Tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn GDCD lớp 10 năm 2020-2021 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến để bổ sung kiến thức, nâng cao tư duy và rèn luyện kỹ năng giải bài tập chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì sắp tới các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1ÔN T P MÔN GDCD 10Ậ
I. H TH NG KI N TH C C B NỆ Ố Ế Ứ Ơ Ả
1. CĐ1 – BÀI 5: CÁCH TH C V N Đ NG, PHÁT TRI N C A S V T VÀ HI N TỨ Ậ Ộ Ể Ủ Ự Ậ Ệ ƯỢNG
a. Khái ni m Ch t, L ệ ấ ượ ng
* Ch t: ấ Là khái ni m dùng đ ch nh ng ệ ể ỉ ữ thu c tính c b n, v n có ộ ơ ả ố c a s v t, hi n tủ ự ậ ệ ượng, tiêu bi u ể
cho s v t và hi n tự ậ ệ ượng đó, phân bi t ệ nó v i các s v t và hi n tớ ự ậ ệ ượng khác (l y VD).ấ
L ượ ng: Là dùng đ ch nh ng thu c tính v n có c a s v t và hi n t ng, bi u th trình đ phátể ỉ ữ ộ ố ủ ự ậ ệ ượ ể ị ở ộ tri n (cao, th p), quy mô (l n, nh ), t c đ v n đ ng (nhanh, ch m), s lể ấ ớ ỏ ố ộ ậ ộ ậ ố ượng (ít, nhi u)… c a sề ủ ự
v t và hi n tậ ệ ượng (l y VD).ấ
b, Quan h gi a s bi n d i v l ệ ữ ự ế ổ ề ượ ng d n đ n s bi n đ i v ch t ẫ ế ự ế ổ ề ấ
a. S bi n đ i v l ự ế ổ ề ượ ng d n đ n s bi n đ i v ch t ẫ ế ự ế ổ ề ấ
Gi i h n mà trong đó s bi n đ i v lớ ạ ự ế ổ ề ượng ch a làm thay đ i v ch t c a s v t và hi n tư ổ ề ấ ủ ự ậ ệ ượ ng
được g i là đ ọ ộ (l y VD).ấ
Đi m gi i h n mà t i đó s bi n đ i c a lể ớ ạ ạ ự ế ổ ủ ượng làm thay đ i ch t c a s v t và hi n tổ ấ ủ ự ậ ệ ượng đượ c
g i là đi m nút ọ ể (l y VD).ấ
b. Ch t m i ra đ i l i bao hàm m t lấ ớ ờ ạ ộ ượng m i tớ ương ng.ứ
2. CĐ1 – BÀI 6: KHUYNH HƯỚNG PHÁT TRI N C A S V T VÀ HI N TỂ Ủ Ự Ậ Ệ ƯỢNG
1.Ph đ nh bi n ch ng và ph đ nh siêu hìnhủ ị ệ ứ ủ ị
* Ph đ nh ủ ị : là s xoá b s t n t i c a m t s v t hi n t ng nào đó.ự ỏ ự ồ ạ ủ ộ ự ậ ệ ượ
a. Ph đ nh siêu hình ủ ị
Là s ph đ nh đự ủ ị ược di n ra do s can thi p, s tác đ ng t bên ngoài, c n tr ho c xoá b s t n t iễ ự ệ ự ộ ừ ả ở ặ ỏ ự ồ ạ
và phát tri n t nhiên c a s v t.ể ự ủ ự ậ
b. Ph đ nh bi n ch ng ủ ị ệ ứ
Là s ph đ nh đự ủ ị ược di n ra do s phát tri n c a b n thân s v t và hi n tễ ự ể ủ ả ự ậ ệ ượng, có k th a nh ngế ừ ữ
y u t tích c c c a s v t và hi n tế ố ự ủ ự ậ ệ ượng cũ đ phát tri n s v t hi n tể ể ự ậ ệ ượng m i.ớ
* Ph đ nh bi n ch ng có hai đ c đi m c b n:ủ ị ệ ứ ặ ể ơ ả
Đ c đi m:ặ ể
+ Tính khách quan: vì nguyên nhân c a s ph đ nh n m ngay trong b n thân s v t, hi n tủ ự ủ ị ằ ả ự ậ ệ ượng, đó là
k t qu c a quá trình gi i quy t mâu thu n c a b n thân s v t, hi n tế ả ủ ả ế ẫ ủ ả ự ậ ệ ượng
+ Tính k th a: ph đ nh bi n ch ng ch g t b nh ng y u t tiêu c c, l i th i c a cái cũ, đ ng th iế ừ ủ ị ệ ứ ỉ ạ ỏ ữ ế ố ự ỗ ờ ủ ồ ờ
gi l i nh ng y u t tích c c còn thích h p đ phát tri n cái m i, đ m b o cho các s v t, hi nữ ạ ữ ế ố ự ợ ể ể ớ ả ả ự ậ ệ
tượng phát tri n liên t c.ể ụ
Trang 2* S khác nhau c a ph đ nh bi n ch ng và ph đ nh siêu hìnhự ủ ủ ị ệ ứ ủ ị
Ph đ nh siêu hình ủ ị Ph đ nh bi n ch ng ủ ị ệ ứ
Di n ra do s can thi p, tác đ ng t bên ngoài.ễ ự ệ ộ ư
Xoá b s t n t i và phát tri n t nhiên c a sỏ ự ồ ạ ể ự ủ ự
v t.ậ
S v t, hi n tự ậ ệ ượng b xoá b hoàn toàn, không ị ỏ
t o ra và (HS t l y VD)ạ ự ấ
Di n ra do s phát tri n bên trong c a s v t, ễ ự ể ủ ự ậ
hi n tệ ượng
Không xoá b s t n t i và phát tri n t nhiên ỏ ự ồ ạ ể ự
c a s v t.ủ ự ậ
S v t s không b xoá b hoàn toàn, là c s ự ậ ẽ ị ỏ ơ ở cho s xu t hi n c a s v t m i, s ti p t c ự ấ ệ ủ ự ậ ớ ẽ ế ụ
t n t i và phát tri n trong s v t m i.ồ ạ ể ự ậ ớ (HS t l y VD)ự ấ
2. Khuynh hướng phát tri n c a s v t hi n tể ủ ự ậ ệ ượng
a. Ph đ nh c a ph đ nh ủ ị ủ ủ ị
Trong quá trình v n đ ng và phát tri n c a s v t hi n tậ ộ ể ủ ự ậ ệ ượng, cái m i xu t hi n ph đ nh cái cũ, r iớ ấ ệ ủ ị ồ
nó l i b cái m i h n ph đ nh. Tri t h c đó là s ph đ nh c a ph đ nh.b. Khuynh hạ ị ớ ơ ủ ị ế ọ ự ủ ị ủ ủ ị ướng phát tri nể
c a s v t hi n tủ ự ậ ệ ượng
b. Khuynh h ướ ng phát tri n c a s v t hi n t ể ủ ự ậ ệ ượ ng.
