Đề cương ôn tập học kì 1 môn Sinh học lớp 12 năm 2020-2021 - Trường THPT Phúc Thọ là tư liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn học sinh trong quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức một cách có hệ thống, hiệu quả hơn nhằm mang lại kết quả học tập cao. Mời các bạn cùng tham khảo đề cương.
Trang 1S GD & ĐT Hà N i ở ộ
Tr ườ ng THPT Phúc Th ọ
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ I Ậ Ọ
Môn : Sinh h c 12 ọ
Năm h c: 2020 2021 ọ
I. C u trúc bài thi: ấ
30 câu tr c nghi m – th i gian làm bài 45 phút ắ ệ ờ
II. Tóm t t lý thuy t ắ ế
PH N V: DI TRUY N H C Ầ Ề Ọ
A. Ph n di truy n ầ ề
1. C ch di truy n c p đ phân t ơ ế ề ở ấ ộ ử
So sánh các quá trình nhân đôi ADN, phiên mã, d ch mã b ng cách hoàn thành b ng sau :ị ằ ả
Các c chơ ế Nguyên t cắ
t ng h pổ ợ
Di n bi n c b nễ ế ơ ả
Nhân đôi ADN nguyên t c b ắ ổ
sung, bán b o ả toàn và n a gián ử
đo n ạ
ADN tháo xo n và tách 2 m ch đ n khi b t đ u tái b n ắ ạ ơ ắ ầ ả
Các m ch m i đ ạ ớ ượ ổ c t ng h p theo chi u 5’ 3’, m t m ch đ ợ ề ộ ạ ượ c
t ng h p liên t c, m ch ổ ợ ụ ạ còn l i đ ạ ượ ổ c t ng h p gián đo n ợ ạ
Có s tham gia c a các enzim: tháo xo n, kéo dài m ch, n i li n ự ủ ắ ạ ố ề
m ch… ạ Phiên mã nguyên t c b ắ ổ
sung,
Enzim ti p c n đi m kh i đ u và đo n ADN (gen) tháo xo n ế ậ ở ể ở ầ ạ ắ
Enzim d ch chuy n trên m ch khuôn theo chi u 3’ 5’và s i ARN ị ể ạ ề ợ kéo dài theo chi u 5’ 3’, các đ n phân k t h p theo NTBS ề ơ ế ợ
Đ n đi m k t thúc, ARN tách kh i m ch khuôn ế ể ế ỏ ạ
Đ i v i SV nhân th c ố ớ ự c t b nh ng đo n intron, n i các đo n ắ ỏ ữ ạ ố ạ exon
D ch mãị nguyên t c b ắ ổ
sung, Các axit amin đã ho t hóa đ Ribôxôm d ch chuy n trên mARN theo chi u 5’ị ểạ ược tARN mang vào ribôxôm.ề 3’ theo t ng b ba ừ ộ
và chu i pôlipeptit ỗ đ ượ c kéo dài.
Đ n b ba k t thúc chu i pôlipeptit tách kh i ribôxôm ế ộ ế ỗ ỏ
2. C ch di truy n c p đ c th (các quy lu t di truy n) ơ ế ề ở ấ ộ ơ ể ậ ề
Qui lu tậ T l lai d h pỷ ệ ị ợ T l lai phân ỷ ệ
tích
Ghi chú
Phân li 3:1 ho c 1:2:1ặ 1:1 Tr i hoàn toàn ho c không ộ ặ
hoàn toàn (m i gen qui đ nh ỗ ị
m t tính tr ng)ộ ạ Phân li đ c l pộ ậ 9:3:3:1 ho c (1:2:1)ặ 2
ho c (3:1)(1:2:1)ặ
1:1:1:1 Tr i hoàn toàn ho c không ộ ặ
hoàn toàn (m i gen qui đ nh ỗ ị
m t tính tr ng).ộ ạ
Tương tác b ổ 9:7 ho c 9:6:1 ho c ặ ặ 1:3 ho c 1:2:1ặ Hai hay nhi u gen cùng quy ề
Trang 2sung 9:3:3:1 đ nh m t tính tr ng.ị ộ ạ
Tương tác át chế 12:3:1 ho c 13:3ặ 2:1:1
Tương tác c ng ộ
g pộ
Liên k t genế 3:1 ho c 1:2:1ặ 1:1 Liên k t hoàn toàn (m i gen ế ỗ
qui đ nh m t tính tr ng).ị ộ ạ Hoán v genị 4 nhóm khác phân li đ c ộ
l p.ậ
4 l p ki u hình, ớ ể chia 2 nhóm = nhau
Liên k t không hoàn toàn ế (m i gen qui đ nh m t tính ỗ ị ộ
tr ng).ạ
Di truy n liên k tề ế
gi i tính.ớ
T l ki u hình phân ỷ ệ ể
b không đ u 2 gi i.ố ề ở ớ
T l ki u hình ỷ ệ ể phân b không ố
đ u 2 gi i.ề ở ớ
Gen n m trên X (m i gen quiằ ỗ
đ nh m t tính tr ng).ị ộ ạ
3. C ch di truy n c p đ qu n th ơ ế ề ở ấ ộ ầ ể
M i qu n th có m t ỗ ầ ể ộ v n gen ố đ c tr ng, th hi n t n s các alen và t n s các ặ ư ể ệ ở ầ ố ầ ố
