1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cac de thi tuyen sinh vao truong chuyen THPT hay

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 20,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức cấu tạo của các chất đó và viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng của chúng với NaOH tạo ra amoniac.. Hãy viết công thức cấu tạo của những loại este (mỗi loại một ch[r]

Trang 1

đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

Môn thi: Hoá học

Thời gian: 60 phút (không kể thòi gian giao đề)

Đề số 1:

I.Phần trắc ngiệm:( 2 điểm)

Câu 1: ( 0.5 điểm )

Chất phản ứng đợc với dung dịch NaOH là:

A CO2 B H2 C CO D O2

Câu 2: ( 0,5 điểm )

Hợp chất tác dụng đợc với kim loại Na là:

A Mê tan B Rợu etylic C Etilen D Benzen

Câu 3: ( 0,5 điểm )

Trong các oxit sau: SO2, CO2, CaO, P2O5 oxit bazơ là:

A SO2 B CO2 C CaO D P2O5

Câu 4: ( 0.5 điểm )

Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt: NaOH, NaCl, H2SO4 là:

A Nớc B dung dịch HCl C dung dịch NaCl D Quỳ tím

II Phần tự luận

Câu 1: ( 2điểm )

Viết các phơng trình hoá học xảy ra khi cho axit axetic tác dụng với lần lợt các chất sau:

Na,

CaCO3, KOH, C2H5OH ( ghi rõ các điều kiện phản ứng nếu có )

Câu 2: ( 2 điểm )

Viết các phơng trình hoá học ( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) để thực hiện dãy biến

đổi hoá

sau:

CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu

Câu 3: ( 3 điểm ):

Hoà tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X gồm MgO và MgCO3 trong dung dịch H2SO4 Sau phản

ứng thu đợc dung dịch A và 2,24 lít khí CO2 ( đktc )

a) Viết phơng trình hoá học b) Tính khối lợng của mỗi chất có trong 16.4 gam hỗn hợp X c) Cho300 ml dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch A thu đợc 110,6 gam kết tủa và

500 ml dung dịch B Tính nông độ mol của chất có trong dung dịch B

Câu 4: ( 1 điểm )

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí (đktc) một hiđrôcacbon A băng oxi Toàn bộ sản phẩm cháy đợc hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 d, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 20 gam kết tủa đồng thời khối lợng dung dịch giảm 5,8 gam Xác định công thức phân tử của A

Đề số 2:

Cõu 1: (2,25 điểm)

1 Cú 6 gúi bột: Qặng đolomit, đỏ vụi, cỏt trắng, xụ đa, muối ăn, PE Hóy trỡnh bày phương phỏp húa học để nhận biết chỳng.

2 Viết phương trỡnh húa học biểu diễn phản ứng giữa 2 oxit:

a/ Tạo thành axit b Tạo thành bazơ

c Tạo thành muối d Khụng tạo thành ba loại hợp chất trờn

3 Một chất bột trắng A, biết rằng chỉ cú thể là một trong 4 chất sau: MgCl 2, CaCO3, BaCl2, CaSO4 Hóy cho biết cỏch kiểm tra mẫu húa chất trờn để biết đú là húa chất nào.

Trang 2

Cõu 2: (3,25 điểm)

1 Hoàn thành sơ đồ biến húa sau:

N A C (polyme)

CO2 D

Với A,B,C,D, M, N là chất hữu cơ thường gặp Hóy gọi tờn cỏc chất A, B, C, D, M, N.

2 Viết cụng thức cấu tạo của tất cả cỏc aminoaxit cú cụng thức phõn tử C4H9NO2.

Cú một số chất mạch hở cũng cú cụng thức phõn tử C4H9NO2, mỗi chất đều dễ dàng phản ứng với dung dịch NaOH ngay ở nhiệt độ thường tạo ra amoniac Viết cụng thức cấu tạo của cỏc chất đú và viết phương trỡnh húa học biểu diễn phản ứng của chỳng với NaOH tạo ra amoniac.

