Chương 7 - Ra quyết định. Sau khi học xong chương này, người học có thể hiểu được một số kiến thức cơ bản về: Khái lược về ra quyết định trong quản trị kinh doanh, phân loại quyết định, căn cứ và quy trình ra quyết định, một số phương pháp ra quyết định. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.
Trang 1CH ƯƠ NG 7
Trang 31. KHÁI L ƯỢ C V RA QUY T Đ NH TRONG QU N TR KINH DOANH Ề Ế Ị Ả Ị
ü Một số khái niệm
ü Yêu cầu đối với việc ra quyết đinh
Trang 4M T S KHÁI NI M Ộ Ố Ệ
q Ra quy t đ nh là kĩ năng ch y u và quan tr ng ế ị ủ ế ọ
đ i v i b t c nhà qu n tr nào đ th c hi n ch c ố ớ ấ ứ ả ị ể ự ệ ứ
năng, nhi m v c a mình.ệ ụ ủ
q Quy t đ nh qu n tr là nh ng hành vi sáng t o c a ế ị ả ị ữ ạ ủ
ch th qu n tr nh m xác đ nh các m c tiêu, ủ ể ả ị ằ ị ụ
chương trình, tính ch t ho t đ ng c a t ch c đ ấ ạ ộ ủ ổ ứ ể
gi i quy t m t v n đ đã chín mu i trên c s ả ế ộ ấ ề ồ ơ ở
v n đ ng các quy lu t khách quan và phân tích ậ ộ ậ
thông tin v t ch c và môi trề ổ ứ ường.
q Quy t đ nh qu n tr là vi c n đ nh hay tuyên b ế ị ả ị ệ ấ ị ố
m t l a ch n c a ch th qu n tr v m t ho c ộ ự ọ ủ ủ ể ả ị ề ộ ặ
m t s phộ ố ương án đ th c hi n nh ng công vi c ể ự ệ ữ ệ
c th trong nh ng đi u ki n hoàn c nh nh t đ nh ụ ể ữ ề ệ ả ấ ị
nh m đ t đằ ạ ược m c tiêu c a t ch cụ ủ ổ ứ
q M t quy t đ nh là m t phộ ế ị ộ ương án đượ ực l a ch n ọ
trong s các phố ương án hi n cóệ
Trang 5q Lý thuy t quy t đ nh trong qu n ế ế ị ả
tr kinh doanh đ ị ượ c chia làm 2
h ướ ng chính:
§ Lý thuy t quy t đ nh qui ph m ế ế ị ạ
§ Lý thuy t quy t đ nh mô t ế ế ị ả
Trang 6YÊU C U Đ I V I VI C RA QUY T Đ NH Ầ Ố Ớ Ệ Ế Ị
Trang 72. PHÂN LO I QUY T Đ NH Ạ Ế Ị
1Theo tính ch t quan tr ng c a quy t đ nh: quy t đ nh ấ ọ ủ ế ị ế ị
quan tr ng và quy t đ nh không quan tr ng ọ ế ị ọ
2 Theo th i gian: quy t đ nh dài h n, trung h n, ng n h n ờ ế ị ạ ạ ắ ạ
3Căn c vào th i gian và tính ch t ra quy t đ nh: quy t đ nh chi n l ứ ờ ấ ế ị ế ị ế ượ c và quy t đ nh chi n thu t ế ị ế ậ
4Theo tính ch t n đ nh: Quy t đ nh ch ấ ổ ị ế ị ươ ng trình hóa và phi ch ươ ng trình hóa
5 Theo ch th ra quy t đ nh có quy t đ nh cá nhân và quy t đ nh t p th ủ ể ế ị ế ị ế ị ậ ể 6 Theo c p ban hành quy t đ nh: quy t đ nh c p cao, quy t đ nh c p trung ấ ế ị ế ị ấ ế ị ấ gian và quy t đ nh c p th p ế ị ấ ấ
7Theo đ i t ố ượ ng quy t đ nh: xét nhi u lĩnh v c khác nhau ế ị ở ề ự