Khuynh hướng phát tri n c a s v t và hi n tể ủ ự ậ ệ ượng là v n đ ng đi lên, cái m i ra đ i k th a và thayậ ộ ớ ờ ế ừ
th cái cũ nh ng trình đ ngày càng cao h n, hoàn thi n h n.ế ư ở ộ ơ ệ ơ
S ra đ i c a cái m i không đ n gi n, d dàng mà quanh co, ph c t p ự ờ ủ ớ ơ ả ễ ứ ạ
c. Bài h c: ọ
Nh n th c cái m i, ng h và làm theo cái m i.ậ ứ ớ ủ ộ ớ
Tôn tr ng quá kh , truy n th ng.ọ ứ ề ố
Tránh b o th , trì tr và ph đ nh s ch tr n ả ủ ệ ủ ị ạ ơ
BÀI 7: Th c ti n và vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th cự ễ ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
1. Th nào là nh n th c.ế ậ ứ
* Hai giai đo n c a quá t ạ ủ rình nh n th c ậ ứ
Nh n th c c m tính ậ ứ ả : giai đo n nh n th c đạ ậ ứ ượ ạc t o nên do s ti p xúc ự ế tr c ti p c a các c quan ự ế ủ ơ
c m giác ả v i s v t hi n tớ ự ậ ệ ượng, đem l i hi u bi t v các ạ ể ế ề đ c đi m bên ngoài ặ ể c a chúng.ủ
Nh n th c lí tính ậ ứ : giai đo n nh n th c ti p theo, d a trên các tài li u do nh n th c c m tính đem l i,ạ ậ ứ ế ự ệ ậ ứ ả ạ
nh các ờ thao tác c a t duy ủ ư đ tìm ra ể b n ch t, quy lu t ả ấ ậ c a s v t hi n tủ ự ậ ệ ượng
Nh n th c là quá trình ph n ánh s v t hi n tậ ứ ả ự ậ ệ ượng c a th gi i khách quan vào b óc c a conủ ế ớ ộ ủ
người, đ t o nên nh ng hi u bi t c a chúng.ể ạ ữ ể ế ủ
2. Th c ti n là gì?ự ễ
KN : th c ti n là toàn b nh ng ự ễ ộ ữ ho t đ ng v t ch t có m c đích ạ ộ ậ ấ ụ , mang tính l ch s xã h i ị ử ộ c a conủ
người nh m ằ c i t o t nhiên và xã h i ả ạ ự ộ
Trang 3 Các hình th c c b n c a ho t đ ng th c ti n:ứ ơ ả ủ ạ ộ ự ễ
+ Ho t đ ng s n xu t v t ch tạ ộ ả ấ ậ ấ
+ Ho t đ ng đ u tranh chính tr xã h iạ ộ ấ ị ộ
+ Ho t đ ng th c nghi m khoa h c kĩ thu tạ ộ ự ệ ọ ậ
Trong đó ho t đ ng s n xu t v t ch t là c b n nh t vì nó quy t đ nh các ho t đ ng khác và xét đ nạ ộ ả ấ ậ ấ ơ ả ấ ế ị ạ ộ ế cùng, các ho t đ ng khác đ u nh m ph c v ho t đ ng c b n này.ạ ộ ề ằ ụ ụ ạ ộ ơ ả
3. Vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th củ ự ễ ố ớ ậ ứ
a. Th c ti n là c s c a nh n th c ự ễ ơ ở ủ ậ ứ
M i nh n th c c a con ngọ ậ ứ ủ ườ ềi đ u b t ngu n t th c ti n. ắ ồ ừ ự ễ
Nh có s ti p xúc, tác đ ng vào s v t, hi n tờ ự ế ộ ự ậ ệ ượng mà con người phát hi n ra các thu c tính, hi uệ ộ ể
được b n ch t, quy lu t c a chúng.ả ấ ậ ủ
Thông qua ho t đ ng th c ti n, các giác quan c a con ngạ ộ ự ễ ủ ười phát tri n, giúp cho kh năng nh n th cể ả ậ ứ
c a con ngủ ười ngày càng sâu s c và đ y đ h n v s v t, hi n tắ ầ ủ ơ ề ự ậ ệ ượng
(HS t l y VD)ự ấ
b. Th c ti n là đ ng l c c a nh n th c ự ễ ộ ự ủ ậ ứ
Th c ti n luôn luôn v n đ ng, luôn luôn đ t ra nh ng yêu c u m i cho nh n th c, thúc đ y nh nự ễ ậ ộ ặ ữ ầ ớ ậ ứ ẩ ậ
th c phát tri n.ứ ể
Th c ti n t o ra các ti n đ v t ch t c n thi t cho nh n th c.ự ễ ạ ề ề ậ ấ ầ ế ậ ứ
(HS t l y VD)ự ấ
c. Th c ti n là m c đích c a nh n th c ự ễ ụ ủ ậ ứ
Các tri th c khoa h c ch có giá tr khi nó đứ ọ ỉ ị ược v n d ng vào th c ti n.ậ ụ ự ễ
M c đích c a nh n th c là nh m c i t o hi n th c khách quan, đáp ng các nhu c u v t ch t, tinhụ ủ ậ ứ ằ ả ạ ệ ự ứ ầ ậ ấ
th n c a con ngầ ủ ười
(HS t l y VD)ự ấ
d. Th c ti n là tiêu chu n c a chân lí ự ễ ẩ ủ
Ch có th đem nh ng tri th c thu đỉ ể ữ ứ ược ki m nghi m vào th c ti n m i th y rõ đúng d n hay saiể ệ ự ễ ớ ấ ắ
l m c a chúng.ầ ủ
Vi c v n d ng tri th c vào th c ti n còn có tác d ng b sung, hoàn thi n nh ng n n th c ch a đ yệ ậ ụ ứ ự ễ ụ ổ ệ ữ ậ ứ ư ầ
đ ủ
(HS t l y VD)ự ấ
Th c ti n là c s c a nh n th c, là đ ng l c c a nh n th c, là m c đích c a nh n th c và là tiêuự ễ ơ ở ủ ậ ứ ộ ự ủ ậ ứ ụ ủ ậ ứ chu n đ ki m tra k t qu c a nh n th c.ẩ ể ể ế ả ủ ậ ứ
Bai 9: Con ng̀ ười là ch th c a l ch s , là m c tiêu phát tri n c a xã h i.ủ ể ủ ị ử ụ ể ủ ộ
1. Con người là ch th c a l ch s ủ ể ủ ị ử
a. Con ng ườ ự i t sáng t o ra l ch s c a chính mình ạ ị ử ủ
L ch s loài ng ị ử ườ ượ i đ c hình thành t khi con ng ừ ườ i bi t ch t o và s d ng công c lao đ ng ế ế ạ ử ụ ụ ộ
Nh bi t ch t o và s d ng công c lao đ ng, con ngờ ế ế ạ ử ụ ụ ộ ười đã tách kh i th gi i ỏ ế ớ loài v t, hình thànhậ nên l ch s xã h i loài ngị ử ộ ười.
