Hoàn thành tốt nhiệm vụ giảng dạy; tham gia đầy đủ, nhiệt tình tất cả các hoạt động phong trào ngoài giờ lên lớp do Nhà trường, Công đoàn, Đoàn thanh niên tổ chức; Chấp hành nghiêm túc p[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO THÀNH TÍCH NĂM HỌC 2011-2012
Đề nghị tặng thưởng danh hiệu tập thể lao động tiên tiến
- Tổ: Sử - Địa - GDCD
- Chức năng, nhiệm vụ được giao: Giảng dạy bộ môn: Sử - Địa – GDCD cho học sinh của trường, phát hiện và bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh trung bình, yếu
- Tóm tắt cơ cấu tổ chức: Đầu năm học tổ chuyên môn gồm 9 giáo viên trong đó có 1 GV mới chuyển đến, 1 GV mới tuyển dụng, 1 GV đang tập sự, 3 GV đi học cao học và 1 GV nghỉ hộ sản
I Thuận lợi
- Được sự lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp và sâu sát của BGH, của Chi bộ nhà trường định hướng đẩy mạnh công tác chuyên môn, nhiệm vụ trọng tâm
- Tập thể Tổ có tinh thần trách nhiệm cao, đoàn kết, có tay nghề vững vàng, năng lực chuyên môn cao, có kinh nghiệm, được đồng nghiệp tin yêu, học sinh quý mến
- Hoạt động của tổ chuyên môn đi vào nề nếp và có hiệu quả Đa số giáo viên đã nhận thức tốt công tác đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá nhằm nâng cao chất lượng dạy - học
II Khó khăn
- Trong tổ có các giáo viên trẻ có chuyên môn tốt nhưng còn thiếu kinh nghiệm trong công tác bồi dưỡng học sinh giỏi
- Một số giáo viên đi học cao học, nghỉ hộ sản nên việc bố trí giờ dạy, phân công bồi dưỡng đội tuyển và sinh hoạt nhóm chuyên môn chưa thật sự đi vào công tác chuyên môn
III Thành tích đạt được
Hoàn thành tốt nhiệm vụ giảng dạy; Tham gia đầy đủ, nhiệt tình tất cả các hoạt động phong trào ngoài giờ lên lớp do Nhà trường, Công đoàn, Đoàn thanh niên tổ chức Chấp hành nghiêm túc pháp luật nhà nước cũng như nội quy, điều lệ của cơ quan Tham gia đầy đủ, nghiêm túc các lớp tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn, đổi mới phương pháp giảng dạy Phối hợp tốt với Công đoàn, Đoàn thanh niên để hoàn thành chỉ tiêu nhiệm vụ năm học Cụ thể là:
1 Về tổ chức đổi mới phương pháp dạy học
- Tiếp tục áp dụng các phương pháp dạy học tích cực trong dạy học, học sinh được hoạt động nhiều hơn trong giờ học
- Tổ chức thảo luận lập ma trận đề kiểm tra chung, kiểm tra theo đề riêng phù hợp với đối tượng học sinh Ra đề kiểm tra theo hướng khuyến khích học sinh vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề Đối với lớp tự nhiên phân công GV giảng dạy có các bài tập kiểm tra khó để phát hiện học sinh có năng khiếu về Địa lý phát hiện học sinh có năng khiếu giới thiệu vào đội tuyển, các lớp xã hội phân công giáo viên giảng dạy phát hiện học sinh có năng khiếu Lịch Sử đưa vào đội tuyển
- Các giáo viên của tổ đều dự giờ đúng, đủ, có nhận xét rút kinh nghiệm giúp nhau cùng tiến bộ và 100% các tiết thao giảng đều xếp loại giỏi
- Thực hiện 100% các tiết thực hành Sử dụng tốt đồ dùng dạy học, mỗi giáo viên làm một đồ dụng dạy học để phục vụ cho công tác giảng dạy tốt hơn
2 Về sinh hoạt Chuyên đề và Hội thảo khoa học
- Do đặc thù của tổ ghép từ 3 môn không có lớp chuyên Sử - Địa nên tổ không tổ chức hội thảo khoa học nhưng có phân công GV viết và báo cáo chuyên đề hàng tháng dùng để bồi dưỡng học sinh giỏi và giảng dạy bộ môn của mình
Các chuyên đề đã thực hiện:
Trang 2của Đảng ta.
