Thïng thø nhÊt cã Ýt h¬n thïng thø hai 18 lÝt x¨ng.. Hái thïng thø hai cã bao nhiªu lÝt x¨ng?[r]
Trang 1Đề 1
I Bài tập trắc nghiệm: 4 điểm
Câu 1: Khoanh vào chữ trớc đáp số đúng (0,5 điểm)
Kết quả của phép tính nào dới đây lớn hơn 56:
A 28 + 27 B 38 + 19 C 48 + 8 D 18 + 36
Câu 2: viết số thớch hợp vào chổ chấm (0,5 điểm)
431 ; ; 433 ; ; ; ; ; 438
Câu 3 : Đỳng ghi Đ, Sai ghi S vào ụ trống (0,5 điểm)
a ) 1 m = 10 dm a ) c ) 1 km = 1000 m
b ) 1 m = 10 cm d ) 1 km = 100 cm
Câu 4: < > =(0,5 điểm)
457 500 248 265
401 397 701 663
359 556 456 456
Câu 5: Khoanh vào chữ trớc câu trả lời đúng: (0,5 điểm)
Tổng của số bé nhất có hai chữ số và 76 là:
Câu 6: Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
1m = cm
20 = 2 m
1000 m = 1
30 dm = cm
Câu 7: (0,5 điểm) Thùng thứ nhất có 25 lít xăng Thùng thứ nhất có ít hơn thùng thứ hai
18 lít xăng Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít xăng?
A 34 lít B 43 lít C 44 lít D 7 lít
II Trình bày cách giải các bài toán sau (6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính(2 điểm)
……… ………… ……… ………
……… ………… ………… …………
……… ………… ………… …………
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm)
6m 2dm = dm 200 cm = m
1kg 27g = g 205mm = m mm
Câu 3: Giải toán(2 điểm)
Chị cao166 cm, em thấp hơn chị 42 cm Hỏi em cao bao nhiêu xăng ti mét ?
Bài giải
……….
Trang 2………
Đề 2
Họ và tên:
Lớp 2 Trờng Tiểu học
Bài kiểm tra định kì cuối kì Ii
Môn toán - lớp 2
Thời gian 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng!
Câu 1 Các số 235; 253; 348; 199 đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 199; 235; 253; 348 B 348; 253; 235; 199 C 253; 235; 348; 199
Câu 2 Số 325 đọc nh sau:
A Ba trăm hai mơi năm B Ba trăm hai lăm C.Ba trăm hai mơi lăm
Câu 3. Kết quả của phép tính 36cm + 7cm là:
Câu 4 Các đơn vị đo độ dài mà em đã học là:
A km, m, dm, cm, mm B m, dm, mm, kg C m, dm, cm, mm
Câu 5 Em học tiết Toán trong:
Câu 6 Hình bên có:
A 4 hình tam giác
B 5 hình tam giác
C 6 hình tam giác
II phần Tự luận (7 điểm)
Câu 8 (1 điểm) Tìm x biết
5 x x = 35
Câu 7 (3 điểm) Đặt tính rồi tính
Trang 3Câu 10 (2 điểm) Bao thứ nhất chứa đợc 100kg gạo, bao thứ hai chứa đợc ít hơn
bao thứ nhất 15kg gạo Hỏi bao thứ hai chứa đợc bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Bài giải
Câu 10 (1 điểm) a Viết thêm 5 số thích hợp vào dãy số sau:
1; 4; 7; 10; ; ; ; ;
b Tính bằng cách thuận tiện nhất:
139 + 27 - 39
Đề 3
KIỂM TRA CUỐI Kè II
Năm học : 2010 - 2011
MễN : Toỏn
Thời gian 40 phỳt
Phần I: Khoanh trũn vào chữ cỏi đặt trước kết quả đỳng (3.5đ)
Cõu 1: (2đ)
a) 10m = … …dm
A 100dm ; B 1000dm ; C 1dm ; D 10dm
b) 2m + 100 cm = …… cm
A 102 cm ; B 200cm ; C 300 cm ; D 120 dm
A 30 m ; B 3m ; C 30dm ; D 300m
A 10m ; B 100m ; C 1km ; D 1000m
Trang 4Câu 2: (1đ)
a) 1000đồng – 800 đồng + 300 đồng = ………đồng
A 500 đồng ; B 800 đồng ; C 50 đồng D 200 đồng
A 32 , B 23 ; C 0 D 64
Câu 3: Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng ? (0.5đ)
A 4 B 6 C 5 D 8
Phần II: Tự luận:
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2đ)
a) 78 – 68 b) 466 + 444 c) 525 + 467 d) 689 – 299
…… …… …… ……… ……… ………
…… …… ……… …… ……… ………
…… …… ……… …… ……… ………
Câu 2: Tìm x: (2đ)
a) 889 – X = 889 b) X + 68 = 700
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 3: Nhi cao hơn em Khiêm 3cm Hỏi Nhi cao bao nhiêu xăng ti mét ? Biết rằng em Khiêm cao 98cm (2.5đ)
Bài giải ………
………
………
Đề 4
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC: 2011 – 2012
MÔN THI: TOÁN - LỚP 2
Ngày 8 tháng 5 năm 2012
Họ tên, chữ ký GT:
………
Mã số phách: …… ……
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời
đúng
Câu 1: Số bé nhất có hai chữ số là :
Trang 5Câu 2: Số liền sau của 899 là số :
Câu 3: Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
a 54 ; 45 ; 33 ; 28 b 45; 33; 28; 54 c 28 ; 33; 45; 54
Câu 4: 1dm = …….cm
Câu 5: Số Năm trăm linh tám được viết là:
a 518 b 508 c 580
Câu 6: 18 : 3 : 2 = ?
a 3 b 6 c 4
II - PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Tính:
2 x 3 = 5 x 2 = 0 : 4 = 3 x 4
=
6 : 3 = 10 : 5 = 3 : 3 = 12 : 4 =
Bài 2: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính: 68 + 26 80 - 60 635 + 241 295 – 105 ………
………
………
………
Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x: x + 12 = 21 ; x : 5 = 3 ; 52 - x = 15 ……… … ……… ………
……… ……… … ………
……… ……… ……… …
……… ……… ………
Bài 4: (1,5 điểm) Có 50 học sinh chia đều thành 5 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh? Tóm tắt : Bài làm : ……… …
………
……… …
………
……… …
………
Trang 6……… …
………
……… …
………
Bài 5: (1,0 điểm) Cho đường gấp khúc có các kính thước nêu ở hình vẽ dưới đây. Tính độ dài của đường gấp khúc đó? 4cm 4cm
Bài làm: 4cm ………
… ………
………
……
………
… HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM( Đề 3) Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (3.5đ) Câu 1: (2đ) a) 10m = … …dm A 100dm b) 2m + 100 cm = …… cm C 300 cm c) 250cm + 5dm = … dm C 30dm d) 175m + 425m + 400m = … m D 1000m Câu 2: (1đ) a 1000đồng – 800 đồng + 300 đồng = ………đồng A 500 đồng b) 32 : 8 x 8 – 32 = ……
C 0
Câu 3: Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng ? (0.5đ) A 4
Phần II: Tự luận:
Trang 7Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2đ)
a) 78 – 68 b) 466 + 444 c) 525 + 467 d) 689 – 299
Kết quả đúng, đặt tính thẳng cột, mỗi phép đạt 0.5 điểm
Kết quả đúng, đặt tính không thẳng cột, mỗi phép tính trừ 0.25điểm
Câu 2: Tìm x: (2đ)
a) 889 – X = 889 b) X + 68 = 700
X = 889 – 889 X = 700 - 68
X = 0 X = 632
Câu 3: Nhi cao hơn em Khiêm 3cm Hỏi Nhi cao bao nhiêu xăng ti mét ? Biết rằng em Khiêm cao 98cm (2,5đ)
Bài giải Nhi cao là (0.5đ)
98 + 3 = 101 (cm) (1 đ) Đáp số: 101 cm ( 1 đ)
HƯỚNG DẪN CHẤM ( Đề 4) BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 2 ; NĂM HỌC 2011 – 2012
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Học sinh khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,5 điểm
II - PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) HS làm đúng 2 phép tính được 0,25 điểm
Câu 2: (2,0 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
Kết quả đúng thứ tự từng bài:
94 ; 20 ; 876 ; 190
Câu 3: (1,5 điểm) HS tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm
(HS làm đúng mỗi bước trong bài được 0,25 điểm)
x + 12 = 21 ; x : 5 = 3 ; 52 - x = 15
x = 21 – 12 x = 3 x 5 x = 52 - 15
x = 9 x = 15 x = 37
Câu 4: (1,5 điểm)
Đúng tóm tắt: 0,25 điểm Bài giải:
Viết đúng lời giải 0,5 điểm Mỗi tổ có số học sinh là:
Viết đúng phép tính 0,5 điểm 50 : 5 = 10 ( học sinh)
Viết đúng đáp số 0,25 điểm Đáp số: 10 học sinh
(HS có câu lời giải khác đúng vẫn được điểm tối đa)
Câu 5: (1,0 điểm)
Viết đúng lời giải 0,25 điểm Bài giải:
Trang 8Viết đúng phép tính 0,5 điểm Độ dài đường gấp khúc đó là:
Viết đúng đáp số 0,25 điểm 4 x 3 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm
Lưu ý: Còn có cách giải khác bằng phép tính cộng : 4 + 4 + 4 = 12 (cm)