1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn Quản trị chiến lược: Chương 1 - ĐH Thương Mại

33 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chính của Bài giảng Quản trị chiến lược: Chương 1 được trình bày như sau: Khái niệm và vai trò của quản trị chiến lược, các giai đoạn và mô hình quản trị chiến lược, vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu.

Trang 1

Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy

Quản trị chiến lược

1

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 2

 Cung cấp những nguyên lý căn bản của QTCL

 Cung cấp những kiến thức căn bản với tiếp cận quản trị theo mục tiêu và quản trị theo quá trình

 Cung cấp phương pháp và kỹ năng vận dụng kiến thức QTCL trong thực tiễn KD

2

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 3

Chương 2: Tầm nhìn chiến lược - Sứ mạng kinh doanh - Mục tiêu CL và trách nhiệm xã hội của DN

3

Chương 6: Những vấn đề quản trị cơ bản trong thực thi chiến lược của DN 6

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 4

Tài liệu tham khảo

Bài tập Quản trị chiến lược, Bộ môn QTCL

Fred R.David (

2004), Khái luận về Quản Trị Chiến Lược, NXB Thống kê.

Ngô Kim Thanh (

2011), Quản Trị Chiến Lược, NXB Đại học Kinh Tế Quốc

Dân

M E Porter (

2008), Chiến lược cạnh tranh, NXB Thống Kê, HN

Tài liệu khuyến khích

2006) Corporate Strategy, NXB Prentice Hall, USA

Hill, Charles W L., and Gareth Jones (

integrated approach, NXB Boston Houghton Mifflin, USA

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 5

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 6

Học phần: 3 tín chỉ Đối tượng: Chính quy

Chương 1.

Tổng quan Quản trị chiến lược

6

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 7

Nội dung

8/7/2017

Bộ môn Quản trị chiến lược

7

 1.2 Các giai đoạn và mô hình QTCL

 1.3 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 8

1.1.1 Khái niệm chiến lược và Quản trị chiến lược

8/7/2017

Bộ môn Quản trị chiến lược

8

Khái niệm Chiến lược

Alfred Chandler (1962) “Chiến lược bao hàm việc ấn định các

mục tiêu cơ bản, dài hạn của DN, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động cũng như sự phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục tiêu này”.

Johnson & Scholes (1999): “Chiến lược là định hướng và

phạm vi của một tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của

nó trong môi trường thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị trường và thỏa mãn mong đợi của các bên liên quan”.

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 9

1.1.1 Khái niệm chiến lược và Quản trị chiến lược (tiếp)

8/7/2017

Bộ môn Quản trị chiến lược

9

 Thị trường và qui mô của DN

 Lợi thế cạnh tranh của DN

 Các nguồn lực cần thiết để DN cạnh tranh

 Các nhân tố môi trường ảnh hưởng tới khả năng cạnh tranh của DN

 Những giá trị và kỳ vọng của các nhân vật hữu quan

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 10

1.1.1 Khái niệm chiến lược và Quản trị chiến lược (tiếp)

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 11

1.1.2 Vai trò của Quản trị chiến lược

8/7/2017

Bộ môn Quản trị chiến lược

11

 Thiết lập chiến lược hiệu quả hơn

 Đạt tới những mục tiêu của tổ chức

 Quan tâm tới các bên liên quan

 Gắn sự phát triển ngắn hạn trong dài hạn.

 Quan tâm tới cả hiệu suất và hiệu quả.

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 12

Khái niệm: Là những người chịu trách nhiệm cao nhất

cho thành công hay thất bại của DN

Ví dụ: chủ DN, TGĐ, CEO, điều hành viên cấp cao, cố

vấn, chủ sở hữu, chủ tịch hội đồng quản trị…

Lưu ý: Các nhà QTCL khác nhau trong thái độ, tính cách,

đạo lý, mức độ liều lĩnh, sự quan tâm đến những trách nhiệm xã hội, quan tâm đến khả năng tạo lợi nhuận, quan tâm đến mục tiêu ngắn hạn và dài hạn, phong cách quản lý…

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 13

1.1.4 Các cấp chiến lược của DN

8/7/2017

Bộ môn Quản trị chiến lược

13

CL cấp công ty

CL cấp kinh doanh

CL cấp chức năng

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 14

a Chiến lược cấp công ty

8/7/2017

Bộ môn Quản trị chiến lược

14

Liên quan đến mục tiêu tổng thể và quy mô của DN để

đáp ứng được những kỳ vọng của các cổ đông.

Là một lời công bố về mục tiêu dài hạn, các định hướng

phát triển của tổ chức.

Công ty đã, đang và sẽ hoạt động trong ngành KD hoặc những ngành KD nào?

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 15

b Chiến lược cấp kinh doanh

8/7/2017

Bộ môn Quản trị chiến lược

15

 Liên quan tới việc làm thế nào 1DN có thể cạnh tranh

thành công trên một thị trường (đoạn thị trường) cụ thể.

 Phải chỉ ra được cách thức DN cạnh tranh trong các ngành KD khác nhau, xác định vị trí cạnh tranh cho các SBU và làm thế nào để phân bổ các nguồn lực hiệu quả.

• Ai?: Ai là KH của DN?

• Cái gì?: Nhu cầu của KH là gì?

• Như thế nào?: Chúng ta phải khai thác lợi thế

cạnh tranh của DN ntn để phục vụ nhu cầu của KH?

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 16

c Chiến lược cấp chức năng

 Là 1 lời công bố chi tiết về các mục tiêu và phương thức hành động ngắn hạn nhằm đạt được các mục tiêu ngắn hạn của các SBU và mục tiêu dài hạn của tổ chức.

 Giải quyết 2vấn đề:

 Đáp ứng của lĩnh vực chức năng đối với MT tác nghiệp.

 Phối hợp với các chính sách chức năng khác nhau.

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 17

trình đưa ra và thực hiện các quyết định chiến lược.

 Là một phương tiện nhằm đạt được các mục tiêu của

DN.

tục được thiết lập để hậu thuận cho các hành động

Chiến lược Chính sách Mục tiêu

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 18

 Là một hình ảnh, tiêu chuẩn, hình tượng độc đáo và lý tưởng trong

tương lai, là những điều DN nên đạt tới hoặc trở thành

 Lí do tồn tại, ý nghĩa của sự tồn tại và hoạt động của DN.

 Thể hiện rõ hơn niềm tin và chỉ dẫn hướng tới tầm nhìn

 Thường thể hiện dưới dạng bản tuyên bố về sứ mạng của DN

 Là những trạng thái, những cột mốc, những tiêu thức cụ thể mà DN muốn đạt được trong khoảng thời gian nhất định.

 Chuyển hóa cụ thể tầm nhìn và sứ mạng

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 19

DN trong tương lai.

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 20

1.1.8 Điểm mạnh và Điểm yếu

trong nội bộ DN

 Là các lĩnh vực mà DN

đã và đang thực hiện tốt

(thế mạnh) hoặc kém (điểm yếu).

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 21

1.1.9 Đơn vị KD chiến lược (SBU)

8/7/2017

Bộ môn Quản trị chiến lược

21

Khái niệm: SBU là một đơn vị KD riêng lẻ hoặc trên một tập

hợp các ngành KD có liên quan (Cặp sản phẩm/thị trường), có

đóng góp quan trọng vào sự thành công của DN.

 Có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của DN.

 Có 1 tập hợp các ĐTCT trên một thị trường xác định.

 Cần phải điều chỉnh CL của SBU với các CL của các SBU khác trong DN

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 22

Một số tiêu chí quan trọng xác định SBU

DN sản xuất nước giải khát : SBU : Nước cola; SBU : Nước chanh

2 Các sản phẩm/dịch vụ có thể khác biệt hóa theo công dụng

DN dược phẩm : SBU : Thuốc điều trị bệnh cao huyết áp SBU : Thuốc điều trị bệnh cúm

3 Các sản phẩm/dịch vụ có thể khác biệt hóa theo vị thể trong chuỗi giá trị của ngành

DN sản xuất và kinh doanh giày dép SBU : Sản xuất giày dép

SBU : Các cửa hàng bán lẻ giày dép

4 Các sản phẩm/dịch vụ có thể khác biệt hóa theo nhãn hiệu hay tiếp thị

DN sản xuất thuốc lá : SBU : Nhãn A; SBU : Nhãn B

5 Khác biệt hóa theo phân loại khách hàng

DN sản xuất café : SBU : Bán lẻ cho khách hàng cá nhân SBU : Phân phối cho các nhà hàng, khách sạn,…

6 Khác biệt hóa theo phân đoạn thị trường

DN sản xuất đệm : SBU : S/p giá cao dành cho khách hàng chuộng chất lượng và hình thức, được bán dưới thương hiệu uy tín của DN.

SBU : S/p giá thấp, được bản dưới nhãn hàng riêng.

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 23

NỘI DUNG

8/7/2017

Bộ môn Quản trị chiến lược

23

 1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL

 1.3 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 24

1.2.1 Các giai đoạn QTCL

8/7/2017

Bộ môn Quản trị chiến lược

24

Hoạch định chiến lược

Thực thi chiến lược

Kiểm tra và đánh giá CL

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 25

Bộ môn Quản trị chiến lược

25

1.2.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)

Sáng tạo tầm nhìn chiến lược Hoạch định chiến lược

Hoạch định sứ mạng kinh doanh Thiết lập các mục tiêu chiến lược Phân tích môi trường bên ngoài Phân tích môi trường bên trong

Lựa chọn chiến lược

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 26

Bộ môn Quản trị chiến lược

26

1.2.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)

Thực thi chiến lược

Thiết lập các mục tiêu hàng năm Hoạch định các chính sách Phân bổ nguồn lực Tái cấu trúc tổ chức Phát huy VH và lãnh đạo DN

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 27

Bộ môn Quản trị chiến lược

27

1.2.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)

Kiểm tra & Đánh giá chiến lược

Xem xét lại môi trường bên trong Xem xét lại môi trường bên ngoài Thiết lập ma trận đánh giá thành công

Đề xuất các hành động điều chỉnh

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 28

Xác định NVKD

& CL KD hiện tại

Phân tích bên ngoài

để xác định cơ hội

và nguy cơ

Điều chỉnh NVKD của

Lựa chọn các CL

sẽ theo đuổi

Xây dựng mục tiêu hàng năm

Xây dựng các chính sách

Phân bổ nguồn lực

Đo lường

&

đánh giá kết quả

Thông tin phản hồi

chiến lược Đánh giá CL

1.2.2 Mô hình Quản trị chiến lược tổng quát

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 29

NỘI DUNG

8/7/2017

Bộ môn Quản trị chiến lược

29

 1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL

 1.2 Các giai đoạn và mô hình QTCL

1.3 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 30

 Là môn học cơ sở cho các chuyên ngành đào tạo khác.

 Là môn học có mối quan hệ với các môn học kinh tế

cơ sở + kinh tế ngành

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 31

1.3.2 Đối tượng nghiên cứu

8/7/2017

Bộ môn Quản trị chiến lược

31

qua lại lẫn nhau giữa các bộ phận, lĩnh vực hoạt động của DN và đặc biệt trong mối quan hệ của DN với môi trường bên ngoài.

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Trang 32

1.3.3 Phương pháp nghiên cứu

8/7/2017

Bộ môn Quản trị chiến lược

32

 Phương pháp tiếp cận hệ thống logic và lịch sử

 Phương pháp tiếp cận thực tiễn các vấn đề lý luận

 Phương pháp tư duy kinh tế mới – phương pháp hiệu quả tối đa

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU

Ngày đăng: 26/05/2021, 04:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm