Bài giảng Quản trị chiến lược: Chương 6 gồm các nội dung chính được trình bày như sau: Khái niệm bản chất và nhiệm vụ của thực thi chiến lược, quản trị các mục tiêu ngắn hạn và các chính sách, quy hoạch các nguồn lực để thực thi chiến lược, cấu trúc tổ chức thực thi chiến lược.
Trang 1Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy
Chương 6.Các vấn đề quản trị
cơ bản trong thực thi chiến lược
1
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 2và nhiệm
vụ của thực thi CL
6.2 Qtrị các mục tiêu ngắn hạn & các chính sách
6.3 Qui hoạch các nguồn lực
để thực thi CL
6.4 Cấu trúc tổ chức thực thi chiến lược
6.5 Xây dựng văn hoá DN trong thực thi chiến lược
6.6 Lãnh đạo chiến lược
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 36.1.1 Khái niệm và nội dung của thực thi chiến lược
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
3
Khái niệm: Thực thi CL được hiểu là tập hợp các hành động và
quyết định cần thiết cho việc triển khai chiến lược.
Các vấn đề quản trị Thực thi chiến lược
Phân bổ các nguồn lực
Thay đổi cấu trúc tổ chức
Phát triển lãnh đạo chiến lược
Phát huy văn hóa DN
Xây dựng các chính sách Thiết lập các mục tiêu hàng năm
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 46.1.2 Phân biệt hoạch định và thực thi CL
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
4
Hoạch định chiến lược Thực thi chiến lược
- Định vị các lực lượng trước khi hđộng - Quản lý các lực lượng khi hành động
- Đòi hỏi trực giác và kỹ năng phân tích tốt - Đòi hỏi những khích lệ và kỹ năng
lãnh đạo đặc biệt
- Đòi hỏi phối hợp 1 vài cá nhân - Đòi hỏi phối hợp nhiều cá nhân, nhiều
bộ phận
- Các khái niệm, công cụ của hoạch định
CL tương đối như nhau giữa các tổ chức có qui mô và loại hình hđộng khác nhau
- Thực thi chiến lược có sự khác nhau rất lớn giữa các qui mô và loại hình hoạt động của tổ chức
Nhà quản lý cấp Chức năng
Các CL gia
Chuyền đổi trách nhiệm
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 56.1.3 Quản trị các nhân tố ảnh hưởng đến thực thi CL
Cấu trúc
Hệ thống
Phong cách Cán
bộ
Kỹ năng
Chiến lược
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 66.2.1 Khái niệm và yêu cầu của Mục tiêu ngắn hạn
▪ Sự hợp lý của tổ chức và sự hợp lý của cá nhân
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 76.2.2 Sự thống nhất giữa các mục tiêu chiến lược ngắn hạn và
▪ Sự hợp lý của tổ chức và sự hợp lý của cá nhân
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 86.2.3 Quản trị các chính sách
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
8
Khái niệm: những chỉ dẫn chung nhằm chỉ ra những giới hạn
(hoặc ràng buộc) về cách thức đạt tới mục tiêu chiến lược.
▪ Phải cụ thể và có tính ổn định.
▪ Tóm tắt và tổng hợp thành các văn bản hướng dẫn, các quy tắc, thủ tục mà các chỉ dẫn này đóng góp thiết thực cho
việc đạt tới các mục tiêu của chiến lược chung
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 96.2.4 Một số chính sách trong thực thi chiến lược
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
9
Chính sách Marketing Chính sách Tài chính Chính sách Nhân sự Chính sách R&D
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 10Chính sách sản phẩm Chính sách giá Chính sách phân phối
Chính sách xúc tiến thương
mại
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 11Đổi mới quy trình
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 12DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 13DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 146.3.1 Nguyên tắc quy hoạch nguồn lực
Cấp độ công ty
• nguồn lực nên được bố trí như thế nào trong mỗi chức năng, bộ phận và đơn vị khác nhau trong tổ chức để đảm bảo chiến lược được lựa chọn được thực hiện tốt nhất?
Cấp độ kinh doanh
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 156.3.1 Nguyên tắc quy hoạch nguồn lực
Cạnh tranh
tự do
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 16Bộ môn Quản trị chiến lược
TH1: Có ít sự thay đổi trong nguồn lực
• Phân bổ nguồn lực theo công thức; hoặc
• Phân bổ nguồn lực kiểu mặc cả tự do
TH2: Phân bổ nguồn lực trong quá trình tăng trưởng
• Khu vực ưu tiên và phân bổ ng.lực có thể được ép buộc từ cấp cao
• Cấp cao phân bổ nguồn lực qua quá trình cạnh tranh tự do
TH3: Phân bổ nguồn lực khi ổn định hoặc suy giảm
• Tái phân bổ nguồn lực được ép buộc từ cấp cao
• Tái phân bổ nguồn lực thông qua tự do cạnh tranh
• Tái phân bổ nguồn lực thông qua đấu thầu có ràng buộc
TH4: Phân bổ những nguồn lực dùng chung
• Phân bổ gián tiếp bằng việc tính toán các chi phí.
