Với mong muốn giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới, TaiLieu.VN đã sưu tầm và chọn lọc gửi đến các bạn Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 - Trường THCS Võng Xuyên, hi vọng đây sẽ là tư liệu ôn tập hiệu quả giúp các em đạt kết quả cao trong kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo đề cương!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN KT 1 TI T KÌ II SINH 9Ế
I. TR C NGHI M Ắ Ệ
Câu 1: S lố ượng cá th trong qu n th tăng cao khi:ể ầ ể
A. X y ra s c nh tranh gay g t trong qu n thả ự ạ ắ ầ ể B. Ngu n th c d i dào và n i r ng rãiồ ứ ồ ơ ở ộ
C. Xu t hi n nhi u k thù trong môi tr ng s ngấ ệ ề ẻ ườ ố D. Dich b nh lan trànệ
Câu 2: Đ góp ph n c i thi n và năng cao ch t lể ầ ả ệ ấ ượng cu c s ng c a ngộ ố ủ ười dân, đi u c n làm ề ầ
là:
A. Ch t, phá cây r ng nhi u h nặ ừ ề ơ
B. Tăng c ng và t n d ng khai thác ngu n tài nguyênườ ậ ụ ồ
C. Xây d ng gia đình v i qui mô nh , m i gia đình ch nên có t 1 đ n 2 conự ớ ỏ ỗ ỉ ừ ế
D. Tăng t l sinh trong c n cỉ ệ ả ướ
Câu 3: Cây phù h p v i môi trợ ớ ường râm mát là:
A. Cây xà cừ B. Cây phi lao C. Cây bach đàn D. Cây v n niên thanhạ Câu 4: Trong chăn nuôi, đ t n d ng u th lai, ngể ậ ụ ư ế ười ta dùng phép lai nào sau đây:
A. Lai phân tích B. Lai kinh tế C. Giao ph i c n huy tố ậ ế D. Giao ph i ng u ố ẫ
nhiên Câu 5: Y u t nào dế ố ưới đây là nhân t h u sinh:ố ữ
A. Con ng i và các sinh v t khácườ ậ B. Ánh sáng, nhi t đ , đ mệ ộ ộ ẩ
C. Ch đ khí h u, n c, ánh sángế ộ ậ ướ D. Các sinh v t khác và ánh sángậ
Câu 6: Các lo i môi trạ ường ch y u c a sinh v t là:ủ ế ủ ậ
A. Đ t, n c, trên m t đ t không khí và sinh v tấ ướ ặ ấ ậ B. Đ t, n cvà sinh v tấ ướ ậ
C. Đ t, trên m t đ t không khíấ ặ ấ D. Đ t, n c, trên m t đ t không khíấ ướ ặ ấ
Câu 7: Da người có th là môi trể ường s ng c a:ố ủ
A. Ch y, r n, n mấ ậ ấ B. Sâu C. Th c v t b c th pự ậ ậ ấ D. Giun đũa kí sinh Câu 8: Đi u nào sau đây đúng khi nói v chim cú mèo?ề ề
A. Ch ăn th c ăn th c v t và côn trùngỉ ứ ự ậ B. Tìm m i vào bu i sáng s mồ ổ ớ
C. Là loài đ ng v t bi n nhi tộ ậ ế ệ D. Tìm m i vào ban đêmồ
Câu 9: Lo i cây nào sau đây là cây a bóng?ạ ư
A. cây ph ng vĩượ B. cây x ng r ngươ ồ C. Cây me đ tấ D. Cây d a chu tư ộ Câu 10: Đ c đi m có qu n xã mà không có qu n th sinh v t là:ặ ể ở ầ ở ầ ể ậ
A. Có s cá th cùng m t loàiố ể ộ
B. Cùng phân b trong m t kho ng không gian xác đ nhố ộ ả ị
C. T p h p các qu n th thu c nhi u loài sinh v tậ ợ ầ ể ộ ề ậ
D. X y ra hi n t ng giao ph i và sinh s nả ệ ượ ố ả
Trang 2Câu 11: Nh ng cây s ng vùng nhi t đ i, đ h n ch s thoát h i nữ ố ở ệ ớ ể ạ ế ự ơ ước khi nhi t đ không khíệ ộ cao, lá có đ c đi m thích nghi nào sau đây?ặ ể
A. B m t lá có t ng cutin d yề ặ ầ ầ B. S l ng l khí c a lá tăng lênố ượ ỗ ủ
C. Lá t ng h p ch t di p l c t o màu xanh cho nóổ ợ ấ ệ ụ ạ D. Lá tăng kích th c và có b n r ng raướ ả ộ
Câu 12: N u th h xu t phát P có ki u gen 100% Aa, tr i qua 2 th h t th ph n, thì t l ế ở ế ệ ấ ể ả ế ệ ự ụ ấ ỉ ệ
c a th d h p còn l i th h con lai th hai( Fủ ể ị ợ ạ ở ế ệ ứ 2) là:
Câu 13: Tu theo kh năng thích nghi c a th c v t v i nhân t ánh sáng, ngỳ ả ủ ự ậ ớ ố ười ta chia th c v t ự ậ
làm 2 nhóm là:
A. Nhóm a sáng và nhóm a bóngư ư B. Nhóm a sáng và nhóm k bóngư ị
C. Nhóm k sáng và nhóm a bóngị ư D. Nhóm k sáng và nhóm k bóngị ị
Câu 14: Đ c đi m sau đây không đặ ể ược xem là đi m đ c tr ng c a qu n th là:ể ặ ư ủ ầ ể
A. Th i gian hình thành c a qu n thờ ủ ầ ể B. M t đ c a qu n thậ ộ ủ ầ ể
C. Thành ph n nhóm tu i c a các cá thầ ổ ủ ể D. T l gi i tính c a các cá th trong qu n thỉ ệ ớ ủ ể ầ ể Câu 15: Đ t o l p cách nhi t đ b o v cho cây s ng vùng ôn đ i ch u đ ng để ạ ớ ệ ể ả ệ ố ở ớ ị ự ược cái rét c aủ mùa đông l nh giá, cây có đ c đi m c u t o:ạ ặ ể ấ ạ
A. H th ng r c a cây lan r ng h n bình th ngệ ố ễ ủ ộ ơ ườ
B. Ch i cây có v y m ng bao b c, thân và r cây có l p b n dàyồ ả ỏ ọ ễ ớ ầ
C. Gi m b t l ng khí kh ng c a láả ớ ượ ổ ủ
D. Tăng c ng m ch d n trong thân nhi u h nườ ạ ẫ ề ơ
Câu 16: Y u t ánh sáng thu c nhóm nhân t sinh thái:ế ố ộ ố
A. Ch t h u cấ ữ ơ B. Vô cơ C. H u sinhữ D. Vô sinh
Câu 17: Ví d dụ ưới đây bi u hi n quan h đ i đ ch là:ể ệ ệ ố ị
A. Vi khu n s ng trong n t s n c a r cây h ẩ ố ố ầ ủ ễ ọ
đ uậ B. T o và n m s ng v i nhau t o thành đ a yả ấ ố ớ ạ ị
C. Cáo đu i b t gàổ ắ D. S tranh ăn c c a các con bò trên đ ng c ự ỏ ủ ồ ỏ Câu 18: Gi i h n ch u đ ng c a c th sinh v t đ i v i m t nhân t sinh thái nh t đ nh đớ ạ ị ự ủ ơ ể ậ ố ớ ộ ố ấ ị ược
g i:ọ
A. Kh năng c thả ơ ể B. Gi i h n sinh tháiớ ạ C. S c b n c a c thứ ề ủ ơ ể D. Tác đ ng sinh tháiộ Câu 19: Nh ng cây s ng vùng ôn đ i, v mùa đông thữ ố ở ớ ề ường có hi n tệ ượng:
A. Cây r ng nhi u láụ ề
B. Tăng c ng ho t đ ng hút n c và mu i khoángườ ạ ộ ướ ố
C. Tăng c ng ôxi hoá ch t đ t o năng l ng giúp cây ch ng l nhườ ấ ể ạ ượ ố ạ
D. Ho t đ ng quang h p và t o ch t h u c tăng lênạ ộ ợ ạ ấ ữ ơ
Câu 20: K t qu d n đ n v m t di truy n khi cho giao ph i c n huy t ho c t th ph n là:ế ả ẫ ế ề ặ ề ố ậ ế ặ ự ụ ấ
A. S đa d ng v ki u hình trong qu n thự ạ ề ể ầ ể
B. Gi m t l th d h p và tăng t l th đ ng h p trong qu n thả ỉ ệ ể ị ợ ỉ ệ ể ồ ợ ầ ể
Trang 3C. S đa d ng v k u gen trong qu n thự ạ ề ể ầ ể
D. Làm tăng kh năng xu t hi n đ t bi n genả ấ ệ ộ ế
Câu 21: Hoocmon insulin được dùng đ :ể
A. S n xu t ch t kháng sinh t x khu nả ấ ấ ừ ạ ẩ B. Đi u tr suy dinh d ng t trề ị ưỡ ừ ở ẻ
C. Làm th truy n trong kĩ thu t genể ề ậ D. Ch a b nh đái tháo đ ngữ ệ ườ
Câu 22: Nguyên nhân c a hi n tủ ệ ượng thoái hoá gi ng là:ố
A. Giao ph n x y ra th c v t.ấ ả ở ự ậ
B. Giao ph i ng u nhiên x y ra đ ng v tố ẫ ả ở ộ ậ
C. Lai gi a các dòng thu n ch ng khác nhau.ữ ầ ủ
D. T th ph n b t bu c cây giao ph n và giao ph i c n huy t đ ng v tự ụ ấ ắ ộ ở ấ ố ậ ế ở ộ ậ
Câu 23: Hãy ch n tr l i đúng trong các đáp án dọ ả ờ ưới đây v tr t t c a các d ng sinh v t trong ề ậ ự ủ ạ ậ
m t chu i th c ăn:ộ ỗ ứ
A. Sinh v t s n xu t Sinh v t phân gi i Sinh v t tiêu thậ ả ấ → ậ ả → ậ ụ
B. Sinh v t tiêu th Sinh v t s n xu t Sinh v t phân gi iậ ụ→ ậ ả ấ→ ậ ả
C. Sinh v t phân gi i Sinh v t s n xu t Sinh v t tiêu thậ ả → ậ ả ấ → ậ ụ
D. Sinh v t s n xu t Sinh v t tiêu th Sinh v t phân gi iậ ả ấ → ậ ụ→ ậ ả
Câu 24: Đ đa d ng c a qu n xã sinh v t độ ạ ủ ầ ậ ược th hi n :ể ệ ở
A. M t đ c a các nhóm cá th trong qu n xãậ ộ ủ ể ầ
B. M c đ phong phú v s l ng loài trong qu n xãứ ộ ề ố ượ ầ
C. S khác nhau v l a tu i c a các cá th trong qu n xãự ề ứ ổ ủ ể ầ
D. Bi n đ ng v m t đ cá th trong qu n xãế ộ ề ậ ộ ể ầ
Câu 25: Y u t c b n nh t nh hế ố ơ ả ấ ả ưởng đ n vi c tăng ho c gi m dân s qu n th ngế ệ ặ ả ố ở ầ ể ười là:
A. M t đ dân s trên m t khu v c nào đóậ ộ ố ộ ự B. T ng quan gi a t l sinh và t l t vongươ ữ ỉ ệ ỉ ệ ử
C. T l gi i tínhỉ ệ ớ D. M t đ và l a tu i trong qu n th ng iậ ộ ứ ổ ầ ể ườ
Câu 26: Môi trường là:
A. Các y u t v nhi t đ , đ mế ố ề ệ ộ ộ ẩ B. Ngu n th c ăn cung c p cho sinh v tồ ứ ấ ậ
C. T p h p t t c các y u t bao quanh sinh v tậ ợ ấ ả ế ố ậ D. Các y u t c a khí h u tác đ ng lên sinh v tế ố ủ ậ ộ ậ
A. Có th s ng đ c nhi u môi tr ng khác nhauể ố ượ ở ề ườ
B. Có kh năng đ kháng m nhả ề ạ
D. D nuôi c y, có kh năng sinh s n nhanhễ ấ ả ả
E. C th ch có m t t bàoơ ể ỉ ộ ế
Câu 27: Vi khu n đẩ ường ru t E coli thộ ường được dùng làm t bào nh n trong kĩ thu t gen nh ế ậ ậ ờ
nó có đ c đi m:ặ ể
Câu 28: T p h p sinh v t dậ ợ ậ ưới đây không ph i là qu n th sinh v t t nhiên:ả ầ ể ậ ự
A. Các con l n nuôi trong m t tr i chăn nuôiợ ộ ạ B. Các cây thông m c t nhiên trên m t đ i thôngọ ự ộ ồ
C. Các con sói trong m t khu r ngộ ừ D. Các con ong m t trong m t v n hoaậ ộ ườ
Trang 4Câu 29: Cá chép có gi i h n ch u đ ng v nhi t đ là: 2ớ ạ ị ự ề ệ ộ 0C đ n 44ế 0C, đi m c c thu n là 28ể ự ậ 0C. Cá rô phi có gi i h n ch u đ ng v nhi t đ là: 5ớ ạ ị ự ề ệ ộ 0C đ n 42ế 0C, đi m c c thu n là 30ể ự ậ 0C. Nh n đ nh nào sau ậ ị đây là đúng?
A Vùng phân b cá chép h p h n cá rô phi vì có đi m c c thu n th p h n.ố ẹ ơ ể ự ậ ấ ơ
B Vùng phân b cá rô phi r ng h n cá chép vì có gi i h n dố ộ ơ ớ ạ ưới cao h n.ơ
C Cá chép có vùng phân b r ng h n cá rô phi vì có gi i h n ch u nhi t r ng h n.ố ộ ơ ớ ạ ị ệ ộ ơ
D Cá chép có vùng phân b r ng h n cá rô phi vì có gi i h n dố ộ ơ ớ ạ ưới th p h n.ấ ơ
Đáp án: C
Câu 30: Khi chuy n nh ng sinh v t đang s ng trong bóng râm ra s ng n i có c ng đ chi u sáng cao ể ữ ậ ố ố ơ ườ ộ ế
h n thì kh năng s ng c a chúng nh th nào?ơ ả ố ủ ư ế
A V n sinh trẫ ưởng và phát tri n bình thể ường
B Kh năng s ng b gi m sau đó không phát tri n bình thả ố ị ả ể ường.
C Kh năng s ng b gi m, nhi u khi b ch t.ả ố ị ả ề ị ế
D Không th s ng để ố ược
Câu 32: Hi n t ng t a cành t nhiên là gì?ệ ượ ỉ ự
A Là hi n tệ ượng cây m c trong r ng có tán lá h p, ít cành.ọ ừ ẹ
B Cây tr ng t a b t các cành phía dồ ỉ ớ ở ưới
C Là cành ch t p trung ph n ng n cây, các cành cây phía dỉ ậ ở ầ ọ ướ ới s m b r ng.ị ụ
D Là hi n tệ ượng cây m c trong r ng có thân cao, m c th ng.ọ ừ ọ ẳ
Câu 33: Vai trò quan tr ng nh t c a ánh sáng đ i v i đ ng v t làọ ấ ủ ố ớ ộ ậ
A Ki m m i.ế ồ
B Nh n bi t các v t.ậ ế ậ
C Đ nh hị ướng di chuy n trong không gian.ể
D Sinh s n.ả
Câu 34: Vào bu i tr a và đ u gi chi u, t th n m ph i n ng c a th n l n bóng đuôi dài nh th ổ ư ầ ờ ề ư ế ằ ơ ắ ủ ằ ằ ư ế nào?
A Luân phiên thay đ i t th ph i n ng theo hổ ư ế ơ ắ ướng nh t đ nh.ấ ị
B T th n m ph i n ng không ph thu c vào cư ế ằ ơ ắ ụ ộ ường đ chi u sáng c a m t tr i. ộ ế ủ ặ ờ
C Ph i n ng n m theo hơ ắ ằ ướng tránh b t ánh n ng chi u vào c th ớ ắ ế ơ ể
D Ph i n ng theo hơ ắ ướng b m t c th h p thu nhi u năng lề ặ ơ ể ấ ề ượng ánh sáng m t tr i.ặ ờ
Câu 35: T ng Cutin dày trên b m t lá c a các cây xanh s ng vùng nhi t đ i có tác d ng gì? ầ ề ặ ủ ố ở ệ ớ ụ
A. H n ch s thoát h i nạ ế ự ơ ước khi nhi t đ không khí lên cao.ệ ộ
B. H n ch nh hạ ế ả ưởng có h i c a tia c c tím v i các t bào lá.ạ ủ ự ớ ế
C. T o ra l p cách nhi t b o v lá cây.ạ ớ ệ ả ệ
D. Tăng s thoát h i nự ơ ước khi nhi t đ không khí lên cao.ệ ộ
Câu 36: V mùa đông giá l nh, các cây xanh vùng ôn đ i th ng r ng nhi u lá có tác d ng gì? ề ạ ở ớ ườ ụ ề ụ
A. Tăng di n tích ti p xúc v i không khí l nh và gi m s thoát h i nệ ế ớ ạ ả ự ơ ước
B. Làm gi m di n tích ti p xúc v i không khí l nh.ả ệ ế ớ ạ
C. Gi m di n tích ti p xúc v i không khí l nh và gi m s thoát h i nả ệ ế ớ ạ ả ự ơ ước
D. H n s thoát h i nạ ự ơ ước
Câu 37: nhi t đ quá cao (cao h n 40Ở ệ ộ ơ 0C) hay quá th p (0ấ 0C) các ho t đ ng s ng c a h u h t các ạ ộ ố ủ ầ ế
lo i cây xanh di n ra nh th nào? ạ ễ ư ế
A. Các h t di p l c đạ ệ ụ ược hình thành nhi u.ề
B. Quang h p tăng – hô h p tăng.ợ ấ
Trang 5C. Quang h p gi m.– hô h p tăng.ợ ả ấ
D. Quang h p gi m thi u và ng ng tr , hô h p ng ng tr ợ ả ể ư ệ ấ ư ệ
Câu 38: Đ c đi m c u t o c a đ ng v t vùng l nh có ý nghĩa giúp chúng gi nhi t cho c th ch ng ặ ể ấ ạ ủ ộ ậ ạ ữ ệ ơ ể ố rét là:
A. Có chi dài h n.ơ
B. C th có lông dày và dài h n ( thú có lông).ơ ể ơ ở
C. Chân có móng r ng.ộ
D. Đ m th t dệ ị ưới chân dày
Câu 39: M t đ c a qu n th đ ng v t tăng khi nàoậ ộ ủ ầ ể ộ ậ
A. Khi đi u ki n s ng thay đ i đ t ng t nh l t l i, cháy r ng, d ch b nh, …ề ệ ố ổ ộ ộ ư ụ ộ ừ ị ệ
B. Khi khu v c s ng c a qu n th m r ng.ự ố ủ ầ ể ở ộ
C. Khi có s tách đàn c a m t s cá th trong qu n th ự ủ ộ ố ể ầ ể
D. Khi ngu n th c ăn trong qu n th d i dào.ồ ứ ầ ể ồ
Câu 40: T p h p cá th nào d i đây là qu n th sinh v t? ậ ợ ể ướ ầ ể ậ
A. T p h p các cá th giun đ t, giun tròn, côn trùng, chu t chũi đang s ng trên m t cánh đ ng.ậ ợ ể ấ ộ ố ộ ồ
B. T p h p các cá th cá chép, cá mè, cá rô phi đang s ng chung trong m t ao.ậ ợ ể ố ộ
C. T p h p các cây có hoa cùng m c trong m t cánh r ng.ậ ợ ọ ộ ừ
D. T p h p các cây ngô ( b p) trên m t cánh đ ng.ậ ợ ắ ộ ồ
Đáp án: D
Câu 41: T p h p nào sau đây là qu n th sinh v t t nhiên? ậ ợ ầ ể ậ ự
A. B y kh m t đ s ng trong r ng.ầ ỉ ặ ỏ ố ừ B. Đàn cá s ng sôngố ở
C. Đàn chim s ng trong r ng.ố ừ D. Đàn chó nuôi trong nhà
Câu 42: M c đích c a vi c th c hi n Pháp l nh dân s Vi t Nam là : ụ ủ ệ ự ệ ệ ố ở ệ
A.B o đ m ch t lả ả ấ ượng cu c s ng c a m i cá nhân, gia đình và toàn xã h iộ ố ủ ỗ ộ
B. B o v môi trả ệ ường không khí trong lành
C. B o v tài nguyên khoáng s n c a qu c giaả ệ ả ủ ố
D. Nâng cao dân trí cho người có thu nh p th p ậ ấ
Câu 43: R ng m a nhi t đ i là:ừ ư ệ ớ
A. M t qu n th sinh v tộ ầ ể ậ B. M t qu n xã sinh v tộ ầ ậ
C. M t qu n xã đ ng v tộ ầ ộ ậ D. M t qu n xã th c v tộ ầ ự ậ
Câu 44:M t h sinh thái hoàn ch nh bao g m nh ng thành ph n ch y u nào sau đây:ộ ệ ỉ ồ ữ ầ ủ ế
A. Thành ph n vô sinh, thành ph n h u c , thành ph n vô cầ ầ ữ ơ ầ ơ
B. Thành ph n đ ng v t, thành ph n th c v t, thành ph n vi sinh v tầ ộ ậ ầ ự ậ ầ ậ
C. Sinh v t s n xu t, sinh v t tiêu th , sinh v t phân gi iậ ả ấ ậ ụ ậ ả
D. Thành ph n vô sinh, sinh v t s n xu t, sinh v t tiêu th , sinh v t phân gi iầ ậ ả ấ ậ ụ ậ ả
Câu 45: Cho chu i th c ăn đ n gi n còn đ ch tr ng sau:ỗ ứ ơ ả ể ỗ ố
Cây g ỗ à ( ) à Chu t ộ à R n ắ à Vi sinh v tậ
Loài nào sau đây đi n vào ch tr ng là h p lí nh t ề ỗ ố ợ ấ
Câu 46: Sinh v t tiêu th g m nh ng đ i t ng nào sau đây?ậ ụ ồ ữ ố ượ
A. Đ ng v t ăn th c v t , đ ng v t ăn th t b c 1 . đ ng v t ăn th t b c 2ộ ậ ự ậ ộ ậ ị ậ ộ ậ ị ậ
B. Đ ng v t ăn th t b c 1, đ ng v t ăn th t b c 2, th c v t ộ ậ ị ậ ộ ậ ị ậ ự ậ
C. Đ ng v t ăn th t b c 2, đ ng v t ăn th c v t, th c v t ộ ậ ị ậ ộ ậ ự ậ ự ậ
Trang 6D. Th c v t , đ ng v t ăn th t b c 2 , đ ng v t ăn th c v t ự ậ ộ ậ ị ậ ộ ậ ự ậ
Câu 47: Năm sinh v t là : Trăn, c , châu ch u, gà r ng và vi khu n có th có quan h dinh d ng theoậ ỏ ấ ừ ẩ ể ệ ưỡ
s đ nào dơ ồ ưới đây?
A. C ỏ → châu ch u ấ → trăn → gà r ng ừ → vi khu nẩ
B. C ỏ → trăn → châu ch u ấ → vi khu n ẩ → gà r ng ừ
C C ỏ → châu ch u ấ → gà r ng ừ → trăn → vi khu nẩ
D. C ỏ → châu ch u ấ → vi khu n ẩ → gà r ng ừ → trăn
Câu 48:L i th c ăn là :ướ ứ
A. G m m t chu i th c ănồ ộ ỗ ứ
B. G m nhi u loài sinh v t có quan h dinh dồ ề ậ ệ ưỡng v i nhauớ
C. G m các chu i th c ăn có nhi u m t xích chungồ ỗ ứ ề ắ
D. G m ít nh t là 1 chu i th c ăn tr lên ồ ấ ỗ ứ ở
Câu 49: Tác đ ng l n nh t c a con ng i t i môi tr ng t nhiên là ộ ớ ấ ủ ườ ớ ườ ự
A. Phá hu th m th c v t, gây ra nhi u h u qu x u .ỷ ả ự ậ ề ậ ả ấ
B. C i t o t nhiên làm m t cân b ng sinh thái.ả ạ ự ấ ằ
C. Gây ô nhi m môi trễ ường
D. Làm gi m lả ượng nước gây khô h n.ạ
Câu 50: Nguyên nhân gây cháy nhi u khu r ng th i nguyên thu là do ề ừ ờ ỷ
A. Con người dùng l a đ l y ánh sáng ử ể ấ
B. Con người dùng l a đ n u nử ể ấ ướng th c ăn .ứ
C. Con người dùng l a sử ưở ấi m
D. Con ngườ ố ửi đ t l a d n thú d vào các h sâu đ b t .ồ ữ ố ể ắ
II. T LU N Ự Ậ
Câu 1: Cho các loài sau: (c , chim sâu, sâu, h , dê, th , cáo, chim c t, vi sinh v t). Hãy xây d ng l i ỏ ổ ỏ ắ ậ ự ướ
th c ăn th hi n m i quan h dinh dứ ể ệ ố ệ ưỡng c a sinh v t.ủ ậ
Câu 2 : u th lai là gì? T i sao không dùng c th lai FƯ ế ạ ơ ể 1 đ nhân gi ng? Mu n duy trì u th lai thì ể ố ố ư ế
ph i dùng bi n pháp gì?ả ệ
Câu 3: Môi tr ng s ng c a sinh v t là gì? Trong r ng m a nhi t đ í có các nhân t sinh thái sau: m cườ ố ủ ậ ừ ư ệ ơ ố ứ
đ ng p nộ ậ ước, ki n, sâu ăn lá, đ d c c a đ t, đ t i x p c a đ t, lế ộ ố ủ ấ ộ ơ ố ủ ấ ượng m a, nhi t đ , đ m, ápư ệ ộ ộ ẩ
su t không khí, r n h mang, cây g , g m c, gió th i, cây c , th m lá khô có nh hấ ắ ổ ỗ ỗ ụ ổ ỏ ả ả ưởng t i đ i s ngớ ờ ố
c a chu t trong r ng. Hãy chia các nhân t sinh thái thành các nhóm nhân t sinh thái chính.ủ ộ ừ ố ố
Câu 4:
Qu n th ngầ ể ười khác v i qu n th các sinh v t khác nh ng đ c đi m nào? Vì sao có s khác nhauớ ầ ể ậ ở ữ ặ ể ự đó?
Câu 5:
a) H sinh thái là gì? ệ
b) M t h sinh thái đ ng c g m các loài sinh v t sau: vi sinh v t, dê, gà, cáo, h , mèo r ng, c , th ộ ệ ồ ỏ ồ ậ ậ ổ ừ ỏ ỏ Hãy v l ẽ ướ i th c ăn? ứ