Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến là tài liệu hữu ích giúp các em học sinh chuẩn bị thật tốt kiến thức cho bài thi giữa học kì sắp tới. Đồng thời, đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi hướng dẫn ôn tập môn Hóa học cho các em học sinh. Mời thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo nội dung chi tiết đề cương.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P GI A KÌ 2Ậ Ữ
MÔN: HÓA H C L P 10Ọ Ớ
A. LÝ THUY TẾ
Câu 1: C u hình electron l p ngoài cùng c a các nguyên t nhóm halogen làấ ớ ủ ố
A. ns2np4 B. ns2np3 C. ns2np5 D. ns2np6
Câu 2: Trong h p ch t, nguyên t Flo ch th hi n s oxi hóa làợ ấ ố ỉ ể ệ ố
Câu 3: Clo là ch t khí, mùi x c, n ng h n không khí có màuấ ố ặ ơ
A. Vàng l c.ụ B. Vàng nh t.ạ C. L c nh t.ụ ạ D. Vàng đ m.ậ
Câu 4: Halogen nào đi u ki n th ng t n t i tr ng thái l ng, có màu đ nâu?ở ề ệ ườ ồ ạ ở ạ ỏ ỏ
A. Flo B. Brom C. Clo D. Iot
Câu 5: nhi t đ th ng, halogen nào là tinh th màu đen tím?ở ệ ộ ườ ể
A. Flo B. Brom C. Clo D. Iot
Câu 6: Flo là ch t khí, mùi x c, n ng h n không khí có màuấ ố ặ ơ
A. Vàng l c.ụ B. Vàng nh t.ạ C. L c nh t.ụ ạ D. Vàng đ m.ậ
Câu 7: Khi Cĺ 2 không tac dung v í ̣ ớ
A. khi Ó 2. B. dung dich NaOH.̣ C. H2O D. dung dich Ca(OH)̣ 2.
Câu 8: Trong phòng thí nghi m, clo đ c đi u ch b ng cách cho HCl đ c ph n ng v iệ ượ ề ế ằ ặ ả ứ ớ
Câu 9: Công th c phân t cua clorua vôi laứ ử ̉ ̀
A. Cl2.CaO B. CaOCl2 C. Ca(OH)2 va CaO.̀ D. CaCl2
Câu 10: Hóa ch t nào sau đây không đ c đ ng b ng l th y tinh ?ấ ượ ự ằ ọ ủ
Câu 11: Trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa m nh nh t làạ ấ
Câu 12: Khí HCl có th đ c đi u ch b ng cách cho tinh th mu i ăn tác d ng v i ch t nào sau đây?ể ượ ề ế ằ ể ố ụ ớ ấ
A. H2SO4 loãng B. HNO3 C. H2SO4 đ m đ c.ậ ặ D. NaOH
Câu 13: Mu i NaClO có tên làố
A. Natri hipoclor ơ B. Natri hipoclorit C. Natri peclorat D. Natri hipoclorat
Câu 14: Axit HClO có tên là
A. Axit hipoclor ơ B. Axit clor ơ C. Axit pecloric D. Axit cloric
Câu 15: Đ c đi m chung c a các đ n ch t halogen làặ ể ủ ơ ấ
A. v a có tính oxi hóa, v a có tính khừ ừ ử B. ch t khí đi u ki n th ngấ ở ề ệ ườ
C. tính oxi hóa m nhạ D. tác d ng mãnh li t v i n cụ ệ ớ ướ
Trang 2Câu 16: Khí G đ c dùng đ kh trùng cho n c sinh ho t. Khí G làượ ể ử ướ ạ
Câu 17: Chât nào sau đây không tac d ng v i dung d ch HCl?́ ́ ụ ớ ị
Câu 18: Clo không ph n ng đ c v i dung d ch nào sau đây?ả ứ ượ ớ ị
Câu 19: Trong n c clo có ch a các ch t:ướ ứ ấ
A. HCl, HClO B. HCl, HClO, Cl2 C. HCl, Cl2 D. Cl2
Câu 20: Suc khí clo vào l ng dung d ch NaOH nhiêt đô th ng, san phâm lạ ượ ị ở ̣ ̣ ườ ̉ ̉ ̀
A. NaCl, NaClO B. NaCl, NaClO2 C. NaCl, NaClO3 D. Chi co NaCl.̉ ́ Câu 21: ng d ng nào sau đây không ph i c a Clo?Ứ ụ ả ủ
A. Kh trùng n c sinh ho t.ử ướ ạ B. Tinh ch d u m ế ầ ỏ
C. T y tr ng v i, s i, gi y.ẩ ắ ả ợ ấ D. S n xu t clorua vôi, kali clorat.ả ấ
Câu 22: S n ph mả ẩ thu được khi đi n phân dung d ch KCl (đi n c cệ ị ệ ự tr ,ơ màng ngăn x p) làố
và Cl2.
