Do vậy,ăđểăthựcăhiệnăm cătiêuăgiáoăd cătoànădiệnătrongăcácănhàătr ng,ăthìăcôngătácăgiáoăd căvàăqu nălỦăho tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt căchoăh căsinhăphổăthôngădânăt căbánătrúăcóăvaiătr
Trang 1Đ IăH CăĐĨăN NG
-
TR NăQUụ
QU NăLụăHO TăĐ NGăGIÁOăD CăVĔNăHịAăDÂNăT CăCHOă
HUY NăNAMăGIANGăT NHăQU NGăNAM
LU NăVĔNăTH CăSƾă
QU NăLụăGIÁOăD C
ĐƠăN ngăậ Nĕmă2020
Trang 2QU NăLụăHO TăĐ NGăGIÁOăD CăVĔNăHịAăDÂNăT CăCHOă
HUY NăNAMăGIANGăT NHăQU NGăNAM
Trang 6M CăL Că
L IăCAMăĐOAN i
TÓM T T ii
M C L C iv
DANH M C CÁC T VI T T T viii
DANH M C CÁC B NG ix
DANH M C CÁC HÌNH xi
M Đ U 1
1 Lý do ch năđề tài 1
2 M căđíchănghiên cứu 3
3 Khách thể,ăđốiăt ng và ph m vi nghiên cứu 3
4.ăPh ơngăphápănghiênăcứu 4
5.ăụănghĩaăkhoaăh c và thực tiển c aăđề tài 4
6 Cấu trúc luậnăvĕn 4
CH NGă 1.ă C ă S LÝ LU N V QU N LÝ HO Tă Đ NG GIÁO D C VĔNă HịAă DÂNă T C CHO H C SINH TR NG PH THÔNG DÂN T C BÁN TRÚ 6
1.1 Tổng quan nghiên cứu vấnăđề 6
1.1.1 Các nghiên cứu n c ngoài 6
1.1.2 Các nghiên cứu trongăn c 8
1.2 Các khái niệm chính c aăđề tài 10
1.2.1.ăVĕnăhóaădânăt c 10
1.2.2 Ho tăđ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c 12
1.2.3 Qu n lý giáo d c 13
1.2.4 Qu n lý ho tăđ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c 15
1.3 Ho tăđ ng giáo d căvĕnăhóa dân t c cho h c sinh phổ thông dân t c bán trú 16
1.3.1.ăĐặcăđiểm h căsinhătr ng phổ thông dân t c bán trú 16
1.3.2 M c tiêu, nhiệm v c a giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 19
1.3.3 N i dung giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 21
1.3.4.ăPh ơngăphápăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 26
1.3.5 Hình thức tổ chức giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c bán trú 28
1.3.6 Các lựcăl ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c bán trú 29
Trang 71.3.7.ăCácăđiều kiện giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c
bán trú 30
1.3.8 Kiểmătraăđánhăgiáăkết qu giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c bán trú 31
1.4 Qu n lý ho tăđ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c bán trú 32
1.4.1 Qu n lý m c tiêu giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 32
1.4.2 Qu n lý n i dung giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 33
1.4.3 Qu nălỦăph ơngăphápăvàăhình thức giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 34
1.4.4 Qu n lý các lựcăl ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c bán trú 35
1.4.5 Qu nălỦăcácăđiều kiện giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c bán trú 37
1.4.6 Qu n lý công tác kiểmătraăđánhăgiáăho tăđ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c bán trú 37
1.5 Các yếu tố nhăh ngăđến hiệu qu qu n lý ho tăđ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c bán trú 38
1.5.1 Yếu tố ch quan 38
1.5.2 Yếu tố khách quan 39
Tiểu kếtăCh ơngă1 41
CH NGă 2.ă TH C TR NG QU N LÝ HO Tă Đ NG GIÁO D Că VĔNă HÓA DÂN T C CHO H C SINH T IăCÁCăTR NG PH THÔNG DÂN T C BÁN TRÚ HUY N NAM GIANG T NH QU NG NAM 42
2.1 Khái quát về đ a bàn nghiên cứu 42
2.1.1 Khái quát tình hình kinh tế - xã h iăvàăvĕnăhóaă- giáo d c huyện Nam Giang tỉnh Qu ng Nam 42
2.1.2 Khái quát về giáo d c phổ thông dân t c bán trú huyện Nam Giang tỉnh Qu ng Nam 44
2.2 Khái quát về quá trình kh o sát 46
2.2.1 M c tiêu kh o sát 46
2.2.2.ăăĐốiăt ngăvàăđ a bàn kh o sát 46
2.2.3 N i dung kh o sát 47
2.2.4 Quy trình kh o sát 47
2.2.5.ăPh ơngăphápăkh o sát 48
Trang 82.3 Thực tr ng ho tăđ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c
bán trú huyện Nam Giang tỉnh Qu ng Nam 48
2.3.1.ăĐánhăgiáăvề sự cần thiết ho tăđ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 48 2.3.2 Thực tr ng việcăxácăđ nh m c tiêu, nhiệm v c a ho tăđ ng giáo d căvĕnă hóa dân t c cho h c sinh 50
2.3.3 Thực tr ng n i dung ho tăđ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 53
2.3.4 Thực tr ng hình thức,ăph ơngăphápăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 55
2.3.5 Thực tr ng các lựcăl ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 59
2.4 Thực tr ng qu n lý ho tăđ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c bán trú huyện Nam Giang tỉnh Qu ng Nam 60
2.4.1 Thực tr ng qu n lý m c tiêu giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 60
2.4.2 Thực tr ng qu n lý n i dung giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 63
2.4.3 Thực tr ng qu nălỦăph ơngăphápăvàăhìnhăthức giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 67
2.4.4 Thực tr ng qu n lý công tác phối h p các lựcăl ng trong giáo d căvĕnă hóa dân t c cho h c sinh 70
2.4.5 Thực tr ng qu nălỦăđiều kiện giáo d c vĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 72
2.4.6 Thực tr ng qu n lý công tác kiểmătraăđánhăgiáăho tăđ ng giáo d căvĕnă hóa dân t c cho h c sinh 74
2.4.7 Yếu tố nhăh ngăđến qu n lý ho tăđ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c bán trú huyện Nam Giang tỉnh Qu ng Nam 76
2.5.ăĐánhăgiáăchung 78
2.5.1 Nhữngă uăđiểm 78
2.5.2 H n chế 79
2.5.3 Nguyên nhân 80
Tiểu kếtăCh ơngă2 81
CH NGă3.ăBI N PHÁP QU N LÝ HO TăĐ NG GIÁO D CăăVĔNăHịAă DÂN T C CHO H C SINH T IăCÁCăTR NG PH THÔNG DÂN T C 83
3.1 Nguyên tắcăđề xuất các biện pháp 83
3.1.1.ăĐ m b o tính pháp lý 83
3.1.2.ăĐ m b o tính m c tiêu c a giáo d c phổ thông 83
3.1.3.ăĐ m b o tính khoa h c 84
3.1.4 Đ m b o tính thực tiễn 84
3.1.5.ăĐ m b o tính hiệu qu 84
3.1.6.ăĐ m b oătínhăđồng b , thống nhất 85
Trang 93.2 Những biện pháp qu n lý ho tăđ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh t i
cácătr ng PTDTBT huyện Nam Giang tỉnh Qu ng Nam 85
3.2.1 Biện pháp 1 Nâng cao nhận thức cho CBQL, GV và h c sinh về Ủănghĩaă c a giáo d căvĕnăhóaădânăt c; ho tăđ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c và qu n lý ho t đ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c bán trú 85
3.2.2 Biện pháp 2 Xây dựng danh m c n i dung giáo d c các ho tăđ ng giáo d c truyền thốngăvĕnăhóaăchoăh c sinh trong kế ho chănĕmăh c 88
3.2.3 Biện pháp 3 Chỉ đ oăđổi m iăph ơngăphápăvàăhìnhăthức tổ chức ho t đ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 92
3.2.4 Biện pháp 4 Bồiăd ỡngănĕngălựcăchoăđ iăngũăgiáoăviênăđápăứng yêu cầu tổ chức hiệu qu ho tăđ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c bán trú 98
3.2.5 Biện pháp 5: Xây dựng phát triểnămôiătr ngăs ăph m lành m nh nhằm thực hiện tốt công tác giáo d c b n sắcăvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh 103
3.2.6 Biện pháp 6: Tổ chức phối h p v i các lựcăl ng giáo d c,ăhuyăđ ng các nguồn lực trong việc tổ chức các ho tăđ ng giáo d căvĕnăhóaădânăt c cho h c sinh phổ thông dân t c bán trú 106
3.3 Kh o nghiệm tính cấp thiết và tính kh thi c a các biện pháp 109
3.3.1 M căđíchăkh o nghiệm 109
3.3.2 N i dung kh o nghiệm 110
3.3.3.ăĐốiăt ng kh o nghiệm 110
3.3.4 Kết qu kh o nghiệm 110
Tiểu kếtăCh ơngă3 114
K T LU N VÀ KI N NGH 116
TÀI LI U THAM KH O 119
PH L C
QUY TăĐ NHăGIAOăĐ TÀI LU NăVĔNă(B n sao)
Trang 10DANHăM CăCÁCăT ăVI TăT Tă
Trang 11DANHăM CăCÁC B NGăSốăhi uă
2.1
Thựcă tr ngă việcă xácă đ nhă m că tiêu,ă nhiệmă v ă c aă ho tă đ ngă
ho tă đ ngă giáoă d că vĕnă hóaă dână t că choă h că sinhă PTDTBTă
huyệnăNamăGiangătỉnhăQu ngăNam
50
2.2
Thựcătr ngăn iădungăho tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt căchoă
h că sinhă phổă thôngă dână t că bánă trúă huyệnă Namă Giangă tỉnhă
Qu ngăNam
53
2.3
Thựcătr ngăhìnhăthứcăvàăph ơngăphápăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt că
choăh căsinhăphổăthôngădânăt căbánătrúăhuyệnăNamăGiangătỉnhă
Qu ngăNam
56
2.4
Thựcă tr ngă cácă lựcă l ngă giáoă d că vĕnă hóaă dână t că choă h că
sinhăphổăthôngădânăt căbánătrúăhuyệnăNamăGiangătỉnhăQu ngă
Nam
59
2.5
Thựcătr ng qu nălỦăm cătiêuăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt căchoăh că
sinhăphổăthôngădânăt căbánătrúăhuyệnăNamăGiangătỉnhăQu ngă
Nam
61
2.6 Thựcătr ngăqu nălỦăn iădungăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt căchoăh că
2.7 Thựcătr ngăqu nălỦăph ơngăphápăvàăhìnhăthứcăgiáoăd căvĕnăhóaă
dânăt căchoăh căsinhăphổăthôngădânăt căbánătrú 67
2.8 Thựcătr ngăqu nălỦăcôngătácăphốiăh păcácălựcăl ngătrongăgiáoă
d căvĕnăhóaădânăt căcho h căsinhăphổăthôngădânăt căbánătrú 70
2.9 Thựcătr ngăqu nălỦăcácăđiềuăkiệnăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt căchoă
2.10 Thựcătr ngăqu nălỦăcôngătácăkiểmătraăđánhăgiáăho tăđ ngăgiáoă
d căvĕnăhóaădânăt căchoăh căsinhăphổăthôngădânăt căbánătrú 74 2.11
Yếuătốă nhăh ngăđếnăqu nălỦăho tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădână
t căchoăh căsinhăphổăthôngădânăt căbánătrúăhuyệnăNamăGiangă
tỉnhăQu ngăNam
76
Trang 13DANHăM CăCÁC HÌNH
Sốăhi uă
2.1 Biểuăđồ đánhăgiáăvềăsựăcầnăthiếtăho tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădână
t c choăh căsinhăPTDTBTăhuyệnăNamăGiangătỉnhăQu ngăNam 49
3.1 Biểuăđồăđánhăgiáăc aăCBQL,ăGVăvềătínhăcấpăthiếtăc aăcácăbiệnă
Trang 14M ăĐ U
1.ăLỦădoăch năđ ătƠiă
Trongăsựănghiệpăcôngănghiệpăhóa,ăhiệnăđ iăhóaă(CNH-HĐH) đấtăn c,ăĐ ngătaăcoiăvĕnăhóaăvàăconăng iăvừaălàăm cătiêu,ăvừaălàăđ ngălựcăphátătriểnăkinhătế,ăxưăh i.ăTừăđóăvấnăđềăphátătriểnăvĕnăhóa,ăphátătriểnăconăng iăthôngăquaăhệăthống giáoăd căđ căđặcăbiệtăquanătâm.ăH iăngh ălầnăthứăIIăBanăchấpăhànhăTrungă ơng Đ ngăkhóaăVIIIăxácăđ nh:ă
“Nhiệmăv ăvàăm cătiêuăc aăgiáoăd călàănhằmăxâyădựngănhữngăconăng iăvàăthếăhệăthiếtăthaăgắnăbóăv iălỦăt ngăđ călậpădânăt căvàăch ănghĩaăxưăh i,ăcóăđ oăđứcătrongăsáng,ăcóăỦăchíăkiênăc ngăxâyădựngăvàăb oăvệătổăquốc,ăCNH-HĐHăđấtăn c;ăgiữăgìnăvàăphátăhuyăcácăgiáătr ăvĕnăhóaăc aădânăt c,ăcóănĕngălựcătiếpăthuătinhăhoaăvĕnăhóaăc aănhânălo i;ăphátăhuyătiềmănĕngăc aădânăt căvàăconăng iăViệtăNam,ălàănhữngăng i thừaăkếăxâyădựngăxưă
h iăvừaăhồngăvừaăchuyênănh ăl iăcĕnădặnăc aăBácăHồ‟‟.ă
Sứcăsốngăc aăm iădânăt căchínhălàănh ăvàoăyếuătốăn iăsinh,ătrongăđóănhữngăgiáă
tr ăvĕnăhóaătruyềnăthốngălàăyếuătốăn iăsinhăquanătr ngănhất,ăm tăđ ngălựcăthúcăđ yăsựăphátătriểnăkinhătếăxưăh iăkhôngăchỉă ăhiệnăt iămàăcònătrongăt ơngălai.ăĐặcăbiệtătrongăbốiă
c nhătoànăcầuăhóaăvàăh iănhậpăquốcătếăhiệnănayăthìăvấnăđềăgiữăgìnăvàăphátăhuyăcácăgiáă
tr ăvĕnăhóaătruyềnăthốngăcàngătr ănênăbứcăthiết.ă
L chăsửăViệtăNamăđưăđểăl iănhiềuătruyềnăthốngăvôăcùngăquíăbáu.ăĐóălàătruyềnăthốngăyêuăn c;ătruyềnăthốngăđoànăkết,ăỦăthứcăc ngăđồng;ătruyềnăthốngănhânăái,ăkhoanădung;ătruyềnăthốngăyêuălaoăđ ng,ăcầnăcù,ătiếtăkiệm;ătruyềnăthốngăhiếuăh c,ătônăs ătr ngă
đ oăvàănhiềuătruyềnăthốngătốtăđẹpăkhác.ăNhữngătruyềnăthốngăquíăgiáăc aădânăt căđưăt oănênăb năsắcăvĕnăhóaăViệtăNam.ăNh ăcácăgiáătr ătruyềnăthốngădânăt cămàăViệtăNamăluônăđứngăvữngăvàătr ngătồnătrongăsuốtăchiềuădàiăl chăsử.ăNhữngăgiáătr ăvĕnăhóaătruyềnăthốngăc aădânăt căcầnăđ căgiáoăd c,ăđ cătruyềnăbáăsâuăr ngătrongăxưăh i.ăViệcăgiáoă
d căgiáătr ăvĕnăhóaădânăt că(VHDT) c aădânăt căchoăh căsinhăsẽăgópăphầnăhìnhăthànhăchoăcácăemănhữngăph măchấtăcầnăcóă ăconăng iăm iăxưăh iăch ănghĩaă(XHCN), hình thànhănhânăcáchăvĕnăhóaăchoăh căsinhătheoăm cătiêuăgiáoăd căvàăđàoăt oă(GD&ĐT) mà
Đ ngăvàăNhàăn căđưănêu
Nhữngăthayăđổiăvềăkinhătế,ăchínhătr ,ăvĕnăhóa,ăxưăh iă ăn cătaătrongănhữngănĕmăqua,ănhấtălàăquáătrìnhăchuyểnăsangănềnăkinhătếăth ătr ngăm ăcửaăh iănhậpăquốcătế,ă đưă t oă nênă nhữngă biếnă đ ngă m nhă mẽă trongă đ iă sống tinhă thầnă c aă thếă hệă trẻ.ăNhữngămặtătráiăc aănềnăkinhătếăth ătr ngăđưăcóă nhăh ngătiêuăcựcăđếnăm tăb ăphậnă
h căsinh,ălàmăthayăđổiăcácăquanăđiểmăc aăh ăvềăgiáătr ătruyềnăthốngăc aădânăt c,ă nhă
h ngăkhôngătốtăđếnălốiăsống,ănếpăsốngăc aăthanhăniên.ăĐiềuăđángăloăng iălàăsựăsaăsútăvềăph măchất,ăđ oăđứcă ăm tăb ăphậnăh căsinh,ăthểăhiệnă ăxuăthếăch yătheoănhữngăgiáă
Trang 15tr ăvậtăchấtăđơnăthuần,ăcóăt ăt ngăsùngăngo i,ăvĕnăhóaăngo iălai,ă từăđóăcoiăth ngănhữngăthuầnăphongămỹăt c,ăhoặcălưngăquênăcácăgiáătr ătruyềnăthốngăc aădânăt c.ă
HuyệnăNamăGiangătỉnhăQu ngăNam,ătrongănĕmăh că2018-2019 có 24 đơnăv ă
tr ngăh c,ătrongăđóăcóă11ătr ngăPhổăthôngădânăt căbánătrúăv iă1829ăh căsinh bán trú vàătrênă90%ăh căsinhădânăt căCơăTu Nhữngănĕmăgầnăđâyăgiáoăd căphổăthôngăhuyệnăNam GiangătỉnhăQu ngăNamăcóănhiềuăđổiăthay,ăchấtăl ngăgiáoăd cătừngăb căđ cănângăcao,ăchếăđ ăchínhăsáchăchoăHSăbánătrúăng iădânăt căthiểuăsốă ăcácăxưăđặcăbiệtăkhóăkhĕnăđ căquanătâm.ăHệăthốngăcácătr ngăPhổăthôngădânăt căbánătrúăđ căđầuăt ,ăphátătriểnăđưăgópăphầnănângăcaoăchấtăl ngăgiáoăd căchungăc aătoànăhuyện
Tr ngăphổăthôngădânăt căbánătrúălàălo iăhìnhătr ngăchuyênăbiệtămangătínhăchấtăphổăthông,ădânăt căvàăbánătrú,ăphầnăđôngăh căsinhăbánătrúălàăng iădânăt căthiểuăsốăsinhăho t,ăh cătậpăt iătr ngăđến cuốiătuầnăvềăv iăgiaăđình H căsinhăbánătrúăc aăcácă
tr ngăth ngăc ătrúăxaătr ng,ăđiềuăkiệnăkinhătếăgiaăđìnhăcóănhiềuăkhóăkhĕn Trong nhữngănĕmăgầnăđây,ăPhòngăGD&ĐTăhuyệnăNamăGiangătỉnhăQu ngăNam đưăcóănhiềuăchỉăđ oătĕngăc ngăho tăđ ngăgiáoăd c, đặcăbiệtălàătổăchứcăho tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt căvàăb căđầuăđưăthuăđ cănhữngăkếtăqu ănhấtăđ nh.ăTuyănhiên,ăthựcătiễnăviệcă
qu nă lỦă ho tă đ ngă giáoă d că vĕnă hóaă dână t că choă HSă phổă thôngă dână t că bánă trúă t iăhuyệnăNamăGiangătỉnhăQu ngăNam trongăgiaiăđo năhiệnănayăcònăgặpănhiềuăkhóăkhĕn,ă
v ngămắcăc ăvềălỦăluậnăvàăthựcătiễnăcầnăđ cătháoăgỡ
Đốiă v iă h că sinhă ă bánă trúă đaă phầnă làă ng iă dână t că thiểuă số,ă tr că khiă đếnă
tr ng,ăcácăemăđưăđ cătiếpăxúcăv iăc ngăđồngădânăt c,ătiếpăthuătruyềnăthống,ăphongă
t cătậpăquánăc aădânăt cămình.ăMôiătr ngăgiaoătiếpăhẹp,ăđốiăt ngăgiaoătiếpăch ăyếuătrongăgiaăđình,ălàngăb nănh ngăcóăsứcăcuốnăhútăl năhơnăđốiăv iăcácăem.ăTrongăgiaoătiếpătựănhiên,ăh căsinhădânăt cătraoăđổiăthôngătin,ătâmăt ătìnhăc mătrongăcu căsốngăhằngăngàyăbằngăngônăngữăch ăyếuălàătiếngădânăt căc aămình,ăcònă ăcácăph ơngătiệnăgiaoătiếpăkhácăthìăcácăemărấtăh năchế.ăDoăvậy,ălốiănói,ăcáchănghĩ,ăhànhăviăc aăh căsinhădână
c aăcácăgiáătr ăvĕnăhóaătruyềnăthốngădânăt c
Trongănhữngănĕmăgầnăđây,ăkhôngăítănhàătr ngăch aăquanătâmăđúngămứcăvàăthiếuănhữngăhìnhăthứcăgiáoăd căsinhăđ ngăchoănênăcóăm tăb ăphậnăkhôngănhỏăh căsinhănhậnăthứcăhếtăsứcănôngăc năvàăh iăh tăvềăvĕnăhóaădânăt c,ăđặcăbiệtăkhiăh căsinhăcácă
Trang 16tr ngăphổăthôngădânăt căbánătrúătrongăhuyệnăđếnă90%ăh căsinhădânăt căCơăTu Do vậy,ăđểăthựcăhiệnăm cătiêuăgiáoăd cătoànădiệnătrongăcácănhàătr ng,ăthìăcôngătácăgiáoă
d căvàăqu nălỦăho tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt căchoăh căsinhăphổăthôngădânăt căbánătrúăcóăvaiătròărấtăquanătr ng.ăăă
V iănhữngălỦădoătrên,ătácăgi ăch năđềătàiă“Quản lý hoạt động giáo dục văn hóa dân tộc cho học sinh tại các trường Phổ thông dân tộc bán trú huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam” làmăđềătàiăluậnăvĕnăth căsĩ
2.ăM căđíchănghiênăc u
Trênăcơăs ăhệăthốngăhoáălíăluậnăvàăđánhăgiáăthựcătr ngăvấnăđề, luậnăvĕn đềăxuấtăcácăbiệnăphápăqu nălỦăho tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt căchoăh căsinhăt iăcácătr ngăPhổăthôngădânăt căbánătrúăhuyệnăNamăGiangătỉnhăQu ngăNam,ăgópăphầnănângăcaoăchấtă
l ngăgiáoăd cătoànădiệnăh căsinhătrênăđ aăbàn
3.ăKháchăthể,ăđốiăt ngăvƠăph măviănghiênăc u
3.1 Khách thể nghiên cứu:
Ho tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt căchoăh căsinhăt iăcácătr ngăphổăthôngădână
t căbánătrú
3.2 Đối tượng nghiên cứu
Qu nălỦăho tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt căchoăh căsinhăt iăcácătr ngăPhổăthôngădânăt căbánătrúăhuyệnăNamăGiangătỉnhăQu ngăNam
3.3 Phạm vi nghiên cứu
N iădungănghiênăcứu:ăĐềătàiănghiênăcứuăqu nălỦăc aăhiệuătr ngăđốiăv iăho tă
đ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt căchoăh căsinhăt iăcácătr ngăPhổăthôngădânăt căbánătrúăhuyệnăNamăGiangătỉnhăQu ngăNam
Đốiăt ngăkh oăsát:ăCánăb ăqu nălỦ (CBQL), giáo viên (GV) vàăh căsinh (HS), chaămẹăh căsinh,ăchínhăquyềnăđ aăph ơng
Sốăl ngăkh oăsát:ăTrênăđ aăbànăhuyệnăNamăGiang,ăcóă11ătr ngăphổăthôngădână
t căbánătrúă(PTDTBT).ăDoăth iăgianăcũngănh ăkinhăphíăh năchế.ăĐềătàiăkhôngăthểăkh oăsátătấtăc ăCBQL, GV và HS c aă11ătr ngămàăchỉălấyătrênăsốăl ngăng uănhiênălà:ăM iă
tr ngăsẽăkh oăsátă1ăHiệuătr ng,ă1ăPhó hiệuătr ng,ă1ătổătr ngăchuyênămônăcùngă15ă
GV và 30 HSăthu căm iătr ngăTiểuăh c (TH) và Trungăh căcơăs ă(THCS)
Đ aăbànănghiênăcứu:ă11 tr ngăPhổăthôngădânăt căbánătrúăhuyệnăNamăGiang tỉnhăQu ngăNamăđóălà:ăTr ngăPTDTăbánătrúăTHCS liên xã Cà Dy-TàăBhing;ăTr ngăPTDT bán trú THCS c măxưăChàVàl-Zuôich;ăTr ngăPTDTăbánătrúăTHCS liên xã La Dê-ĐắcăTôi;ăTr ngăPTDTăbánătrúăTHCS liên xã La Ê-ChơăChun;ăTr ngăPTDTăbánătrú THCS liênăxưăĐắcăPring-ĐắcăPre;ăTr ngăPTDTăbánătrúăTHăCàăDy;ăTr ngăPTDTăbánătrúăTHăChàVàl;ăTr ngăPTDTăbánătrúăTHăZuôich;ăTr ngăPTDTăbánătrúăTHăliênă
Trang 17xưă Đắcă Pring-Đắcă Pre;ă Tr ngă PTDTă bánă trúă THă liênă xưă Laă Dê-Đắc Tôi;ă Tr ngăPTDT bán trú TH liên xã La Ê-ChơăChun
Th i gian nghiên cứu:ăĐề tài kh o sát thực tr ngăgiaiăđo nănĕmăh c 2018-2019 đến hết h căkìăIănĕmăăh c 2019 – 2020
4.ăPh ngăphápănghiênăc uă
4.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận, gồm: Phương pháp phân tích,
tổng hợp, hệ thống hoá đểăxácăđ nhăcácăkháiăniệmăvàăxâyădựngăkhungălỦăthuyếtăc aăđềă
tàiănghiênăcứu
4.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn, gồm
4.2.1 Phương pháp quan sát: tiếnăhànhăquanăsát,ăthuăthậpăthôngătinăgópăphầnă
làmărõăthựcătr ngăcầnănghiênăcứu
4.2.2 Phương pháp điều tra bằng ankét: tiếnăhànhălấyăỦăkiếnăc aăcácăđốiăt ngă
nghiênăcứuăthôngăquaăphiếuăđiềuătra,ăb ngăhỏiănhằmălàmărõăthựcătr ngăcầnănghiênăcứu
4.2.3 Phương pháp phỏng vấn: tiếnăhànhăphỏngăvấnăv iăcácăđốiăt ngănghiênă
cứu.ăTrênăcơăs ăđóătổngăh p,ăsoăsánhăcácădữăliệuăđểălàmărõăthựcătr ngăn iădungăcầnănghiênăcứu
4.2.4 Phương pháp nghiên cứu hồ sơ: tiếnăhànhănghiênăcứuăcácălo iăhồăsơănh ă
kếăho chăgiáoăd cădânăt c,ăphânăcôngănhiệmăv ăthựcăhiện Trênăcơăs ăđóătổngăh p,ăsoăsánhăcácădữăliệuăđểălàmărõăthựcătr ngăn iădungăcầnănghiênăcứu
4.2.5 Phương pháp chuyên gia: tr ngăcầuăỦăkiếnăchuyênăgiaăvềăcácăn iădungă
nghiênăcứu,ăđánhăgiáăthựcătr ngănghiênăcứu,ăđánhăgiáăvềătínhăkhoaăh căvàătínhăkh ăthiă
c aăcácăbiệnăphápăđ căđềăxuất
5.ăụănghƿaăkhoaăh căvƠăth cătiểnăc aăđ ătƠiă
5.1 Ý nghĩa lý luận
Gópăphầnălàmăsángătỏăcơăs ălỦăluậnăvềăqu nălỦăho tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădână
t căchoăh căsinhăt iăcácătr ngăPhổăthôngădânăt căbánătrúă
5.2 Ý nghĩa thực tiễn
- Phátăhiện,ăđánhăgiáăđ căthựcătr ngăqu nălỦăho tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădână
t că choă h că sinhă t iă cácă tr ngă Phổă thôngă dână t că bánă trúă huyệnă Namă Giangă tỉnhă
Trang 18Chương 1 Cơăs ălỦăluậnăvềăqu nălỦăho tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt căchoă
h căsinhă ătr ngăphổăthôngădânăt c bán trú
Chương 2 Thựcătr ngăqu nălỦăho tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt căchoăh căsinhă
t iăcácătr ngăPhổăthôngădânăt căbánătrúăhuyệnăNamăGiangătỉnhăQu ngăNam
Chương 3 Biệnăphápăqu nălỦăho tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădânăt căchoăh căsinhă
t iăcácătr ngăPhổăthôngădânăt căbánătrúăhuyệnăNamăGiangătỉnhăQu ngăNam