ki u gen c a qu n th .V n gen là t p h p t t c các alen có trong qu n th m t th i đi m xác ể ủ ầ ể ố ậ ợ ấ ả ầ ể ở ộ ờ ể
đ nh.ị
T n s alen ầ ố = s lố ượng alen đó/ t ng s alen c a gen đó trong qu n th t i m t th i đi m ổ ố ủ ầ ể ạ ộ ờ ể xác đ nh.ị
T n s m t lo i ki u gen ầ ố ộ ạ ể = s cá th có ki u gen đó/ t ng s cá th trong qu n th ố ể ể ổ ố ể ầ ể
Đi m so sánhể Qu n th t ph iầ ể ự ố Qu n th ng u ph iầ ể ẫ ố
Tính đa hình Gi m tính đa d ng c a QTả ạ ủ đa d ng v ki u gen và ki uạ ề ể ể
hình
T n s tầ ố ương đ i c a các alen ố ủ không đ i qua các th hổ ế ệ không đ i qua các th hổ ế ệ
Thành ph n ki u gen ầ ể Sau n th h t l ki u gen dế ệ ỷ ệ ể ị
h p t (Aa) s là ( 1/2)ợ ử ẽ n t lỷ ệ
ki u gen d h p t tr i = t l ể ị ợ ử ộ ỷ ệ
ki u gen d h p t l n và =[1ể ị ợ ử ặ ( 1/2)n] : 2
có th duy trì t n s các ki uể ầ ố ể gen khác nhau trong qu n thầ ể không đ i qua các th h trongổ ế ệ
nh ng đi u ki n nh t đ nh.ữ ề ệ ấ ị
N i dung đ nh lu t Hacđi Vanbec : Trong nh ng đi u ki n nh t đ nh, t n s tộ ị ậ ữ ề ệ ấ ị ầ ố ương đ i c a các alen vàố ủ thành ph n ki u gen c a qu n th ng u ph i đầ ể ủ ầ ể ẫ ố ược duy trì n đ nh qua các th h ổ ị ế ệ
Khi x y ra ng u ph i, qu n th đ t tr ng thái cân b ng theo đ nh lu t Hacđi – Van bec. Khi đó ả ẫ ố ầ ể ạ ạ ằ ị ậ tho mãn đ ng th c : pả ẳ ứ 2AA + 2 pqAa + q2aa = 1
Trong đó : p là t n s alen A, q là t n s alen a, p + q = 1.ầ ố ầ ố
Đi u ki n nghi m đúng c a đ nh lu t :ề ệ ệ ủ ị ậ
+ Qu n th ph i có kích thầ ể ả ướ ớc l n
+ Các cá th trong qu n th ph i giao ph i v i nhau m t cách ng u nhiên.ể ầ ể ả ố ớ ộ ẫ
+ Không có tác đ ng c a ch n l c t nhiên (các cá th có ki u gen khác nhau có s c s ng và kh ộ ủ ọ ọ ự ể ể ứ ố ả năng sinh s n nh nhau).ả ư
+ Không có đ t bi n (đ t bi n không x y ra ho c x y ra thì t n s đ t bi n thu n ph i b ng t n ộ ế ộ ế ả ặ ả ầ ố ộ ế ậ ả ằ ầ
s đ t bi n ngh ch).ố ộ ế ị
+ Qu n th ph i đầ ể ả ược cách li v i qu n th khác (không có s di – nh p gen gi a các qu n th ).ớ ầ ể ự ậ ữ ầ ể
4. ng d ng di truy n h c Ứ ụ ề ọ
Trang 3t o gi ngạ ố
Ch n gi ng d aọ ố ự
trên ngu n bi n dồ ế ị
t h pổ ợ
Ch n gi ng t ngu n bi n d t h p :ọ ố ừ ồ ế ị ổ ợ + T o dòng thu n ch ng có ki u gen khác nhau.ạ ầ ủ ể + Lai gi ng đ t o ra các t h p gen khác nhau.ố ể ạ ổ ợ + Ch n l c ra nh ng t h p gen mong mu n.ọ ọ ữ ổ ợ ố + Nh ng t h p gen mong mu n s cho t th ph nữ ổ ợ ố ẽ ự ụ ấ
ho c giao ph i g n đ t o ra các dòng thu n.ặ ố ầ ể ạ ầ
T o gi ng có u th lai cao :ạ ố ư ế
T o dòng thu n ạ ầ lai các dòng thu n khác nhauầ (lai khác dòng đ n, lai khác dòng kép) ơ ch n l cọ ọ các t h p có u th lai cao.ổ ợ ư ế
S d ng gi ng lai vàoử ụ ố
m c đích kinh tụ ế
T o gi ng b ngạ ố ằ
phương pháp gây
đ t bi nộ ế
+ X lí m u v t b ng các tác nhân đ t bi n thíchử ẫ ậ ằ ộ ế
h p.ợ + Ch n l c các th đ t bi n có ki u hình mongọ ọ ể ộ ế ể
mu n.ố + T o dòng thu n ch ng.ạ ầ ủ
+ Nhanh chóng t o gi ngạ ố
m i, đ c bi t có hi u quớ ặ ệ ệ ả
đ iv i vi sinh v t. ố ớ ậ
T o gi ng b ngạ ố ằ
công ngh t bàoệ ế
Công ngh t bào th c v t :ệ ế ự ậ + Lai t bào sinh dế ưỡng : G m các bồ ước :
* Lo i b thành t bào trạ ỏ ế ước khi đem lai
* Cho các t bào đã m t thành c a 2 loài vào môiế ấ ủ
trường đ c bi t đ dung h p v i nhauặ ệ ể ợ ớ t bào lai.ế
