Nhằm phục vụ quá trình học tập cũng như chuẩn bị cho kì thi giữa học kì sắp đến. TaiLieu.VN gửi đến các bạn tài liệu Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 12 năm 2020-2021 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến. Đây sẽ là tài liệu ôn tập hữu ích, giúp các bạn hệ thống lại kiến thức đã học đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề. Mời các bạn cùng tham khảo đề cương.
Trang 1ÔN T P TN THPT + GI A KÌ II + CU I H C KÌ II TI N HÓA NĂM 2021 ĐÃ GI M T I Ậ Ữ Ố Ọ Ế Ả Ả
BÀI 24 . CÁC B NG CH NG TI N HOÁẰ Ứ Ế
Chúc các em ôn t p t t!ậ ố
1. C quan t ng đ ng là nh ng c quanơ ươ ồ ữ ơ
A.có ngu n g c khác nhau nh ng đ m nhi m nh ng ch c ph n gi ng nhau, có hình thái tồ ố ư ả ệ ữ ứ ậ ố ương t ự
B. cùng ngu n g c, n m nh ng v trí tồ ố ằ ở ữ ị ương ng trên c th , có th th c hi n các ch c năng khác ứ ơ ể ể ự ệ ứ
nhau
C.cùng ngu n g c, đ m nhi m nh ng ch c ph n gi ng nhau.ồ ố ả ệ ữ ứ ậ ố
D.có ngu n g c khác nhau, n m nh ng v trí tồ ố ằ ở ữ ị ương ng trên c th , có ki u c u t o gi ng nhau.ứ ơ ể ể ấ ạ ố
2. C quan t ng t là nh ng c quanơ ươ ự ữ ơ
A.có ngu n g c khác nhau nh ng đ m nhi m nh ng ch c ph n gi ng nhau, có hình thái tồ ố ư ả ệ ữ ứ ậ ố ương t ự
B.cùng ngu n g c, n m nh ng v trí tồ ố ằ ở ữ ị ương ng trên c th , có ki u c u t o gi ng nhau.ứ ơ ể ể ấ ạ ố
C.cùng ngu n g c, đ m nhi m nh ng ch c ph n gi ng nhau.ồ ố ả ệ ữ ứ ậ ố
D.có ngu n g c khác nhau, n m nh ng v trí tồ ố ằ ở ữ ị ương ng trên c th , có ki u c u t o gi ng nhau.ứ ơ ể ể ấ ạ ố
3. Trong ti n hoá các c quan t ng đ ng có ý nghĩa ph n ánhế ơ ươ ồ ả
A. s ti n hoá phân li.ự ế B.s ti n hoá đ ng quy. C.s ti n hoá song hành. D.ph n ánh ngu nự ế ồ ự ế ả ồ
g c chung.ố
4. Trong ti n hoá các c quan t ng t có ý nghĩa ph n ánhế ơ ươ ự ả
A.s ti n hoá phân li.ự ế B.s ti n hoá đ ng quy.ự ế ồ C.s ti n hoá song hành.ự ế D.ngu n g c chung.ồ ố
6. C quan thoái hóa là c quan ơ ơ
A. phát tri n không đ y đ c th trể ầ ủ ở ơ ể ưởng thành. B. bi n m t hòan tòan. ế ấ
C. thay đ i c u t o phù h p ch c năng.ổ ấ ạ ợ ứ D. thay đ i c u t o.ổ ấ ạ
7. B ng ch ng sinh h c phân t là d a vào các đi m gi ng nhau và khác nhau gi a các loài vằ ứ ọ ử ự ể ố ữ ề
A. c u t o trong c a các n i quan.ấ ạ ủ ộ B. các giai đo n phát tri n phôi thai.ạ ể
C. c u t o pôlipeptit ho c pôlinu.ấ ạ ặ D. đ c đi m sinh h c và bi n c đ a ch t.ặ ể ọ ế ố ị ấ
8. B ng ch ng quan tr ng nh t th hi n ngu n g c chung c a sinh gi i làằ ứ ọ ấ ể ệ ồ ố ủ ớ
A. b ng ch ng đ a lí sinh v t h c.ằ ứ ị ậ ọ B. b ng ch ng phôi sinh h c.ằ ứ ọ
C. b ng ch ng gi i ph u h c so sánh.ằ ứ ả ẩ ọ D. b ng ch ng TB h c và sinh h c phân t ằ ứ ọ ọ ử
9. B ng ch ng quan tr ng có s c thuy t ph c nh t cho th y trong nhóm v n ng i ngày nay, tinh tinh ằ ứ ọ ứ ế ụ ấ ấ ượ ườ
có quan h g n gũi nh t v i ngệ ầ ấ ớ ười là
A. s gi ng nhau v ADN c a tinh tinh và ADN c a ngự ố ề ủ ủ ười.
B. th i gian mang thai 270275 ngày, đ con và nuôi con b ng s a. ờ ẻ ằ ữ
C. kh năng s d ng các công c s n có trong t nhiên. ả ử ụ ụ ẵ ự
D. kh năng bi u l tình c m vui, bu n hay gi n d ả ể ộ ả ồ ậ ữ
10. B ng ch ng ti n hóa nào sau đây là b ng ch ng sinh h c phân t ? ằ ứ ế ằ ứ ọ ử
A. Prôtêin c a các loài sinh v t đ u c u t o t 20 lo i axit amin.ủ ậ ề ấ ạ ừ ạ
B. Xương tay c a ngủ ườ ươi t ng đ ng v i c u trúc chi trồ ớ ấ ướ ủc c a mèo
C. T t c các loài sinh v t đ u đấ ả ậ ề ượ ấ ạ ừ ếc c u t o t t bào
D. Xác sinh v t s ng trong các th i đ i trậ ố ờ ạ ước được b o qu n trong các l p băng.ả ả ớ
11. Hi n nay, t t c các c th sinh v t t đ n bào đ n đa bào đ u đ c c u t o t t bào. Đây là m tệ ấ ả ơ ể ậ ừ ơ ế ề ượ ấ ạ ừ ế ộ trong nh ng b ng ch ng ch ng tữ ằ ứ ứ ỏ
A. vai trò c a các y u t ng u nhiên đ i v i quá trình ti n hóa. ủ ế ố ẫ ố ớ ế
B. s ti n hóa không ng ng c a sinh gi i.ự ế ừ ủ ớ C. ngu n g c th ng nh t c a các loài. ồ ố ố ấ ủ
D. quá trình ti n hóa đ ng quy c a sinh gi i (ti n hóa h i t ).ề ồ ủ ớ ế ộ ụ
BÀI 25 H C THUY T ĐACUYNỌ Ế
1. Đacuyn là ng i đ u tiên đ a ra khái ni m ườ ầ ư ệ
A. bi n d cá th ế ị ể B. đ t bi n trung tính. ộ ế C. bi n d t h p. ế ị ổ ợ D. đ t bi n. ộ ế
2. Theo Đacuyn, đ n v tác đ ng c a ch n l c t nhiên làơ ị ộ ủ ọ ọ ự
Trang 2A. cá th ể B. qu n th ầ ể C. giao t ử D. nhi m s c th ễ ắ ể
3. Theo Đacuyn, hình thành loài m i di n ra theo con đ ngớ ễ ườ
A. cách li đ a lí.ị B. cách li sinh thái C. ch n l c t nhiên.ọ ọ ự D. phân li tính tr ng.ạ
4. Theo Đacuyn, c ch chính c a ti n hóa làơ ế ủ ế
A. phân li tính tr ng.ạ B. ch n l c t nhiên.ọ ọ ự C. di truy n.ề D. bi n d ế ị
5. Đacuyn quan ni m bi n d cá th làệ ế ị ể
A. nh ng bi n đ i trên c th SV dữ ế ổ ơ ể ưới tác đ ng c a ngo i c nh và t p quán ho t đ ng.ộ ủ ạ ả ậ ạ ộ
B. s phát sinh nh ng sai khác gi a các cá th trong loài qua quá trình sinh s n.ự ữ ữ ể ả
C. nh ng bi n đ i trên c th sinh v t d i tác đ ng c a ngo i c nh, t p quán ho t đ ng nh ng di truy n ữ ế ổ ơ ể ậ ướ ộ ủ ạ ả ậ ạ ộ ư ề
đ c.ượ
D. nh ng ĐB phát sinh do nh hữ ả ưởng c a ngo i c nh.ủ ạ ả
6. Câu nào d i đây ph n ánh đúng n i dung c a h c thuy t Đacuyn là đúng nh t?ướ ả ộ ủ ọ ế ấ
A. Ch có các bi n d t h p xu t hi n trong quá trình sinh s n m i là ngu n nguyên li u cho ch nỉ ế ị ổ ợ ấ ệ ả ớ ồ ệ ọ
gi ng và ti n hóa.ố ế
B. Nh ng bi n d di truy n xu t hi n m t cách riêng r trong quá trình sinh s n m i là ngu n nguyênữ ế ị ề ấ ệ ộ ẽ ả ớ ồ
li u cho quá trình ch n gi ng và ti n hóa.ệ ọ ố ế
C. Ch có đ t bi n gen xu t hi n trong quá trình sinh s n m i là ngu n nguyên li u cho quá trình ch nỉ ộ ế ấ ệ ả ớ ồ ệ ọ
gi ng và ti n hóa.ố ế
D. Nh ng bi n d xu t hi n m t cách đ ng lo t theo m t h ng xác đ nh m i có ý nghĩa ti n hóa.ữ ế ị ấ ệ ộ ồ ạ ộ ướ ị ớ ế
7. Theo Đacuyn, đ i t ng c a ch n l c t nhiên là ố ượ ủ ọ ọ ự
A. các cá th nh ng k t qu c a ch n l c t nhiên l i t o nên các qu n th sinh v t có ki u gen quy đ nh ể ư ế ả ủ ọ ọ ự ạ ạ ầ ể ậ ể ị
ki u hình thích nghi v i môi trể ớ ường.
B. qu n th nh ng k t qu c a CLTN l i t o nên các loài sinh v t có s phân hoá v m c đ thành đ t sinh ầ ể ư ế ả ủ ạ ạ ậ ự ề ứ ộ ạ
s n. ả
C. các cá th nh ng k t qu c a CLTN l i t o nên loài sinh v t có các đ c đi m thích nghi v i môi trể ư ế ả ủ ạ ạ ậ ặ ể ớ ường.
D. qu n th nh ng k t qu c a ch n l c t nhiên l i t o nên loài sinh v t có ki u gen quy đ nh các đ c ầ ể ư ế ả ủ ọ ọ ự ạ ạ ậ ể ị ặ
đi m thích nghi v i môi trể ớ ường
8. Theo Đácuyn, c ch ti n hoá là s tích lu cácơ ế ế ự ỹ
A. bi n d có l i, đào th i các bi n d có h i dế ị ợ ả ế ị ạ ưới tác d ng c a ch n l c t nhiên.ụ ủ ọ ọ ự
B. đ c tính thu đặ ược trong đ i s ng cá th dờ ố ể ưới tác d ng c a ch n l c t nhiên.ụ ủ ọ ọ ự
C. đ c tính thu đặ ược trong đ i s ng cá th dờ ố ể ưới tác d ng c a ngo i c nh.ụ ủ ạ ả
D. đ c tính thu đặ ược trong đ i s ng cá th dờ ố ể ưới tác d ng c a ngo i c nh hay t p quán ho t đ ng.ụ ủ ạ ả ậ ạ ộ
9. Theo Đacuyn, loài m i đ c hình thành t t qua nhi u d ng trung gianớ ượ ừ ừ ề ạ
A. và không có loài nào b đào th i.ị ả B. dưới tác d ng c a môi trụ ủ ường s ng.ố
C. dưới tác d ng c a ch n l c t nhiên theo con đụ ủ ọ ọ ự ường phân ly tính tr ng t m t ngu n g c ạ ừ ộ ồ ố
chung
D. dưới tác d ng c a các nhân t ti n hoá.ụ ủ ố ế
10. Theo Đacuyn, ch n l c t nhiên là quá trìnhọ ọ ự
A. đào th i nh ng bi n d b t l iả ữ ế ị ấ ợ B. tích lũy nh ng bi n d có l i cho sinh v t.ữ ế ị ợ ậ
C. v a đào th i nh ng bi n d b t l i v a tích lũy nh ng bi n d có l i cho sinh v t.ừ ả ữ ế ị ấ ợ ừ ữ ế ị ợ ậ
D. tích lũy nh ng bi n d có l i cho con ngữ ế ị ợ ười và cho b n thân sinh v t.ả ậ
11. Theo Đacuyn, đ ng l c thúc đ y ch n l c t nhiên làộ ự ẩ ọ ọ ự
A. đ u tranh sinh t n.ấ ồ B. ĐB là nguyên li u quan tr ng cho ch n l c t ệ ọ ọ ọ ự
nhiên
C. ĐB làm thay đ i t n s tổ ầ ố ương đ i c a các alen trong qu n th ố ủ ầ ể
D. ĐB là nguyên nhân ch y u t o nên tính đa hình v ki u gen trong qu n th ủ ế ạ ề ể ầ ể
12. Theo quan ni m c a Đacuyn, ch n l c t nhiên tác đ ng thông qua đ c tính di truy n và bi n d là ệ ủ ọ ọ ự ộ ặ ề ế ịnhân t chính trong quá trình hình thànhố
A. các đ c đi m thích nghi trên c th sinh v t và s hình thành loài m i.ặ ể ơ ể ậ ự ớ
B. nh ng bi n d cá th ữ ế ị ể
Trang 3C. các gi ng v t nuôi và cây tr ng năng su t cao. D. nhi u gi ng, th m i trong ph m vi m t loài.ố ậ ồ ấ ề ố ứ ớ ạ ộ
13. Gi i thích m i quan h gi a các loài Đacuyn cho r ng các loàiả ố ệ ữ ằ
A. là k t qu c a quá trình ti n hoá t r t nhi u ngu n g c khác nhau.ế ả ủ ế ừ ấ ề ồ ố
B. là k t qu c a quá trình ti n hoá t m t ngu n g c chung.ế ả ủ ế ừ ộ ồ ố
C. được bi n đ i theo hế ổ ướng ngày càng hoàn thi n nh ng có ngu n g c khác nhau.ệ ư ồ ố
D. đ u đề ược sinh ra cùng m t th i đi m và đ u ch u s chi ph i c a CLTN.ộ ờ ể ề ị ự ố ủ
14. Theo Đacuyn, k t qu c a ch n l c t nhiên làế ả ủ ọ ọ ự
A. t o nên loài sinh v t có kh năng thích nghi v i môi trạ ậ ả ớ ường
B. s đào th i t t c các bi n d không thích nghi.ự ả ấ ả ế ị
C. s sinh s n u th c a các cá th thích nghi. ự ả ư ế ủ ể
D. t o nên s đa d ng trong sinh gi i. ạ ự ạ ớ
15. T n t i ch y u trong h c thuy t Đacuyn là ch aồ ạ ủ ế ọ ế ư
A. hi u rõ nguyên nhân phát sinh bi n d và c ch di truy n các bi n d ể ế ị ơ ế ề ế ị
B. gi i thích thành công c ch hình thành các đ c đi m thích nghi sinh v t. ả ơ ế ặ ể ở ậ
C. đi sâu vào các con đường hình thành loài m i. ớ D. làm rõ t ch c c a loài sinh h c.ổ ứ ủ ọ
15. Phát bi u nào sau đây ể không ph iả là quan ni m c a Đacuyn? ệ ủ
A. Toàn b sinh gi i ngày nay là k t qu quá trình ti n hóa t m t ngu n g c chung. ộ ớ ế ả ế ừ ộ ồ ố
B. Ngo i c nh thay đ i ch m ch p, sinh v t có kh năng thích ng k p th i. ạ ả ổ ậ ạ ậ ả ứ ị ờ
C. Ch n l c t nhiên tác đ ng thông qua đ c tính bi n d và di truy n c a sinh v t. ọ ọ ự ộ ặ ế ị ề ủ ậ
D. Loài m i đớ ược hình thành d n d n qua nhi u d ng trung gian dầ ầ ề ạ ưới tác d ng c a CLTN theo con ụ ủ
đường phân li tính tr ng. ạ
17. Các loài sâu ăn lá th ng có màu xanh l c l n v i màu xanh c a lá, nh đó mà khó b ườ ụ ẫ ớ ủ ờ ị chim ăn sâu phát hi n và tiêu di t. Theo Đacuyn, đ c đi m thích nghi này đệ ệ ặ ể ược hình thành do
A. ch n l c t nhiên tích lũy các bi n d cá th màu xanh l c qua nhi u th h ọ ọ ự ế ị ể ụ ề ế ệ
B. khi chuy n sang ăn lá, sâu t bi n đ i màu c th đ thích nghi v i môi trể ự ế ổ ơ ể ể ớ ường.
C. nh hả ưởng tr c ti p c a th c ăn là lá cây có màu xanh làm bi n đ i màu s c c th sâu. ự ế ủ ứ ế ổ ắ ơ ể
D. ch n l c t nhiên tích lũy các đ t bi n màu xanh l c xu t hi n ng u nhiên trong qu n th sâu.ọ ọ ự ộ ế ụ ấ ệ ẫ ầ ể
BÀI 26 . H C THUY T TI N HOÁ T NG H P HI N Đ IỌ Ế Ế Ổ Ợ Ệ Ạ
1. Ti n hoá nh là quá trình ế ỏ
A. hình thành các nhóm phân lo i trên loài. ạ
B. bi n đ i c u trúc di truy n c a qu n th d n t i s hình thành loài m i.ế ổ ấ ề ủ ầ ể ẫ ớ ự ớ
C. bi n đ i ki u hình c a qu n th d n t i s hình thành loài m i.ế ổ ể ủ ầ ể ẫ ớ ự ớ
D. bi n đ i thành ph n ki u gen c a qu n th d n t i s bi n đ i ki u hình.ế ổ ầ ể ủ ầ ể ẫ ớ ự ế ổ ể
2. Ti n hoá l n là quá trình ế ớ
A.hình thành các nhóm phân lo i trên loài.ạ B.hình thành loài m i.ớ
C.bi n đ i ki u hình c a qu n th d n t i s hình thành loài m i.ế ổ ể ủ ầ ể ẫ ớ ự ớ
D.bi n đ i thành ph n ki u gen c a qu n th d n t i s hình thành các nhóm phân lo i trên loài.ế ổ ầ ể ủ ầ ể ẫ ớ ự ạ
3. Quá trình ti n hoá nh k t thúc khiế ỏ ế
A. qu n th m i xu t hi n.ầ ể ớ ấ ệ B. chi m i xu t hi n.ớ ấ ệ C. loài m i xu t hi n.ớ ấ ệ D. h m i xu t ọ ớ ấ
hi n.ệ
4. Theo quan ni m hi n đ i, đ n v c s c a ti n hóa làệ ệ ạ ơ ị ơ ở ủ ế
5. Là nhân t ti n hóa khi nhân t đó ố ế ố
A. tr c ti p bi n đ i v n gen c a qu n th ự ế ế ổ ố ủ ầ ể B.tham gia vào hình thành loài
C.gián ti p phân hóa các ki u gen.ế ể D. tr c ti p bi n đ i ki u hình c a qu n th ự ế ế ổ ể ủ ầ ể
6. Ngu n nguyên li u s c p c a quá trình ti n hoá làồ ệ ơ ấ ủ ế
A. đ t bi n.ộ ế B. ngu n gen du nh p. ồ ậ C. bi n d t h p.ế ị ổ ợ D. quá trình giao ph i.ố
8. Vai trò chính c a quá trình ĐB là đã t o raủ ạ
Trang 4A. ngu n nguyên li u s c p cho quá trình ti n hoá.ồ ệ ơ ấ ế B. ngu n nguyên li u th c p cho quá trình ồ ệ ứ ấ
ti n hoá.ế
C. nh ng tính tr ng khác nhau gi a các cá th cùng loài.ữ ạ ữ ể D. s khác bi t gi a con cái v i b m ự ệ ữ ớ ố ẹ
9. ĐB gen đ c xem là ngu n nguyên li u ch y u c a quá trình ti n hoá vìượ ồ ệ ủ ế ủ ế
A. các ĐB gen thường tr ng thái l n.ở ạ ặ
B. so v i ĐB NST chúng ph bi n h n, ít nh hớ ổ ế ơ ả ưởng nghiêm tr ng đ n s c s ng và sinh s n c a c ọ ế ứ ố ả ủ ơ
th ể
C. t n s xu t hi n l n.ầ ố ấ ệ ớ
D. là nh ng ĐB l n, d t o ra các loài m i.ữ ớ ễ ạ ớ
10. Theo quan ni m hi n đ i, nhân t làm trung hoà tính có h i c a đ t bi n là ệ ệ ạ ố ạ ủ ộ ế
A. ch n l c t nhiên. ọ ọ ự B. đ t bi n. ộ ế C. giao ph i. ố D. các c ch cách li. ơ ế
11. Phát bi u nào sau đây ể sai v vai trò c a quá trình giao ph i trong ti n hoá? ề ủ ố ế
A. Giao ph i góp ph n làm tăng tính đa d ng di truy n. ố ầ ạ ề B. Giao ph i làm trung hòa tính có h i c a đ t ố ạ ủ ộ
bi n.ế
C. Giao ph i cung c p nguyên li u th c p cho CLTN. ố ấ ệ ứ ấ D. Giao ph i t o ra alen m i trong qu n th ố ạ ớ ầ ể
12. Theo quan ni m hi n đ i, các loài giao ph i đ i t ng tác đ ng c a ch n l c t nhiên ch y u là ệ ệ ạ ở ố ố ượ ộ ủ ọ ọ ự ủ ế
A. cá th ể B. qu n th ầ ể C. giao t ử D. nhi m s c th ễ ắ ể
13. Theo quan ni m ti n hóa hi n đ i, ch n l c t nhiên tác đ ng lên m i c p đ t ch c s ng, trong đóệ ế ệ ạ ọ ọ ự ộ ọ ấ ộ ổ ứ ố quan tr ng nh t là s ch n l c c p đọ ấ ự ọ ọ ở ấ ộ
A. qu n xã và h sinh thái. ầ ệ B. phân t và t bào. ử ế C. qu n th và qu n xã. ầ ể ầ D. cá th và qu n th ể ầ ể
17. M i quan h gi a quá trình ĐB và quá trình giao ph i đ i v i ti n hoá làố ệ ữ ố ố ớ ế
14. Nhân t làm bi n đ i thành ph n ki u gen và t n s t nố ế ổ ầ ể ầ ố ươ g đ i các alen c a qu n th theo m t ố ủ ầ ể ộ
hướng xác đ nh là ị
A. ch n l c t nhiên. ọ ọ ự B. cách li. C. đ t bi n. ộ ế D. giao ph i. ố
15. Nhân t làm bi n đ i nhanh nh t t n s t ng đ i c a các alen v m t gen nào đó là ố ế ổ ấ ầ ố ươ ố ủ ề ộ
A. ch n l c t nhiên.ọ ọ ự B. đ t bi n.ộ ế C. giao ph i.ố D. các c ch cách li.ơ ế
16. Trong các nhân t ti n hoá, nhân t làm thay đ i t n s alen c a qu n th ch m nh t làố ế ố ổ ầ ố ủ ầ ể ậ ấ
A. đ t bi n.ộ ế B.giao ph i không ng u nhiên.ố ẫ C. ch n l c t nhiên.ọ ọ ự D. Di – nh p genậ
A. quá trình đ.bi n t o ra ngu n nguyên li u s c p còn quá trình giao ph i t o ra ngu n nguyên li u th ế ạ ồ ệ ơ ấ ố ạ ồ ệ ứ
c p.ấ
B. đa s ĐB là có h i, quá trình giao ph i trung hoà tính có h i c a đ t bi n.ố ạ ố ạ ủ ộ ế
C. quá trình ĐB gây áp l c không đáng k đ i v i s thay đ i t n s tự ể ố ớ ự ổ ầ ố ương đ i c a các alen, quá trình ố ủgiao ph i s tăng cố ẽ ường áp l c cho s thay đ i đó.ự ự ổ
D. quá trình ĐB làm cho m t gen phát sinh thành nhi u alen, quá trình giao ph i làm thay đ i giá tr thích ộ ề ố ổ ịnghi c a m t ĐB gen nào đó.ủ ộ
17. Nhân t có th làm bi n đ i t n s alen c a qu n th m t cách nhanh chóng, đ c bi t khi kích ố ể ế ổ ầ ố ủ ầ ể ộ ặ ệ
thước qu n th nh b gi m đ t ng t làầ ể ỏ ị ả ộ ộ
A. đ t bi n. ộ ế B. di nh p gen.ậ C. các y u t ng u nhiênế ố ẫ D. giao ph i không ng u nhiên.ố ẫ
19. Trong ti n hoá, không ch có các alen có l i đ c gi l i mà nhi u khi các alen trung tính, ho c có ế ỉ ợ ượ ữ ạ ề ặ
h i m t m c đ nào đó v n đạ ở ộ ứ ộ ẫ ược duy trì trong qu n th b iầ ể ở
A. giao ph i có ch n l cố ọ ọ B. di nh p gen.ậ C. ch n l c t nhiên.ọ ọ ự D. các y u t ng u nhiên.ế ố ẫ
20. Ch n l c t nhiên đ c xem là nhân t ti n hoá c b n nh t vìọ ọ ự ượ ố ế ơ ả ấ
A. tăng cường s phân hoá ki u gen trong qu n th g c. ự ể ầ ể ố
B. di n ra v i nhi u hình th c khác nhau.ễ ớ ề ứ
C. đ m b o s s ng sót c a nh ng cá th thích nghi nh t.ả ả ự ố ủ ữ ể ấ
D. nó đ nh hị ướng quá trình tích lu bi n d , quy đ nh nh p đ bi n đ i ki u gen c a qu n th ỹ ế ị ị ị ộ ế ổ ể ủ ầ ể
21. Giao ph i không ng u nhiên th ng làm thay đ i thành ph n ki u gen c a qu n th theo h ngố ẫ ườ ổ ầ ể ủ ầ ể ướ
A .làm gi m tính đa hình qu n th ả ầ ể B .gi m ki u gen d h p t , tăng ki u gen đ ng h p ả ể ị ợ ử ể ồ ợ
t ử
Trang 5C. thay đ i t n s alen c a qu n th ổ ầ ố ủ ầ ể D. tăng ki u gen d h p t , gi m ki u gen đ ng h p ể ị ợ ử ả ể ồ ợ
t ử
22. Theo thuy t ti n hóa t ng h p, c p đ ch y u ch u tác đ ng c a CLTN làế ế ổ ợ ấ ộ ủ ế ị ộ ủ
A. TB và phân t ử B. cá th và qu n th ể ầ ể C. qu n th và qu n xã.ầ ể ầ D. qu n xã và h sinh ầ ệthái
23. CLTN thay đ i t n s alen qu n th vi khu n nhanh h n nhi u so v i qu n th sinh v t nhân th cổ ầ ố ở ầ ể ẩ ơ ề ớ ầ ể ậ ự
lưỡng b i vìộ
A. qu n th vi khu n sinh s n nhanh h n nhi u.ầ ể ẩ ả ơ ề B. vi khu n đ n b i, alen bi u hi n ngay ki u hình.ẩ ơ ộ ể ệ ể
C. kích thước qu n th nhân th c thầ ể ự ường nh h n.ỏ ơ D. sinh v t nhân th c nhi u gen h n.ậ ự ề ơ
24. Phát bi u ể không đúng v các nhân t ti n hoá theo thuy t ti n hoá t ng h p làề ố ế ế ế ổ ợ
A. ĐB luôn làm phát sinh các ĐB có l i.ợ
B. ĐB và giao ph i không ng u nhiên t o ngu n nguyên li u ti n hoá.ố ẫ ạ ồ ệ ế
C. ch n l c t nhiên xác đ nh chi u họ ọ ự ị ề ướng và nh p đi u ti n hoá.ị ệ ế
D. ĐB làm thay đ i t n s các alen r t ch m ổ ầ ố ấ ậ
* 25. C u trúc di truy n c a qu n th có th b bi n đ i do nh ng nhân t ch y u là ấ ề ủ ầ ể ể ị ế ổ ữ ố ủ ế
A. đ t bi n, di nh p gen, ch n l c t nhiên, các y u t ng u nhiên, giao ph i không ng u nhiên.ộ ế ậ ọ ọ ự ế ố ẫ ố ẫ
B. ĐB , giao ph i và ch n l c t nhiên.ố ọ ọ ự
C. ch n l c t nhiên, môi trọ ọ ự ường, các c ch cách li.ơ ế
D. đ t bi n, di nh p gen, ch n l c t nhiên, các y u t ng u nhiênộ ế ậ ọ ọ ự ế ố ẫ
26. Tác đ ng c a ch n l c s đào th i 1 lo i alen kh i qu n th qua 1 th h là ch n l c ch ng l iộ ủ ọ ọ ẽ ả ạ ỏ ầ ể ế ệ ọ ọ ố ạ
A. th đ ng h p.ể ồ ợ B. alen l n.ặ C. alen tr i.ộ D. th d h p.ể ị ợ
27. sinh v t l ng b i, các alen tr i b tác đ ng c a ch n l c t nhiên nhanh h n các alen l n vìỞ ậ ưỡ ộ ộ ị ộ ủ ọ ọ ự ơ ặ
A. alen tr i ph bi n th đ ng h p.ộ ổ ế ở ể ồ ợ B. các alen l n có t n s đáng k ặ ầ ố ể
C. các gen l n ít tr ng thái d h p.ặ ở ạ ị ợ
D. alen tr i dù tr ng thái đ ng h p hay d h p đ u bi u hi n ra ki u hình.ộ ở ạ ồ ợ ị ợ ề ể ệ ể
28. Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, nhân t nào sau đây có th làm thay đ i đ t ng t t n s alen và thành ế ế ệ ạ ố ể ổ ộ ộ ầ ố
ph n ki u gen c a qu n th ? ầ ể ủ ầ ể
A. Giao ph i không ng u nhiên. B. Giao ph i ng u nhiên. C. Các y u t ng u nhiên. D. Đ t ố ẫ ố ẫ ế ố ẫ ộ
bi n.ế
29. Đ i v i quá trình ti n hóa nh , ch n l c t nhiên ố ớ ế ỏ ọ ọ ự
A. cung c p các bi n d di truy n làm phong phú v n gen c a qu n th ấ ế ị ề ố ủ ầ ể
B. t o ra các alen m i, làm thay đ i t n s alen theo m t hạ ớ ổ ầ ố ộ ướng xác đ nh. ị
C. là nhân t làm thay đ i t n s alen không theo m t hố ổ ầ ố ộ ướng xác đ nh ị
D. là nhân t có th làm thay đ i t n s alen theo m t hố ể ổ ầ ố ộ ướng xác đ nh. ị
30. Theo quan đi m hi n đ i, ch n l c t nhiên tác đ ng tr c ti p lên ể ệ ạ ọ ọ ự ộ ự ế
A. ki u gen.ể B. ki u hình.ể C. nhi m s c th ễ ắ ể D. alen
31. Trong phương th c hình thành loài b ng con đứ ằ ường đ a lí (hình thành loài khác khu v c đ a lí), nhânị ự ị
t tr c ti p gây ra s phân hóa v n gen c a qu n th g c là ố ự ế ự ố ủ ầ ể ố
A. cách li đ a lí. ị B. cách li sinh thái. C. t p quán h at đ ng. D. ch n l c t nhiên.ậ ọ ộ ọ ọ ự
32. Ch n l c t nhiên đào th i các đ t bi n có h i và tích lũy các đ t bi n có l i trong qu n th Alenọ ọ ự ả ộ ế ạ ộ ế ợ ầ ể
đ t bi n có h i s b ch n l c t nhiên đào th i ộ ế ạ ẽ ị ọ ọ ự ả
A. tri t đ kh i qu n th n u đó là alen l n. ệ ể ỏ ầ ể ế ặ B. kh i qu n th r t ch m n u đó là alen tr i.ỏ ầ ể ấ ậ ế ộ
C. kh i qu n th r t nhanh n u đó là alen tr i. ỏ ầ ể ấ ế ộ D. không tri t đ kh i qu n th n u đó là alen tr i. ệ ể ỏ ầ ể ế ộ
33. Đ i v i quá trình ti n hóa nh , nhân t đ t bi n (quá trình đ t bi n) có vai trò cung c p ố ớ ế ỏ ố ộ ế ộ ế ấ
A. các alen m i, làm thay đ i t n s alen c a qu n th m t cách ch m ch p. ớ ổ ầ ố ủ ầ ể ộ ậ ạ
B. các bi n d t h p, làm tăng s đa d ng di truy n c a qu n th ế ị ổ ợ ự ạ ề ủ ầ ể
C. ngu n nguyên li u th c p cho ch n l c t nhiên. ồ ệ ứ ấ ọ ọ ự
D. các alen m i, làm thay đ i t n s alen theo m t hớ ổ ầ ố ộ ướng xác đ nh. ị
34. Theo quan ni m hi n đ i, th c ch t c a ch n l c t nhiên là ệ ệ ạ ự ấ ủ ọ ọ ự
Trang 6A. c ng c ng u nhiên nh ng bi n d có l i, đào th i nh ng bi n d có h i. ủ ố ẫ ữ ế ị ợ ả ữ ế ị ạ
B. s phát tri n và sinh s n c a nh ng ki u gen thích nghi h n. ự ể ả ủ ữ ể ơ
C. s s ng sót c a nh ng cá th thích nghi nh t. ự ố ủ ữ ể ấ
D. phân hoá kh năng sinh s n c a nh ng ki u gen khác nhau trong qu n th ả ả ủ ữ ể ầ ể
35. Nhân t nào d i đây không làm thay đ i t n s alen trong qu n th ? ố ướ ổ ầ ố ầ ể
A. Giao ph i ng u nhiên. B. Các y u t ng u nhiên. ố ẫ ế ố ẫ C. Ch n l c t nhiên. ọ ọ ự D. Đ t bi n. ộ ế
36. Phát bi u nào sau đây là đúng v các y u t ng u nhiên đ i v i quá trình ti n hoá c a sinh v t? ể ề ế ố ẫ ố ớ ế ủ ậ
A. Y u t ng u nhiên làm thay đ i t n s alen không theo m t hế ố ẫ ổ ầ ố ộ ướng xác đ nh. ị
B. Y u t ng u nhiên luôn làm tăng v n gen c a qu n th ế ố ẫ ố ủ ầ ể
C. Y u t ng u nhiên luôn làm tăng s đa d ng di truy n c a sinh v t. ế ố ẫ ự ạ ề ủ ậ
D. Y u t ng u nhiên luôn đào th i h t các alen tr i và l n có h i ra kh i qu n th , ch gi l i alen có l i. ế ố ẫ ả ế ộ ặ ạ ỏ ầ ể ỉ ữ ạ ợ
37. Phát bi u nào sau đây là đúng v tác đ ng c a ch n l c t nhiên? ể ề ộ ủ ọ ọ ự
A. CLTN làm thay đ i t n s alen c a qu n th vi khu n ch m h n so v i qu n th sinh v t lổ ầ ố ủ ầ ể ẩ ậ ơ ớ ầ ể ậ ưỡng b i. ộ
B. CLTN đào th i alen l n làm thay đ i t n s alen ch m h n so v i trả ặ ổ ầ ố ậ ơ ớ ường h p ch n l c ch ng l i alen ợ ọ ọ ố ạ
tr i. ộ
C. Ch n l c t nhiên ch tác đ ng khi đi u ki n môi trọ ọ ự ỉ ộ ề ệ ường s ng thay đ i. ố ổ
D. Ch n l c t nhiên không th đào th i hoàn toàn alen tr i gây ch t ra kh i qu n th ọ ọ ự ể ả ộ ế ỏ ầ ể
38. C p nhân t ti n hoá nào sau đây có th làm xu t hi n các alen m i trong qu n th sinh v t? ặ ố ế ể ấ ệ ớ ầ ể ậ
A. Giao ph i không ng u nhiên và di nh p gen. ố ẫ ậ B. Đ t bi n và ch n l c t nhiên. ộ ế ọ ọ ự
C. Ch n l c t nhiên và các y u t ng u nhiên. ọ ọ ự ế ố ẫ D. Đ t bi n và di nh p gen.ộ ế ậ
39. Theo quan ni m hi n đ i, khi nói v ch n l c t nhiên, phát bi u nào sau đây không đúng? ệ ệ ạ ề ọ ọ ự ể
A. Khi môi trường thay đ i theo m t hổ ộ ướng xác đ nh thì CLTN s làm bi n đ i t n s alen c a qu n th ị ẽ ế ổ ầ ố ủ ầ ểtheo hướng xác đ nh. ị
B. CLTN th c ch t là quá trình phân hoá kh năng s ng sót và kh năng sinh s n c a các cá th v i các ự ấ ả ố ả ả ủ ể ớ
ki u gen khác nhau trong qu n th ể ầ ể
C. Ch n l c t nhiên tác đ ng tr c ti p lên ki u gen qua đó làm bi n đ i t n s alen c a qu n th ọ ọ ự ộ ự ế ể ế ổ ầ ố ủ ầ ể
D. CLTN ch đóng vai trò sàng l c và gi l i nh ng cá th có ki u gen quy đ nh ki u hình thích nghi mà ỉ ọ ữ ạ ữ ể ể ị ểkhông t o ra các ki u gen thích nghi.ạ ể
40. M t alen nào đó dù là có l i cũng có th b lo i b hoàn toàn kh i qu n th và m t alen h i cũng có ộ ợ ể ị ạ ỏ ỏ ầ ể ộ ạ
th tr nên ph bi n trong qu n th là do tác đ ng c a ể ở ổ ế ầ ể ộ ủ
A. giao ph i không ng u nhiên. B. ch n l c t nhiên ố ẫ ọ ọ ự C. các y u t ng u nhiên. ế ố ẫ D. đ t bi n. ộ ế
41. V n gen c a qu n th giao ph i đ c làm phong phú thêm do: ố ủ ầ ể ố ượ
A. các cá th nh p c mang đ n qu n th nh ng alen m i. ể ậ ư ế ầ ể ữ ớ
B. CLTN đào th i nh ng ki u hình có h i ra kh qu n thả ữ ể ạ ỏỉ ầ ể
C. thiên tai làm gi m kích thả ướ ủc c a qu n th m t cách đáng k ầ ể ộ ể
D. s giao ph i c a các cá th có cùng huy t th ng ho c giao ph i có ch n l c.ự ố ủ ể ế ố ặ ố ọ ọ
42. Theo quan ni m hi n đ i v ch n l c t nhiên, phát bi u nào sau đây ệ ệ ạ ề ọ ọ ự ể không đúng?
A. Ch n l c t nhiên tác đ ng tr c ti p lên t ng alen, làm thay đ i t n s ki u gen c a qu n th ọ ọ ự ộ ự ế ừ ổ ầ ố ể ủ ầ ể
B. Ch n l c t nhiên quy đ nh chi u họ ọ ự ị ề ướng và nh p đi u bi n đ i thành ph n ki u gen c a qu n th ị ệ ế ổ ầ ể ủ ầ ể
Trang 7C. Ch n l c t nhiên th c ch t là quá trình phân hóa kh năng s ng sót và kh năng sinh s n c a các cá ọ ọ ự ự ấ ả ố ả ả ủ
A. Giao ph i ng u nhiên. B. Ch n l c t nhiên. ố ẫ ọ ọ ự
C. Các y u t ng u nhiên. D. Giao ph i không ng u nhiên. ế ố ẫ ố ẫ
44. Nhân t ti n hóa nào sau đây có kh năng làm phong phú thêm v n gen c a qu n th ? ố ế ả ố ủ ầ ể
A. Ch n l c t nhiên. B. Các y u t ng u nhiên. ọ ọ ự ế ố ẫ
C. Giao ph i không ng u nhiên. D. Di nh p gen. ố ẫ ậ
45. Theo quan ni m c a Đacuyn v ch n l c t nhiên, phát bi u nào sau đây không đúng? ệ ủ ề ọ ọ ự ể
A. CLTN là s phân hóa v kh năng s ng sót và kh năng sinh s n c a các cá th trong qu n th ự ề ả ố ả ả ủ ể ầ ể
B. Ch n l c t nhiên d n đ n hình thành các qu n th có nhi u cá th mang các ki u gen quy đ nh các ọ ọ ự ẫ ế ầ ể ề ể ể ị
đ c đi m thích nghi v i môi trặ ể ớ ường.
C. Đ i tố ượng tác đ ng c a ch n l c t nhiên là các cá th trong qu n th ộ ủ ọ ọ ự ể ầ ể
D. K t qu c a CLTN là hình thành nên loài sinh v t có các đ c đi m thích nghi v i môi trế ả ủ ậ ặ ể ớ ường
46. Nhân t nào sau đây có th làm gi m kích th c qu n th m t cách đáng k và làm cho v n gen c a ố ể ả ướ ầ ể ộ ể ố ủ
qu n th khác bi t h n v i v n gen ban đ u?ầ ể ệ ẳ ớ ố ầ
A. Các y u t ng u nhiên. ế ố ẫ B. Giao ph i không ng u nhiên. ố ẫ
C. Đ t bi n. ộ ế D. Giao ph i ng u nhiên.ố ẫ
47. Theo quan ni m hi n đ i, m t trong nh ng vai trò c a giao ph i ng u nhiên làệ ệ ạ ộ ữ ủ ố ẫ
A làm thay đ i t n s các alen trong qu n thổ ầ ố ầ ể
B t o bi n d t h p là nguyên li u cho quá trình ti n hóaạ ế ị ổ ợ ệ ế
C. t o các alen m i, làm phong phú v n gen c a qu n th ạ ớ ố ủ ầ ể
D. quy đ nh nhi u hị ề ướng ti n hóaế
48. Theo quan ni m hi n đ i, ch n l c t nhiênệ ệ ạ ọ ọ ự
A tr c ti p t o ra các t h p gen thích nghi trong qu n th ự ế ạ ổ ợ ầ ể
B không tác đ ng lên t ng cá th mà ch tác đ ng lên toàn b qu n th ộ ừ ể ỉ ộ ộ ầ ể
C v a làm thay đ i t n s alen v a làm thay đ i thành ph n ki u gen c a qu n th ừ ổ ầ ố ừ ổ ầ ể ủ ầ ể
D ch ng l i alen l n s nhanh chóng lo i b hoàn toàn các alen l n ra kh i qu n th ố ạ ặ ẽ ạ ỏ ặ ỏ ầ ể
49. Theo quan ni m c a Đacuyn, ngu n nguyên ch y u c a quá trình ti n hóa làệ ủ ồ ủ ế ủ ế
A.đ t bi n c u trúc nhi m s c thộ ế ấ ễ ắ ể B. đ t bi n genộ ế
C. bi n d cá thế ị ể D. đ t bi n s lộ ế ố ượng nhi m s c thễ ắ ể
50. Các nhân t nào sau đây v a làm thay đ i t n s alen v a có th làm phong phú v n gen c a qu nố ừ ổ ầ ố ừ ể ố ủ ầ
th ?ể
A Ch n l c t nhiên và giao ph i không ng u nhiên C. Ch n l c t nhiên và các y u t ng uọ ọ ự ố ẫ ọ ọ ự ế ố ẫ nhiên
B Giao ph i ng u nhiên và các c ch cách li D. Đ t bi n và di nh p genố ẫ ơ ế ộ ế ậ
51. Khi nói v nhân t ti n hóa, phát bi u nào sau đây đúng?ề ố ế ể
A Giao ph i không ng u nhiên không ch làm thay đ i t n s alen mà còn làm thay đ i thành ph nố ẫ ỉ ổ ầ ố ổ ầ
ki u gen c a qu n thể ủ ầ ể
B Ch n l c t nhiên th c ch t là quá trình phân hóa kh năng s ng sót và kh năng sinh s n c a cácọ ọ ự ự ấ ả ố ả ả ủ
cá th v i các ki u gen khác nhau trong qu n th ể ớ ể ầ ể
C Ch n l c t nhiên tác đ ng tr c ti p lên ki u gen, qua đó làm thay đ i t n s alen c a qu n th ọ ọ ự ộ ự ế ể ổ ầ ố ủ ầ ể
D Y u t ng u nhiên là nhân t duy nh t làm thay đ i t n s alen c a qu n th ngay c khi khôngế ố ẫ ố ấ ổ ầ ố ủ ầ ể ả
x y ra đ t bi n và không có ch n l c t nhiên.ả ộ ế ọ ọ ự
52. Theo quan ni m c a thuy t ti n hóa t ng h p, phát bi u nào sau đây ệ ủ ế ế ổ ợ ể không đúng?
A Ti n hóa nh là quá trình làm bi n đ i t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ế ỏ ế ổ ầ ố ầ ể ủ ầ ể
B Các y u t ng u nhiên d n đ n làm tăng s đa d ng di truy n c a qu n th ế ố ẫ ẫ ế ự ạ ề ủ ầ ể
Trang 8C Ti n hóa nh s không x y ra n u t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th đế ỏ ẽ ả ế ầ ố ầ ể ủ ầ ể ược duy trì không đ i t th h này sang th h khác.ổ ừ ế ệ ế ệ
D Lai xa và đa b i hóa có th nhanh chóng t o nên loài m i th c v tộ ể ạ ớ ở ự ậ
53. Đ i v i quá trình ti n hóa, ch n l c t nhiên và các y u t ng u nhiên đ u có vai trò ố ớ ế ọ ọ ự ế ố ẫ ề
A. làm phong phú v n gen c a qu n th ố ủ ầ ể
B. làm thay đ i t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ổ ầ ố ầ ể ủ ầ ể
C. đ nh hị ướng quá trình ti n hóa. ế
D. t o ra các ki u gen quy đ nh các ki u hình thích nghi. ạ ể ị ể
54. Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, phát bi u nào sau đây đúng? ế ế ệ ạ ể
A. M i bi n d trong qu n th đ u là nguyên li u c a quá trình ti n hóa. ọ ế ị ầ ể ề ệ ủ ế
B. Các qu n th sinh v t ch ch u tác đ ng c a ch n l c t nhiên khi đi u ki n s ng thay đ i. ầ ể ậ ỉ ị ộ ủ ọ ọ ự ề ệ ố ổ
C. Nh ng qu n th cùng loài s ng cách li v i nhau v m t đ a lí m c dù không có tác đ ng c a các ữ ầ ể ố ớ ề ặ ị ặ ộ ủnhân t ti n hóa v n có th d n đ n hình thành loài m i. ố ế ẫ ể ẫ ế ớ
D. Khi các qu n th khác nhau cùng s ng trong m t khu v c đ a lí, các cá th c a chúng giao ph i v iầ ể ố ộ ự ị ể ủ ố ớ nhau sinh con lai b t th thì có th xem đây là d u hi u c a cách li sinh s n.ấ ụ ể ấ ệ ủ ả
55. Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, phát bi u nào sau đây đúng? ế ế ệ ạ ể
A. Ch n l c t nhiên luôn làm thay đ i đ t ng t t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ọ ọ ự ổ ộ ộ ầ ố ầ ể ủ ầ ể
B. Quá trình ti n hóa nh di n ra trên quy mô qu n th và di n bi n không ng ng dế ỏ ễ ầ ể ễ ế ừ ưới tác đ ng c a ộ ủcác nhân t ti n hóa. ố ế
C. Các y u t ng u nhiên làm nghèo v n gen qu n th , gi m s đa d ng di truy n nên không có vai ế ố ẫ ố ầ ể ả ự ạ ềtrò đ i v i ti n hóa. ố ớ ế
D. Khi không có tác đ ng c a đ t bi n, ch n l c t nhiên và di nh p gen thì t n s alen và thành ộ ủ ộ ế ọ ọ ự ậ ầ ố
ph n ki u gen c a qu n th s không thay đ i. ầ ể ủ ầ ể ẽ ổ
56. Theo quan ni m ti n hóa hi n đ i,ệ ế ệ ạ
A. s cách li đ a lí ch góp ph n duy trì s khác bi t v t n s alen và thành ph n ki u gen gi a các ự ị ỉ ầ ự ệ ề ầ ố ầ ể ữ
qu n th đầ ể ượ ạc t o ra b i các nhân t ti n hóa.ở ố ế
B. các qu n th sinh v t trong t nhiên ch ch u tác đ ng c a ch n l c t nhiên khi đi u ki n s ng ầ ể ậ ự ỉ ị ộ ủ ọ ọ ự ề ệ ốthay đ i b t thổ ấ ường
C. nh ng bi n đ i ki u hình c a cùng m t ki u gen tữ ế ổ ể ủ ộ ể ương ng v i nh ng thay đ i c a ngo i c nh ứ ớ ữ ổ ủ ạ ả
đ u di truy n đề ề ược
D. m i bi n d trong qu n th đ u là nguyên li u c a quá trình ti n hóa.ọ ế ị ầ ể ề ệ ủ ế
57. M t qu n th côn trùng s ng trên loài cây M. Do qu n th phát tri n m nh, m t s cá th phát tánộ ầ ể ố ầ ể ể ạ ộ ố ể sang loài cây N. Nh ng cá th nào có s n các gen đ t bi n giúp chúng khai thác đữ ể ẵ ộ ế ược th c ăn loàiứ ở cây N thì s ng sót và sinh s n, hình thành nên qu n th m i. Hai qu n th này s ng trong cùng m tố ả ầ ể ớ ầ ể ố ộ khu v c đ a lí nh ng hai sinh thái khác nhau. Qua th i gian, các nhân t ti n hóa tác đ ng làmự ị ư ở ổ ờ ố ế ộ phân hóa v n gen c a hai qu n th t i m c làm xu t hi n cách li sinh s n và hình thành nên loài m i.ố ủ ầ ể ớ ứ ấ ệ ả ớ Đây là ví d v hình thành loài m iụ ề ớ
A. b ng cách li sinh tháiằ B. b ng t đa b iằ ự ộ
C. b ng lai xa và đa b i hóaằ ộ D. b ng cách li đ a líằ ị
Bài 28 LOÀI
1. D u hi u ch y u đ k t lu n 2 cá th ch c ch n thu c 2 loài sinh h c khác nhau là ấ ệ ủ ế ể ế ậ ể ắ ắ ộ ọ
A. chúng cách li sinh s n v i nhau.ả ớ B. chúng sinh ra con b t th ấ ụ
C. chúng không cùng môi trường D. chúng có hình thái khác nhau
2. D ng cách li quan tr ng nh t đ phân bi t hai loài là cách liạ ọ ấ ể ệ
A. sinh thái B. t p tínhậ C. đ a líị D. sinh s n.ả
3. Nguyên nhân chính làm cho đa s các c th lai xa ch có th sinh s n sinh d ng làố ơ ể ỉ ể ả ưỡ
A. không có s tự ương h p v c u t o c quan sinh s n v i các cá th cùng loài.ợ ề ấ ạ ơ ả ớ ể
B. b NST c a b và m trong các con lai khác nhau v s lộ ủ ố ẹ ề ố ượng, hình d ng, kích thạ ước, c u trúc.ấ
C. có s cách li hình thái v i các cá th cùng loài. ự ớ ể D. c quan sinh s n thơ ả ường b thoái ịhoá
Trang 94. Trong m t h Châu Phi, có hai loài cá gi ng nhau v m t s đ c đi m hình thái và ch khác nhau vộ ồ ở ố ề ộ ố ặ ể ỉ ề màu s c, m t loài màu đ , 1 loài màu xám, chúng không giao ph i v i nhau. Khi nuôi chúng trong b cá ắ ộ ỏ ố ớ ể
có chi u ánh sáng đ n s c làm chúng cùng màu thì các cá th c a 2 loài l i giao ph i v i nhau và sinh ế ơ ắ ể ủ ạ ố ớcon. Ví d trên th hi n con đụ ể ệ ường hình thành loài b ngằ
A. cách li t p tínhậ B. cách li sinh thái C. cách li sinh s nả D. cách li đ a lí.ị
5. Đ phân bi t 2 cá th thu c cùng m t loài hay thu c hai loài khác nhau thì tiêu chu n nào sau đây là ể ệ ể ộ ộ ộ ẩquan tr ng nh t? ọ ấ
A. Cách li sinh s nả B. Hình thái C. Sinh lí,sinh hoá D. Sinh thái
6. Nh ng tr ng i ngăn c n các sinh v t giao ph i v i nhau đ c g i là c ch ữ ở ạ ả ậ ố ớ ượ ọ ơ ế
A. Cách li sinh c nh ả B. Cách li c h c ơ ọ C. Cách li t p tínhậ D. Cách li trước h p tợ ử
7. Khi nào ta có th k t lu n chính xác hai cá th SV nào đó thu c hai loài khác nhau?ể ế ậ ể ộ
A. Hai cá th đó s ng trong cùng m t sinh c nhể ố ộ ả B. Hai cá th đó không th giao ph i v i nhauể ể ố ớ
C. Hai cá th đó có nhi u đ c đi m hình thái gi ng nhau ể ề ặ ể ố
D. Hai cá th đó có nhi u đ c đi m hình thái và sinh lí gi ng nhauể ề ặ ể ố
8. Hai loài sinh h c (loài giao ph i) thân thu c thì ọ ố ộ
A. hoàn toàn khác nhau v hình thái. ề B. cách li sinh s n v i nhau trong đi u ki n t nhiên. ả ớ ề ệ ự
C. hoàn toàn bi t l p v khu phân b ệ ậ ề ố D. giao ph i t do v i nhau trong đi u ki n t nhiên. ố ự ớ ề ệ ự
Bài 29 30. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LOÀI
1. Phát bi u nào d i đây nói v vai trò c a cách li đ a trong quá trình hình thành loài là đúng nh t?ể ướ ề ủ ị ấ
A. Môi trường đ a lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành ph n ki u gen c a qu n thị ầ ể ủ ầ ể
B. Cách li đ a lí luôn luôn d n đ n cách li sinh s nị ẫ ế ả
C. Cách li đ a lí có th d n đ n hình thành loài m i qua nhi u giai đo n trung gian chuy n ti pị ể ẫ ế ớ ề ạ ể ế
D. Không có cách li đ a lí thì không th hình thành loài m iị ể ớ
2. Hình thành loài m i b ng cách li sinh thái th ng g p nh ng đ i t ng ớ ằ ườ ặ ở ữ ố ượ
A. Th c v t ự ậ B. Th c v t và đ ng v t có kh năng di chuy n xaự ậ ộ ậ ả ể
C. Đ ng v t ộ ậ D. Th c v t và đ ng v t ít có kh năng di chuy n ự ậ ộ ậ ả ể
4. Nguyên nhân c a hi n t ng b t th th ng g p con lai gi a hai loài khác nhau là ủ ệ ượ ấ ụ ườ ặ ở ữ
A. t bào c th lai xa mang đ y đ b nhi m s c th c a hai loài b m ế ơ ể ầ ủ ộ ễ ắ ể ủ ố ẹ
B. t bào c a c th lai xa ch a b nhi m s c th tăng g p b i so v i hai loài b m ế ủ ơ ể ứ ộ ễ ắ ể ấ ộ ớ ố ẹ
C. t bào c a c th lai xa không mang các c p nhi m s c th tế ủ ơ ể ặ ễ ắ ể ương đ ng. ồ
D. t bào c th lai xa có kích thế ơ ể ướ ớc l n, c th sinh trơ ể ưởng m nh, thích nghi t t. ạ ố
3. Loài lúa mì tr ng hi n nay đ c hình thành trên c sồ ệ ượ ơ ở
A. s cách li đ a lí gi a lúa mì châu Âu và lúa mì châu M ự ị ữ ỹ
B. k t qu c a quá trình lai xa khác loàiế ả ủ
C. k t qu c a t đa b i 2n thành 4n c a loài lúa mìế ả ủ ự ộ ủ
D. k t qu c a quá trình lai xa và đa b i hoá nhi u l nế ả ủ ộ ề ầ
2. Hình thành loài m i ớ
A. khác khu v c đ a lí (b ng con đự ị ằ ường đ a lí) di n ra nhanh trong m t th i gian ng n. ị ễ ộ ờ ắ
B. b ng con đằ ường lai xa và đa b i hóa di n ra nhanh và g p ph bi n th c v t. ộ ễ ặ ổ ế ở ự ậ
C. b ng con đằ ường lai xa và đa b i hóa di n ra ch m và hi m g p trong t nhiên. ộ ễ ậ ế ặ ự
D. đ ng v t ch y u di n ra b ng con đở ộ ậ ủ ế ễ ằ ường lai xa và đa b i hóa. ộ
4. Hình thành loài b ng con đ ng đ a lí th ng x y ra đ i v i loài ằ ườ ị ườ ả ố ớ
A. đ ng v t b c caoộ ậ ậ B. đ ng v t C. th c v t ộ ậ ự ậ D. có kh năng phát tán m nhả ạ
5. Hình thành loài b ng cách li sinh thái th ng g p nh ng loài.ằ ườ ặ ở ữ
A. đ ng v t ít di chuy nộ ậ ể B. th c v t ự ậ
C. th c v t và đ ng v t ít di chuy nự ậ ộ ậ ể D. đ ng v t có kh năng di chuy n nhi uộ ậ ả ể ề
6. Hình thành loài b ng ph ng th c nào x y ra nhanh nh t?ằ ươ ứ ả ấ
A. Cách li đ a líị B. Cách li sinh thái C. cách li t p tínhậ D. Lai xa và đa b i hoáộ
7. Hình thành loài b ng lai xa và đa b i hoá th ng x y ra đ i v i ằ ộ ườ ả ố ớ
Trang 10A. đ ng v tộ ậ B. th c v tự ậ C. đ ng v t b c th pộ ậ ậ ấ D. đ ng v t b c caoộ ậ ậ
8. D ng cách li c n thi t đ các nhóm cá th đã phân hóa tích lũy bi n d di truy n theo h ng khác ạ ầ ế ể ể ế ị ề ướnhau, làm cho thành ph n ki u gen sai khác nhau ngày càng nhi u làầ ể ề
A. cách li trước h p tợ ử B. cách li sau h p tợ ử C. cách li di truy nề D. cách li đ a líị
9. Hi n t ng nào nhanh chóng hình thành loài m i mà không c n s cách li đ a lí?ệ ượ ớ ầ ự ị
A. Lai xa khác loài B. T đa b iự ộ C. D đa b iị ộ D. ĐB NST
10. Hình thành loài b ng con đ ng đ a lí th ng g p đ i t ngằ ườ ị ườ ặ ở ố ượ
A. đ ng v t ít di chuy nộ ậ ể B. th c v t và đ ng v t ít di chuy nự ậ ộ ậ ể C. đ ng, th c v t ộ ự ậ
D. th c v tự ậ
11. Con đ ng hình thành loài nhanh nh t và ph bi n th c v t là b ng con đ ngườ ấ ổ ế ở ự ậ ằ ườ
A. đ a lí.ị B. sinh thái C. lai xa và đa b i hoá.ộ D. các ĐB l n.ớ
12. Nh ng ĐB NST th ng d n đ n hình thành loài m i ữ ườ ẫ ế ớ
A. M t đo n, chuy n đo nấ ạ ể ạ B. M t đo n, đ o đo n ấ ạ ả ạ
C. Đ o đo n, chuy n đo n ả ạ ể ạ D. Chuy n đo n, l p đo n nhi u l nể ạ ặ ạ ề ầ
13. ĐB c u trúc NST d n đ n hình thành loài m i là do ĐB làm thay đ iấ ẫ ế ớ ổ
A. có s khác bi t v i qu n th cây 2n v s NSTự ệ ớ ầ ể ề ố
B. không th giao ph n v i cây c a qu n th 2n.ể ấ ớ ủ ầ ể
C. giao ph i đố ược v i các cây c a qu n th cây 2n cho ra cây lai b t th ớ ủ ầ ể ấ ụ
D. có đ c đi m hình thái. kích thặ ể ứơc các c quan sinh dơ ưỡng l n h n h n cây c a qu n th 2n.ớ ơ ẳ ủ ầ ể
15. Phát bi u nào sau đây không đúng v quá trình hình thành loài m i b ng con đ ng đ a lí (hình thành ể ề ớ ằ ườ ịloài khác khu v c đ a lý)? ự ị
A. Hình thành loài m i b ng con đớ ằ ường đ a lý thị ường g p c đ ng v t và th c v t. ặ ở ả ộ ậ ự ậ
B. Hình thành loài m i b ng con đớ ằ ường đ a lý di n ra ch m ch p trong th i gian l ch s lâu dài. ị ễ ậ ạ ờ ị ử
C. Trong nh ng đi u ki n đ a lý khác nhau, ch n l c t nhiên đã tích lu các đ t bi n và bi n d t h p ữ ề ệ ị ọ ọ ự ỹ ộ ế ế ị ổ ợtheo nh ng hữ ướng khác nhau.
D. Đi u ki n đ a lý là nguyên nhân tr c ti p gây ra nh ng bi n đ i tề ệ ị ự ế ữ ế ổ ương ng trên c th sinh v t, t đóứ ơ ể ậ ừ
t o ra loài m i. ạ ớ
16. Trong quá trình ti n hoá, cách li đ a lí có vai trò ế ị
A. làm bi n đ i t n s alen c a qu n th theo nh ng hế ổ ầ ố ủ ầ ể ữ ướng khác nhau.
B. h n ch s giao ph i t do gi a các cá th thu c các qu n th khác loài. ạ ế ự ố ự ữ ể ộ ầ ể
C. làm phát sinh các alen m i, qua đó làm tăng s đa d ng di truy n trong qu n th ớ ự ạ ề ầ ể
D. h n ch s giao ph i t do gi a các cá th thu c các qu n th cùng loài. ạ ế ự ố ự ữ ể ộ ầ ể
17. Khi nói v vai trò c a cách li đ a lí trong quá trình hình thành loài m i, phát bi u nào sau đây không ề ủ ị ớ ểđúng?
A. Cách li đ a lí có th d n đ n hình thành loài m i qua nhi u giai đo n trung gian chuy n ti p. ị ể ẫ ế ớ ề ạ ể ế
B. Cách li đ a lí ngăn c n các cá th c a các qu n th cùng loài g p g và giao ph i v i nhau. ị ả ể ủ ầ ể ặ ỡ ố ớ
C. Cách li đ a lí tr c ti p làm bi n đ i t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th theo m t hị ự ế ế ổ ầ ố ầ ể ủ ầ ể ộ ướng xác đ nh. ị
D. Cách li đ a lí duy trì s khác bi t v t n s alen và thành ph n ki u gen gi a các qu n th đị ự ệ ề ầ ố ầ ể ữ ầ ể ượ ạc t o ra
b i các nhân t ti n hoá. ở ố ế
Trang 1118. Nhân t nào sau đây góp ph n duy trì s khác bi t v t n s alen và thành ph n ki u gen gi a các ố ầ ự ệ ề ầ ố ầ ể ữ
qu n th ? ầ ể
A. Ch n l c t nhiên. ọ ọ ự B. Giao ph i không ng u nhiên. ố ẫ
C. Cách li đ a lí. ị D. Đ t bi n.ộ ế
Bài 32 . NGU N G C S S NGỒ Ố Ự Ố
1. Ti n hóa hóa h c là quá trình t ng h pế ọ ổ ợ
A. các ch t h u c t các ch t vô c theo phấ ữ ơ ừ ấ ơ ương th c hóa h c. ứ ọ
B. các ch t h u c t các ch t vô c theo phấ ữ ơ ừ ấ ơ ương th c sinh h c.ứ ọ
C. các ch t vô c t các ch t h u c theo phấ ơ ừ ấ ữ ơ ương th c sinh h c. ứ ọ
D. các ch t vô c t các ch t h u c theo phấ ơ ừ ấ ữ ơ ương th c hóa h c.ứ ọ
2. K t qu c a ti n hoá ti n sinh h c là ế ả ủ ế ề ọ
A. hình thành các TB s khai.ơ
B. hình thành ch t h u c ph c t p.ấ ữ ơ ứ ạ
C. hình thành SV đa bào
D. hình thành h SV đa d ng phong phú nh ngày nay.ệ ạ ư
3. Trình t các giai đo n c a ti n hoá.ự ạ ủ ế
A. Ti n hoá hoá h c ti n hoá ti n sinh h c ti n hoá sinh h cế ọ ế ề ọ ế ọ B. Ti n hoá hoá h c ti n hoá sinh ế ọ ế
h c ti n hoá ti n sinh h cọ ế ề ọ
C. Ti n hoá ti n sinh h c ti n hoá hoá h c ti n hoá sinh h c D. Ti n hoá hoá h c ti n hoá ti n sinhế ề ọ ế ọ ế ọ ế ọ ế ề
h cọ
Bài 33 . S PHÁT TRI N C A SINH GI I QUA CÁC Đ I Đ A CH TỰ Ể Ủ Ớ Ạ Ị Ấ
1. D a vào nh ng bi n đ i v đ a ch t, khí h u,sinh v t. Ng i ta chia l ch s trái đ t thành các đ i ự ữ ế ổ ề ị ấ ậ ậ ườ ị ử ấ ạtheo th i gian t trờ ừ ước đên nay là
A. đ i thái c , đ i nguyên sinh, đ i c sinh, đ i trung sinh, đ i tân sinh.ạ ổ ạ ạ ổ ạ ạ
B. đ i thái c , đ i c sinh, đ i trung sinh đ i nguyên sinh, đ i tân sinh.ạ ổ ạ ổ ạ ạ ạ
C. đ i c sinh, đ i nguyên sinh, đ i thái c , đ i trung sinh, đ i tân sinh.ạ ổ ạ ạ ổ ạ ạ
D. đ i thái c , đ i nguyên sinh, đ i trung sinh, đ i c sinh, đ i tân sinh.ạ ổ ạ ạ ạ ổ ạ
2. Trình t các k s m đ n mu n trong đ i c sinh làự ỉ ớ ế ộ ạ ổ
A. cambri => silua => đêvôn => pecmi => cacbon => ocđôvic
B. cambri => silua => cacbon => đêvôn => pecmi => ocđôvic
C. cambri => silua => pecmi => cacbon => đêvôn => ocđôvic
D. cambri => ocđôvic => silua => đêvôn => cacbon => pecmi
3. Loài ng i hình thành vào kườ ỉ
4. Bò sát chi m u th k nào c a đ i trung sinh?ế ư ế ở ỉ ủ ạ
A. k ph n tr ngỉ ấ ắ B. k juraỉ C. tam đi pệ D. đêvôn
5. Đ i đ a ch t nào đôi khi còn đ c g i là k nguyên c a bò sát?ạ ị ấ ượ ọ ỉ ủ
A. Đ i thái cạ ố B. Đ i c sinhạ ổ C. Đ i trung sinhạ D. Đ i tân sinh.ạ
6. Đi m quan tr ng trong s phát tri n c a sinh v t trong đ i C sinh làể ọ ự ể ủ ậ ạ ổ
A. phát sinh th c v t và các ngành đ ng v tự ậ ộ ậ
B. s phát tri n c c th nh c a bò sátự ể ự ị ủ
C. s tích lu ôxi trong khí quy n, sinh v t phát tri n đa d ng, phong phú .ự ỹ ể ậ ể ạ
D. s di c c a th c v t và đ ng v t t dự ư ủ ự ậ ộ ậ ừ ướ ưới n c lên c n.ạ
7. Khi nói v đ i Tân sinh, đi u nào sau đây ề ạ ề không đúng?
A. cây h t kín, chim, thú và côn trùng phát tri n m nh đ i này.ạ ể ạ ở ạ
B. được chia thành 2 k , trong đó loaì ngỉ ười xu t hi n vào k đ tấ ệ ỉ ệ ứ
C. phân hoá các l p chim, thú, côn trùng.ớ
D. k đ tam, bò sát và cây h t tr n phát tri n u th ở ỉ ệ ạ ầ ể ư ế
8. Trong l ch s phát tri n c a sinh gi i trên Trái Đ t, bò sát c ng tr ị ử ể ủ ớ ấ ổ ự ị ở
A. k Jura. ỉ B. k Pecmi. ỉ C. k Đêvôn. ỉ D. k Cambri.ỉ
Trang 129. Trong l ch s phát tri n c a sinh gi i qua các đ i đ a ch t, loài ng i xu t hi n ị ử ể ủ ớ ạ ị ấ ườ ấ ệ ở
A đ i Tân sinh. ạ B. đ i C sinh. ạ ổ C. đ i Thái c ạ ổ D. đ i Trung sinhạ
Bài 34 . S PHÁT SINH LOÀI NGỰ ƯỜI
1. Khi nói v s phát sinh loài ng i, đi u nào sau đây ề ự ườ ề không đúng?
A. Loài người xu t hi n vào đ u k đ t đ i tân sinh. ấ ệ ầ ỉ ệ ứ ở ạ
B. Vượn người ngày nay là t tiên c a loài ngổ ủ ười
C. CLTN đóng vai trò quan tr ng trong giai đo n ti n hóa t vọ ạ ế ừ ượn người thành người
D. Có s ti n hóa văn hóa trong xã h i loài ngự ế ộ ười
2. Trong nhóm v n ng i ngày nay, loài có quan h g n gũi nh t v i ng i là ượ ườ ệ ầ ấ ớ ườ
A vượn. B. tinh tinh. C. gôrila. D. đườ ươi i.
3. Loài c nh t và hi n đ i nh t trong chi ổ ấ ệ ạ ấ Homo là.
A. Homo erectus và Homo sapiens B. Homo habilis và Homo erectus
C. Homo neandectan và Homo sapiens D. Homo habilis và Homo sapiens
4. Nghiên c u nào ứ không ph i là c s cho gi thuy t v loài ng i hi n đ i sinh ra châu Phi r i phát ả ơ ở ả ế ề ườ ệ ạ ở ồtán sang các châu l c khác?ụ
A. Các nhóm máu B. ADN ty th ể C. NST Y D. Nhi u b ng ch ng hoá th chề ằ ứ ạ
5. N i dung ch y u c a thuy t “ ra đi t Châu Phi” cho r ngộ ủ ế ủ ế ừ ằ
A. người H. sapiens hình thành t loài ngừ ười H. erectus châu Phi.ở
B. người H. sapiens hình thành t loài ngừ ười H. erectus các châu l c khác nhau.ở ụ
C. người H. erectus t châu phi di c sang các châu l c khác sau đó ti n hóa thành H. sapiens.ừ ư ụ ế
D. người H. erectus được hình thành t loài ngừ ười H. habilis
6. Đi m khác nhau c b n trong c u t o c a v n ng i v i ng i là ể ơ ả ấ ạ ủ ượ ườ ớ ườ
A. c u t o tay và chân. ấ ạ B. c u t o c a b răng. ấ ạ ủ ộ
C. c u t o và kích thấ ạ ướ ủc c a b não. ộ D. c u t o c a b xấ ạ ủ ộ ương
7. Sau khi tách ra t t tiên chung, nhánh v n ng i c đ i đã phân hoá thành nhi u loài khác nhau, ừ ổ ượ ườ ổ ạ ề
trong s đó có m t nhánh ti n hoá hình thành chi Homo. Loài xu t hi n đ u tiên trong chi Homo làố ộ ế ấ ệ ầ
A. Homo habilis B. Homo sapiens
C. Homo erectus D. Homo neanderthalensis
8. D ng ng i bi t ch t o công c lao đ ng đ u tiên là.ạ ườ ế ế ạ ụ ộ ầ
A. Homo erectus B. Homo habilis C. Nêanđectan D. Crômanhôn
9. V n ng i ngày nay bao g m nh ng d ng nào?ượ ườ ồ ữ ạ
A. Vượn, đườ ươi i, kh ỉ B. Vượn, đườ ươi i, Gôrila, tinh tinh
C. Đườ ươi i, Kh Pan, Gôrila.ỉ D. Vượn, Gôrila, kh đ t, Tinh tinh.ỉ ộ
M c 3ứ
1. Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, khi nói v vai trò c a các nhân t ti n hóa, phát bi u nào sau đây sai? ế ế ệ ạ ề ủ ố ế ể
A. CLTN là nhân t ti n hóa có hố ế ướng.
B. Các y u t ng u nhiên có th làm nghèo v n gen c a qu n th ế ố ẫ ể ố ủ ầ ể
C. Di nh p gen có th mang đ n nh ng alen đã có s n trong qu n th ậ ể ế ữ ẵ ầ ể
D. Giao ph i không ng u nhiên v a làm thay đ i t n s alen v a làm thay đ i thành ph n ki u gen c a qu n ố ẫ ừ ổ ầ ố ừ ổ ầ ể ủ ầ
4. Quá trình hình thành loài lúa mì (T. aestivum) đ c các nhà khoa h c mô t nh sau: ượ ọ ả ư
Loài lúa mì (T. monococcum) lai v i loài c d i (T. speltoides) đã t o ra con lai. Con lai này đớ ỏ ạ ạ ược g p đôi b ấ ộ
Trang 13NST t o thành loài lúa mì hoang d i (A. squarrosa). Loài lúa mì hoang d i (A. squarrosa) lai v i loài c d i ạ ạ ạ ớ ỏ ạ(T. tauschii) đã t o ra con lai. Con lai này l i đạ ạ ược g p đôi b NST t o thành loài lúa mì (T. aestivum). Loài ấ ộ ạlúa mì (T. aestivum) có b NST g m ộ ồ
A. b n b NST đ n b i c a b n loài khác nhau. ố ộ ơ ộ ủ ố B. b n b NST lố ộ ưỡng b i c a b n loài khác ộ ủ ốnhau.
C. ba b NST đ n b i c a ba loài khác nhau. ộ ơ ộ ủ D. ba b NST lộ ưỡng b i c a ba loài khác nhau. ộ ủ
5. Gi ng lúa mì ố Triticuma estivum đượ ạc t o nên t ừ
A. m t loài lúa mì hoang d i và m t loài c d i đ u có 2n = 14 NST nên có b NST 4n = 28ộ ạ ộ ỏ ạ ề ộ
B. m t loài lúa mì hoang d i và hai loài c d i đ u có 2n = 14 NST nên có b NST 6n = 42ộ ạ ỏ ạ ề ộ
C. m t loài lúa mì d i có 2n=14 và m t loài c d i có 2n = 28 NST nên có b NST 4n = 42ộ ạ ộ ỏ ạ ộ
D. hai loài lúa mì hoang d i và m t loài c d i đ u có 2n = 14 NST nên có b NST 6n = 42ạ ộ ỏ ạ ề ộ
6. M t qu n th ng u ph i, th h xu t phát có thành ph n ki u gen là 0,36BB + 0,48Bb + 0,16bb = 1. ộ ầ ể ẫ ố ở ế ệ ấ ầ ểKhi trong qu n th này, các cá th có ki u gen d h p có s c s ng và kh năng sinh s n cao h n h n so ầ ể ể ể ị ợ ứ ố ả ả ơ ẳ
v i các ớ
cá th có ki u gen đ ng h p thì ể ể ồ ợ
A. alen tr i có xu hộ ướng b lo i b hoàn toàn kh i qu n th ị ạ ỏ ỏ ầ ể
B. t n s alen tr i và t n s alen l n có xu hầ ố ộ ầ ố ặ ướng không thay đ i. ổ
C. t n s alen tr i và t n s alen l n có xu hầ ố ộ ầ ố ặ ướng b ng nhau. ằ
D. alen l n có xu hặ ướng b lo i b hoàn toàn kh i qu n th ị ạ ỏ ỏ ầ ể
7. N u m t alen đ t bi n tr ng thái l n đ c phát sinh trong gi m phân thì alenế ộ ộ ế ở ạ ặ ượ ả
A. có th để ược phát tán trong qu n th nh quá trình giao ph i. ầ ể ờ ố
B. B CLTN đào th i hoàn toàn ra kh i qu n th , n u alen đó là alen gây ch t.ị ả ỏ ầ ể ế ế
C. không bao gi đờ ược bi u hi n ra ki u hình. ể ệ ể
D. đượ ổ ợc t h p v i alen tr i t o ra th đ t bi n. ớ ộ ạ ể ộ ế
M c 4 ứ
8. Thuy t ti n hóa hi n đ i đã phát tri n quan ni m v ch n l c t nhiên c a Đacuyn nh ng đi m nào ế ế ệ ạ ể ệ ề ọ ọ ự ủ ở ữ ểsau đây?
1. Ch n l c t nhiên không tác đ ng riêng r đ i v i t ng gen mà đ i v i toàn b ki u gen.ọ ọ ự ộ ẽ ố ớ ừ ố ớ ộ ể
2. Ch n l c t nhiên không tác đ ng t i t ng cá th riêng r mà tác đ ng đ i v i toàn b qu n th ọ ọ ự ộ ớ ừ ể ẽ ộ ố ớ ộ ầ ể
3. Ch n l c t nhiên d a trên c s tính bi n d và di truy n c a sinh v t.ọ ọ ự ự ơ ở ế ị ề ủ ậ
4. Làm rõ vai trò c a ch n l c t nhiên theo khía c nh là nhân t đ nh hủ ọ ọ ự ạ ố ị ướng cho quá trình ti n hóa.ế
Nhân t gây nên s thay đ i c u trúc di truy n c a qu n th th h Fố ự ổ ấ ề ủ ầ ể ở ế ệ 3 là
A. các y u t ng u nhiên. B. giao ph i không ng u nhiên. ế ố ẫ ố ẫ
C. giao ph i ng u nhiên. ố ẫ D. đ t bi nộ ế
10. M t qu n th sinh v t ng u ph i đang ch u tác đ ng c a ch n l c t nhiên có c u trúc di truy n ộ ầ ể ậ ẫ ố ị ộ ủ ọ ọ ự ấ ề ởcác th h nh sau: P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1. ế ệ ư F1: 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1
F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1. F3: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1. F4: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1.
Nh n xét nào sau đây là đúng v tác đ ng c a ch n l c t nhiên đ i v i qu n th này?ậ ề ộ ủ ọ ọ ự ố ớ ầ ể
A. CLTN đang lo i b các ki u gen đ ng h p và gi l i nh ng ki u gen d h p.ạ ỏ ể ồ ợ ữ ạ ữ ể ị ợ
B. Các cá th mang ki u hình tr i đang b ch n l c t nhiên lo i b d n.ể ể ộ ị ọ ọ ự ạ ỏ ầ
C. Các cá th mang ki u hình l n đang b ch n l c t nhiên lo i b d n.ể ể ặ ị ọ ọ ự ạ ỏ ầ
Trang 14D. Ch n l c t nhiên đang lo i b nh ng ki u gen d h p và đ ng h p l n.ọ ọ ự ạ ỏ ữ ể ị ợ ồ ợ ặ
11. Đ xác đ nh m i quan h h hàng gi a ng i và các loài thu c b Linh tr ng (b Kh ), ng i ta ể ị ố ệ ọ ữ ườ ộ ộ ưở ộ ỉ ườnghiên c u m c đ gi ng nhau v ADN c a các loài này so v i ADN c a ngứ ứ ộ ố ề ủ ớ ủ ười. K t qu thu đế ả ược (tính theo t l % gi ng nhau so v i ADN c a ngỉ ệ ố ớ ủ ười) nh sau: kh Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khư ỉ ỉ
Capuchin: 84,2%; vượn Gibbon: 94,7%; kh Vervet: 90,5%. Căn c vào k t qu này, có th xác đ nh m i ỉ ứ ế ả ể ị ốquan h h hàng xa d n gi a ngệ ọ ầ ữ ười và các loài thu c b Linh trộ ộ ưởng nói trên theo tr t t đúng là: ậ ự
A. Người tinh tinh kh Vervet vỉ ượn Gibbon kh Capuchin kh Rhesut. ỉ ỉ
B. Người tinh tinh vượn Gibbon kh Rhesut kh Vervet kh Capuchin. ỉ ỉ ỉ
C. Người tinh tinh kh Rhesut vỉ ượn Gibbon kh Capuchin kh Vervet. ỉ ỉ
D. Người tinh tinh vượn Gibbon kh Vervet kh Rhesut kh Capuchin. ỉ ỉ ỉ
12. Cho các thông tin v nhân t ti n hoá nh sau: ề ố ế ư
(1) Làm thay đ i t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th theo hổ ầ ố ầ ể ủ ầ ể ướng xác đ nh.; ị
(2) Làm phát sinh các bi n d di truy n c a qu n th , cung c p ngu n bi n d s c p cho quá trình ti n ế ị ề ủ ầ ể ấ ồ ế ị ơ ấ ếhóa.;
(3) Có th lo i b hoàn toàn m t alen nào đó kh i qu n th cho dù alen đó là có l i.ể ạ ỏ ộ ỏ ầ ể ợ
(4) Không làm thay đ i t n s alen nh ng làm thay đ i thành ph n ki u gen c a qu n th ; ổ ầ ố ư ổ ầ ể ủ ầ ể
(5) Làm thay đ i t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th r t ch m. ổ ầ ố ầ ể ủ ầ ể ấ ậ
Các thông tin nói v vai trò c a đ t bi n gen là Pề ủ ộ ế
A. (1) và (3). B. (1) và (4). C. (3) và (4). D. (2) và (5).
13. m t loài đ ng v t, màu s c lông do m t gen có hai alen n m trên NST th ng quy đ nh. Ki u gen Ở ộ ộ ậ ắ ộ ằ ườ ị ể
AA quy đ nh lông xám, ki u gen Aa quy đ nh lông vàng và ki u gen aa quy đ nh lông tr ng. Cho các ị ể ị ể ị ắ
(4) Các cá th lông tr ng và các cá th lông xám đ u có s c s ng và kh năng sinh s n kém nh nhau, ể ắ ể ề ứ ố ả ả ưcác cá th lông vàng có s c s ng và kh năng sinh s n bình thể ứ ố ả ả ường.
Gi s m t qu n th thu c loài này có thành ph n ki u gen là 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1. Ch n l c tả ử ộ ầ ể ộ ầ ể ọ ọ ự nhiên s nhanh chóng làm thay đ i t n s alen c a qu n th trong các trẽ ổ ầ ố ủ ầ ể ường h p: ợ
A. (1), (3). B. (3), (4). C. (2), (4). D. (1), (2).
14. m t qu n th , c u trúc di truy n c a 4 th h liên ti p nh sau: Ở ộ ầ ể ấ ề ủ ế ệ ế ư F1 : 0,12AA;0,56Aa; 0,32aa
F2 : 0,18AA;0,44Aa; 0,38aa F3 : 0,24AA;0,32Aa; 0,44aa F4 : 0,28AA;0,24Aa; 0,48aa Cho bi t các ki u gen khác nhau có s c s ng và kh năng sinh s n nh nhau. Qu n th có kh năng đangế ể ứ ố ả ả ư ầ ể ả
ch u tác đ ng c a nhân t nào sau đây? ị ộ ủ ố
A. Giao ph i không ng u nhiên. B. Đ t bi n gen. C. Các y u t ng u nhiên. ố ẫ ộ ế ế ố ẫ D. Giao ph i ng u nhiên. ố ẫ
15. Theo thuy t ti n hóa hi n đ i, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng v ch n l c t nhiên (CLTN)? ế ế ệ ạ ể ề ọ ọ ự(1) CLTN tác đ ng tr c ti p lên ki u hình và gián ti p làm bi n đ i t n s ki u gen, qua đó làm bi n ộ ự ế ể ế ế ổ ầ ố ể ế
đ i t n s alen c a qu n th ổ ầ ố ủ ầ ể
(2) CLTN ch ng l i alen tr i làm bi n đ i t n s alen c a qu n th nhanh h n so v i ch n l c ch ng ố ạ ộ ế ổ ầ ố ủ ầ ể ơ ớ ọ ọ ố
l i alen l n. ạ ặ
(3) Ch n l c t nhiên làm xu t hi n các alen m i và làm thay đ i t n s alen c a qu n th ọ ọ ự ấ ệ ớ ổ ầ ố ủ ầ ể
(4) Ch n l c t nhiên có th làm bi n đ i t n s alen m t cách đ t ng t không theo m t họ ọ ự ể ế ổ ầ ố ộ ộ ộ ộ ướng xác
Trang 15(2) Đ t bi n đ o đo n có th góp ph n t o nên loài m i. ộ ế ả ạ ể ầ ạ ớ
(3) Lai xa và đa b i hóa có th t o ra loài m i có b nhi m s c th song nh b i. ộ ể ạ ớ ộ ễ ắ ể ị ộ
(4) Quá trình hình thành loài có th ch u s tác đ ng c a các y u t ng u nhiên. ể ị ự ộ ủ ế ố ẫ
B SUNG NGU N Đ GI A KÌ II Bài 29 30. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LOÀIỔ Ồ Ề Ữ
1. Phát bi u nào d i đây nói v vai trò c a cách li đ a trong quá trình hình thành loài là đúng nh t?ể ướ ề ủ ị ấ
A. Môi trường đ a lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành ph n ki u gen c a qu n thị ầ ể ủ ầ ể
B. Cách li đ a lí luôn luôn d n đ n cách li sinh s nị ẫ ế ả
C. Cách li đ a lí có th d n đ n hình thành loài m i qua nhi u giai đo n trung gian chuy n ti pị ể ẫ ế ớ ề ạ ể ế
D. Không có cách li đ a lí thì không th hình thành loài m iị ể ớ
2. Hình thành loài m i b ng cách li sinh thái th ng g p nh ng đ i t ng ớ ằ ườ ặ ở ữ ố ượ
A. Th c v t ự ậ B. Th c v t và đ ng v t có kh năng di chuy n xaự ậ ộ ậ ả ể
C. Đ ng v t ộ ậ D. Th c v t và đ ng v t ít có kh năng di chuy n ự ậ ộ ậ ả ể
3. Loài lúa mì tr ng hi n nay đ c hình thành trên c sồ ệ ượ ơ ở
A. s cách li đ a lí gi a lúa mì châu Âu và lúa mì châu M ự ị ữ ỹ B. k t qu c a quá trình lai xa khác loàiế ả ủ
C. k t qu c a t đa b i 2n thành 4n c a loài lúa mìế ả ủ ự ộ ủ D. k t qu c a quá trình lai xa và đa b i hoá nhi u l nế ả ủ ộ ề ầ
4. T i sao trên các đ o và qu n đ o đ i d ng hay t n t i nh ng loài đ c tr ng không có n i nào khác trên ạ ả ầ ả ạ ươ ồ ạ ữ ặ ư ở ơtrái đ t?ấ
A. Do cách li đ a lí và ch n l c t nhiên di n ra trong môi trị ọ ọ ự ễ ường đ c tr ng c a đ o qua th i gian dàiặ ư ủ ả ờ
B. Do các loài này có ngu n g c t trên đ o và không có đi u ki n phát tán đi n i khácồ ố ừ ả ề ệ ơ
C. Do cách li sinh s n gi a các qu n th trên t ng đ o nên m i đ o hình thành loài đ c tr ngả ữ ầ ể ừ ả ỗ ả ặ ư
D. Do trong cùng đi u ki n t nhiên,ch n l c t nhiên di n ra theo h ng t ng t nhauề ệ ự ọ ọ ự ễ ướ ươ ự
5. N u cho r ng chu i nhà 3n có ngu n g c t chu i r ng 2n thì c ch hình thành chu i nhà đ c gi iế ằ ố ồ ố ừ ố ừ ơ ế ố ượ ả thích b ng chu i các s ki n nh sau. 1. Th tinh gi a giao t n và giao t 2nằ ổ ự ệ ư ụ ữ ử ử
2. TB 2n nguyên phân b t thấ ường cho cá th 3n ể 3. C th 3n gi m phân b t thơ ể ả ấ ường cho giao
t 2n ử
4. H p t 3n phát tri n thành th tam b i ợ ử ể ể ộ 5. C th 2n gi m phân b t thơ ể ả ấ ư ng cho giao t 2nờ ử
A. 5 1 4→ → B. 4 3 1→ → C. 3 1 4→ → D. 1 3 4→ →
6. Hình thành loài b ng con đ ng đ a lí th ng x y ra đ i v i loài ằ ườ ị ườ ả ố ớ
A. đ ng v t b c caoộ ậ ậ B. đ ng v t C. th c v t ộ ậ ự ậ D. có kh năng phát tán ả
m nhạ
7. Hình thành loài b ng cách li sinh thái th ng g p nh ng loài.ằ ườ ặ ở ữ
A. đ ng v t ít di chuy nộ ậ ể B. th c v t ự ậ
C. th c v t và đ ng v t ít di chuy nự ậ ộ ậ ể D. đ ng v t có kh năng di chuy n nhi uộ ậ ả ể ề
8. Hình thành loài b ng ph ng th c nào x y ra nhanh nh t?ằ ươ ứ ả ấ
A. Cách li đ a líị B. Cách li sinh thái C. cách li t p tínhậ D. Lai xa và đa b i hoáộ
9. Hình thành loài b ng lai xa và đa b i hoá th ng x y ra đ i v i ằ ộ ườ ả ố ớ
A. đ ng v tộ ậ B. th c v tự ậ C. đ ng v t b c th pộ ậ ậ ấ D. đ ng v t b c caoộ ậ ậ
10. Thí nghi m c a Dodd trên ru i gi m ch ng minh s hình thành loài b ng ệ ủ ồ ấ ứ ự ằ
A. cách li sinh thái B. cách li t p tính ậ C. cách li đ a líị D. lai xa và đa b i hoáộ
11. S đa d ng loài trong sinh gi i là doự ạ ớ
A. đ t bi nộ ế B. CLTN C. bi n d t h pế ị ổ ợ
D. s tích lu d n các đ c đi m thích nghi trong quá trình hình thành các loàiự ỹ ầ ặ ể
12. D ng cách li c n thi t đ các nhóm cá th đã phân hóa tích lũy bi n d di truy n theo h ng khác ạ ầ ế ể ể ế ị ề ướnhau, làm cho thành ph n ki u gen sai khác nhau ngày càng nhi u làầ ể ề
A. cách li trước h p tợ ử B. cách li sau h p tợ ử C. cách li di truy nề D. cách li đ a líị
13. Hi n t ng nào nhanh chóng hình thành loài m i mà không c n s cách li đ a lí?ệ ượ ớ ầ ự ị
Trang 16A. Lai xa khác loài B. T đa b iự ộ C. D đa b iị ộ D. ĐB NST
14. Hình thành loài b ng con đ ng đ a lí th ng g p đ i t ngằ ườ ị ườ ặ ở ố ượ
A. đ ng v t ít di chuy nộ ậ ể B. th c v t và đ ng v t ít di chuy nự ậ ộ ậ ể C. đ ng, th c v t ộ ự ậ D.
th c v tự ậ
15.Trong hình thành loài b ng con đ ng đi lí, n u có s tham gia c a bi n đ ng DT thìằ ườ ạ ế ự ủ ế ộ
A. không th hình thành loài m i đ c do s bi n đ ng làm gi m đ đa d ng di truy nể ớ ượ ự ế ộ ả ộ ạ ề
B. hình thành loài m i s di n ra ch m h n do s phân hóa ki u gen di n ra ch m ớ ẽ ễ ậ ơ ự ể ễ ậ
C. hình thành loài m i s di n ra nhanh h n do s phân hóa ki u gen di n ra nhanh ớ ẽ ễ ơ ự ể ễ
D. cùng m t lúc s hình thành nhi u loài m i do s tác đ ng c a các y u t ng u nhiênộ ẽ ề ớ ự ộ ủ ế ố ẫ
16. Gi ng lúa mì ố Triticuma estivum đượ ạc t o nên t ừ
A. m t loài lúa mì hoang d i và m t loài c d i đ u có 2n = 14 NST nên có b NST 4n = 28ộ ạ ộ ỏ ạ ề ộ
B. m t loài lúa mì hoang d i và hai loài c d i đ u có 2n = 14 NST nên có b NST 6n = 42ộ ạ ỏ ạ ề ộ
C. m t loài lúa mì d i có 2n=14 và m t loài c d i có 2n = 28 NST nên có b NST 4n = 42ộ ạ ộ ỏ ạ ộ
D. hai loài lúa mì hoang d i và m t loài c d i đ u có 2n = 14 NST nên có b NST 6n = 42ạ ộ ỏ ạ ề ộ
17. Hình thành loài b ng đa b i hóa khác ngu n th ng g p th c v t, ít g p đ ng v t vì đ ng ằ ộ ồ ườ ặ ở ự ậ ặ ở ộ ậ ở ộ
v t đa b i hóa thậ ộ ường gây nh ng r i lo n vữ ố ạ ề
A. gi i tính và c ch cách li sinh s n gi a các loài r t ph c t pớ ơ ế ả ữ ấ ứ ạ
B. phân bào và c ch cách li sinh s n gi a các loài r t ph c t pơ ế ả ữ ấ ứ ạ
C. gi i tính và c ch sinh s n c a các loài r t ph c t p ớ ơ ế ả ủ ấ ứ ạ
D. phân bào và c ch sinh s n c a các loài r t ph c t pơ ế ả ủ ấ ứ ạ
18. Cách th c hình thành loài b ng đa b i hóa cùng ngu n và t n t i c a loài doứ ằ ộ ồ ồ ạ ủ
A. th tinh t các giao t lụ ừ ử ưỡng b i; t n t i ch y u b ng sinh s n vô tínhộ ồ ạ ủ ế ằ ả
B. nguyên phân, NST nhân đôi mà không phân li; t n t i ch y u b ng sinh s n h u tínhồ ạ ủ ế ằ ả ữ
C. th tinh t các giao t lụ ừ ử ưỡng b i ho c trong nguyên phân, NST nhân đôi mà không phân li; t n t i chộ ặ ồ ạ ủ
y u b ng sinh s n h u tínhế ằ ả ữ
D. th tinh t các giao t lụ ừ ử ưỡng b i ho c trong nguyên phân, NST nhân đôi mà không phân li; t n t i ộ ặ ồ ạ
ch y u b ng sinh s n vô tínhủ ế ằ ả
19. Nh ng ĐB NST thữ ường d n đ n hình thành loài m iẫ ế ớ
A. M t đo n, chuy n đo nấ ạ ể ạ B. M t đo n, đ o đo n ấ ạ ả ạ
C. Đ o đo n, chuy n đo n ả ạ ể ạ D. Chuy n đo n, l p đo n nhi u l nể ạ ặ ạ ề ầ
* 20 ĐB c u trúc NST d n đ n hình thành loài m i là do ĐB làm thay đ iấ ẫ ế ớ ổ
A. ch c năng NSTứ B. hình d ng và kích thạ ước và ch c năng NSTứ
C. hình d ng và kích thạ ước NST t o nên s không tạ ự ương đ ng D. s lồ ố ượng NST
21. T qu n th cây 2n, ng i ta t o đ c qu n th cây 4n, có th xem qu n th cây 4n là m t loài ừ ầ ể ườ ạ ượ ầ ể ể ầ ể ộ
m i vì qu n th cây 4n ớ ầ ể
A. có s khác bi t v i qu n th cây 2n v s NSTự ệ ớ ầ ể ề ố
B. không th giao ph n v i cây c a qu n th 2n.ể ấ ớ ủ ầ ể
C. giao ph i đố ược v i các cây c a qu n th cây 2n cho ra cây lai b t th ớ ủ ầ ể ấ ụ
D. có đ c đi m hình thái. kích thặ ể ứơc các c quan sinh dơ ưỡng l n h n h n cây c a qu n th 2n.ớ ơ ẳ ủ ầ ể
Chương 2. S PHÁT SINH VÀ PHÁT TRI N S S NG TRÊN TRÁI Đ TỰ Ể Ự Ố Ấ
Bài 32 . NGU N G C S S NGỒ Ố Ự Ố
1. Phát bi u nào sau đây ể không đúng v s ki n x y ra trong giai đo n ti n hoá hoá h c làề ự ệ ả ạ ế ọ
A. do tác d ng c a các ngu n năng lụ ủ ồ ượng t nhiên mà t các ch t vô c hình thành nên nh ng h p ch t ự ừ ấ ơ ữ ợ ấ
h u c đ n gi n đ n ph c t p nh aa, nuữ ơ ơ ả ế ứ ạ ư
B. có s t ng h p các ch t h u c t các ch t vô c theo phự ổ ợ ấ ữ ơ ừ ấ ơ ương th c hoá h cứ ọ
C. trong khí quy n nguyên thu c a trái đ t ch a có ho c có r t ít oxiể ỷ ủ ấ ư ặ ấ
D. quá trình hình thành các ch t h u c b ng con đấ ữ ơ ằ ường hoá h c m i ch là gi thuy t ch a đọ ớ ỉ ả ế ư ược ch ngứ minh b ng th c nghi mằ ự ệ