8 Theo hình th c ban hành quy t đ nh: quy t đ nh d ng văn b n và quy t ứ ế ị ế ị ạ ả ế
đ nh b ng l i nói ị ằ ờ
9 Theo cách th c tác đ ng t i đ i t ứ ộ ớ ố ượ ng th c hi n có các lo i quy t đ nh ự ệ ạ ế ị
nh y quy n, c ư ủ ề ưỡ ng ép và h ướ ng d n ẫ
10 Theo tính ch t đúng đ n c a quy t đ nh: Quy t đ nh t t và quy t đ nh ấ ắ ủ ế ị ế ị ố ế ị
x u ấ
Trang 83. CĂN C VÀ QUY TRÌNH RA QUY T Đ NH Ứ Ế Ị
ü Căn cứ ra quyết định
ü Quy trình ra quyết định
Trang 11MÔ HÌNH RA QUY T Đ NH 5 B Ế Ị ƯỚ C
Xác đ nh v n đ ra ị ấ ề quy t đ nh ế ị
Ch n tiêu chu n đánh giá ph ọ ẩ ươ ng án
Tìm ki m các ph ế ươ ng án gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
Trang 12MÔ HÌNH RA QUY T Đ NH 6 B Ế Ị ƯỚ CXác đ nh nhi m v c n ra quy t đ nh ị ệ ụ ầ ế ị
Li t kê các ph ệ ươ ng án, kh năng l a ả ự
ch n ọ
Li t kê các đi u ki n khách quan, tr ng ệ ề ệ ạ
thái t nhiên, bi n c ự ế ố Tính toán các ch tiêu ỉ
Trang 134. M T S PH Ộ Ố ƯƠ NG PHÁP RA QUY T Đ NH Ế Ị
ü Phương pháp định tính
ü Phương pháp định lượng
Trang 14PH ƯƠ NG PHÁP Đ NH TÍNH Ị 1 Ph ươ ng pháp đ c đoán ộ
2 Ph ươ ng pháp k t lu n cu i cùng ế ậ ố
3 Ph ươ ng pháp nhóm
4 Ph ươ ng pháp c v n ố ấ
5 Ph ươ ng pháp quy t đ nh đa s ế ị ố
6Ph ươ ng pháp đ ng thu n ồ ậ
Trang 15PH ƯƠ NG PHÁP Đ C ĐOÁN Ộ
q Ph ươ ng pháp đ c đoán là ph ộ ươ ng pháp
ra quy t đ nh đ ế ị ượ c áp d ng khi nhà ụ
q Tuy nhiên, ph ươ ng pháp này đòi h i ỏ
ng ườ i ra quy t đ nh ph i có kinh ế ị ả
nghi m, và có uy tín đ i v i nhân viên ệ ố ớ
d ướ i quy n ề
Trang 16PH ƯƠ NG PHÁP K T LU N CU I CÙNG Ế Ậ Ố
q K t lu n cu i cùng là phế ậ ố ương pháp ra
quy t đ nh khi nhà qu n tr cho phép nhân ế ị ả ị
viên dưới quy n th o lu n và đ ra các gi i ề ả ậ ề ả
§ B n thân nhân viên cũng th y giá tr và vai trò ả ấ ị
c a h trong t ch c, do v y t o đ ng l c cho ủ ọ ổ ứ ậ ạ ộ ự
nhân viên trong quá trình th c hi n quy t đ nh. ự ệ ế ị
q Nhược đi m: ể
§ có th t o ra nh ng hi u ng ngể ạ ữ ệ ứ ược chi u khi ề
có quá nhi u đ xu t t phía nhân viên, trong ề ề ấ ừ
đó có nhi u đ xu t trái chi u mà nhà qu n tr ề ề ấ ề ả ị
không t p h p đậ ợ ược
Trang 17PH ƯƠ NG PHÁP NHÓM
q Là ph ươ ng pháp ra quy t đ nh trong đó ế ị
bao g m nhà qu n tr và s tham gia c a ồ ả ị ự ủ
q Ư u đi m; ti t ki m th i gian, chi phí ể ế ệ ờ
q Nh ượ c đi m: do ch a có s tham gia ể ư ự
c a nhân viên khác nên trong quá trình ủ
th c hi n quy t đ nh, nhân viên ch a ự ệ ế ị ư
th t s quy t tâm, ch a có đ ng l c ậ ự ế ư ộ ự
tham gia.