C. KOH, H2
và HCl.
Câu 23: Nh n xét nào sau đây v hiđro clorua là không đúng?ậ ề
A. Có tính axit B. Là ch t khí đi u ki n th ng.ấ ở ề ệ ườ
Câu 24: Kim lo i nào sau đây tác d ng v i khí Clạ ụ ớ 2 và dung d ch HCl t o ra cùng m t mu i làị ạ ộ ố
Câu 25: Ph n ng nào sau đây x y ra không t o mu i FeClả ứ ả ạ ố 2?
A. Fe + HCl B. Fe3O4 + HCl C. Fe + Cl2 D. Fe + FeCl3 Câu 26: N c Giaven có thành ph n làướ ầ
Câu 27: N c Giaven đ c đi u ch b ng cách cho khí clo tác d ng v iướ ượ ề ế ằ ụ ớ
C. dung d ch Ca(OH)ị 2. D. dung d ch KOH.ị
Câu 28: Liên k t hóa h c gi a các nguyên t trong phân t HCl thu c lo i liên k t:ế ọ ữ ố ử ộ ạ ế
A. C ng hóa tr không c c.ộ ị ự B. Ion
C. C ng hóa tr có c c.ộ ị ự D. Hiđro
Câu 29: Dung d ch nào sau đây không ph n ng v i dung d ch AgNOị ả ứ ớ ị 3?
Trang 3A. NaCl B. NaF C. CaCl2 D. NaBr.
Câu 30: Dãy g m các kim lo i đ u tác d ng đ c v i dung d ch HCl là:ồ ạ ề ụ ượ ớ ị
A. Cu, Fe, Al B. Fe, Mg, Al C. Cu, Pb, Ag D. Fe, Au, Cr
Câu 31: Ion X có c u hình electron l p ngoài cùng là 2sấ ớ 22p6. X là nguyên t nào sau đây?ố
Câu 32: Nguyên t nguyên t X có t ng s electron các phân l p p là 11. Nguyên t X làử ố ổ ố ở ớ ố
Câu 33: Cho FeS tác d ng v i dung d ch HCl, khí bay ra làụ ớ ị
Câu 34: Khi nung nóng, iot r n chuy n ngay thành h i, không qua tr ng thái l ng. Hi n t ng này đ c g iắ ể ơ ạ ỏ ệ ượ ượ ọ là
