Bài giảng Quản trị kênh phân phối: Chương 7 với mục tiêu nhằm giúp các bạn hiểu được sự thống nhất giữa các bộ phận của chiến lược marketing hỗn hợp. Hiểu được sự phối hợp giữa các công cụ marketing trong quản lý KPP và thực hiện quản lý KPP hiệu quả.
Trang 1QUẢN TRỊ KÊNH PHÂN PHỐI
GV: TS. Nguy n Hoài LongễContact: longnguyenhoai@neu.edu.vn/ 0913229867
CHƯƠNG 7
SỬ DỤNG MARKETING MIX TRONG QUẢN LÝ KPP
Trang 2MỤC TIÊU
Hi u để ượ ự ốc s th ng nh t gi a các b ph n c a chi n lấ ữ ộ ậ ủ ế ược marketing h n h pỗ ợ
Hi u để ượ ực s ph i h p gi a các công c marketing trong qu n lý KPP và th c hi n ố ợ ữ ụ ả ự ệ
qu n lý KPP hi u quả ệ ả
Trang 3NỘI DUNG
V n đ s n ph m trong qu n lý kênhấ ề ả ẩ ả
L p k ho ch v SP m i và QL kênhậ ế ạ ề ớ
M c tiêu và các ho t đ ng QL kênh trong các giai đo n c a CKSSPụ ạ ộ ạ ủ
Phát huy vai trò c a các TVK trong vi c th c hi n các chi n lủ ệ ự ệ ế ược SP
V n đ giá trong qu n lý kênh:ấ ề ả
K t c u c a h th ng đ nh giá trong kênhế ấ ủ ệ ố ị
Nh ng nguyên t c phát tri n chi n lữ ắ ể ế ược đ nh giá trong kênhị
Nh ng v n đ khác c a đ nh giá trong kênhữ ấ ề ủ ị
Ho t đ ng xúc ti n h n h p trong qu n lý kênhạ ộ ế ỗ ợ ả
Chi n lế ược xúc ti n h p tác gi a các TVKế ợ ữ
Các ki u chi n lể ế ược đ y trong kênhẩ
Trang 4GV: TS. Nguy n Hoài LongễContact: longnguyenhoai@neu.edu.vn/ 0913229867
QUYẾT ĐỊNH SẢN PHẨM TRONG QUẢN LÝ KPP
Trang 5QUYẾT ĐỊNH SP TRONG QUẢN LÝ KPP
L p KH s n ph m m i và qu n lý KPP ậ ả ẩ ớ ả
Qu n lý KPP trong các giai đo n c a CKS SP ả ạ ủ
Phát huy vai trò c a các TVK trong vi c th c hi n các chi n l ủ ệ ự ệ ế ượ c
SP
Trang 7ĐÓNG GÓP CỦA CÁC TVK TRONG PT SPM
N i dung qu n lý: ộ ả
Cho phép các TVK tham gia vào vi c l p, đóng góp hay chia s k ệ ậ ẻ ế
ho ch s n ph m m i nh m đ y nhanh s ch p nh n SPM c a h , ạ ả ẩ ớ ằ ẩ ự ấ ậ ủ ọ
S d ng l i các thông tin mà h cung c p nh m t ngu n tin quan ử ụ ạ ọ ấ ư ộ ồ
tr ng cho k ho ch th ọ ế ạ ươ ng m i hóa SPM ạ
L u ý: ư
Tính c n thi t ph i chia s thông tin cho các TVK, ầ ế ả ẻ
Tính c n thi t ph i b o m t các thông tin nh t đ nh v s n ph m ầ ế ả ả ậ ấ ị ề ả ẩ
m i tr ớ ướ c tình hình c nh tranh. ạ
Trang 8KHUYẾN KHÍCH TVK CHẤP NHẬN SPM
Nhà QLK c n quan tâm và th a mãn nh ng yêu c u c a các TVK: ầ ỏ ữ ầ ủ
Kh năng tiêu th c a s n ph m ả ụ ủ ả ẩ
Kh năng d dàng khi l u kho và tr ng bày SPM; hi u qu kinh ả ễ ư ư ệ ả
doanh/m2 không gian (kho và tr ng bày) so sánh gi a SPM và các SP ư ữ khác.
Kh năng đem l i l i nhu n c a SPM ả ạ ợ ậ ủ
Trang 9KHUYẾN KHÍCH TVK CHẤP NHẬN SPM
N u không đáp ng đ ế ứ ượ c nh ng yêu c u c a TVK thì c n có nh ng ữ ầ ủ ầ ữ
đi u ch nh khi c n thi t ề ỉ ầ ế
Nhà QLK ph i “t n công” đ ả ấ ượ c vào nh n th c c a các TVK đ đ m ậ ứ ủ ể ả
b o r ng: ả ằ
H hi u đúng v s n ph m và đ nh v s n ph m ọ ể ề ả ẩ ị ị ả ẩ
H ph i tin t ọ ả ưở ng kh năng tiêu th c a s n ph m trong t ở ả ụ ủ ả ẩ ươ ng lai
H hi u v giá tr c a s tích c c c a mình đ i v i s thành công ọ ể ề ị ủ ự ự ủ ố ớ ự
c a SPM ủ
Trang 10LÀM CHO SPM PHÙ HỢP VỚI SP HIỆN CÓ
CỦA TVK
Khi quy t đ nh có kinh doanh SPM hay không, NPP s ph i đánh giá SP ế ị ẽ ả
đó có thích h p v i vi c kinh doanh dòng SP hay h n h p SP c a mình ợ ớ ệ ỗ ợ ủ hay không.
Gi i pháp c a NSX: ả ủ
N u SP m i hoàn toàn không thích h p: nên đi tìm NPP khác; ế ớ ợ
N u SPM là thích h p v i NPP, song h e ng i vì thi u kinh nghi m ế ợ ớ ọ ạ ế ệ tiêu th ụ NSX c n ti n hành các ho t đ ng làm gi m b t nh ng e ầ ế ạ ộ ả ớ ữ
ng i này tr ạ ướ c khi đ a ra SP m i ư ớ
Trang 11THÔNG TIN CHO TVK VỀ SPM
Tr ướ c khi tung SPM ra th tr ị ườ ng, ng ườ i qu n lý kênh ph i thông tin ả ả
đ y đ cho các TVK v SPM m i các n i dung c b n nh : ầ ủ ề ớ ộ ơ ả ư
Trang 12HỖ TRỢ TVK BÁN SPM
Trước khi tung SP ra th trị ường nhà QLK c n ph i đ m b o ch c ch n r ng vi c ầ ả ả ả ắ ắ ằ ệkinh doanh SPM không gây phi n toái cho NPP:ề
Khó khăn trong quá trình bán hàng: SP khó gi i thi u, khó tr ng bày, đòi h i nhi u h tr ớ ệ ư ỏ ề ỗ ợ
đ l u kho, có th gây nguy hi m cho c a hàng n u b o qu n không t t… ể ư ể ể ử ế ả ả ố
Khó khăn sau bán hàng: NTD ki n cáo, phàn nàn, đòi b i hoàn… ệ ồ
Nhà QLK nên c g ng đ a ra nh ng chính sách t o đi u ki n t i đa cho các TVK ố ắ ư ữ ạ ề ệ ốkhi l i phía SP và NSX: s a ch a mi n phí, b i hoàn, tr l i…ỗ ở ử ữ ễ ồ ả ạ
Trang 13QUẢN LÝ KPP TRONG CKS SP
Trang 14 Các quy t đ nh marketing g n v i chu k s ng s n ph mế ị ắ ớ ỳ ố ả ẩ
Gi i thi u SPớ ệ Tăng trưởng Bão hoà Suy thoái
Trang 15QUẢN LÝ KPP TRONG CKS SP
Giai đo n gi i thi u:ạ ớ ệ
Đ m b o r ng các TVK đ ả ả ằ ượ c cung ng đ s n ph m cho ph m vi th tr ứ ủ ả ẩ ạ ị ườ ng t i thi u đã ố ể xác đ nh ị
Đ m b o r ng SP s n có đi m bán cu i cùng tr ả ả ằ ẵ ở ể ố ướ c khi nó đ ượ c truy n thông t i các ề ớ
KHMT.