* Đ a t bào lai vào nuôi c y trong môi trư ế ấ ường đ cặ
bi t cho chúng phân chia và tái sinh thành cây lai khácệ loài
+ Nuôi c y h t ph n ho c noãn :ấ ạ ấ ặ
* Nuôi c y h t ph n ho c noãn ch a th tinh trongấ ạ ấ ặ ư ụ
ng nghi m r i cho phát tri n thành cây đ n b i (n)
* T bào đ n b i đế ơ ộ ược nuôi trong ng nghi m v iố ệ ớ các hoá ch t đ c bi t ấ ặ ệ phát tri n thành mô đ n b iể ơ ộ
x lí hoá ch t gây lử ấ ưỡng b i hoá thành cây lộ ưỡ ng
b i hoàn ch nh.ộ ỉ
Công ngh t bào đ ng v t :ệ ế ộ ậ + Nhân b n vô tính : ả
* Tách t bào tuy n vú c a cá th cho nhân vàế ế ủ ể nuôi trong phòng thí nghi m ; tách t bào tr ng c aệ ế ứ ủ
cá th khác và lo i b nhân c a t bào này.ể ạ ỏ ủ ế
* Chuy n nhân c a t bào tuy n vú vào t bàoể ủ ế ế ế
tr ng đã lo i nhân.ứ ạ
* Nuôi c y t bào đã chuy n nhân trên môiấ ế ể
trường nhân t o cho tr ng phát tri n thành phôi.ạ ứ ể
* Chuy n phôi vào t cung c a c th m để ử ủ ơ ể ẹ ể mang thai và sinh con
+ C y truy n phôi :ấ ề
t o ra cây lai khác loàiạ
t o mô s o, t o gi ngạ ẹ ạ ố
b ng ch n dòng t bàoằ ọ ế xôma có bi n d ế ị
+ Bi t đế ược ý nghĩa c aủ công ngh t bào th cệ ế ự
v t : ậ Giúp nhân gi ng vôố tính các lo i cây tr ngạ ồ quý hi m ho c ế ặ
nhân b n đả ược nh ngữ
cá th đ ng v t quýể ộ ậ
hi m dùng vào nhi uế ề
m c đích khác nhau.ụ
Trang 4L y phôi t đ ng v t cho ấ ừ ộ ậ tách phôi thành hai hay nhi u ph n ề ầ phôi riêng bi t ệ C y các phôiấ vào đ ng v t nh n (con cái) và sinh con.ộ ậ ậ
T o gi ng b ngạ ố ằ
công ngh genệ
T o ADN tái t h p ạ ổ ợ Đ a ADN tái t h p vàoư ổ ợ trong t bào nh n ế ậ Phân l p dòng t bào ch a ADNậ ế ứ tái t h p ổ ợ
t o gi ng đ ng v t (c uạ ố ộ ậ ừ
s n sinh prôtêin ngả ườ i, chu t nh t ch a genộ ắ ứ hoocmôn sinh trưởng c aủ chu t c ng ), t o gi ngộ ố ạ ố
th c v t (bông kháng sâuự ậ
h i, lúa có kh năng t ngạ ả ổ
h p ợ carôten ), t oạ dòng vi sinh v t bi n đ iậ ế ổ gen (vi khu n có khẩ ả năng s n su t insulin c aả ấ ủ
người, s n su t HGH ).ả ấ
B. Ph n bi n d ầ ế ị S đ cáclo i bi n d SGK ơ ồ ạ ế ị
CHƯƠNG V: DI TRUY N H C NGỀ Ọ ƯỜI
I. Các b nh di truy n ngệ ề ở ườ ượi đ c chia làm hai nhóm l n :ớ
1. B nh di truy n phân t : ệ ề ử
Là nh ng b nh di truy n đữ ệ ề ược nghiên c u c ch gây b nh m c đ phân t ứ ơ ế ệ ở ứ ộ ử
Ví d : B nh h ng c u hình li m, các b nh v các y u t đông máu (b nh máu khó đông), phêninkêto ụ ệ ồ ầ ề ệ ề ế ố ệ
ni u ệ
C ch gây b nh di truy n phân t : ph n l n các b nh do các đ t bi n gen gây nên, làm nh hơ ế ệ ề ử ầ ớ ệ ộ ế ả ưởng t iớ prôtêin mà chúng mã hoá nh không t ng h p prôtêin, m t ch c năng prôtêin hay làm cho prôtêin có ch cư ổ ợ ấ ứ ứ năng khác thường và d n đ n b nh.ẫ ế ệ
VD: C ch gây b nh Phenin Kêtô ni u : ơ ế ệ ệ Do đ t bi n trong gen mã hoá enzim chuy n hoáộ ế ể pheninalanin Tirozin. Pheninalanin không được chuy n hoá nên đ ng trong máu, chuy n lên não, gâyể ứ ọ ể
đ u đ c t bào th n kinh ầ ộ ế ầ b nh nhân điên d i, m t trí.ệ ạ ấ
2. H i ch ng có liên quan đ n đ t bi n NST :ộ ứ ế ộ ế Các đ t bi n c u trúc hay s lộ ế ấ ố ượng NST thường liên quan đ n nhi u gen và gây ra hàng lo t t n thế ề ạ ổ ương các c quan c a ngở ơ ủ ườ ệi b nh.
Ví d : B nh Đao, b nh Claiphent , t cn ụ ệ ệ ơ ớ ơ
H i ch ng Đao (ba NST s 21), 1 b nh NST liên quan đ n ch m phát tri n trí tu là ph bi nộ ứ ố ệ ế ậ ể ệ ổ ế
nh t ngấ ở ười do lượng gen trên NST 21 tương đ i ít ố li u gen th a ra c a 1 NST 21 ít nghiêm tr ngề ừ ủ ọ
h n ơ b nh nhân còn s ng đệ ố ược
II. B o v v n gen c a loài ngả ệ ố ủ ười
1. Gánh n ng di truy n: ặ ề
2. Đ làm gi m gánh di truy n cho loài ngể ả ề ườ ầi c n :
* T o môi trạ ường s ch nh m tránh các đ t bi n phát sinh.ạ ằ ộ ế
* T v n di truy n và sàng l c trư ấ ề ọ ước sinh :
Trang 5 Di truy n y h c t v n là m t lĩnh v c chu n đoán Di truy n Y h c hình thành trên c s nh ng ề ọ ư ấ ộ ự ẩ ề ọ ơ ở ữ thành t u v Di truy n ngự ề ề ười và Di truy n Y h c. ề ọ
Di truy n Y h c t v n có nhi m v ch n đoán, cung c p thông tin v kh năng m c các lo i ề ọ ư ấ ệ ụ ẩ ấ ề ả ắ ạ
b nh di truy n đ i con c a các gia đình đã có b nh này, t đó cho l i khuyên trong vi c k t hôn, sinh ệ ề ở ờ ủ ệ ừ ờ ệ ế
đ , đ phòng và h n ch h u qu x u đ i sau.ẻ ề ạ ế ậ ả ấ ở ờ
2 kĩ thu t xét nghi m trậ ệ ước sinh là ch c dò d ch i và sinh thi t tua nhau thai. Các kĩ thu t nàyọ ị ố ế ậ giúp ch n đoán s m nhi u b nh di truy n nh m h tr tích c c cho t v n di truy n, trên c s đó n uẩ ớ ề ệ ề ằ ỗ ợ ự ư ấ ề ơ ở ế
v n sinh con thì sau khi sinh có th áp d ng các bi n pháp ăn kiêng h p lí ho c các bi n pháp kĩ thu tẫ ể ụ ệ ợ ặ ệ ậ thích h p giúp h n ch t i đa h u qu x u c a tr b b nh.ợ ạ ế ố ậ ả ấ ủ ẻ ị ệ
* Li u pháp gen : ệ
Li u pháp gen là vi c ch a tr các b nh di truy n b ng cách ph c h i ch c năng c a các gen bệ ệ ữ ị ệ ề ằ ụ ồ ứ ủ ị
đ t bi n. Li u pháp gen bao g m 2 bi n pháp : Đ a b sung gen lành vào c th ngộ ế ệ ồ ệ ư ổ ơ ể ườ ệi b nh và thay thế gen b nh b ng gen lành.ệ ằ
*Nêu được nguyên nhân, h u qu c a b nh ung th và b nh AIDS.ậ ả ủ ệ ư ệ
* An toàn s c kho cho con ngứ ẻ ười khi s d ng th c ph m bi n đ i gen.ử ụ ự ẩ ế ổ
* V n đ di truy n kh năng trí tuấ ề ề ả ệ
a) H s thông minh ( IQ): đệ ố ược xác đ nh b ng các tr c nghi m v i các bài t p tích h p có đ khó tăngị ằ ắ ệ ớ ậ ợ ộ
d n.ầ
b) Kh năng trí tu và s di truy n: T p tính di truy n có nh hả ệ ự ề ậ ề ả ưởng nh t đ nh t i kh năng trí tu ấ ị ớ ả ệ
*.Di truy n h c v i b nh AIDS: Đ làm ch m s ti n tri n c a b nh ngề ọ ớ ệ ể ậ ự ế ể ủ ệ ười ta s d ng bi n pháp diử ụ ệ truy n nh m h n ch s phát tri n c a virut HIV.ề ằ ạ ế ự ể ủ
Trang 6PH N VI: TI N HOÁ.Ầ Ế
CHƯƠNG I: B NG CH NG VÀ C CH TI N HOÁ.Ằ Ứ Ơ Ế Ế
I. B ng ch ng ti n hoá ằ ứ ế
Các b ng ch ngằ ứ Vai trò
Gi i ph u so sánhả ẫ + C quan tơ ương đ ng :ồ Là nh ng c quan n m nh ng v trí ữ ơ ằ ở ữ ị
tương ng trên c th , có cùng ngu n g c trong quá trình phát tri n phôi ứ ơ ể ồ ố ể nên có ki u c u t o gi ng nhau. ể ấ ạ ố
VD: Chi trướ ủc c a mèo, cá voi, d i và xơ ương tay c a ngủ ười
Tuy n n c đ c c a r n tế ọ ộ ủ ắ ương đ ng v i tuy n nồ ớ ế ước b t c a m t sọ ủ ộ ố
đ ng v t.ộ ậ
C quan tơ ư ng đông ph n ánh s ti n hoá phân li.ơ ả ự ế
+ C quan thoái hoá :ơ Là c quan phát tri n không đ y đ c thơ ể ầ ủ ở ơ ể
tr ng thành. Do đi u ki n s ng c a loài đã thay đ i, các c quan này m t ở ề ệ ố ủ ổ ơ ấ
d n ch c năng ban đ u, tiêu gi m d n và hi n ch đ l i m t vài v t tích ầ ứ ầ ả ầ ệ ỉ ể ạ ộ ế xưa kia c a chúng.ủ
VD: Ru t th a, xộ ừ ương cùng ngở ườ i
+ C quan tơ u ng t :ơ ự Là nh ng c quan khác nhau v ngu n g c ữ ơ ề ồ ố nhưng đ m nhi m nh ng ch c ph n gi ng nhau nên có ki u hình thái tả ệ ữ ứ ậ ố ể
ng t
ươ ự
VD. Vây cá m p và vây cá voi.ậ
