Nội dung các bài thí nghiệm thực hành cho học sinh là bắt buộc nhưng tùy theo điều kiện từng trường, các tiết thực hành có thể bố trí thực hiện không theo đúng thứ tự sắp xếp các tiết nh[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
*********
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN VẬT LÝ – THPT
(Áp dụng từ năm học 2011 – 2012)
Tài liệu lưu hành nội bộ
Trang 2A HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
CỦA BỘ GD&ĐT
***
1 Đổi mới phương pháp dạy học và đổi mới kiểm tra, đánh giá
a) Đổi mới phương pháp dạy học:
- Phát huy tính tích cực, hứng thú trong học tập của học sinh và vai trò chủ đạo của giáo viên;
- Thiết kế bài giảng khoa học, sắp xếp hợp lý hoạt động của giáo viên và học sinh, thiết kế hệ thống câu hỏi hợp lý, tập trung vào trọng tâm, tránh nặng nề quá tải (nhất là đối với các bài dài, bài khó, nhiều kiến thức mới); bồi dưỡng năng lực độc lập suy nghĩ, vận dụng sáng tạo kiến thức đã học, tránh thiên về ghi nhớ máy móc, không nắm vững bản chất;
- Tăng cường tập huấn nâng cao năng lực sử dụng thiết bị thí nghiệm biểu diễn và thí nghiệm thực hành Sử dụng tối đa, có hiệu quả các thiết bị day học và phòng học bộ môn
Tổ chức sinh hoạt chuyên đề sử dụng thiết bị dạy học, khuyến khích tự làm đồ dùng dạy học, cải tiến phương án thí nghiệm phù hợp với từng bài học;
- Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học, khuyến khích sử dụng hợp
lý các phần mềm, thí nghiệm mô phỏng, tư liệu thiết bị dạy học điện tử, sử dụng các phương tiện nghe nhìn, thực hiện đầy đủ thí nghiệm, thực hành, tích hợp giáo dục bảo vệ môi trường, liên hệ thực tế trong giảng dạy phù hợp với nội dung từng bài học;
- Sử dụng ngôn ngữ chuẩn xác, trong sáng, sinh động, dễ hiểu, tác phong thân thiện, coi trọng việc khuyến khích động viên học sinh học tập, tổ chức hợp lý cho học sinh làm việc cá nhân và theo nhóm;
- Dạy học sát đối tượng, coi trọng bồi dưỡng học sinh khá giỏi và giúp đỡ học sinh học lực yếu kém
- Tăng cường chỉ đạo đổi mới PPDH thông qua công tác bồi dưỡng giáo viên và thông qua việc dự giờ thăm lớp của giáo viên, tổ chức rút kinh nghiệm giảng dạy ở tổ chuyên môn, hội thảo cấp trường, cụm trường, địa phương, hội thi giáo viên giỏi các cấp
b) Đổi mới kiểm tra, đánh giá:
- Đánh giá sát đúng trình độ học sinh với thái độ khách quan, công minh và hướng dẫn học sinh tự đánh giá năng lực của mình
- Trong quá trình dạy học, cần kết hợp một cách hợp lý hình thức tự luận với hình thức trắc nghiệm khách quan trong kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh, chuẩn
bị tốt cho việc đổi mới các kỳ thi theo chủ trương của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Thực hiện đúng quy định của Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS, học sinh THPT do Bộ GDĐT ban hành, đủ số lần kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ, kiểm tra học kỳ cả lý thuyết và thực hành
- Trong quá trình dạy học, cần hạn chế ghi nhớ máy móc, học thuộc nhưng không nắm vững kiến thức, kỹ năng môn học
- Các bài thực hành trong chương trình, học sinh đều phải thực hiện và viết báo cáo Trong mỗi học kì, chỉ đánh giá tối đa 1 bài thực hành tính điểm hệ số 2 Việc chọn các bài thực hành để đánh giá tính điểm hệ số 2 là do tổ chuyên môn quy định Các bài thực hành khác có thể đánh giá cho điểm tính hệ số 1
- Đánh giá bài thực hành của học sinh bao gồm 2 phần:
+ Phần đánh giá kỹ năng thực hành, kết quả thực hành;
+ Phần đánh giá báo cáo thực hành
Điểm của bài thực hành bằng trung bình cộng điểm của hai phần trên
Trang 3B HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CỦA SỞ GD&ĐT:
1 Về thời lượng dư dôi của các học kì: Các trường có thể giao cho tổ chuyên môn tự
bố trí nội dung để giảng dạy thống nhất trong các khối lớp của toàn trường
