ ị ấ ẩ ọ kim ng ch xu t kh u) và giá tr nh p kh u (còn g i là kim ng ch nh p kh u). N u giá trạ ấ ẩ ị ậ ẩ ọ ạ ậ ẩ ế ị hàng xu t kh u l n h n giá tr hàng nh p kh u thì g i là xu t siêu, ngấ ẩ ớ ơ ị ậ ẩ ọ ấ ượ ạc l i là nh pậ siêu
* Đ c đi m c a th tr ặ ể ủ ị ườ ng th gi i ế ớ
Th trị ường th gi i hi n nay là m t h th ng toàn c u. Trong nh ng năm qua thế ớ ệ ộ ệ ố ầ ữ ị
trường th gi i có nhi u bi n đ ng.ế ớ ề ế ộ
Ho t đ ng buôn bán trên th trạ ộ ị ường th gi i t p trung vào các nế ớ ậ ướ ư ảc t b n chủ nghĩa phát tri n. ể
Các cường qu c v xu t, nh p kh u chi ph i m nh m n n kinh t th gi i vàố ề ấ ậ ẩ ố ạ ẽ ề ế ế ớ
đ ng ti n c a nh ng qu c gia này là nh ng ngo i t m nh trong h th ng ti n t thồ ề ủ ữ ố ữ ạ ệ ạ ệ ố ề ệ ế
gi i.ớ
Trong c c u hàng xu t nh p kh u trên th gi i, chi m t tr ng ngày càng cao là cácơ ấ ấ ậ ẩ ế ớ ế ỉ ọ
s n ph m công nghi p ch bi n, các m t hàng nông s n có xu hả ẩ ệ ế ế ặ ả ướng gi m t tr ng.ả ỉ ọ
2. Kĩ năng
Phân tích các b ng s li u v m t s ngành d ch v : giao thông v n t ith ng m i,ả ố ệ ề ộ ố ị ụ ậ ả ươ ạ
du l ch.ị
Phân tích các lược đ /b n đ giao thông v n t i, ồ ả ồ ậ ả
V bi u đ k t h p gi a bi u đ c t và bi u đ đẽ ể ồ ế ợ ữ ể ồ ộ ể ồ ường
D a vào b n đ và t li u đã cho, vi t báo cáo ng n v m t ngành d ch v ự ả ồ ư ệ ế ắ ề ộ ị ụ
N I DUNG 2: MÔI TRỘ ƯỜNG VÀ S PHÁT TRI N B N V NGỰ Ể Ề Ữ
1. Ki n th cế ứ
1.1. Hi u và trình bày đ ể ượ c các khái ni m: môi tr ệ ườ ng, tài nguyên thiên nhiên, phát tri n b n v ng ể ề ữ
* Khái ni m môi tr ệ ườ ng
Môi trường đ a lí: ị là không gian bao quanh Trái Đ t, có quan h tr c ti p đ n s t nấ ệ ự ế ế ự ồ
t i và phát tri n c a xã h i loài ngạ ể ủ ộ ười
Môi trường s ng c a con ngố ủ ười: là t t c hoàn c nh bao quanh con ngấ ả ả ười, có nh ả
hưởng đ n s s ng và phát tri n c a con ngế ự ố ể ủ ười (nh là m t sinh v t và nh là m t th c ư ộ ậ ư ộ ự
th xã h i), đ n ch t lể ộ ế ấ ượng cu c s ng c a con ngộ ố ủ ười
Trang 3* Khái ni m tài nguyên thiên nhiên ệ
Tài nguyên thiên nhiên là các thành ph n c a t nhiên mà trình đ nh t đ nh c a s ầ ủ ự ở ộ ấ ị ủ ự phát tri n l c lể ự ượng s n xu t chúng đả ấ ượ ử ục s d ng ho c có th đặ ể ượ ử ục s d ng làm
phương ti n s n xu t và đ i tệ ả ấ ố ượng tiêu dùng
* Khái ni m phát tri n b n v ng ệ ể ề ữ
Phát tri n b n v ng là s phát tri n nh m đáp ng nhu c u c a hi n t i mà khôngể ề ữ ự ể ằ ứ ầ ủ ệ ạ làm thi t h i đ n ệ ạ ế
2. Kĩ năng
Phân tích b ng s li u, tranh nh v các v n đ môi trả ố ệ ả ề ấ ề ường (ô nhi m không khí, ô ễ nghi m ngu n nễ ồ ước; suy thoái đ t, r ng…) và rút ra nh n xét.ấ ừ ậ
Bi t cách tìm hi u m t v n đ môi trế ể ộ ấ ề ường đ a phở ị ương: ch n ch đ , thu th p ọ ủ ề ậ thông tin, vi t báo cáo.ế
II.CÂU H I ÔN T PỎ Ậ
1. Trác nghi m khách quanệ
BÀI 35. VAI TRÒ. CÁC NHÂN T NH HỐ Ả ƯỞNG VÀ Đ C ĐI M PHÂN B Ặ Ể Ố
NGÀNH D CH VỊ Ụ
Câu 1. D ch v ị ụ không ph i là ngành?ả