C quan tơ ương t ph n ánh s ti n hoá đ ng quy.ự ả ự ế ồ
T bào h c và sinh ế ọ
h c phân tọ ử
L u ý còn BC tr c ư ự
ti p là các Hóa th ch.ế ạ
B ng ch ng t bào h c : ằ ứ ế ọ
M i sinh v t đ u đọ ậ ề ược c u t o t t bào, các t bào đ u đấ ạ ừ ế ế ề ư c sinh ra t ợ ừ các t bào s ng trế ố ư c đó. T bào là đ n v t ch c c b n c a c th ớ ế ơ ị ổ ứ ơ ả ủ ơ ể
s ng. ố
T bào nhân s và t bào nhân chu n đ u có các thành ph n c b nế ơ ế ẩ ề ầ ơ ả : Màng sinh ch t, t bào ch t và nhân (ho c vùng nhân).ấ ế ấ ặ
Ph n ánh ngu n g c chung c a sinh gi i.ả ồ ố ủ ớ
B ng ch ng sinh h c phân tằ ứ ọ ử :
Các loài sinh v t đ u có v t ch t di truy n là ADN. ADN c a các loài đ u ậ ề ậ ấ ề ủ ề
đượ ấ ạ ừc c u t o t 4 lo i nuclêôtit. ADN có vai trò mang và truy n đ t thông ạ ề ạ tin di truy n. ADN c a các loài khác nhau thành ph n, s lề ủ ở ầ ố ượng, trình t ự
s p x p c a các lo i nuclêôtit.ắ ế ủ ạ
Các loài có quan h h hàng càng g n thì s sai khác v trình t cácệ ọ ầ ự ề ự nuclêôtit càng ít
Nh ng loài có quan h h hàng càng g n thì trình t các axit amin c a cùngữ ệ ọ ầ ự ủ
m t lo i prôtêin càng gi ng nhau.ộ ạ ố
*Nguyên nhân: Các loài v a m i tách nhau ra t m t t tiên chung nên ch aừ ớ ừ ộ ổ ư
đ th i gian đ ch n l c t nhiên có th phân hóa làm nên s sai khác l n vủ ờ ể ọ ọ ự ể ự ớ ề
c u trúc phân t ấ ử
D a trên s tự ự ương đ ng v c u t o, ch c năng c a ADN, prôtêin, mã di ồ ề ấ ạ ứ ủ
II. Nguyên nhân và c ch ti n hoáơ ế ế
1. Thuy t ti n hoá c a Đacuyn ế ế ủ
1. Nguyên nhân ti n ế
hoá
Ch n l c t nhiên tác đ ng thông qua đ c tính bi n d và di truy n c aọ ọ ự ộ ặ ế ị ề ủ sinh v t.ậ
2. C ch ti n hoáơ ế ế S tích lũy các bi n d có l i, đào th i các bi n d có h i dự ế ị ợ ả ế ị ạ ưới tác đ ngộ
Trang 7c a ch n l c t nhiên.ủ ọ ọ ự
3. Hình thành đ c ặ
đi m thích nghiể
Bi n d phát sinh vô hế ị ướng
S thích nghi h p lí đ t đự ợ ạ ược thông qua s đào th i các d ng kém thíchự ả ạ nghi
4. Hình thành loài m iớ Loài m i đớ ược hình thành t t qua nhi u d ng trung gian dừ ừ ề ạ ưới tác đ ngộ
c a ch n l c t nhiên, theo con đủ ọ ọ ự ường phân li tính tr ng, t m t g cạ ừ ộ ố chung
5. Chi u hề ướng ti n ế
hoá
Ngày càng đa d ng phong phú, t ch c ngày càng cao, thích nghi ngàyạ ổ ứ càng h p lí.ợ
Nh v y v i ư ậ ớ c ch ti n hóa chính là CLTN, ơ ế ế qua đó gi i thích đả ượ ự ốcs th ng nh t trong đa d ng c aấ ạ ủ các loài sinh v t trên trái đât. Th ng nh t vì chúng đậ ố ấ ược b t ngu n t t tiên chung còn đa d ng là do cácắ ồ ừ ổ ạ loài đã tích lũy được các đ c đi m thích nghi v i môi trặ ể ớ ường s ng khác nhau qua hàng tri u năm ti n hóaố ệ ế theo con đường phân li tính tr ng.ạ
.
* Ch n l c t nhiên là quá trình g m hai m t song song: tích lu d n nh ng bi n d có l i cho sinh v t vàọ ọ ự ồ ặ ỹ ầ ữ ế ị ợ ậ đào th i bi n d có h i dả ế ị ạ ưới tác đ ng c a đi u ki n t nhiên.ộ ủ ề ệ ự
* Ch n l c nhân t o là do con ngọ ọ ạ ườ ếi ti n hành, gi l i nh ng bi n d có l i cho mình. ữ ạ ữ ế ị ợ Ch n l c nhân t oọ ọ ạ
là nhân t chính quy đ nh chi u hố ị ề ướng và t c đ bi n đ i c a các gi ng v t nuôi và cây tr ng.ố ộ ế ổ ủ ố ậ ồ
V n đ phânấ ề
bi tệ
Ch n l c nhân t oọ ọ ạ Ch n l c t nhiênọ ọ ự
Nguyên li uệ
c a ch n l củ ọ ọ Tính bi n d và di truy n c a sinh v t.ế ị ề ủ ậ Tính bi n d và di truy n c a sinh v t.ế ị ề ủ ậ
N i dung c aộ ủ
ch n l cọ ọ Đào th i các bi n d b t l i, tích lu cácả ế ị ấ ợ ỹ
bi n d có l i phù h p v i m c tiêu c a ế ị ợ ợ ớ ụ ủ con người
Đào th i các bi n d b t l i, tích lu các ả ế ị ấ ợ ỹ
bi n d có l i cho sinh v t.ế ị ợ ậ