3 Hóy viết cụng thức cấu tạo của những loại este (mỗi loại một chất làm vớ dụ) được tạo ra

từ những axit hữu cơ mà khi xà phũng húa thu được:

a Một muối và một rượu b Hai muối và một rượu.

c Một muối và hai rượu d Ba muối và một rượu.

Cõu 3: (1,5 điểm)

Chất vụ cơ Z cú cụng thức XaHaCaOd trong đú về khối lượng: oxi chiếm 57,14%; cacbon chiếm 14,29%; hydro chiếm 1,19%; cũn lại nguyờn tố X chưa biết.

1 Hóy cho biết cụng thức phõn tử của Z.

2 Đổ V1 lit dung dịch HCl 0,2M vào V2 lit dung dịch NaOH 0,3M được 0,6 lit dung dịch

B Viết phương trỡnh húa học biểu diễn cỏc phản ứng xảy ra Tỡm V1, V2 Biết 0,6 lit B phản ứng vừa đủ với 200 g dung dịch Z nồng 6,3%.

Cõu 4: (3 điểm).

1 A là rượu đa chức (cú hai hay nhiều nhúm -OH trong phõn tử) Cho 12,8g dung dịch rượu A (trong nước) nồng độ 71,875% tỏc dụng hết với Na dư thu được 5,6 lit H 2 (điều kiện tiờu chuẩn) Xỏc định cụng thức phõn tử của A Biết rằng tỷ khối hơi của A đối với H2 là 46.

2 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ B, C tỏc dụng vừa đủ với dung dịch chứa 4 gam NaOH tạo ra hỗn hợp hai muối R1COONa , R2COONa và một rượu R'OH (trong đú R1, R2, R' chỉ chứa C, H và R2 = R1 + 14) Tỏch lấy toàn bộ rượu rồi cho tỏc dụng hết với Na, thu được 1,12 lit H2 (đktc).

Mặt khỏc cho 5,14 gam X tỏc dụng với một lượng vừa đủ NaOH thu được 4,24 gam muối, cũn để đốt chỏy hết 15,42 gam X cần dựng 21,168 lit oxi (đktc) tạo ra 11,34 gam nước Xỏc định cụng thức cấu tạo của cỏc chất B, C và thành phần phần trăm khối lượng của chỳng trong hỗn hợp

Cho Na=23; S=32; O=16, C=12; H=1

Đề số 3:

Thí sinh chọn đáp án đúng bằng chữ cái A, B, C, D, E để trả lời vào bài làm.

Câu 1 Cho các oxit sau Na 2 O, K 2 O, BaO, Al 2 O 3 , Fe 2 O 3 , MgO Các oxit phản ứng với nớc để tạo thành dung dịch kiềm là:

ơ

Câu 2 Cho 47 gam K 2 O tan hết vào m gam dung dịch KOH 8% Thu đợc dung dịch KOH 21% Giá trị của m là:

Trang 3

A 250 gam B 354,85 gam C 320 gam D 400 gam

(Cho: K = 39; O = 16; H = 1)

ơ

Câu 3 Trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M, thu đợc dung dịch A Nếu sự pha

trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch A thu đợc có nồng độ mol là:

Câu 4 Có các dung dịch sau: MgCl 2 , BaCl 2 , AlCl 3

Chỉ dùng một dung dịch nào dới đây để phân biệt đợc các dung dịch trên?

Câu 5 Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 8,96 lít khí H 2 (đktc) Thành phần % theo khối lợng các chất trong X là:

(Cho: Al = 27; Mg = 24)

Câu 6 Cho các chất sau: Cu 2 S, CuS, CuO, Cu 2 O Hai chất có phần trăm khối lợng của Cu bằng nhau là:

(Cho:Cu = 64; S= 32; O = 16)

Câu 7 Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm: Fe, FeO, Fe 2 O 3 cần 4,48 lít khí CO (đktc) Khối lợng Fe thu đợc là:

(Cho: Fe =56; C= 12; O = 16)

ơ

Câu 8 Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO 3 thu đợc khí A Dẫn A hấp thụ hết vào 200ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng kết thúc, thu đợc dung dịch B có chứa:

C 0,2 mol NaHCO 3 và 0,2 mol Na 2 CO 3 D 0,2 mol Na 2 CO 3

(Cho: Ca = 40; C= 12; O = 16)

Câu 9 Để pha loãng dung dịch H 2 SO 4 đặc, trong phòng thí nghiệm có thể tiến hành theo cách:

C Cho nhanh axit vào nớc và khuấy đều D Cho từ từ axit vào nớc và khuấy đều.

Câu 10 Cho các dung dịch sau: NaOH, H 2 SO 4 , HCl, Na 2 CO 3 Chỉ dùng thêm một hoá chất nào dới đây

để nhận biết đợc các dung dịch trên?

Câu 11 Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CH 4 và C 2 H 4 qua bình đựng nớc brom d, thấy khối lợng bình tăng 5,6 gam Thành phần % theo thể tích của các chất trong hỗn hợp X là:

Câu 12 Cho 10 gam dung dịch rợu Etylic (dung môi là nớc) tác dụng với một lợng d Na, thu đợc 4,48 lít

H 2 (đktc) Khối lợng rợu Etylic nguyên chất có trong dung dịch rợu là:

(Cho: H = 1; C= 12; O = 16)

Câu 13 Đun nóng hỗn hợp X gồm 8,05 gam rợu Etylic và 30 gam axit Axetic trong điều kiện có H 2 SO 4

đặc làm xúc tác, thu đợc 6,16 gam Este Hiệu suất phản ứng este hoá là:

Trang 4

A 50% B 40% C 60% D 45%

(Cho: H = 1; C= 12; O = 16)

Câu 14 Cho các chất sau: FeS, FeS 2 , Fe 2 O 3 , FeO, Fe 3 O 4 Chất có hàm lợng sắt lớn nhất là:

(Cho: Fe = 56; S= 32; O = 16)

Câu 15 Cho luồng khí CO d đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe 3 O 4 , CuO đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH) 2 d, thấy tạo ra 5 gam kết tủa Khối lợng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:

(Cho: Fe = 56; C=12; O = 16, Cu = 64, Ca = 40, H = 1)

Câu 16 Có bốn kim loại sau: Mg, Al, Fe, Cu Kim loại nào nêu trên tác dụng đ ợc với dung dịch HCl,

dung dịch NaOH nhng không tác dụng đợc với dung dịch H 2 SO 4 đặc nguội ?

Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng sau: X 1 ❑⃗ X 2 ❑⃗ X 3 ❑⃗ Fe(NO 3 ) 3

Các chất X 1 , X 2 , X 3 lần lợt là:

A Fe , FeCl 3 , Fe 2 O 3 B Fe 2 O 3 , Fe(OH) 3 , FeCl 3

Câu 18 Cho một luồng khí CO d đi qua ống sứ chứa 5,64 gam hỗn hợp gồm: Fe, FeO, Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3

(đun nóng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khí đi ra đợc dẫn vào dung dịch Ca(OH) 2 d thu đợc 8 gam kết tủa Khối lợng Fe thu đợc là:

(Cho: Fe = 56; C=12; O = 16, Ca = 40, H = 1)

Câu 19 Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp gồm: Fe, FeO, Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 cần dùng vừa đủ 2,24 lít khí CO (đktc) Khối lợng Fe thu đợc là:

(Cho: Fe = 56; C=12; O = 16)

Câu 20 Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO 3 thu đợc khí A Dẫn A hấp thụ hết vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc, thu đợc dung dịch B có chứa:

A 0,1 mol Na 2 CO 3 và 0,2 mol NaHCO 3 B 0,1 mol Na 2 CO 3 và 0,1 mol NaOH d

C 0,1 mol NaHCO 3 và 0,05 mol Na 2 CO 3 D 0,05 mol NaHCO 3 và 0,1 mol Na 2 CO 3

(Cho: Ca = 40; C=12; O = 16)