A. Ph c v nâng cao ch t l ng cu c s ng c a con ng i.ụ ụ ấ ượ ộ ố ủ ườ
B. Góp ph n gi i quy t vi c làm.ầ ả ế ệ
C. Tr c ti p s n xu t ra c a c i v t ch t.ự ế ả ấ ủ ả ậ ấ
D. Làm tăng giá tr hàng hóa nhi u l n.ị ề ầ
Câu 2. Ngành d ch v nào d i đây thu c nhóm d ch v tiêu dùng?ị ụ ướ ộ ị ụ
A. Ho t đ ng đ n th ạ ộ ồ ể B. Hành chính công
C. Ho t đ ng buôn, bán l ạ ộ ẻ D. Thông tin liên l cạ
Câu 3. Các ho t đ ng tài chính, ngân hàng, b o hi m, kinh doanh b t đ ng s n, d ch vạ ộ ả ể ấ ộ ả ị ụ ngh nghi p thu c v nhóm ngànhề ệ ộ ề
A. d ch v công. ị ụ B. d ch v tiêu dùng. ị ụ
C. d ch v kinh doanh. ị ụ D. d ch v cá nhân.ị ụ
Câu 4. Các ho t đ ng bán buôn bán l , du l ch, các d ch v cá nhân nh y t , giáo d c ,ạ ộ ẻ ị ị ụ ư ế ụ
th d c th thaoể ụ ể thu c v nhóm ngànhộ ề
A.d ch v cá nhân.ị ụ B. d ch v kinh doanh.ị ụ
C.d ch v tiêu dùng.ị ụ D. d ch v công.ị ụ
Câu 5. Nh ng ngành nào sau đây ữ không thu c ngành d ch v ?ộ ị ụ
A. Ngành thông tin liên l c.ạ B. Ngành b o hi m.ả ể
C. Ngành du l ch.ị D. Ngành xây d ng.ự
Câu 6. Nhân t nh h ng t i s c mua, nhu c u c a ngành d ch v làố ả ưở ớ ứ ầ ủ ị ụ
A. quy mô, c c u dân s ơ ấ ố
B. m c s ng và thu nh p th c t ứ ố ậ ự ế
C. phân b dân c và m ng l i qu n c ố ư ạ ướ ầ ư
D. truy n th ng văn hóa, phong t c t p quán.ề ố ụ ậ
Câu 7. nhi u n c ng i ta chia các ngành d ch v ra thành các nhóm làỞ ề ướ ườ ị ụ
A. D ch v ngh nghi p, d ch v công, d ch v kinh doanh.ị ụ ề ệ ị ụ ị ụ
B. D ch v kinh doanh, d ch v du l ch, d ch v cá nhân.ị ụ ị ụ ị ị ụ
C. D ch v cá nhân, d ch v hành chính công, d ch v buôn bán.ị ụ ị ụ ị ụ
D. D ch v kinh doanh, d ch v tiêu dùng, d ch v công.ị ụ ị ụ ị ụ
Câu 8. Các trung tâm d ch vị ụ l n nh t th gi i ớ ấ ế ớ là
Trang 4B. Niu I ooc, Luân Đôn, Băng C c.ố
C. Oasinht n, Luân Đôn, Giacácta.ơ
D. Xingapo, Niu Iooc, Luân Đôn
Câu 9. Ngành nào d i đây ướ khôngthu c nhóm ngành d ch v kinh doanh?ộ ị ụ
A. Tài chính, b o hi m.ả ể B. Thông tin liên l c.ạ
Câu 10. Truy n th ng văn hóa, phong t c t p quán nh h ng đ n s phát tri n và phânề ố ụ ậ ả ưở ế ự ể
b c a ngành d ch v là.ố ủ ị ụ
A. hình th c t ch c m ng l i ngành d ch v ứ ổ ứ ạ ướ ị ụ
B. S c mua, nhu c u d ch v ứ ầ ị ụ
C. phân b m ng l i ngành d ch v ố ạ ướ ị ụ
D.nh p đ phát tri n và c c u ngành d ch v ị ộ ể ơ ấ ị ụ
Câu 11. Truy n th ng văn hóa, phong t c t p quán có nh h ng đ nề ố ụ ậ ả ưở ế
A. hi u qu các ngành d ch v ệ ả ị ụ
B. m c đ t p trung ngành d ch v ứ ộ ậ ị ụ
C. hình th c t ch c m ng l i d ch v ứ ổ ứ ạ ướ ị ụ
D. trình đ phát tri n ngành d ch v ộ ể ị ụ
Câu 12. Nh n đ nh nào sau đây ậ ị không đúng v i s phân b các ngành d ch v trên thớ ự ố ị ụ ế
gi i?ớ
A. Các thành ph l n đ ng th i là các trung tâm d ch v l n.ố ớ ồ ờ ị ụ ớ
B. các n c phát tri n, t tr ng c a d ch v ch th ng d i 50%.Ở ướ ể ỉ ọ ủ ị ụ ỉ ườ ướ
C. B c Mĩ và Tây Âu có t tr ng các ngành d ch v trong c c u GDP cao nh t.ắ ỉ ọ ị ụ ơ ấ ấ