(HS t l y VD)ự ấ
b. Con ng ườ i là ch th sáng t o nên các giá tr v t ch t và tinh th n c a xã h i ủ ể ạ ị ậ ấ ầ ủ ộ
Đ t n t i và phát tri n, con ngể ồ ạ ể ườ tao i ̣ ra c a c i v t ch t. S n xu t c a c i v t ch t là đ c tr ngủ ả ậ ấ ả ấ ủ ả ậ ấ ặ ư riêng có con ngở ườ Đó là quá trình lao đ ng có m c đích và không ng ng sáng t o c a con ngi ộ ụ ừ ạ ủ ười (HS t l y VD)ự ấ
Trang 4 Con người còn sáng t o ra các giá tr tinh th n c a xã h iạ ị ầ ủ ộ Đ i s ng sinh ho t hàng ngày và kinhờ ố ạ nghi m trong lao đ ng s n xu t, c a con ngệ ộ ả ấ ủ ười là ngu n đ tài vô t n ồ ề ậ c a các giá tr văn hóa, tinhủ ị
th nầ , con người cũng chính là tác gi c a các công trình khoa h c, các tác ph m văn h c ngh thu t…ả ủ ọ ẩ ọ ệ ậ (HS t l y VD)ự ấ
c. Con ng ườ i là đ ng l c c a các cu c cách m ng xã h i ộ ự ủ ộ ạ ộ
Nhu c u v cu c s ng t t đ p h n là đ ng l c thúc đ y con ngầ ề ộ ố ố ẹ ơ ộ ự ẩ ười không ng ng đ u tranh đ c iừ ấ ể ả
t o xã h i.ạ ộ
Bi u hi n c th là các cu c đ u tranh giai c p mà để ệ ụ ể ộ ấ ấ ỉnh cao là các cu c cách m ng xã h iộ ạ ộ
M i s bi n đ i xã h i, m i cu c cách m ng xã h i đ u do ho t đ ng có m c đích c a con ngọ ự ế ổ ộ ọ ộ ạ ộ ề ạ ộ ụ ủ ườ i
t o ra.ạ
2. Con người là m c tiêu c a s phát tri n xã h i.ụ ủ ự ể ộ
a. Vì sao nói con ng ườ i là m c tiêu c a s phát tri n xã h i ụ ủ ự ể ộ ?Con ng ườ i là ch th c a l ch s ủ ể ủ ị ử
nên con ngườ ầi c n ph i đả ược tôn tr ng, c n đọ ầ ược đ m b o các quy n và l i ích chính đáng c aả ả ề ợ ủ mình, ph i là m c tiêu phát tri n c a xã h i.ả ụ ể ủ ộ
b. Ch nghĩa xã h i v i s phát tri n toàn di n c a con ng ủ ộ ớ ự ể ệ ủ ườ i.
II.H THÔNG CÂU H IỆ Ỏ
ÔN TÂP HKI MÔN GDCḌ
BÀI 5. CÁCH TH C V N Đ NG, PHÁT TRI N C A S V T VÀ HI N TỨ Ậ Ộ Ể Ủ Ự Ậ Ệ ƯỢNG
Câu 1. Trong Tri t h c, nh ng thu c tính c b n, v n có c a s v t và hi n t ng, tiêu bi u ế ọ ữ ộ ơ ả ố ủ ự ậ ệ ượ ể cho s v t hi n tự ậ ệ ượng đó, phân bi t nó v i các s v t và hi n tệ ớ ự ậ ệ ượng khác là khái ni m vệ ề
A. ch t.ấ B. lượng C. đ ộ D. đi m nút.ể
Câu 2. S bi n đ i v l ng khi đ t đ n đi m nút thì làm cho ch t cũ chuy n hóa thànhự ế ổ ề ượ ạ ế ể ấ ể
A. bước nh y.ả B. ch t m i.ấ ớ C. lượng m i. ớ D. ch t l n h n.ấ ớ ơ Câu 3. Theo quan đi m c a Tri t h c, m i s v t và hi n t ng trong th gi i khách quan ể ủ ế ọ ọ ự ậ ệ ượ ế ớ
đ u có m t ch t và m t lề ặ ấ ặ ượng
A. th ng nh t v i nhau.ố ấ ớ B. đ u tranh v i nhau.ấ ớ C. bài tr nhau.ừ D. g t b nhau.ạ ỏ
Câu 4. Trong Tri t h c, nh ng thu c tính c b n, v n có c a s v t và hi n t ng, bi u th ế ọ ữ ộ ơ ả ố ủ ự ậ ệ ượ ể ị trình đ phát tri n, quy mô, t c đ v n đ ng c a s v t và hi n tộ ể ố ộ ậ ộ ủ ự ậ ệ ượng là khái ni m vệ ề
A. ch t.ấ B. lượng C. đ ộ D. đi m nút.ể
Câu 5. Theo quan đi m c a Tri t h c duy v t bi n ch ng, để ủ ế ọ ậ ệ ứ i u ki n đ ch t m i ra đ i là khiề ệ ể ấ ớ ờ
lượng
A. tăng liên t c.ụ B. bi n đ i nhanh chóng.ế ổ
C. bi n đ i đ t t i đi m nút.ế ổ ạ ớ ể D. d ng bi n đ i.ừ ế ổ
Câu 6. Gi i h n mà trong đó, gi a ch t và l ng th ng nh t v i nhau làm cho s v t v n còn ớ ạ ữ ấ ượ ố ấ ớ ự ậ ẫ
là nó, được g i là ọ
A. đ ộ B. đi m nút.ể C. đi m nh y v t.ể ả ọ D. đi m kh i đ u.ể ở ầ Câu 7. Khi s bi n đ i v l ng đ t đ n m t gi i h n nh t đ nh, phá v s th ng nh t gi aự ế ổ ề ượ ạ ế ộ ớ ạ ấ ị ỡ ự ố ấ ữ
lượng và ch t thìấ
A. mâu thu n ra đ i.ẫ ờ B. lượng m i hình thành.ớ
Trang 5C. ch t m i ra đ i.ấ ớ ờ D. s v t phát tri n.ự ậ ể
Câu 8. Nh n đ nh nào sau đây ậ ị đúng v i quy lu t l ng – ch t trong Tri t h c?ớ ậ ượ ấ ế ọ
A. Ch t đ i trấ ổ ước, di n ra m t cách d n d n.ễ ộ ầ ầ
B. Lượng đ i trổ ước, di n ra m t cách nhanh chóng.ễ ộ
C. Lượng đ i trổ ước, di n ra m t cách d n d n, t t ễ ộ ầ ầ ư ừ ̀
D. Ch t đ i trấ ổ ước, di n ra m t cách nhanh chóng.ễ ộ
Câu 9. Gi a s bi n đ i v l ng và s bi n đ i v ch t thìữ ự ế ổ ề ượ ự ế ổ ề ấ
A. ch t bi n đ i ch m, lấ ế ổ ậ ượng bi n đ i nhanh chóng.ế ổ
B. lượng bi n đ i ch m, ch t bi n đ i nhanh chóng.ế ổ ậ ấ ế ổ
C. c ch t và lả ấ ượng cùng bi n đ i t t ế ổ ừ ừ
D. c ch t và lả ấ ượng cùng bi n đ i nhanh chóng.ế ổ
Câu 10. Nh n đ nh nào d i đây ậ ị ướ đúng khi bàn v m i quan h gi a s bi n đ i v l ng vàề ố ệ ữ ự ế ổ ề ượ
s bi n đ i v ch t trong Tri t h c?ự ế ổ ề ấ ế ọ
A. Lượng đ i nhanh h n ch t.ổ ơ ấ B. Lượng đ i làm ch t đ i.ổ ấ ổ
C. Ch t đ i trấ ổ ướ ược l ng đ i sau.ổ D. Ch t và lấ ượng đ i cùng lúc.ổ
Câu 11. Cách gi i thích nào d i đây ả ướ đúng khi bàn v cách th c v n đ ng phát tri n c a sề ứ ậ ộ ể ủ ự
v t và hi n tậ ệ ượng trong Tri t h c?ế ọ
A. S bi n đ i v lự ế ổ ề ượng d n đ n s bi n đ i v ch t.ẫ ế ự ế ố ề ấ
B. S phát tri n t o ra ti n đ cho s v n đ ng.ự ể ạ ề ề ự ậ ộ
C. S bi n đ i v ch t không d n đ n s bi n đ i v lự ế ổ ề ấ ẫ ế ự ế ố ề ượng
D. S v n đ ng là n n t ng cho s phát tri n.ự ậ ộ ề ả ự ể
Câu 12. Nh n đ nh nào sau đây ph n ánh không đúng quy lu t l ng – ch t trong tri t h c?ậ ị ả ậ ượ ấ ế ọ
A. Lượng đ i làm ch t đ i.ổ ấ ổ
B. Ch t và lấ ượng luôn th ng nh t trong m t s v t.ố ấ ộ ự ậ
C. Ch t m i l i có m t lấ ớ ạ ộ ượng m i tớ ương ng.ứ
D. Lượng luôn đ i, nh ng ch t không đ i.ổ ư ấ ổ
Câu 13. Phát bi u nào sau đây không đúngể v i quy luât l ng và ch t trong tri t h c?ớ ̣ ượ ấ ế ọ
A. M i s v t, hi n tọ ự ậ ệ ượng đ u có 2 m t ch t và lề ặ ấ ượng
B. Ch t và lấ ượng luôn luôn th ng nh t v i nhau.ố ấ ớ
C. Ch t và lấ ượng c a s v t, hi n tủ ự ậ ệ ượng tách r i nhau.ờ
D. Ch t và lấ ượng luôn luôn phù h p nhau.ợ
Câu 14. Trong Tri t h c, đi m nút là đi m gi i h n mà tai đóế ọ ể ể ớ ạ ̣
A. lượng bi n đ i.ế ổ B. ch t m i ra đ i.ấ ớ ờ C. ch t ch a bi n đ i.ấ ư ế ổ D. lượng không đ i.ổ Câu 15. Theo quan đi m c a Tri t h c, đi u ki n đ ch t m i ra đ i khiể ủ ế ọ ề ệ ể ấ ớ ờ
A. lượng đ i đ t t i đi m nút.ổ ạ ớ ể B. lượng đ i nhanh chóng.ổ
C. lượng m i xu t hi n.ớ ấ ệ D. lượng đ i trong gi i h n cho phép.ổ ớ ạ Câu 16. Quan ni m nào sau đây ph n ánh ệ ả đúng quy lu t l ng đ i, ch t đ i trong Tri t h c?ậ ượ ổ ấ ổ ế ọ
A. Có công mài s t, có ngày nên kim.ắ B. Môi h răng l nh.ở ạ
C. Khôn ba năm, d i m t gi ạ ộ ờ D. b u thì tròn, ng thì dài.Ở ầ ở ố
Câu 17. Quan ni m nào sau đây ph n ánh ệ ả đúng quy lu t l ng – ch t trong Tri t h c?ậ ượ ấ ế ọ
Trang 6C. Ăn qu nh k trông cây.ả ớ ẻ B. Đánh bùn sang ao.D. Góp gió thanh bão.̀
Câu 18. Nh có s kiên trì, nh n n i trong t p luy n mà v n đ ng viên V đã đ t huy ch ng ờ ự ẫ ạ ậ ệ ậ ộ ạ ươ vàng Á v n h i, đ ng trong hàng ngũ v n đ ng viên b i l i xu t s c c a th gi i. Nh n đ nh ậ ộ ứ ậ ộ ơ ộ ấ ắ ủ ế ớ ậ ị trên ph n ánh s bi n đ i nào sau đây trong Tri t h c?ả ự ế ổ ế ọ