Ngoàiăra,ăluậnăvĕnăcònăcóăphầnăM ăđầu,ăKếtăluận,ăKiếnăngh ,ăDanhăm căcácătàiăliệuăthamăkh oăvàăPh ăl c
Trang 19CH NGă1
C ăS ăLụăLU NăV ăQU NăLụăHO TăĐ NGă
PH ăTHỌNG DÂNăT CăBÁNăTRỎ
1.1.ăT ngăquanănghiênăc uăv năđ
1.1.1 Các nghiên cứu ở nước ngoài
M iădânăt cătrênăthếăgi iăkhôngăchỉăkhácănhauăvềălưnhăthổ,ăvềăthểăchếănhàă
n c,ătrìnhăđ ăs năxuất,ăkhoaăh căkỹăthuật ămàăcònăkhácănhauăch ăyếuă ănhữngăgiáă
tr ăvĕnăhóa.ăTrongăth iăđ iătoànăcầuăhóaăvàăCNH-HĐH,ănhữngăn căcóăvĕnăhóa dân
t c (VHDT)ăphátătriểnăhếtăsứcăquanătâmăđếnăviệcăgiáoăd căgiáătr ăb năsắcăvĕnăhóaăchoă ng iă h c,ă đặcă biệtă làă thếă hệă trẻ.ă Trongă ph mă viă đềă tàiă đềă cậpă đếnă m tă sốă
nghiênăcứuăsau:
Nhữngăng iăđầuătiênăs uătầm,ăbiênăd chăvàăcôngăbốăsửăthiăcácădânăt căthiểuăsốăTâyănguyênăchínhălàăng iăPhápănh :ă“SửăthiăĐamăSan”,ăLêôPônăXabachiêă(LéopoldăSabatier),ănĕmă1927;ăS uătậpăchúăthíchăd chătừătiếngăÊăđêăraătiếngăPháp [24]
Côngătrìnhă“Đ nhăkiếnăvĕnăhóa,ănhữngăghiăchúăvềăviệcăvậnăhànhăc aănhữngăđặcătínhă b ă xóiă mòn”ă c aă Goffmană (1963)- m tă nhàă Xưă h iă h că ng iă Canada [Dt 20],
đ căcoiănh ălàăsựăkh iănguồnăchoăhàngălo tănhữngănghiênăcứuăsauănàyăvềăb năchất,ăcĕnănguyênăvàăhệăqu ăc aăđ nhăkiến.ăTheoăGoffman,ăđ nhăkiếnălàănhữngănhậnăthứcăsaiălệchăvềămặtăxưăh iăvềăm tănhómăc ngăđồngăc ăthểănàoăđó,ălàă“thu cătínhălàmătổnăh iă
m tăcáchăsâuăsắcăđếnăc ngăđồngăch uăđ nhăkiến,ăkhiếnăh ăb ăchuyểnăd chătừă1ănhómăbìnhăth ngăsangănhómăkémăv ăthếăvàăítăđángătinăhơn”ă(p.3).ăCũngătheoăh căgi ănày,ă
đ nhăkiếnăvĕnăhóaăcóă3ăthểălo iăđặcătr ng:ă
- Đ nhăkiếnădựaătrênănhữngăđặcăđiểmăd ăd ngăc aăhìnhăthểă
- Đ nhăkiếnăvềănhữngăng iăcóăđặcăđiểmăkhôngăbìnhăth ngăvềătinhăthầnă
- Đ nhăkiếnăvềăch ngăt c,ădânăt căvàătônăgiáoăă
Racliffe-Brown khôngă thừaă nhậnă m tă khoaă h că chungă vềă vĕnă hóa:ă Ọngă choărằngăvĕnăhóaălàăm tăkháiăniệmătrừuăt ngăb iăgiáătr ăvàăchu nămựcăc aăm tăxưăh iălàăkhôngăthểăquanăsátăđ c;ăHoặcănhiềuănhàănghiênăcứuătheoăquanăđiểmăph năthựcăchứngăluậnă(anti-positivism)ăthìăl iăcho rằng:ăvĕnăhóaăc aănhânălo iălàăkhôngăđồngănhấtăvàăvôăcùngăđaăd ng,ăgiữaăchúngăkhôngăcóănhữngăquyăluậtăchung,ăvìăthế,ăvĕnăhóaăkhôngăthểă
đ cănghiênăcứuătheoăthựcăchứngăluậnă(positivism)ă(tứcăkhôngăthừaănhậnăm tăkhoaă
h căchungăvềăvĕnăhóa)ămàăph iăđ căhiểuă(Verstehen – thuậtăngữătiếngăĐứcămàăM.ăWeberăđưăđềăxuất)ăvàăđ cădiễnăgi i…CóăỦăkiếnăng căl iăchoărằng,ăthựcăraătr căkhiă
Trang 20xuấtăhiệnăthuậtăngữăculturologyă(vĕnăhóaăh c)ăđưăcóănhiềuănhàăkhoaăh c,ăcùngănhiềuăcôngătrìnhăc ăthểăđưăthựcăhiệnăviệcănghiênă cứuăvĕn hóaătheoăquanăđiểmăvàăph ơngăphápăliênăngànhă(interdiciplin).ăNóiăcáchăkhác,ănhữngăng iănàyăchoărằng:ăVĕnăhóaălàă
m tătồnăt iăkháchăquan,ădùăcácăhìnhătháiăc aănóărấtăđaăd ngănh ngăng iătaăv năcóăthểătrắcăđ cănóăm tăcáchăkhoaăh căvàăcóăthểăsoăsánhăcácăbiểuăth ăvĕnăhóaăđểătìmăraănhữngănétăt ơngăđồng,ănhữngăquyăluậtăchungătrênăcơăs ătínhăthốngănhấtătinhăthầnăc aănhână
lo i.ăH ăchoărằng,ăđưăcóăđ ăcơăs ăđểăxâyădựngăm tăb ămônăkhoaăh căvĕnăhóaăm iănàyă– Vĕnăhóaăh că[13]
Cuốiăthếăkỷă18,ăđầuăthếăkỷă19,ăch ănghĩaăt ăb năchâuăÂuăđưăbắtăđầuăcóănhữngă
b căphátătriểnănh yăv t,ă(côngănghiệpăhóa,ănĕngăsuấtălaoăđ ngăcao,ăxâmălấnăthu căđ aăvàăm ăr ngăth ătr ng…)ăchínhăsựăphátătriểnăấyăđưăkéoătheoănhữngăxáoăđ ng,ăbấtăổnătrongăđ iăsốngăvĕnăhóaă– xưăh iăđ ơngăth iăc aănhữngăn căcôngănghiệpăchâuăÂuă(suyăthoáiăđ oăđức,ăkh ngăho ngăniềmătin,ăhệăgiáătr ăcổătruyềnăb ătanărư…)
Mặtăkhác,ăsựăphátătriểnăkinhătếă ăcácăn căcôngănghiệpăđemăl iănhữngăđ tăbiếnătrongăvĕnăhóa:ăXưăh iăđưăxuấtăhiệnănhữngăd ngăvẻ,ăhìnhăthứcăvĕnăhóaăm iăch aăhềăcóătrongăl chăsửăvĕnăhóaăcácăquốcăgia,ăcácădânăt c:ăM tăvĕnăhóaăm iă– mang tính công nghiệp,ătínhăhàngălo tă– bùngănổ,ăđưăxóaădầnăđiănhữngădấuăvếtăc aăđiềuăkiệnătựănhiên,ăcũngăxóaădầnănhữngănétăđ căđáoăc aătruyềnăthốngăvàăb năsắcăt căng i
Điềuănàyătácăđ ngătrựcătiếpăt iăsuyănghĩăc aăm tăsốănhàăkhoaăh c.ăH ăchoărằng,ăcầnăph iănghiênăcứuăvĕnăhóaă– xưăh iăm tăcáchăkhoaăh căđểăph căv ăchoăsựăổnăđ nhăxưă
h iăvàăduyătrìătruyềnăthốngăvĕnăhóa,ăđểătránhănguyăcơăcácădânăt c,ăcácăquốcăgiaăph iăcùngăkhoácăm tăb ăđồngăph căvĕnăhóa
Đ nhănghĩaăvĕnăhóaăc aăE.ăB.ăTyloră(1832-1917):ă“M tătoànăthểăphứcăh păbaoăgồmătriăthức,ătínăng ỡng,ănghệăthuật,ăluânălỦ,ăluậtăpháp,ăphongăt căvàătấtăth yănhữngănĕngălựcăkhácăvàănhữngătậpăquánăkhácămàăconăng iăho chăđắcăv iăt ăcáchălàăthành viênăc aăxưăh i"ă[31].ăCóăthểăcoiăđâyălàăđ nhănghĩaăkhoaăh căđầuătiênăvềăvĕnăhóa.ăTấtă
c ănhữngănhàănghiênăcứuăvĕnăhóaăsauănàyăđềuăkhôngăthểăbỏăquaăđ nhănghĩaătrên,ăb iănóănh ălàăđiểmăxuấtăphát:ăCĕnăcứăvàoăđóămàăng iătaăcóăthểătánăthànhăhayăkhôngătánăthành,ăthêmăhayăb t…ăđểăkháiăniệmăvĕnăhóaăphùăh păv iăthựcătiễnăvĕnăhóaăc aăxưăh iămàămìnhăđangănghiênăcứu
Cóăthểănóiărằng,ă„dânăt căchíăđưătr ăthànhăcơăs ăkhoaăh căchoărấtănhiềuămônăkhoaă
h căm iăraăđ iăvàăphátătriển.ăNg iăcóăcôngăđầuătrongăviệcăkhaiăthácăkhoăt ăliệuăphongăphúăvềăvĕnăhóaăc aănhiềuădânăt căkhácănhauătrênăthếăgi iăđểătừăđóătổngăh p,ăkháiăquátăhóaăthànhăquyăluậtătiếnăhóaăvĕnăhóaăc aănhânălo iălàăB.ăE.ăTylor.ăL chăsửăc aăkhoaăh căvĕnăhóaăsẽăkhôngăbaoăgi ăquênănhữngăđóngăgópăcóătínhăkhaiăpháăc aăông:ăKháiăniệmă
Trang 21vĕnăhóa,ătiếnăhóaăluậnăđơnătuyến,ăđặcăbiệtălàăthuyếtăhồnălinhăc aăôngăđưăvàăv năđangălàănhữngăcôngăc ăkhoaăh căđốiăv iănhữngănhàăkhoaăh căvĕnăhóaăđ ơngăđ i“ă[28]
B.ăE.ăTylorătr ăl iăv iăcácădânăt căsơăkhaiăkhôngăph iăvìăm tăm căđíchănghiênă
cứuăthuầnătúy,ămàănóiănh ăLévi-Strauss,ăthìăm căđíchăc aăTylorălà:ă“M ăr ngăm tăkinhănghiệmăriêngăbiệtăđếnăkíchăth căm tăkinhănghiệmăchungăhoặcăchungăhơn,ăvàădoăđóămàăkinhănghiệmăấyătr ăthànhăkinhănghiệmăkh ătiếpăcậnăđốiăv iănhữngăng iăc aăm tăxứăs ăkhácăhayăm tăth iăđ iăkhác…”ă[tríchătheoă31]
1.1.2 Các nghiên cứu ở trong nước
Đốiăv iăn căta,ăngayătừănhữngăngàyăđầuăraăđ iăn căViệtăNamăm i,ăcôngătácăgiáoăd căvĕnăhóaăđưăđ căCh ăt chăHồăChíăMinh,ăĐ ngătaăchúătr ngăthựcăhiện.ăTrongă
ch ơngătrìnhăGD&ĐTă ăcácăcấpăh c,ăbậcăh c,ănhữngăgiáătr ăb năsắcăvĕnăhóaăc aădână
t căđưăđ călựaăch n,ăxâyădựngăthànhăcácăho tăđ ngăhữuăíchăvàătổăchứcăchoăng iăh c.ă
N iădungăgiáoăd căVHDTănhấnăm nhăvàoăcácăgiáătr ăcốtălõiăc aăvĕnăhóaădânăt cănh ălòngăyêuăn c,ătinhăthầnătựăhào dânăt c,ăđoànăkết,ălòngăyêuăth ơngăconăng i,ăcầnăcùătrongălaoăđ ng,ăkiênăc ngătrongăđấuătranhăv iăthiênănhiênăvàăcácăthếălựcăthùăđ ch.ăNgoàiăra,ănhữngăgiáătr ăvĕnăhóaăb năsắcăc aătừngădânăt c,ăt căng i,ătừngăvùngăvĕnăhóaăcũngăđ căcoiătr ng,ălựaăch năvàăgiáoăd căchoăthanhăthiếuăniên
Conăđ ngăcơăb năđểăgiáoăd căVHDTăchoăh căsinhălàătổăchứcăho tăđ ngăgiáoă
d că(HĐGD)ătrongănhàătr ngănh ăho tăđ ngăd yăh c,ăho tăđ ngăsinhăho tătậpăthể.ăTrongătoànăxưăh iăcũngăhìnhăthànhăphongătràoăxâyădựngăvàăthựcăhiệnălối sốngăvĕnăhóa.ăQuaăđó,ăcácăgiáătr ăvĕnăhóaătốtăđẹpăc aădânăt căđ căb oătồn,ăphátătriểnăsongăsongăv iăquáătrìnhătiếpănhận,ăc iăbiếnăcácăgiáătr ăvĕnăhóaăm iăvàălo iăbỏănhữngăgiáătr ăl căhậu,ăl iă
th i;ăđ măb oăchoăviệcăxâyădựngăvàăphátătriểnănềnăvĕnăhóaăViệt Namătiênătiến,ăđậmăđàă
b năsắcădânăt cătheoăđ nhăh ngăc aăĐ ngăvàăNhàăn c [28]
Songăsongăv iăquáătrìnhăgiáoăd căvềăvĕnăhóa,ăcôngătácănghiênăcứuăvềăgiáoăd căVHDT,ăb năsắcăvĕnăhóaădânăt căcũngăđ căquanătâm.ăCóănhiềuăvĕnăb n,ăngh ăquyết,ănhiềuăcôngătrình nghiênăcứuăc aăcácătácăgi ăđiătr căđưăđềăcậpăđếnăvấnăđềăgiáoăd cătruyềnăthốngăchoăh căsinh,ăsinhăviênă ănhữngămứcăđ ăkhácănhau.ăThểăhiệnătrongăcácăVĕnăkiệnăĐ iăh iăđ iăbiểuătoànăquốcăc aăĐ ngăC ngăs năViệtăNam:ăNgh ăquyếtăH iăngh ălầnăthứăIVăBanăchấpăhànhăTrungă ơng khóaăVII,ăNgh ăquyếtăH iăngh ălầnăthứăII,ăBană chấpă hànhă Trungă ơng khóaă VIII;ă Chỉă th ă c aă Đ ng,ă Nhàă n că vềă côngă tácă t ă
t ng,ăvĕnăhóa,ăgiáoăd c.ăM tăsốătácăph măc aăCh ăt chăHồăChíăMinhănh :ă“Bànăvềă
côngătácăgiáoăd c‟‟ă(NXBăSựăthật,ăHàăN i,ă1970),ă“Về giáo dục thanh niên‟‟ă(NXBăSựă
thật,ăHàăN i,ă1992) [17]
Cácănghiênăcứuăvềăgiáătr ,ăgiáătr ăvĕnăhóa,ăvềăcácăgiáătr ăvĕnăhóaătruyềnăthốngă
c aădânăt căViệtăNamănh :ă„„Giá trị tinh thần truyền thống của dân tộc Việt Nam‟‟ă
Trang 22(1980)ăc aăTrầnăVĕnăGiàu [11]; „„Các giá trị truyền thống và con người Việt Nam hiện nay‟‟ (1994)ăc aăPhanăHuyăLêă- VũăMinhăGiang [17]; „„Giá trị văn hóa truyền thống‟‟ (2000)ăc aăHuỳnhăKháiăVinh [30]; „„Những vấn đề văn hóa trong lịch sử truyền thống dân tộc Việt Nam‟‟ (2002)ăc aăHoàng Vinh [31] ăQuaăđóăcácătácăgi ăđưăđiăsâuăphână
tíchăl chăsửăquáătrìnhăhìnhăthành,ăphátătriểnăvàăn iădungăcácăgiáătr ăvĕnăhóaătinhăthầnă
c aădânăt căViệtăNamătrongămốiăquanăhệăv iăb năsắcăvĕnăhóaădânăt c,ăchỉărõănhữngămặtătíchăcựcăcầnăkếăthừa,ăphátăhuyăvàămặtăh năchế,ăl iăth iăcầnăkhắcăph c,ăxóaăbỏ.ă
Cácănghiênăcứuăvềăb năsắcăvĕnăhóaătrongăbốiăc nhăđ yăm nhăCNH-HĐHăđấtă
n c;ăphátătriểnăkinhătếăth ătr ngăđ nhăh ngăXHCNăvàăch ăđ ngăh iănhậpăkinhătếă
quốcătếănh :ă„„Giá trị truyền thống trước thách thức của toàn cầu hóa‟‟ (2002)ăc aă NguyễnăTr ngăChu nă- NguyễnăVĕnăHuyên [5]; „„Bảo tồn, làm giàu và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống Việt Nam trong đổi mới và hội nhập‟‟ (2010)ăc aăNgôă ĐứcăTh nh [28]; „„Kế thừa giá trị truyền thống văn hóa dân tộc trong xây dựng nền văn hóa nghệ thuật Việt Nam‟‟ (1995)ăc aăCùăHuyăChử [6]; „„Sự biến đổi các giá trị văn hóa trong bối cảnh xây dựng nền kinh tế thị trường ở Việt Nam‟‟ (2008)ă c aă
NguyễnăDuyăBắc [3] ăCácătácăgi ăđưăphânătíchăsâuăsắcăcácăgiáătr ăvĕnăhóaătruyền thốngădânăt c,ăchỉărõăcácăth iăcơ,ătháchăthứcăc aănóătrongăbốiăc nhătoànăcầuăhóa,ăh iănhậpăkinhătếăquốcătế,ăxâyădựngănềnăkinhătếăth ătr ngăđ nhăh ngăXHCNăhiệnănay
Nghiênăcứuăvề“Giáo dục bản sắc văn hóa dân tộc‟‟(2002)ăc aătácăgi ăPh mă
HồngăQuang [24] đưăđ aăraănghiênăcứuăvềăb năsắcăvĕnăhóaădânăt căViệtăNamăvàăchỉăraănhữngăđặcătr ngăc aăb năsắcăvĕnăhóaădânăt căViệtăNam
Nghiênăcứuăvề “Kế thừa một số giá trị truyền thống của dân tộc trong việc giáo dục thế hệ trẻ Việt Nam hiện nay” c aăNguyễnăTh ăTuấtă(Tàiăliệuăbồiăd ỡngăth ngă
xuyên GV PTDTBT chu kì 3 - B ăGD&ĐT) [27] đưăđ aăraăcácăModulăvềăgiáoăd cătìnhă
c măyêuăn c,ătinhăthầnădânăt căvàăcầnăcùălaoăđ ng,ăđoànăkếtăđóălàăgiáătr ăvĕnăhóaăcầnă
đ căkếăthừaăđểăgiáoăd căchoăthếăhệătrẻăViệtăNam
D iăgócănhìnăkhoaăh căqu nălỦ,ăcácătácăgi ăNguyễnăQuốcăChíăvàăNguyễnăTh ăMỹăL că(1996)ăđiăsâuăvàoăsứcă nhăh ngăvàăsựăchiăphốiăc aăhiệuătr ngăđốiăv iăvĕnăhoáănhàătr ngăvàăđềuăthốngănhấtăchoărằngăng iăhiệuătr ngăcóăvaiătròăđ nhăhìnhăvĕnăhoáă nhàă tr ngă trênă cơă s ă thực hiệnă cácă ho tă đ ngă qu nă lỦă xâyă dựngă vĕnă hoáă nhàă
tr ng,ăbaoăgồmă:ă(1)ăXâyădựngăđ căcácăgiáătr ăchu nămực,ăxâyădựngăcácăkếăho chăchiếnăl căphátătriểnănhàătr ngăvàăquanătr ngăhơnălàăviệcăchiaăsẻ,ăhiệnăthựcăcácăgiáătr ăcốtălõiăvĕnăhoáănhàătr ngăchoăcácăthànhăviênătrongănhàătr ng;ă(2)ăTổăchứcăthựcăhiệnăchiaăsẻăvĕnăhoáănhàătr ngătíchăcựcăđếnăcácăthànhăviênănhàătr ng;ă(3)ăXâyădựngăcơăchếăgiámăsátănhằmăđánhăgiáăđ căcácăbiểuăhiệnăc aăvĕnăhoáănhàătr ngă[9]
Trang 23Mặcădùăcácăvấnăđềăliênăquanăđếnăđềătàiăkháăphongăphú.ăTuyănhiên,ăviệcănghiênăcứuăvềăqu nălỦăHĐGDăVHDTăchoăh căsinhăphổăthôngădânăt căbán trúă(PTDTBT)ăch aă
đ căchúăỦ,ăv năcònăbỏăngỏăđặcăbiệtăv iădânăt căCơăTuă(Ng iăCơăTuăhayăcònăg iălàă
ng iăCaăTu,ăGao,ăH ,ăPh ơng,ăCa-tang,ălàăm tădânăt căsốngă ăMiềnăTrungăViệtăNamăvàăH ăLào.ăDânăsốăng iăCơăTuăcóăkho ngătrênă76ănghìnăng i).ăDoăvậyănghiênăcứuăđềătàiăcóăỦănghĩaăc ăvềămặtălỦăluậnăl năthựcătiễn.ăChúngătôiăhiăv ngărằng,ănhữngăđóngă
gópă c aă đềă tàiă “Quản lý hoạt động giáo dục văn hóa dân tộc cho học sinh tại các trường phổ thông dân tộc bán trú huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam" gópăphầnănângă
caoăhiệuăqu ăqu nălỦ giáoăd căVHDTăchoăHSăPTDTBTănóiăchungăvàăPTDTBTăhuyệnă
NamăGiangătỉnhăQu ngăNam nói riêng
1.2.ăCácăkháiăni măchínhăc aăđ ătƠi
1.2.1 Văn hóa dân tộc
* Văn hóa
Ph mătrùăvĕnăhóaăcóăn iăhàmărấtăr ng.ăVìăthế,ăkhiătìmăhiểuăvềălĩnhăvựcănày,ătừă
tr căđếnănayăđưăcóănhiềuăcáchătiếpăcậnăkhácănhauăvềăvĕnăhóa.ăĐốiăv iăCh ăt chăHồăChíăMinh,ăNg iăquanăniệm:ă“Vìălẽăsinhătồnăcũngănh ăm căđíchăc aăcu căsống,ăloàiă
ng iăph iăsángăt oăvàăphátăminhăraăngônăngữ,ăchữăviết,ăđ oăđức,ăphápăluật,ăkhoaăh c,ătônăgiáo,ăvĕnăh c,ănghệăthuật,ănhữngăcôngăc ăchoăsinhăho tăhàngăngàyăvềăĕn,ămặc,ă ăvàăcácăph ơngăthứcăsửăd ng.ăToànăb ănhữngăsángăt oăvàăphátăminhăđóătứcălàăvĕnăhóa.ăVĕnăhóaălà sựătổngăh păc aăm iăph ơngăthứcăsinhăho tăcùngăv iăbiểuăhiệnăc aănóămàăloàiăng iăđưăs năsinhăraănhằmăthíchăứngăv iănhữngănhuăcầuăđ iăsốngăvàăđòiăhỏiăc aăsựăsinhătồn” Nóiăcáchăkhác,ăvĕnăhóaăchínhălàătoànăb ănhữngăkinhănghiệmăxưăh iă- l chăsửăđưăđ căđúcăkếtăl iăvàăđ cătruyềnătừăđ iănày,ăthếăhệănàyăsangăđ iăsau,ăthếăhệăsau.ăSựăchuyểnăgiaoănhữngăgiáătr ,ăthànhătựuăc aănhânălo iăđ cătiếnăhànhăbằngăconăđ ngăgiáoăd c,ătựăgiáoăd căthôngăquaăgiaăđình,ănhàătr ng,ăxưăh iăvàăho tăđ ngătíchăcựcăc aă
b năthânăm iăng iăđểătr ăthànhăhệăthốngăgiáătr ăc aăm iăng iăvàălàăcôngăc ătâmălỦăđểă
ng iăđóăsống,ăh cătập,ălaoăđ ng,ăsángăt oăraăcácăgiáătr ăchoăcu căđ i
TheoăVĕnăkiện H i ngh lần thứ IV Ban chấpăhànhăTrungă ơng khóaăVII:ă“Cóănhiềuăđ nhănghĩaăvề vĕnăhóa,ănh ngătựu chung có ba lo i: M tălà,ăvĕnăhóaăhiểu theo nghĩaăr ng bao gồm c trìnhăđ phát triển vật chất và tinh thần;ăHaiălà,ăvĕnăhóaăhiểu theo n i dung bao gồm c khoa h c,ăkĩăthuật, giáo d c,ăvĕnăh c, nghệ thuật;ăBaălà,ăvĕnăhóaă đặt trong ph m vi nếp sống, lối sống,ă đ oă đức xã h i,ă vĕnă h c nghệ thuật B Chính tr đề ngh trungă ơngăbànăvàăraăngh quyết về vấnăđề nàyătheoăquanăđiểm thứ ba”ă[6]
TheoăLêăVĕnăCh ng: Vĕnăhóaălàătổng thể về những thành tựu, những giá tr
vật chất và tinh thầnădoăconăng i kiến t o trong quá trình quan hệ v i tự nhiên, xã h i
Trang 24vàăđ i sống tinh thầnăcóătínhăđặc thù c a m i dân t c
Xétătheoăquanăđiểmăcấuătrúc:ăvĕnăhóaălàăsựăhiểuăbiết,ăsựăsángăt oăthểăhiệnătrongănhậnăthức,ăgiaoătiếp,ăứngăxử,ăngônăngữ,ătìnhăc măvàăhànhăviăc aăconăng i.ăTheo quan điểmăgiáătr ,ăvĕnăhóaălàătrìnhăđ ăphátătriểnăcácăquanăhệănhânătínhăc aăm tăxưăh i,ăc aă
m iăcáănhân,ănóăđ căc ngăđồngăkhẳngăđ nhăthànhăm tăhệăgiáătr ătrênăcơăs ăc aăChână- Thiệnă- Ích - Mỹ.ă
UNESCOăđưănhìnănhậnăkháiăniệmă“Vĕnăhóa“ătheoăc ănghĩaăr ngăvàănghĩaăhẹp.ăTheoănghĩaăr ng,ăvĕnăhóaălàăm tăphứcăthể,ătổngăh păcácăđặcătr ng,ădiệnăm oăvềătinhăthần,ă vậtă chấtă khắcă h aă nênă b nă sắcă c aă m tă c ngă đồng,ă giaă đình,ă làngă xóm,ă vùngămiền,ăquốcăgia,ăxưăh i.ăVĕnăhóaăkhôngăchỉăbaoăgồmănghệăthuật,ăvĕnăch ơngămàăc ălốiăsống,ănhữngăquyềnăcơăb năc aăconăng i,ănhữngăhệăthốngăgiáătr ,ănhữngătruyềnăthống,ătínăng ỡng ăTheoănghĩaăhẹp,ăvĕnăhóaălàăm tătổngăthểănhữngăhệăthốngăbiểuăt ng,ăkíăhiệuăchiăphốiăcáchăứngăxửăvàăgiaoătiếpătrongăm tăc ngăđồngăkhiếnăchoăc ngăđồngăấy cóăđặcăthùăriêng.ăVĕnăhóaăbiểuăhiệnăraăbằngăhànhăđ ng,ătháiăđ ăsốngăc aăconăng iătrongăcácămốiăquanăhệăxưăh iătheoăchu nămựcăc aăcáiăchân,ăthiện,ămỹ
Từ các nghiên cứu trên,ătrongăđề tài chúng tôi sử d ng khái niệmăvĕnăhóaăc a tác gi Trần Ng c Thêm: Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh
thần của con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội [12]
*ăVĕnăhóaădânăt c:
PhanăHữuăDậtă[7]ăchoărằngăDân t căh călàăm tăngànhăkhoaăh c,ănghiênăcứuăsựăgiốngănhauăvàăkhácănhauăc aătấtăc ăcácădânăt cătrênăthếăgi i,ăquaăđóănóiălênăquáătrìnhăbiếnăđổiăc aăcácădânăt cătrongătr ngăkỳăl chăsửăc aănhânălo i,ătừăth iăxaăx aăchoăđếnătậnăhômănay
Nh ăvậy,ăcóăthểăhiểuădân t călàăcộng đồng người cùng chung sống trong một vùng lãnh thổ nhất định, có một nhà nước độc lập, có chủ quyền quốc gia, có ngôn ngữ (chữ viết, tiếng nói) chung, có bản sắc văn hóa và sinh hoạt kinh tế
Trong phạm vi nghiên cứu của đề tài dân tộc được hiểu văn hóa dân tộc Việt Nam và bản sắc văn hóa của dân tộc Cơ Tu trong một vùng lãnh thổ nhất định, có ngôn ngữ riêng, có bản sắc văn hóa riêng của dân tộc
Dânăt căCơăTu:ă làănhữngădânăt căcóăsốădânăítăhơnăsoăv iădânăt căđaăsốătrênă
ph măviălưnhăthổăn căC ngăhòaăxưăh iăch ănghĩaăViệtăNam
Qua tìm hiểu khái niệmăvĕnăhóa,ăchúngătaăthấyăđ căvĕnăhóaălàăs n ph măđặc
sắc c aăconăng i trong ho tăđ ng sinh tồn và phát triển, trong mối quan hệ t ơngătácă
v i tự nhiên và xã h i diễn ra trong không gian, th i gian và hoàn c nh nhấtăđ nh.ăVĕnăhóa là m t hệ thống ứng xử chu n mực c aăconăng iăđ c thể hiện ra trong m i hành
Trang 25vi, m i nếpănghĩ,ăm i sinh ho t từ chốn ,ăcáchăĕn,ăcáchămặc, cách làm, lối sốngăđến đối nhân xử thế mà b n chấtăng iăđ c phát huy sức m nh vào trong cu c sốngăđể hoàn thiện xã h i và hoàn thiện chính b n thân m iăconăng i
B n chấtăng i hay tính dân t c c a nềnăvĕnăhóaăhoặc biểuăđ t bằng những khái
niệmătheoăcáchăth ng dùng c a Ch t ch Hồ ChíăMinhănh ăđặc tính dân t c, cốt cách dân t călàăđể nhấn m nhăhơnănữaăđến cái tinh túy bên trong rấtăđặcătr ngăc aăvĕnăhóaădân t c Việt Nam Trong ph m vi c a luậnăvĕnăthìăvĕnăhóaădânăt c là nhữngăgiáătr ă
gốc,ăcĕnăb n,ăcốtălõi,ănhữngăgiáătr ăh tănhânăc aăm iăm tădânăt c,ănhữngăh tănhânăgiáă
tr ătứcălàăkhôngăph iătấtăc ăm iăgiáătr ămàăchỉănóiănhữngăgiáătr ăvĕnăhóaătiêuăbiểuănhất,ă
b năchấtăthật,ăchúngămangătínhădânăt căsâuăsắcăchúngăbiểuăhiệnătrongăm iălĩnhăvựcănh ăvĕnăhóaănghệăthuật,ăsânăkhấu,ăh iăh a,ăđiêuăkhắc,ăkiếnătrúc,ătrongăsinhăho t,ăgiaoătiếpăứngăxửăhàngăngàyăc aăng iădânăt căđó.ăNhữngăVHDTăđóăđ căt oăthànhăvàăđ căkhẳngăđ nhătrongăquáătrìnhăphátătriểnăc aăm iădânăt c,ănhữngătruyềnăthốngănàyăluônă
đ căthayăđổiătrongăquáătrìnhăl chăsử,ănhữngătruyềnăthốngăl iăth iăb ăxóaăbỏ,ănhữngătruyềnăthốngăm i,ătiến b ăđ căbổăsung.ă
Giữăgìnăvàăphátăhuyăb năsắcădânăt c,ăkiênăquyếtăchốngăl iăsựăđồngănhấtăvềăvĕnăhoá làăvấnăđềăc aăm iăquốcăgiaătrênăthếăgi iăngàyănay.ăB iălẽ,ăphátătriểnăxưăh iălàăm tătiếnătrìnhăn iăsinh,ămàăđ ngălựcăc aănóăbắtănguồnăsâuăxaătừăcácănềnăvĕn hoá c aăm iădânăt c
SựănghiệpăGiáoăd că- Đàoăt oăcóăvaiătròărấtăl nătrongăviệcăgiữăgìnăvàăphátăhuyă
b năsắcădânăt c.ăĐóălàăchiếcăcầuănốiăgiữaăquáăkhứă- hiệnăt iă- t ơngălaiăgópăphầnăt oănênănhữngăgiáătr ăbềnăvữngăvừaămangătínhătruyềnăthốngăvừaămangătínhăhiệnăđ i
1.2.2 Hoạt động giáo dục văn hóa dân tộc
Vềăb năchất,ăgiáoăd călàăquáătrìnhătổăchứcăcu căsống,ăho tăđ ngăvàăgiaoăl uăchoăđốiăt ngăgiáoăd c,ănhằmăgiúpăh ănhậnăthứcăđúng,ăt oălậpătìnhăc măvàătháiăđ ăđúng,ăhìnhăthànhăph ơngăphápănhậnăthức,ăhànhăđ ngăcùngănhữngăthóiăquenăhànhăviăvĕnăminhătrongăcu căsống,ăphùăh păv iăyêuăcầuăvàăchu nămựcăxưăh i
Giáoăd călàăm tăhiệnăt ngăxưăh iăđặcăbiệt,ăb năchấtăc aănóălàăsựătruyềnăđ tăvàălĩnhăh iăkinhănghiệmăl chăsửă- xưăh iăc aăcácăthếăhệăloàiăng i,ănh ăcóăgiáoăd cămàăcácăthếăhệănốiătiếpănhauăphátătriển,ătinhăhoaăvĕnăhóaădânăt căvàănhânălo iăđ căkếăthừa,ăphátăhuyătrênăcơăs ăđóămàăxưăh iăloàiăng iăkhôngăngừngătiếnălên.ă
Trongăchiếnăl căgiáoăd c,ăĐ ngătaăluônăluônăquanătâmăđếnăgiáoăd căVHDT choăthếăhệătrẻ.ăĐứngătr cătháchăthứcăc aănềnăkinhătếăth ătr ngăvàăh iănhậpăkinhătếăquốcătếăthìăcôngătácănàyăcàngătr ănênăcầnăthiếtăhơnăbaoăgi ăhết.ă
Cơăchếăc aăsựăhìnhăthànhăVHDTălàăquáătrìnhătíchălũyăvàătruyềnăđ tăkinhănghiệmăquaăkhôngăgian,ăth iăgian,ăđ căthựcăhiệnădoătínhăch ăthểăc aăconăng iătrongăc ngă
Trang 26đồngăvàăxưăh i.ăVHDTăđ cătồnăt iănh ăgiáoăd c [13, tr.56]
VHDTălàăhệăthốngăgiáătr ăvĕnăhóaăđưăhìnhăthànhăvàăluônăđ căbổăsungăđểătr ăthànhăph măchấtăvĕnăhóaăm tădânăt c.ăKháiăniệmăVHDTătựăthânăđưălàăm tăkháiăniệmă
có tínhăbiệnăchứng,ăchuyểnăt iătrongăđóăn iăhàmălàăhànhăviăsángăt oăvĕnăhóaăc aăc ngăđồng.ăVHDTălàăb ămặtăvậtăchất,ătinhăthầnăc aăm tăxưăh iătrongănhữngăth iăkỳăl chăsửănhấtăđ nh
Từătrênăquanăđiểmăvềăgiáoăd cănóiăchungăthìăgiáoăd căVHDTălàăcungăcấpăchoă
h căsinhătriăthức,ăhìnhăthànhătháiăđ ătônătr ngăđềăcaoăvàăhànhăviăứngăxửăvĕnăhóaăphùă
h păv iădânăt c.ă
Trongă côngă tácă giáoă d că vàă GDă VHDTă đ că cácă nhàă tr ngă tiếpă thuă vàătruyềnăth ăđếnăh căsinhăcácăthếăhệăđóălàănhữngăgiáătr ăbềnăvững,ănhữngătinhăhoaăvĕnăhoáăc a c ngăđồngăcácădânăt căanhăemăđ căhunăđúcăquaăl chăsửăhàngănghìnănĕmăđấuătranhădựngăn căvàăgiữăn c;ălàălòngăyêuăn cănồngănàn,ăỦăchíătựăc ngădână t c,ă tinhă thầnă đoànă kết,ă Ủă thứcă c ngă đồng,ă lòngă nhână áiă khoană dung,ă tr ngănghĩaătình,ăđ oălỦ,ăđứcătínhăcầnăcùăsángăt oătrongăh cătập,ălaoăđ ngăvàăcôngătác,ăsựătinhătếătrongăứngăxử,ătínhăgi năd ătrongălốiăsốngă tấtăc ăđềuăđ ngăl iă ăm iăh căsinhăquaătừngăbàiăgi ng
1.2.3 Quản lý giáo dục
Trongăl chăsửă phátă ătriểnăc aăkhoaăh că thìăkhoaăh căqu nălỦăgiáoă d căraăđ iă
mu năhơnăkhoaăh căqu nălỦăkinhătế.ăVìăthế,ătrongăcácăn căT ăb năch ănghĩaăng iătaă
th ngăvậnăd ngălỦăluậnăqu nălỦăm tăxíănghiệpăvàoăqu nălỦăcơăs ăgiáoăd că(tr ngă
h c)ăvàăcoiăqu nălỦăcơăs ăgiáoăd cănh ăqu nălỦăm tăxíănghiệpăđặcăbiệt
Qu nălỦăgiáoăd călàăm tăb ăphậnăquanătr ngăc aăhệăthốngăqu nălỦăxưăh i,ănóăxuấtăhiệnătừălâuăvàătồnăt iăd iăm iăchếăđ ăxưăh i.ăV iăcáchătiếpăcậnăkhácănhau,ăcácănhàănghiênăcứuăđưăđ aăraăcácăkháiăniệmăqu nălỦăgiáoăd cănh ăsau:
Vềăkháiăniệmăqu nălỦăgiáoăd c,ăhiệnănayăcũngăcóănhiềuăđ nhănghĩaăkhácănhau.ă
Qu nălỦăgiáoăd călàăthựcăhiệnăviệcăqu nălỦătrongălĩnhăvựcăgiáoăd c.ăNgàyănay,ălĩnhăvựcăgiáoăd căm ăr ngăhơnănhiềuăsoăv iătr c,ădoăm iăch ăm ăr ngăđốiăt ngăgiáoăd cătừăthếăhệătrẻăsangăng iăl năvàătoànăxưăh i.ăTuyănhiên,ăgiáoăd căthếăhệătrẻălàăb ăphậnănòngăcốtăc aălĩnhăvựcăgiáoăd căchoătoànăxưăh i.ă
Từăđiểnăgiáoăd căđ nhănghĩaăkháiăniệmăqu nălỦăgiáoăd c:
- (Nghĩaăr ng)ăQu nălỦăgiáoăd călàăthựcăhiệnăviệcăqu nălỦătrongălĩnhăvựcăgiáoăd c
- (Nghĩaăhẹp)ăQu nălỦăgiáoăd căch ăyếuălàăqu nălỦăgiáoăd căthếăhệătrẻ,ăgiáoăd cănhàătr ng,ăgiáoăd cătrongăhệăthốngăgiáoăd căquốcădân
- Qu nălỦăgiáoăd căgồmăhaiămặtălà:
i,ăQu nălỦănhàăn căvềăgiáoăd c
Trang 27ii,ăQu nălỦănhàătr ngăvàăcácăcơăs ăgiáoăd căkhác.ăQu nălỦăgiáoăd călàăviệcăthựcăhiệnăvàăgiámăsátănhữngăchínhăsáchăgiáoăd căđàoăt oătrênăcấpăđ ăquốcăgia,ăvùng,ăđ aă
ph ơngăvàăcơăs
- Qu nălỦăgiáoăd căcònălàăm tăngành,ăm tăb ăphậnăkhoaăh căcóătínhăchất liên ngànhănhằmăvậnăd ngănhữngăkhoaăh căqu nălỦăsaoăchoăphùăh păv iănhuăcầuăvàăđặcăđiểmăc aăhệăthốngăgiáoăd c
Trongăquáătrìnhănghiênăcứuăvềălĩnhăvựcăqu nălỦăgiáoăd căcóănhiềuăkháiăniệmă
nh ăsau:
- TheoăTrầnăKiểm:ă“Qu nălỦăgiáoăd călàătácăđ ngăcóăhệăthống,ăcóăkếăho ch,ăcóăỦăthứcăvàăh ngăđíchăc aăch ăthểăqu nălỦă ăcácăcấpăkhácănhauănhằmăm căđíchăđ măb oăchoăsựăhìnhăthànhănhânăcáchăthếăhệătrẻătrênăcơăs ănhậnăthứcăvàăvậnăd ngănhữngăquiăluậtăchungăc aăxưăh iăcũngănh ăcácăquiăluậtăc aăqu nălỦăgiáoăd c,ăc aăsựăphátătriểnătâmălỦăvàăthểălựcăc aătrẻăem”.ă
- TheoăNguyễnăNg căQuang:ă“Qu nălỦăgiáoăd călàăhệăthốngănhữngătácăđ ngăcóăm căđích,ăcóăkếăho ch,ăphùăh păquiăluậtăc aăch ăthểăqu nălỦă(hệăgiáoăd c)ănhằmălàmăchoăhệăvậnăhànhătheoăđ ngălốiănguyênălỦăgiáoăd căc aăĐ ng,ăthựcăhiệnăđ căcácătínhăchấtăc aănhàătr ngăXưăh iăch ănghĩaăViệtăNam,ămàătiêuăđiểmăh iăt ălàăquáătrìnhăd yăh căgiáoăd căthếăhệătrẻ,ăđ aăhệăgiáoăd căt iăm cătiêuădựăkiến,ătiếnălênătr ngătháiăm iăvềăchất”.ă
Nhữngăkháiăniệmătrênătuyăcóădiễnăđ tăkhácănhau nh ngătựuătrungăqu nălỦăgiáoă
d căđ căhiểuălàăsựătácăđ ngăcóătổăchức,ăcóăđ nhăh ngăphùăh păv iăquiăluậtăkháchăquanăc aăch ăthểăqu nălỦăđếnăđốiăt ngăqu nălỦănhằmăđ aăho tăđ ngăgiáoăd că ătừngăcơăs ăvàăc aătoànăb ăhệăthốngăgiáoăd căđ tăt iăm cătiêuăđưăđ nh
Trongăqu nălỦăgiáoăd căch ăthểăqu nălỦăchínhălàăb ămáyăqu nălỦăcácăcấp.ăĐốiă
t ngăqu nălỦăchínhălàănguồnănhânălực,ăcơăs ăvậtăchấtăkỹăthuậtăvàăho tăđ ngăthựcăhiệnăchứcănĕngăc aăgiáoăd căđàoăt o
N iădungăc aăqu nălỦăgiáoăd căbaoăgồmăm tăsốăvấnăđềăcơăb n:
- Xâyădựng,ăchỉăđ oăthựcăhiệnăchínhăsách,ăchiếnăl c,ăquiăho ch,ăkếăho chăphátătriểnăgiáoăd c
- Banăhành,ătổăchứcăthựcăhiệnăcácăvĕnăb năquiăph măphápăluậtăvềăgiáoăd c,ăcơă
s ăvậtăchất,ătrangăthiếtăb ătr ngăh c
- Tổăchứcăb ămáyăqu nălỦăgiáoăd c
- Tổăchức,ăchỉăđ oăviệcăđàoăt o,ăbồiăd ỡngăCBQL,ăgi ngăviênă
- Huyăđ ng,ăqu nălỦăsửăd ngăcácănguồnălực…
Qu nălỦăgiáoăd căcóătínhăxưăh iăcao,ăvìăvậyăcầnătậpătrungăgi iăquyếtătốtăcácăvấnăđềăxưăh iăđểăph căv ăcôngătácăgiáoăd c.ăNgoàiăra,ăqu nălỦăgiáoăd căcònăđ căxemănh ă
Trang 28qu nălỦăm tăhệăthốngăgiáoăd căgồmătậpăh păcácăcơăs ăgiáoăd cănh ătr ngăh c,ăcácăTrungătâmăkĩăthuậtă–ăh ngănghiệpăd yănghềămàăđốiăt ngăqu nălỦălàăđ iăngũăgiáoăviên,ă h că sinh,ă cơă s ă vậtă chấtă kĩă thuật,ă cácă ph ơngă tiện,ă trangă thiếtă b ă ph că v ă choă
gi ngăd yăvàăh cătập
1.2.4 Quản lý hoạt động giáo dục văn hóa dân tộc
Trongă ph mă viă nghiênă cứuă c aă đềă tài,ă chúngă tôiă xácă đ nh:ă Qu nă lỦă HĐGDăVHDTătrongătr ngăPTDTBTălàăhệăthốngăcácătácăđ ngăcóăm căđíchăc aăch ăthểăqu nă
lý (Hiệuă tr ng)ă t iă giáoă viên,ă h că sinh,ă cánă b ă côngă nhână viênă nhằmă tổă chứcă cácăHĐGDăVHDTăđ tăđ căm cătiêuăvàăkếăho chăgiáoăd căc aănhàătr ngăPTDTBT
Quaă cácă kháiă niệmă trênă taă cóă thểă thấyă qu nă lỦă HĐGDă VHDTă trong tr ngăPTDTBTăph iăđiătheoăm tăhệăthốngăv iăcácăyếuătốăcơăb năbaoăgồm:ăCh ăthểăqu nălỦ,ăđốiăt ngăqu nălỦ,ăkháchăthểăqu nălỦ,ăm cătiêuăqu nălỦ,ăph ơngăphápăqu nălỦ,ăcôngăc ă
qu nălỦ,ăchứcănĕngăqu nălỦ
Ch ăthểăqu nălỦ:ăLàătácănhânăt oăraăcácăho tăđ ngăqu n lỦ,ăcóăthểălàăcáănhânăhayătậpăthể,ăđềăraăcácăm cătiêu,ătổăchức,ăvàăh ngăcácăđốiăt ngăqu nălỦ,ătácăđ ngăcóăch ă
đ nhăđểănhằmăđ tăm cătiêu.ă
Đốiăt ngăqu nălỦ:ăTiếpănhậnăsựătácăđ ngăc aăch ăthểăqu nălỦ,ăđóăchínhălàăHSăPTDTBT
M cătiêuăqu nălỦ:ăLàăcáiăđíchăc aăqu nălỦăHĐGDăVHDTătrongătr ngăPTDTBTă
h ngăđến.ăM cătiêuăqu nălỦăđ nhăh ngăvàăchiăphốiăsựăvậnăđ ngăc aăhệăthống
Ph ơngăphápăqu nălỦ:ăPh ơngăphápăqu nălỦălàăcáchăthứcătácăđ ngăc aăch ăthểă
qu nălỦăđếnăđốiăt ngăqu nălỦăbằngăcáchăsửăd ngăcácăph ơngătiệnăvàăbiệnăphápăkhácănhauănhằmăđ tăm căđíchăđềăra.ăQu nălỦăHĐGDăVHDTătrongătr ngăPTDTBTăcóăthểă
đ căthựcăhiệnăbằngăm tăsốăph ơngăphápăsau:
Ph ơngăphápăhànhăchínhă - tổăchức:ă Làănhữngăhìnhăthức,ăbiệnăphápă màă Hiệuă
tr ngădùngăquyềnălựcătrựcătiếpăđ aăraăcácăm cătiêu,ănhiệmăv ,ăyêuăcầuăđểăkháchăthểă
qu nălỦăthựcăhiện.ăPh ơngăphápănàyăđ căbiểuăhiệnăquaăvĕnăb n,ăthôngăbáo,ăchỉăth …
Khiăvậnăd ngăph ơngăphápănàyăHiệuătr ngăph iănắmăvữngăchỉăth ,ăphápăăquy,ănhậnăthứcăđ căquyềnăh n,ătráchănhiệmăc aămìnhătheoăluậtăđ nhăkhiăđ aăraăvĕnăb n.ăĐâyălàăph ơngăphápărấtăcầnăthiếtătrongăcôngătácăqu nălỦ
Nhómăph ơngăphápăkinhătế:ăLàăcáchăthứcătácăđ ngăgiánătiếpălênăHSăbằngăsựăkíchăthíchăl iăíchăvậtăchấtăđểăt oăraăđ ngălựcăthúcăđ yăHSătựăgiác,ătíchăcựcăch ăđ ngă
c aăGVăvàăHSăh cătập,ărènăluyệnăcácăhànhăviăứngăxửăvĕnăhóa
Nhómăph ơngăphápătâmălỦă– xưăh i:ăLàăbiệnăpháp,ăcáchăthứcăt oăraănhữngătácă
đ ngăvàoăGV,ăHSăbằngăcácăbiệnăphápălôgicăvàătâmălỦăxưăh iănhằmăbiếnănhữngăyêuăcầuădoăng iălưnhăđ oăqu nălỦăđềăraăthànhănghĩaăv ătựăgiác,ăđ ngăcơăbênătrongăvàănhữngă
Trang 29nhuăcầuăchoăGV,ăHS.ăLàăph ơngăphápăch ăthểăqu nălỦăvậnăd ngăcácăquiăluậtătâmălỦăxưă
h iăđểăt oănênămôiătr ngătíchăcực,ălànhăm nhăbênătrongătổăchức,ăcóătácăđ ngătốtăt iămốiăquanăhệăvàăhànhăđ ngăc aătổăchức.ăV iăph ơngăphápănàyăsẽănângăcaoăđ căđ oăđứcănghềănghiệp,ănângăcaoătrìnhăđ ăchuyênămônănghiệpăv ,ăt oătiềnăđềănângăcaoăchấtă
l ngăgi ngăd y.ăĐồngăth iăbầuăkhôngăkhíălàmăviệcăngàyăcàngăđ căc iăthiện,ăm iăthànhăviênăđoànăkết,ăgắnăbóăthựcăsựătinăyêuăl nănhau,ăm iăng iăgắnăbóăv iătậpăthể,ăyên tâm công tác
Nhómăph ơngăphápăgiáoăd c:ăCh ăthểăqu nălỦădùngăcácăhìnhăthức,ăbiệnăphápătácă
đ ngătrựcătiếpăhoặcăgiánătiếpăđếnănhậnăthức,ătìnhăc m,ătháiăđ ,ăhànhăviăc aăđốiăt ngă
qu nălỦănhằmănângăcaoăhiệuăqu ăho tăđ ng,ăhoànăthànhătốtănhiệmăv ăc aătổăchứcăgiao
Đâyălàăph ơngăphápăítătốnăkémămàăcóătácăd ngăsâuăsắcăvàăbềnăvữngănh ngăcầnătránhăt ăt ngăxemăđóălàăv nănĕng
1.3.ăHo tăđ ngăgiáoăd căvĕnăhóaădơnăt căchoăh căsinhăph ăthôngădơnăt că
bán trú
1.3.1 Đặc điểm học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú
H căsinhăbánătrúălàăkháiăniệmăchỉăđốiăt ngăh căsinhăđangăh căt iăcácătr ngăTHCS,ăTHă ăvùngăcóăđiềuăkiệnăkinhătếă- xưăh iăđặcăbiệtăkhóăkhĕn;ăđ că yăbanănhânădânăhuyệnăphêăduyệtăchoăphépă ăl iătr ngăđểăh cătậpătrongătuầnădoăkhôngăthểăđiăđếnă
tr ngăvàătr ăvềănhàătrongăngày.ăH căsinhăbánătrúăđ căh ngă40%ămứcăl ơngăcơăb năđểăchiăphíătiềnăĕnăchoăm tăthángăvàă10%ămứcăl ơngătốiăthiểu/ătháng/ă1ăHSăđểăh ătr ătiềnă ăđốiăv iăHSăbánătrúăph iăthuêătr ăbênăngoàiănhàătr ngăkhiă ăbánătrúă(Vậnăd ngă
m tăphầnăc aăQĐă85/QĐă– Th ăt ngăChínhăph ănĕmă2010) [14]
H căsinhăTHCSălàăcácăemătrongăđ ătuổiătừă11- 15ătuổi,ănắmăđ c lứaătuổiăc aă
h căsinhăTHCSăsẽăgiúpăchoăchúngătaălàmătốtăvaiătròăc aămìnhătrongăcôngătácăqu nălỦăvàăgiáoăd căh căsinhăhiệuăqu ă ălứaătuổiănàyăcó m tăv ătríăđặcăbiệtăquanătr ngătrongăth iăkỳăphátătriểnăc aăHSăvìănóălàăth iăkỳăchuyểnătiếpătừătuổiăthơăsangătuổiătr ngăthànhă
đ căph năánhăbằngănhữngătênăg iăkhácănhau:ă“Th iăkỳăquáăđ ”,ă“tuổiăkhóăb o”;ă“tuổiă
kh ngăho ng”…ăĐâyălàălứaătuổiăcóăb cănh yăv tăvềăthểăchấtăvàătinhăthần,ăcácăemăđangătáchădầnătuổiăthơăđểăb căsangătuổiătr ngăthànhăt oănênăn iădungăcơăb năvàăsựăkhácăbiệtătrongăm iămặtăphátătriển:ăthểăchất,ătríătuệ,ătìnhăc m,ăđ oăđứcăc aăth iăkỳănàyăcóănhiềuăthayăđổiăvàărấtădễăb ătổnăth ơngăvềămặtătâmălỦ.ăTuổiăh căsinhăTHCSăcóăsựătồnă
t iăsongăsong:ă“vừaătínhătrẻăcon,ăvừaătínhăng iăl n”,ăđiềuănàyăph ăthu căvàoăsựăphátătriểnăm nhămẽăc aăcơăthể,ăsựăphátăd c,ăđiềuăkiệnăsống,ăho tăđ ng…ăc aăcácăem.ăMặtăkhác,ă ănhữngăemăcùngăđ ătuổiăl iăcóăsựăkhácăbiệt vềămứcăđ ăphátătriểnăcácăkhíaăc nhăkhácănhauăc aătínhăng iăl n,ăđiềuănàyădoăhoànăc nhăsống,ăho tăđ ngăkhácănhauăc aăcácăemăt oănên.ăHoànăc nhăđóăcóăhaiămặt:ăNhữngăđiểmăyếuăc aăhoànăc nhăsẽăkìmăhưmă
Trang 30sựăphátătriểnătínhăng iăl nă(chỉăbậnăvàoăviệcăh cătậpăkhôngăcóănhữngănghĩaăv ăkhác).ăNhữngăyếuătốăthúcăđ yăsựăphátătriểnătínhăng iăl n:ăsựăgiaătĕngăvềăthểăchất,ăvềăgiáoă
d c,ăgiaăđìnhăgặpăkhóăkhĕnătrongăđ iăsống,ăđòiăhỏiăph iălaoăđ ngănhiềuăđểăm uăsinh,ăđiềuăđóăđ aăđếnătrẻăcóătínhăđ călập,ătựăch ăhơn.ăViệcăphát triểnătínhăng iăl nă ălứaătuổiănàyăcóăthểăx yăraătheoăcácăh ngăsau:ăĐốiăv iăm tăsốăHSătriăthứcăsáchăv ălàmăchoăcácăemăhiểuăbiếtănhiều,ănh ngăcònăcóănhiềuămặtătrongăcu căsốngăcácăemăch aăhiểuăbiếtă
đ c,ăcóănhữngăemăítăquanătâmăđếnăviệcăh cătậpă ătr ngămàăchỉăquanătâmăđếnăvấnă đềă làmă thếă nàoă đểă ĕnă mặcă h pă mốtă th iă trang,ă coiă tr ngă việcă giaoă tiếpă v iă
ng iăl n,ăv iăb năl nătuổiăđểăbànăb cătraoăđổiăcácăvấnăđềătrongăcu căsống,ăđểătỏăraă mìnhă nh ăng iăl n.ă M tă sốăemă khácăkhôngă biểuă hiệnătínhăng iă l nă raă bênă
ngoài,ănh ngăthựcătếăđangăcốăgắngărènăluyệnămìnhăcóănhữngăđứcătínhăc aăng iă
l n:ădũngăc m,ătựăch ,ăđ călập.ăTrongănhữngăgiaiăđo năphátătriểnăc aăconăng i,ălứaătuổiăthiếuăniênăcóănhữngăv ătríăvàăỦănghĩaăvôăcùngăquanătr ng.ăĐâyălàăth iăkỳăphátătriểnăphứcăt pănhất,ăvàăcũngălàăth iăkỳăchu năb ăquanătr ngănhấtăchoănhữngă
tr ngăthànhăsauănày,ăcácăemăsẽăđ căphátătriểnătrongătuổiăthanhăniên.ăHiểuăv ătríăvàăỦănghĩaăc aăgiaiăđo năphátătriểnătâmălỦăthiếuăniênăsẽăgiúpăchúngătaă- nhữngănhàă
qu nălỦăgiáoăd c cóăcáchăứng xửăđúngăđắnăvàăgiáoăd căchoăcácăemăphátătriểnătoànădiệnănhânăcách [31, tr.45]
Đặc điểm môi trường sống và tâm lý của học sinh người dân tộc thiểu số
Đặc điểm môi trường sống:
HSăDTTSăđ căcoiălàăm tăthànhăviênăquanătr ngătrongăc ngăđồngăcácădânăt căthiểuăsốă ăViệtăNam.ăDTTSăc ătrúăth ngă ăđ ăcaoătừă800ăđếnă1500măsoăv iămựcă
n căbiểnăgồmăhầuăhếtăcácătỉnhămiềnănúiăphíaăBắcătrongăm tăđ aăbànăkháăr ngăl n,ăd cătheoăbiênăgi iăViệtă- TrungăvàăViệtă- LàoătừăL ngăSơnăđếnăGia Lai,ătrongăđóătậpătrungă
ch ă yếuă ăcácătỉnhăthu căĐôngăvàăTâyăbắcă ViệtăNamănh :ăHàăGiang,ăLàoăCai,ăLaiăChâu,ăSơnăLa,ăĐiệnăBiên ăDTTSăcóănhữngăphongăt cătậpăquánălâuăđ iăvàăcóănhữngăđặcătr ngărấtăriêng.ăDTTSăchoărằngăm iăvậtăđềuăcóălinhăhồnăvàăngôiănhàăcũngăvậy,ătrongăngôiănhàăcóăthầnăcửa,ăthầnăc t,ăthầnăbếp,ămaănhà
Quaăđiềuăkiệnătựănhiênăấyăcũngăđ ăthấyăsựăkhóăkhĕnăc aăHSăDTTSătrongăviệcăđếnătr ngănh ăthếănào.ăKhôngănhữngăthế,ăhiệnănayăv năcònănhiềuălàng,ăb n,ăxưăchỉăcóă
đ ngăthôăsơădànhăchoăng iăđiăb ,ăviệcăHSăDTTSăđiăh căph iăđiăb ăxaă7ăđếnă9kmălàăphổăbiến.ă
KhiănghiênăcứuăvềătâmălỦălứaătuổiăHSăDTTS,ădoă nhăh ngăc aăvĕnăhóa,ăđiềuăkiệnăsống,ăcácăemăngayătừănhỏăđưăquáăquenăv iăcu căsốngătựălập,ăquenăch uăđựngăgianăkhổ,ăbiếtătừăgianăkhổămàăv tălên.ă
TâmălíăHSăDTTSăcũngăcóăm tăsốăđặcăđiểm tâmălíăchungănh ănhữngăHSăcùngăđ ă
Trang 31tuổi.ăTuyă nhiên,ăbênăc nhănhữngăđặcă điểmăchungăđóăHSăcóănhữngăđặcătr ngăriêng,ănhữngăđặcătr ngămangătínhădânăt căvàănhữngăđặcătr ngădoăđiềuăkiệnătựănhiên,ăkinhătế,ăvĕnăhóaăt oănên.ăHSăDTTSăsinhăraăvàăl nălênă ăvùngănúiăcao,ăhoànăc nhăkinhătếăkhóăkhĕn,ăđiềuăkiện th ăh ngăsựăgiáoăd căkhácăv iăh căsinhăvùngăđồngăbằng,ăthànhăphố,ăđưăt oăchoăcácăemăm tăsốăđặcăđiểmăriêngăvềăc măgiác,ătriăgiác.ăHSăDTTS cóăđ ănh yă
c măcaoăvềăthínhăgiácăvàăth ăgiác.ă[23, tr.45]
Doăđ căsốngăgiữaătựănhiênănúiărừngăđ iăngànăhùngăvĩămàăth aăth tădânăc ,ăítăcóăsựătínhătoánăcáănhânănênăHSăDTTS khóăhòaănhậpăđ cămôiătr ngăkỉăluật,ălốiăsốngătậpăthể.ăCácăemăthíchăkiểuăsốngătựădo,ăkhôngăthíchăgòăbó,ăchặtăchẽ,ăvìăthếăviệcătổăchứcăcácăHĐGDăchoăHSăDTTS cầnăchú ý
Đặc điểm tâm lý của học sinh người dân tộc thiểu số:
Đốiăv iăh căsinhălàăng iăDTTS,ătr căkhiăđếnătr ng,ăcácăemăđưăđ cătiếpăxúcă
v iăc ngăđồngădânăt c,ătiếpăthuătruyềnăthống,ăphongăt cătậpăquánăc aădânăt cămình.ăMôiătr ngăgiaoătiếpăhẹp,ăđốiăt ngăgiaoătiếpăch ăyếuătrongăgiaăđình,ălàngăb nănh ngăcóăsứcăcuốnăhútăl năhơnăđốiăv iăcácăem.ăTrongăgiaoătiếpătựănhiên,ăh căsinhădânăt cătraoăđổiăthôngătin,ătâmăt ătìnhăc mătrongăcu căsốngăhằngăngàyăbằngăngônăngữăch ăyếuălàătiếngădânăt căc aămình,ăcònă ăcácăph ơngătiệnăgiaoătiếpăkhácăthìăcácăemărấtăh năchế.ăDoăvậyămà,ălốiănói,ăcáchănghĩ,ăhànhăviăc aăh căsinhădânăt căcóănhữngăcáchăbiểuăhiệnăriêng.ăTrongăgiaoătiếp,ăth ngăthìăcácăemăkhôngăcóăsựămềmămỏng,ăb căl ăc măxúcărõărệt,ăthiếuăkỹănĕngăđ nhăv ăKhiăgiaoătiếpăv iăng iăthân,ăv iăb năbèălàăthẳngăthắnăbìnhăđẳng,ăl iănóiăítăquanătâmăđếnăch ăngữ,ăth ngănóiătrốngăkhông,ăđốiăv iăthầyăcôăgiáoăthìăcũngărấtăítădùngăl iăth aăgửi.ăGặpăng iăl ,ăcácăemăhayăl ngătránh,ăng iătraoăđổi,ăch ăyếuălàătòămòăquanăsát,ăkỹănĕngăđ nhăh ngătrongăgiaoătiếpăch aăđ căhìnhăthànhărõăràng [12, tr.36]
ăh căsinhăTHCSăng iădânăt căthiểuăsốăcóăđầyăđ ăcácăđặcăđiểmălứaătuổiănêuătrên,ăsongă ăcácăemăcònăcóăm tăsốăđặcăđiểmătâmălỦăđặcăthùătheoăvùngămiềnădễănhậnădiện:
+ăVềătìnhăc m:ăH căsinhădânăt căcóătìnhăc măchânăthực,ăm căm c,ăyêuăghétărõăràng,ăbiểuăhiệnătìnhăc măth ngăthầmăkínăítăb căl ăraăbênăngoài.ăCácăemăsốngăvốnăgắnăbóăv iăgiaăđìnhăb nălàngăvàăng iăthân.ăCoiătr ngătìnhăc măvàăgi iăquyếtăcácăvấnăđềăbằngătìnhăc m
+ăVềălốiăsống:ăHồnănhiên,ăgi năd ,ăchấtăphác,ăthậtăthà.ăCóălòngătựătr ngăcao,ăcóătráchănhiệmăv iăcôngăviệcănh ngăcònăcóătínhăb oăth ăvàătựăty,ăgặpăkhóăkhĕnăkhiăph iăthíchănghiăv iăhoànăc nhăm iăvàămôiătr ngăthayăđổi.ăHS DTTS rấtăthíchătậpăvàădiễnăvĕnănghệ,ănhấtălàănhữngăđiệuămúa c aădânăt căcácăem.ă
+ăVềăđặcăđiểmăt ăduyănhậnăthứcăc aăh căsinhădânăt c:ăvốnătừăkhiăcònăbé,ăsốngătrongăkhôngăgianăr ng,ătiếpăxúcănhiềuăv iăthiênănhiên,ănênănhậnăthứcăc mătínhăc aăh că
Trang 32sinhădânăt căphátătriểnărấtătốt.ăC măgiác,ătriă giácăc aăcácăemăcóănhững nétăđ căđáoăriêng,ătuyănhiênăcònăthiếuătínhătoànădiện.ăC mătính,ămơăhồ,ăkhôngăthấyăđ căb năchấtă
c aăsựăvậtăhiệnăt ngămàăch ăyếuănhậnăraădấuăhiệuăc aăsựăvậtăhiệnăt ng.ăQuáătrìnhătriăgiácăth ngăgắnăv iăho tăđ ngătrựcătiếp,ăs ămó,ăgắnăv iămàuăsắcăhấpăd n c aăsựăvậtăđưă
t oăraăh ngăphấnăxúcăc mă ăh căsinh.ăĐốiăt ngătriăgiácăc aăh căsinhădânăt căch ăyếuălàăsựăvậtăgầnăgũi,ăcâyăcỏ,ăthiênănhiênăxungăquanh.ăĐặcăbiệtăhơnădoăvốnătừătiếngăViệtă
c aăcácăemăcònărấtăh năchếănênăquáătrìnhănhậnăthứcăc aăcácăemăgặpănhiều khóăkhĕn.ăCóănhiềuăcâuăcácăemăđ călênănh ngăch aăthậtăhiểu,ăhoặcăhiểuăthìăcũngăcònămơăhồ,ăchoănênălàăt ăduyădễăd năđếnăsựăvênhălệch.ăNétănổiăbậtătrongăh c sinhădânăt călàăkh ănĕngă
t ăduyăbằngătrựcăquană- hìnhă nh.ăCácăemă aăt ăduyăv iăsựăvậtăhìnhă nh,ăhìnhă nhăc ăthểăgầnăgũiăv iăđ iăsốngăc aămình.ăTuyănhiênăcácăemădễăthừaănhậnăđiềuăng iăkhácănói,ăítăđiăsâuătìmăhiểuănguyênănhân,ădiễnăbiếnăhoặcăhậuăqu ăc aăsựăvật,ăhiệnăt ng.ăSựălinhăho tătrongăt ăduy,ăthayăđổiădựăkiếnăcònăchậm,ănĕngălựcăphânătíchătổngăh p, khái quátăhóaăcònăh năchế,ănênăthiếuătoànădiện [12, tr.56]
+ăVềăkh ănĕngăngônăngữ:ătiếngăphổăthôngăđốiăv iăcácăemăchỉălàăngônăngữăthứăhai,ăchoănênăcácăemăcònăgặpănhiềuăkhóăkhĕnătrongănóiăvàăviết,ănhấtălàăkhiăgiaoătiếpăv iă
ng iă ăvùngăxuôiălên.ăCácăemăth ngăchỉătr ăl iănhữngăcâuăhỏiăđơnăgi n,ăt ngăminhătheoăthóiăquenădiễnăđ tăc aăngônăngữămẹăđẻ.ăCácăemăcóălòngătựătr ngăcao,ănếuăb ăphêăbìnhătháiăquá,ăthiếuătếănh ăhoặcăkếtăqu ăh cătậpăkém,ăthuaăkémăb năbèăvềăđiềuăgìăđóătrongăsinhăho t,ăcácăemădễăb ătổnăth ơngătinhăthầnăd năđếnăxaălánhăthầyăcôăvàăb năbè,ăbỏăbêăviệcăh căd năt iăbỏăh căhoặcăcóănhữngăhànhăđ ngătiêuăcực.ăTrongăquáătrìnhăh cătậpăvàărènăluyệnănếuăcóănhữngăn iădungăliênăquanăđếnăđặcăđiểmăphongăt cătậpăquánă
c aădânăt cămình,ăcácăemăh cătậpăvàăthamăgiaăho tăđ ngărấtătíchăcực.ăĐặcăđiểmăchungă
c aăHSDTTSăth ngăítănói,ăr t dè,ăhayăxấuăhổăvàăthiếuăcóăỦăchíătiếnăth [12, tr.45]
1.3.2 Mục tiêu, nhiệm vụ của giáo dục văn hóa dân tộc cho học sinh
M cătiêuăc aăHĐGDăVHDTăchoăh căsinhăPTDTBT:
M cătiêuăchungăc aăgiáoăd căphổăthôngălàăgiúpăh căsinhăphátătriểnătoànădiệnăvềă
đ oăđức,ătríătuệ,ăthểăchất,ăth mămĩăvàăcácăkĩănĕngăcơăb nănhằmăhìnhăthànhănhânăcáchăconăng iăViệtăNamăXHCN,ăxâyădựngăt ăcáchăvàătráchănhiệmăcôngădân,ăchu năb ăchoă
h căsinhătiếpăt căh călên hoặcăđiăvàoăcu căsốngălaoăđ ng,ăthamăgiaăxâyădựngăvàăb oăvệătổăquốc [31, tr.42]
HĐGDăVHDTăchoăh căsinhăPTDTBTănhằmăthựcăhiệnăm cătiêuăxâyădựngănhânăcáchăconăng iăViệtăNam.ăH iăngh ălầnăthứăIIăBanăchấpăhànhăTrungă ơngăĐ ngăkhóaăVIIIă(thángă12ănĕmă1996)ăbànăvềăGD&ĐT,ăkhoaăh căvàăcôngănghệăxácăđ nh:ă“Nhiệmă
v ăvàăm cătiêuăc aăgiáoăd călàănhằmăxâyădựngănhữngăconăng iăvàăthếăhệăthiếtăthaăgắnăbóăv iălỦăt ngăđ călậpădânăt căvàăch ănghĩaăxưăh i,ăcóăđ oăđứcătrongăsáng,ăcóăỦăchíă
Trang 33kiênăc ngăxâyădựngăvàăb oăvệătổăquốc,ăCNH-HĐHăđấtăn c;ăgiữăgìnăvàăphátăhuyăcácăgiáătr ăvĕnăhóaăc aădânăt c,ăcóănĕngălựcătiếpăthuătinhăhoaăvĕnăhóaăc aănhânălo i;ăphátăhuyătiềmănĕngăc aădânăt căvàăconăng iăViệtăNam,ălàănhữngăng iăthừaăkếăxâyădựngăxưăh iăvừaăhồngăvừaăchuyênănh ăl iăcĕnădặnăc aăBácăHồ‟‟.ă
Mục tiêu giáo dục VHDT cho học sinh PTDTBT hiệnănayălàătrangăb ăchoăh că
sinhăcóănhậnăthứcăđúngăđắn,ăđầyăđ ăvềănhữngăgiáătr ăvĕnăhóaăc aădânăt cătrênăcơăs ăđó,ăcóă tháiă đ ,ă đ ngă cơ,ă hànhă đ ngă tíchă cựcă trongă giữă gìnă vàă phátă triểnă giáă tr ă vĕn hóa truyềnăthống,ălàmăchoănhữngăgiáătr ăvĕnăhóaăc aădânăt căt căng i,ădânăt căViệtăNamă
tr ngătồnăv iăth iăgian,ăthíchăứngăđ c,ătiếpăbiếnăphátătriểnăphùăh păv iăsựăphátătriểnăgiáătr ătruyềnăthốngăc aăcácădânăt căkhácătrênăthếăgi iăvàănhữngăgiáătr ăvĕnăhóaăhiệnă
đ i [30, tr.42]
Giáoăd căVHDTăchoă h căsinhăPTDTBTăph iăđ tă đếnăđíchăcuốiăcùngălàăhìnhăthànhănhữngănhânăcáchăcóăđặcătr ngăcôngădânătoànăcầuă- b năsắcăvĕnăhóaăViệtăNam.ă
Nhiệmăv ăc aăHĐGDăVHDTăchoăh căsinhăPTDTBT:ă
Về nhận thức: giúpăh căsinhăhiểuăđ căn iădung,ăỦănghĩaăc aăviệcăgiữăgìn,ăphátă
huyănhữngăVHDTătốtăđẹpăc aădânăt căViệtăNamăvàădânăt căkhácănh ătruyềnăthốngăyêuă
n c,ătruyềnăthốngăđoànăkết,ătruyềnăthốngănhânăái,ăkhoanădung,ătruyềnăthốngăhiếuăh c,ătônăs ătr ngăđ o;ăNângăcaoăỦăthứcăcáănhânăc aăh căsinhăvềăvấnăđềăgiữăgìn,ăphátăhuyăcácăgiáătr ăvĕnăhóaătruyềnăthốngăc aădânăt cătrongăxuăthếăh iănhậpăhiệnănay.ă
Về thái độ: Giáoă d că h că sinhă cóă tháiă đ ă trână tr ng,ă tựă hàoă đốiă v iă nhữngă
VHDTăc aădânăt c;ăcóăỦăthứcăb oăvệ,ăgiữăgìn,ăkếăthừaăvàăphátăhuy truyềnăthốngătốtăđẹpă
c aădânăt c;ăcóăđ ngăcơăvàănhuăcầuătíchăcựcătrongătiếpănhận,ălĩnhăh i,ăthểăhiệnăcácăgiáă
tr ăVHDTătrongălốiăsống,ăsángăt oăcácăgiáătr ăvĕnăhóaăphùăh păvàătruyềnăbáăcácăgiáătr ăđóăđếnăng iăkhác,ăđếnăc ngăđồng;ăgiáoăd cătháiăđ ătônătr ngăVHDTăc aăcácădânăt c,ăcácăn cătrênăthếăgi iătrongăxuăthếăh iănhậpăhiệnănay
Về hành vi và thói quen: Giáoăd căh căsinhăcóăhànhăvi,ăthóiăquenăphùăh păv iă
chu nămựcăvĕnăhóaădânăt c;ăcóăhànhăvi,ăthóiăquenătốtătrongătiếpănhậnăvàăthểăhiệnăcácăgiáătr ăvĕnăhóa m i
Cungăcấpăchoăh căsinhănhữngăkiếnăthứcăcơăb n,ănhữngăhiểuăbiếtăvềăvốnăvĕnăhoáătruyềnăthốngăc aădânăt căCơăTu
Trang 34Hìnhăthànhăvàăphátătriểnă ăHSăcácăkỹănĕngătiếpăcận,ăkhaiăthácătriăthứcăvàăvốnăvĕnăhoáătruyềnăthốngăc aăđ aăph ơngăđểătiếpăthu,ăh căhỏi,ăvậnăd ngătrongăho tăđ ngă
Giáoăd călốiăứngăxửăvĕnăhóaătrongămôiătr ngăh cătậpăvàăsinhăho tă(hòaăh p,ăthânăthiện)ăchoăh căsinh
T oădựngămôiătr ngăh cătậpăvàăsinhăho tăđậmăđàăb năsắcădânăt c.ăTổăchứcă
đ iăsốngăn iătrúăvĕnăminh,ătiếnăb ăphùăh păv iătruyềnăthốngătốtăđẹpăc aăcácădânăt căViệtăNam
Giáoăd căchoăHSăvềătrangăph căc aăng iăCơăTuăchoăh căsinhădânăt căCơăTuă Giáoăd căvĕnăhóaădânăt căđểăthựcăhiệnănhiệmăv ăb oătồnăvàăphátătriểnăvĕnăhóaăvàătruyềnăthốngădânăt căCơăTu
Trongăquáătrìnhăgiáoăd căVHDTăchoăh căsinhăPTDTBT,ăcácănhiệmăv ăgiáoăd c trênăcầnăđ căthựcăhiệnăđồngăb ăvàăthốngănhất.ă
1.3.3 Nội dung giáo dục văn hóa dân tộc cho học sinh
Trongăkhuônăkhổăvấnăđềănghiênăcứu,ăchúngătôiătậpătrungănghiênăcứu,ăgiáoăd căchoăh căsinhăcácăgiáătr ăVHDTăsau:ă
a Giáo dục sự tôn trọng người khác, dân tộc khác:
Trongămôiătr ng bán trú, tập trung các dân t c khác nhau cùng sinh ho t và
h c tập, rèn luyện, sự khác biệt về vĕnăhóaăđôiăkhiăsẽ t oăraăxungăđ t giữa các nhóm
h c sinh thu c các dân t c khác nhau Vì vậy, tôn tr ng không chỉ là bổn phậnăđ oăđức
mà còn là m t nhu cầu thiết thực, là nền t ng thiết yếuăđể xây dựng mối quan hệ đoànă
kết, bền vững trong tập thể h c sinh
Tôn tr ngăđối xử v i m tăng iănghĩaălàăchoăh biết rằng h đ c an toàn và vui vẻ,ăđồng th i,ăcũngăthể hiện rằngăng iăđóărất quan tr ngăđối v i mình
Giáo d c h căsinhăng i dân t c thiểu số trongătr ng PTDTBT cần chú ý biểu
hiện sự tôn tr ngăthôngăquaătháiăđ vàăhànhăđ ng c thể nh ăsau:
- Đề cao giá tr cá nhân và ph m giá c aăng i khác
- C ăxử v iăng i khác l ch sự và lễ đ
Trang 35- Đề cao những chu n mực, phép tắc xã h iăđúngăđắn,ătínăng ỡng, phong t c truyền thống quan tr ngăđối v iăng i khác
- Đối xử v iăng i khác theo cách mà mình muốnăđ căđối xử
- Chấp nhận và bao dung cho sự khác nhau c a các cá nhân và phán xét ng i khác dựaătrênăđặcăđiểm tính cách và kh nĕngăc a h hơnălàătheoătônăgiáo,ădânăt c,
Trongăxưăh i,ăm iăcôngădânăđềuăph iăcóăỦăthứcătráchănhiệmăv iăb năthânămình,ă
v iăgiaăđìnhăvàăxưăh i.ăVìăthếăb năthânăm iăng iăcầnăph iăsuyănghĩăvàăhànhăđ ngăcóătráchănhiệmătrongăm iătìnhăhuốngăđúngăv i cácăquiăđ nhăc aăgiaăđìnhăvàăxưăh iăđềăra
Sống có trách nhiệm là làm tròn nghĩa v , bổn phận v i xã h i, tr ng l p, gia đình và b n thân…dám làm, dám ch u trách nhiệm về những hành đ ng c a b n thân
Giáo d c cho h c sinh ng i dân t c thiểu số trong tr ng PTDTBT là giáo d c cho h c sinh hiểu đ c:
Bổn phận là h c sinh, là những tinh hoa t ơng lai c a đất n c, nên ph i có trách nhiệm v i b n thân, trách nhiệm v i gia đình, những ng i xung quanh và có trách nhiệm trong quá trình h c tập; Tr nên có trách nhiệm v i b n thân nghĩa là tập trung vào những mong muốn, nhu cầu c a mình đồng th i tìm ra h ng gi i quyết cho các vấn đề c a b n thân; Điều cấm k nhất đối v i m i cá nhân là đứng cách ly, tự tách
biệt mình v i xã h i Ph i để b n thân tham gia các ho t đ ng tập thể, tr i nghiệm
những cái tốt đẹp và m i mẻ để tự rút ra kinh nghiệm sống cho b n thân
Và vấn đề, cũng nh trách nhiệm chính yếu c a m i h c sinh chính là h c tập Trong h c tập, h c sinh cần ph i chú tâm và biết tìm tòi, khám phá Kiến thức không
chỉ gói g n trong những trang sách mà còn tr i dài ra thế gi i bao la, nhiệm v c a
m i h c sinh là sử d ng sách v để d n dắt ta ra thế gi i kiến thức đó, tìm kiếm và thu
thập những tài liệu quý báu cho b n thân, trau dồi kinh nghiệm thực tế để giúp đỡ b n thân trong quá trình h c tập Mặc khác, cách h c và đ o đức trong việc h c cũng có ý nghĩa không kém Không ph i h c nhồi nhét là tốt, mà h c ph i đi đôi v i hành, vận
d ng những kiến thức đ c h c vào đ i sống để làm cu c sống ý nghĩa hơn m i g i là
h c Và tránh ngay kiểu h c vẹt, h c qua loa cho xong, vì đó chính là những cách h c
giết chết tri thức b n Bên c nh đó, ta ph i biết tự điều chỉnh hành vi trong việc h c,
giữ cho tâm tính ngay thẳng thật thà là m t điều tốt
Trong môi tr ng tập thể, h c sinh tr ng PTDTBT cần có trách nhiệm v i
Trang 36nơi mình đang h c tập và rèn luyện Chỉ cần những hành đ ng nhỏ c a b n thân nh không vứt rác bừa bãi, không hút thuốc, uống r u, giữ gìn vệ sinh chung…cũng là đóng góp cho tập thể tr ng, l p và c ng đồng
c Giáo d ục tinh thần chấp nhận sự thay đổi, cái mới, tinh thần vượt khó vươn lên
Thay đổi là quá trình vận đ ng do nh h ng, tác đ ng qua l i c a sự vật hiện
t ng, c a các yếu tố bên trong và bên ngoài; thay đổi là thu c tính chung c a bất kỳ
sự vật, hiện t ng nào Thay đổi th ng đ c thể hiện các mức đ sau:
C i tiến là tĕng lên hay gi m đi những yếu tố nào đó c a sự vật hiện t ng cho phù h p hơn, không ph i là sự thay đổi về b n chất; đổi m i là thay cái cũ bằng cái
m i, làm n y sinh sự vật m i, còn đ c hiểu là cách tân, là sự thay đổi về b n chất c a
sự vật, hiện t ng; C i cách là lo i bỏ cái cũ bất h p lý c a sự vật thành cái m i có thể phù h p v i điều kiện khách quan, là sự thay đổi về b n chất nh ng toàn diện hơn đổi
m i; Cách m ng là sự thay đổi tr ng đ i, biến đổi tận gốc; là sự thay đổi cĕn b n
Do nh h ng từ những yếu tố tiêu cực trong vĕn hóa ng i dân t c thiểu số là
b o th , không chấp nhận sự thay đổi, cái m i- dù tích cực, vì vậy h c sinh tr ng PTDTBT th ng tự ti, nhút nhát, b o th , ng i thay đổi để chấp nhận cái m i Vì lẽ đó nhà tr ng ph i giáo d c h c sinh ý thức tinh thần v t khó v ơn lên, v t qua tr
ng i đầu tiên đó là việc sử d ng tiếng Việt để tiếp thu kiến thức ngay trong tr ng h c,
rồi việc h c các môn khoa h c tự nhiên, ngo i ngữ cũng là những khó khĕn mà h c sinh ph i v t qua [2, tr.48]
Khi h c sinh hiểu đ c, trong xu thế h i nhập, ng i dân t c thiểu số, nhất là
thế hệ trẻ không thể mãi mãi chỉ tồn t i trong c ng đồng nhỏ hẹp b n làng c a mình
mà sau này các em ph i tham gia các ho t đ ng lao đ ng, h c tập trong môi tr ng
r ng l n hơn, vì vậy các em cần chấp nhận sự thay đổi, chấp nhận cái m i, sử d ng
những kiến thức m i, tiến b để tr về quê h ơng, giúp c ng đồng chiến thắng đói nghèo, góp phần thực hiện thành công ch ơng trình nông thôn m i c a tỉnh hiện nay
d Giáo dục truyền thống đoàn kết, ý thức cộng đồng: Truyềnăthốngăđoànăkếtă
c ngăđồngălàăm tătruyềnăthốngătốtăđẹpăc aădânăt căViệtăNam.ăTruyềnăthốngăđóăđ căbiểuăhiệnăquaăcácămốiăquanăhệăc ngăđồngăl nănhỏăkhácănhauănh ăgiaăđình,ăgiaăt c,ăh ăhàng,ălàngăxưăvàăl năhơnălàăc ngăđồngăcácădânăt căViệtăNam.ăTrongăl chăsửădựngăn căvàăgiữăn c,ătruyềnăthốngăđoànăkếtăc ngăđồngăc aăng iăViệtăNamăđưăt oănênăsứcă
m nhătoăl n,ăgópăphầnăđ aădânăt cătaăv tăquaăbiếtăbaoăthửătháchăgianănguy,ăgiànhăvàăgiữăvữngăquyềnăđ călập,ătựădo.ăNốiătiếpătruyềnăthốngăc aăchaăông,ăCh ăt chăHồăChíăMinhăđưăxâyădựngăkhốiăđ iăđoànăkếtăc aădânăt căViệtăNamădựaătrênănềnăt ngăliênăminhăcông,ănông,ătríăthứcăvữngăchắc.ăNg iăđưăkếtăh păsứcăm nhăc aăth iăđ i,ăt oănênăsứcă
m nhătổngăh p,ăđ aăcáchăm ngăViệtăNamăgiànhănhữngăthắngăl iătoăl n.ăNg năc ăt ă
Trang 37t ngăđ iăđoànăkếtăc aăBácăHồăchínhălàăsứcăm nhăđểădânăt cătaăh iănhậpăvàăphátătriển,ă
m ăr ngăvàănângăkhốiăđ iăđoànăkếtălênăm tătầmăcaoăm i.ăNg iănêuătấmăg ơngăsángăchóiătrongăviệcăkếăthừaăvàăphátăhuyătruyềnăthốngăđoànăkếtădânăt c
Truyềnăthốngăđoànăkếtăhiệpălựcăvìănghĩaăl nălàănétăđẹpătruyềnăthốngăđ căđáoănhấtăc aădânăt căViệtăNam.ăVìăvậy,ăgiáoăd cătruyềnăthốngăđoànăkếtăc ngăđồngăchoăh căsinh phổăthôngălàăm tăn iădungăhếtăsứcăquanătr ng.ăKhiăh căsinhăcònăh cătậpătrênămáiă
tr ngăphổăthông,ăcầnăgiáoăd căcácăemătinhăthầnăđoànăkết,ăcùngăgiúpăđỡănhauătrongă
h cătập,ălaoăđ ng;ătinhăthầnăđoànăkếtătrongăkhiăthamăgiaăcácăho tăđ ngăchungăc aăl p,ă
c aăĐ iăthiếu niên,ăc aătr ng…ăĐặcăbiệt,ătrongăbốiăc nhăh iănhậpăquốcătế,ăviệcăgiáoă
d cătinhăthầnăđoànăkếtăchoăh căsinhăkhôngăchỉăbóăhẹpătrongăph măviăl p,ătr ng,ăđấtă
n căViệtăNam,ămàăchúngătaăcònăcầnăgiáoăd căchoăh căsinhătìnhăđoànăkếtăhữuăngh ăv iăthanhăthiếu niên,ănhiăđồngăquốcătế,ăv iăcácădânăt cătrênăthếăgi i.ă[18, tr.45]
e Giáo dục truyền thống yêu lao động, cần cù, tiết kiệm:ăTừărấtăs m,ădânăt că
Việtă Namă đưă ph iă chốngă ch iă l iă nhữngă điềuă kiệnă thiênă nhiênă vôă cùngă khắcă nghiệtăcùngăv iăn năngo iăxâmădày xéoăliênămiên.ăQuáătrìnhăđóăđưărènăluyệnăchoăng iălaoă
đ ngăđứcătínhăcầnăcùă“m tănắngăhaiăs ơng”,ătiếtăkiệmătrongăsinhăho t.ăNh ăcóătruyềnăthốngăyêuălaoăđ ng,ăcầnăcù,ătiếtăkiệmămàădânăt cătaăđưăsángăt oăraănhữngăgiáătr ăvĕnăhóaăvậtăchấtăvàătinhăthầnăphong phúăvàăv tăquaăm iăkhóăkhĕn,ăthửătháchăkhắcănghiệtă
c aăthiênănhiênăđểăxâyădựngăvàăphátătriểnăđấtăn c
V iă tínhă chấtă m tă giáă tr ,ă cầnă cùă cóă thểă đ că hiểuă làă sựă nhiệtă tìnhă v iă nghềănghiệp,ălòngăyêuălaoăđ ng,ăyêuăcôngăviệc,ălàătinhăthầnătráchănhiệmăđốiăv i côngăviệc,ălàăđứcătínhăkiênănh n,ăch uăkhóătrongălaoăđ ng…ănhằmăđ tăđ căkếtăqu ălaoăđ ngătốtănhất.ă
Thôngăquaăgiáoăd cătruyềnăthốngănày,ănhàătr ngăcầnăgiúpăh căsinhănhậnăthứcărõăvaiătrò,ăỦănghĩaăc aălaoăđ ngătrongăsựăphátătriểnăxưăh i,ăgiúpăh ăcóătìnhăyêu và thái
đ ăđúngăđắnăđốiăv iălaoăđ ng.ăLaoăđ ngălàăniềmăvui,ăniềmăh nhăphúcăc aătuổiătrẻ.ăLaoă
đ ngăv iătinhăthầnăhĕngăsay,ăsángăt o.ăLaoăđ ngăchĕmăchỉăv iăl ơngătâmănghềănghiệp,ăcóăkĩăthuật,ăsángăt o,ănĕngăsuấtălaoăđ ngăcaoăvìăl iăíchăc aăb năthân,ăgiaăđình,ătậpăthểăvàăxưăh i.ăTrongăđiềuăkiệnăđấtăn căcònăgặpănhiềuăkhóăkhĕnănh ăhiệnănay,ăm iăng iăViệtăNamăkhôngăđ căphépăquênăđiătruyềnăthốngăyêuălaoăđ ng,ăcầnăcù,ătiếtăkiệmăđưăcóătừăbaoăđ iănayăc aădânăt căđểăch yătheoălốiăsốngăh ngăth ,ăxaăhoa.ăĐiềuăđóăkhôngăchỉăkhẳngăđ nhăb năsắcăvĕnăhóaăriêngăc aădânăt c,ămàăquanătr ngăhơnăcònătĕngăthêmăn iălựcăchoăsựăphátătriểnăđấtăn cătrongăkỷănguyênătoànăcầuăhóa.ă[31, tr.12]
f Giáo dục truyền thống hiếu học, tôn sư trọng đạo: Cùngăv iăch ănghĩaăyêuă
n c,ătừăngànăđ iănay,ăhiếuăh căđưătr ăthànhăm tătruyềnăthốngăvĕnăhóaătốtăđẹpăc aădână
t căViệtăNam.ăBiểuăhiệnătr căhếtăc aătruyềnăthốngăhiếuăh călàătinhăthầnăhamăh căhỏi,ăthíchăhiểuăbiếtăm tăcáchătựănguyệnăvàăbềnăvững.ăNg iăhiếuăh călàăng iăcóănhuăcầuă
Trang 38h cătậpăsuốtăđ i.ăB iălẽ,ăsựăh cănh ănấcăthangăkhôngănấcăchótăvàăcũngănh ăng iăđiătrênăconăthuyềnăng cădòng,ăchỉăcóătiếnălênăphíaătr cămàăkhôngăđ căphépădừngăl iăvìăđứngăl iăđồngănghĩaăv iăt tăhậu.ăĐặcăbiệtătrongăth iăđ iăkinhătếătriăthứcăhômănay,ăv iăsựăphátătriểnănh ăvũăbưoăc aăkhoaăh căkỹăthuật,ăkiếnăthứcăbùngănổăvàătĕngălênătheoăcấpăsốănhânăthìăviệcărènăluyệnăkỹănĕngăh căm tăcáchăchuyênănghiệpăl iăcàngăcầnăthiết [23, tr.45]
Xétăvềămứcăđ , h căcóă4ămức:ăH căđểăbiết,ăh căđểăhiểu,ăh căđểălàmăviệc,ăh căđểăsángăt o.ăNg iăhiếuăh căbaoăgi ăcũngăcóăkhátăv ngăv ơnăt iăsựăsángăt o.ăNg iăhiếuă
h călàăng iăluônăđềăcaoăviệcătựăh c:ăh căkiếnăthứcăkinhăviệnătrongăsáchăv ăvàăh cătừăthựcătiễnăcu căsống,ăv iănguyênătắc:ăh căđiăđôiăv iăhành
Biểuă hiệnă thứă haiă c aă truyềnă thốngă hiếuă h că làă tháiă đ ă coiă tr ngă sựă h c,ă coiă
tr ngăng iăcóăh c.ăTừăđóăhìnhăthànhăđ oălỦătônăs ătr ngăđ o,ătriếtălỦăsốngăkhôngăthầyăđóămàyălàmănênăc aăng iăViệtăNam.ă
ViệtăNamălàăđấtăn căcóătruyềnăthốngăvĕnăhóaă„„tônăs ătr ngăđ o‟‟.ăCáchăquanăniệmă“nhấtătựăvi s ,ăbánătựăviăs ‟‟,ă“mồngăm tătếtăcha,ămồngăhaiătếtămẹ,ămồngăbaătếtăthầy‟‟ ălàă m tă nétăđẹpătrongăVHDTănóiă chungăvàăvĕnăhóaă h căđ ngănóiăriêngăc aă
ng iăViệtăNam.ăXưăh iăluônătônăvinhăng iăthầy,ăluônădànhăchoăng iăthầyănhữngătìnhă
c mănồngăhậu,ătrânătr ngănhất.ăNhânăcáchăm uămựcăc aăng iăthầyăcóătácăđ ngăl năđếnă
h căsinh,ăgópăphầnăhìnhăthànhănênănhânăcáchătốtăđẹpăc aărấtănhiềuăthếăhệăh căsinh
V iăh căsinhăphổăthông,ăgiáoăd cătruyềnăthốngăhiếuăh căcầnătậpătrungăvàoăm tăsốăn iădungăcơăb nănh :ăgiáoăd cătinhăthầnăhamăh c,ăchĕmăchỉ,ăv tăkhó;ăgiáoăd cătinhăthầnăcầuătiến;ăgiáoăd cătinhăthầnăđ călậpăt ăduyăchiếmălĩnhătriăthứcăvàăgiáoăd cătinhăthầnătựăh c,ătựănghiênăcứu
Giáoăd căchoăh căsinhătruyềnăthốngătônăs ătr ngăđ oăcầnătậpătrungăvàoăm tăsốă
n iădungănh :ăgiáoăd călòngăbiếtăơn,ăsựătônăkính,ătìnhăc măv iăthầyăcô;ăngheăvàăthựcăhiệnănhữngăl iăd yăb oăc aăthầyăcô;ăbiếtăgiúpăđỡăthầyăcôăkhiăcầnăthiết;ăchĕmăchỉăh cătậpăđểătr ăthànhăconăngoanătròăgiỏi;ăsốngăcóăíchăchoăxưăh i,ăgiaăđìnhănh ămongăđ iăc aăthầyăcô.ă
Ngàyănay,ăthếăhệătrẻănóiăchung,ăh căsinhăPTDTBTănóiăriêngăcầnăph iăđ căgiáoă
d cătruyềnăthốngăyêuăn c;ăkhôngăngừngănângăcaoălòngătựăhàoădânăt c;ăkhắcăghiăcôngăơnăc aăcácăthếăhệăchaăanhăđưăhiăsinhăx ơngămáu,ăđánhăđuổiăkẻăthùăxâmăl c,ăb oăvệă
đ călập,ătựădoădânăt c;ătinăt ngăvàoăsựălưnhăđ oăc aăĐ ng;ăg ơngăm uăchấpăhànhănghiêmăm iăch ătr ơng,ăđ ngălốiăchínhăsáchăphápăluậtăc aăĐ ngăvàăNhàăn c;ăcóăỦăthứcăphấnăđấu,ăh cătập,ătuăd ỡng,ărènăluyệnăgópăphầnăxâyădựngăquêăh ơng,ăđấtăn c.ă
Trongăph măviăđềătài,ăngoàiăviệcăgiáoăd căVHDTănóiăchungăđềătàiăđiăsâuăvàoăphânătíchăn iădungăgiáoăd căVHDTăCơăTuătậpătrungăvàoăcácăn iădungăsau:
Trang 39Trangăb ăchoăHSănhữngăkiếnăthứcăcơăb năvềădânăt căCơăTu
CungăcấpăchoăHSănhữngăhiểuăbiếtăvềăvốnăvĕnăhoáătruyềnăthốngăc aădânăt căCơăTu
Tổăchứcăho tăđ ngătr ngăbày,ăgi iăthiệuăvềăcácăălễăh iătruyềnăthống,ăphongăt cătậpăquánăc aădânăt căCơăTu
Tổăchứcăcácătròăchơiădânăgian,ădânăca,ădânăvũăvàăcácăđặcăs năăvĕnăhóaăc aădână
g Truyền thống nhân ái, khoan dung: Truyềnăthốngănhânăáiăkhoanădungălàăm tă
truyềnăthốngăquỦăgiáăc aădânăt căViệtăNam.ăTruyềnăthốngănhânăáiăđ căthểăhiệnă ătìnhăyêuăth ơngăconăng i,ăsẵnăsàngăgiúpăđỡăng iăkhácăkhôngăv ăl i.ăTruyềnăthốngăkhoanădungăthểăhiệnă ătínhănhânăđ o,ălòngăv ătha.ăTruyềnăthốngănhânăáiăđóăđưăđ căđúcăkếtătrongăt căngữăcaădaoăViệtăNam:ă“Bầuăơiăth ơngălấyăbíăcùng”,ă“Th ơngăng iănh ăthểă
th ơngă thân”,ă “Láă lànhă đùmă láă rách”,ă “M tă miếngă khiă đóiă bằngă m tă góiă khiă no”.ăTruyềnăthốngănhânăáiăkhoanădungăc aădânăt căViệtăNamăcóălòngătừăbiăc aăĐ oăPhật,ălòngănhânăáiăc aăĐ oăNho,ăcóăc ăhệăt ăt ngănhânăđ oăc aăch ănghĩaăMácă- Lênin,ăt ă
t ngăHồăChíăMinh.ă Truyềnăthốngătốtăđẹpă đóăluônăđ căcácăthếăhệăconăng iăViệtăNamă kếă thừaă vàă phátă huy.ă Nóă đưă vàă đangă tr ă thànhă đ nhă h ngă choă đ ngă lốiă c aă
Đ ngăc ngăs năViệtăNamătrongăsự nghiệpăđổiăm iăđấtăn c.ăĐóălàăViệtăNamămongămuốnălàmăb năv iătấtăc ăcácăn cătrênăthếăgi iăvìăm cătiêuăhòaăbình,ăổnăđ nhăvàăphátătriển.ăLòngănhânăáiăc aăng iăViệtăNamăcũngălàălòngăyêuăchu ngăhòaăbìnhăvàătìnhăhữuăngh ăgiữaăcácădânăt c
Giáoăd cătruyềnăthốngănhânăái,ăkhoanădungălàăgiáoăd căh căsinhăbiếtăkínhăthầy,ăyêuăb n,ăb năbèăcóăỦăthứcăgiúpăđỡăl nănhauătrongăh cătập,ăsinhăho t,ăquỦătr ngăc aăcông,ăquanătâmăđếnăn iăbấtăh nhăc aăng iăkhác;ăứngăxửăônăhòa.ăPhátăhuyătínhătíchăcựcăc aăh căsinhătrongăcácăho tăđ ngăxưăh iănh :ăphongătràoă“hiếnămáuănhânăđ o”,ă
“đềnăơnăđápănghĩa”,ă“ph ngăd ỡngăbàămẹăViệtăNamăanhăhùng”…
1.3.4 Phương pháp giáo dục văn hóa dân tộc cho học sinh
Đểă GDă VHDTă cóă thểă sửă d ngă baă nhómă ph ơngă phápă sauă đâyă khiă thựcă hiệnăHĐGDăVHDTăchoăh căsinh:ănhómăph ơngăphápăthuyếtăph c,ănhómăph ơngăphápătổăchứcăho tăđ ng,ăhìnhăthànhăkỹănĕngăứngăxửăvàănhómăcácăph ơngăphápăkíchăthíchătínhătíchăcựcăho tăđ ngăvàăđiềuăchỉnhăhànhăvi.ăTuyănhiên,ăm iănhómăph ơngăphápătrênăđềuă
Trang 40cóă uăđiểm,ăh năchếănhấtăđ nhănênăcầnăcóăsựălựaăch n,ăvậnăd ngăphốiăh păm tăcáchă
h pălỦătrongăquáătrìnhătổăchứcăho tăđ ngăđểămangăđếnăhiệuăqu ăgiáoăd căcaoănhất.ăC ăthể,ăn iădungătừngăph ơngăpháp nh ăsau:
- Nhóm phương pháp thuyết phục:
+ăPh ơngăphápăgi ngăgi iălàăph ơngăphápătrongăđóănhàăgiáoăd cădùngăl iănóiăchânătìnhăđểăkhuyênăb o,ăgi iăthích,ăminhăh a,ăphânătíchălàmăsángătỏănhữngăkháiăniệmăvềăVHDT,ănhữngăquyătắc,ăchu nămực,ănhữngănếpăsốngăvĕnăhóaăcầnăcóă ăm iăcáănhânătrongăm tăc ngăđồng [23, tr.45]
+ăPh ơngăphápăđàmătho i:ălàăph ơngăphápănhàăgiáoăd cătổăchứcăcácăcu cătraoăđổi,ăth oăluận,ătranhăluậnăvềăm tăch ăđềănhấtăđ nhănàoăđóăliênăquanăđếnăVHDT.ăViệcăđàmătho iăcóăthểădiễnăraăgiữaănhàăgiáoăd căvàăđốiăt ngăgiáoăd c,ăgiữaăcácăthànhăviênătrongănhóm,ătrongătậpăthểăh căsinh…[23, tr.46]
+ Ph ơngăphápănêuăg ơngălàăph ơngăphápăgiáoăd cătrongăđóănhàăgiáoăd căquaănhữngăcâuăchuyệnăcóăthật,ănhữngătấmăg ơngăvềăng iătốt,ăviệcătốtă ănhằmăkínhăthíchătínhă tíchă cựcă ho tă đ ng,ă tuă d ỡng,ă rènă luyện,ă tựă giáoă d că c aă h că sinh,ă đ ngă viên,ăkhuyếnăkhíchăh căsinhăphấnăđấuătheoănhữngăg ơngătốtăđó [23, tr.48]
Nh ăvậy,ăcácăph ơngăphápăthuyếtăph cănhằmăhìnhăthànhăỦăthứcăcáănhânăchoă
h căsinhăcóătácăd ngăgiúpăchoăcácăemăcóănhữngăhiểuăbiếtăcầnăthiếtăvềănhữngăchu nămực,ănhữngăgiáătr ăxưăh iăvềăđ oăđứcăvàănhânăvĕn, vềălốiăsốngăvĕnăhóaăth mămĩ…quaăđóăhìnhăthànhătìnhăc m,ăniềmătinăvàăđ ngăcơătựăgiáoăd c,ătựăhoànăthiệnănhânăcách
- Nhóm phương pháp tổ chức hoạt động và hình thành kinh nghiệm ứng xử:
+ăPh ơngăphápătổăchứcăho tăđ ngătheoăch ăđề:ălàăph ơngăphápăgiáoăd cătrong đóănhàăgiáoăd căso năth oănhữngăch ăđềăphùăh păv iăcácănhiệmăv ăvàăn iădungăgiáoă
d căcóătácăd ngăthuăhútăđôngăđ oăh căsinhăthamăgia,ăquaăđóăcácăemăcóăđiềuăkiệnărènăluyệnăvàăthểăhiệnănĕngălựcătựătổăchứcăho tăđ ng,ătựăgiáoăd căvàărènăluyệnăph măchất,ă
+ă Ph ơngă phápă luyệnă tậpă làă ph ơngă phápă nhằmă c ngă cố,ă ổnă đ nhă bềnă vữngănhữngăhànhăvi,ăthóiăquenăđưăđ căhìnhăthànhăvàărènăluyệnătrongăthựcătiễnăHĐGD.ăĐóălàăquáătrìnhătổăchứcăônăluyệnăm tăcáchăcóăhệăthống,ăđềuăđặn,ăcóăkếăho ch các hành