2 Các bài lý thuyết được phân phối 2 tiết cũng tùy theo điều kiện cụ thể mà có thể phân chia nội dung của mỗi tiết cho phù hợp
3 Số tiết cho mỗi tuần, giao cho trường quyết định trên cơ sở kết hợp với các môn khác sao cho hoàn thành được nội dung chương trình đúng thời gian cho từng học kỳ và cả năm
4 Nội dung các bài thí nghiệm thực hành cho học sinh là bắt buộc nhưng tùy theo điều kiện từng trường, các tiết thực hành có thể bố trí thực hiện không theo đúng thứ tự sắp xếp các tiết như trong phân phối chương trình nhưng có thể thực hiện trong thời gian đang học chương có tiết thực hành đó hoặc trong thời gian học chương tiếp theo và muộn nhất là không để quá thời gian của học kì đó
5 Tất cả các bài kiểm tra học kì đều được thực hiện bằng hình thức tự luận
C HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC
MÔN VẬT LÍ, CẤP THPT (DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
(Kèm theo Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm 2011
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
1 Mục đích
Điều chỉnh nội dung dạy học để dạy học phù hợp với chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình giáo dục phổ thông (CT), phù hợp với thời lượng dạy học và điều kiện thực tế các nhà trường, góp phần nâng cao chất lượng dạy học và giáo dục
2 Nguyên tắc
Điều chỉnh nội dung dạy học theo hướng tinh giảm các nội dung để giáo viên, học sinh (GV, HS) dành thời gian cho các nội dung khác, tạo thêm điều kiện cho GV đổi mới phương pháp dạy học theo yêu cầu của CT Việc điều chỉnh nội dung dạy học thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:
(1) Đảm bảo mục tiêu giáo dục của chương trình, sách giáo khoa (SGK) theo qui định của Luật Giáo dục
(2) Đảm bảo tính lôgic của mạch kiến thức và tính thống nhất giữa các bộ môn; không thay đổi CT, SGK hiện hành
(3) Không thay đổi thời lượng dạy học đối với mỗi môn học trong một lớp và trong mỗi cấp học
(4) Thuận lợi cho việc tổ chức thực hiện tại các cơ sở giáo dục
3 Nội dung điều chỉnh
Việc điều chỉnh nội dung dạy học tập trung vào những nhóm nội dung chính sau: (1) Những nội dung trùng lặp trong CT, SGK của nhiều môn học khác nhau
(2) Những nội dung trùng lặp, có cả ở CT, SGK của lớp dưới và lớp trên do hạn chế của cách xây dựng CT, SGK theo quan điểm đồng tâm
(3) Những nội dung, bài tập, câu hỏi trong SGK không thuộc nội dung của CT hoặc yêu cầu vận dụng kiến thức quá sâu, không phù hợp trình độ nhận thức và tâm sinh lý lứa tuổi học sinh
(4) Những nội dung trong SGK trước đây sắp xếp chưa hợp lý
Trang 4(5) Những nội dung mang đặc điểm địa phương, không phù hợp với các vùng miền khác nhau
4 Thời gian thực hiện
Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học được áp dụng từ năm học 2011
-2012
5 Hướng dẫn thực hiện các nội dung
- Hướng dẫn này dựa trên SGK của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam ấn hành năm
2011, là SGK của chương trình chuẩn đối với cấp THPT Nếu GV và HS sử dụng SGK của các năm khác thì cần đối chiếu với SGK năm 2011 để điều chỉnh, áp dụng cho phù hợp Toàn bộ văn bản này được nhà trường in sao và gửi cho tất cả GV bộ môn
- Ngoài các nội dung đã hướng dẫn cụ thể trong văn bản, cần lưu ý thêm một số vấn
đề đối với các nội dung được hướng dẫn là “không dạy” hoặc “đọc thêm”, những câu hỏi
và bài tập không yêu cầu HS làm trong cột Hướng dẫn thực hiện ở các bảng dưới đây như sau:
+ Dành thời lượng của các nội dung này cho các nội dung khác hoặc sử dụng để luyện tập, củng cố, hướng dẫn thực hành cho HS
+ Không ra bài tập và không kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS vào những nội dung này, tuy nhiên, GV và HS vẫn có thể tham khảo các nội dung đó để có thêm sự hiểu biết cho bản thân
Trang 5D PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
LỚP 10 (CHUẨN)
***
Cả năm: 37 tuần – 70 tiết.
Học kỳ I: 19 tuần – 36 tiết.
Học kỳ II: 18 tuần – 34 tiết.
Bài Tên bài PPCT Tiết
Nội dung điều chỉnh (so với SGK xuất bản 2011) và hướng dẫn thực
hiện
HỌC KỲ I Phần I: CƠ HỌC
Chương I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM (10LT+2TH+2BT = 14 tiết)
1 Chuyển động cơ 1 tập 9 trang 11 SGK.“Không yêu cầu HS phải làm bài
2 Chuyển động thẳng đều 2
3 Chuyển động thẳng biến đổi đều 3,4
Mục II.3 Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều: Chỉ cần nêu công thức (3.3) và kết luận
4 Sự rơi tự do 6,7
5 Chuyển động tròn đều 8,9
Mục III.1 Hướng của vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều: Chỉ cần nêu kết luận về hướng của vectơ gia tốc
Bài tập 12 trang 34 SGK: Không yêu cầu HS phải làm
6 Tính tương đối của chuyển động Công thức cộng vận tốc 10
7 Sai số của phép đo các đại lượng vật lý 12
8 Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do 13,14
Kiểm tra 1 tiết (Học xong chương I) 15
Chương II : ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM (8LT+2TH+1BT = 11 tiết)
9 Tổng hợp và phân tích lực Điều kiện cân
bằng của chất điểm 16
Bài tập 9 trang 58 SGK: Không yêu cầu HS phải làm
10 Ba định luật Niu-tơn 17,18
11 Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp dẫn 19
12 Lực đàn hồi của lò xo Định luật Húc 20
Mục II Lực ma sát lăn và mục III Lực ma sát nghỉ: Đọc thêm
Câu hỏi 3 trang 78 SGK: Không yêu cầu HS phải trả lời
Bài tập 5 trang 78 và bài tập 8 trang 79 SGK: Không yêu cầu HS phải làm
Trang 614 Lực hướng tâm 22
Mục II Chuyển động li tâm: Không dạy
Câu hỏi 3 trang 82 SGK: Không yêu cầu HS phải trả lời
Bài tập 4 trang 82 và bài tập 7 trang 83 SGK: Không yêu cầu HS phải làm
15 Bài toán về chuyển động ném ngang 24
16 Thực hành: Đo hệ số ma sát 25,26
Chương III: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN ( 7LT+2BT= 9 tiết)
17 Cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng
của hai lực và của ba lực không song song 27,28
18 Cân bằng của một vật có trục quay cố
định Mô men lực 29
19 Quy tắc hợp lực song song cùng chiều 30
20 Các dạng cân bằng Cân bằng của một vật
có mặt chân đế 32
21
Chuyển động tịnh tiến của vật rắn Chuyển
động quay của vật rắn quanh một trục cố
định
33
Mục II.3 Mức quán tính trong chuyển động quay: Đọc thêm
Câu hỏi 4 trang 114 GK:Không yêu cầu HS phải trả lời
Bài tập 10 trang 115 SGK: Không yêu cầu HS phải làm
Kiểm tra học kỳ I 36
HỌC KÌ II
Chương IV: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN (8LT+2BT = 10 tiết)
23 Động lượng Định luật bảo toàn động lượng 37,38
24 Công và công suất 39,40
Mục II Công thức tính động năng: Chỉ cần nêu công thức và kết luận
26 Thế năng 43,44 thế năng và công: Đọc thêm.Mục I.3 Liên hệ giữa biến thiên
Mục I.2 Sự bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường: Chỉ cần nêu công thức (27.5)
và kết luận
Phần II : NHIỆT HỌC
Chương V: CHẤT KHÍ (5LT+ 1BT = 6 tiết)
28 Cấu tạo chất Thuyết động học phân tử chất khí 47
29 Quá trình đẳng nhiệt Định luậtBôi-lơ-Ma-ri-ốt 48
Trang 730 Quá trình đẳng tích Định luật Sác-lơ 49
31 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng 50,51
Kiểm tra 1 tiết (Học xong chương V) 53
Chương VI: CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC ( 3LT+ 1BT= 4 tiết)
32 Nội năng và sự biến đổi nội năng 54
33 Các nguyên lí của nhiệt động lực học 55,56 và không thuận nghịch: Không dạy.Mục II.1 Quá trình thuận nghịch
Chương VII: CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ
(7 LT + 2TH+ 3BT =12 tiết)
34 Chất rắn kết tinh Chất rắn vô định hình 58
35 Biến dạng cơ của vật rắn Cả bài: Đọc thêm
36 Sự nở vì nhiệt của vật rắn 59
37 Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng 61,62
38 Sự chuyển thể của các chất 63,64
39 Độ ẩm của không khí 65
40 Thực hành: Đo hệ số căng mặt ngoài của chất lỏng 67,68
Kiểm tra học kỳ II 70
LỚP 10 (NÂNG CAO)
***
Cả năm: 37 tuần – 87 tiết.
Học kỳ I: 19 tuần – 36 tiết.
Học kỳ II: 18 tuần – 51 tiết.
Bài Tên bài PPCT Tiết
HỌC KỲ I Phần I: CƠ HỌC
Chương I : ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM (11LT+2TH+3BT+1KT = 17 tiết)
2 Vận tốc trong chuyển động thẳng Chuyển động thẳng đều 2,3
3 Khảo sát thực nghiệm chuyển động thẳng 4
4 Chuyển động thẳng biến đổi đều 5
5 Phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều 6
7 Bài tập về chuyển động thẳng biến đổi đều 8
8 Chuyển động tròn đều Tốc độ dài và tốc độ góc 9
9 Gia tốc trong chuyển động tròn đều 10
10 Tính tương đối của chuyển động Công thức cộng vận tốc 11
11 Sai số trong thí nghiệm thực hành 12
12 Thực hành : Xác định gia tốc rơi tự do 13,14
Trang 8Bài tập 15,16 Kiểm tra (Học hết chương I) 17 Chương II : ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM (11LT+2TH+4BT = 17 tiết)
13 Lực Tổng hợp và phân tích lực 19
15 Định luật II Niu- tơn 21
16 Định luật III Niu- tơn 22
18 Chuyển động của vật bị ném 24
21 Hệ quy chiếu có gia tốc Lực quán tính 27
22 Lực hướng tâm và lực quán tính li tâm Hiện tượng tăng, giảm, mất trọng lượng 28
23 Bài tập về động lực học 29
24 Chuyển động của hệ vật 30
25 Thực hành : Xác định hệ số ma sát 31,32
Kiểm tra học kỳ I 36
HỌC KỲ II
Chương III TĨNH HỌC VẬT RẮN (4LT+2TH+2BT = 8 tiết)
26 Cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của hai lực Trọng tâm 37
27 Cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của ba lực không song song 38
28 Quy tắc hợp lực song song Điều kiện cân bằng của một vật rắn dưới tác dụng của ba lực song song 39
29 Mômen của lực Điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định 40
30 Thực hành: Tổng hợp hai lực 41,42
Chương IV : CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN (10LT+3BT = 13 tiết)
31 Định luật bảo toàn động lượng 45
32 Chuyển động bằng phản lực Bài tập về định luật bảo toàn động lượng 46
34 Động năng Định lý động năng 48
35 Thế năng Thế năng trọng trường 49
37 Định lý bảo toàn cơ năng 51
38 Va chạm đàn hồi và không đàn hồi 52
39 Bài tập về các định luật bảo toàn 53
40 Các định luật Kê-ple Chuyển động của vệ tinh 54
Kiểm tra (Học xong chương IV) 58
Chương V CƠ HỌC CHẤT LƯU (3LT = 3 tiết)
41 Áp suất thủy tĩnh Nguyên lý Pa-xcan 59
42 Sự chảy thành dòng của chất lỏng và chất khí Định luật Béc-nu- li 60
43 Ứng dụng của định luật Béc-nu-li 61
Phần II : NHIỆT HỌC
Chương VI : CHẤT KHÍ (5LT+2BT = 7 tiết)
44 Thuyết động học phân tử chất khí Cấu tạo chất 62
Trang 945 Định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt 63
46 Định luật Sác-lơ Nhiệt độ tuyệt đối 64
47 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng Định luật Gay luýt-xắc 65
48 Phương trình Cla-pê-rôn – Men-đê-lê-ép 66
49 Bài tập về chất khí 67,68 Kiểm tra (Học hết chương VI) 69
Chương VII: CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ
(8LT+2TH+1BT=11 tiết)
51 Biến dạng cơ của vật rắn 71
52 Sự nở vì nhiệt của vật rắn 72
53 Chất lỏng Hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng 73
54 Hiện tượng dính ướt và không dính ướt Hiện tượng mao dẫn 74
55 Sự chuyển thể Sự nóng chảy và đông đặc 75
56 Sự hóa hơi và ngưng tụ 76,77
57 Thực hành : Xác định hệ số căng mặt ngoài của chất lỏng 78.79
Chương VIII: CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC (5LT+1BT = 6 tiết)
58 Nguyên lý thứ I của nhiệt động lực học 81
59 Áp dụng nguyên lí thứ I nhiệt động lực học cho khí lý tưởng 82,83
60 Nguyên tắc hoạt động của động cơ nhiệt và máy lạnh Nguyên lý II nhiệt động lực học 84,85
Kiểm tra học kì II 87
LỚP 11 (CHUẨN)
Cả năm: 37 tuần – 70 tiết.
Học kỳ I: 19 tuần – 37tiết.
Học kỳ II: 18 tuần – 33tiết
Bài Tên bài PPCT Tiết
Nội dung điều chỉnh (so với SGK xuất bản 2011) và hướng dẫn thực
hiện
HỌC KỲ I
Chương I ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG (7LT+3BT = 10 tiết)
1 Điện tích Định luật Culông 1
2 Thuyết êlêctrôn Định luật bảo toàn
3 Điện trường và cường độ điện trường Đường sức điện 4,5
4 Công của lực điện 7 Bài tập 8 trang 25 SGK: Không yêu
cầu HS phải làm
5 Điện thế Hiệu điện thế 8
6 Tụ điện 9 Công thức năng lượng điện trường
2
2
Q W C
trong mục II.4 Năng lượng
Trang 10tụ điện: Không dạy.
Bài tập 8 trang 33 SGK: Không yêu cầu HS phải làm
Chương II DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI (8LT+ 2TH+3BT = 13 tiết)
7 Dòng điện không đổi Nguồn điện 11,12 Mục V Pin và acquy: Đọc thêm
8 Điện năng Công suất điện 14
9 Định luật Ôm đối với toàn mạch 16,17
Mục I Thí nghiệm: Không dạy Mục II Định luật Ôm đối với toàn mạch: Chỉ cần nêu công thức (9.5) và kết luận
10 Ghép các nguồn điện thành bộ 19
Mục I Đoạn mạch chứa nguồn điện (nguồn phát điện) và mục II.3 Bộ nguồn hỗn hợp đối xứng: Không dạy
11 Phương pháp giải một số bài toán về
toàn mạch 20,21
12 Thực hành: Xác định suất điện động và
điện trở trong của một pin điện hóa 22,23
Kiểm tra 1 tiết (học hết chương II) 24
Chương III DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
(7LT+2TH+3BT = 12 tiết)
13 Dòng điện trong kim loại 25 Bài tập 7, bài tập 8 trang 78 SGK:Không yêu cầu HS phải làm.
14 Dòng điện trong chất điện phân 26,27
Mục I Thuyết điện li: Không dạy vì
đã học ở môn Hóa học
Câu hỏi 1 trang 85 SGK: Không yêu cầu HS phải trả lời
Bài tập 10 trang 85 SGK: Không yêu cầu HS phải làm
15 Dòng điện trong chất khí 29,30
Mục III.3 Hiện tượng nhân số hạt tải điện trong chất khí trong quá trình dẫn điện không tự lực: Không dạy Mục IV Quá trình dẫn điện tự lực trong chất khí và điều kiện để tạo ra quá trình dẫn điện tự lực: Chỉ cần nêu được khái niệm sơ lược về quá trình phóng điện tự lực
Câu hỏi 2 trang 93 SGK: Không yêu cầu HS phải trả lời
Bài tập 9 trang 93 SGK: Không yêu cầu HS phải làm
16 Dòng điện trong chân không Cả bài: Đọc thêm
17 Dòng điện trong chất bán dẫn 31,32 Mục V Tranzito lưỡng cực p-n-p.
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động: Đọc thêm
Câu hỏi 5 trang 106 SGK: Không yêu