Đ m b o SP đ ả ả ượ c bán theo đúng m c tiêu đã đ nh (tr ng bày, b o qu n, cách gi i thi u đ n ụ ị ư ả ả ớ ệ ế KHMT…)
Trang 16QUẢN LÝ KPP TRONG CKS SP
Giai đo n tăng trạ ưởng:
Đ m b o SP có s n đ các TVK luôn k p th i cung ng, đáp ng nhu c u th tr ả ả ẵ ể ị ờ ứ ứ ầ ị ườ ng
đang tăng lên nhanh chóng:
Theo dõi ch t ch l ặ ẽ ượ ng bán và các xu h ướ ng bi n đ ng trên th tr ế ộ ị ườ ng
Qu n lý dòng ch y thông tin trong kênh thông su t, liên t c, chính xác và k p th i ả ả ố ụ ị ờ
Theo dõi s xâm nh p th tr ự ậ ị ườ ng c a các ĐTCT: ủ
D đoán chi n l ự ế ượ c và các ho t đ ng thâm nh p th tr ạ ộ ậ ị ườ ng c a các ĐTCT qua các ủ kênh phân ph i đ có hành đ ng đ i phó thích h p ố ể ộ ố ợ
Theo dõi ch t ch ho t đ ng c a các TVK đ i v i các SP c nh tranh ặ ẽ ạ ộ ủ ố ớ ạ
C nh tranh trong c các ho t đ ng nh m tranh th t i đa s h p tác và h tr c a các ạ ả ạ ộ ằ ủ ố ự ợ ỗ ợ ủ TVK nh m kéo dài giai đo n này ằ ạ
Trang 17QUẢN LÝ KPP TRONG CKS SP
Giai đo n bão hoà:ạ
C g ng đ s n ph m v n đ ố ắ ể ả ẩ ẫ ượ c các TVK mong mu n và nhi t tình bán: ố ệ
Tìm hi u và k p th i xoa d u nh ng s lo s hay căng th ng v tâm lý c a các TVK ể ị ờ ị ữ ự ợ ẳ ề ủ
v giai đo n suy thoái s p di n ra ề ạ ắ ễ
N l c đ làm cho vi c kinh doanh SP tr nên h p d n h n v i các TVK: ỗ ự ể ệ ở ấ ẫ ơ ớ
Tăng l i nhu n ti m năng c a SP: gi m giá, tr c p bán hàng, tăng chi t kh u… ợ ậ ề ủ ả ợ ấ ế ấ
Gi m r i ro c a vi c tiêu th SP: qu ng cáo, tr c p tài chính, các chính sách cho ả ủ ủ ệ ụ ả ợ ấ hàng tiêu th ch m/ … ụ ậ ế
Thi t k kênh: thay đ i c u trúc, l a ch n các (d ng) trung gian khác… ế ế ổ ấ ự ọ ạ
Trang 18QUẢN LÝ KPP TRONG CKS SP
Giai đo n suy thoái:ạ
Rút lui s n ph m kh i các c a hàng không sinh l i ho c các vùng th tr ả ẩ ỏ ử ợ ặ ở ị ườ ng không quan tr ng: b ng cách phân tích doanh thu và chi phí cho ph c v cho t ng th tr ọ ằ ụ ụ ừ ị ườ ng;
Trình t và các ho t đ ng rút lui đ tránh đ ự ạ ộ ể ượ ự c s ph n ng c a các TVK: ả ứ ủ
TVK có th có ph n ng khi h mu n duy trì s có m t c a SP trong h n h p SP c a ể ả ứ ọ ố ự ặ ủ ỗ ợ ủ mình nh m đ t đ ằ ạ ượ c nh ng m c tiêu nào đó c a cá nhân: gi chân các KH trung ữ ụ ủ ữ
thành, gi đ ữ ượ c doanh s bán c a các SP khác… ố ủ
Nhà qu n lý kênh c n tìm ra các nguyên nhân c th và gi i quy t theo cách phù h p, ả ầ ụ ể ả ế ợ
nh m đ t đ ằ ạ ượ c m c tiêu c a mình mà v n gi đ ụ ủ ẫ ữ ượ c quan h t t v i các TVK ệ ố ớ
Trang 19PHÁT HUY VAI TRÒ TVK TRONG CLSP
Phát huy vai trò c a các TVK, tăng hi u qu c a KPP trong vi c th c hi n các chi n l ủ ệ ả ủ ệ ự ệ ế ượ c
Trang 20PHÁT HUY VAI TRÒ TVK TRONG CLSP
Chi n lế ược khác bi t hoá:ệ
Hai n i dung c a CL khác bi t hoá: ộ ủ ệ
SP khác bi t so v i các SP khác ệ ớ
KH th y đ ấ ượ c, th a nh n và ch p nh n s khác bi t đó. ừ ậ ấ ậ ự ệ
C n ph i có s h tr và h p tác t phía các TVK đ truy n t i s khác bi t đó đ n ầ ả ự ỗ ợ ợ ừ ể ề ả ự ệ ế các KHMT.
Hai tr ườ ng h p khác bi t hóa liên quan đ n qu n lý kênh: ợ ệ ế ả
Tr ng tâm c a chi n l ọ ủ ế ượ c khác bi t hóa là s khác bi t trong h th ng PP và cách th c ệ ự ệ ệ ố ứ bán SP
Tr ng tâm c a chi n l ọ ủ ế ượ c khác bi t hóa là s khác bi t thu c v b n thân SP ệ ự ệ ộ ề ả
Trang 21PHÁT HUY VAI TRÒ TVK TRONG CLSP
Chi n lế ược đ nh v :ị ị
Đ ph i h p th c hi n chi n l ể ố ợ ự ệ ế ượ c đ nh v , nhà QLK ph i xem xét: ị ị ả
V trí, đ a đi m c a n i bán s n ph m ị ị ể ủ ơ ả ẩ
Quy cách tr ng bày s n ph m so v i các SPCT ư ả ẩ ớ
Cam k t và n l c đ nh v s n ph m c a các TVK ế ỗ ự ị ị ả ẩ ủ
Trang 22PHÁT HUY VAI TRÒ TVK TRONG CLSP
Chính sách ch ng lo i s n ph m:ủ ạ ả ẩ
Chính sách m r ng ch ng lo i: quy t đ nh b sung m t hàng m i cho ch ng lo i; chính ở ộ ủ ạ ế ị ổ ặ ớ ủ ạ
sách thu h p ch ng lo i: quy t đ nh lo i b m t s m t hàng ra kh i ch ng lo i ẹ ủ ạ ế ị ạ ỏ ộ ố ặ ỏ ủ ạ
Các TVK khác nhau s có th có nh ng ph n ng khác nhau tr ẽ ể ữ ả ứ ướ c các quy t đ nh này, do đó ế ị nhà QLK c n l u ý: ầ ư
Xem xét ý ki n c a các TVK, đ c bi t là các TVK ch ch t; ế ủ ặ ệ ủ ố
Gi i thích cho các TVK lý do c a vi c m r ng ho c thu h p ch ng lo i, gi i quy t các ả ủ ệ ở ộ ặ ẹ ủ ạ ả ế
l m l n và khó hi u xung quanh nh ng thay đ i này; ầ ẫ ể ữ ổ
Thông báo đ y đ nh ng thay đ i có th x y ra, giúp các TVK có đ th i gian và tinh ầ ủ ữ ổ ể ả ủ ờ
th n đ chu n b cho nh ng thay đ i này ầ ể ẩ ị ữ ổ
Trang 23PHÁT HUY VAI TRÒ TVK TRONG CLSP
Chính sách ch ng lo i s n ph m:ủ ạ ả ẩ
Chính sách phát tri n ch ng lo i: Là quy t đ nh b sung hay phát tri n các m t hàng hi n có ể ủ ạ ế ị ổ ể ặ ệ trong ch ng lo i theo h ủ ạ ướ ng KH và quan h giá c ch t l ệ ả ấ ượ ng. Có 2 h ướ ng:
Phát tri n h ể ướ ng lên trên (trading –up): là b sung nh ng m t hàng có giá đ t h n, ch t ổ ữ ặ ắ ơ ấ
l ượ ng cao h n, đáp ng các KH có nhu c u b c cao; ơ ứ ầ ậ
Phát tri n h ể ướ ng xu ng d ố ướ i (trading – down): là b sung nh ng m t hàng có giá th p ổ ữ ặ ấ
h n, ch t l ơ ấ ượ ng th p h n, đáp ng các KH có nhu c u b c th p ấ ơ ứ ầ ậ ấ
Khi phát tri n ch ng lo i, nhà QLK ph i đ i m t v i các v n đ m i trong QLK: ể ủ ạ ả ố ặ ớ ấ ề ớ
Các TVK hi n t i có bao quát h t các th tr ệ ạ ế ị ườ ng m i hay không; Có c n b sung các ớ ầ ổ
TVK m i hay không; Có ph i thi t k c u trúc kênh m i hay không… ớ ả ế ế ấ ớ
S tin t ự ưở ng và nh n th c c a các TVK v kh năng c a NSX trong n l c chi m lĩnh ậ ứ ủ ề ả ủ ỗ ự ế
th tr ị ườ ng KH m i ớ
Trang 24PHÁT HUY VAI TRÒ TVK TRONG CLSP
Chính sách người ch s h u thủ ở ữ ương hi u s n ph m:ệ ả ẩ
Có 4 quy t đ nh ng ế ị ườ ứ i đ ng tên nhãn hi u: ệ
Nhãn hi u qu c gia c a nhà s n xu t ệ ố ủ ả ấ
Nhãn hi u đa qu c gia c a nhà s n xu t ệ ố ủ ả ấ
Ng ườ i trung gian phân ph i đ ng tên nhãn hi u ố ứ ệ
Đ ng th i d ồ ờ ướ i NH c a NSX và NPP ủ
Trong 4 tr ườ ng h p trên thì tr ợ ườ ng h p th t s d n t i v n đ QLK khó khăn nh t vì khi ợ ứ ư ẽ ẫ ớ ấ ề ấ
đó NSX có th c nh tranh tr c ti p v i NPP c a mình ể ạ ự ế ớ ủ
Trang 25PHÁT HUY VAI TRÒ TVK TRONG CLSP
Chính sách người ch s h u thủ ở ữ ương hi u s n ph m:ệ ả ẩ
Trang 26GV: TS. Nguy n Hoài LongễContact: longnguyenhoai@neu.edu.vn/ 0913229867
QUYẾT ĐỊNH GIÁ TRONG QUẢN LÝ KPP
Trang 27QUYẾT ĐỊNH GIÁ TRONG QUẢN LÝ KPP
K t c u c a h th ng đ nh giá trong kênh ế ấ ủ ệ ố ị
Nh ng nguyên t c phát tri n chi n l ữ ắ ể ế ượ c đ nh giá trong kênh ị
Nh ng v n đ khác c a đ nh giá trong kênh ữ ấ ề ủ ị
Trang 28KẾT CẤU CỦA HT ĐỊNH GIÁ TRONG KPP
Khi xác đ nh giá niêm y t cho SP, NSX còn c n ph i tính đ n các ph n c a m c giá ị ế ầ ả ế ầ ủ ứ
đó ph i tr cho các TVK, d a trên nguyên t c:ả ả ự ắ
