Tham khảo Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tin học lớp 11 năm 2020-2021 - Trường THPT Ngô Quyền được chia sẻ dưới đây sẽ giúp bạn nắm được kiến thức trọng tâm của môn học, nâng cao khả năng ghi nhớ, khả năng tư duy để tự tin khi bước vào kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1S GDĐT TP ĐA NĂNGỞ ̀ ̃ ĐÊ C̀ ƯƠNG ÔN T P MÔN TIN 11Ậ
T : TOÁN – TINỔ
MA TR N Đ KI M TRA CU I K 2Ậ Ề Ể Ố Ỳ
MÔN: TIN H C 11 TH I GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT Ọ Ờ
TT
N i dungộ
ki nế
th c ứ
Đ n vơ ị
ki nế
th c ứ
M c đứ ộ
nh nậ
th c ứ
Nh nậ
bi t ế
Thông
hi u ể
V nậ
d ng ụ
V nậ
d ng caoụ S câu ố
h i ỏ
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
TN TL
1 T ch cổ ứ
l pặ
1. C u ấ
2 Ki u dể ữ
li u có ệ
c u trúcấ
1. Ki u ể
m ng và ả
bi n có ế
ch sỉ ố
2. Ki u ể
d li u ữ ệ xâu
Trang 2T p và ệ
xử
lí t pệ
1. Phân
lo i và ạ khai báo
t pệ
2. X lí ử
4
Chương
trình con
1.
Chương trình con
và phân
lo iạ
2. Th ủ
T l % ỉ ệ
T l ỉ ệ
chung
0
%
5
Đánh giá kĩ
năng th c ự
hành trên
máy tính
Trang 3Đ CỀ ƯƠNG ÔN T PẬ
I LÝ THUY T Ế :
Chương IV: ki u d li u có c u trúcể ữ ệ ấ
Ôn t p ki u m ngậ ể ả
Ôn t p ki u xâuậ ể
Chương V: T p và thao tác v i t pệ ớ ệ
1.Vai trò và đ c đi m ki u t p ặ ể ể ệ
2. Khai báo bi n t p: ế ệ Var <tên bi n t p> : Text ;ế ệ
3. Thao tác v i t p: ớ ệ
4. M t s hàm th ộ ố ườ ng dùng đ i v i t p văn b n: ố ớ ệ ả
+ Hàm EOF(<tên bi n t p>);ế ệ
+ Hàm EOLN(<tên bi n t p>);ế ệ
Chương VI: Chương trình con và l p trình có c u trúcậ ấ
1.Khái ni m ch ệ ươ ng trình con
2.C u trúc c a ch ấ ủ ươ ng trình con:
a. C u trúc c a hàm: ấ ủ
Function <tên hàm>([<DS tham s >]):<ki u d li u>;ố ể ữ ệ
[<Ph n khai báo>]ầ
Begin
[<Dãy l nh>]ệ
End;
Trong thân hàm ph i có câu l nh gán giá tr cho tên hàm:ả ệ ị
<tên hàm> := <bi u th c>;ể ứ
b. C u trúc c a th t c: ấ ủ ủ ụ
Procedure <tên th t c>([<DS tham s >]);ủ ụ ố
[<Ph n khai báo>]ầ
Begin
[<Dãy l nh>]ệ
End;
3. Th c hi n ch ự ệ ươ ng trình con:
tên ch ươ ng trình con [(<danh sách tham s >)] ố
4. Các khái ni m: ệ Tham s th c s , tham s hình th c, tham bi n, tham tr , bi n c c b , bi n toànố ự ự ố ứ ế ị ế ụ ộ ế bộ
II. BÀI T PẬ :
1. TR C NGHI M:Ắ Ệ
Câu 1. Cho chương trình sau: (Tính thành 5 câu)
Var m,n,T : integer;
Trang 4Var i: Byte;
Begin
i:=3; Writeln(C, ‘ ’,x);
x:=x+i;
C:=C+i;
S:=x+C;
Writeln(C, ‘ ’,x);
End;
Begin
Write(‘nh p m và n:’); Readln(m,n); ậ
TD(m,n);
Writeln(m,’ ‘,n,’ ‘,T);
End.
Câu 2: Cho chương trình sau:
Var f: text;
Begin
Assign(f,'Khoi11.txt');
Rewrite(f);
Write(f, 105*2-134);
Close(f);
End.