Trang 18PH ƯƠ NG PHÁP C V N Ố Ấ
q Phương pháp c v n đ t nhà qu n tr vào v ố ấ ặ ả ị ị
trí người thăm dò. Nhà qu n tr đ a ra quy t ả ị ư ế
đ nh ban đ u mang tính thăm dò. Sau đó đ a ị ầ ư
ra l y ý ki n c a nhóm. Nhà qu n tr t p ấ ế ủ ả ị ậ
h p ý ki n c v n c a nhóm sau đó ra ợ ế ố ấ ủ
quy t đ nh qu n tr ế ị ả ị
q V i phớ ương pháp này, nhà qu n tr ph i h t ả ị ả ế
s c c i m và tinh th n c u th , cho phép ứ ở ở ầ ầ ị
mình hoàn toàn có th thay đ i khi l ng ể ổ ắ
nghe các lý l c a nhân viên đ xu Tẽ ủ ề ấ
q Ưu đi m c a phể ủ ương pháp này là s d ng ử ụ
được trí tu t p th trong vi c ra quy t ệ ậ ể ệ ế
đ nh, tin th n th o lu n c i m và có th ị ầ ả ậ ở ở ể
hình thành nhi u ý tề ưởng
q Phương pháp này s thành công khi nhà ẽ
qu n tr hòa đ ng, thân thi n và đ c bi t có ả ị ồ ệ ặ ệ
tinh th n c u th ầ ầ ị
Trang 19PH ƯƠ NG PHÁP QUY T Đ NH ĐA S Ế Ị Ố
q Phương pháp quy t đ nh đa s là phế ị ố ương
pháp ra quy t đ nh t p th , trong đó m i ế ị ậ ể ỗ
thành viên đ u có quy n ngang nhau trong ề ề
quá trình ra quy t đ nhế ị
q Đ i v i m i quy t đ nh, m i thành viên có th ố ớ ỗ ế ị ọ ể
th o lu n, sau đó bi u quy t v vi c l a ch n ả ậ ể ế ề ệ ự ọ
phương án quy t đ nh. Phế ị ương án nào chi m t ế ỉ
l đa s là phệ ố ương án đượ ực l a ch n.ọ
q Ưu đi m: ti t ki m th i gian, và gi i quy t ể ế ệ ờ ả ế
được tình tr ng b t c khi có các quan đi m ạ ế ắ ể
xung đ t, mâu thu n khi nó cho phép k t thúc ộ ẫ ế
th o lu n v i k t qu rõ ràng.ả ậ ớ ế ả
q Nhược đi m: Ý ki n quy t đ nh c a đa s ể ế ế ị ủ ố
không ph i luôn đ t ch t lả ạ ấ ượng cao nh t khi ấ
quá trình ra quy t đ nh v i tình hu ng thi u s ế ị ớ ố ể ố
b cô l p.ị ậ
Trang 20PH ƯƠ NG PHÁP Đ NG THU N Ồ Ậ
q Đây là phương pháp ra quy t đ nh ế ị
đòi h i s nh t trí cao v i s tham ỏ ự ấ ớ ự
gia c a toàn th các thành viên ủ ể
trong quá trình ra quy t đ nh. ế ị
q Đ th c hi n để ự ệ ược phương pháp này
đòi h i m i thành viên ph i đ t l i ỏ ọ ả ặ ợ
ích c a t p th lên trên h t; có tinh ủ ậ ể ế
th n c u th , s n sàng đóng góp và ầ ầ ị ẵ
l ng nghe các thành viên khác; đ ng ắ ồ
th i, m t b ng v trình đ , văn ờ ặ ằ ề ộ
hóa… ph i m c tả ở ứ ương đ ngồ
q Ưu đi m: ch t lể ấ ượng ra quy t đ nh ế ị
cao
q Nhược đi m: chi phí t n kém và m t ể ố ấ
nhi u th i gian đ tìm ki m s đ ng ề ờ ể ế ự ồ
thu n.ậ