• Phân bổ trực tiếp bằng cách chuyển nghĩa vụ quản lý cho 1 bộ phận
• Phân bổ trực tiếp bằng cách các bộ phận trả chi phí phục vụ.
16
6.3.1 Nguyên tắc quy hoạch nguồn lực
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 17- Nhất quán với nhau
- Liên kết với nhau
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 186.3.2 Tiến hành triển khai qui hoạch nguồn lực
Lập ngân sách và hoạch định tài chính
Triển khai nguồn nhân lực
Phân tích mạng
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 196.4.1 Khái niệm, đặc điểm cơ bản của
Đặc điểm
• Tính chuyên môn hóa (Specialisation) : cách thức + mức độ phân
công nhiệm vụ giữa các đơn vị.
• Tính hợp tác hóa (Coordination) : một hay nhiều phương thức
phối hợp hoạt động giữa các đơn vị.
• Tính hợp thức hóa (Formalisation) : mức độ chính xác trong quy
định chức năng, nhiệm vụ & mối liên hệ giữa các đơn vị.
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 206.4.2 Vai trò của cấu trúc tổ chức
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
20
Vai trò: (A.Chandler)
• Cấu trúc tổ chức ràng buộc cách thức các mục tiêu và các chính sách được thiết lập.
• Cấu trúc ràng buộc cách thức và nguồn lực được phân chia
Mối quan hệ chiến lược – cấu trúc
• Cấu trúc tổ chức đi theo sau CL hoặc theo sau sự lựa chọn CL của DN
• Cấu trúc tổ chức có thể ảnh hưởng đến các hoạt động CL hiện tại; CL trong tương lai
Chiến lược mới được thiết lập
Các vấn đề quản trị mới xuất hiện
Thành tích của DN sụt giảm
Thành tích của DN được cải thiện
Một cấu trúc mới được thiết lập
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 216.4.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến
cấu trúc tổ chức
Quy mô = Khối lượng công việc + thông tin đòi hỏi sự chuyên
môn hóa + chuẩn hóa trình tự xử lý cao hơn.
Công nghệ = Tập hợp các quy trình biến đổi trong DN
Môi trường: mã hoá các dữ liệu thu thập môi trường các
thông tin cần thiết cho việc ra quyết định
• Tiềm năng của thị trường
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 226.5.4 Thiết lập cấu trúc tổ chức thực thi
Cấu trúc toàn cầu
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 23a Cấu trúc chức năng
Khái niệm: Cấu trúc chức năng được hình thành trên cơ sở tập
hợp (phân tách) các hoạt động của DN theo chức năng KD
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 24Ưu điểm:
• Đơn giản, ít tốn kém
• Hiệu quả, mức độ chuyên môn hóa cao
Nhược điểm:
• Tập trung tránh nhiệm cho lãnh đạo.
• Khả năng thích nghi kém với các thay đổi của môi trường.
• Giảm các cơ hội nghề nghiệp
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 25b Cấu trúc bộ phận và ctrúc theo SBU
Khái Niệm Cấu trúc bộ phận: Là cấu trúc được hthành trên cơ sở kiểm soát
hoạt động và cạnh tranh của DN kdoanh đồng thời nhiều SP/DV trên các phân đoạn thị trường khác nhau theo 4 cách chủ yếu:
Sản phẩm B
Sản phẩm C
Sản phẩm D
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 26b Cấu trúc bộ phận và c.trúc theo SBU
Khái Niệm Cấu trúc theo SBU: là cấu trúc được hình thành trên cơ sở
nhóm các bộ phận tương tự vào trong những SBU và uỷ thác điều hành SBU cho 1 nhà quản lý chính - người sẽ chịu trách nhiệm b.cáo trực tiếp lên CEO.
Mô hình cấu trúc theo SBU:
SBU B
SBU C
SBU D
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 27Ưu điểm
• Tập trung vào Sp/thị trường cụ thể
tiếp cận có hiệu quả hơn
• Thích ứng nhanh với sự thay đổi của thị trường và KH
• Quyền qđịnh được chuyển cho các nhà quản trị Bộ phận hoặc SBU nhà quản trị cấp cao tập trung hơn vào chiến lược dài hạn
Nhược điểm
• Tăng chi phí quản lý cố định và chi phí nhân viên
• Nhiều cấp bậc quản lý thông tin
có thể bị chậm lại và bị bóp méo
• Nhà quản trị Bộ phận hoặc SBU phải chịu trách nhiệm có xu hướng chú trọng vào lợi nhuận ngắn hạn, ko quan tâm tới hđộng có ý nghĩa dài hạn
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 28c Cấu trúc Ma trận
Khái niệm: Cấu trúc ma trận là sự kết hợp 2 tuyến của quyền lực trong DN:
các đvị thành viên cần cả tài năng chuyên môn của từng chức năng + sự hợp tác giữa các chức năng khác nhau
Sản xuất Sản xuất 1 Sản xuất 2 Sản xuất 3 Sản xuất 4
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 29• Thực hiện hiệu quả đồng thời nhiều nhiệm vụ khác nhau.
• Kết hợp theo chiều dọc
• Kết hợp theo chiều ngang
• Vai trò năng động của từng thành viên ở mọi cấp quản lý
Nhược điểm:
• Phức tạp trong xây dựng + hoạt động
• Chi phí quản trị lớn (Nhu cầu kép)
Cấu trúc ma trận hiệu quả đòi hỏi sự hiểu biết + chấp nhận của tất cả các thành viên trong DN (vai trò, trách nhiệm, truyền thống,…)
Cấu trúc Ma trận
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 30d Cấu trúc toàn cầu
Khái niệm:
• Là cấu trúc được hthành trên cơ sở DN xâm nhập vào t.trường nước ngoài, đòi hỏi xây dựng các đvị tổ chức chuyên môn
mới, có sự phối hợp hđộng với phần còn lại của DN
Các loại cấu trúc toàn cầu:
• Mô hình Mẹ / Con : DN vừa & nhỏ với mong muốn của lãnh đạo DN là
kiểm soát tuyệt đối các hoạt động ở nước ngoài.
• Mô hình bộ phận quốc tế chuyên trách: DN vừa & lớn với đặc điểm là
doanh số KD trên thị trường nội địa chiếm tỷ trọng vượt trội so với các hoạt động ở các thị trường nước ngoài.
• Mô hình toàn cầu: DN lớn hoặc các tập đoàn
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
30
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 31Mô hình mẹ - con
TH sử dụng: Khi 1 DN vừa & nhỏ
hoạt động đơn ngành (sxuất 1 loại SP chủ đạo hoặc 1 dòng SP có đặc tính gần giồng nhau) bắt đầu phát triển các hđộng XK qua các chi nhánh tại nhiều QG khác nhau
Sự phối hợp hđộng của các chi nhánh ở nước ngoài được tiến hành chủ yếu giữa chủ tịch Cty Mẹ với
Đại diện của các chi nhánh.
Các vấn đề tác nghiệp được thực hiện thông qua bộ phận phụ trách
Ban Giám Đốc Chi nhánh Quốc gia B
Sản Xuất
Kinh doanh
Tài chính
Xuất khẩu
Mô hình Mẹ / Con trên cơ sở chức năng
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 32Mô hình bộ phận chuyên trách quốc tế
TH sử dụng: Sử dụng khi khối lượng các chi nhánh đã tăng lên
đáng kể, nảy sinh nhu cầu tương tác trực tiếp giữa các chi nhánh tại nước ngoài với các đvị ở trong nước
Domestic Division Tools
Bộ phận quốc tế
Domestic Division Furniture
Domestic Division Hardware
Vận hành văn phòng Marketing Các quan hệ với chính phủ
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 33c Mô hình toàn cầu
TH sử dụng:
• Khi sự phát triển ở quy mô đa quốc gia của DN ảnh hưởng đến bộ phận chuyên trách quốc tế DN cần định vị lại các hđộng nội địa trên cùng 1 bình diện với các hđộng tiến hành ở các quốc gia khác
3 loại hình cấu trúc toàn cầu:
• Toàn cầu theo chức năng: DN hoạt động chủ yếu trong 1 lĩnh vực duy nhất, cấu
trúc cơ bản của DN vẫn là cấu trúc chức năng và mỗi chức năng lại có thể được toàn cầu hoá 1 cách độc lập với các chức năng khác
• Toàn cầu theo sản phẩm: khi DN đã đa dạng hoá, mỗi bộ phận tương ứng với 1
lvực hđộng cụ thể có xu hướng toàn cầu hoá tuỳ theo CL phát triển SP và thị trường.
• Toàn cầu theo khu vực: khi DN phải thích nghi với các điều kiện đặc thù của
từng quốc gia hay khu vực địa lý
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
33
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU