Câu 1: Hãy nối lệnh ở cột A tương ứng với hành động của rùa ở cột B?. HÀNH ĐỘNG CỦA RÙAa[r]
Trang 1Câu 1: Hãy nối lệnh ở cột A tương ứng với hành động của rùa ở cột B?
HÀNH ĐỘNG CỦA RÙA
a Quay phải k độ
b Nhấc bút (Rùa không vẽ nữa)
c Tiến về trước n bước
d Lùi sau n bước
e Quay trái k độ
LỆNH
1 FD n
2 BK n
3 LT k
4 RT k
5 PU
B A
Trang 2Câu 2: Em hãy viết lệnh để Rùa vẽ hình vuơng sau, cĩ cạnh là 100, gĩc quay là 90 độ:
100 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
Trang 3Bµi 3: Sö dông c©u lÖnh lÆp
Tin học
Trang 41/ Câu lệnh lặp:
Bµi 3: Sö dông c©u lÖnh lÆp
Repeat n [ ]
Giữa
Repeat và
n phải có
dấu cách.
Phần trong ngoặc [ ] là nơi ghi các câu
lệnh được lặp lại.
n là số lần lặp.
Cấu trúc lệnh:
Trang 5Số laàn đi Ruøa thực hiện
Từ câu lệnh repeat em hãy giải thích đường đi của Rùa:
Repeat 4 [FD 100]
Ví dụ:
Trang 6Repeat n [ ]
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100 RT 90
4
Ví dụ:
Từ các câu lệnh sau em hãy giải thích đường đi của Rùa và chuyển thành câu lệnh lặp?
Trang 7FD 50
RT 90
FD 100
RT 90
FD 50
RT 90
FD 100
RT 90
Repeat n [ ]
50
100
Ví dụ:
Hãy sử dụng câu lệnh lặp để vẽ hình chữ nhật:
FD 50 RT 90 FD 100 RT 90 2
Gợi ý:
Trang 82/ Sử dụng câu lệnh Wait:
Bµi 3: Sö dông c©u lÖnh lÆp
Cấu trúc lệnh:
Wait t
Trong đó: + t là thời gian tạm dừng
+ t tính bằng tíc 60 tíc =1 giây
Repeat 4 [FD 100 RT 90 wait 60]
Ví dụ:
Repeat 4 [FD 100 wait 60 RT 90]
Repeat 4 [FD 100 wait 60 RT 90 wait 120]
Trang 9Ví dụ: REPEAT 6 [FD 50 RT 60 WAIT 120]
Bµi 3: Sö dông c©u lÖnh lÆp
Tin học
2 Sö dông lÖnh Wait
Để theo dõi được các bước thực hiện của Rùa thì chúng ta sẽ dùng lệnh:
WAIT t
t: Thời gian Rùa nghỉ để thực hiện công việc tiếp, t
tính bằng tic 60 tic =1 giây
Chú ý: Lệnh WAIT được viết trong dấu ngoặc vuông và sau câu lệnh
Trang 101/ Câu lệnh lặp:
Bµi 3: Sö dông c©u lÖnh lÆp
Repeat n [ ]
Cấu trúc lệnh:
2/ Sử dụng câu lệnh Wait:
Cấu trúc lệnh:
Wait t Trong đó: + t là thời gian tạm dừng
+ t tính bằng tíc 60 tíc =1 giây
Trong đó: + n là số lần lặp
+ Trong [ ] là câu lệnh được lặp lại
Trang 11Bài tập B1 (SGK-T102):
Repeat 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT 4 [FD 100, RT 90]
REPEAT 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT 4 [FD 100 RT 90].
REPEAT 4 {FD 100 RT 90}
REPEAT 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT4 [FD 100 RT 90]
v v v
Những dòng nào dưới đây là câu lệnh được viết đúng?
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Trang 12a) Vẽ hình vuông:
Repeat ……
b) Vẽ hình chữ nhật
B2 Điền vào chỗ trống (…) để được câu
lệnh đúng?
[FD………RT 90]
Repeat 2 [FD ……… RT 90 FD …… …RT 90]
100 4
50 100
Trang 13BÀI TẬP
Những dòng lệnh nào dưới đây được viết đúng?
a) Repeat 4 [FD 100 RT 90]
b) REPEAT 4 [FD 100, RT 90]
c) REPEAT4 [FD 100 RT 90]
d) Cả 3 câu trên đều đúng.
Trang 14Ghi nhớ
Câu lệnh lặp REPEAT có cấu trúc:
REPEAT n [<các lệnh lặp> ]
Câu lệnh chờ có cấu trúc: Wait n
Rùa tạm dừng n tic trước khi thực hiện
lệnh tiếp theo (60 tíc = 1 giây)
Trang 15Em hãy viết câu lệnh lặp thay thế các lệnh sau:
Củng cố
CS
FD 100 RT 120
FD 100 RT 120
FD 100 RT 120
………
………
CS REPEAT 3[FD 100 RT 120]
Trang 16Xin trân thành cảm ơn!