Th c ch t c a CLTNự ấ ủ là phân hóa kh ả năng sông sót và kh năng sinh s n c a ả ả ủ các cá th trong QT.ể
Đ i tố ượng : cá thể
Đ ng l c c aộ ự ủ
ch n l cọ ọ Nhu c u v kinh t và th hi u c a conầ ề ế ị ế ủ
người Đ u tranh sinh t n c a sinh v t.ấ ồ ủ ậ
K t qu c aế ả ủ
ch n l cọ ọ V t nuôi, cây tr ng phát tri n theo h ng ậ ồ ể ướ
có l i cho con ngợ ười
T o nên các gi ng v t nuôi và các nòi ạ ố ậ cây tr ng.ồ
S t n t i nh ng cá th thích nghi v i ự ồ ạ ữ ể ớ hoàn
c nh s ng.ả ố
T o nên loài SV có các đ c đi m thích ạ ặ ể nghi v i MTớ
Vai trò c aủ
ch n l cọ ọ Nhân t chính quy đ nh chi u hố ị ề ướng
và
t c đ bi n đ i c a các gi ng v t nuôi, ố ộ ế ổ ủ ố ậ cây tr ng.ồ
Gi i thích vì sao m i gi ng v t nuôi, ả ỗ ố ậ cây tr ng đ u thích nghi cao đ v i nhu ồ ề ộ ớ
c u xác đ nh c a con ngầ ị ủ ười
Nhân t chính quy đ nh chi u hố ị ề ướng, t c ố
đ ộ bi n đ i c a sinh v t, trên quy mô r ngế ổ ủ ậ ộ
l n vàớ l ch s lâu dài, t o ra s phân li tính ị ử ạ ự
tr ng, d nạ ẫ t i hình thành ni u loài m i ớ ề ớ qua nhi u d ng trung gian t m t loài ban ề ạ ừ ộ
đ u.ầ
* u đi m: HTTH c a ĐacUyn đã Ư ể ủ
+Gi i thích khá thành công s thích nghi c a SV , ả ự ủ hình thành loài m i ớ và s đa d ng c a sinh gi i.ự ạ ủ ớ
+Gi i thích thành công ngu n g c chung c a sinh gi i.ả ồ ố ủ ớ
H n ch : ạ ế
Trang 8N i dungộ Là quá trình bi n đ i c u trúc di truy n c a qu nế ổ ấ ề ủ ầ
th (t n s các alen và t n s các ki u gen) ch u ể ầ ố ầ ố ể ị
s tác đ ng c a 3 nhân t ch y u là đ t bi n, ự ộ ủ ố ủ ế ộ ế giao ph i và ch n l c t nhiên. S bi n đ i đó ố ọ ọ ự ự ế ổ
d n d n làm cho qu n th cách li sinh s n v i ầ ầ ầ ể ả ớ
qu n th g c sinh ra nó, khi đó đánh d u s xu t ầ ể ố ấ ự ấ
hi n loài m i.ệ ớ
Là quá trình hình thành các đ n v ơ ị trên loài nh : chi, h , b , l p, ư ọ ộ ớ ngành
Quy mô,
th i gianờ
Ph m vi phân b tạ ố ương đ i h p, th i gian l chố ẹ ờ ị
s tử ương đ i ng n.ố ắ Quy mô l n, th i gian đ a ch t r t ớ ờ ị ấ ấ
dài
Phương
pháp nghiên
c uứ
Có th nghiên c u b ng th c nghi m.ể ứ ằ ự ệ Thường được nghiên c u gián ti p ứ ế
qua các b ng ch ng ti n hoá.ằ ứ ế
+ Ch a hi u rõ nguyên nhân phát sinh và c ch di truy n các bi n d ư ể ơ ế ề ế ị
+ Ch a phân bi t đư ệ ược bi n d di truy n và bi n d không di truy n. ế ị ề ế ị ề
2. Thuy t ti n hoá t ng h p hi n đ iế ế ổ ợ ệ ạ
a. Ti n hoá ế
Ti n hoáế bao g m ti n hoá nh và ti n hoá l n.ồ ế ỏ ế ớ
Ti n hóa nh Ti n hóa l nế ỏ ế ớ
b. Các nhân t ti n hoá ố ế
Nhân t ti n hoá là nhân t làm thay đ i t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ).ố ế ố ổ ầ ố ầ ể ủ ầ ể
Bao g m đ t bi n, giao ph i không ng u nhiên, ch n l c t nhiên, s di nh p gen, các y u t ồ ộ ế ố ẫ ọ ọ ự ự ậ ế ố
ng u nhiên ẫ
Các nhân t ti n ố ế
hoá
Vai trò trong ti n hoáế
Đ t bi nộ ế T o nên nhi u alen m i và là ngu n phát sinh các bi n d di truy n ạ ề ớ ồ ế ị ề đ t bi nộ ế
cung c p ngu n bi n d s c p ấ ồ ế ị ơ ấ (ch y u là đ t bi n gen) ủ ế ộ ế cho quá trình ti n hoá.ế
Đ t bi n làm bi n đ i t n s c a các alen nh ng r t ch m ( 10ộ ế ế ổ ầ ố ủ ư ấ ậ 6 – 104)
Giao ph i không ố
ng uẫ
nhiên
g m giao ph i g n (t ph i – t th ph n) và giao ph i có ch n l c. Giao ph iồ ố ầ ự ố ự ụ ấ ố ọ ọ ố
g n ầ có th ể không làm thay đ i t n s alen nh ng thay đ i thành ph n ki u genổ ầ ố ư ổ ầ ể qua t ng th h theo hừ ế ệ ướng tăng d n th đ ng h p, gi m d n th d h p. ầ ể ồ ợ ả ầ ể ị ợ Giao ph i có ch n l c làm thay đ i t n s alenố ọ ọ ổ ầ ố
C n chú ý phân tích vai trò c a giao ph i cùng v i đ t bi n (đ t bi n t oầ ủ ố ớ ộ ế ộ ế ạ alen m i nguyên li u s c p, còn giao ph i phát tán các đ t bi n vào các tớ ệ ơ ấ ố ộ ế ổ
h p ki u gen nguyên li u th c p) làm cho qu n th thành kho d tr cácợ ể ệ ứ ấ ầ ể ự ữ
bi n d di truy n m c bão hòa. Đây chính là ngu n nguyên li u ti n hoá. ế ị ề ở ứ ồ ệ ế
Trang 9Ch n l c t nhiênọ ọ ự + Ch n l c t nhiên phân hoá kh năng s ng sót và sinh s n c a các cá th ọ ọ ự ả ố ả ủ ể
v i các ớ ki u gen ể khác nhau trong qu n th ầ ể + Ch n l c t nhiên tác đ ng tr c ti p lên ki u hình và gián ti p làm bi n ọ ọ ự ộ ự ế ể ế ế
đ i thành ph n ki u gen c a qu n th , bi n đ i t n s các alen c a qu n thổ ầ ể ủ ầ ể ế ổ ầ ố ủ ầ ể theo m t hộ ướng xác đ nh. ị
CLTN có th làm thay đ i t n s alen nhanh hay ch m (tu thu c CLTN ể ổ ầ ố ậ ỳ ộ
ch ng l i alen tr i hay alen l n).ố ạ ộ ặ
Vì v y ch n l c t nhiên quy đ nh chi u hậ ọ ọ ự ị ề ướng và nh p đị ộ ti n hoá.ế
Di nh p genậ + Làm thay đ i t n s c a các alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ổ ầ ố ủ ầ ể ủ ầ ể
+ Có th mang đ n alen m i làm cho v n gen c a qu n th thêm phong ể ế ớ ố ủ ầ ể phúgây nh hả ưởng l n t i v n gen c a qu n ớ ớ ố ủ ầ th ể
Các y u t ng u ế ố ẫ
nhiên
(phiêu b t gen bi n đ ng di truy n) ạ ế ộ ề làm bi n đ i t n s tế ổ ầ ố ương đ i c a các ố ủ alen và thành ph n ki u gen c a qu n th m t cách ng u nhiên (ầ ể ủ ầ ể ộ ẫ đ t ng t) ộ ộ (đ c bi t là các qu n th có kích thặ ệ ầ ể ước nh ). ỏ gây nh h ng l n t i v n gen ả ưở ớ ớ ố
c a qu n th ủ ầ ể
Loài giao ph i là m t qu n th ho c nhóm qu n th : ố ộ ầ ể ặ ầ ể
+ Có nh ng tính tr ng chung v hình thái, sinh lí. (1)ữ ạ ề
+ Có khu phân b xác đ nh. (2)ố ị
+ Các cá th có kh năng giao ph i v i nhau sinh ra đ i con có s c s ng, có kh năng sinh s n và để ả ố ớ ờ ứ ố ả ả ược cách li sinh s n v i nh ng nhóm qu n th thu c loài khác. (3)ả ớ ữ ầ ể ộ
các sinh v t sinh s n vô tính, đ n tính sinh, t ph i thì “loài” ch mang 2 đ c đi m [(1) và (2)]
Vai trò c a các c ch cách li : ủ ơ ế
+ Ngăn c n các qu n th c a loài trao đ i v n gen cho nhau, do v y m i loài duy trì đả ầ ể ủ ổ ố ậ ỗ ược nh ng đ c ữ ặ
tr ng riêngư
+ Ngăn c n các qu n th c a loài trao đ i v n gen cho nhau ả ầ ể ủ ổ ố c ng c , tăng củ ố ường s phân hoá thành ự
ph n ki u gen trong qu n th b chia c t. ầ ể ầ ể ị ắ
Cách li sinh s n là các tr ng i trên c th sinh v t (tr ng i sinh h c) ngăn c n các cá th giao ph iả ở ạ ơ ể ậ ở ạ ọ ả ể ố
v i nhau ho c ngăn c n t o ra con lai h u th ớ ặ ả ạ ữ ụ
Cách li sinh s n bao g m cách li trả ồ ước h p t và cách li sau h p t ợ ử ợ ử
Cách li trước h p t bao g m : cách li n i , cách li t p tính, cách li th i gian (mùa v ), cách li c ợ ử ồ ơ ở ậ ờ ụ ơ
h c.ọ
Cách li sau h p t : là nh ng tr ng i ngăn c n vi c t o ra con lai ho c ngăn c n vi c t o ra con lai ợ ử ữ ở ạ ả ệ ạ ặ ả ệ ạ
h u th ữ ụ
e. Quá trình hình thành loài
Hình thành loài là quá trình c i bi n thành ph n ki u gen c a qu n th theo hả ế ầ ể ủ ầ ể ướng thích nghi,
t o ra h gen m i cách li sinh s n v i qu n th g c.ạ ệ ớ ả ớ ầ ể ố
Hình thành loài khác khu v c đ a lí :ự ị
Vai trò c a cách li đ a lí làm ngăn c n các cá th c a các qu n th cùng loài g p g và giao ph i v i ủ ị ả ể ủ ầ ể ặ ỡ ố ớ nhau. CLTN và các nhân t ti n hoá khác làm cho các qu n th nh khác bi t nhau v t n s alen và ố ế ầ ể ỏ ệ ề ầ ố thành ph n ki u gen, đ n m t lúc nào đó s cách li sinh s n làm xu t hi n loài m i.ầ ể ế ộ ẽ ả ấ ệ ớ
Hình thành loài cùng khu v c đ a lí :ự ị
+ Hình thành loài b ng cách li t p tính và cách li sinh thái :ắ ậ
. Trong cùng m t khu phân b , các qu n th c a loài có th g p các đi u ki n sinh thái khác nhau.ộ ố ầ ể ủ ể ặ ề ệ
