Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất.. Nếu muốn độ điện li tăng lên gấp đôi thì.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN
Thời gian: 90phút.
Cho khối lượng các nguyên tử của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Ca=40; Na=23; K=39; Mg=24;
Al=27; S=32; Cl=35,5; I=127; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137; Sn=119; Pb=207; P=31 (Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
Câu 2: Cho 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO là sản phẩm khử duy nhất Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
Câu 3: Có 50 ml dung dịch CH3COOH 0,2M ( Ka = 1,810-5 ) Nếu muốn độ điện li tăng lên gấp đôi thì thể tích nước cần thêm vào là
Câu 4: X là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C8H8O2 X không tác dụng với Na Qua thí nghiệm cho thấy 13,6 gam X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M khi đun nóng X có thể có bao nhiêu đồng phân phù hợp với thực nghiệm này?
Câu 5: Cho từ từ dung dich chứa 0,015 mol HCl vào dung dịch chứa x mol K2CO3 thu được dung dịch X ( không chứa HCl) và giải phóng 0,005 mol CO2 Nếu thí nghiệm trên được tiến hành ngược lại ( cho từ
từ dung dịch K2CO3 vào dung dịch HCl ) thì số mol CO2 thu được bằng
A
Câu 6: Gluxit X có công thức tổng quát: Cn(H2O)m Trong theo tỷ lệ m(H2O) : m(C) = 1,375:1 Biết MX =
342 đvc Lấy X trộn với dung dịch H2SO4 loãng (t0) Phản ứng kết thúc thu được 2 chất hữu cơ đồng phân
A và B X có thể là
A
Câu 7: Ở 95oC có 1877 gam dung dịch CuSO4 bão hòa Làm lạnh dung dịch xuống 25oC thì có bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O kết tinh? Biết rằng độ tan của CuSO4 ở 95oC là 87,7 gam, còn ở 25oC là 40 gam
A
Câu 8: Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH cho tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl.
Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là
A a =b B a = 2b C a < b < 5a D b < a < 2b
Câu 9: Hỗn hợp X gồm N2, H2 có dX/He= 2,45 Đun X với bột Fe sau 1 thời gian được hỗn hợp Y, dY/H 2
= 6,125 Tính hiệu suất phản ứng:
Câu 10: Oxi hóa một ancol đơn chức A bằng oxi có mặt chất xúc tác thu được một hỗn hợp X gồm :
anđêhit , axit tương ứng , nước và ancol còn dư Lấy m gam hh X trên cho tác dụng hết với Na ta thu được 8,96 lit H2 (đktc) và hh Y , cho Y bay hơi thì còn lại 42,5 gam chất rắn Mặt khác 4m gam hhX cho tác dụng với sôđa dư thu được 8,96 lit khí (đktc) Nếu cho m gam hhX tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 64,8 gam Ag % ancol đã bị oxi hóa thành axit và CTPT của A là :
A 6,67 ; C2H5OH B 33,3% ; CH3OH C 33,3% ; C2H5OH D 6,67% ; CH3OH
Câu 11: Cho 32,8 gam hỗn hợp gồm axit glutamic và tyrosin (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 500ml dung
dịch NaOH 1M, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 12: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A ampixilin, erythromixin, cafein B penixilin, paradol, cocain.
Trang 2C
Câu 13: Dung dịch A chứa x mol Ba(OH)2 Hoà tan hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch
H2SO4 thu được y < Số mol CO2 < z Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 trên vào dụng dịch A thấy xuất hiện kết tủa Mối quan hệ giữa x, y, z là
A y > 2x B z < 2x C x > y D y > x
Câu 14: Chỉ số iot của triolein là
A
Câu 15: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích
O2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N2, 14% SO2, còn lại là O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là
Câu 16: Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng
A
Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại
B Các nguyên tố khí hiếm đều có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np6
C Các nguyên tố nhóm A đều là kim loại và phi kim
D Các nguyên tố phi kim đều có e cuối cùng xếp vào phân lớp p
Câu 17: Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O → (3) MnO2 + HCl đặc →
(4) NH4NO3 t0 (5) Cl2+ khí H2S → (6) SO2 + dung dịch Cl2 →
(7) NH4NO2 t0
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
thu được là ( Biết thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể và Ka = 1,810-5 )
Câu 19: Ở 200C tốc độ của một phản ứng là 1,3 mol/lit phút Khi tăng thêm 100C thì tốc độ phản ứng tăng gấp đôi Vậy ở 800C thì tốc độ phản ứng trên là
A
Câu 20: Dung dịch X được tạo ra do hòa tan khí NO2 vào dung dịch xút có dư Cho m gam bột kim loại
nhôm vào dung dịch X, thu được 8,96 lit (đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí thoát ra Tỉ khối của Y so với Heli bằng 2,375 Giá trị của m ?