M i TVK s trang tr i đ ỗ ẽ ả ượ c các chi phí phân ph i và nh n đ ố ậ ượ c m c l i nhu n mong ứ ợ ậ
mu n; ố
Phù h p v i nhu c u c a các TVK, tăng kh năng liên k t và h p tác, t i thi u hóa xung ợ ớ ầ ủ ả ế ợ ố ể
đ t ộ
N i dung c a qu n lý kênh nhìn t khía c nh đ nh giá:ộ ủ ả ừ ạ ị
Xác đ nh m c chi t kh u trên chi phí và chi t kh u trên giá bán c a m i NPP, sao cho: ị ứ ế ấ ế ấ ủ ỗ (1) Đ t đ ạ ượ c m c tiêu phân ph i đã đ ra; (2) Đ i phó đ ụ ố ề ố ượ c v i nh ng r i ro hay bi n ớ ữ ủ ế
đ ng trên th tr ộ ị ườ ng; (3) Các TVK đ u có th trang tr i đ ề ể ả ượ c ph n chi phí PP c a mình ầ ủ
và đ t đ ạ ượ ợ c l i nhu n mong mu n m t cách h p lý ậ ố ộ ợ
D trù và gi i quy t đ ự ả ế ượ c các hành vi và ph n ng c a các TVK tr ả ứ ủ ướ c các quy t đ nh giá ế ị
Trang 29NHỮNG NGUYÊN TẮC PHÁT TRIỂN
CL ĐỊNH GIÁ TRONG KPP
Đ m b o m i TVK nh n đả ả ỗ ậ ược m c doanh thu l n h n chi phí ho t đ ng;ứ ớ ơ ạ ộ
Ph n chi t kh u c a m i TVK khác nhau nên khác nhau;ầ ế ấ ủ ỗ
Xem xét chi t kh u c a các nhãn hi u c nh tranh;ế ấ ủ ệ ạ
Phân chia công vi c PP khác nhau ệ chi t kh u khác nhau; ế ấ
M c chi t kh u quy ứ ế ấ ước ;
Khác bi t v m c chi t kh u gi a các s n ph m trong cùng m t ch ng lo i c a ệ ề ứ ế ấ ữ ả ẩ ộ ủ ạ ủ
NSX;
Các đi m giá – m c “tham kh o giá”; ể ứ ả
Nh ng thay đ i c a s n ph m và đ nh giá.ữ ổ ủ ả ẩ ị
Trang 30NHỮNG NGUYÊN TẮC PHÁT TRIỂN
CL ĐỊNH GIÁ TRONG KPPĐảm bảo mỗi TVK nhận được mức doanh thu lớn hơn chi phí hoạt động;
Chi phí phân ph i có th bao g m:ố ể ồ
CP mua s n ph m (giá v n hàng bán)ả ẩ ố
CP v n chuy n SP ậ ể
CP l u kho và tr ng bày (kh u hao/ thuê kho tàng, b n bãi, thuê m t b ng s n ư ư ấ ế ặ ằ ả
xu t kinh doanh, chi phí c h i c a vi c không bán đấ ơ ộ ủ ệ ược SP khác…)
CP lương nhân viên (bán hàng, k toán, th kho…)ế ủ
CP tài chính (l i nhu n vay ngân hàng…)ợ ậ
CP hành chính (đi n, nệ ước, đi n tho i, fax…)ệ ạ
CP cho các r i ro có th x y ra (s n ph m v /h ng, khách hàng ki n cáo…)ủ ể ả ả ẩ ỡ ỏ ệ
Các CP khác liên quan đ n n l c đ tiêu th đế ỗ ự ể ụ ược SP
Trang 31NHỮNG NGUYÊN TẮC PHÁT TRIỂN
CL ĐỊNH GIÁ TRONG KPP
Phần chiết khấu của các TVK nên khác nhau