Trang 10. Trong các đi u ki n sinh thái khác nhau đó, ch n l c t nhiên tích lu các đ t bi n và bi n d t h p ề ệ ọ ọ ự ỹ ộ ế ế ị ổ ợ theo nh ng hữ ướng khác nhau thích nghi v i đi u ki n sinh thái tớ ề ệ ương ng, d n d n hình thành nòi sinh ứ ầ ầ thái r i loài m i.ồ ớ
+ Hình thành loài b ng con đằ ường lai xa và đa b i hoá :ộ
P Cá th loài A (2nể A) Cá th loài B (2nể B)
G nA nB
F1 (nA + nB) Không có kh năng sinhả
s n h u tính (b t th )ả ữ ấ ụ
(nA + nB) (nA + nB)
F2 (2nA + 2nB)
(Th song nh b i) ể ị ộ Có kh năng sinh s n h u tính (h u th ).ả ả ữ ữ ụ
+ C th lai xa thơ ể ường không có kh năng sinh s n h u tính (b t th ) do c th lai xa mang b NST ả ả ữ ấ ụ ơ ể ộ
đ n b i c a 2 loài b m ơ ộ ủ ố ẹ không t o các c p tạ ặ ương đ ng ồ quá trình ti p h p và gi m phân không ế ợ ả
di n ra bình thễ ường
+ Lai xa và đa b i hoá t o c th lai mang b NST lộ ạ ơ ể ộ ưỡng b i c a c 2 loài b m ộ ủ ả ố ẹ t o đạ ược các c p ặ
tương đ ng ồ quá trình ti p h p và gi m phân di n ra bình thế ợ ả ễ ường con lai có kh năng sinh s n h uả ả ữ tính. C th lai t o ra cách li sinh s n v i 2 loài b m , n u đơ ể ạ ả ớ ố ẹ ế ược nhân lên t o thành m t qu n th ạ ộ ầ ể
ho c nhóm qu n th có kh năng t n t i nh m t khâu trong h sinh thái ặ ầ ể ả ồ ạ ư ộ ệ loài m i hình thành.ớ
III. M t s câu h i tr c nghi m tham kh o:ộ ố ỏ ắ ệ ả
Câu 1. Mã di truy n có tính đ c hi u có nghĩa làề ặ ệ
A. m t axit amin có th đ c mã hoá đ ng th i b i nhi u b ba.ộ ể ượ ồ ờ ở ề ộ
B. t t c các sinh v t đ u có chung b mã di truy n.ấ ả ậ ề ộ ề
C. m i b ba ch mã hoá cho m t lo i axit amin. ỗ ộ ỉ ộ ạ D. các b ba có th b đ t bi n t o thành các b ba ộ ể ị ộ ế ạ ộ
m i.ớ
Câu 2. lúa có 2n = 24. Có bao nhiêu NST trong t bào sinh d ng c a th b n?Ở ế ưỡ ủ ể ố
A. 25 B. 23 C. 26 D. 48
Câu 3. Th đa b i th ng g p ể ộ ườ ặ ở
A. vi sinh v t. ậ B. th c v t. ự ậ C. th c v t và đ ng v t. ự ậ ộ ậ D. đ ng v t b c cao.ộ ậ ậ
Câu 4. V i 4 c p gen d h p di truy n đ c l p thì s l ng các lo i ki u gen đ i lai làớ ặ ị ợ ề ộ ậ ố ượ ạ ể ở ờ
A. 8 B. 16 C. 64 D. 81
Câu 5. Tr ng h p di truy n liên k t x y ra khiườ ợ ề ế ả
A. b m thu n ch ng khác nhau v 2 c p tính tr ng tố ẹ ầ ủ ề ặ ạ ương ph n.ả
B. các gen chi ph i các tính tr ng ph i tr i hoàn toàn.ố ạ ả ộ
C. các c p gen quy đ nh các c p tính tr ng n m trên cùng m t c p NST tặ ị ặ ạ ằ ộ ặ ương đ ng.ồ
D. các c p gen quy đ nh các c p tính tr ng n m trên các c p NST tặ ị ặ ạ ằ ặ ương đ ng khác nhau.ồ
Câu 6: B nh nào sau đây ng i là do đ t bi n gen gây ra?ệ ở ườ ộ ế
A. Ung th máu.ư B. Đao. C. Claiphent D. Thi u máu hình li m.ơ ế ề
Câu 7: Đ phòng ng a ung th , gi i pháp nh m b o v t ng lai di truy n c a loài ng i là gì?ể ừ ư ả ằ ả ệ ươ ề ủ ườ
A. B o v môi trả ệ ường s ng, h n ch các tác nhân gây ung th ố ạ ế ư
B. Duy trì cu c s ng lành m nh, tránh làm thay đ i môi trộ ố ạ ổ ường sinh lí, sinh hóa c a c th ủ ơ ể
C. Không k t hôn g n đ tránh xu t hi n các d ng đ ng h p l n v gen đ t bi n gây ung th ế ầ ể ấ ệ ạ ồ ợ ặ ề ộ ế ư
D. dùng tia phóng x ho c hoá ch t đ di t các t bào ung th ạ ặ ấ ể ệ ế ư
Câu 8: Nh ng r i lo n trong phân li c a c p nhi m s c th gi i tính khi gi m phân hình thành giao t ữ ố ạ ủ ặ ễ ắ ể ớ ả ử ở
người m , theo d đoán đ i con có th xu t hi n h i ch ng ẹ ự ở ờ ể ấ ệ ộ ứ
A. 3X, Claiphent ơ B. T cn , 3X. C. Claiphent D. Claiphent , T cn , 3X.ơ ơ ơ ơ ơ ơ
Câu 9. Ph ng pháp nào sau đây có th t o đ c gi ng cây tr ng m i mang b nhi m s c th c a haiươ ể ạ ượ ố ồ ớ ộ ễ ắ ể ủ loài
khác nhau?