Câu 3: Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳ ị
A. C th t c và hàm đ u có th có tham s hình th cả ủ ụ ề ể ố ứ
B. Ch có th t c m i có th có tham s hình th cỉ ủ ụ ớ ể ố ứ
C. Ch có hàm m i có th có tham s hình th c.ỉ ớ ể ố ứ
D. Th t c và hàm nào cũng ph i có tham s hình th củ ụ ả ố ứ
Câu 4: D li u ki u t pữ ệ ể ệ
A. S b m t h t khi t t máy. ẽ ị ấ ế ắ B. S b m t h t khi t t đi n đ t ng t.ẽ ị ấ ế ắ ệ ộ ộ C.Không b m t khi t t máy ho c m t đi n. ị ấ ắ ặ ấ ệ D. C A, B, C đ u sai.ả ề
Câu 5: Đ gán t p kq.txt cho bi n t p f1 ta s d ng câu l nhể ệ ế ệ ử ụ ệ
A. Assign(‘f1,D:\kq.txt’); B. Assign(‘kq.txt=f1’); C. Assign(kq.txt,’D:\f1’); D. Assign(f1,’D:\kq.txt’);
Câu 6: Phát bi u nào sau đây là chính xác khi nói v hàm EOF(<bi n t p>):ể ề ế ệ
A. Hàm cho giá tr True n u con tr t p v trí k t thúc dòng ị ế ỏ ệ ở ị ế
B. Hàm cho giá tr False n u con tr t p v trí k t thúc t pị ế ỏ ệ ở ị ế ệ
C. Hàm cho giá tr False n u con tr t p v trí k t thúc dòng ị ế ỏ ệ ở ị ế
Trang 5D. Hàm cho giá tr True n u con tr t p v trí k t thúc t pị ế ỏ ệ ở ị ế ệ
Câu 7: Cho đo n ch ng trình sau:ạ ươ
Var g:text;
I:integer;
Begin
Assign(g, ‘C:\DLA.txt’);Rewrite(g);
For i:=1 to 10 do
If i mod 2 <> 0 then write(g, i);
Close(g);
Readln
End
Sau khi th c hi n chự ệ ương trình trên, n i dung c a t p ‘DLA.txt’ g m nh ng ph n t nào?ộ ủ ệ ồ ữ ầ ử
A. 1; 3; 5;7; 9 B. 1; 3; 5; 9 C. 2; 4; 6; 8;10 D. 4; 6; 8;10
Câu 8: Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳ ị
A. C th t c và hàm đ u có th có tham s hình th c.ả ủ ụ ề ể ố ứ B. Ch có hàm m i có th có tham s hìnhỉ ớ ể ố
th c.ứ
C. Ch có th t c m i có th có tham s hình th cỉ ủ ụ ớ ể ố ứ D. Th t c và hàm nào cũng ph iủ ụ ả
có tham s hình th c.ố ứ
Câu 9: Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳ ị
A. L i g i th t c nh t thi t ph i có tham s th c s còn l i g i hàm không nh t thi t ph i cóờ ọ ủ ụ ấ ế ả ố ự ự ờ ọ ấ ế ả tham s th c số ự ự
B. L i g i hàm nh t đ nh ph i có tham s th c s còn l i g i th t c không nh t thi t ph i cóờ ọ ấ ị ả ố ự ự ờ ọ ủ ụ ấ ế ả tham s th c số ự ự
C. C l i g i hàm và l i g i th t c đ u ph i có tham s th c s ả ờ ọ ờ ọ ủ ụ ề ả ố ự ự
D. L i g i hàm và l i g i th t c có th có tham s th c s ho c không có tham s th c s tuờ ọ ờ ọ ủ ụ ể ố ự ự ặ ố ự ự ỳ thu c vào t ng hàm và th t c.ộ ừ ủ ụ
Câu 10: Câu l nh dùng th t c đ c có d ng:ệ ủ ụ ọ ạ
A. Read(<bi n t p>,<danh sách bi n>);ế ệ ế B. Read(<danh sách bi n>, <bi n t p>);ế ế ệ
C. Read(<bi n t p>);ế ệ D. Read(<danh sách bi n>);ế
Câu 11: Trong Pascal đ khai báo ba bi n t p văn b n f1, f2, f3 c n s d ng cách vi t nào sau đây?ể ế ệ ả ầ ử ụ ế
