1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Phuong trinh Bat phuong trinh vo ti trong cac de thi

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

CHUYÊN ðỀ: PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ

Chủ ñề: Phương trình vô tỉ

Bài: (TK-02) x+ +4 x− =4 2x−12 2+ x2−16 ðS: x = 5

Bài: (KD-05) 2 x+ +2 2 x+ −1 x+ = 1 4 ðS: x = 3

Bài: (TK-05) 3x− −3 5− =x 2x− 4 ðS: x = 2, x = 4

Bài: (KD-06) 2x− +1 x2−3x+ = 1 0 ðS: x = 1, x = − 2 2

Bài: (TK-06) x+2 7− =x 2 x− + −1 x2+8x− + 7 1 ðS: x = 5, x = 4

Bài: (TK-06) 3x− +2 x− =1 4x− +9 2 3x2−5x+ 2 ðS: x = 2

2

x

Bài: (CðXD III-05) 3x+ = −1 8 x+ 1 ðS: x = 8

Bài: (CðSP HN-05) x2−4x+ +5 x2−4x+ =8 4xx2− 1 ðS: x = 2 (ñánh giá)

Bài: (Cð KTKT CN II-06) 7−x2+x x+5 = 3 2− xx2 ðS: x = − 1

Bài: (CðMGTW3-06) 2x+ =9 4− +x 3x+ 1 ðS: 0, 11

3

x = x =

Bài: (CðBK-06) x + + 1 4 − + x ( x + 1)(4 − x ) = 5 ðS: x = 0, x = 3

Bài: (DB-KB-08) 10x+ +1 3x− =5 9x+ +4 2x− 2 ðS:

Bài: (DB-KA-08)

2 (2 1)

2

x

Bài:(KA-09) 2 33 x− +2 3 6 5− x− = 8 0 ðS: x = − 2

Bài: (KB-2010) 3x+ −1 6− +x 3x2−14x− = 8 0 ðS: x = 5

3 2 + − x 6 2 − + x 4 4 − x = 10 3 − x (x ∈ R) ðS: 6

5

x =

Chủ ñề Bất phương trình vô tỉ

Bài: (KD-02) (x2−3 ) 2x x2−3x− ≥ 2 0 ðS:

1 2 3

x

x

< −

Bài: (TK-02) x+12≥ x− +3 2x+ 1 ðS: 3 ≤ ≤ x 4

Bài: (KA-04)

2

3

x

+ − >

Bài: (KA-05) 5x− −1 x− >1 2x− 4 ðS: 2 ≤ < x 10

Bài: (TK-05) 8x2−6x+ −1 4x+ ≤ 1 0 ðS: 1 , 1

x = x

Bài: (Cð GTVT 05) x2+2x−15< − x 2 ðS: 3 19

6

x

≤ <

Trang 2

Bài: (Cð TDTT ðN 06) x− <2 x2−3x−10 ðS: 2

14

x x

≤ −

 >

Bài: (Cð YT I 06) x2−4x+ +5 2x≥ 3 ðS: 2

3

x

Bài: (TK-04) x2+ 2x2+4x+ ≥ −3 6 2x ðS:

Bài: (TK-05) 2x+ −7 5− ≥x 3x− 2 ðS: 2 ;1 14 ;5

Bài: (DB-KA 08)

1

x

+ >

Bài: (DB-KD-08) (x+1)(x−3) −x2+2x+ < −3 2 (x−1)2 ðS:

Bài: (KA-2010)

2

=

Chủ ñề: Các bài chứa tham số

Bài: (KB-04) Tìm m ñể phương trình sau có nghiệm:

Bài: (KB-06) Tìm m ñể phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt: x2+mx+ =2 2x+ 1

ðS: 9

2

m

Bài: (CðSP TrVinh-06) Tìm m ñể phương trình sau có nghiệm

x + + − − x x + − xm = ðS: − + 9 6 2 ≤ m ≤ 3

Bài: (TK-05) Cho PT: 2 ( 2 5) 2 4 2 3 0

3

x + mx + + −m = CMR: ∀ ≥ phương trình luôn có nghiệm m 0

Bài: (KA-07) Tìm m ñể phương trình sau có nghiệm:3 x− +1 m x+ =1 24 x2− 1

3

m

− < ≤

Bài: (KB-07) Chứng minh với mọi giá trị dương của tham số m, phương trình sau có hai nghiệm thực

Bài: (KA-08) Tìm m ñể phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt:

4

2 6 + 2 6 ≤ m ≤ 3 2 + 6

Bài: (DB-KD-07) Tìm m ñể phương trình sau có ñúng hai nghiệm:

Bài: (DB-KB-07) Tìm m ñể phương trình 4x4−13x+m+ − = có ñúng một nghiệm x 1 0

ðS:

Bài: (DB-KB-07) Tìm m ñể phương trình 4x2+ −1 x =m có nghiệm ðS:

Trang 3

Bài: (TK-04) Tìm m ñể hệ sau có nghiệm

2 2

x m x x

m

≤ ≤

Bài: (DB-KA-07) Tìm m ñể BPT m( x2−2x+ +2 1)+x(2−x)≤ có nghiệm 0 x∈0;1+ 3

Ngày đăng: 26/05/2021, 04:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w