D. T tr ng ngành d ch v trong c c u GDP c a các n c châu Phi th p nh t.ỉ ọ ị ụ ơ ấ ủ ướ ấ ấ Câu 13. Ngành d ch v phát tri n m nh có vai trò nh th nào đ i v i phát tri n kinh t ?ị ụ ể ạ ư ế ố ớ ể ế
A. Thúc đ y các ngành s n xu t v t ch t phát tri n. ẩ ả ấ ậ ấ ể
B. S d ng t t h n ngu n lao đ ng ngoài n c.ử ụ ố ơ ồ ộ ướ
C. Phân b l i dân c gi a các vùng lãnh th ố ạ ư ữ ổ
D. Thu hút dân c t thành th v nông thôn.ư ừ ị ề
Câu 14. Tài nguyên du l ch và c s h t ng nh h ng nh th nào đ n s phát tri n vàị ơ ở ạ ầ ả ưở ư ế ế ự ể phân b ngành d ch v ?ố ị ụ
A. Nh p đ phát tri n và c c u ngành d ch v ị ộ ể ơ ấ ị ụ
B. S phát tri n và phân b ngành d ch v du l ch.ự ể ố ị ụ ị
C. S c mua, nhu c u d ch v ứ ầ ị ụ
D. Hình th c t ch c m ng l i ngành d ch v ứ ổ ứ ạ ướ ị ụ
Câu 15. Ngành d ch v phát tri n m nh có tác d ngị ụ ể ạ ụ
A. thu hút dân c t thành th v nông thôn.ư ừ ị ề
B. phân b l i dân c gi a các vùng lãnh th ố ạ ư ữ ổ
C. s d ng t t h n ngu n lao đ ng ngoài n c.ử ụ ố ơ ồ ộ ướ
D. thúc đ y các ngành s n xu t v t ch t phát tri n.ẩ ả ấ ậ ấ ể
Câu 16. C c u dân s có tr em đông thì đ t ra yêu c u phát tri n ngành d ch v nào? ơ ấ ố ẻ ặ ầ ể ị ụ
A. Các khu an d ng. ưỡ B. Các khu văn hóa
C. Tr ng h c, nhà tr ườ ọ ẻ D. Ho t đ ng đoàn th ạ ộ ể
Câu 17. Ngành d ch v đ c m nh danh “ ngành công nghi p không khói” làị ụ ượ ệ ệ
A. B o hi m, ngân hàng. ả ể B. Thông tin lên l c.ạ
C. Du l ch. ị D. Ho t đ ng đoàn th ạ ộ ể
Câu 18. Vai trò nào sau đây không đúng v i ngành d ch v ?ớ ị ụ
Trang 5A. Thúc đ y các ngành s n xu t v t ch t phát tri n m nhẩ ả ấ ậ ấ ể ạ
B. Tr c ti p s n xu t ra máy móc, thi t b ph c v s n xu tự ế ả ấ ế ị ụ ụ ả ấ
C. Cho phép khai thác t t h n các ngu n tài nguyên thiên nhiênố ơ ồ
D. T o thêm nhi u vi c làm cho ng i lao đ ngạ ề ệ ườ ộ
Câu 19. Y u t nào sau đây có vai trò quan tr ng đ i v i s hình thành các đi m du l ch?ế ố ọ ố ớ ự ể ị
A. S phân b tài nguyên du l ch.ự ố ị
B. S phân b các đi m dân c ự ố ể ư
C. Trình đ phát tri n kinh t ộ ể ế
D. C s v t ch t, c s h t ng.ơ ở ậ ấ ơ ở ạ ầ
Câu 20. S phân b các ngành d ch v tiêu dùng th ng g n bó m t thi t v i.ự ố ị ụ ườ ắ ậ ế ớ
A. các trung tâm công nghi p.ệ B. các ngành kinh t mũi nh n.ế ọ
C. S phân b dân c ự ố ư D. các vùng kinh t tr ng đi m.ế ọ ể
Đ A LÍ NGÀNH GIAO THÔNG V N T IỊ Ậ Ả
Câu 1. S n ph m c a ngành giao thông v n t i làả ẩ ủ ậ ả
A. s chuyên ch ng i và hàng hóa.ự ở ườ
B. ph ng ti n giao thông và tuy n đ ng.ươ ệ ế ườ
C. s ti n nghi và s an toàn c a hành khách.ự ệ ự ủ
D. các lo i xe v n chuy n và hàng hóa.ạ ậ ể
Câu 2. Ý nào sau đây không đúng v vai trò c a ngành giao thông v n t i?ề ủ ậ ả
A. ph c v nhu c u đi l i và sinh ho t c a ng i dân đ c thu n ti n.ụ ụ ầ ạ ạ ủ ườ ượ ậ ệ
B. cung ng v t t k thu t, nguyên li u cho các c s s n xu t.ứ ậ ư ỹ ậ ệ ơ ở ả ấ
C. đ y nhanh t c đ tăng tr ng kinh t , phân b l i dân c và lao đ ng.ẩ ố ộ ưở ế ố ạ ư ộ
D. s n xu t ra m t kh i l ng c a c i v t ch t r t l n cho xã h i.ả ấ ộ ố ượ ủ ả ậ ấ ấ ớ ộ
Câu 3. Đâu không ph i là tiêu chíả đ đánh giá kh i l ng d ch v c a ho t đ ng v nể ố ượ ị ụ ủ ạ ộ ậ
t i?ả
A. kh i l ng v n chuy n.ố ượ ậ ể B. kh i l ng luân chuy n.ố ượ ể
C. c li v n chuy n trung bình.ự ậ ể D. s hi n đ i c a các lo i ph ng ti n.ự ệ ạ ủ ạ ươ ệ Câu 4. Đ c đi m nào sau đây ặ ể không đúng v i ngành giao thông v n t i?ớ ậ ả
A. s n ph m là s chuyên ch ng i và hàng hóa. ả ẩ ự ở ườ
B. Ch t l ng s n đ c đo b ng t c đ chuyên ch ấ ượ ả ượ ằ ố ộ ở
C. kh i l ng luân chuy n đ c đo b ng đ n v : t n.km.ố ượ ể ượ ằ ơ ị ấ
D. c li v n chuy n trung bình tính b ng km.ự ậ ể ằ
Câu 5. vùng ôn đ i v mùa đông, lo i hình giao thông v n t i nào ho t đ ng kémỞ ớ ề ạ ậ ả ạ ộ thu n l i nh t?ậ ợ ấ
A. Đ ng s t.ườ ắ B. Đ ng sông.ườ C. Đ ng hàng không.ườ D. Đ ng ô tô.ườ Câu 6. Lo i đ ng v t nào sau đây có th dùng làm ph ng ti n dùng đ v n chuy n ạ ộ ậ ể ươ ệ ể ậ ể ở vùng hoang m c?ạ
A. B câu.ồ B. Tu n l c.ầ ộ C. L c đà.ạ D. Ng a.ự
Câu 7. Giao thông v n t i có vai trò quan tr ng vìậ ả ọ
A. ch ph c v nhu c u đi l i c a con ng i trong m t qu c gia.ỉ ụ ụ ầ ạ ủ ườ ộ ố
B. ch g n ho t đ ng trong n c v i các qu c gia trong khu v c.ỉ ắ ạ ộ ướ ớ ố ự
C. t o m i quan h kinh t xã h i trong n c và trên th gi i.ạ ố ệ ế ộ ướ ế ớ
D. t o đi u ki n hình thành các vùng s n xu t chuyên môn hóa.ạ ề ệ ả ấ
Câu 8. Đ ng s t và đ ng bi n có u đi m gi ng nhau làườ ắ ườ ể ư ể ố
A. tính c đ ng cao.ơ ộ B. t c đ nhanh.ố ộ
C. an toàn D. ch đ c hàng n ng, c ng k nh.ở ượ ặ ồ ề
Trang 6Câu 9. Nh c đi m l n nh t c a ngành đ ng ôtô là ượ ể ớ ấ ủ ườ
A. chí phí xây d ng c u đ ng quá l n. ự ầ ườ ớ
B. tình tr ng t t ngh n giao thông vào gi cao đi m. ạ ắ ẽ ờ ể
C. gây ra nh ng v n đ nghiêm tr ng v môi tr ng. ữ ấ ề ọ ề ườ
D. đ an toàn ch a cao th ng xuyên x y ra tai n n.ộ ư ườ ả ạ
Câu 10. u đi m l n nh t c a ngành hàng không là Ư ể ớ ấ ủ
A. ít gây ra nh ng v n đ v môi tr ng. ữ ấ ề ề ườ
B. v n chuy n đ c kh i l ng hàng hóa l n. ậ ể ượ ố ượ ớ
C. t c đ v n chuy n nhanh nh t. ố ộ ậ ể ấ
D. an toàn và ti n nghi. ệ
Câu 11. u đi m c a ngành giao thông v n t i đ ng ô tôƯ ể ủ ậ ả ườ
A. ti n l i, c đ ng, thích nghi cao v i các đi u ki n đ a hình.ệ ợ ơ ộ ớ ề ệ ị
B. v n chuy n đ c các hàng n ng , n đ nh, giá r ậ ể ượ ặ ổ ị ẻ
C. v n chuy n hàng hóa n ng, c ng k nh.ậ ể ặ ồ ề
D. t c đ v n chuy n nhanh mà không ph ng ti n nào sánh k p.ố ộ ậ ể ượ ệ ị
Câu 12. Đ phát tri n kinh t , văn hóa mi n núi thì ngành nào ph i đi tr c m t b c?ể ể ế ở ề ả ướ ộ ướ
A. Nông nghi p.ệ B. Công nghi p.ệ
C. Thông tin liên l c.ạ D. Giao thông v n t i.ậ ả
Câu 13. Ch t l ng c a s n ph m d ch v giao thông v n t i đ c đo b ngấ ượ ủ ả ẩ ị ụ ậ ả ượ ằ
A. t c đ chuyên ch , s ti n nghi, an toàn cho ng i và hàng hóa.ố ộ ở ự ệ ườ
B. t c đ v n chuy n nhanh và th i gian v n chuy n ng n.ố ộ ậ ể ờ ậ ể ắ
C. kh i l ng luân chuy n nhi u và t c đ v n chuy n nhanh.ố ượ ể ề ố ộ ậ ể
D. th i gian v n chuy n ít và kh i l ng luân chuy n nhi u.ờ ậ ể ố ượ ể ề
Câu 14. Y u t t nhiên nào sau đây ít nh h ng đ n ho t đ ng c a ngành giao thôngế ố ự ả ưở ế ạ ộ ủ
v n t i?ậ ả
A. khí h u.ậ B. đ a hình.ị C. sông ngòi D. sinh v t.ậ
Câu 15. Nhân t nào sau đây quy đ nh s có m t c a các lo i hình giao thông v n t i?ố ị ự ặ ủ ạ ậ ả
A. tài nguyên thiên nhiên B. đi u ki n t nhiên.ề ệ ự
C. s phân b dân c ự ố ư D. s phát tri n công nghi p.ự ể ệ
Câu 16. Nh ng khu v c n m g n các tuy n v n t i l n, các đ u m i giao thông th ngữ ự ằ ầ ế ậ ả ớ ầ ố ườ
là n i t p trungơ ậ
A. các vùng nông nghi p ch ch t.ệ ủ ố B. các danh lam, di tích l ch s ị ử
C. các khu v c nhi u khoáng s n.ự ề ả D. các ngành s n xu t, dân c ả ấ ư
Câu 17. Ý nào sau đây th hi n giao thông v n t i là ngành kinh t đ c đáo v a mangể ệ ậ ả ế ộ ừ tính s n xu t v t ch t, v a mang tính d ch v ?ả ấ ậ ấ ừ ị ụ
A. vai trò c a ngành giao thông v n t i.ủ ậ ả
B. đ c đi m c a ngành giao thông v n t i.ặ ể ủ ậ ả
C. đi u ki n đ phát tri n giao thông v n t i.ề ệ ể ể ậ ả
D. trình đ phát tri n giao thông v n t i.ộ ể ậ ả
Câu 18. Nhân t kinh t xã h i nào sau đây ố ế ộ không có ý nghĩa quy t đ nh đ n s phátế ị ế ự tri n và phân b c a ngành giao thông v n t i?ể ố ủ ậ ả
A. s phân b dân c và các lo i hình qu n c ự ố ư ạ ầ ư
B. đ c đi m đ a hình, khí h u và th i ti t.ặ ể ị ậ ờ ế
C. vi c phát tri n công nghi p c a đ a ph ng.ệ ể ệ ủ ị ươ
D. s phát tri n, phân b c a ngành kinh t qu c dân.ự ể ố ủ ế ố
Câu 19. M ng l i sông ngòi dày đ t Vi t Nam có nh h ng nh th nào đ n ngànhạ ướ ặ ở ệ ả ưở ư ế ế giao thông t i?ả
Trang 7A. phát tri n giao thông đ ng th y.ể ườ ủ
B. phát tri n giao thông đ ng s t.ể ườ ắ
C. phát tri n giao thông đ ng hàng không.ể ườ
D. phát tri n giao thông đ ng bi n.ể ườ ể
Câu 20. Vì sao ngành hàng không có kh i l ng v n chuy n hàng hóa nh nh t?ố ượ ậ ể ỏ ấ
A. T c đ còn ch m, thi u an toàn.ố ộ ậ ế
B. C c phí v n t i đ t, tr ng t i th p.ướ ậ ả ắ ọ ả ấ
C. Không c đ ng, chi phí đ u t l n.ơ ộ ầ ư ớ
D. V n chuy n trên tuy n đ ng xa.ậ ể ế ườ
BÀI 40. Đ A LÍ NGÀNH THỊ ƯƠNG M IẠ
Câu 1. Nhân t nào sau đây có nh h ng đ n s c mua và nhu c u d ch v ?ố ả ưở ế ứ ầ ị ụ
A. Tài nguyên thiên nhiên B. Di s n văn hóa, l ch s ả ị ử
C. Phân b đi m dân c ố ể ư D. M c s ng và nhu c u th c t ứ ố ầ ự ế
Câu 2. Theo quy lu t cung c u, khi cung l n h n c u thì giá cậ ầ ớ ơ ầ ả
A. tăng. B. gi m. ả C. n đ nh. ổ ị D. bi n đ ng.ế ộ
Câu 3. Th tr ng ho t đ ng theo quy lu tị ườ ạ ộ ậ
A. cung và c u.ầ B. mua và bán
C. s n xu t và tiêu dùng.ả ấ D. xu t và nh p.ấ ậ
Câu 4. Đ c đi m nào sau đây đúng v i ho t đ ng c a ngành ngo i th ng?ặ ể ớ ạ ộ ủ ạ ươ
A. G n th tr ng trong n c v i th tr ng th gi i.ắ ị ườ ướ ớ ị ườ ế ớ
B. Trao đ i hàng hóa, d ch v trong m t qu c gia.ổ ị ụ ộ ố
C. Liên k t th tr ng các vùng trong m t n c.ế ị ườ ộ ướ
D. H p tác s n xu t các m t hàng xu t kh u.ợ ả ấ ặ ấ ẩ
