Nội dung chính của Bài giảng Quản trị chiến lược: Chương 4 được trình bày như sau: Đánh giá môi trường bên trong trên cơ sở các nguồn lực - năng lực, phân tích năng lực cốt lõi của doanh nghiệp, đánh giá năng lực cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp
Trang 1Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy
Chương 4.Phân tích môi trường
bên trong và chẩn đoán DN
1
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 2Đánh giá Năng lực Cạnh tranh tổng thể
của DN
Lợi thế cạnh tranh
Qui trình phát triển lợi thế cạnh tranh qua phân tích môi
trường bên trong của DN
GĐ1: Phân tích nguồn lực và năng lực của DN GĐ2: Xây dựng năng lực cốt lõi
GĐ3: Đánh giá năng lực cạnh tranh tổng thể
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 3NỘI DUNG
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
3
4.1 Đánh giá MTBT trên cơ sở các nguồn lực – năng lực
4.2 Phân tích năng lực cốt lõi của DN
4.3 Đánh giá năng lực cạnh tranh tổng thể của DN
4.4 Mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố MTBT
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 4Nguồn lực và năng lực: những nhân tố cơ bản
để xây dựng chiến lược
Là những ntố đầu vào DN tạo SP/DV
Ko có sự khác biệt hoặc chuyên biệt hóa cho từng DN
Nếu đứng 1 mình nguồn lực ko thể tạo nên lợi thế cạnh tranh
Khả năng DN sử dụng nguồn lực để tạo nên SP/DV
Là sự tổ hợp các quá trình và kỹ năng
mà DN phụ thuộc vào để đạt được các hđộng chuyên biệt trong quá trình sx Sp/DV
Chiến lược
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 54.1.1 Phân tích & đánh giá các nguồn lực
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
5
Khái niệm: Nguồn lực là những yếu tố đầu vào của quá
trình sản xuất kinh doanh
Phân loại:
Nguồn lực hữu hình: vật chất, tài chính, con người, tổ chức…
Nguồn lực vô hình: công nghệ, danh tiếng, bí quyết…
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 6Thương hiệu
Hữu hình
Bất động sản tại Ngoại ô
Lượng KH lớn Bất động sản
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 7 Khái niệm: Năng lực thể hiện khả năng sử dụng các nguồn lực, đã
được liên kết một cách có mục đích tại các lĩnh vực hoạt động của DN nhằm đạt được mục tiêu mong muốn
Năng lực được phát hiện khi có sự tương tác giữa nguồn lực vô hình
và hữu hình
Năng lực thường dựa trên việc phát triển, thực hiện, trao đổi thông tin
và kiến thức thông qua nguồn nhân lực trong DN.
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
7
4.1.2 Phân tích và đánh giá các năng lực
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 84.1.2 Phân tích và đánh giá các năng lực
Cơ sở của năng lực:
Kiến thức hoặc kỹ năng độc đáo của nhân viên
Tài chuyên môn chức năng của những nhân viên này
Năng lực thường được phát triển tại những khu vực chức năng chuyên biệt hoặc là một phần của khu vực chức
năng.
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
8
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 9Phân phối Kỹ năng quản trị logistic hiệu quả Wal-Mart Nguồn nhân lực Có động cơ thúc đẩy, giao quyền điều hành và khả
năng giữ chân người lao động
Aerojet
Hệ thống quản trị thông tin
Cơ sở dữ liệu khách hàng Wal-Mart
Amazon.com
Marketing Hoạt động xúc tiến thương hiệu các sản phẩm.
Dịch vụ chăm sóc khách hàng hiệu quả Khả năng nhận ra xu thế thời trang trong tương lai
Gillette Ralph Lauren Clothing
Quản trị Thực hiện hiệu quả các nhiệm vụ quản lý
Cấu trúc tổ chức có hiệu quả
Hewlett-Packard Pepsi Co
Sản xuất Kỹ năng thiết kế và sản xuất s/p có độ tin cậy.
Công nghệ sản xuất bằng máy móc tự động và tinh vi Sản xuất các bộ phận và sản phẩm siêu nhỏ
Komatsu Intel Sony Nghiên cứu
và phát triển
Năng lực công nghệ độc đáo Phát triển giải pháp điều khiển thang máy Công nghệ kỹ thuật số
Corning Mitsibushi Canon
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 10NỘI DUNG
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
10
4.1 Nhận dạng MTBT trên cơ sở nguồn lực – năng lực
4.2 Phân tích năng lực cốt lõi của DN
4.3 Đánh giá năng lực cạnh tranh tổng thể của DN
4.4 Mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố MTBT
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 11Phân tích năng lực cốt lõi của DN
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
11
hiện đặc biệt tốt hơn so với các năng lực khác của
DN là nền tảng cơ sở của chiến lược phát triển
và lợi thế cạnh tranh của DN
theo qui tắc VRINE
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 121 Nguồn lực/Năng lực được coi là có giá trị nếu
nó cho phép DN tận dụng được các cơ hội hoặc đảo ngược được các thách thức trong MTKD
Qui tắc VRINE: (1) Value – Có giá trị
Hệ thống đường ray của Union Pacific là 1 nguồn lực hữu hình cho phép UP cạnh tranh với các nhà vận tải khác trong việc vận chuyển đường dài hoặc vận chuyển nhiều loại hàng hóa
• Maintain an extensive network of rail-line property and equipment on the U.S Gulf cost
• Operates in the western two-third of the United States serving 23 states, linking every major West Coast and Gulf Coast port, and reaching east
through major gateways in Chicago, St.Louis, Memphis, and New Orleans
• Also operates in key north-south corridors
• The only U.S railroad serving all six gateways to Mexico
• Interchanges traffic with Canadian rail systems
Ví dụ
Định nghĩa
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 13Example
Khi McDonald’s kí 1 hợp đồng xây dựng nhà hàng phía bên trong siêu thị Wal- Mart, nó đã tạo nên 1 lợi thế vô hình so với đối thủ cạnh tranh Burger King, và lợi
thế này có giá trị và hiếm
1 nguồn lực hoặc năng lực hữu ích
có tính hiếm tương đối so với nhu cầu
Những nguồn lực giá trị mà có sẵn (ko hiếm) đối với các đối thủ cạnh thì nó dễ dàng cho phép các DN đạt được sự ngang giá
Qui tắc VRINE: (2) Rarity – Hiếm
Định nghĩa
Ví dụ
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 14Qui tắc VRINE: (3) INIMITABILITY AND NON-SUBSTITUTABILITY Khó bắt chước và không thể thay thế
Barnes & Noble’s large store network gave it access
to customers and purchasing power that was inimitable …
… but Amazon.com found a substitute
1 nguồn lực hoặc năng lực được coi là khó thể bắt chước nếu ĐTCT khó có thể đạt được tính giá trị và hiếm của nguồn lực đó 1 cách nhanh chóng hoặc phải đối mặt với bất lợi/tổn thất khi làm như vậy
Nó được coi là không thể thay thế nếu ĐTCT không thể đạt được lợi ích như vậy khi sử dụng phối hợp nguồn lực và năng lực
Định nghĩa
Ví dụ
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 15- CEO Eric Schmidt
Xerox: Xerox đã phát minh ra máy in laser, tiêu chuẩn ghép nối mạng cục bộ - ethernet, phần mềm giao diện đồ họa và chuột máy tính
Tuy nhiên Xerox đã không khai thác lợi nhuận được từ những SP này
Example
Là nguồn lực/ năng lực
mà DN có thể khai thác được giá trị của nó
Qui tắc VRINE: (4) Exploitability – Có thể khai thác
Định nghĩa
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 16NỘI DUNG
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
16
4.1 Nhận dạng MTBT trên cơ sở nguồn lực – năng lực
4.2 Phân tích năng lực cốt lõi của DN
4.3 Đánh giá năng lực cạnh tranh tổng thể của DN
4.4 Mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố MTBT
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 174.3.1 Khái niệm và phân loại năng lực cạnh tranh
Khái niệm: NLCT là những năng lực mà DN thực hiện đặc biệt tốt
hơn so với các đối thủ cạnh tranh Đó là những thế mạnh mà các đối thủ cạnh tranh không dễ dàng thích ứng hoặc sao chép
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
17
Năng lực cạnh tranh phi Marketing
- Hệ thông tin Marketing
- Hoạch định chiến lược Marketing
- Các ctrình Marketing hỗn hợp
- Kiểm tra Marketing
- Hiệu suất hoạt động Marketing
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 18❖ Năng lực cạnh tranh tuyệt đối của DN
DSCTDN - Điểm đánh giá năng lực cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp
Pi - Điểm bình quân tham số i của tập mẫu đánh giá
Ki – Hệ số độ k quan trọng của tham số i
❖ Năng lực cạnh tranh tương đối của doanh nghiệp
DSCTSS – Chỉ số sức cạnh tranh tương đối của doanh nghiệp DSCTĐS – Sức cạnh tranh của DN chuẩn đối sánh (đối thủ cạnh tranh trực
tiếp có vị thế dẫn đạo hoặc thách thức trên cùng thị trường mục tiêu của
DN nhiên cứu; hoặc là đối thủ được đánh giá có năng lực cạnh tranh mạnh và hội nhập hữu hiệu trên thị trường tổng thể).
D
D
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 19Bộ môn Quản trị chiến lược
19
Các bước xây dựng mô hình đánh giá NLCT tổng thể của DN
❖ Bước 1: Xây dựng bộ tiêu chí đánh giá NLCT (NLCT marketing và NLCT phi
marketing) của DN Lưu ý: tùy theo đặc thù của từng DN sẽ xây dựng bộ tiêu chí NLCT khác nhau.
❖ Bước 2: Đánh giá tầm quan trọng (Ki) cho mỗi NLCT này từ 1.0 (quan trọng nhất)
đến 0.0 (không quan trọng) dựa vào ảnh hưởng (mức độ, thời gian) của từng NLCT đến vị thế chiến lược hiện tại của DN Mức phân loại thích hợp có thể được xác định bằng cách so sánh những ĐTCT thành công với những DN không thành công Tổng độ quan trọng của tất cả các NLCT này = 1.
❖ Bước 3: Đánh giá xếp loại (Pi) cho mỗi NLCT từ 4 (nổi bật) đến 1 (kém) căn cứ
cách thức mà định hướng chiến lược hiện tại của DN phản ứng với các NLCT này.
Việc xếp loại ở bước này căn cứ cào đặc thù của DN trong khi tầm quan trọng ở bước 2 phải căn cứ vào ngành hàng.
❖ Bước 4: Nhân Ki với Pi để xác định số điểm quan trọng của từng NLCT.
❖ Bước 5: Cộng điểm quan trọng của từng NLCT để xác định tổng số điểm quan
trọng của NLCT tổng thể của DN Tổng số điểm quan trọng nằm từ 4.0 (Tốt) đến 1.0 (Kém) và 2.5 là giá trị trung bình
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 20Bộ môn Quản trị chiến lược
20
Mô hình đánh giá năng lực cạnh tranh tương đối của DN
❖ Bước 1: Xác định đối thủ cạnh tranh chủ yếu của doanh nghiệp (đối thủ
cạnh tranh trực tiếp có vị thế dẫn đạo hoặc thách thức trên cùng thị trường mục tiêu của DN nghiên cứu; hoặc là đối thủ được đánh giá có năng lực cạnh tranh mạnh và hội nhập hữu hiệu trên thị trường tổng thể).
❖ Bước 2: Xây dựng bảng đánh giá năng lực cạnh tranh tuyệt đối của
ĐTCT này
❖ Bước 3: Chia tổng điểm quan trọng NLCT của DN cho tổng điểm quan
trọng NLCT của ĐTCT để xác định NLCT tương đối của DN.
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 21Bộ môn Quản trị chiến lược
21
Mô hình đánh giá năng lực cạnh tranh tương đối của DN
Nhân tố tạo lập năng lực
cạnh tranh
Độ quan trọng (Ki)
Doanh nghiệp
Đối thủ cạnh tranh chủ yếu
Xếp loại (Pi)
Tổng điểm/NLCT Xếp loại (Pi)
Tổng điểm/NLCT
Năng lực cạnh tranh phi marketing
1 Năng lực tài chính
2 Nguồn nhân lực
3 Nguồn lực về kỹ thuật, công nghệ
4 Nhà lãnh đạo và quản trị
5 Hiệu suất R&D
Năng lực cạnh tranh phi marketing
1 Chính sách sản phẩm
2 Chính sách giá
3 Kênh phân phối
4 Chính sách xúc tiến 5.Thị phần
Tổng điểm quan trọng 1.0
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 224.3.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển Lợi thế cạnh tranh bền vững của DN
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
22
Chất lượng Vượt trội
Hiệu suất vượt trội
Lợi thế cạnh tranh
Đáp ứng khách hàng Vượt trội
Sự đổi mới Vượt trội
-Chi phí thấp -Khác biệt hóa
phép DN đạt được chất lượng vượt trội, năng suất vượt trội, sự đổi mới vượt trội, và đáp ứng KH vượt trội so với đthủ c.tranh
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 23a Hiệu suất vượt trội
8/7/2017
Bộ môn Quản trị chiến lược
23
KN: Hiệu suất được tính bằng số lượng đầu vào cần
thiết để sản xuất 1 đvị đầu ra SP = Đầu ra/Đầu vào
Ảnh hưởng: Hiệu suất tạo nên năng suất cao hơn và
chi phí thấp hơn
Hiệu suất vượt trội giúp DN đạt được Lợi thế cạnh tranh
thông qua việc giảm cấu trúc chi phí
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU