Cùng ôn tập với Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 10 năm 2020-2021 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến được chia sẻ dưới đây, các câu hỏi được biên soạn theo trọng tâm kiến thức từng chương, bài sẽ giúp bạn dễ dàng ôn tập cũng như củng cố vững chắc kiến thức môn học. Chúc các bạn ôn tập thật tốt để làm bài kiểm tra học kì đạt điểm cao.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P MÔN SINH H CẬ Ọ
Ma tr n đ : (4: 3 : 1,5 : 1,5) x 1,8 =18ậ ề
T lu n 2 câu = 4 đi m Quang h p, nguyên phân, gi m phân.ự ậ ể ợ ả
N i dung ôn t p gi a kì 2 sinh 10ộ ậ ữ
T lu n + tr c nghi mự ậ ắ ệ
Hô h p:ấ Khái ni m, các giai đo n v trí, th i đi m, nguyên kl u, s n ph m c a t ng giai đo n.ệ ạ ị ờ ể ệ ả ẩ ủ ừ ạ
Quang h p:ợ Phân bi t hai pha sáng, t i c a quá trình quang h p v trí, nguyên li u, s n ph m, đi u ki n, m i quan h 2 pha,ệ ố ủ ợ ị ệ ả ẩ ề ệ ố ệ
khái ni m pha sáng, t i, l nh SGK.ệ ố ệ
Nguyên phân, gi m phân:ả Đi m gi ng, khâc nhau gi a nguyên phân, gi m phân các kì trung gian, đ u, gi a, sau cu i, ýể ố ữ ả ở ầ ữ ố
nghĩa c a m i quá trình.ủ ỗ
So sánh các s ki n c a gi m phân 1 và 2.ự ệ ủ ả
Bài t p: 1 t bào 2n=10 NST th c hi n quá trình nguyên phân và gi m phân.ậ ế ự ệ ả
K t qu kì cu i s lế ả ố ố ượng t bào con, s NST trong m i t bào con c a quá trình nguyên phân, gi m phân.ế ố ỗ ế ủ ả
Gi i thích t i sao trong nguyên phân s lả ạ ố ượng t bào tăng nh ng s NST trong t bào không thay đ i còn trong gi m phân sế ư ố ế ổ ả ố
lượng NST trong t bào gi m m t n a.ế ả ộ ử
TR C NGHI M NGU N Ắ Ệ Ồ HÔ H P T BÀOẤ Ế
Câu 1 Ở nh ngữ t bàoế có nhân chu n, ho t đ ngẩ ạ ộ hô h pấ x y ra chả ủ y uế lo iở ạ bào quan nào sau đây ?
A. Ti thể B. B máyộ Gôngi C. Không bào D. Ribôxôm
Câu 2 S n ph mả ẩ c a sủ ự phân gi iả ch t h u cấ ữ ơ trong ho t đ ngạ ộ hô h pấ là :
A. Ôxi, n c và năng l ngướ ượ B. N c, đ ngướ ườ và năng lượng
C. N c, khí cacbônic và đ ngướ ườ D. Khí cacbônic, n c và năng l ngướ ượ
Câu 3 Cho m tộ phương trình t ng quát sau đây : Cổ 6H12O6 + 6O2 > 6CO2 + 6H2O+ năng lượng
Phương trình trên bi u thể ị quá trình phân gi iả hoàn toàn c a 1 phân t ch tủ ử ấ
A. Disaccarit B. Glucôzơ C. Prôtêin D. Pôlisaccarit
Câu 4.Nói v hô h p t bào, đi u nào sau đây không đúng?ề ấ ế ề
A. Đó là quá trình chuy n đ i năng l ng r t quan tr ng c a t bàoể ổ ượ ấ ọ ủ ế
B. Đó là quá trình oxi hóa các ch t h u c thành ấ ữ ơ CO2 và H2O và gi i phóng năng l ng ATPả ượ
C. Hô h p t bào có b n ch t là chu i các ph n ng oxi hóa khấ ế ả ấ ỗ ả ứ ử
Trang 2D. Quá trình hô h p t bào ch y u di n ra trong nhân t bàoấ ế ủ ế ễ ế
Câu 5.Năng l ng ch y u đ c t o ra t quá trình hô h p làượ ủ ế ượ ạ ừ ấ
Câu 6.Ch t nào sau đây không đ c phân gi i trong ho t đ ng hô h p t bào?ấ ượ ả ạ ộ ấ ế
A. glucozo B. fructozo C. xenlulozo D. galactozo
Câu 7 S đơ ồ tóm t tắ nào sau đây th hi nể ệ đúng quá trình đường phân
A. Glocôzơ > axit piruvic + năng l ngượ B. Glocôzơ > CO2 + năng lượng
C. Glocôzơ > N c + năng l ngướ ượ D. Glocôzơ > CO2 + nước
Câu 8.S đ tóm t t nào sau đây th hi n đúng quá trình đ ng phân?ơ ồ ắ ể ệ ườ
A. Glucozo 2axit piruvic + 2ATP + 2NADH→ B. Glucozo 6CO→ 2 + 38ATP + 6NADH
C. Glucozo n c + năng l ng→ ướ ượ D. Glucozo CO→ 2 + nước
Câu 9.Năng l ng mà t bào thu đ c khi k t thúc giai đo n đ ng phân m t phân t glucozo làượ ế ượ ế ạ ườ ộ ử
Câu 10 Quá trình đ ng phân x y ra ườ ả ở
A. Trên màng c a t bàoủ ế B. Trong t bào ch t (bào t ng)ế ấ ươ
C. Trong t t c các bào quan khác nhauấ ả D. Trong nhân c a t bàoủ ế
Câu 11 Sau giai đo n đ ng phân, axit piruvic đ c chuy n hóa thành axetyl – CoA và đ c phân gi i ti p ạ ườ ượ ể ượ ả ế ở
A. màng ngoài c a ti thủ ể B. trong ch t n n c a ti thấ ề ủ ể
C. trong b máy Gôngiộ D. trong các riboxom
Câu 12 Ch t h u c tr c ti p đi vào chu trình Crep làấ ữ ơ ự ế
A. axit lactic B. axetyl – CoA C. axit axetic D. glucozo
Câu 13 Qua chu trình Crep, m i phân t axetyl – CoA đ c oxi hóa hoàn toàn s t o ra bao nhiêu phân t COỗ ử ượ ẽ ạ ử 2
A. 4 phân tử B. 1 phân tử C. 3 phân tử D. 2 phân tử
Câu 14 Quá trình hô h p t bào g m các giai đo n sau:ấ ế ồ ạ
(1)Đường phân
(2)Chu i truy n electron hô h pỗ ề ấ
(3)Chu trình Crep
(4)Giai đo n trung gian gi a đạ ữ ường phân và chu trình Crep. Tr t t đúng các giai đo n c a quá trình hô h p t bào làậ ự ạ ủ ấ ế
A. (1) (2) (3) (4)→ → → B. (1) (3) (2) (4) → → → C. (1) (4) (3) (2)→ → → D. (1) (4) (2) (3)→ → →
Câu 15 N c đ c t o ra giai đo n nào?ướ ượ ạ ở ạ
A. Đ ng phân ườ B. Chu i chuy n electron hô h p ỗ ề ấ C. Chu trình Crep D. Giai đo n trung gian gi a đ ng phân và chu trình Crepạ ữ ườ Câu 16 Giai đo n nào sinh ra nhi u ATP nh t?ạ ề ấ
A. Đ ng phân ườ B. Chu i chuy n electron hô h p ỗ ề ấ C. Chu trình Crep D. Giai đo n trung gian gi a đ ng phân và chu trìnhạ ữ ườ
Crep
Câu 17 ATP không đ c gi i phóng t mà t t qua các giai đo n nh mượ ả ồ ạ ừ ừ ạ ằ
A. Thu đ c nhi u năng l ng h nượ ề ượ ơ B. Tránh lãng phí năng l ng ượ C. Tránh đ t cháy t bàoố ế D. Thu đ c nhi u COượ ề 2 h nơ Câu 18 Giai đo n nào di n ra màng trong ti th ?ạ ễ ở ể
A. Đ ng phânườ B. Chu i chuy n electron hô h pỗ ề ấ C. Chu trình Crep
D. Giai đo n trung gian gi a đ ng phân và chu trình Crepạ ữ ườ
Câu 19 Giai đo n nào trong nh ng giai đo n sau tr c ti p s d ng Oạ ữ ạ ự ế ử ụ 2
C. Giai đo n trung gian gi a đ ng phân và chu trình Crepạ ữ ườ D. Chu i chuy n electron hô h pỗ ề ấ
Trang 3Câu 20 sinh v t nhân s không có ti th thì hô h p t bào di n ra đâu?Ở ậ ơ ể ấ ế ễ ở
A. t bào ch t và nhân t bàoở ế ấ ế B. t bào ch t và màng nhânở ế ấ
C. t bào ch t và màng sinh ch tở ế ấ ấ D. nhân t bào và màng sinh ch tở ế ấ
Câu 21 T c đ c a quá trình hô h p ph thu c vàoố ộ ủ ấ ụ ộ
A. hàm l ng oxy trong t bào.ượ ế B. t l gi a COỉ ệ ữ 2/O2. C. n ng đ c ồ ộ ơ D. nhu c u năng l ng c a t bào.ầ ượ ủ ế
Câu 22 S hô h p n i bào đ c th c hi n nhự ấ ộ ượ ự ệ ờ
A. s có m t c a các nguyên t Hyđro.ự ặ ủ ử B. s có m t c a cácphân t COự ặ ủ ử 2.
C. vai trò xúc tác c a các enzim hô h p.ủ ấ D. vai trò c a các phân t ATP.ủ ử
Câu 23 C s khoa h c c a các bi n pháp b o qu n nông s n làơ ở ọ ủ ệ ả ả ả
A. Tăng nh c ng đ hô h p t bàoẹ ườ ộ ấ ế B. Gi m nh c ng đ hô h p t bàoả ẹ ườ ộ ấ ế
C. Gi m c ng đ hô h p t bào t i m c t i thi uả ườ ộ ấ ế ớ ứ ố ể D. Tăng c ng đ hô h p t bào t i m c t i đaườ ộ ấ ế ớ ứ ố
QUANG H PỢ
Câu 24 Quang h p là quá trìnhợ
A. bi n đ i năng l ng m t tr i thành năng l ng hoá h c.ế ổ ượ ặ ờ ượ ọ
B. bi n đ i các ch t đ n gi n thành các ch t ph c t p.ế ổ ấ ơ ả ấ ứ ạ
C. t ng h p các ch t h u c t các ch t vô c (COổ ợ ấ ữ ơ ừ ấ ơ 2, H2O) v i s tham gia c a ánh sáng và di p l c.ớ ự ủ ệ ụ
D. c A,B và C.ả
Câu 25 Cây xanh t ng h p ch t h u c t ch t vô c nh s d ng năng l ng ánh sáng trong quá trình nào sau đây?ổ ợ ấ ữ ơ ừ ấ ơ ờ ử ụ ượ
A. Hóa t ng h pổ ợ B. Hóa phân li C. Quang t ng h pổ ợ D. Quang phân li
Câu 26 Nh ng nhóm sinh v t nào sau đây có kh năng quang h p?ữ ậ ả ợ
A. Th c v t và vi khu n oxi hóa l u hu nhự ậ ẩ ư ỳ B. Th c v t, vi khu n lam và t oự ậ ẩ ả
C. Th c v t và n mự ậ ấ D. Th c v t và đ ng v tự ậ ộ ậ
Câu 27 Nguyên li u c a quá trình quang h p g m các ch t nào sau đây?ệ ủ ợ ồ ấ
A. Khí oxi và đ ngườ B. Đ ng và n cườ ướ
C. Khí cacbonic, n c và năng l ng ánh sángướ ượ
D. Khí cacbonic và n cướ
Câu 28 Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A. Trong quá trình quang h p, cây h p th Oợ ấ ụ 2 đ t ng h p ch t h u cể ổ ợ ấ ữ ơ
B. Quang h p là quá trình sinh v t s d ng ánh sáng đ phân gi i ch t h u cợ ậ ử ụ ể ả ấ ữ ơ
C. M t trong các s n ph m c a quang h p là khí Oộ ả ẩ ủ ợ 2
D. Quang h p là quá trình sinh lí quan tr ng x y ra trong c th m i sinh v tợ ọ ả ơ ể ọ ậ
Câu 29 Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v c ch c a quang h p?ể ề ơ ế ủ ợ
A. Pha sáng di n ra tr c, pha t i di n ra sauễ ướ ố ễ
B. Pha t i di n ra tr c, pha sáng di n ra sauố ễ ướ ễ
C. Pha sáng và pha t i di n ra đ ng th iố ễ ồ ờ
D. Ch có pha sáng, không có pha t iỉ ố
Câu 30 Nh ng đ c đi m nào sau đây thu c v pha sáng?ữ ặ ể ộ ề
(1) Di n ra các tilaoitễ ở (2) Di n ra trong ch t n n c a l c l pễ ấ ề ủ ụ ạ
(3) Là quá trình oxi hóa n cướ (4) Nh t thi t ph i có ánh sángấ ế ả
Nh ng phữ ương án tr l i đúng làả ờ
A. (1), (2), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (3) D. (1), (4)
Câu 31 S ki n nào sau đây không x y ra trong pha sáng?ự ệ ả
A. Di p l c h p th năng l ng ánh sángệ ụ ấ ụ ượ B. N c đ c phân li và gi i phóng đi n tướ ượ ả ệ ử
C. Cacbohidrat đ c t o raượ ạ D. Hình thành ATP
Câu 32 Trong quang h p, oxi đ c t o ra t quá trình nào sau đây?ợ ượ ạ ừ
A. H p th ánh sáng c a di p l cấ ụ ủ ệ ụ B. Quang phân li n cướ
C. Các ph n ng oxi hóa khả ứ ử D. Chu i truy n electronỗ ề
Câu 33 Trong pha sáng, ATP và NADPH đ c tr c ti p t o ra tượ ự ế ạ ừ
Trang 4A. Quá trình quang phân li n cướ
B. Quá trình di p l c h p th ánh sáng tr thành tr ng thái kích đ ngệ ụ ấ ụ ở ạ ộ
C. Ho t đ ng c a chu i truy n electronạ ộ ủ ỗ ề
D. S h p th năng l ng c a n cự ấ ụ ượ ủ ướ
Câu 34 Nói v s n ph m c a pha sáng quang h p, đi u nào sau đây không đúng?ề ả ẩ ủ ợ ề
A. Các electron đ c gi i phóng t quang phân li n c s bù cho di p l cượ ả ừ ướ ẽ ệ ụ
B. ATP và NADPH sinh ra đ c s d ng đ ti p t c quang phân li n cượ ử ụ ể ế ụ ướ
C. O2 được gi i phóng ra khí quy nả ể
D. ATP và NADPH đ c t o thành đ cung c p năng l ng cho pha t iượ ạ ể ấ ượ ố
Câu 35 Pha t i quang h p x y ra c u trúc nào sau đây?ố ợ ả ở ấ
A. ch t n n c a l c l pấ ề ủ ụ ạ B. các h t granaạ
C. màng tilacoit D. các l p màng c a l c l pớ ủ ụ ạ
Câu 36 Năng l ng cung c p cho các ph n ng trong pha t i ch y u l y tượ ấ ả ứ ố ủ ế ấ ừ
A. Ánh sáng m t tr iặ ờ B. ATP do các ti th trong t bào cung c pể ế ấ
C. ATP và NADPH t pha sáng c a quang h pừ ủ ợ D. T t c các ngu n năng l ng trênấ ả ồ ượ
Câu 37 Nh ng ho t đ ng nào sau đây x y ra trong pha t iữ ạ ộ ả ố
(1) Gi i phóng oxiả
(2) Bi n đ i khí COế ổ 2 h p th t khí quy n thành cacbohidratấ ụ ừ ể
(3) Gi i phóng electron t quang phân li n cả ừ ướ
(4) T ng h p nhi u phân t ATPổ ợ ề ử
(5) Sinh ra n c m iướ ớ
Nh ng phữ ương án tr l i đúng làả ờ
A. (1), (4) B. (2), (3) C. (3), (5) D. (2), (5)
Câu 38 Chu trình nào sau đây x y ra trong pha t i c a quá trình quang h p?ả ố ủ ợ
A. chu trình Canvin B. chu trình Crep C. chu trình Cnop D. c A, B, Cả
Câu 39 Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A. Đ ng đ c t o ra trong pha sángườ ượ ạ
B. Khí oxi đ c gi i phóng trong pha t iượ ả ố
C. ATP sinh ra trong quang h p là ngu n năng l ng l n cung c p cho t bàoợ ồ ượ ớ ấ ế
D. Oxi sinh ra trong quang h p có ngu n g c t n cợ ồ ố ừ ướ
Câu 40 Quang năng là :
A. Năng l ngượ c a ánh sángủ
B. Năng l ngượ trong các liên k tế phôtphat c a ATPủ
C. Năng l ngượ đượ s nc ả sinh từ ô xi hoá c a ti thủ ể
D. Năng l ngượ s n sinhả t phân hu ATPừ ỷ
Câu 41 Để ti nế hành quangt ng h p , cây xanhổ ợ đã h p thấ ụ năng lượ nào sau đây?ng
A. Hoá năng B. Nhi t năngệ C. Đi nệ năng D. Quang năng
Câu 42 Qua quang h pợ t o ch tạ ấ đường , cây xanh đã th c hi nự ệ quá trình chuy n hoáể năng lượ nào sau đây ?ng
A. T hoá năngừ sang quang năng B. T hoá năngừ sang quang năng
C. Từ quang năng sang hoá năng D. T hoá năngừ sang nhi tệ năng
Câu 43 Lo i s c tạ ắ ố sau đây h p thấ ụ được ánh sáng là :
A. Clorophin B. Carôtenôit C. Phicôbilin D. C 3 s cả ắ t trênố
Câu 44 Ch tấ di p l cệ ụ là tên g iọ c aủ s c tắ ố nào sau đây :
A. S c tắ ố carôtenôit B. Phicôbilin C. Clorophin D. Carôtenôit
Câu 45 S cắ t carôtenôit có màuố nào sau đây ?
A. Xanh l cụ B. Da cam C. Nâu D. Xanh da tr iờ
Câu 46 Pha sáng c aủ quang h pợ di n raễ
A. Trong các túi d p ( tilacôit) c a các h t granaẹ ủ ạ B. Trong các n nề l cụ l pạ
C. màng ngoàiỞ c aủ l c l pụ ạ D. màngỞ trong c aủ l c l pụ ạ
Trang 5Câu 47 Ho t đ ngạ ộ sau đây không x y raả trong pha sáng c a quangủ h p là :ợ
A. Di p l cệ ụ h p thấ ụ năng l ng ánh sángượ B. N c đ c phânướ ượ li và gi i phóng đi n tả ệ ử
C. Cacbon hidrat đ c t o raượ ạ D. Hình thành ATP
Câu 48 Trong pha sáng c a quangủ h p, nợ ước được phân li nh :ờ
A. Sự gia tăng nhi t đệ ộ trong tê bào B. Năng l ngượ c a ánh sángủ
C. Quá trình truy n đi nề ệ tử quang h pợ D. Sự xúc tác c a di pủ ệ l cụ
Câu 49 K t quế ả quan tr ng nh tọ ấ c a pha sángủ quang h p là :ợ
A. Các đi nệ tử được gi i phóngả từ phân li nước
B. S c tắ ố quang h pợ h p th năng lấ ụ ượng
C. S gi i phóngự ả ôxi D. Sự t o thànhạ ATP và NADPH
Câu 50 Ho t đ ngạ ộ sau đây x y raả trong pha t iố c a quang h pủ ợ là :
A. Gi i phóngả ô xi
B. Bi nế đ i khí COổ 2 h p thấ ụ t khíừ quy nể thành cacbonhidrat
C. Gi i phóngả đi n t tệ ử ừ quang phân li nước
D. T ngổ h p nhi u phân t ATPợ ề ử
Câu 51 Câu có n i dung đúng trong cácộ câu sau đây là:
A. Cabonhidrat đ cượ t o ra trong phaạ sáng c aủ quang h pợ
B. Khí ô xi đ c gi i phóng t pha t iượ ả ừ ố c a quangủ h pợ
C. ATP và NADPH không đ cượ t oạ ra t pha sángừ
D. Cả a, b, c đ uề có n i dungộ sai
Câu 52 S khác nhau c b n gi a quang h p và hô h p làự ơ ả ữ ợ ấ
A. đây là 2 quá trình ng c chi u nhau.ượ ề
B. s n ph m Cả ẩ 6H12O6 c a quá trình quang h p là nguyên li u c a quá trình hô h p.ủ ợ ệ ủ ấ
C. quang h p là quá trình t ng h p, thu năng l ng, t ng h p còn hô h p là quá trình phân gi i, th i năng l ng.ợ ổ ợ ượ ổ ợ ấ ả ả ượ
D. c A, B, C. ả
BÀI 18 CHU KÌ T BÀO VÀ QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂNẾ
Câu 53 Trình t các giai đo n mà t bào ph i tr i qua trong kho ng th i gian gi a 2 l n nguyên phân liên ti p đ c g i là:ự ạ ế ả ả ả ờ ữ ầ ế ượ ọ
A. Chu kì t bào.ế B. Quá trình phân bào.
C. Phân chia t bào. ế D. Phân c t t bào.ắ ế
Câu 54 Chu kì t bào bao g m các pha theo trình t :ế ồ ự
A. G1– G2 – S – nguyên phân. B. G2 – G1 – S – nguyên phân.
C. G1 – S – G2 – nguyên phân. D. S – G1 – G2– nguyên phân
Câu 55 Trong m t chu kì t bào th i gian dài nh t là:ộ ế ờ ấ
A. Kì trung gian. B. Kì đ u. ầ C. Kì gi a. ữ D. Kì cu i.ố
Câu 56 Ho t đ ng x y ra trong pha Gạ ộ ả 1 c a kì trung gian là:ủ
A. T ng h p các ch t c n thi t cho s sinh tr ng.ổ ợ ấ ầ ế ự ưở
B. Trung th t nhân đôi.ể ự
C. NST t nhân đôi.ự D. ADN t nhân đôi.ự
Câu 57 Ở người, lo i t bào ch t n t i pha Gạ ế ỉ ồ ạ ở 1 mà g n nh không phân chia là:ầ ư
A. T bào c tim. ế ơ B. H ng c u ồ ầ C. B ch c u. ạ ầ D. T bào th n kinh.ế ầ
Câu 58 Ho t đ ng x y ra trong pha S c a kì trung gian là:ạ ộ ả ủ
A. T ng h p các ch t c n cho quá trình phân bào.ổ ợ ấ ầ
B. Nhân đôi ADN và NST
C. NST t nhân đôi.ự D. ADN t nhân đôi.ự
Câu 59 Ho t đ ng x y ra trong pha Gạ ộ ả 2 c a kì trung gian là:ủ
A. T ng h p các ch t c n cho quá trình phân bào.ổ ợ ấ ầ
B. T ng h p các ch t c n thi t cho s sinh tr ng.ổ ợ ấ ầ ế ự ưở
C. T ng h p t bào ch t và bào quan.ổ ợ ế ấ D. Phân chia t bào.ế
Câu 60 Lo i TB nào x y ra quá trình nguyên phân?ạ ả
A. T bào sinh d ng, t bào sinh d c s khai và h p t ế ưỡ ế ụ ơ ợ ử
B. T bào sinh d ng.ế ưỡ
C. T bào sinh giao t ế ử D. T bào sinh d c s khai.ế ụ ơ
Câu 61 Quá trình nguyên phân di n ra g m các kì:ễ ồ
A. Kì đ u, gi a, sau, cu i.ầ ữ ố B. Kì đ u, gi a, cu i, sau.ầ ữ ố
Trang 6C. Kì trung gian, gi a, sau, cu i.ữ ố D. Kì trung gian, đ u, gi a, cu i.ầ ữ ố
Câu 62 Trong quá trình nguyên phân, thoi vô s c là n iắ ơ
A. G n NST.ắ
B. Hình thành màng nhân và nhân con cho các TB con
C. Tâm đ ng c a NST bám và tr t v các c c c a TB.ộ ủ ượ ề ự ủ
D. X y ra quá trình t nhân đôi c a NST.ả ự ủ
Câu 63 Nhi m s c th co xo n c c đ i có hình thái đ c tr ng và d quan sát nh t vào:ễ ắ ể ắ ự ạ ặ ư ễ ấ
A. K gi a. ỳ ữ B. K cu i. ỳ ố C. K sau. ỳ D. K đ u.ỳ ầ
Câu 64 ng i (2n = 46), s NST trong 1 t bào t i kì gi a c a nguyên phân là:Ở ườ ố ế ạ ữ ủ
A. 23 NST đ n. ơ B. 46 NST kép. C. 46 NST đ n. ơ D. 23 NST kép
Câu 65 k sau c a nguyên phân (1) trong t ng NST kép tách nhau tâm đ ng x p thành hai nhóm (2) t ng đ ng, m i Ở ỳ ủ ừ ở ộ ế ươ ươ ỗ nhóm trượ ềt v 1 c c c a t bào.ự ủ ế
A. (1) : 4 crômatit ; (2) : nhi m s c th ễ ắ ể B. (1) : 2 crômatit ; (2) : nhi m s c th đ n.ễ ắ ể ơ
C. (1) : 2 nhi m s c th con; (2) : 2 crômatit.ễ ắ ể D. (1) : 2 nhi m s c th đ n; (2) : crômatit.ễ ắ ể ơ
Câu 66 Gà có 2n =78. Vào k trung gian, sau khi x y ra t nhân đôi, s NST trong m i t bào là:ỳ ả ự ố ỗ ế
A. 78 NST đ n. ơ B. 78 NST kép. C. 156 NST đ n. ơ D. 156 NST kép
Câu 67 Ở ồ ru i gi m, có b NST 2n = 8 vào k sau c a nguyên phân trong m t t bào có:ấ ộ ỳ ủ ộ ế
A. 8 NST đ n. ơ B. 16 NST đ n. ơ C. 8 NST kép. D. 16 NST kép
Câu 68 NST tr ng thái kép t n t i trong quá trình nguyên phân :ở ạ ồ ạ ở
A. Kì trung gian đ n h t kì gi a.ế ế ữ B. Kì trung gian đ n h t kì sau.ế ế
C. Kì trung gian đ n h t kì cu i.ế ế ố D. Kì đ u, gi a và kì sau.ầ ữ
Câu 69 V i di truy n h c s ki n quan tr ng nh t trong phân bào là:ớ ề ọ ự ệ ọ ấ
A. S t nhân đôi, phân ly và t h p NST.ự ự ổ ợ B. S thay đ i hình thái NST.ự ổ
C. S hình thành thoi phân bào.ự D. S bi n m t c u màng nhân và nhân con.ự ế ấ ả
Câu 70 S tháo xo n và đóng xo n c a NST th trong phân bào có ý nghĩa:ự ắ ắ ủ ể
A. Thu n l i cho s nhân đôi và phân li c a NST.ậ ợ ự ủ
B. Thu n l i cho vi c g n NST vào thoi phân bào.ậ ợ ệ ắ
C. Giúp t bào phân chia nhân m t cách chính xác.ế ộ
D. Thu n l i cho s t p trung c a NST.ậ ợ ự ậ ủ
Câu 71 K t qu c a nguyên phân là t m t t bào m (2n) ban đ u sau m t l n nguyên phân t o raế ả ủ ừ ộ ế ẹ ầ ộ ầ ạ
A. 2 t bào con mang b NST l ng b i 2n gi ng TB m ế ộ ưỡ ộ ố ẹ
B. 2 t bào con mang b NST đ n b i n khác TB m ế ộ ơ ộ ẹ
C. 4 t bào con mang b NST l ng b i n.ế ộ ưỡ ộ
D. Nhi u c th đ n bào.ề ơ ể ơ
Câu 72 S l ng t bào con đ c sinh ra qua k l n nguyên phân t 1 t bào sinh d ng và t bào sinh d c s khai là:ố ượ ế ượ ầ ừ ế ưỡ ế ụ ơ
Câu 73 Ý nghĩa c a quá trình nguyên phân:ủ
A. Th c hi n ch c năng sinh s n, sinh tr ng, tái sinh các mô và các b ph n b t n th ng.ự ệ ứ ả ưở ộ ậ ị ổ ươ
B. Truy n đ t, duy trì n đ nh b NST 2n đ c tr ng c a loài sinh s n h u tính qua các th hề ạ ổ ị ộ ặ ư ủ ả ữ ế ệ
C. Tăng s l ng t bào trong th i gian ng n.ố ượ ế ờ ắ
D. Giúp cho quá trình sinh tr ng và phát tri n c a c th ưở ể ủ ơ ể
Câu 74 Ý nghĩa c b n nh t v m t di truy n c a nguyên phân x y ra bình th ng trong t bào 2n là:ơ ả ấ ề ặ ề ủ ả ườ ế
A. S chia đ u ch t nhân cho 2 t bào con.ự ề ấ ế
B. S tăng sinh kh i t bào sôma giúp c th l n lên.ự ố ế ơ ể ớ
C. S nhân đôi đ ng lo t c a các c quan t ự ồ ạ ủ ơ ử
D. S sao chép nguyên v n b NST c a t bào m cho 2 t bào con.ự ẹ ộ ủ ế ẹ ế
Câu 75 T m t h p t c a ru i gi m (2n = 8) nguyên phân 4 đ t liên ti p thì s tâm đ ng có kì sau c a đ t nguyên phân ti p theo ừ ộ ợ ử ủ ồ ấ ợ ế ố ộ ở ủ ợ ế
là bao nhiêu?
A. 128. B. 256. C. 160. D. 64
Câu 76 B NST c a 1 loài là 2n = 14 (Đ u Hà lan), s l ng NST kép, s crômatit, s tâm đ ng kì gi a c a nguyên phân là:ộ ủ ậ ố ượ ố ố ộ ở ữ ủ
A. 14, 28, 14. B. 28, 14, 14. C. 7, 14, 28. D. 14, 14, 28
Câu 77 Tính s l ng t bào ban đ u, bi t s t bào con đ c sinh ra là 384 t bào đã tr i qua 5 l n nguyên phân:ố ượ ế ầ ế ố ế ượ ế ả ầ
Câu 78 Có 8 t bào sinh d ng c a ngô cùng nguyên phân liên ti p 4 đ t, ng i ta th y môi tr ng n i bào ph i cung c p 2400 NSTế ưỡ ủ ế ợ ườ ấ ườ ộ ả ấ
đ n đ hình thành các t bào con. B NST c a t bào sinh dơ ể ế ộ ủ ế ưỡng c a ngô là:ủ
Trang 7A. 75. B. 150. C. 20. D. 40.
Câu 79 M t t bào sinh d ng c a cà chua (2n = 24) th c hi n nguyên phân liên ti p 3 đ t. đ t nguyên phân cu i cùng, vào kì ộ ế ưỡ ủ ự ệ ế ợ Ở ợ ố
gi a s cromatit là: ữ ố
Câu 80 B NST c a loài đ c kí hi u AaBbDd, kí hi u b NST c a loài kì đ u c a nguyên phân là:ộ ủ ượ ệ ệ ộ ủ ở ầ ủ
A. AAaaBBbbDDdd. B. AABBDD và aabbdd.
C. AaBbDd. D. AaBbDd và AaBbDd
Câu 81 Hình th c phân bào có thoi phân bào ph bi n các sinh v t nhân th c:ứ ổ ế ở ậ ự
A. Nguyên phân và gi m phân. ả B. Phân chia t bào. ế
Câu 82 NST sau khi nhân đôi không tách nhau ngay mà còn dính nhau tâm đ ng đ :ở ộ ể
A. Phân chia đ ng đ u VCDT cho t bào con. ồ ề ế
B. D di chuy n v m t ph ng xích đ o.ễ ể ề ặ ẳ ạ
C. D bi n đ i hình thái trong phân chia t bào. ễ ế ổ ế
D. Trao đ i các đo n NST t o bi n d ổ ạ ạ ế ị
Câu 83 NST ph i co xo n c c đ i r i m i phân chia các nhi m s c t v 2 c c c a t bào đ :ả ắ ự ạ ồ ớ ễ ắ ử ề ự ủ ế ể
A. Khi phân li v 2 c c c a t bào không b r i. ề ự ủ ế ị ố
B. D tách nhau khi phân li.ễ
C. Phân chia đ ng đ u v t ch t di truy n. ồ ề ậ ấ ề
D. D bi n đ i hình thái trong phân chia t bào.ễ ế ổ ế
Câu 84 NST t p trung thành 1 hàng m t ph ng xích đ o c a thoi vô s c đ :ậ ở ặ ẳ ạ ủ ắ ể
A. T o s cân b ng l c kéo 2 đ u TB c a thoi vô s c. ạ ự ằ ự ở ầ ủ ắ
B. D quan sát và đ m đ c s l ng NST c a loài.ễ ế ượ ố ượ ủ
C. D tách nhau khi phân li. ễ
D. S p x p th t NST tr c khi phân li.ắ ế ứ ự ướ
Câu 85 Sau khi phân chia xong, NST tháo xo n tr v d ng s i m nh đ :ắ ở ề ạ ợ ả ể
A. Nhân đôi ADN, t ng h p ARN và Prôtêin chu n b cho chu kì sau. ổ ợ ẩ ị
B. Nhân đôi ADN
C. Khôi ph c b NST l ng b i 2n c a loài. ụ ộ ưỡ ộ ủ
D. Ti p t c chu kì bi n đ i hình thái.ế ụ ế ổ
Câu 86 C s c a s nhân đôi NST là:ơ ở ủ ự
A. S nhân đôi c a ADN. ự ủ
B. S co xo n và tháo xo n mang tính chu kì c a NST.ự ắ ắ ủ
C. S t ng h p Prôtêin trong t bào. ự ổ ợ ế
D. S phân li c a các NST kì sau c a phân bào.ự ủ ở ủ
Câu 87 Nói v chu k t bào, phát bi u nào sau đây không đúng?ề ỳ ế ể
A. Chu k t bào là kho ng th i gian gi a hai l n phân bàoỳ ế ả ờ ữ ầ
B. Chu k t bào g m k trung gian và quá trình nguyên phânỳ ế ồ ỳ
C. Kì trung gian chi m ph n l n chu kì t bàoế ầ ớ ế
D. Chu kì t bào c a m i t bào trong m t c th đ u b ng nhauế ủ ọ ế ộ ơ ể ề ằ
Trang 8Câu 88 Có các phát bi u sau v kì trung gian:ể ề
(1) Có 3 pha: G1, S và G2
(2) pha GỞ 1, th c v t t ng h p các ch t c n cho s sinh trự ậ ổ ợ ấ ầ ự ưởng
(3) pha GỞ 2, ADN nhân đôi, NST đ n nhân đôi thành NST képơ
(4) pha S, t bào t ng h p nh ng gì còn l i c n cho phân bàoỞ ế ổ ợ ữ ạ ầ
Nh ng phát bi u đúng trong các phát bi u trên làữ ể ể
A. (1), (2) B. (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (2), (3), (4)
Câu 89 Lo i t bào nào sau đây không th c hi n quá trình nguyên phân?ạ ế ự ệ
A. T bào vi khu nế ẩ B. T bào th c v tế ự ậ C. T bào đ ng v tế ộ ậ D. T bào n mế ấ
Câu 90 B nh ung th là 1 ví d vệ ư ụ ề
A. S đi u khi n ch t ch chu kì t bào c a c thự ề ể ặ ẽ ế ủ ơ ể
B. Hi n t ng t bào thoát kh i các c ch đi u hòa phân bào c a c thệ ượ ế ỏ ơ ế ề ủ ơ ể
C. Chu kì t bào di n ra n đ nhế ễ ổ ị
D. S phân chia t bào đ c đi u khi n b ng m t h th ng đi u hòa r t tinh viự ế ượ ề ể ằ ộ ế ố ề ấ
Câu 91 Tr t t hai giai đo n chính c a nguyên phân làậ ự ạ ủ
A. T bào phân chia nhân phân chiaế →
B. nhân phân chia t bào ch t phân chia→ ế ấ
C. nhân và t bào ch t phân chia cùng lúcế ấ
D. ch có nhân phân chia, còn t bào ch t thì không phân chiaỉ ế ấ
Câu 92 Th t các kì trong giai đo n phân chia nhân làứ ự ạ
A. Kì đ u kì sau kì cu i kì gi aầ → → ố → ữ B. Kì đ u kì gi a kì cu i kì sauầ → ữ → ố →
C. Kì đ u kì sau kì gi a kì cu iầ → → ữ → ố D. Kì đ u kì gi a kì sau kì cu iầ → ữ → → ố
Dùng các d ki n dữ ệ ưới đây đ tr l i các câu h i 41 > 44ể ả ờ ỏ
(1) Các NST kép d n co xo nầ ắ (2) Màng nhân và nhân con d n tiêu bi nầ ế
(3) Màng nhân và nhân con xu t hi nấ ệ (4) Thoi phân bào d n xu t hi nầ ấ ệ
(5) Các NST kép co xo n c c đ i và t p trung thành 1 hàng m t ph ng xích đ oắ ự ạ ậ ở ặ ẳ ạ
(6) Các nhi m s c t tách nhau ra và di chuy n trên thoi phân bào v 2 c c c a t bàoế ắ ử ể ề ự ủ ế
(7) Thoi phân bào đính vào 2 phía c a NST t i tâm đ ngủ ạ ộ
(8) NST dãn xo n d nắ ầ
Câu 93 Các s ki n di n ra trong kì đ u c a nguyên phân làự ệ ễ ầ ủ
A. (1), (2), (7) B. (1), (2), (4) C. (1), (2), (3) D. (2), (4), (8)
Câu 94 Các s ki n di n ra trong kì gi a c a nguyên phân làự ệ ễ ữ ủ
A. (4), (5), (7) B. (1), (2), (4) C. (5), (7) D. (2), (6)
Câu 95 Có m y s ki n di n ra kì sau c a nguyên phân?ấ ự ệ ễ ở ủ
Câu 96 Nh ng s ki n nào di n ra trong kì cu i c a nguyên phânữ ự ệ ễ ố ủ
A. (3), (5), (7 B. (1), (2), (4) C. (5), (7) D. (3), (8) Câu 97 Trong nh ng kì nào c a nguyên phân, NST tr ng thái kép?ữ ủ ở ạ
A. Kì trung gian, kì đ u và kì cu iầ ố B. Kì đ u, kì gi a, kì cu iầ ữ ố
C. Kì trung gian, kì đ u và kì gi aầ ữ D. Kì đ u, kì gi a, kì sau và kì cu iầ ữ ố Câu 98 Bào quan nào sau đây tham gia vào vi c hình thành thoi phân bào?ệ
A. trung thể B. không bào C. ti thể D. b máy Gôngiộ Câu 99 Trong nguyên phân, hi n t ng các NST kép co xo n l i có ý nghĩa gì?ệ ượ ắ ạ
A. Thu n l i cho s phân liậ ợ ự B. Thu n l i cho s nhân đôi NSTậ ợ ự
C. Thu n l i cho s ti p h p NSTậ ợ ự ế ợ D. Trao đ i chéo NST d x y ra h nổ ễ ả ơ Câu 100 Hi n tệ ượng dãn xo n c a NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?ắ ủ
A. Thu n l i cho s phân li, t h p NSTậ ợ ự ổ ợ C. Thu n l i cho s nhân đôi ADN, ậ ợ ự NST
B. Thu n l i cho s ti p h p NSTậ ợ ự ế ợ D. Trao đ i chéo NST d x y ra h nổ ễ ả ơ Câu 101 Nói v s phân chia t bào ch t, đi u nào sau đây không đúng?ề ự ế ấ ề
A. T bào đ ng v t phân chia t bào ch t b ng cách th t màng t bào v trí m t ph ng xích đ oế ộ ậ ế ấ ằ ắ ế ở ị ặ ẳ ạ
B. T bào th c v t phân chia t bào t trung tâm m t ph ng xích đ o và ti n ra hai bênế ự ậ ế ừ ặ ẳ ạ ế
C. S phân chia t bào ch t di n ra r t nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thànhự ế ấ ễ ấ
Trang 9D. T bào ch t đ c phân chia đ ng đ u cho hai t bào conế ấ ượ ồ ề ế
S d ng d ki n sau đây đ tr l i câu h i 50, 51ử ụ ữ ệ ể ả ờ ỏ
gà có 2n = 78. Quan sát d i kính hi n vi th y m t nhóm t bào đang nguyên phân, các NST đang x p thành 1 hàng trên
m t ph ng xích đ o.ặ ẳ ạ
Câu 102 Trong 1 t bào nh th có:ế ư ế
A. 78 NST đ n, 78 cromatit, 78 tâm đ ngơ ộ B. 78 NST kép, 156 cromatit, 78 tâm
đ ngộ
C. 156 NST đ n, 156 cromatit, 156 tâm đ ngơ ộ D. 156 NST kép, 312 cromatit, 156 tâm
đ ngộ
Câu 103 M t t bào gà nguyên phân liên ti p 3 l n c n môi trộ ế ế ầ ầ ường cung c p ấ
A. 624 NST đ nơ B. 546 NST đ n ơ
C. 234 NST đ nơ D. 624 NST kép
BÀI 19 GI M PHÂNẢ
Câu 104 Lo i TB x y ra quá trình gi m phân:ạ ả ả
A. T bào sinh d c chín. ế ụ B. T bào sinh d c s khai.ế ụ ơ
C. T bào sinh d ng. ế ưỡ
D. T bào sinh d c s khai và t bào sinh giao t giai đo n chínế ụ ơ ế ử ở ạ
Câu 105 Khi gi m phân, hi n tả ệ ượng trao đ i đo n trên c p NST kép tổ ạ ặ ương đ ng x y ra :ồ ả ở
A. Kì đ u I . ầ B. Kì sau I. C. Kì gi a I. ữ D. Kì cu i I.ố
Câu 106 Các ho t đ ng c a NST trong kì đ u c a gi m phân I theo th t là:ạ ộ ủ ầ ủ ả ứ ự
(1) Các NST kép co xo n. ắ (2)T ng c p NST kép t ng đ ng ti p h p v i nhau.ừ ặ ươ ồ ế ợ ớ
(3) Có th trao đ i chéo ể ổ (4) Các NST kép trong c p t ng đ ng tách r i ặ ươ ồ ờ
(5) NST nhân đôi. Ph ng án đúng: ươ
A. 2, 3, 4, 1. B. 1, 2, 3, 4. C. 5, 1, 2, 4, 3. D. 5, 2, 3, 4, 1
Câu 107 Hi n tệ ượng ti p h p và trao đ i chéo kì đ u I c a gi m phân I:ế ợ ổ ở ầ ủ ả
A. Làm thay đ i v trí các gen trên c p NST kép t ng đ ng bi n d t h p. ổ ị ặ ươ ồ → ế ị ổ ợ
B. T o giao t đ n b i.ạ ử ơ ộ C. T o nên s đa d ng c a các giao t ạ ự ạ ủ ử
D. Đ m b o quá trình GP di n ra bình th ng.ả ả ễ ườ
Câu 108 Ý nghĩa c a s trao đ i chéo nhi m s c th trong gi m phân v m t di truy n làủ ự ổ ễ ắ ể ả ề ặ ề
A. Góp ph n t o ra s đa d ng v ki u gen loài. ầ ạ ự ạ ề ể ở
B. T o ra s n đ nh v thông tin di truy n.ạ ự ổ ị ề ề
C. Duy trì tính đ c tr ng v c u trúc nhi m s c th ặ ư ề ấ ễ ắ ể
D. Làm tăng s l ng nhi m s c th trong t bào.ố ượ ễ ắ ể ế
Câu 109 Trong gi m phân, các NST kép c a c p t ng đ ng di chuy n đ n 2 c c đ i di n trong kì:ả ủ ặ ươ ồ ể ế ự ố ệ
A. kì cu i II. ố B. kì đ u I. ầ C. kì gi a I. ữ D. kì cu i I.ố
Câu 110 K t qu c a l n phân bào I trong gi m phân, t 1 t bào t o ra:ế ả ủ ầ ả ừ ế ạ
A. 4 t bào con, m i t bào có n NST kép. ế ỗ ế B. 4 t bào con, m i t bào có n NST đ n.ế ỗ ế ơ
C. 2 t bào con, m i t bào có n NST kép. ế ỗ ế D. 2 t bào con, m i t bào có n NST đ n.ế ỗ ế ơ
Câu 111 Trong gi m phân, s phân li đ c l p c a các c p NST kép tả ự ộ ậ ủ ặ ương đ ng x y ra ồ ả ở
A. kì sau II. B. kì sau I. C. kì cu i I. ố D. kì cu i II.ố
Câu 112 Trong quá trình gi m phân, các NST chuy n t tr ng thái kép sang tr ng thái đ n b t đ u t k :ả ể ừ ạ ạ ơ ắ ầ ừ ỳ
A. K sau II. ỳ B. K sau I. ỳ C. K đ u II. ỳ ầ D. K cu i I.ỳ ố
Câu 113 K t qu c a quá trình gi m phân là:ế ả ủ ả
A. 2 t bào con có b nhi m s c th n. ế ộ ễ ắ ể B. 4 t bào con có b nhi m s c th n.ế ộ ễ ắ ể
C. 2 t bào con có b nhi m s c th n kép. ế ộ ễ ắ ể D. 2 t bào con có b nhi m s c th 2n.ế ộ ễ ắ ể
Câu 114 M i t bào sinh tr ng sau gi m phân t o nên: ỗ ế ứ ả ạ
A. 4 tr ng (n). ứ B. 2 tr ng (n) và 2 th đ nh h ng (n).ứ ể ị ướ
C. 1 tr ng (n) và 3 th đ nh h ng (n). ứ ể ị ướ D. 3 tr ng (n) và 1 th đ nh h ng (n).ứ ể ị ướ
Câu 115 M i t bào sinh tinh sau gi m phân t o ra: ỗ ế ả ạ
Trang 10A. 1 tinh trùng (n) và 3 th đ nh h ng (n).ể ị ướ B. 2 tinh trùng (n) và 2 th đ nh h ng (n). ể ị ướ
C. 3 tinh trùng (n) và 1 th đ nh h ng (n). ể ị ướ D. 4 tinh trùng (n)
Câu 116 Sau GP s lố ượng NST t bào con gi m đi m t n a vì:ở ế ả ộ ử
A. l n phân bào II không có s t nhân đôi c a NST. Ở ầ ự ự ủ
B. kì cu i phân bào I có 2 t bào con mang n NST kép.Ở ố ế
C. l n phân bào II có s phân li c a c p NST kép t ng đ ng. Ở ầ ự ủ ặ ươ ồ
D. Có 2 l n phân bào liên ti p.ầ ế
Câu 117 Ý nghĩa c a quá trình gi m phân là:ủ ả
A. Hình thành giao t có b NST n, t o c s cho quá trình th tinh. ử ộ ạ ơ ở ụ
B. T o nên nhi u t bào đ n b i cho c th ạ ề ế ơ ộ ơ ể
C. Gi m b NST trong t bào. ả ộ ế D. Giúp cho c th t o th h m i.ơ ể ạ ế ệ ớ
Câu 118 S khác bi t c b n trong quá trình gi m phân c a đ ng v t và th c v t b c cao:ự ệ ơ ả ả ủ ộ ậ ự ậ ậ
A. TV sau khi k t thúc GP, t bào đ n b i ti p t c nguyên phân m t s l n.Ở ế ế ơ ộ ế ụ ộ ố ầ
B. ĐV, giao t mang b NST n còn TV mang b NST 2n. Ở ử ộ ộ
C. T bào tr ng đ ng v t có kh năng v n đ ng.ế ứ ở ộ ậ ả ậ ộ
D. TV t t c các tê bào đ n b i đ c hình thành sau GP đ u có kh năng th tinh.Ở ấ ả ơ ộ ượ ề ả ụ
Câu 119 M t loài có b NST lộ ộ ưỡng b i 2n = 24 kì đ u c a gi m phân I có:ộ ở ầ ủ ả
A. 24 cromatit và 24 tâm đ ng. ộ B. 48 cromatit và 48 tâm đ ng.ộ
C. 48 cromatit và 24 tâm đ ng. ộ D. 12 cromatit và 12 tâm đ ng.ộ
Câu 120 Ở ồ ru i gi m có b NST 2n = 8, s NST trong m i t bào c a ru i gi m đang kì sau c a l n phân bào I trong gi m ấ ộ ố ỗ ế ủ ồ ấ ở ủ ầ ả phân là:
A. 4 NST kép. B. 4 NST đ n. ơ C. 8 NST kép. D. 8 NST đ n.ơ
Câu 121 Trong quá trình phân bào c a t bào ngủ ế ười, người ta đ m th y trong m t t bào có 23 NST kép t p trung m t ế ấ ộ ế ậ ở ặ
ph ng thoi vô s c thành 1 hàng. T bào này đang :ẳ ắ ế ở
A. K gi a gi m phân II. ỳ ữ ả B. K gi a gi m phân I. ỳ ữ ả
C. K đ u nguyên phân. ỳ ầ D. K gi a nguyên phânỳ ữ
Câu 122 M t nhóm t bào sinh tinh tham gia gi m phân đã t o ra 512 tinh trùng. S t bào sinh tinh làộ ế ả ạ ố ế
Câu 123 Sau m t đ t gi m phân c a 16 t bào sinh tr ng, ngộ ợ ả ủ ế ứ ười ta th y có t t c 1872 NST b tiêu bi n trong các th đ nh ấ ấ ả ị ế ể ị
hướng. Hi u su t th tinh c a tr ng là 50%. B NST lệ ấ ụ ủ ứ ộ ưỡng b i (2n) c a loài và s h p t t o ra là:ộ ủ ố ợ ử ạ
A. 2n = 78 và 8 h p t ợ ử B. 2n = 78 và 4 h p t ợ ử
C. 2n = 156 và 8 h p t ợ ử D. 2n = 8 và 8 h p tợ ử
Câu 124 Ở gà, 2n = 78, có 60 t bào sinh tinh th c hi n gi m phân t o giao t S tinh trùng đế ự ệ ả ạ ử ố ượ ạc t o thành và t ng s ổ ố nguyên li u tệ ương đương nhi m s c th (NST) đ n mà môi trễ ắ ể ơ ường cung c p cho quá trình này làấ
A. 240 tinh trùng, 4680 NST đ n. ơ B. 240 tinh trùng, 2340 NST đ n.ơ
C. 60 tinh trùng, 2340 NST đ n. ơ D. 60 tinh trùng, 4680 NST đ n.ơ
Câu 125 Có 3 t bào sinh d c đ c s khai c a ru i gi m cùng nguyên phân liên ti p 5 đ t, các t bào con t o ra đ u gi m ế ụ ự ơ ủ ồ ấ ế ợ ế ạ ề ả phân t o giao t bình thạ ử ường, s giao t đ c t o ra: ố ử ự ạ
Câu 126 Đi m gi ng nhau gi a nguyên phân và gi m phân:ể ố ữ ả
A. Đ u có m t l n nhân đôi NST. ề ộ ầ B. Đ u x y ra t bào sinh d ng.ề ả ở ế ưỡ
C. Đ u x y ra t bào sinh d c chín. ề ả ở ế ụ
D. Đ u hình thành t bào con có b NST gi ng nhau.ề ế ộ ố
Câu 127 Gi m phân ch x y ra lo i t bào nào sau đây?ả ỉ ả ở ạ ế
A. T bào sinh d ngế ưỡ B. T bào giao tế ử
C. T bào sinh d c chínế ụ D. H p tợ ử
Câu 128 Đ c đi m nào sau đây có gi m phân mà không có nguyên phân?ặ ể ở ả ở
A. X y ra s ti p h p và có th có hi n t ng trao đ i chéoả ự ế ợ ể ệ ượ ổ
B. Có s phân chia c a t bào ch tự ủ ế ấ C. Có s phân chia nhânự