1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tai lieu tap huan chuong trinh SEQA mon Toan

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 334,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tách số thành từng lớp (từ phải sang trái). Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc, và đọc từ trái sang phải.. HS cần nhận biết các chữ số đứng ở các hàng tư[r]

Trang 1

chất lượng giáo dục trường học

(SEQAP)

Mét­sè­d¹ng­bµi­thùc­hµnh­ chñ­yÕu­cñng­cè­kiÕn­thøc,­

kü­n¨ng­m«n­to¸n­

líp­4,­líp­5

6-2011

Trang 2

mét­sè­d¹ng­bµi­thùc­hµnhchñ­yÕu­ cñng­cè­kiÕn­thøc,­kü­n¨ng­m«n­to¸n­

líp­4,­5

• Giới thiệu các dạng bài thực hành chñ yÕu, mỗi dạng bài là đại diện của một nhóm bài luyện tập, thực hành củng cố cho một kiến thức, kĩ năng cụ thể thuộc một mạch nội dung của môn Toán.

• Hướng dẫn dạy học từng dạng bài thực hành chñ yÕu theo phạm vi, cấu tạo, mức độ của nội dung và theo đặc điểm học tập của HS ở từng giai đoạn của từng lớp.

Trang 3

theo c¸c m¹ch kiÕn thøc

1 Các dạng bài thực hành về số học

2 Các dạng bài thực hành về “Các yếu tố hình học”

3 Các dạng bài thực hành về “Đại lượng

và đo đại lượng”

4 Các dạng bài thực hành về “Giải toán

có lời văn”

5 Các dạng bài về “Các yếu tố thống kê”

Trang 4

I Các dạng bài thực hành

về số học

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

­­Líp­4

1 Số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên.

2 Phân số và các phép tính với phân số ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

­­­­­­­­

Líp­5

1 Các dạng bài tập cơ bản về phân số thập phân, hỗn số

2 Các dạng bài tập cơ bản về số thập phân

Trang 5

Ví dụ 1: Viết số sau : Ba trăm bảy mươi hai nghìn tám trăm năm mươi tư

Ví dụ 2: Viết số, biết số đó gồm: Tám nghìn, năm trăm, năm chục

Dạng 4: Cấu tạo thập phân của số và giá trị vị trí của các chữ số trong một số Gồm các dạng bài tập:

+ Xác định một số cho trước gồm ? đơn vị, chục, trăm, nghìn, triệu,…

+ Viết số khi biết số đó gồm bao nhiêu đơn vị, chục, trăm, nghìn, triệu,…

Trang 6

Tách số thành từng lớp (từ phải sang trái) Sau đó dựa vào cách đọc số

có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc, và đọc từ trái sang phải

Dựa vào cách đọc số để viết số: Viết từ trái sang phải viết bắt đầu từ

- Dạng bài tập trên thường được đưa ra dưới dạng : thực hiện theo mẫu và

mẫu đó được lặp đi lặp lại nhiều lần để rèn kĩ năng cho HS GV cần hướng dẫn HS quan sát mẫu, hiểu mẫu và thực hiện theo mẫu sau đó

tự thực hiện

- Ở tiểu học không yêu cầu viết tách các chữ số theo lớp

Trang 8

Hướng dẫn HS:

a) So sỏnh hai số theo qui tắc:

- Số nào cú nhiều chữ số hơn thỡ lớn hơn, số nào cú ớt chữ số hơn thỡ

bộ hơn.

- Nếu hai số cú số chữ số bằng nhau thỡ so sỏnh từng cặp chữ số ở cựng một hàng kể từ trỏi sang phải.

b) So sỏnh hai số đo cựng một đại lượng thực hiện theo cỏc bước:

- Đổi về cựng một đơn vị đo;

- So sỏnh hai số cú cựng đơn vị đo;

c) Tỡm số lớn nhất hoặc số bộ nhất trong một nhúm cỏc số, Sắp xếp cỏc số theo thứ tự từ lớn đến bộ hoặc từ bộ đến lớn dựa vào so sánh các số

d) Viết số liền trước, liền sau của một số bằng cánh lấy số đó trừ đI 1 (cộng thêm 1) hoặc đếm thêm 1 hoặc đọc ng ợc lại 1 đơn vị.