Câu 21 Nhiệt phân hoàn toàn 30 gam CaCO 3 thu đợc khí A Dẫn A hấp thụ hết vào 400ml dung dịch NaOH 1 M Sau khi phản ứng kết thúc, thu đợc dung dịch B có chứa:

A 0,3 mol Na 2 CO 3 và 0,1 mol NaOH d B 0,2 mol Na 2 CO 3

C 0,2 mol NaHCO 3 và 0,1 mol Na 2 CO 3 D 0,4 mol NaHCO 3

(Cho: Ca = 40; C=12; O = 16)

Câu 22 Cho 32,8 gam hỗn hợp gồm MgCO 3 , Na 2 CO 3 , K 2 CO 3 tác dụng hết với dung dịch H 2 SO 4 d Sau phản ứng, thu đợc hỗn hợp A gồm 3 muối sunfat và 6,72 lít khí CO 2 (đktc) Khối lợng của A là:

(Cho: Mg = 24, C=12; O = 16)

Câu 23 Cho 24,4 gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat trung hoà của hai kim loại hoá trị I, tác dụng

hết với dung dịch H 2 SO 4 Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp A gồm hai muối sunfat và 4,48 lít khí CO 2

(đktc) Khối lợng của A là:

Trang 5

(Cho: C=12; S = 32; O = 16)

Câu 24 Hỗn hợp X gồm CH 4 , C 3 H 6 , C 4 H 10 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu đợc 17,6 gam CO 2

và 10,8 gam H 2 O Giá trị của m là:

(Cho: H = 1, C=12; O = 16)

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon A, thu đợc 2,688 lít CO 2 (đktc) và 4,32 gam H 2 O Giá trị của m là:

(Cho: H = 1, C=12; O = 16)

Câu I: (2,0 điểm)

1 Từ các nguyên liệu sẵn có trong tự nhiên là: Natriclorua, quặng pirit và nớc Không dùng thêm hoá chất (dụng cụ và xúc tác coi nh có đủ) Hãy viết phơng trình hoá học của các phản ứng (ghi điều kiện, nếu có) tạo thành 6 muối trung hoà khác nhau.

2 Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(a) H 2 O + Na + X 1 ❑⃗ X 2 ↓ + … + X 3

(b) X 2 t0C X 5 + H 2 O

(c) X 1 + X 4 ❑⃗ X 2 ↓ + X 3

(d) BaCl 2 + X 1 ❑⃗ X 6 + BaSO 4 ↓

X 1 là muối của kim loại hoá trị II Khối lợng mol của X 1 lớn hơn khối lợng mol của X 2 là 62 gam

Hãy viết phơng trình hoá học của các phản ứng trên

(Cho: Fe = 56, Mg = 24, Cu = 64, S = 32, H = 1, Ba=137; O = 16)

3 Hỗn hợp chất rắn X gồm: Cu, Ag, MgO Hãy trình bày cách tách từng chất ra khỏi hỗn hợp X Viết phơng trình hoá học của các phản ứng xảy ra (nếu có) để minh hoạ

Câu II: (2,0 điểm)

1 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết rằng X 1 … X 6 là các hợp chất hữu cơ, trong đó X 4 là CH 3 COOH Hãy viết phơng trình hoá học của các phản ứng (ghi điều kiện, nếu có) theo sơ đồ trên.

2 Có các chất sau: CaC 2 , CH 4 , C 2 H 4 , C 2 H 2 , C 12 H 22 O 11 , xenlulozơ và chất béo Các chất trên đều phản ứng đợc với nớc Hãy viết phơng trình hoá học của các phản ứng đó (ghi rõ điều kiện, nếu có).

3 Hỗn hợp khí A (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở là C 2 H 4 và C m H 2m Đốt cháy 7 thể tích A cần 31 thể tích Oxi ở cùng điều kiện

a) Xác định công thức phân tử của C m H 2m biết rằng C m H 2m chiếm khoảng 40% đến 50% thể tích của A.

b) Tính phần trăm khối lợng 2 hiđrocacbon.