A. Ch t đ i làm lấ ổ ượng không đ i.ổ B. Lượng m i sinh ra ch t m i.ớ ấ ớ
C. Lượng đ i làm ch t đ i.ổ ấ ổ D. Ch t m i không sinh ra lấ ớ ượng
m i.ớ
Câu 19. Th ng l i c a Cách m ng tháng Támắ ợ ủ ạ (1) năm 1945 đã xóa b ch đ thu c đ a n a ỏ ế ộ ộ ị ử phong ki nế (2), d n đ n s ra đ i c a Nhà nẫ ế ự ờ ủ ước Vi t Nam dân ch c ng hòaệ ủ ộ (3), m ra m t k ở ộ ỉ nguyên m i, k nguyên đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h iớ ỉ ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ(4). Trong các ý (1), (2), (3), (4), ý nào là ch t ban đ u theo nghĩa Tri t h c?ấ ầ ế ọ
Câu 20. Th ng l i c a Cách m ng tháng Támắ ợ ủ ạ (1) năm 1945 đã xóa b ch đ thu c đ a n a ỏ ế ộ ộ ị ử phong ki nế (2), d n đ n s ra đ i c a Nhà nẫ ế ự ờ ủ ước Vi t Nam dân ch c ng hòaệ ủ ộ (3), m ra m t k ở ộ ỉ nguyên m i, k nguyên đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h iớ ỉ ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ(4). Trong các ý (1), (2), (3), (4), ý nào là ch t m i theo nghĩa Tri t h c?ấ ớ ế ọ
Câu 21. Th ng l i c a Cách m ng tháng Támắ ợ ủ ạ (1) năm 1945 đã xóa b ch đ thu c đ a n a ỏ ế ộ ộ ị ử phong ki nế (2), d n đ n s ra đ i c a Nhà nẫ ế ự ờ ủ ước Vi t Nam dân ch c ng hòaệ ủ ộ (3), m ra m t k ở ộ ỉ nguyên m i, k nguyên đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h iớ ỉ ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ(4). Trong các ý (1), (2), (3), (4), ý nào là lượng m i theo nghĩa Tri t h c?ớ ế ọ
Câu 22. Trong ba năm h c ph thong năm nào b n A cũng đ t danh hi u h c sinh gi i, nênọ ở ổ ạ ạ ệ ọ ỏ
m c dù đi m xét tuy n vào trặ ể ể ường đ i h c X là 25 đi m nh ng b n v n vạ ọ ể ư ạ ẫ ượt qua và tr thànhở sinh viên đ i h c. Đi m nút trong ví d trên làạ ọ ể ụ
A. Ba năm h c ph thông.ọ ổ
C. H c sinh gi i.ọ ỏ
B. Sinh viên đ i h c.ạ ọ
D. 25 đi m.ể
Câu 23: Các Mác vi t “Nh ng thay đ i đ n thu n v l ng đ n m t m c đ nh t đ nh sế ữ ổ ơ ầ ề ượ ế ộ ứ ộ ấ ị ẽ chuy n hoá thành s khác nhau v ch t”. Trong Câu này, Các Mác bàn vể ự ề ấ ề
A. ngu n g c, đ ng l c c a s v n đ ng và phát tri n c a s v t, hi n tồ ố ộ ự ủ ự ậ ộ ể ủ ự ậ ệ ượng
B. cách th c v n đ ng và phát tri n c a s v t, hi n tứ ậ ộ ể ủ ự ậ ệ ượng
C. xu th phát tri n c a s v t, hi n tế ể ủ ự ậ ệ ượng
D. khuynh hướng phát tri n c a s v t, hi n tể ủ ự ậ ệ ượng
Trang 7Câu 24: Sau b a ti c sinh nh t b n A l y dao c t chi c bánh sinh nh t thành nhi u mi ngữ ệ ậ ạ ấ ắ ế ậ ề ế
nh m i m i ngỏ ờ ọ ười cùng ăn. Em nh n xét nh th nào vi c c t chi c bánh thành nhi u mi ngậ ư ế ệ ắ ế ề ế
nh trong m i quan h s bi n đ i v lỏ ố ệ ự ế ổ ề ượng d n đ n s bi n đ i v ch t?ẫ ế ự ế ổ ề ấ
A. Ch t c a bánh thay đ i.ấ ủ ổ
B. Lượng c a bánh không thay đ i.ủ ổ
C. Ch t và lấ ượng c a bánh không thay đ i.ủ ổ
D. Ch lỉ ượng c a bánh thay đ i ch t không đ i.ủ ổ ấ ổ
BÀI 6. KHUYNH HƯỚNG PHÁT TRI N C A S V T VÀ HI N TỂ Ủ Ự Ậ Ệ ƯỢNG
Câu 1. Theo quan ni m c a Tri t h c, ph đ nh bi n ch ng di n ra doệ ủ ế ọ ủ ị ệ ứ ễ
A. s can thi p t bên ngoài.ự ệ ừ B. s phát tri n c a b n thân s v t, hi n ự ể ủ ả ự ậ ệ
tượng
C. s tác đ ng t bên ngoài.ự ộ ừ D. s phát tri n c a th gi i khách quan.ự ể ủ ế ớ
Câu 2. Ph đ nh siêu hình là s ph đ nh đ c di n ra doủ ị ự ủ ị ượ ễ
A. s phát tri n c a s v t, hi n tự ể ủ ự ậ ệ ượng B. s tác đ ng t bên ngoài.ự ộ ừ
C. s tác đ ng t bên trong.ự ộ ừ D. s bi n đ i v ch t c a s v t, hi n tự ế ổ ề ấ ủ ự ậ ệ ượng Câu 3. Y u t nào sau đây là bi u hi n c a ph đ nh siêu hình trong Tri t h c?ế ố ể ệ ủ ủ ị ế ọ
A. Tính tri t tiêu.ệ B. Tính t t y u.ấ ế C. Tính khách quan. D. Tính k th a.ế ừ Câu 4. N i dung nào d i đây là bi u hi n c a ph đ nh siêu hình?ộ ướ ể ệ ủ ủ ị
A. Xóa b s phát tri n t nhiên c a s v t.ỏ ự ể ự ủ ự ậ B. Có s k th a s v t, hi n tự ế ừ ự ậ ệ ượng cũ
C. Mang tính khách quan D. Do s phát tri n t nhiên c a s v t.ự ể ự ủ ự ậ Câu 5. Khái ni m dùng đ ch vi c xóa b hoàn toàn s t n t i, phát tri n t nhiên c a s v t,ệ ể ỉ ệ ỏ ự ồ ạ ể ự ủ ự ậ trong Tri t h c g i là ph đ nhế ọ ọ ủ ị
A. bi n ch ng.ệ ứ B. khách quan C. ch quan.ủ D. siêu hình
Câu 6. Khái ni m dùng đ ch s ra đ i c a s v t, hi n t ng m i t s phát tri n c a b n ệ ể ỉ ự ờ ủ ự ậ ệ ượ ớ ừ ự ể ủ ả thân v t hi n tậ ệ ượng cũ, trong Tri t h c g i là ph đ nhế ọ ọ ủ ị
A. bi n ch ng.ệ ứ B. khách quan C. ch quan.ủ D. siêu hình Câu 7. Y u t nào sau đây là đăc điêm c a ph đ nh bi n ch ng trong tri t h c?ế ố ̣ ̉ ủ ủ ị ệ ứ ế ọ
A. Tính hi n đ i.ệ ạ B. Tính b n v ng.ề ữ C. Tính truy n th ng.ề ố D. Tính k th a.ế ừ
Câu 8. Kh ng đ nh nào d i đây ẳ ị ướ không đúng v ph đ nh bi n ch ng?ề ủ ị ệ ứ
A. Có k th a nh ng y u t tích c c c a s v t, hi n tế ừ ữ ế ố ự ủ ự ậ ệ ượng cũ
B. Di n ra do s phát tri n c a b n thân s v t, hi n tễ ự ể ủ ả ự ậ ệ ượng
C. Là ti n đ , đi u ki n cho các s v t, hi n tề ề ề ệ ự ậ ệ ượng phát tri n liên t c.ể ụ
D. Không t o ra và không liên quan đ n s v t m i.ạ ế ự ậ ớ
Câu 9. Bi u hi n nào d i đây ể ệ ướ không ph iả là ph đ nh siêu hình?ủ ị
A. Người nông dân xay h t lúa thành g o ănạ ạ B. Gió bão làm cây đ ổ
C. Ngườ ố ổ ếi t i c ti n hóa thành người tinh khôn D. Con ngườ ố ừi đ t r ng
Câu 10. Xây d ng n n văn hóa tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c n c ta là bi u hi n c a ự ề ế ậ ả ắ ộ ở ướ ể ệ ủ
ph đ nh?ủ ị
Trang 8A. bi n ch ng.ệ ứ B. siêu hình C. t t y u.ấ ế D. khách quan.
Câu 11. Đ i m i ph ng pháp h c t p là bi u hi n c a ph đ nh bi n ch ng trong lĩnh v c ổ ớ ươ ọ ậ ể ệ ủ ủ ị ệ ứ ự nào sau đây?
A. Tri t h c.ế ọ B. Khoa h c.ọ C. T duy.ư D. Lao đ ng.ộ
Câu 12. Câu t c ng nào d i đây ụ ữ ướ không ph iả là ph đ nh bi n ch ng?ủ ị ệ ứ
A. Sông l cát b i.ở ồ B. U ng nố ước nh ngu n.ớ ồ C. T c nứ ước v b ỡ ờ D. Ăn cháo đá bát Câu 13. Ph ng pháp h c t p nào d i đây ươ ọ ậ ướ không phù h p v i yêu c u c a ph đ nh bi nợ ớ ầ ủ ủ ị ệ
ch ng?ứ
A. H c v t.ọ ẹ B. L p k ho ch h c t p.ậ ế ạ ọ ậ C. Ghi thành dàn bài D S đ hóa bàiơ ồ
h c.ọ
Câu 14. Quá trình phát tri n t tr ng t m nh ng b m tr ng là bi u hi n c aể ừ ứ → ằ → ộ → ướ → ứ ể ệ ủ
A. Ph đ nh bi n ch ng.ủ ị ệ ứ
C. Ph đ nh quá kh ủ ị ứ
B. Ph đ nh siêu hình.ủ ị
D. Ph đ nh hi n t i.ủ ị ệ ạ
Câu 15: Anh A có m t ng i bác tr c kia làm kinh doanh v n t i, th y A có ý đ nh m côngộ ườ ướ ậ ả ấ ị ở
ty kinh doanh v n t i đậ ả ường b , b c a A khuyên nên g p bác đ h c h i kinh nghi m. N uộ ố ủ ặ ể ọ ỏ ệ ế
là A, em s l a ch n cách nào dẽ ự ọ ưới đây?
A. Đ n g p đ h c h i kinh nghi m r i xây d ng k ho ch kinh doanh cho mình.ế ặ ể ọ ỏ ệ ồ ự ế ạ
B. Không đ ng ý v i b vì nghĩ r ng nh ng kinh nghi m y đã cũ không còn phù h p.ồ ớ ố ằ ữ ệ ấ ợ
C. Không ph n đ i nh ng cũng không đ n g p vì nghĩ không h c t p đả ố ư ế ặ ọ ậ ược gì
D. Đ n g p bác B cho b vui lòng nh ng không h i gì.ế ặ ố ư ỏ
Câu 16: Ý ki n nào d i đây không đúng v i quan đi m ph đ nh bi n ch ng v cách h c t pế ướ ớ ể ủ ị ệ ứ ề ọ ậ
c a h c sinh?.ủ ọ
A. Gi gìn, b o t n di s n văn hoá.ữ ả ồ ả
B. Phê phán cái cũ nh ng không ph đ nh t t c ư ủ ị ấ ả
C. Luôn luôn suy nghĩ đ đ i m i phể ổ ớ ương pháp h c t p.ọ ậ
D. H c lên l p 11 thì không liên quan đ n l p 10 n a.ọ ớ ế ớ ữ
BÀI 7. TH C TI N VÀ VAI TRÒ C A TH C TI N Đ I V I NH N TH CỰ Ễ Ủ Ự Ễ Ố Ớ Ậ Ứ
Câu 1. Theo quan đi m c a ch nghĩa Mác – Lênin, nh n th c b t ngu n t đâu?ể ủ ủ ậ ứ ắ ồ ừ
A. Kinh nghi m. ệ B. Y u t b m sinh. C. Th c ti n.ế ố ẩ ự ễ D.Th n linh máchầ
b o.ả
Câu 2. Giai đo n nh n th c đ c t o nên do s ti p xúc tr c ti p c a các c quan c m giác ạ ậ ứ ượ ạ ự ế ự ế ủ ơ ả
v i s v t, hi n tớ ự ậ ệ ượng, đem l i cho con ngạ ười hi u bi t v các đ c đi m bên ngoài c a chúngể ế ề ặ ể ủ là
A. nh n th c lý tính. ậ ứ B. nh n th c c m tính.ậ ứ ả C. th c ti n. ự ễ D kinh
Trang 9nghi m.ệ
Câu 3. Quá trình nh n th c c a con ng i có s d ng các thao tác t duy đ tìm ra b n ch t, ậ ứ ủ ườ ử ụ ư ể ả ấ quy lu t c a s v t và hi n tậ ủ ự ậ ệ ượng, trong Tri t h c g i là nh n th cế ọ ọ ậ ứ
A. khoa h c.ọ B. th gi i.ế ớ C. c m tính.ả D. lí tính. Câu 4. Nh n th c c m tính đ c t o nên do s ti p xúcậ ứ ả ượ ạ ự ế
A. tr c ti p v i các s v t, hi n tự ế ớ ự ậ ệ ượng B. gián ti p v i các s v t, hi n tế ớ ự ậ ệ ượng
C. g n gũi v i các s v t, hi n tầ ớ ự ậ ệ ượng D. tr c di n v i các s v t, hi n tự ệ ớ ự ậ ệ ượng Câu 5. Toàn b nh ng ho t đ ng v t ch t có m c đích, mang tính l ch s xã h i c a con ộ ữ ạ ộ ậ ấ ụ ị ử ộ ủ
người nh m c i t o t nhiên và xã h i. Đây la nôi dung cua khai niêmằ ả ạ ự ộ ̀ ̣ ̉ ́ ̣
A. th c ti n.ự ễ B. th c t ự ế C. nhân th ć̣ ư D. sáng t o.ạ Câu 6. N i dung nào d i đâyộ ướ không ph i là hình th c c b n c a ho t đ ng th c ti n?ả ứ ơ ả ủ ạ ộ ự ễ
A. S n xu t v t ch t.ả ấ ậ ấ B. Chính tr xã h i.ị ộ
C. T duy, tinh th n.ư ầ D. Th c nghi m khoa h c.ự ệ ọ
Câu 7. K t qu c a quá trình nh n th c c m tính đem l i cho con ng i nh ng hi u bi t nào ế ả ủ ậ ứ ả ạ ườ ữ ể ế
dưới đây v các s v t hi n tề ự ậ ệ ượng trong th gi i khách quan?ế ớ
A. Đ c đi m bên ngoài.ặ ể B. B n ch t.ả ấ C. Đ c đi m bên trong.ặ ể D. Quy lu t.ậ Câu 8. N i dung nào d i đây kh ng đ nh vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th c?ộ ướ ẳ ị ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
A. Là c s c a nh n th c.ơ ở ủ ậ ứ B. Là ti n đ c a nh n th c.ề ề ủ ậ ứ
C. Là ngu n g c c a nh n th c.ồ ố ủ ậ ứ D. Là n n t ng c a nh n th c.ề ả ủ ậ ứ
Câu 9. N i dung nào d i đây kh ng đ nh vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th c?ộ ướ ẳ ị ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
A. Là đ c tr ng c a nh n th c.ặ ư ủ ậ ứ B. Là b n ch t c a nh n th c.ả ấ ủ ậ ứ
C. Là đ ng l c c a nh n th c.ộ ự ủ ậ ứ D. Là bi u hi n c a nh n th c.ể ệ ủ ậ ứ
Câu 10. Xét đ n cùng, m c đích c a nh n th c làế ụ ủ ậ ứ
A. c i t o hi n th c khách quan.ả ạ ệ ự B. tr i nghi m hi n th c khách quan.ả ệ ệ ự
C. khám phá th gi i khách quan.ế ớ D. ki m tra th gi i khách quan.ể ế ớ
Câu 11. Ý ki n nào d i đây ế ướ đúng khi nói v th c ti n?ề ự ễ
A. Th c ti n là toàn b ho t đ ng tinh th n.ự ễ ộ ạ ộ ầ
B. Th c ti n là toàn b ho t đ ng v t ch t.ự ễ ộ ạ ộ ậ ấ
C. Th c ti n ch là nh ng ho t đ ng lao đ ng.ự ễ ỉ ữ ạ ộ ộ
D. Th c ti n ch là nh ng ho t đ ng khách quan.ự ễ ỉ ữ ạ ộ
Câu 12. Tri th c c a con ng i có th đúng đ n ho c sai l m, do đó c n ph i đem nh ng triứ ủ ườ ể ắ ặ ầ ầ ả ữ
th c đó ki m nghi m quaứ ể ệ
A. th c ti n.ự ễ B. thói quen C. hành vi. D. hành đ ng.ộ
Câu 13. Quan ni m nào sau đây kh ng đ nh th c ti n là c s c a nh n th c?ệ ẳ ị ự ễ ơ ở ủ ậ ứ
A. Tr i sinh voi, tr i sinh c ờ ờ ỏ B. Đi m t ngày đàng, h c m t sàng khôn.ộ ọ ộ
C. Bán bà con xa, mua láng gi ng g n.ề ầ D. Đi th a v trình.ư ề
Câu 14. Quan ni m nào sau đây kh ng đ nh th c ti n là đ ng l c c a nh n th c?ệ ẳ ị ự ễ ộ ự ủ ậ ứ