Câu 21: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những loại
tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:
A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.
C Tơ tằm và tơ enang. Tơ visco và tơ axetat.D
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.
B Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
C
Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
D Phân urê có công thức là (NH4)2CO3.
Câu 23: Đồng trùng hợp buta–1,3–đien với acrilonitrin(CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu
được một loại polime Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu ?
A
5
x
x
x
x
Câu 24: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2 Cho dung dịch X hấp thụ 0,06 mol CO2 được 2b mol kết tủa,
nhưng nếu dùng 0,08 mol CO2 thì được b mol kết tủa Giá trị của a và b là
A 0,08 và 0,05 B 0,08 và 0,04 0,05 và 0,02C D 0,06 và 0,02
0,045833a gam Vậy nồng độ C% dd axit là
Trang 3Câu 26: So sánh thể tích khí thoát ra trong 3 thí nghiệm: Khi cho cùng một lượng kim loại Al vào lần
lượt các dung dịch sau:
- Dung dịch NaOH dư thoát ra V1 lít khí H2
- Dung dịch hỗn hợp KNO3 và KOH (dư) thấy thoát ra V2 lít khí có mùi khai và sốc
- Dung dịch HNO3 loãng dư tạo ra V3 lít khí không màu, nhẹ hơn không khí
(Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
A V1 V2 < V3 B V 1 > V2 > V3 C V1 = V2 = V3 D V1 V2 = V3
Câu 27: Tinh thể đồng kim loại có cấu trúc lập phương tâm diện Hãy cho biết trong cấu trúc mạng tế bào
cơ sở có bao nhiêu nguyên tử Cu ?
Câu 28: Cho các chất : amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3) ; p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ;
đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần
A
C (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6) D (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
Câu 29: Nhiệt phân hoàn toàn 0,1 mol muối M(NO3)2 thì thu được chất rắn X và 5,04 lít hỗn hợp khí gồm
NO2 và O2 Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M tối thiểu cần dùng để hoà tan hết chất rắn X
Câu 30: Cho x mol Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y chứa hai muối và
hỗn hợp khí gồm 0,015 mol NO2 và 0,005 mol NO Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y đun nóng không giải phóng khí Giá trị của x nằm trong khoảng:
A 0,015 < x < 0,0225 B 0,015 < x < 0,03 C 0,0225 < x < 0,03 D 0,01 < x < 0,015
Câu 31: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của glucozơ?
A
C Tác dụng với Cu(OH)2 tạo Cu2O D Tác dụng với dung dịch Br2.
Câu 32: Một bạn học sinh thực hiện 2 thí nghiệm sau Thí nghiệm 1: cho từ từ đến hết 240 ml dung dịch
HCl 1M vào 200 ml dung dịch X gồm NaAlO2 aM và NaOH 0,5M Ở thí nghiệm 2: cũng cho từ từ đến hết 560 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch X ở trên Sau 2 thí nghiệm bạn đều thu được cùng một lượng kết tủa Giá trị của a là
A
Câu 33: Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2, Na2CO3.
Số dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là
Câu 34: Trong số các hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2, có bao nhiêu chất tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2 ở nhiệt độ thường?
Câu 35: Cho hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu vào dung dịch hỗn hợp 2 muối AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi
phản ứng xong có các nhận xét:
a, thu được nhiều nhất 3 muối
b, thu được nhiều nhất 2 muối
c, thu được nhiều nhất 3 kim loại
d, thu được nhiều nhất 2 kim loại
Có bao nhiêu nhận xét có thể đúng ở trên
Câu 36: Cho các chất: metylclorua, vinylclorua, anlylclorua, etylclorua, điclometan, 1,2-đicloetan,
1,1-đicloetan, 1,2,3-triclopropan, 2-clopropen, triclometan, phenylclorua, benzylclorua Số chất khi thủy phân trong môi trường kiềm ở điều kiện thích hợp thì thu được ancol là
A
Câu 37: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na,
NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 38: Xà phòng hóa hoàn toàn 100gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần a gam dung dịch Na0H 25%,
thu được 9,43gam glyxerol và b gam muối natri Giá trị của a, b lần lượt là:
A 49,2 và 103,145 B 51,2 và 103,145 C 51,2 và 103,37 D 49,2 và 103,37
Trang 4Câu 39: Một hỗn hợp X gồm một ankan và một ankin Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần 36,8 gam oxi
thu được 12,6 gam H2O ; VCO ❑2 = 38 VX (đo cùng nhiệt độ áp suất) Lấy 5,5 gam hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 dư thu được 14.7 gam kết tủa Công thức của 2 hiđrocacbon trong X là:
A CH4 và C3H4 B C4H10 và C2H2 C C 2H6 và C3H4 D CH4 và C2H2
Câu 40: Cho 14,1 gam chất X có công thức CH6N2O3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, đun
nóng Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và chất khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 12,75 gam B 30,0 gam 14,75 gamC D 21,8 gam
Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng
CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 (COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là
Câu 42: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:
A
V
m a
5,6
V
m 2a
11,2
V
m 2a
22,4
V
m a
5,6
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 0,336 lít (đktc) một ankađien liên hợp X sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy
vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M thu được 8,865 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:
A C4H6 B C3H4 hoặc C5H8 C C 5H8 D C3H4
Câu 44: Muốn tổng hợp 60kg thủy tinh hữu có (plexiglat) thì khối lượng axit và ancol phải dùng lần lượt
là (Biết hiệu suất quá trình este hóa và quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%)
A
Câu 45: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, phenylaxetilen, anđehit fomic, axit fomic, glucozơ, natri
fomiat Số chất Khử được Ag+ trong [Ag(NH3)2]OH là:
A
Câu 46: Một hợp chất X có khối lượng phân tử bằng 103 Cho 51,50 gam X phản ứng hết với 500 ml
dung dịch NaOH 1,20M, thu được dung dịch Y trong đó có muối của aminaxit và ancol (có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử O2) Cô cạn Y thu m gam chất rắn Giá trị m là:
Câu 47: Oxi hóa m gam X gồm CH3CHO, C2H3CHO, C2H5CHO bằng oxi có xúc tác sản phẩm thu được
sau phản ứng gồm 3 axit có khối lượng (m + 3,2) gam Cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 48: Hiện tượng lần lượt xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3, thêm tiếp
H2O2 dư, rồi cho dung dịch BaCl2 vào là:
A tạo kết tủa xanh lục rồi tan, dung dịch màu xanh, kết tủa màu vàng.
B
tạo kết tủa xanh lục rồi tan, dung dịch màu vàng, kết tủa màu vàng
C tạo kết tủa xanh lục rồi tan, dung dịch màu vàng, kết tủa da cam.
D tạo kết tủa xanh lục, thành dung dịch da cam, kết tủa màu vàng.
Câu 49: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dd NaOH 1.5a M, sau pư cô cạn dd thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a
là A m=103.5a B m=105a C m=116a D m=141a
Câu 50: Chất hữu cơ A có một nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng oxi trong A là 31,07 % Xà phòng
hóa m gam chất A được ancol, cho hơi ancol đi qua CuO dư, thu andehit B Cho B phản ứng với lượng dư
dd AgNO3/NH3 thu được 16,2 gam Ag và một muối hữu cơ Giá trị của m là:
A
- - HẾT