Câu III: (1,0 điểm) Hoà tan 115,3 gam hỗn hợp X gồm MgCO 3 và RCO 3 bằng 500ml dung dịch H 2 SO 4

loãng, thu đợc dung dịch A, chất rắn B và 4,48 lít CO 2 (đktc) Cô cạn dung dịch A, thu đợc 12 gam muối khan Nung chất rắn B tới khối lợng không đổi, thu đợc 11,2 lít CO 2 (đktc) và chất rắn D

1 Tính nồng độ mol của dung dịch H 2 SO 4 đã dùng.

2 Tính khối lợng của B và D

(Cho: C = 12, S = 32, H = 1, Mg =24; O = 16, Ba = 137, Ca = 40)

Trang 6

§Ò sè 4:

Câu 1(2,0đ): Hoàn thành dãy biến hóa sau :

+ M + N

t0 cao

+P + Q

D G H

Xác định các chất ứng với các chữ cái X ,A ,B, C, Viết các phương trình phản ứng minh họa.(Cho biết các chữ cái khác nhau ứng với các chất khác nhau).

Câu 2(1,5đ): Có một lọ hóa chất đang sử dụng dở mất nắp và để lâu ngày trong

phòng thí nghiệm nên trên tờ nhãn hiệu ghi ở lọ bị mờ chỉ còn lại chữ cái căn bản là: (Na….) Biết rằng hợp chất trong lọ là có thể một trong các hợp chất sau: Hidro cácbonat; Hiđroxit; Hiđrosunfat; hoặc muối phốt phát (Na3PO4).

Một bạn học sinh đã làm thí nghiệm như sau: Lấy một mẫu hóa chất trong lọ cho tác dụng với axit HCl và quan sát thấy lọ có khí CO2 thoát ra dựa vào cơ sở đó bạn học sinh đã kết luận Hóa chất có trong lọ là chất NaHCO3.

a/ Em hãy cho biết xem bạn học sinh đó kết luận có đơn trị không Hãy giải thích

và viết phương trình phản ứng.

b/ Em hãy chỉ ra chất nào trong số các chất mà đầu bài đưa ra chắc chắn không phải là chất có trong lọ.Giải thích.

Câu 3(1,0đ): Hòa tan muối cacbonat của kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung

dịch H2SO4 9,8% (loãng) ta thu được dung dịch muối sunphat 14,45% Hỏi M là kim loại gì?

Câu 4(2,0đ): Đốt m gam bột sắt trong khí oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm

Fe ;Fe2O3;FeO; Fe3O4 Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa hết 120 ml dung dịch

H2SO4 1M tạo thành 0,224 lít khí H2 ở đktc.Viết các phương trình hóa học xảy ra Tính m.

Câu 5(1,0đ): Thêm 200 gam nước vào dd chứa 40 gam CuSO4 thì thấy nồng độ của nó giảm đi 10% xác định nồng độ % của dung dịch ban đầu

Câu 6(1,5đ): Trộn 1/3 lít dung dịch HCl thứ nhất (dung dịch A)với 2/3 lít dung

dịch HCl thứ 2 (dung dịch B)được 1 lít dung dịch HCl mới (dung dịch C) lấy 1/10 dung dịch C cho tác dụng với dung dịch AgNO3 (vừa đủ) thì thu được 8,61 gam kết tủa

a/ Tính nồng độ mol/lít của dung dịch C.

b/ Tính nồng độ mol/lít của các dung dịch A & B biết nồng độ của dunh dịch A gấp 4 lần nồng độ của dung dịch B? (N =14, Ag = 108 ,Cl = 35,5).

Trang 7

Câu 7(1,0đ): Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam Fe2O3 ,MgO,ZnO trong 500 ml dung dịch axit H2SO4 0,1M(vừa đủ).Tính khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch.

Cho: H=1, O=16, Mg =24, Ca=40, C=12, Ba=137, Fe=56, S=32, Na=23, Cu=64, Zn=65

N =14, Ag = 108 , Cl = 35,5

Ngày đăng: 26/05/2021, 05:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w