M i lo i và m i ki u NPP s th c hi n các công vi c PP các m c đ khác nhau do ỗ ạ ỗ ể ẽ ự ệ ệ ở ứ ộ
đó không nên áp d ng cùng m t m c chi t kh u: ụ ộ ứ ế ấ
Khi xem xét tính m c CK c th cho các TVK khác nhau, ph i xác đ nh đứ ụ ể ả ị ược
công vi c PP c th mà m i TVK th c hi n.ệ ụ ể ỗ ự ệ
Khi có s phân chia l i các nhi m v phân ph i gi a nhà s n xu t và các thành ự ạ ệ ụ ố ữ ả ấviên kênh, c u trúc chi t kh u nên ph n ánh s thay đ i nàyấ ế ấ ả ự ổ
Tuy nhiên, khi quy t đ nh m c CK cho các TVK khác nhau thì nhà QLK ph i cân nh c ế ị ứ ả ắ
gi a m c tiêu, hi u qu và nh ng b t đ ng/ xung đ t kênh có th x y ra do chính sách ữ ụ ệ ả ữ ấ ồ ộ ể ảchi t kh u nh v y d gây c m nh n “không công b ng”. ế ấ ư ậ ễ ả ậ ằ
Trang 32NHỮNG NGUYÊN TẮC PHÁT TRIỂN
CL ĐỊNH GIÁ TRONG KPP
Xem xét chiết khấu của các nhãn hiệu cạnh tranh
N u m c CK c a m t nhãn hi u th p h n so v i các nhãn hi u CT khác thì nhà phân ế ứ ủ ộ ệ ấ ơ ớ ệ
ph i s có xu hố ẽ ướng không c g ng bán nó. Do đó khi xác đ nh k t c u đ nh giá trong ố ắ ị ế ấ ịkênh ph i xem xét trong m i tả ố ương quan v i các nhãn hi u/ s n ph m CT:ớ ệ ả ẩ
Đ c đi m và s c m nh c a thặ ể ứ ạ ủ ương hi u đ i v i NTDệ ố ớ
S h tr c a các ho t đ ng xúc ti n đ i v i vi c tiêu th SP/THự ỗ ợ ủ ạ ộ ế ố ớ ệ ụ
Chi phí và n l c nhà phân ph i ph i b ra đ tiêu th đỗ ự ố ả ỏ ể ụ ược SP/TH
M c CK c th mà các nhãn hi u c nh tranh áp d ng cho các NPP. ứ ụ ể ệ ạ ụ
Trang 33NHỮNG NGUYÊN TẮC PHÁT TRIỂN
CL ĐỊNH GIÁ TRONG KPP
Mức chiết khấu quy ước
M c chi t kh u quy ứ ế ấ ước: là m c chi t kh u chung đứ ế ấ ược áp d ng r ng rãi – thụ ộ ường
là trong m t ngành.ộ
N u NSX áp d ng m c CK khác v i m c quy ế ụ ứ ớ ứ ước thì ph i c g ng gi i thích cho các ả ố ắ ảthành viên v s chênh l ch đó, nh m gi m thi u nh ng hành đ ng ph n ng b t l i ề ự ệ ằ ả ể ữ ộ ả ứ ấ ợ
c a các thành viên kênh.ủ
Trang 34N u áp d ng các CS đ nh giá cho DM hàng hóa ế ụ ị thường s có s chênh l ch v giá ẽ ự ệ ề
và chênh l ch v m c CK. Ngệ ề ứ ười QLK ph i c g ng gi i thích cho các TVK v s ả ố ắ ả ề ựkhác bi t đó, nh m gi m thi u nh ng hành đ ng ph n ng b t l i c a các TVK, đ ng ệ ằ ả ể ữ ộ ả ứ ấ ợ ủ ồ
th i có cách bán hàng phù h p cho c danh m c.ờ ợ ả ụ