Trang 9

2 C¸c phÐp tÝnh víi số tự nhiên

Các phép tính , tính chất các phép tính trên số tự nhiên

- Thực hiện đặt tính và tính từ phải sang trái theo qui tắc đã biết

- Khi nhân số tự nhiên với 10, 100, 1000,… ta chỉ việc thêm một, hai, ba chữ số 0 vào bên phải số đó.

- Khi chia cho số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000,… ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba,…chữ số 0 bên phải

số đó.

Trang 10

Tớnh giỏ trị của biểu thức

a) Dạng 1: Tớnh giỏ trị của biểu thức

b) Dạng 2: So sỏnh giỏ trị hai biểu thức

Hướng dẫn :

- Thay mỗi chữ một giỏ trị số tương ứng.

- Tớnh giỏ trị của biểu thức số theo qui tắc:

đối với biểu thức chỉ cú dấu phộp tớnh cộng, trừ hoặc nhõn, chia; biểu thức cú cỏc dấu phộp tớnh cộng, trừ, nhõn, chia; biểu thức cú dấu ngoặc ().

- Tớnh giỏ trị của mỗi biểu thức, rồi mới so sỏnh cỏc giỏ trị đú

Trang 11

Vận dụng dấu hiệu chia hết

Hướng dẫn HS:

1 Tìm thành phần chưa biết của phép tính:

Sử dụng mối quan hệ giữa các thành phần và kết quả trong phép tính để tìm x Có 6 qui tắc như sau :

- Muốn tìm số hạng (thừa số) chưa biết ta lấy tổng (tích) trừ đi (chia cho)

số hạng (thừa số) đã biết

- Muốn tìm số bị trừ (bị chia) ta lấy hiệu (thương) cộng (nhân) với số trừ (chia)

- Muốn tìm số trừ (chia) ta số bị trừ (bị chia) trừ đi (chia cho) hiệu (thương)

2 Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 Mét sè dÊu hiÖu sau:

- Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2

- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

- Các số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

Trang 12

Phân số

Khái niệm phân số Phân số và phép chia số tự nhiên

a) Dạng 1: Viết, đọc phân số dựa trên hình ảnh trực

Trang 13

1 Phân số bằng nhau, rút gọn, qui đồng mẫu số các PS

a) Dạng 1: Dựa vào tính chất cơ bản của phân số để rút gọn PS

b) Dạng 2: Qui đồng mẫu số

c) Dạng 3: So sánh các phân số

2 Các phép tính với phân số

2.1 Phép cộng, phép trừ phân số

a) Dạng 1: Phép cộng, phép trừ hai phân số cùng mẫu

b) Dạng 2: Phép cộng, phép trừ hai phân số khác mẫu

c) Dạng 3: Phép cộng, phép trừ một số tự nhiên cho

một phân số

2.2 Phép nhân, phép chia phân số

a) Dạng 1: Phép nhân, phép chia phân số

b) Dạng 2: Phép nhân, phép chia một phân số với một số tự nhiên

Trang 14

2.1 Cấu tạo hỗn số, đọc và viết hỗn số

2.2 Đổi hỗn số thành phân số và phân số thành hỗn số:

Trang 15

3. Các dạng bài tập thực hành về số thập phân

a) Viết phân số thập phân thành số thập phân

b) Chuyển đổi số thập phân thành hỗn số hoặc phân số thập phân

c) Viết số đo dưới dạng số thập phân

d) Cấu tạo số thập phân, các hàng của số thập phân

a) Các bài tập về tìm tỉ số phần trăm của hai số

b) Tìm một số biết tỉ số phần trăm của nó

Trang 16

Líp 4 Các dạng bài thực hành về “Các yếu tố hình học”

1 Dạng bài TH về nhận dạng hình

Dạng 1: Nhận dạng hình và các đặc điểm của hình.

Dạng 2: Nhận dạng hình đã học trong một hình phức tạp hơn

Dạng 3: Thực hành vẽ hình (sử dụng thước thẳng, êke).

2 Thực hành về tính, giải toán có nội dung hình học (tính chu vi, diện tích).

Trang 17

Các dạng bài thực hành về “Các yếu tố hình học”

Hình tam giác

- Nhận dạng một số dạng hình tam giác: tam giác vuông, tam giác có

1 góc tù, tam giác có 3 góc nhọn

- Xác định đường cao và đáy tương ứng của tam giác;

- Tính diện tích tam giác

- Phân tích các yếu tố mặt, cạnh, đỉnh của HHCN, HLP

- Tinh diện tích xung quanh, toàn phần HHCN

- Tinh diện tích xung quanh, toàn phần HLP

- Tính thể tích HHCN, - Tính thể tích HLP

Trang 18

Líp 4 Các dạng bài thực hành về “Đại lượng

và đo đại lượng”

Dạng 1:.Đọc, viết số đo đại lượng (có 1 hoặc 2 tên đơn vị đo)

Dạng 2: Chuyển đổi số đo đại lượng

- Đổi số đo đại lượng có một tên đơn vị đo (đổi

từ danh số đơn sang danh số đơn).

- Đổi số đo đại lượng có hai tên đơn vị đo (đổi từ

danh số phức hợp sang danh số đơn)

Dạng 3: Các phép tính với các số đo đại lượng Dạng 4: Thực hành đo và ước lượng số đo đại lượng

Dạng 5: Giải toán liên quan đến các số đo đại lượng

Trang 19

Các dạng bài thực hành về “Đại lượng và

đo đại lượng”

1 Dạng bài TH về các đơn vị đo diện tích và mối quan

hệ giữa các đơn vị đo

Đọc và viết số đo diện tích, Đổi đơn vị đo diện tích

2 Dạng bài TH về đại lượng đo thời gian

a) Các bài TH về đổi đơn vị đo thời gian

Các bài TH yêu cầu đổi từ năm ra tháng, từ ngày ra giờ,

từ giờ ra phút và từ phút ra giây Đồng thời, biết đổi ngược lại từ phút ra giờ

b) Các bài tập về cộng, trừ số đo thời gian

c) Các bài tập về nhân số đo thời gian với 1 số, chia số đo thời gian cho 1 số

3 Các bài tập về vận tốc

Để tìm vận tốc : v = s: t

Để tìm quãng đường đi được: s = v x t

Để tìm thời gian t = s:v

Trang 20

Líp 4

Các dạng bài thực hành về

“Giải toán có lời văn”

Dạng 1: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Dạng 2: Bài toán về tìm số trung bình cộng

Dạng 3 : Bài toán về tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó

Cách 1 : Số bé = (Tổng – Hiệu) : 2

Số lớn = tổng – Số bé

Cách 2 : Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2

Dạng 4: Bài toán về tìm phân số của một số

Dạng 5: Bài toán về tìm hai số biết tổng và tỉ số của hai

số đó

Dạng 6: Bài toán có nội dung hình học

Trang 21

Các dạng bài thực hành về “Giải toán có lời văn”

1 Dạng toán liên quan đến tỉ lệ

2 Dạng toán về chuyển động đều

- Các bài toán về tìm vận tốc, quãng đường,

thời gian

- Chuyển động ngược chiều

3 Bài toán có nội dung hình học

Trang 22

Líp 4 Các dạng bài về “Các yếu tố thống kê”

giản.

Dạng 2: Đọc,phân tích số liệu trên biểu đồ cột Dạng 3: Các bài toán liên quan đến Số trung bình cộng.

Trang 23

Xin tr©n träng c¶m ¬n

Ngày đăng: 26/05/2021, 05:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w