A. Var f1,f2,f3:text; B. Var f1 f2 f3:text; C. Var f1:f2:f3:text; D. Var f1; f2;f3:text; Câu 12: Nói v c u trúc c a m t ch ng trình con, kh ng đ nh nào sau đây là không đúng?ề ấ ủ ộ ươ ẳ ị
A. Ph n đ u nh t thi t ph i có đ khai báo tên ch ng trình con.ầ ầ ấ ế ả ể ươ
B. Phân đ u có th có ho c không có cũng đ c.ầ ể ặ ượ
C. Ph n đ u và ph n thân nh t thi t phai có, ph n khai báo có th có ho c không.ầ ầ ầ ấ ế ầ ể ặ
D. Ph n khai báo có th có ho c không có tu thu c vào t ng ch ng trình c th ầ ể ặ ỳ ộ ừ ươ ụ ể
Câu 13: T p f có d li u ệ ữ ệ 5 9 15 đ đ c 3 giá tr trên t t p f và ghi các giá tr này vào 3 bi n x,ể ọ ị ừ ệ ị ế
y, z ta s d ng câu l nh:ử ụ ệ
Trang 6A. Read(x, y, z); B. Read(f, x, y, z); C. Read(f, ‘x’, ‘y’, ‘z’); D. Read(‘x’, ‘y’, ‘z’); Câu 14: Trong NNLT Pascal, khai báo nào sau đây là đúng khi khai báo t p văn b n?ệ ả
A. Var f = record B. Var f: byte; C. Var f: Text; D. Var f: String;
Câu 15: Gi s a = 5; b = 9; c = 15; đ ghi các giá tr trên vào t p f có d ng là ả ử ể ị ệ ạ 5 9 15 ta s d ng thử ụ ủ
t c ghi:ụ
A. Write(f, a,b,c); B. Write(a, ‘ ’, b, ‘ ’, c);C. Write(f, a, ‘ ’, bc); D. Write(f, a ‘’, b‘’, c);
Trang 7Câu 16: Gi s trên th m c g c c a đĩa C có t p f đã có n i dung s n. Khi th c hi n th t cả ử ư ụ ố ủ ệ ộ ẵ ự ệ ủ ụ Rewrite(f);
A. N i dung m i s đ c ghi ti p theo phía d i t p đã có s n.ộ ớ ẽ ượ ế ướ ệ ẵ
B. N i dung trong t p f s hi n ra trên màn hìnhộ ệ ẽ ệ
C. N i dung trong t p cũ v n còn nguyênộ ệ ẫ
D. N i dung trong t p cũ s b xoá đ chu n b ghi d li u m iộ ệ ẽ ị ể ẩ ị ữ ệ ớ
Câu 17: Câu 14 Tham s đ c khai báo trong th t c ho c hàm đ c g i là gì?ố ượ ủ ụ ặ ượ ọ
A. Tham s hình th cố ứ B. Tham s th c số ự ự C. Bi n c c bế ụ ộ D. Bi n toàn bế ộ
Câu 18: Đ bi t con tr t p đã cu i dòng c a t p f hay ch a, ta s d ng hàm:ể ế ỏ ệ ở ố ủ ệ ư ử ụ
A. eof(f) B. eof(f, ‘trai.txt’) C. foe(f) D. eoln(f)
Câu 19: Câu l nh dùng th t c ghi có d ng:ệ ủ ụ ạ
A. Writeln(<danh sách k t qu >,(<bi n t p>);ế ả ế ệ B. Writeln(<bi n t p>);ế ệ
C. Writeln(<bi n t p>, <danh sách k t qu >);ế ệ ế ả D. Writeln(<danh sách k t qu >);ế ả
2. T lu nự ậ
1. vi t chế ương trình nh p vào 1 xâu. In ra màn hình kí t cu i c a xâu đóậ ự ố ủ
2. vi t chế ương trình nh p vào 1 xâu. Đ a ra màn hình v trí xu t hi n c a kí t ‘a’ có trong xâu đóậ ư ị ấ ệ ủ ự 3.vi t chế ương trình con tính di n tích tam giác, hình tròn, hình vuông.ệ
4. Vi t th t c tìm giá tr l n nh t c a 3 s a,b,cế ủ ụ ị ớ ấ ủ ố
5. vi t th t c ho c hàm th c hi n vi c hoán đ i 2 s a và bế ủ ụ ặ ự ệ ệ ổ ố
Trang 8Đ MINH H A Ề Ọ
TRƯỜNG THPT NGÔ QUY N Ề Đ KI M TRA CU I KÌ 2 NĂM H C 2020 2021 Ề Ể Ố Ọ
T TOÁN TINỔ Môn: TIN H C, L p 11 Ọ ớ
Chú ý: N i dung các câu h i trong đ ki m tra s d ng ngôn Pascal đ minh h a. ộ ỏ ề ể ử ụ ể ọ
I Ph n 1ầ : Tr c nghi m (7 đi m)ắ ệ ể
Câu 1: (TH2.1) Cho khai báo sau :
Var a :array[0 16] of integer ;
Câu l nh nào dệ ưới đây s in ra t t c các ph n t c a m ng trên?ẽ ấ ả ầ ử ủ ả
A. For k:=1 to 16 do write(a[k]); B. For k:=16 downto 0 write(a[k]);
C. For k:=16 downto 1 do write(a[k]); D. For k:= 0 to 15 do write(a[k]);
Câu 2: (NB2.1)Cách vi tế nào sau đây là ĐÚNG khi khai báo m ng m t chi u?ả ộ ề
A. Var <Tên bi n m ng>: array[ki u ch s ] of <ki u ph n t >;ế ả ể ỉ ố ể ầ ử
B. Var <Ki u ch s >: array[tên bi n m ng] of <ki u ph n t >;ể ỉ ố ế ả ể ầ ử
C. Var <Array> of <ki u ph n t >;ể ầ ử
D. Var <Ki u ph n t >: array[ki u ch s ] of <tên bi n m ng>;ể ầ ử ể ỉ ố ế ả
Câu 3: (TH1.1) Sau khi th c hi n đo n l nh sau:ự ệ ạ ệ
S:=0;
For i:=1 to 4 do S:=S+i;
S có giá tr là bao nhiêu?ị
Câu 4: (NB1.1) Cho đo n ch ng trình For iạ ươ := 0 to 5 do write(i);
Em hãy cho bi t s l n l p c a đo n chế ố ầ ặ ủ ạ ương trình trên?
Trang 9C. 6 D. 7.
Câu 5: (TH2.1) Cho m ng m t chi u A g m N ph n t , mu n nh p giá tr cho t t c các ph n tả ộ ề ồ ầ ử ố ậ ị ấ ả ầ ử
c a m ng A ta dùng l nh nào?ủ ả ệ
A. For i := 1 to N do write(A[i]); B. For i := 1 to N do readln(A[i]);
Câu 6: (NB2.2) Cú pháp nào sau đây khai báo bi n có ki u d li u xâu?ế ể ữ ệ
A. Const <tên bi n>: String[đ dài l n nh t];ế ộ ớ ấ
B. Var <tên bi n>: Array[đ dài l n nh t];ế ộ ớ ấ
C. Var <tên h ng>: Char[đ dài l n nh t];ằ ộ ớ ấ
D. Var <tên bi n>: String[đ dài l n nh t];ế ộ ớ ấ
Câu 7: (TH2.2) Cho xâu S có giá tr là: 'Viet Nam que huong toi' k t qu c a hàm Length(S) làị ế ả ủ bao nhiêu?
Câu 8: (TH2.2) Cho xâu S1=’Hoc’ và S2=’Tin11’, sau khi th c hi n th t cự ệ ủ ụ Insert(S1,S2,4) k t ế
qu là gì?ả
A. ‘TinHoc11’
B. ‘HocTin11’
C. ‘11TinHoc’
D. ‘Tin1Hoc1’
Câu 9: (NB2.1) Trong ngôn ng l p trình Pascal, v i xâu kí t có các phép toán là gì?ữ ậ ớ ự
A. Phép c ng, tr , nhân, chia. ộ ừ B. Phép c ng và phép tr ộ ừ
Trang 10C. Ch có phép c ng. ỉ ộ D. Phép ghép xâu và phép so sánh.
Câu 10: (NB3.2)Trong Pascal, m t p đ đ c d li u ta s d ng th t c?ở ệ ể ọ ữ ệ ử ụ ủ ụ
A. Reset (<tên t p>)ệ ; B. Rewrite (<tên t p>)ệ ;
C. Reset (<bi n t p>)ế ệ ; D. Rewrite (<bi n t p>)ế ệ ;
Câu 11: (NB3.1)Trong Pascal, đ khai báo bi n t p văn b n ta s d ng cú pháp:ể ế ệ ả ử ụ
A. Var <tên t p>:text;ệ B. Var <tên bi n t p>:text;ế ệ
C. Var <tên t p>:string;ệ D. Var <tên bi n t p>:string;ế ệ
Câu 12. (NB3.1) D li u ki u t p đ c l u tr đâu?ữ ệ ể ệ ượ ư ữ ở
A. b nh ngoài.ộ ớ B. b nh trong.ộ ớ
Câu 13: (NB3.2) Hãy ch n th tọ ứ ự h p lí nh tợ ấ khi th c hi n các thao tácự ệ đ c d li u t t pọ ữ ệ ừ ệ ?
A. M t pở ệ > Đ c d li u t t pọ ữ ệ ừ ệ > G n tên t p v i bi n t p >ắ ệ ớ ế ệ Đóng t p.ệ
B. M t pở ệ > G n tên t p v i bi n t p > Đ c d li u t t pắ ệ ớ ế ệ ọ ữ ệ ừ ệ > Đóng t p.ệ
C. G n tên t p v i bi n t p > M t p > Đ c d li u t t p > Đóng t p.ắ ệ ớ ế ệ ở ệ ọ ữ ệ ừ ệ ệ
D. G n tên t p v i bi n t pắ ệ ớ ế ệ > Đ c d li u t t p > M t pọ ữ ệ ừ ệ ở ệ > Đóng t p.ệ
Câu 14: (NB3.2) Đ bi t con tr t p đã tr đ n cu i t p f hay ch a, ta s d ng hàm:ể ế ỏ ệ ỏ ế ố ệ ư ử ụ
Câu 15: (NB3.1) Đ c đi m c a d li u ki u t p là gì? D li u ki u t p:ặ ể ủ ữ ệ ể ệ ữ ệ ể ệ
A. S b m t h t khi t t máy.ẽ ị ấ ế ắ
Trang 11B. S b m t khi t t đi n đ t ng t.ẽ ị ấ ắ ệ ộ ộ
C. Không b m t khi t t máy ho c m t đi n n u ta đã l u.ị ấ ắ ặ ấ ệ ế ư
D. Không b m t n u ta không l u và không đóng t p.ị ấ ế ư ệ
Câu 16: (TH3.2) Cho t p VD.TXT ch có m t dòng ‘abcdefgh’ và đo n ch ng trình sau:ệ ỉ ộ ạ ươ
Assign(f,’VD.TXT’);
Reset(f);
Read(f,S1,S2);
Write(‘S1=’,S1,’S2=’,S2);
Close(f);
K t qu th c hi n đo n chế ả ự ệ ạ ương trình trên là gì?
A. S1=’absdefgh’; S2=’’; B. S1=’’;S2=’abcdefgh’;
C. S1=’abcde’; S2=’fgh’; D. S1=’abc’;S2=’defgh’;
Câu 17: (TH3.1) T p f có d li u ệ ữ ệ 3 5 7 , các giá tr này n m trên cùng m t dòng, đ đ c 3ị ằ ộ ể ọ giá tr trên t t p f và ghi các giá tr này vào 3 bi n x, y, z ta s d ng câu l nh nào?ị ừ ệ ị ế ử ụ ệ
A. Read(f, x, y, z); B. Read(f, 'x', 'y', 'z');
Câu 18: (TH3.2) Đo n ch ng trìnhạ ươ dưới đây th c hi n công vi c gìự ệ ệ ?
Write(‘Nhap 2 so tu ban phim’); readln(a,b);
Assign(f, ‘BT.TXT ’) ;
Rewrite(f) ; Write(f,a,’ ‘,b) ; Close(f) ;
A. Đ c 2 s t t p BT.TXT ra hai bi n a,bọ ố ừ ệ ế
B. Ghi 2 s v a nh p t bàn phím vào t p BT.TXTố ừ ậ ừ ệ
C. Hi n th 2 s v a nh p lên màn hìnhể ị ố ừ ậ
D. Tính t ng 2 s v a nh p và l u vào t p BT.TXTổ ố ừ ậ ư ệ
Trang 12Câu 19: (TH3.1) Cho đo n ch ng trình sau:ạ ươ
Assign(f, 'C:\xuat.txt');
Rewrite(f);
For i:=1 to 10 do
If i mod 2 <> 0 then write(f, i, ‘ ’);
Close(f);
Đo n chạ ương trình trên, n i dung c a t p ‘xuat.txt’ g m nh ng s nào?ộ ủ ệ ồ ữ ố
Câu 20: (NB4.2) Kh ng đ nh nào sau đây là ĐÚNG v bi n c c b ?ẳ ị ề ế ụ ộ
A. Là bi n đế ược dùng trong chương trình con ch a nó và trong chứ ương trình chính
B. Là bi n ch đế ỉ ược dùng trong chương trình chính
C. Là bi n ch đế ỉ ược dùng trong chương trình con ch a nó.ứ
D. Ch đỉ ượ ử ục s d ng trong chương trình chính và không đượ ử ục s d ng trong các chương trình con
Câu 21: (NB4.2) Kh ng đ nh nào sau đây là ĐÚNG?ẳ ị
A. L i g i hàm và l i g i th t c có th có tham s th c s ho c không có tham s th c sờ ọ ờ ọ ủ ụ ể ố ự ự ặ ố ự ự
tu thu c vào t ng hàm và th t c.ỳ ộ ừ ủ ụ
B. C l i g i hàm và l i g i th t c đ u ph i có tham s th c s ả ờ ọ ờ ọ ủ ụ ề ả ố ự ự
C. L i g i hàm nh t đ nh ph i có tham s th c s còn l i g i th t c không nh t thi t ph i cóờ ọ ấ ị ả ố ự ự ờ ọ ủ ụ ấ ế ả tham s th c s ố ự ự
D. L i g i th t c nh t thi t ph i có tham s th c s còn l i g i hàm không nh t thi t ph i cóờ ọ ủ ụ ấ ế ả ố ự ự ờ ọ ấ ế ả tham s th c s ố ự ự
Câu 22: (NB4.1) Khai báo nào sau đây là ph n đ u c a hàm?ầ ầ ủ
A. Function <tên hàm> [(<danh sách các tham số>)] ;
B. Function <tên hàm> ;
C. Function <tên hàm> [(<danh sách các tham số>)] : <ki u d li uể ữ ệ >;
Trang 13D. Procedure <tên hàm> [(<danh sách các tham số>)] : <ki u d li uể ữ ệ >;
Câu 23: (NB4.2) Tham s đ c khai báo trong th t c đ c g i là gì?ố ượ ủ ụ ượ ọ
C. Bi n c c bế ụ ộ D. Tham s hình th cố ứ
Câu 24: (TH4.1) Trong các ch ng trình con chu n sau đây, l i g i nào là th t c chu n?ươ ẩ ờ ọ ủ ụ ẩ
Câu 25: (TH4.1) Cho khai báo c a m t hàm:ủ ộ
Function KT( k : Integer) : String ;
Begin
If k mod 2=0 then KT:=’Chan’ else KT:=’Le’;
End;
Mu n gán X:= KT(16); thì bi n X ph i khai báo nh th nào?ố ế ả ư ế
Câu 26: (TH4.2) Khi ch y ch ng trình :ạ ươ
Var x : Integer;
Procedure T;
Begin
x:=4; x:= x+5;
End;
BEGIN
x:=0;
T;
Write(x);
END
K t qu in ra là gì?ế ả
Trang 14Câu 27: (NB4.1) Hãy ch n phát bi u SAI v l i ích c a vi c s d ng ch ng trình con?ọ ể ề ợ ủ ệ ử ụ ươ
A Tránh được vi c ph i vi t đi vi t l i nhi u l n cùng 1 dãy l nh;ệ ả ế ế ạ ề ầ ệ
B H tr vi c th c hi n các chỗ ợ ệ ự ệ ương trình l n;ớ
C Thu n ti n cho phát tri n, nâng c p chậ ệ ể ấ ương trình;
D M r ng kh năng tở ộ ả ương tác v i ngớ ườ ậi l p trình
Câu 28: (NB4.1) Cho đo n ch ng trình con sau:ạ ươ
Function Tong(x, y: byte): byte;
Begin
Tong:=x+y;
End;
Trong chương trình chính, l i g i hàm nào sau đây là ĐÚNG?ờ ọ
A Tong(4,5);
B Tong(3,4,5);
C Tong(1,2);
D T:=Tong(5,5);
E
F PH N T LU N Ầ Ự Ậ
G Câu 1: Cho t p SONGUYEN.INP, ch a 2 s a và b: ệ ứ ố
H Vi t chế ương trình Pascal: Tính t ng 2 s đó. K t qu ghi vào t p TONG.OUT.ổ ố ế ả ệ
I Câu 2: Cho m ng A g m N ph n t thu c ki u nguyên ả ồ ầ ử ộ ể (N≤50). Vi t chế ương trình
nh p giá tr cho m ng A và in các giá tr dậ ị ả ị ương c a m ng A ra màn hình. ủ ả
J
K
L
M