Đề cương ôn tập học kì 2 môn Sinh học lớp 8 năm 2019-2020 - Trường THCS Phú An sau đây cung cấp các công thức cơ bản, các lý thuyết theo chương cần nhớ và các bài tập áp dụng theo chương. Mời các bạn cùng tham khảo và nắm nội dung kiến thức cần ôn tập trong đề cương này.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C KÌ IIẬ Ọ
Môn: Sinh h c 8 ọ
Bài 36: TIÊU CHU N ĂN U NG. NGUYÊN T C L P KH U PH NẨ Ố Ắ Ậ Ẩ Ầ
III/ Kh u ph n và nguyên t c l p kh u ph n ẩ ầ ắ ậ ẩ ầ
Kh u ph n là lẩ ầ ượng th c ăn cung c p cho c th trong m t ngàyứ ấ ơ ể ở ộ
Nguyên t c l p kh u ph n: ắ ậ ẩ ầ
+ Đ m b o đ lả ả ủ ượng th c ăn phù h p nhu c u c a t ng đ i tứ ợ ầ ủ ừ ố ượng
+ Đ m b o cân đ i thành ph n các ch t h u c , cung c p đ mu i khoáng vàả ả ố ầ ấ ữ ơ ấ ủ ố vitamin
+ Đ m b o cung c p đ năng lả ả ấ ủ ượng cho c thơ ể
BÀI 38: BÀI TI T VÀ C U T O H BÀI TI T NẾ Ấ Ạ Ệ Ế ƯỚC TI UỂ
II. C u t o h bài ti t nấ ạ ệ ế ước ti u:ể
H bài ti t nệ ế ước ti u g m: Th n, ng d n nể ồ ậ ố ẫ ước ti u, bóng đái, ng đái.ể ố
Th n là c quan quan tr ng nh t, g m 2 qu , m i qu ch a kho ng 1ậ ơ ọ ấ ồ ả ổ ả ứ ả tri u đ n v ch c năng đ l c máu và hình thành nệ ơ ị ứ ể ọ ước ti u.ể
M i đ n v ch c năng g m: C u th n (th c ch t là 1 búi mao m ch máu),ỗ ơ ị ứ ồ ầ ậ ự ấ ạ nang c u th n (th c ch t là 1 cái túi g m 2 l p bao quanh c u th n), ngầ ậ ự ấ ồ ớ ầ ậ ố
th n.ậ
BÀI 40 : V SINH BÀI TI T NỆ Ế ƯỚC TI U Ể
I/ M t s tác nhân ch y u gây h i cho h bài ti t nộ ố ủ ế ạ ệ ế ước ti u :ể
+Các vi khu n gây b nh .ẩ ệ
+ Các ch t đ c trong th c ăn .ấ ộ ứ
Trang 2+ Kh u ph n ăn không h p lí .ẩ ầ ợ
II. Xây d ng các thói quen s ng khoa h c đ b o v h bài ti tự ố ọ ể ả ệ ệ ế
Thường xuyên gi v sinh cho toàn c th .ữ ệ ơ ể
Kh u ph n ăn u ng h p lýẩ ầ ố ợ
Khi mu n đi ti u thì nên đi ngay, không nên nh n lâuố ể ị
Bài 41: C U T O VÀ CH C NĂNG C A DAẤ Ạ Ứ Ủ
II/ Ch c năng c a da: ứ ủ
Da b o v c th ch ng các y u t gây h i c a môi trả ệ ơ ể ố ế ố ạ ủ ường nh các s iờ ợ
mô liên k t, l p m dế ớ ỡ ưới da và tuy n nh nế ờ
Nh n bi t đậ ế ược các kích thích nh c quan th c m.ờ ơ ụ ả
Bài ti t nh tuy n m hôiế ờ ế ồ
Đi u hòa thân nhi t nh các m ch máu dề ệ ờ ạ ưới da, c co chân lông, tuy nơ ế
m hôi. L p m dồ ớ ỡ ưới da ch ng m t nhi t.ố ấ ệ
Da và các s n ph m c a da t o v đ p cho con ngả ẩ ủ ạ ẻ ẹ ười (da, lông, tóc, móng)
BÀI 47: Đ I NÃOẠ
I . C u t o c a đ i não :ấ ạ ủ ạ
1. C u t o ngoài : ấ ạ
Rãnh liên bán c u chia đ i não làm 2 n aầ ạ ử
Các rãnh sâu chia bán c u não làm 4 thùy :trán, đ nh, ch m, thái dầ ỉ ẩ ương
Trang 3Khe và rãnh t o thành khúc cu n não ạ ộ tăng di n tích b m t não .ệ ề ặ
2. C u t o trong : ấ ạ
Ch t xám (ngoài): làm thành v não là trung tâm c a các PXCĐKấ ỏ ủ
Ch t tr ng (trong): n m dấ ắ ằ ướ ỏi v não là các đường th n kinh n i các ph nầ ố ầ
c a v não v i nhau và n i v não v i các ph n dủ ỏ ớ ố ỏ ớ ầ ướ ủi c a h th n kinh.ệ ầ
H u h t các đầ ế ường này b t chéo hành t y ho c t y s ng ắ ở ủ ặ ủ ố
II . S phân vùng ch c năng c a đ i não :ự ứ ủ ạ
V đ i não là trung ỏ ạ ương th n kinh c a các ph n x có đi u ki n .ầ ủ ả ạ ề ệ
V não có nhi u vùng , m i vùng có tên g i và ch c năng riêng ỏ ề ỗ ọ ứ
+Các vùng có ngở ười và đ ng v t : Vùng c m giác, vùng v n đ ng , vùngộ ậ ả ậ ộ
th giác, vùng thính giác .ị
+ Vùng ch c năng ch có ngứ ỉ ở ười : Vùng v n đ ng ngôn ng , vùng hi uậ ộ ữ ể
ti ng noí, Vùng hi u ch vi tế ể ữ ế
BÀI 50: V SINH M TỆ Ắ
I. Các t t c a m t.ậ ủ ắ
Các t t c a m tậ ủ ắ Nguyên nhân Cách kh c ph cắ ụ
C n th là t t mà m tậ ị ậ ắ
ch có kh năng nhìnỉ ả
g nầ
– B m sinh: C u m t dàiẩ ầ ắ – Do không gi đúng kho ng cách khiữ ả
đ c sách (đ c g n) => th thu tinhọ ọ ầ ể ỷ quá ph ng.ồ
– Đeo kính c n (kínhậ phân k )ỳ
Vi n th là t t m t chễ ị ậ ắ ỉ
có kh năng nhìn xaả
– B m sinh: C u m t ng n.ẩ ầ ắ ắ – Do th thu tinh b lão hoá (ngể ỷ ị ườ i già) => không ph ng đồ ược
– Đeo kính lão (kính
h i t ).ộ ụ
Trang 4Câu 2: người già thường ph i đeo kính lão vì:ả người già th th y tinh bể ủ ị lão hóa, m t tính đàn h i và không ph ng đấ ồ ồ ược
Câu 3: không nên đ c sách n i thi u ánh sáng, trên tàu xe b xóc nhi uọ ơ ế ị ề vì:
Thi u sáng m t đi u ti t nhi u đ rõ ch lâu d n làm m t b m i v lâu dàiế ắ ề ế ề ể ữ ầ ắ ị ỏ ề gây t t cho m t. ậ ắ
Trên tàu xe b xóc nhi u thì ị ề kho ng cách t sách đ n m t liên t c nên ả ừ ế ắ ụ m tắ
ph i ả đi u ti t liên t c đ nh n hình nh chính xác và rõ ràng làm m t b m iề ế ụ ể ậ ả ắ ị ỏ lâu dài gây t t cho m tậ ắ
BÀI 52: PH N X KHÔNG ĐI U KI N VÀ PH N X CÓ ĐI UẢ Ạ Ề Ệ Ả Ạ Ề
KI NỆ
I . Phân bi t ph n x có đi u ki n và không đi u ki n : ệ ả ạ ề ệ ề ệ
PXKĐK là ph n x sinh ra đã có không c n ph i h c t p. ả ạ ầ ả ọ ậ
Ví d : tay ch m ph i v t nóng ụ ạ ả ậ r t tay l iụ ạ
PXCĐK là ph n x đả ạ ược hình thành trong đ i s ng cá th , là k t qu c aờ ố ể ế ả ủ quá trình h c t p, rèn luy n. ọ ậ ệ
Ví d : qua ngã t th y đèn đ v i d ng xe trụ ư ấ ỏ ộ ừ ước v ch k ạ ẻ
II . S hình thành ph n x có đi u ki nự ả ạ ề ệ
1. Hình thành PXCĐK
Đi u ki n đ thành l p PXCĐK: Ph i có s k t h p gi ã kích thích cóề ệ ể ậ ả ự ế ợ ư
đi u ki n v i kích thích không đi u ki n . Quá trình k t h p đó ph i đề ệ ớ ề ệ ế ợ ả ượ c
l p đi l p l i nhi u l n . ậ ậ ạ ề ầ
Trang 5B n ch t vi c thành l p PXCĐK là: hình thành đả ấ ệ ậ ường liên l c th n kinhạ ầ
t m th i n i các vùng c a v não v i nhau .ạ ờ ố ủ ỏ ớ
Khi PXCĐK không đượ ủc c ng c (Ph n x m t d n) ố ả ạ ấ ầ
Ý nghiã :
+ Đ m b o s thích nghi v i môi trả ả ự ớ ường và đi u ki n s ng luôn thay đ i ề ệ ố ổ
+ Hình thành các thói quen t p quán t t đ i v i con ngậ ố ố ớ ười