A. S thăng hoa.ự B. S bay h i.ự ơ C. S phân h y.ự ủ D. S ng ng t ự ư ụ
Câu 35: ng d ng không ph i c a Clo làỨ ụ ả ủ
A. S n xu t ch t t y tr ng, sát trùng và hóa ch t vô c ả ấ ấ ẩ ắ ấ ơ
B. Di t trùng và t y tr ng.ệ ẩ ắ
C. S n xu t các hóa ch t h u c ả ấ ấ ữ ơ
D. S n xu t ch t d o Teflon làm ch t ch ng dính xoong, ch o.ả ấ ấ ẻ ấ ố ở ả
Câu 36: Trong phòng thí nghi m n c Giaven đ c đi u ch b ng cách:ệ ướ ượ ề ế ằ
A. Cho khí clo tác d ng v i n c.ụ ớ ướ B. Cho khí clo tác d ng v i dung d ch Ca(OH)ụ ớ ị 2.
C. Cho khí clo s c vào dung d ch NaOH loãng.ụ ị D. Cho khí clo vào dd KOH loãng r i đun nóng 100ồ 0C Câu 37: ng d ng nào sau đây không ph i c a flo?Ứ ụ ả ủ
A. Đi u ch d n xu t flo c a hiđrocacbon đ s n xu t ch t d o.ề ế ẫ ấ ủ ể ả ấ ấ ẻ B. T y tr ng v i s i, gi y.ẩ ắ ả ợ ấ
C. Làm ch t oxi hóa nhiên li u tên l a.ấ ệ ử D. Làm giàu 235U trong công nghi p h t ệ ạ nhân
Câu 38: Trong công nghi p, ng i ta đi u ch n c Giaven b ng cách:ệ ườ ề ế ướ ằ
A. Cho khí Cl2 đi t t qua dung d ch NaOH, Naừ ừ ị 2CO3. B. S c khí Clụ 2 vào dung d ch KOH.ị
C. Cho khí Cl2 vào dung d ch Naị 2CO3. D. Đi n phân dung d ch NaCl không màng ngăn.ệ ị Câu 39: Trong phòng thí nghi m, ng i ta th ng đi u ch clo b ng cáchệ ườ ườ ề ế ằ
A. cho dung d ch HCl đ c tác d ng v i MnOị ặ ụ ớ 2, đun nóng. B. đi n phân dung d ch NaCl có màng ệ ị ngăn
C. đi n phân nóng ch y NaCl. ệ ả D. cho F2 đ y Clẩ 2 ra kh i dung d ch NaCl.ỏ ị Câu 40: Đ phân bi t 4 dung d ch KCl, HCl, KNOể ệ ị 3, HNO3 ta có th dùngể
C. Qu tím và dung d ch AgNOỳ ị 3. D. Đá vôi
Trang 4Câu 41: Mu i iot là mu i ăn có ch a thêm l ng nh iot d ng:ố ố ứ ượ ỏ ở ạ
Câu 42: Trong các ph n ng sau, ph n ng nào sai?ả ứ ả ứ
A. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 B. Cu + 2HCl CuCl2 + H2
C. CuO + 2HCl CuCl2 + H2O D. AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
Câu 43: Dãy các ch t nào sau đây đ u tác dấ ề ụng v i axit clohiđric?ớ
A. Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 B. Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2
C. KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2 D. Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3
Câu 44: Cho ph n ng hóa h c Clả ứ ọ 2 + Ca(OH)2 CaOCl→ 2 + H2O. Ph n ng này thu c lo i ph n ngả ứ ộ ạ ả ứ
A. Oxi hóa – kh ử B. Trao đ i.ổ C. Trung hòa D. Hóa h p.ợ
Câu 45: Trong ph n ng : Clả ứ 2 + H2O HCl + HClO, Clo đóng vai trò
C. V a là ch t oxi hóa, v a là ch t kh ừ ấ ừ ấ ử D. Ch t oxi hóa.ấ
Câu 46: HCl đóng vai trò gì trong ph n ng sau : 6HCl + 2Al ả ứ 2AlCl3 + 3H2
A. Ch là ch t oxi hoá.ỉ ấ B. Ch là ch t kh ỉ ấ ử
C. V a là ch t oxi hoá, v a là ch t kh ừ ấ ừ ấ ử D. Không là ch t oxi hoá, không là ch t khấ ấ ử Câu 47: Trong t nhiên, Clo t n t i ch y u d i d ngự ồ ạ ủ ế ướ ạ