A. Khôn ba năm, d i m t gi ạ ộ ờ B. Khôn ngoan đ i đáp ngố ười ngoài
C. Có th c m i v c đự ớ ự ược đ o.ạ D. Cái khó ló cái khôn.
Câu 15. Quan đi m nào sau đây phù h p v i quan đi m c a tri t h c v vai trò c a th c ti n ể ợ ớ ể ủ ế ọ ề ủ ự ễ
đ i v i nh n th c?ố ớ ậ ứ
Trang 10A. H c đi đôi v i hành.ọ ớ B. Tiên h c l , h u h c văn.ọ ễ ậ ọ
C. Trường h c thân thi n, h c sinh tích c c.ọ ệ ọ ự D. Tôn s tr ng đ o.ư ọ ạ
Câu 16. Th c ti n luôn luôn v n đ ng, luôn luôn đ t ra nh ng yêu c u m i thúc đ y nh nự ễ ậ ộ ặ ữ ầ ớ ẩ ậ
th c phát tri n. Đi u này th hi n vai trò nàoứ ể ề ể ệ c a th c ti n đ i v i nh n th c?ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
A. Th c ti n là c s c a nh n th c. ự ễ ơ ở ủ ậ ứ B. Th c ti n là đ ng l c c a nh n th c.ự ễ ộ ự ủ ậ ứ
C. Th c ti nự ễ là m c đích c a nh n th c. ụ ủ ậ ứ D Th c ti n là tiêu chu n c aự ễ ẩ ủ chân lý.
Câu 17. H Chí Minh đã t ng nói "Lí lu n mà không liên h v i th c ti n là lí lu n suông".ồ ừ ậ ệ ớ ự ễ ậ Câu nói này th hi n vai trò nào c a th c ti n đ i v i nh n th c?ể ệ ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
A. Th c ti n là c s c a nh n th c. ự ễ ơ ở ủ ậ ứ B. Th c ti n là đ ng l c c a nh n th c.ự ễ ộ ự ủ ậ ứ
C. Th c ti nự ễ là m c đích c a nh n th c. ụ ủ ậ ứ D. Th c ti n là tiêu chu n c a chân lý. ự ễ ẩ ủ Câu 18. Th c ti n là tiêu chu n duy nh t ki m nghi m chân lý vìự ễ ẩ ấ ể ệ
A. th c ti n là quá trình phát tri n vô h n. ự ễ ể ạ
B. th c ti n là c s t n t i và phát tri n c a nhân lo i.ự ễ ơ ở ồ ạ ể ủ ạ
C. th c ti n là n i đánh giá tính đúng đ n và sai l m c a tri th c.ự ễ ơ ắ ầ ủ ứ
D. th c ti n có tính t t y u khách quan.ự ễ ấ ế
Câu 19. Trong khoa h c t nhiên, các công th c, đ nh lí c a chúng luôn đúng vìọ ự ứ ị ủ
A. chúng được các nhà khoa h c phát hi n trong th c ti n.ọ ệ ự ễ
B. chúng là s ph n ánh vào trong đ u óc các s v t hi n tự ả ầ ự ậ ệ ượng khách quan
C. chúng đã được ch ng minh trong th c ti n và phù h p v i các quy lu t t nhiên.ứ ự ễ ợ ớ ậ ự
D. chúng được các nhà khoa h c th a nh n là chính xác.ọ ừ ậ
Câu 20. Khi mu i ăn tác đ ng vào các c quan c m giác, m t s cho ta bi t mu i có màuố ộ ơ ả ắ ẽ ế ố
tr ng, d ng tinh thắ ạ ể ; mũi cho ta bi t mu i không có mùi; lế ố ưỡi cho ta bi t mu i có v m n. Nôiế ố ị ặ ̣ dung nay muôn đê câp đên giai đoan ̀ ́ ̀ ̣ ́ ̣
A. nh n th c lý tính. ậ ứ B. nh n th c c m tính. C. th c ti n. ậ ứ ả ự ễ D. kinh nghi m.ệ Câu 21. Nh đi sâu phân tích, ng i ta tìm ra c u trúc tinh th c a mu i, công th c hóa h cờ ườ ấ ể ủ ố ứ ọ
c a mu i, đi u ch đủ ố ề ế ược mu i,…Nôi dung nay muôn đê câp đên giai đoan ố ̣ ̀ ́ ̀ ̣ ́ ̣
A. nh n th c lý tính. ậ ứ B. nh n th c c m tính. ậ ứ ả C. th c ti n. ự ễ D kinh nghi m.ệ
Câu 22. Nh quan sát th i ti t, con ng i có tri th c v thiên văn. Đi u này th hi n vai tròờ ờ ế ườ ứ ề ề ể ệ nào c a th c ti n đ i v i nh n th c?ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
A. Th c ti n là c s c a nh n th c. ự ễ ơ ở ủ ậ ứ B. Th c ti n là đ ng l c c a nh n th c.ự ễ ộ ự ủ ậ ứ
C. Th c ti nự ễ là m c đích c a nh n th c. ụ ủ ậ ứ D Th c ti n là tiêu chu n c aự ễ ẩ ủ chân lý.
Câu 23. Nhi u căn b nh m i xu t hi n. Vì v y, con ng i ph i tìm ra thu c phòng và ch aề ệ ớ ấ ệ ậ ườ ả ố ữ
b nh m i. Đi u này th hi n vai trò gì c a th c ti n đ i v i nh n th c?ệ ớ ề ể ệ ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
A. Th c ti n là c s c a nh n th c. ự ễ ơ ở ủ ậ ứ B. Th c ti n là đ ng l c c a nh n th c.ự ễ ộ ự ủ ậ ứ
C. Th c ti nự ễ là m c đích c a nh n th c. ụ ủ ậ ứ D. Th c ti n là tiêu chu n c a chân lý. ự ễ ẩ ủ Câu 24. Con ng i thám hi m vòng quanh trái đ t, ch p hình nh qu đ t trên v tinh đườ ể ấ ụ ả ả ấ ệ ể
ch ng minh qu đ t hình c u. Đi u này th hi n vai trò gì c a th c ti n đ i v i nh n th c?ứ ả ấ ầ ề ể ệ ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
A. Th c ti n là c s c a nh n th c. ự ễ ơ ở ủ ậ ứ B. Th c ti n là đ ng l c c a nh n th c.ự ễ ộ ự ủ ậ ứ
C. Th c ti nự ễ là m c đích c a nh n th c. ụ ủ ậ ứ D Th c ti n là tiêu chu n c aự ễ ẩ ủ