Câu 5. Ng i tiêu dùng luôn luôn mong choườ
A. cung l n h n c u. ớ ơ ầ B. cung nh h n c u.ỏ ơ ầ
C. th tr ng bi n đ ng.ị ườ ế ộ D. cung và c u cân b ng.ầ ằ
Câu 6. Đi u nào sau đây là đúng khi cung l n h n c u?ề ớ ơ ầ
A. Hàng hóa có nguy c khan hi m.ơ ế
B. Giá c có xu h ng tăng lên.ả ướ
C. S n xu t có nguy c đình tr ả ấ ơ ệ
D. Hàng hóa đ c t do l u thông.ượ ự ư
Câu 7. Làm nhi m v c u n i gi a s n xu t v i tiêu dùng làệ ụ ầ ố ữ ả ấ ớ
A. th tr ng. ị ườ B. hàng hóa. C. th ng m i.ươ ạ D. ti n t ề ệ
Câu 8. N i th ng là ngành làm nhi m v nào sau đây?ộ ươ ệ ụ
A. Trao đ i hàng hóa, d ch v trong m t qu c gia.ổ ị ụ ộ ố
B. Trao đ i hàng hóa, d ch v trong m t khu v c.ổ ị ụ ộ ự
C. Trao đ i hàng hóa, d ch v gi a các qu c gia.ổ ị ụ ữ ố
D. G n th tr ng trong n c v i th tr ng th gi i.ắ ị ườ ướ ớ ị ườ ế ớ
Câu 9. Giá c trên th tr ng có xu h ng gi m, tình hình này s có l i cho ng i mua,ả ị ườ ướ ả ẽ ợ ườ
nh ng không có l i cho ngư ợ ườ ải s n xu t và ngấ ười bán khi
A. cung l n h n c u.ớ ơ ầ B. cung nh h n c u.ỏ ơ ầ
C. cung và c u cân đ i.ầ ố D. th tr ng bi n đ ng.ị ườ ế ộ
Câu 10. Ngo i th ng là ngành làm nhi m vạ ươ ệ ụ
A. trao đ i hàng hóa, d ch v gi a các qu c gia.ổ ị ụ ữ ố
B. xu t kh u hàng hóa ra các n c trên th gi i.ấ ẩ ướ ế ớ
C. nh p kh u hàng hóa t các n c trên th gi i.ậ ẩ ừ ướ ế ớ
Trang 8D. quan h ngo i giao v i các n c trên th gi i.ệ ạ ớ ướ ế ớ
Câu 11. Nh n đ nh nào sau đây ậ ị không đúng khi trong m t qu c gia có s phát tri n c aộ ố ự ể ủ ngành ngo i thạ ương?
A. Góp ph n làm tăng ngu n thu ngo i t cho đ t n c. ầ ồ ạ ệ ấ ướ
B. G n li n th tr ng trong n c v i th tr ng th gi i r ng l n. ắ ề ị ườ ướ ớ ị ườ ế ớ ộ ớ
C. Làm cho n n kinh t đ t n c tr thành m t b ph n c a n n kinh t th gi i.ề ế ấ ướ ở ộ ộ ậ ủ ề ế ế ớ
D. Đ y m nh chuyên môn hóa s n xu t và phân công lao đ ng theo vùng và lãnhẩ ạ ả ấ ộ
th ổ
Câu 12 Nh n đ nh nào sau đây ậ ị không đúng khi nói v s phát tri n c a ngành n iề ự ể ủ ộ
thương c a m t qu c gia?ủ ộ ố
A. Góp ph n làm tăng ngu n thu ngo i t cho đ t n c. ầ ồ ạ ệ ấ ướ
B. Ph c v tiêu dùng c a t ng cá nhân trong xã h i.ụ ụ ủ ừ ộ
C. Phân công lao đ ng theo vùng và lãnh th ộ ổ
D. Đ y m nh chuyên môn hóa s n xu t. ẩ ạ ả ấ
Câu 13. Nh n đ nh nào sau đây không đúng khi nói thông qua vi c đ y m nh ho t đ ngậ ị ệ ẩ ạ ạ ộ
xu t nh p kh u, n n kinh t trong nấ ậ ẩ ề ế ướ ẽc s có đ ng l c m nh m đ phát tri n?ộ ự ạ ẽ ể ể
A. Ho t đ ng xu t nh p kh u s t o đ u ra cho s n ph m. ạ ộ ấ ậ ẩ ẽ ạ ầ ả ẩ
B. Tăng hi u qu kinh t c a nhi u ngành s n xu t.ệ ả ế ủ ề ả ấ
C. T o đi u ki n thúc đ y s n xu t trong n c phát tri n.ạ ề ệ ẩ ả ấ ướ ể
D. Ch có l i cho các nhà s n xu t, không có l i cho ng i tiêu dùng.ỉ ợ ả ấ ợ ườ
Câu 14. Hi n nay nhi u liên k t kinh t trên th gi i xu t hi n, đi u đó góp ph n đ yệ ề ế ế ế ớ ấ ệ ề ầ ẩ nhanh xu hướng toàn c u hóa n n kinh t xã h i th gi i là do nguyên nhân nào sauầ ề ế ộ ế ớ đây?
A. Nhu c u m r ng các m i liên h kinh t trên th gi i.ầ ở ộ ố ệ ế ế ớ
B. Nhu c u nh p kh u các m t hàng có công ngh cao.ầ ậ ẩ ặ ệ
C. Nhu c u v xu t kh u hàng đi n t và tin h c.ầ ề ấ ẩ ệ ử ọ
D. Nhu c u xu t kh u l ng th c, th c ph m.ầ ấ ẩ ươ ự ự ẩ
Câu 15. Trong th ng m i, d ch v ho t đ ng nào sau đây đóng vai trì quan tr ng?ươ ạ ị ụ ạ ộ ọ
A. Ti p th (makettinh) và phân tích th tr ng.ế ị ị ườ
B. Qu ng cáo trên h th ng các đài truy n hình.ả ệ ố ề
C. M r ng th tr ng xu t nh p kh u.ở ộ ị ườ ấ ậ ẩ
D. M r ng quy mô ho t đ ng c a các doanh nghi p.ở ộ ạ ộ ủ ệ
Câu 16. Theo quy lu t cung c u, khi cung l n h n c u thì h u qu s làậ ầ ớ ơ ầ ậ ả ẽ
A. s n xu t và giá c n đ nhả ấ ả ổ ị
B. s n xu t phát tri n, giá c tăngả ấ ể ả
C. s n xu t và giá c s gi mả ấ ả ẽ ả
D. ng ng s n xu t trong m t th i gianừ ả ấ ộ ờ
Câu 17. Đ kích thích m r ng s n xu t m nh trên th tr ng, các nhà kinh doanh c nể ở ộ ả ấ ạ ị ườ ầ
bi tế
A. giá tr hàng hoá gi mị ả B. cung l n h n c uớ ơ ầ
C. c u l n h n cungầ ớ ơ D. ng i bán g p khó khănườ ặ
Câu 18. N i dung nào d i đây nói lên ộ ướ ch c năngứ c a ti n t ?ủ ề ệ
A. Lo i hàng hoá đ c bi tạ ặ ệ
B. V t ngang giá c a hàng hoáậ ủ
C. Th c đo giá tr c a hàng hoáướ ị ủ
D. Mua hàng hoá, d ch vị ụ
Câu 19. Đi u nào sau đây nói lên đ ng l c đ phát tri n n n kinh t c a m t n c?ề ộ ự ể ể ề ế ủ ộ ướ
Trang 9A. S n xu t phát tri n m nhả ấ ể ạ
B. Giá c hàng hoá tăng nhanhả
C. Ho t đ ng xu t nh p kh u phát tri nạ ộ ấ ậ ẩ ể
D. C u l n h n cungầ ớ ơ
Câu 20. Cán cân xu t nh p kh u làấ ậ ẩ
A. quan h so sánh gi a giá tr hàng nh p kh u so v i hàng xu t ệ ữ ị ậ ẩ ớ ấ
B. s chênh l ch gi a ngành n i th ng và ngo i th ngự ệ ữ ộ ươ ạ ươ
C. giá tr đo đ c c a m t kh i l ng hàng hoá nh p kh uị ượ ủ ộ ố ượ ậ ẩ
D. quan h so sánh gi a giá tr hàng xu t kh u so v i hàng nh p kh uệ ữ ị ấ ẩ ớ ậ ẩ
BÀI 41 + 42. MÔI TRƯỜNG VÀ S PHÁT TRI N B N V NGỰ Ể Ề Ữ
Câu 1. Môi tr ng s ng c a con ng i bao g mườ ố ủ ườ ồ
A. t nhiên, xã h iự ộ
B. t nhiên, nhân t oự ạ
C. nhân t o, xã h iạ ộ
D. t nhiên, xã h i và nhân t oự ộ ạ
Câu 2. Ch c năng c a môi tr ng làứ ủ ườ
A. cung c p tài nguyên thiên nhiên và ch a đ ng ph th iấ ứ ự ế ả
B. không gian s ng, cung c p tài nguyên và ch a đ ng ph th iố ấ ứ ự ế ả
C. không gian s ng và ch a đ ng ph th i c a con ng iố ứ ự ế ả ủ ườ
D. không gian s ng và cung c p tài nguyên thiên nhiênố ấ
Câu 3. Môi tr ng t nhiên có vai tròườ ự
A. không quan tr ng s phát tri n loài ng iọ ự ể ườ
B. quy t đ nh s phát tri n c a xã h i loài ng iế ị ự ể ủ ộ ườ
C. r t quan tr ng nh ng không quy t đ nhấ ọ ư ế ị
D. không th thi u s t n t i và phát tri n xã h i loài ng iể ế ự ồ ạ ể ộ ườ
Câu 4. Tài nguyên thiên nhiên đ c phân thànhượ
A. đât,n c, không khí và sinh v tướ ậ
B. có th b hao ki t và không b hao ki tể ị ệ ị ệ
C. tài nguyên ph c h i và không ph c h iụ ồ ụ ồ
D. tài nguyên nông nghi p, công nghi pệ ệ
Câu 5. Tài nguyên đ t tr ng đ c xem làấ ồ ượ
A. không th ph c h iể ụ ồ B. có th ph c h iể ụ ồ
C. b hao ki tị ệ D. vô t nậ
Câu 6. Tài nguyên không b hao ki t làị ệ
A. khoáng s nả B. r ngừ C. không khí D. đ ng v tộ ậ
Câu 7. Môi tr ng xã h i bao g mườ ộ ồ
A. quan h s n xu t v i t li u s n xu tệ ả ấ ớ ư ệ ả ấ
B. quan h s n xu t, s c s n xu t, phân ph i và giao ti pệ ả ấ ứ ả ấ ố ế
C. s c s n xu t và giao ti p trong s n xu t xã h iứ ả ấ ế ả ấ ộ
D. giao ti p và phân ph i s n ph m xã h iế ố ả ẩ ộ
Câu 8. Môi tr ng t nhiên bao g mườ ự ồ
A. các m i quan h xã h iố ệ ộ
B. các thành ph n c a t nhiênầ ủ ự
C. nhà , máy móc, thành phở ố
D. ch khoáng s n và n cỉ ả ướ
Trang 10Câu 9. S phát tri n ngành kinh t nào là nguyên nhân chính gây ra v n đ môi tr ng ự ể ế ấ ề ườ ở các nước phát tri n?ể
A. Du l ch.ị B. Nông nghi p.ệ
C. Công nghi p.ệ D. Ngo i th ng.ạ ươ
Câu 10 S h n ch v tr l ng c a các ngu n tài nguyên th hi n rõ nh t tàiự ạ ế ề ữ ượ ủ ồ ể ệ ấ ờ nguyên nào sau đây?
A. Khoáng s n.ả B. Đ t.ấ C. Sinh v t.ậ D. Khí h u.ậ
Câu 11. Phát bi u nào sau đây đúng v i s phát tri n b n v ng?ể ớ ự ể ề ữ
A. S phát tri n c a hi n t i làm nh h ng đ n s phát tri n trong t ng lai.ự ể ủ ệ ạ ả ưở ế ự ể ươ
B. S phát tri n c a t ng lai mà không làm nh h ng t i s phát tri n hi nự ể ủ ươ ả ưở ớ ự ể ở ệ
t i.ạ
C. S phát tri n phù h p v i hi n t i nh ng làm nh h ng đ n s phát tri nự ể ợ ớ ệ ạ ư ả ưở ế ự ể trong tương lai
D. S phát tri n đ m b o cho hi n t i mà không làm nh h ng đ n s phát tri nự ể ả ả ệ ạ ả ưở ế ự ể trong tương lai
Câu 12. Theo công d ng kinh t , tài nguyên thiên nhiên đ c chia thànhụ ế ượ
A. tài nguyên đ t, tài nguyên nông nghi p.ấ ệ
B. tài nguyên n c, sinh v t, khoáng s n.ướ ậ ả
C. tài nguyên công nghi p, đ t, sinh v t.ệ ấ ậ
D. tài nguyên nông nghi p, công nghi p, du l ch.ệ ệ ị
2. Câu h i kĩ năngỏ
Câu 1. Cho b ng s li u sauả ố ệ
GIÁ TR XU T KH U VÀ NH P KH U HÀNG HÓA C A M T S NỊ Ấ Ẩ Ậ Ẩ Ủ Ộ Ố ƯỚC
NĂM 2014 (Đ n v : t USD) ơ ị ỉ
STT NƯỚC T NG SỔ Ố XU T KH UẤ Ẩ NH P KH UẬ Ẩ
Theo b ng s li u, hãy cho bi t trong năm 2014 các nả ố ệ ế ước nào xu t siêu?ấ
Qu c, Hoa Kì. ố
Đ c, Nh t B nứ ậ ả
Câu 2. Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
GIÁ TR XU T KH U VÀ NH P KH U HÀNG HÓA C A M T S NỊ Ấ Ẩ Ậ Ẩ Ủ Ộ Ố ƯỚC