A. NaCl trong n c bi n và mu i m ướ ể ố ỏ B. Khoáng v t sinvinit (KCl.NaCl).ậ
C. Đ n ch t Clơ ấ 2 có trong khí thiên nhiên. D. Khoáng v t cacnalit (KCl.MgClậ 2.6H2O).
Câu 48: Cho các m nh đ sau:ệ ề
(a) Các halogen đ u có s oxi hóa dề ố ương trong m t s h p ch t.ộ ố ợ ấ
(b) Halogen đ ng trứ ước đ y đẩ ược halogen đ ng sau ra kh i dung d ch mu i.ứ ỏ ị ố
(c) Các halogen đ u tan đề ược trong nước
(d) Các halogen đ u tác d ng đề ụ ược v i hiđro.ớ
S m nh đ không đúng làố ệ ề
Câu 49: Phát bi u nào sau đây không đúng?ể
A. Flo có tính oxi hoá m nh h n clo.ạ ơ
B. Dung d ch HF hoà tan đ c SiOị ượ 2.
C. Mu i AgI không tan trong n c, mu i AgF tan trong n c.ố ướ ố ướ
D. Trong các h p ch t, ngoài s oxi hoá 1, flo và clo còn có s oxi hoá +1, +3, +5, +7.ợ ấ ố ố
Câu 50: Phát bi u nào sau đây là ể sai?
A. Clo có bán kính nguyên t l n h n flo.ử ớ ơ
B. Brom có đ âm đi n l n h n iot.ộ ệ ớ ơ
Trang 5C. Trong dãy HX (X là halogen), tính axit gi m d n t HF đ n HI.ả ầ ừ ế
D. Trong dãy HX (X là halogen), tính kh tăng d n t HF đ n HI.ử ầ ừ ế
Câu 51: Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A. Dung d ch NaF ph n ng v i dung d ch AgNOị ả ứ ớ ị 3 sinh ra AgF k t t a.ế ủ
B. Iot có bán kính nguyên t l n h n brom.ử ớ ơ
C. Flo có tính oxi hóa y u h n clo.ế ơ
D. Axit HBr có tính axit y u h n axit HCl.ế ơ
Câu 52: Phát bi u nào sau đây là sai?ể
A. Khí Cl2 ph n ng v i dung d ch KOH loãng, ngu i t o ra KClOả ứ ớ ị ộ ạ 3.
B. Khí Cl2 tác d ng v i dung d ch NaBr d t o ra Brụ ớ ị ư ạ 2 và NaCl.
C. Khí F2 tác d ng v i Hụ ớ 2O đun nóng, t o ra Oạ 2 và HF.
D. Khí HI b nhi t phân m t ph n t o ra Hị ệ ộ ầ ạ 2 và I2.
Câu 53: Các dung d ch: NaF, NaI, NaCl, NaBr. Ch dùng m t thu c th nào sau đây đ nh n bi t các dungị ỉ ộ ố ử ể ậ ế
d ch trên?ị
A. AgNO3 B. Dung d ch NaOH.ị C. H tinh b t.ồ ộ D. Cl2
Câu 54: Đ tinh ch brom b l n t p ch t clo, ng i ta d n h n h p quaể ế ị ẫ ạ ấ ườ ẫ ỗ ợ
A. Dung d ch NaBr.ị B. Dung d ch NaI.ị C. Dung d ch NaCl.ị D. Dung d ch Hị 2SO4.
Câu 55: Ch t dùng đ làm khô khí Clấ ể 2 m làẩ
A. Dung d ch Hị 2SO4 đ m đ c.ậ ặ B. Na2SO3 khan
Câu 56: V trí c a nguyên t flo trong b ng tu n hoàn hóa h c làị ủ ố ả ầ ọ
A. Ô th 9, chu kì 3, nhóm VIIA.ứ B. Ô th 9, chu kì 2, nhóm VIIA.ứ
C. Ô th 17, chu kì 3, nhóm VIIA.ứ D. Ô th 17, chu kì 2, nhóm VIIA.ứ
Câu 57: V trí c a nguyên t clo trong b ng tu n hoàn hóa h c làị ủ ố ả ầ ọ
A. Ô th 9, chu kì 3, nhóm VIIA.ứ B. Ô th 9, chu kì 2, nhóm VIIA.ứ
C. Ô th 17, chu kì 3, nhóm VIIA.ứ D. Ô th 17, chu kì 2, nhóm VIIA.ứ
Câu 58: Cho các ph n ng sau: ả ứ
(1) 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O (2) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
(3)14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O (4) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
(5)16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl→ 2 + 5Cl2 + 8H2O
S ph n ng trong đó HCl th hi n tính oxi hóa làố ả ứ ể ệ
Câu 59: Cho s đ chuy n hoá:ơ ồ ể Fe FeCl3 Fe(OH)3
(m i mũi tên ng v i m t ph n ng). Hai ch t X, Y l n lỗ ứ ớ ộ ả ứ ấ ầ ượt là:
Trang 6A. NaCl, Cu(OH)2 B. HCl, NaOH C. Cl2, NaOH D. HCl, Al(OH)3.
Câu 60: Cho các ph n ng sau:ả ứ
1. A + HCl MnCl→ 2 + B + H2O↑ 2. B + C n→ ước giaven
3. C + HCl D + H→ 2O 4. D + H2O C + B + E→ ↑ ↑
Ch t Khí E là ch t nào sau đây?ấ ấ
Câu 61: Có các nh n xét sau v clo và h p ch t c a cloậ ề ợ ấ ủ
1. Nước Giaven có kh năng t y m u và sát khu n.ả ẩ ầ ẩ
2. Cho gi y quì tím vào dung d ch nấ ị ước clo thì quì tím chuy n m u h ng sau đó l i m t m u.ể ầ ồ ạ ấ ầ
3. Trong ph n ng c a HCl v i MnOả ứ ủ ớ 2 thì HCl đóng vai trò là ch t b kh ấ ị ử
4. Trong công nghi p, Clệ 2 được đi u ch b ng cách đi n phân dung d ch NaCl (màng ngăn, đi n c c tr ).ề ế ằ ệ ị ệ ự ơ Trong các nh n xét trên, s nh n xét đúng làậ ố ậ
B. BÀI T PẬ
HOÀN THÀNH DÃY PT SAU : ( Ghi rõ đi u ki n n u có)ề ệ ế
a.
b.
c. MnO2 Cl→ 2 HCl NaCl Cl→ → → 2 NaClO→
d. Cl2 KClO3 KCl Cl2 Ca(ClO)2
e. KMnO4 Cl2 FeCl3 KCl Cl2 CaOCl2
f. CaCl2 NaCl HCl Cl2 CaOCl2 CaCO3 CaCl2 NaCl NaClO
Câu 1: Đ chuy n 11,2 gam Fe thành FeClể ể 3 thì th tích khí clo (đktc) c n dùng làể ầ
A. 8,96 lít B. 3,36 lít C. 6,72 lít D. 2,24 lít
Câu 2: Cho 5,4 gam Al tác d ng h t v i khí Clụ ế ớ 2 (d ), thu đư ược m gam mu i. Giá tr c a m làố ị ủ
Câu 3: Đ t cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Clố 2 d , thu đư ược 6,5 gam mu i. Giá tr c a m làố ị ủ
Câu 4: Đ cháy hoàn toàn h n h p X g m 3,84 gam Mg và 4,32 gam Al c n 5,824 lít h n h p khí Y (đktc)ể ỗ ợ ồ ầ ỗ ợ
g m Oồ 2 và Cl2. Tính % th tích Clể 2 trong h n h p Y?ỗ ợ
Trang 7Câu 5: Hòa tan toàn 13,76 gam h n h p X g m hai mu i NaCl và NaBr vào nỗ ợ ồ ố ước thu được dung hoàn d chị
X. Cho khí clo l i t t cho đ n d qua dung d ch X thu độ ừ ừ ế ư ị ược dung d ch Y. Làm bay h i dung d ch Y cho t iị ơ ị ớ khi thu được 12,87 gam mu i khan B. Kh i lố ố ượng c a NaCl trong h n h p X làủ ỗ ợ
Câu 6: Hòa tan m gam Fe b ng dung d ch HCl v a đ thu đ c dung d ch Y. Cô c n dung d ch Y thu đ cằ ị ừ ủ ượ ị ạ ị ượ 25,4 gam mu i khan. ố V y giá tr c a m làậ ị ủ
Câu 7: Cho m gam h n h p Zn, Fe tác d ng v i v a đ v i 73 gỗ ợ ụ ớ ừ ủ ớ am dung d chị HCl 10%. Cô c n ạ dung d chị thu được 13,15 g mu i. Giá tr m làố ị
Câu 8: Hoà tan 7,8 gam h n h p b t Al và Mg trong dung d ch HCl d Sau ph n ng kh i l ng dung d chỗ ợ ộ ị ư ả ứ ố ượ ị tăng thêm 7,0 gam so v i dung d ch HCl ban đ u. Kh i lớ ị ầ ố ượng Al và Mg trong h n h p đ u làỗ ợ ầ
A. 5,8 gam và 3,6 gam B. 1,2 gam và 2,4 gam C. 5,4 gam và 2,4 gam D. 2,7 gam và 1,2 gam
Câu 9: Cho l ng d MnOượ ư 2 vào 25ml dung d ch HCl 8M. Th tích khí Clị ể 2 sinh ra (đktc) là
A. 1,34 lít B. 1,45 lít C. 1,12 lít D. 1,4 lít
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam h n h p g m Naỗ ợ ồ 2CO3 và CaCO3 b ng dung d ch HCl d , thu đằ ị ư ược V lít khí CO2 (đktc) và dung d ch ch a 22,8 gam h n h p mu i. Giá tr c a V làị ứ ỗ ợ ố ị ủ
Câu 11 Cho 44,5 gam h n h p b t Zn, Mg, Al tác d ng v i dung d ch HCl d th y có 22,4 lít khí Hỗ ợ ộ ụ ớ ị ư ấ 2 bay ra (đktc). Kh i lố ượng mu i clorua t o ra trong dung d ch là bao nhiêu gam?ố ạ ị
Câu 12: Đ t 13,0 gam Zn trong bình ch a 0,15 mol khí Clố ứ 2, sau ph n ng hoàn toàn thu đả ứ ược ch t r n X.ấ ắ Cho X vào dung d ch AgNOị 3 d thì thu đư ượ ược l ng k t t a là?ế ủ
Câu 13: Cho 0,3 gam m t kim lo i hóa tr II ph n ng h t v i dung d ch HCl d , thu đ c 0,28 lít Hộ ạ ị ả ứ ế ớ ị ư ượ 2 (đktc). Kim lo i đó là?ạ
Câu 14: Cho 26,5 gam M2CO3 tác d ng v i m t lụ ớ ộ ượng d dung d ch HCl. Sau ph n ng thu đư ị ả ứ ược 5,6 lít khí ( đktc). Kim lo i M làở ạ
Câu 15: Đ t 3,36 gam kim lo i M trong khí quy n clo thì thu đ c 9,75 gam mu i clorua. Kim lo i M làố ạ ể ượ ố ạ
Câu 16: Cho 2 lít (đktc) H2 tác d ng v i 1,344 lít Clụ ớ 2 (đktc) r i hòa tan s n ph m vào nồ ả ẩ ước đ để ược 40 gam
d ng d ch A.ụ ị L y 10 gam A tác d ng v i dung d ch AgNOấ ụ ớ ị 3 d thu đư ược 3,444 gam k t t a. Tính hi u su tế ủ ệ ấ
ph n ng gi a Hả ứ ữ 2 và Cl2 (gi s Clả ử 2 và H2 không tan trong nước)?
Trang 8A. 20%. B. 80%. C. 40% C. 50%.