2 Nguyễn Thụy Ngọc Trang Biến đổi khí hậu và kịch bản biến đổi khí hậu
ở Việt Nam.
Đạt
4 Huỳnh Thị Hoàng Diệu Nghệ thuật đánh và đàm trong tư tưởng quân
5 Trần Ngọc Sơn Các khối khí ảnh hưởng đến khí hậu Việt
Nam.
Đạt
Đông và phương Tây.
Đạt
9 Bùi Thụy Quỳnh Như Giáo dục kỹ năng sống cho HS thông qua bài
3 Về công tác chuyên môn
- Thực hiện kiểm tra hồ sơ chuyên môn: 100% giáo viên của tổ được xếp loại Tốt
- Về kết quả thao giảng cấp trường: 100% giáo viên của tổ được xếp loại Giỏi
- Có 01 giáo viên (thầy Võ Đức An) tham gia Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp Tỉnh đạt giải Ba
- Về đăng ký một việc làm mới: 100% giáo viên của tổ đăng ký viết chuyên đề chuyên sâu để phục
vụ tốt hơn cho công tác bồi dưỡng học sinh giỏi, các chuyên đề đã được các thành viên trong tổ góp ý
và đã hoàn thành tốt
- Về chất lượng giảng dạy:
+ Kết quả thực hiện cam kết bàn giao chất lượng giảng dạy bộ môn:
T
T
Họ và tên giáo
viên dạy Môn Lớp
Cam kết thực hiện CLDH cuối năm học (tính %) Điểm TBm CN (tính %)
Kết quả
Phạm Thị Nhung Địa 11A1 28.6 59.5 11.9 38 57.2 4.8
Phạm Thị Nhung Địa 11A2 31.7 61 7.3 50 50 0
Phạm Thị Nhung Địa 11T 48.4 51.6 0 25.8 71 3.2
Phạm Thị Nhung Địa 11L 25 71.9 3.1 22.5 74.3 3.2
Phạm Thị Nhung Địa 11H 23.5 58.8 17.7 47 50.1 2.9
Phạm Thị Nhung Địa 11Tin 26.1 69.6 4.3 35 65 0
Phạm Thị Nhung Địa 11TA 50 41.2 8.8 34.7 61 4.3
Phạm Thị Nhung Địa 11V 30 70 0 78.1 21.9 0
Phạm Thị Nhung Địa 10A1 78.8 21.2 0 45 55 0
Phạm Thị Nhung Địa 10A2 71.4 17.1 11.5 45.5 54.5 0
Phạm Thị Nhung Địa 10T1 71.4 28.6 0 32.4 67.6 0
Phạm Thị Nhung Địa 10T2 65.6 34.4 0 22.9 77.1 0
Phạm Thị Nhung Địa 10L 75 18.7 6.3 37.5 62.5 0
Phạm Thị Nhung Địa 10H 66.7 24.2 9.1 59.4 37.5 3.1
Phạm Thị Nhung Địa 10TA 67.7 19.4 12.9 75.8 24.2 0
Phạm Thị Nhung Địa 10V 53.6 39.3 7.1 33.3 66.7 0
Phạm Thị Nhung Địa 10Sinh 72.2 22.2 5.6 80.6 19.4 0
Phạm Thị Nhung Địa 11Sinh 38.1 42.9 19 42.9 57.1 0
Trần Ngọc Sơn Địa 12A1 63.2 28.6 8.2 12.2 73.5 14.3
Trần Ngọc Sơn Địa 12A2 29.8 51.1 19.1 2.1 63.9 34 4.3
Trần Ngọc Sơn Địa 12T1 21.2 60.6 18.2 18.2 60.6 21.2
Trần Ngọc Sơn Địa 12T2 20 58.6 21.4 5.7 82.9 11.4
Trần Ngọc Sơn Địa 12L 32.3 47.1 20.6 17.6 53 29.4
Trần Ngọc Sơn Địa 12H 25 56.3 18.7 15.6 71.9 12.5
Trần Ngọc Sơn Địa 12Sinh 37.5 48.3 14.2 6.3 62.4 31.3
Trang 3Trần Ngọc Sơn Địa 12Tin 31.3 50 18.7 0 50 50
Trần Ngọc Sơn Địa 12TA1 24.1 62.1 13.8 6.9 69 24.1
Trần Ngọc Sơn Địa 12TA2 29.6 55.6 14.8 7.4 55.6 37
Trần Ngọc Sơn Địa 12V 20.7 65.5 13.8 10.3 75.9 13.8 6.9
Nguyễn Ngọc Hường CD 12A1 85.7 14.3 0 71.4 28.6
Nguyễn Ngọc Hường CD 12A2 74.5 25.5 0 44.7 55.3
Nguyễn Ngọc Hường CD 12T1 84.8 15.2 0 81.8 18.2