Câu 17: S c khí clo d vào dung d ch ch a mu i NaBr và KBr thu đ c mu i NaCl và KCl, đ ng th i th y kh iụ ư ị ứ ố ượ ố ồ ờ ấ ố
l ng mu i gi m 4,45 gam. Th tích khí clo đã tham gia ph n ng v i 2 mu i trên (đo đktc) làượ ố ả ể ả ứ ớ ố ở
A. 4,48 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít
Câu 18: H n h p X g m NaBr và NaI. Cho h n h p X tan trong n c thu đ c dung d ch A. N u cho brom ỗ ợ ồ ỗ ợ ướ ượ ị ế
d vào dung d ch A, sau ph n ng hoàn toàn, cô c n th y kh i lư ị ả ứ ạ ấ ố ượng mu i khan thu đố ược gi m 7,05 gam. ả
N u s c khí clo d vào dung d ch A, ph n ng hoàn toàn, cô c n dung d ch th y kh i lế ụ ư ị ả ứ ạ ị ấ ố ượng mu i khan ố
gi m 22,625 gam. Thành ph n % kh i lả ầ ố ượng c a m t ch t trong h n h p X là:ủ ộ ấ ỗ ợ
A. 64,3% B. 39,1%. C. 47,8% D. 35,9%
Câu 19 : Nhi t phân hoàn toàn 24,5 gam mu i vô c X th y thoát ra 6,72 lít Oệ ố ơ ấ 2 (đktc), ph n r n còn l i ch aầ ắ ạ ứ 52,35% Kali và 47,65% Clo. Công th c phân t c a mu i X làứ ử ủ ố
Câu 20 : Hòa tan hoàn toàn 24,8 g h n h p X g m Fe và Mg b ng V ( ml) dung d ch HCl 0,8M ( v a đ ). ỗ ợ ồ ằ ị ừ ủ Sau ph n ng thu đả ứ ược 11,2 lit khí Y (đktc)
a. Tính thành ph n % kh i lầ ố ượng m i kim lo i trong h n h p ban đ u?ỗ ạ ỗ ợ ầ
b. Tính th tích dung d ch HCl đã dùng?ể ị
Câu 21 : Hoà tan 5,2g h n h p g m Mg và Fe b ng V ml dung d ch axit HCl 1M ( d ), thì thu d c 3,36 lit ỗ ợ ồ ằ ị ư ượ H2 (đktc)
a/ Tính thành ph n % theo kh i lầ ố ượng m i kim lo i trong h n h p.ỗ ạ ỗ ợ
b/ Tính V, bi t th tích dung d ch HCl dùng d 30% so v i lế ể ị ư ớ ượng c n ph n ng.ầ ả ứ
Câu 22 : Cho 15,6 g m t kim lo i R thu c nhóm IIA vào 200g dung d ch HCl 14,6% thì thu đ c dung d ch ộ ạ ộ ị ượ ị
X và 5,376 lit khí ( đktc )
a. Xác đ nh tên kim lo i Rị ạ
b. Tính C% các ch t trong dung d ch Xấ ị
Câu 23 : Cho 14,2 g h n h p A g m ba kim lo i Cu, Al và Fe tác d ng v i V ml dung d ch HCl 2,5M d ỗ ợ ồ ạ ụ ớ ị ư Sau ph n ng thu đả ứ ược 8,96 lit khí ( đktc) và 3,2g m t ch t r n.ộ ấ ắ
a. Tính thành ph n % kh i lầ ố ượng m i kim lo i trong h n h p Aỗ ạ ỗ ợ
b. Tìm V, bi t th tích dung d ch HCl dùng d 30% so v i lế ể ị ư ớ ượng c n ph n ngầ ả ứ
Câu 24 : Chia 14 g h n h p X ch a Fe, Al, Cu thành hai ph n b ng nhau. Ph n I cho tác d ng hoàn toàn v i ỗ ợ ứ ầ ằ ầ ụ ớ dung d ch HCl d thu đị ư ược 2,688 lit khí ( đktc). Ph n II cho tác d ng v i 4,256 lit khí clo (đktc). Tính % kh iầ ụ ớ ố
lượng t ng ch t trong h n h p X?ừ ấ ỗ ợ
Câu 25: H n h p A ch a 2 mu i natri halogenua ( NaX và NaY). Bi t halogen X, Y thu c hai chu kì liên ỗ ợ ứ ố ế ộ
ti p nhau trong b ng tu n hoàn. Đ k t t a hoàn toàn 2,2 g h n h p A ph i dùng 150 ml dung d ch AgNOế ả ầ ể ế ủ ỗ ợ ả ị 3 0,2M. Xác đ nh hai nguyên t X,Y và tính kh i lị ố ố ượng k t t a thu đế ủ ược?