Nguyễn Ngọc Hường CD 12T2 71.4 28.6 0 68.6 31.4
Nguyễn Ngọc Hường CD 12L 58.8 41.2 0 73.5 26.5
Nguyễn Ngọc Hường CD 12H 62.5 37.5 0 78.1 21.9
Nguyễn Ngọc Hường CD 12Sinh 62.5 37.5 0 93.8 6.2
Nguyễn Ngọc Hường CD 12Tin 62.5 37.5 0 68.8 31.2
Nguyễn Ngọc Hường CD 12TA1 82.8 17.2 0 75.9 24.1
Nguyễn Ngọc Hường CD 12TA2 81.5 18.5 0 74.1 25.9
Nguyễn Ngọc Hường CD 12V 79.3 20.7 0 89.7 10.3
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 11A1 83.3 16.7 0 78.6 21.4
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 11A2 78 22 0 90 10
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 11T 87.1 12.9 0 96.8 3.2
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 11L 87.5 12.5 0 80.6 19.4
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 11H 73.5 26.5 0 100 0
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 11Tin 73.9 26.1 0 85 15
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 11TA 70.6 29.4 0 65.2 34.8
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 11V 75 25 0 93.8 6.2
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 11Sinh 85.7 14.3 0 90 10
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 10A1 60.6 36.4 3 84.8 15.2
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 10A2 60 37.1 2.9 70.6 29.4
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 10T1 60 37.1 2.9 85.7 14.3
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 10T2 59.3 37.5 3.2 81.3 18.7
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 10L 59.3 37.5 3.2 87.5 12.5
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 10H 60.6 36.4 3 78.8 21.2
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 10TA 64.5 35.5 0 83.3 16.7
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 10V 67.9 32.1 0 93.5 6.5
Bùi Thụy Quỳnh Như CD 10Sinh 66.7 33.3 0 82.1 17.9
Huỳnh T Hoàng
Diệu Sử 12A1 38.8 49 12.2 62.5 31.2 6.3
Huỳnh T Hoàng
Huỳnh T Hoàng
Huỳnh T Hoàng
Huỳnh T Hoàng
Huỳnh T Hoàng
Diệu Sử 12V 51.7 34.5 13.8 48.3 34.5 17.2
Nguyễn Ng Gia Lăng Sử 11A1 61.9 33.3 4.8 64.3 30.9 4.8
Nguyễn Ng Gia Lăng Sử 11A2 61 22 17 77.5 20 2.5
Nguyễn Ng Gia Lăng Sử 11T 64.5 35.5 0 64.5 35.5 0
Nguyễn Ng Gia Lăng Sử 11L 71.9 28.1 0 74.2 25.8 0
Nguyễn Ng Gia Lăng Sử 11H 61.8 35.3 2.9 82.4 17.6 0
Nguyễn Ng Gia Lăng Sử 11Tin 56.5 43.5 0 90 10 0
Nguyễn Ng Gia Lăng Sử 11TA 70.6 29.4 0 56.5 30.5 13
Nguyễn Ng Gia Lăng Sử 11V 60 35 5 90.6 9.4 0
Trang 4Nguyễn Ng Gia Lăng Sử 11Sinh 52.4 42.8 4.8 75 25 0
Võ Đức An Sử 12A2 19.1 68.1 12.8 36.7 61.3 2
Võ Đức An Sử 12T1 39.4 42.4 18.2 34 59.6 6.4
Võ Đức An Sử 12T2 77.1 20 2.9 63.6 36.4 0
Võ Đức An Sử 12L 50.1 44.1 5.8 51.4 40 8.6
Võ Đức An Sử 12TA1 75.9 24.1 0 74.1 25.9 0
Bùi Thị Thanh Sử 10A1 42.4 39.4 18.2 63.6 36.4 0
Bùi Thị Thanh Sử 10A2 62.9 25.7 11.4 58.8 38.3 2.9
Bùi Thị Thanh Sử 10T1 48.6 40 11.4 80 20 0
Bùi Thị Thanh Sử 10T2 34.4 53.1 12.5 53.1 46.9 0
Bùi Thị Thanh Sử 10L 62.5 31.3 6.2 78.1 21.9 0
Bùi Thị Thanh Sử 10H 72.7 18.2 9.1 72.7 27.3 0
Bùi Thị Thanh Sử 10TA 51.6 35.5 12.9 55.6 44.4 0
Bùi Thị Thanh Sử 10V 46.4 39.3 14.3 64.5 35.5 0
Bùi Thị Thanh Sử 10Sinh 38.4 50 11.6 78.6 21.4 0
* GVCN:
Tên
Lớp
Họ và
Tên
GVCN
Các
mặt
GD
Sĩ số
Căn cứ BGCL Cam kết thực hiện chất lượng giáo dục học sinh (tính %)
Tỉ lệ xếp loại Tỉ lệ xếp loại
Giải HSG Tỉnh
Giải HSG QG
MT CT Tỉn h
MT CT KV
Giải OLP
Xloại xdựng THTT HSTC
34
Nguyễn
Ng Gia
Lăng
HL 70.6 29.4 0 0 71 29.4 0 70.6 29.4
49
Huỳnh
Thị
Hoàng
Diệu
HL 26.5 57.2 16.3 0 26.5 73.5 0 26.5 73.5
47
Võ Đức
An HL 14.9 80.9 4.2 0 20.3 79.7 0 20.3 79.7
Stt Họ và Tên GVCNTên Lớp Các mặtGD Sĩ số
Kết quả cuối năm (tính %)
Kết quả
Tỉ lệ xếp loại
(G)
4 Thành tích đạt được:
Kết quả đạt các giải học sinh giỏi
+ Đạt HSG cấp quốc gia 1 giải khuyến khích (HS Diệp Thế Mỹ – 12Anh2)
Trang 5+ Trong kỳ thi học sinh giỏi môn Sử, Địa cấp tỉnh, năm học 2011-2012, trong đó có
3 giải nhì, 2 giải ba và 3 giải khuyến khích
+ 3 HCB kỳ thi Olympic truyền thống 30/4 tại thành phố Vũng Tàu
5 Kết quả
Hoàn thành tốt nhiệm vụ giảng dạy; tham gia đầy đủ, nhiệt tình tất cả các hoạt động phong trào ngoài giờ lên lớp do Nhà trường, Công đoàn, Đoàn thanh niên tổ chức; Chấp hành nghiêm túc pháp luật nhà nước cũng như nội quy, điều lệ của cơ quan; Tham gia đầy đủ, nghiêm túc các lớp tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn, đổi mới phương pháp giảng dạy; Phối hợp tốt với Công đoàn và Đoàn thanh niên để hoàn thành chỉ tiêu nhiệm vụ năm học; Tham gia đầy đủ các phong trào chính sách xã hội ở địa phương
- Danh hiệu thi đua của Tổ: Tập thể lao động tiên tiến
- 100 % giáo viên đạt danh hiệu Lao động tiên tiến Trong đó có: 02 CSTĐ cấp cơ sở 01 không xét thi đua do chưa đủ thời gian công tác (< 10 tháng) (Cô Phạm Thị Nhung)
- Tổng số: Sáng kiến kinh nghiệm: 02 (loại Tốt: 02;) (Thầy Sơn, Thầy An)
- 100 % giáo viên gương mẫu thực hiện các phong trào thi đua do cấp trên và trường phát động,
như: Phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”, cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”, cuộc vận động “Mỗi thầy, cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo ”.
IV Khen thưởng qua các năm:
- Năm học 2009-2010: Tập thể lao động tiên tiến, QĐ số 1197/QĐ-SGD ĐT ngày 18 tháng 8 năm 2010
- Năm học 2010-2011: Tập thể lao động tiên tiến, QĐ số 460/QĐ-SGD ĐT ngày 03 tháng 8 năm
2011
Phan Rang- Tháp Chàm, ngày 25 tháng 5 năm 2012
Trần Ngọc Sơn